word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
loại
động từ
lọc bỏ ra những cái xấu, những cái không đạt yêu cầu hoặc không sử dụng được: chọn hạt mẩy, loại hạt lép * sức khoẻ yếu nên bị loại * giấy loại
chọn hạt mẩy, loại hạt lép * sức khoẻ yếu nên bị loại * giấy loại
loại
động từ
đưa ra khỏi vì bị thua trong thi đấu, trong chiến đấu: vòng đấu loại * loại trực tiếp * bị loại khỏi vòng chiến đấu
vòng đấu loại * loại trực tiếp * bị loại khỏi vòng chiến đấu
loai choai
động từ
(hiếm) như choai choai.
ông lão loai choai trên sàn chòi
loại bỏ
động từ
loại khỏi, bỏ đi vì không còn giá trị nữa (nói khái quát): loại bỏ hàng quá đát * loại bỏ lề thói cổ hủ
loại bỏ hàng quá đát * loại bỏ lề thói cổ hủ
loại biệt
tính từ
có tác dụng phân biệt về loại: đặc trưng loại biệt
đặc trưng loại biệt
loại hình
danh từ
tập hợp sự vật, hiện tượng cùng có chung những đặc trưng cơ bản nào đó: loại hình nghệ thuật * đa dạng hoá các loại hình đào tạo
loại hình nghệ thuật * đa dạng hoá các loại hình đào tạo
loại trừ
động từ
loại bỏ, làm cho mất đi, hết đi (cái xấu, cái đối lập): phát huy cái tốt, loại trừ cái xấu * loại trừ mầm mống dịch bệnh
phát huy cái tốt, loại trừ cái xấu * loại trừ mầm mống dịch bệnh
loại trừ
động từ
gạt riêng ra, không kể đến: không loại trừ tình huống xấu có thể xảy ra
không loại trừ tình huống xấu có thể xảy ra
loài người
danh từ
tổng thể những người trên Trái Đất nói chung: xã hội loài người * lịch sử loài người
xã hội loài người * lịch sử loài người
loan
danh từ
(cũ, văn chương) chim phượng mái: "Cất lên một tiếng linh đình, Cho loan sánh phượng, cho mình sánh ta." (ca dao)
"Cất lên một tiếng linh đình, Cho loan sánh phượng, cho mình sánh ta." (ca dao)
loại suy
động từ
suy luận để loại bỏ dần các trường hợp và đưa ra kết luận về một sự lựa chọn hợp lí nhất: phương pháp loại suy
phương pháp loại suy
loại hình học
danh từ
khoa học nghiên cứu về các loại hình nhằm giúp cho việc phân loại một thực tại phức tạp: loại hình học ngôn ngữ
loại hình học ngôn ngữ
loạn
danh từ
sự chống đối bằng bạo lực nhằm làm mất trật tự và an ninh xã hội: đất nước có loạn * dẹp trừ mầm loạn
đất nước có loạn * dẹp trừ mầm loạn
loạn
tính từ
ở tình trạng có loạn: trai thời loạn, gái thời bình (tng)
trai thời loạn, gái thời bình (tng)
loạn
tính từ
ở tình trạng lộn xộn, không theo một trật tự hoặc nền nếp bình thường nào cả: tim đập loạn nhịp * đầu óc cứ loạn lên * tiếng la hét, cười đùa loạn cả xóm
tim đập loạn nhịp * đầu óc cứ loạn lên * tiếng la hét, cười đùa loạn cả xóm
loan báo
động từ
báo tin cho mọi người biết một cách rộng rãi: loan báo tin thắng trận
loan báo tin thắng trận
loạn lạc
danh từ
tình trạng xã hội lộn xộn, không còn có trật tự, an ninh do có loạn: dẹp yên loạn lạc * sống ở thời loạn lạc
dẹp yên loạn lạc * sống ở thời loạn lạc
loạn đả
động từ
đánh nhau loạn xị: vụ loạn đả
vụ loạn đả
loạn li
null
tình trạng xã hội có loạn, gây ra những cảnh gia đình li tán: cảnh loạn li
cảnh loạn li
loan giá
danh từ
(cũ): loan giá hồi cung
loan giá hồi cung
loạn ngôn
động từ
nói năng bừa bãi, không kể gì phải trái, hay dở: ăn nói loạn ngôn
ăn nói loạn ngôn
loạn ly
null
tình trạng xã hội có loạn, gây ra những cảnh gia đình li tán: cảnh loạn li
cảnh loạn li
loan phượng
danh từ
(cũ, văn chương) chim phượng trống (phượng) và chim phượng mái (loan); dùng để tượng trưng cho cặp vợ chồng đẹp đôi: "Mừng cho loan phượng nên đôi, Tấm thân vinh hiển nhờ tài trượng phu." (PT)
"Mừng cho loan phượng nên đôi, Tấm thân vinh hiển nhờ tài trượng phu." (PT)
loan phòng
danh từ
(cũ, văn chương) phòng ngủ của vợ chồng (thường có tấm màn thêu chim loan): "Mình em vò võ loan phòng, Lẻ loi gối chiếc lạnh lùng chăn loan." (ca dao)
"Mình em vò võ loan phòng, Lẻ loi gối chiếc lạnh lùng chăn loan." (ca dao)
loạn thị
tính từ
(mắt) không nhìn rõ được như nhau ở các hướng, do bị tật: bị loạn thị bẩm sinh * đeo kính loạn thị
bị loạn thị bẩm sinh * đeo kính loạn thị
loạn quân
danh từ
quân lính bị rối loạn, không còn giữ được kỉ luật và sự chỉ huy thống nhất (thường do thua trận): đám loạn quân
đám loạn quân
loạn sắc
tính từ
(mắt) không phân biệt được một số màu, đặc biệt là màu đỏ và xanh, do bị tật: bị bệnh loạn sắc
bị bệnh loạn sắc
loạn xạ
tính từ
(khẩu ngữ) ở tình trạng loạn hết cả lên, không theo một trật tự hoặc một phương hướng nhất định nào cả: tim đập loạn xạ * chạy loạn xạ * súng bắn loạn xạ
tim đập loạn xạ * chạy loạn xạ * súng bắn loạn xạ
loạn xị
tính từ
(khẩu ngữ) ở tình trạng rất rối loạn, lung tung, không theo một trật tự nào cả: cãi nhau loạn xị * tiếng máy bay gầm rú loạn xị
cãi nhau loạn xị * tiếng máy bay gầm rú loạn xị
loạn trí
tính từ
ở trạng thái thần kinh bị rối loạn, dẫn đến mất trí khôn: suy nghĩ nhiều đâm ra loạn trí
suy nghĩ nhiều đâm ra loạn trí
loãng
tính từ
có nhiều nước ít cái hoặc có độ đậm đặc thấp: cháo loãng * nước muối pha loãng * acid loãng
cháo loãng * nước muối pha loãng * acid loãng
loang
động từ
lan rộng dần ra: dầu loang trên mặt nước * vệt tóc bạc ngày càng loang rộng * cỏ loang trùm lối đi
dầu loang trên mặt nước * vệt tóc bạc ngày càng loang rộng * cỏ loang trùm lối đi
loang
tính từ
có nhiều mảng màu sắc xen lẫn nhau, trải ra không đều trên bề mặt: lợn loang * bò lông loang
lợn loang * bò lông loang
loáng
động từ
chiếu sáng lướt nhanh trên bề mặt: lưỡi thép loáng lên trong ánh nắng
lưỡi thép loáng lên trong ánh nắng
loáng
tính từ
sáng, bóng đến mức phản chiếu được ánh sáng gần như mặt gương: lưỡi lê sáng loáng
lưỡi lê sáng loáng
loáng
danh từ
khoảng thời gian rất ngắn, qua rất nhanh: làm một loáng là xong * vừa ở đây mà loáng cái đã biến đâu mất!
làm một loáng là xong * vừa ở đây mà loáng cái đã biến đâu mất!
loang lổ
tính từ
có những mảng màu hoặc vết bẩn xen vào nhau một cách lộn xộn, trông xấu: tường tróc sơn loang lổ
tường tróc sơn loang lổ
loạng quạng
tính từ
ở trạng thái không chủ động giữ được thế thăng bằng, do không xác định được hướng di chuyển: người mệt, bước đi loạng quạng * tay lái loạng quạng
người mệt, bước đi loạng quạng * tay lái loạng quạng
loang loáng
null
chiếu sáng hoặc được chiếu sáng lướt nhanh trên bề mặt một cách liên tiếp, tạo thành những vệt sáng không đều: ánh đèn pin quét loang loáng
ánh đèn pin quét loang loáng
loang toàng
tính từ
(khẩu ngữ) như buông tuồng: lối sống loang toàng
lối sống loang toàng
loạng choạng
tính từ
ở trạng thái không vững, không giữ được thế thăng bằng, chỉ chực ngã: chân bước loạng choạng * chiếc xe loạng choạng, chực đổ
chân bước loạng choạng * chiếc xe loạng choạng, chực đổ
loáng quáng
tính từ
vội vàng, lập cập, khiến cho động tác trở nên vụng về, thiếu chính xác: loáng quáng thế nào lại đánh vỡ cái bát
loáng quáng thế nào lại đánh vỡ cái bát
loàng xoàng
tính từ
(khẩu ngữ) xoàng, không có gì đáng nói, đáng kể: làm ăn loàng xoàng * cúm loàng xoàng
làm ăn loàng xoàng * cúm loàng xoàng
loáng thoáng
tính từ
ít và phân bố không đều, chỗ có chỗ không, lúc có lúc không: bầu trời điểm loáng thoáng mấy vì sao * đường phố loáng thoáng bóng người
bầu trời điểm loáng thoáng mấy vì sao * đường phố loáng thoáng bóng người
loáng thoáng
tính từ
không rõ ràng, cụ thể, chỉ ghi nhận được một vài nét thoáng qua: nghe loáng thoáng * nhớ loáng thoáng
nghe loáng thoáng * nhớ loáng thoáng
loảng xoảng
tính từ
từ mô phỏng tiếng phát ra đanh và vang xa như tiếng của những vật bằng kim loại, sành, sứ va chạm mạnh vào nhau: xô chậu va vào nhau loảng xoảng
xô chậu va vào nhau loảng xoảng
loãng toẹt
tính từ
(khẩu ngữ) rất loãng, đến mức tựa như chỉ có nước không: cháo nấu loãng toẹt
cháo nấu loãng toẹt
loạt soạt
tính từ
từ mô phỏng tiếng động như của lá khô hoặc vải cứng cọ xát vào nhau: tiếng giấy loạt soạt * chân giẫm lên lá khô loạt soạt
tiếng giấy loạt soạt * chân giẫm lên lá khô loạt soạt
loạt
danh từ
tập hợp gồm nhiều vật cùng loại xuất hiện cùng một lúc: bắn loạt đạn đầu tiên * pháo nổ đều loạt * một loạt các mặt hàng cùng lên giá
bắn loạt đạn đầu tiên * pháo nổ đều loạt * một loạt các mặt hàng cùng lên giá
loãng xương
danh từ
hiện tượng xương bị lão hoá do thiếu lượng canxi cần thiết ở người cao tuổi, xương trở nên dễ gãy: bổ sung calcium để phòng chứng loãng xương
bổ sung calcium để phòng chứng loãng xương
loanh quanh
null
di chuyển, hoạt động theo một đường vòng trở đi trở lại, trong một phạm vi nhất định: đi loanh quanh trong vườn * gà con loanh quanh bên chân mẹ
đi loanh quanh trong vườn * gà con loanh quanh bên chân mẹ
loanh quanh
null
nói xa xôi, vòng vèo, chứ không đi thẳng vào cái chính, cái trọng tâm: nói loanh quanh * không nói thẳng, chỉ rào đón loanh quanh
nói loanh quanh * không nói thẳng, chỉ rào đón loanh quanh
loằng ngoằng
tính từ
có hình giống như những đường ngoằn ngoèo chồng chéo hay rối vào nhau: chữ viết loằng ngoằng * chớp rạch loằng ngoằng trên nền trời
chữ viết loằng ngoằng * chớp rạch loằng ngoằng trên nền trời
loăn xoăn
tính từ
(tóc hay sợi nhỏ) quăn, xoắn thành nhiều vòng nhiều lớp liên tiếp: búp tóc loăn xoăn
búp tóc loăn xoăn
loăng quăng
tính từ
(đi hoặc nghĩ) lung tung, từ chỗ này đến chỗ khác, từ chuyện này sang chuyện khác, không có định hướng hoặc mục đích gì rõ ràng: chạy loăng quăng khắp sân * ngồi học nhưng trong đầu nghĩ loăng quăng chuyện khác
chạy loăng quăng khắp sân * ngồi học nhưng trong đầu nghĩ loăng quăng chuyện khác
loay hoay
động từ
từ gợi tả dáng vẻ cặm cụi thử đi thử lại hết cách này đến cách khác để cố làm cho được: loay hoay mãi vẫn không mở được cửa * loay hoay với cái xe hỏng
loay hoay mãi vẫn không mở được cửa * loay hoay với cái xe hỏng
loắt choắt
tính từ
(vóc dáng) bé nhỏ quá mức: người bé loắt choắt
người bé loắt choắt
lóc cóc
tính từ
từ mô phỏng những tiếng vang, thanh và gọn phát ra đều đều như tiếng gõ vào vật cứng: tiếng mõ lóc cóc
tiếng mõ lóc cóc
lóc cóc
phụ từ
(dáng đi, chạy) một cách vất vả, với vẻ cô đơn, đáng thương: lóc cóc đi bộ hàng chục cây số * lóc cóc đạp xe lên tỉnh
lóc cóc đi bộ hàng chục cây số * lóc cóc đạp xe lên tỉnh
lọc
động từ
làm sạch chất lỏng, chất khí bằng cách cho qua một lớp hay một dụng cụ có tác dụng giữ chất rắn hoặc cặn bẩn lại: lọc bột làm bánh * lọc nước * thuốc lá có đầu lọc
lọc bột làm bánh * lọc nước * thuốc lá có đầu lọc
lọc
động từ
tách riêng ra để lấy cái phù hợp với yêu cầu: lọc mỡ ra khỏi thịt * lọc thóc giống
lọc mỡ ra khỏi thịt * lọc thóc giống
lọc lừa
động từ
(hiếm) như lừa lọc: một kẻ lọc lừa, xảo trá
một kẻ lọc lừa, xảo trá
lóc
động từ
(cá) len lách ngược dòng nước để vượt lên (khi có mưa rào): cá rô lóc
cá rô lóc
lóc
động từ
tách lấy riêng ra lớp da thịt dính vào xương bằng vật có lưỡi sắc: lóc lấy phần thịt của con cá
lóc lấy phần thịt của con cá
lọc lõi
tính từ
từng trải và khôn ngoan, có đủ kinh nghiệm, biết đủ mọi mánh khoé (thường hàm ý chê): một tay buôn lọc lõi
một tay buôn lọc lõi
lọc cọc
tính từ
từ mô phỏng những tiếng trầm phát ra lúc nhỏ lúc to không đều như tiếng khua, gõ xuống mặt đất, đá cứng: vó ngựa khua lọc cọc * chống gậy lọc cọc
vó ngựa khua lọc cọc * chống gậy lọc cọc
lọc cọc
phụ từ
như lóc cóc: lọc cọc chạy theo mẹ
lọc cọc chạy theo mẹ
lóc ngóc
động từ
từ gợi tả dáng vẻ cố ngóc đầu lên (để làm việc gì): đang còn ốm nhưng vẫn lóc ngóc ngồi dậy
đang còn ốm nhưng vẫn lóc ngóc ngồi dậy
lóc xóc
tính từ
như lọc xọc: tiếng băng đạn lóc xóc trong bao da
tiếng băng đạn lóc xóc trong bao da
lóc nhóc
tính từ
đông, nhiều, thuộc cùng một lứa, một loại nhỏ như nhau và chen chúc nhau: đàn con lóc nhóc * một lứa lợn lóc nhóc
đàn con lóc nhóc * một lứa lợn lóc nhóc
loe loé
động từ
(ánh sáng) hơi loé lên rồi vụt tắt ngay liên tiếp: đèn máy ảnh chớp loe loé
đèn máy ảnh chớp loe loé
loe
động từ
toả sáng ra một cách yếu ớt: nắng chiều loe lên rồi tắt hẳn * "Buồn trông gương sớm đèn khuya, Gương mờ nước thuỷ, đèn loe lửa phiền." (BNT)
nắng chiều loe lên rồi tắt hẳn * "Buồn trông gương sớm đèn khuya, Gương mờ nước thuỷ, đèn loe lửa phiền." (BNT)
loe
tính từ
(vật hình ống) có hình dáng rộng dần ra về phía miệng: chiếc kèn loe miệng * quần ống loe
chiếc kèn loe miệng * quần ống loe
lọc xọc
tính từ
từ mô phỏng tiếng phát ra nhỏ và trầm đều như tiếng của các vật cứng nhỏ bị xóc, bị lắc liên tiếp trong vật đựng: xe lọc xọc trên đường đá * rít điếu cày lọc xọc
xe lọc xọc trên đường đá * rít điếu cày lọc xọc
loè bịp
động từ
khoe khoang dối trá để đánh lừa: loè bịp thiên hạ
loè bịp thiên hạ
loé
động từ
phát sáng mạnh đột ngột rồi vụt tắt: ánh đèn pin chốc chốc lại loé sáng * chớp loé liên hồi
ánh đèn pin chốc chốc lại loé sáng * chớp loé liên hồi
loé
động từ
vụt hiện ra đột ngột như một tia sáng: loé lên một ý tưởng mới * mắt loé lên niềm vui sướng
loé lên một ý tưởng mới * mắt loé lên niềm vui sướng
loè xoè
động từ
buông dài xuống và xoè rộng ra, gây cảm giác vướng bận, không gọn: váy áo loè xoè
váy áo loè xoè
loe loét
tính từ
(hiếm) như nhoe nhoét: môi tô son loe loét
môi tô son loe loét
loét
động từ
(da thịt) bị huỷ hoại dần dần làm lộ ra tổ chức ở lớp dưới: vết đau bị loét ra * loét dạ dày
vết đau bị loét ra * loét dạ dày
loè loẹt
tính từ
có quá nhiều màu sắc sặc sỡ làm mất vẻ đẹp giản dị, tự nhiên: phấn son loè loẹt * ăn mặc loè loẹt
phấn son loè loẹt * ăn mặc loè loẹt
loẹt quẹt
tính từ
từ mô phỏng tiếng như tiếng guốc dép đi lê trên nền cứng: tiếng chổi loẹt quẹt ngoài sân
tiếng chổi loẹt quẹt ngoài sân
loè
động từ
phát sáng đột ngột và toả sáng ra mạnh mẽ: lửa loè lên rồi tắt * mắt loè đom đóm * ánh chớp loè đỏ
lửa loè lên rồi tắt * mắt loè đom đóm * ánh chớp loè đỏ
loè
động từ
khoe khoang để đánh lừa: chưa chi đã muốn loè nhau
chưa chi đã muốn loè nhau
loè nhoè
tính từ
(hiếm) nhoè đi, chỉ trông thấy lờ mờ, không rõ nét: cảnh vật loè nhoè trước mắt
cảnh vật loè nhoè trước mắt
logarithm
danh từ
số mũ của luỹ thừa mà phải nâng một số dương cố định (gọi là cơ số) lên để được số cho trước: logarithm thập phân
logarithm thập phân
logic
danh từ
logic học (nói tắt): logic hình thức * logic toán học
logic hình thức * logic toán học
logic
danh từ
trật tự chặt chẽ, tất yếu giữa các hiện tượng: logic của cuộc sống * suy luận theo logic trẻ thơ
logic của cuộc sống * suy luận theo logic trẻ thơ
logic
danh từ
sự gắn bó chặt chẽ giữa các ý, cách suy luận chặt chẽ: suy luận thiếu logic
suy luận thiếu logic
logic
tính từ
đúng với quy luật logic: cách suy luận rất logic
cách suy luận rất logic
logic
tính từ
hợp với logic, giữa các hiện tượng có mối quan hệ chặt chẽ, tất yếu: sự việc diễn ra rất logic
sự việc diễn ra rất logic
loi
động từ
(phương ngữ) thoi: loi cho một cái đau điếng
loi cho một cái đau điếng
logo
danh từ
hình vẽ riêng, dùng làm hình ảnh tượng trưng cho một công ti, một tổ chức: trên sản phẩm có in logo của công ti
trên sản phẩm có in logo của công ti
lói
danh từ
(Khẩu ngữ) pháo làm bằng thuốc nổ nhồi vào ống dài: đốt lói
đốt lói
lói
tính từ
(Từ cũ, hoặc ph) như nhói: vết thương thỉnh thoảng lại lói lên
vết thương thỉnh thoảng lại lói lên
lói
động từ
(Phương ngữ) gãy: ngã lọi chân * bị đánh lọi xương
ngã lọi chân * bị đánh lọi xương
lòi
động từ
nhô hẳn ra ngoài lớp bao bọc: tất thủng, lòi cả ngón chân * bị đâm lòi ruột * cái kim trong bọc lâu ngày cũng phải lòi ra (tng)
tất thủng, lòi cả ngón chân * bị đâm lòi ruột * cái kim trong bọc lâu ngày cũng phải lòi ra (tng)
lòi
động từ
(Khẩu ngữ) để lộ ra cái muốn giấu (thường là cái xấu, đáng chê): lòi cái bộ mặt đểu cáng
lòi cái bộ mặt đểu cáng
lõi
danh từ
phần gỗ già ở giữa thân cây, sẫm màu và cứng hơn phần dác ở phía ngoài: gỗ lõi * lõi dầu hơn dác gụ (tng)
gỗ lõi * lõi dầu hơn dác gụ (tng)
lõi
danh từ
bộ phận ở giữa, thường rắn chắc, làm chỗ dựa cho bộ phận bao quanh, trong một số vật: lõi ngô * lõi dây điện * hiểu được cái lõi của vấn đề
lõi ngô * lõi dây điện * hiểu được cái lõi của vấn đề