word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
lỏi | danh từ | (thông tục) ranh con: thằng lỏi con | thằng lỏi con |
lỏi | tính từ | (khẩu ngữ) không đồng đều, còn có nhiều chỗ làm dối, chưa đạt hoặc còn để sót lại nhiều cái xấu, kém: cày lỏi * xấu đều hơn tốt lỏi (tng) | cày lỏi * xấu đều hơn tốt lỏi (tng) |
loi choi | null | nhảy nhót luôn chân, không chịu đứng yên: nhảy loi choi | nhảy loi choi |
lòi đuôi | động từ | (khẩu ngữ) để lộ ra cái xấu, cái nhược điểm đang muốn giấu một cách gián tiếp: dốt lòi đuôi ra | dốt lòi đuôi ra |
loi nhoi | động từ | (động vật nhỏ) chen chúc nhau nhoi lên: dòi bọ loi nhoi * đàn cá con loi nhoi lên mặt nước | dòi bọ loi nhoi * đàn cá con loi nhoi lên mặt nước |
lõi đời | tính từ | (khẩu ngữ) thành thạo, có nhiều kinh nghiệm, biết nhiều mánh khoé ở đời (thường hàm ý chê): khôn lõi đời * lõi đời trong nghề lừa lọc | khôn lõi đời * lõi đời trong nghề lừa lọc |
loi ngoi lóp ngóp | tính từ | (ướt) đầm đìa: từ đầu đến chân ướt loi ngoi lóp ngóp | từ đầu đến chân ướt loi ngoi lóp ngóp |
loi ngoi | động từ | cố ngoi lên khỏi mặt nước bằng những cử động yếu ớt liên tiếp: đang loi ngoi dưới nước * loi ngoi một lúc rồi chìm hẳn | đang loi ngoi dưới nước * loi ngoi một lúc rồi chìm hẳn |
lõm | tính từ | ở trạng thái thụt vào phía trong hay phía dưới thành một khoảng trống hình lòng chảo: má lõm * thức đêm, mắt lõm sâu * địa hình chỗ lồi chỗ lõm * đi buôn bị lõm (b) | má lõm * thức đêm, mắt lõm sâu * địa hình chỗ lồi chỗ lõm * đi buôn bị lõm (b) |
lõm | tính từ | (góc) lớn hơn 180o và bé hơn 360o: đa giác có hai góc lõm | đa giác có hai góc lõm |
lõm | tính từ | (đa giác) có ít nhất một góc lõm: đa giác lõm | đa giác lõm |
lõm | danh từ | chỗ bị lõm xuống: nấp vào lõm đất * sờ tay vào lõm má | nấp vào lõm đất * sờ tay vào lõm má |
loi thoi | tính từ | lơ thơ và cao thấp không đều: "Sông Tần một dải xanh xanh, Loi thoi bờ liễu mấy cành Dương-quan." (TKiều) | "Sông Tần một dải xanh xanh, Loi thoi bờ liễu mấy cành Dương-quan." (TKiều) |
lõm bõm | null | từ mô phỏng tiếng chân lội nước hay tiếng những vật nhỏ rơi không đều xuống nước: tiếng lội nước lõm bõm | tiếng lội nước lõm bõm |
lõm bõm | null | (nhận thức, tiếp thu) ít ỏi, không được trọn vẹn, chỗ được chỗ mất: nhớ lõm bõm được mấy câu thơ | nhớ lõm bõm được mấy câu thơ |
lom khom | tính từ | từ gợi tả tư thế còng lưng xuống để làm việc gì: lom khom cấy lúa * cúi lom khom | lom khom cấy lúa * cúi lom khom |
lòm khòm | tính từ | như lom khom: lòm khòm bước đi | lòm khòm bước đi |
lọm cọm | tính từ | cặm cụi một cách vất vả (thường nói về người già yếu): lụm cụm quét tước, nấu nướng * cả ngày lụm cụm bên khung cửi | lụm cụm quét tước, nấu nướng * cả ngày lụm cụm bên khung cửi |
lon | danh từ | hộp đựng sữa hoặc nước giải khát, thường bằng kim loại: bia lon * lon nước ngọt | bia lon * lon nước ngọt |
lon | danh từ | (Phương ngữ) bơ: đong mấy lon gạo nếp * nấu ba lon gạo | đong mấy lon gạo nếp * nấu ba lon gạo |
lon | danh từ | vại nhỏ, chậu nhỏ bằng sành: lon nước gạo * nén một lon cà | lon nước gạo * nén một lon cà |
lon | danh từ | (Khẩu ngữ) phù hiệu quân hàm (của quân đội một số nước): đeo lon đại uý | đeo lon đại uý |
lóm thóm | tính từ | (phương ngữ) có dáng vẻ rụt rè, sợ sệt: dáng bộ lóm thóm | dáng bộ lóm thóm |
lom lom | tính từ | (phương ngữ) chằm chằm: ngó lom lom vô mặt nhau | ngó lom lom vô mặt nhau |
lọn | danh từ | nắm, mớ (thường có dạng sợi): lọn tóc * mua một lọn nhang | lọn tóc * mua một lọn nhang |
lọm khọm | tính từ | từ gợi tả dáng vẻ đi lại khó nhọc của người già yếu, do lưng đã còng xuống: già lọm khọm * cụ già lọm khọm chống gậy bước từng bước | già lọm khọm * cụ già lọm khọm chống gậy bước từng bước |
lòn | động từ | đi hoặc làm cho đi qua những chỗ hở nhỏ, hẹp để từ bên này xuyên sang bên kia: xe chỉ luồn kim * trăng luồn đám mây | xe chỉ luồn kim * trăng luồn đám mây |
lòn | động từ | len lỏi để đi lọt qua nơi nguy hiểm: luồn vào trận địa của địch * luồn khỏi vòng vây | luồn vào trận địa của địch * luồn khỏi vòng vây |
lòn | động từ | lọt hoặc đưa lọt vào một cách khéo léo, bí mật: luồn người vào tổ chức địch | luồn người vào tổ chức địch |
lòn | động từ | hạ mình, nịnh nọt để cầu cạnh: luồn trên nạt dưới * "Tính bài lót đó luồn đây, Có ba trăm lạng, việc này mới xuôi." (TKiều) | luồn trên nạt dưới * "Tính bài lót đó luồn đây, Có ba trăm lạng, việc này mới xuôi." (TKiều) |
lọng | danh từ | vật dùng để che, gần giống cái dù nhưng lớn hơn, thường dùng cho vua quan thời trước hoặc trong các đám rước thánh thần: "Làm nên quan thấp quan cao, Làm nên lọng tía võng đào nghênh ngang." (ca dao) | "Làm nên quan thấp quan cao, Làm nên lọng tía võng đào nghênh ngang." (ca dao) |
lỏn lẻn | tính từ | (phương ngữ) (nói, cười) nhỏ nhẹ với vẻ bẽn lẽn một cách đáng yêu: cười lỏn lẻn | cười lỏn lẻn |
lon ton | tính từ | từ gợi tả dáng đi, chạy (thường là của trẻ em) với những bước ngắn, nhanh nhẹn, vẻ hồ hởi: bước chân lon ton * em bé lon ton chạy theo mẹ | bước chân lon ton * em bé lon ton chạy theo mẹ |
lóng | danh từ | (phương ngữ) gióng: lóng tre | lóng tre |
lóng | động từ | (phương ngữ) gạn riêng ra phần nước trong: lóng nước * lóng bột | lóng nước * lóng bột |
long | động từ | rời ra, bong ra, không còn gắn chặt với nhau như trước nữa: cau long hạt * răng long * "Ai làm cái quạt long nhài, Cầu ô long nhịp, cửa cài long then." (ca dao) | cau long hạt * răng long * "Ai làm cái quạt long nhài, Cầu ô long nhịp, cửa cài long then." (ca dao) |
long | động từ | (mắt) mở to, sáng lên, biểu lộ sự giận dữ cao độ: mắt long lên sòng sọc | mắt long lên sòng sọc |
lon xon | tính từ | (hiếm) như lon ton: chạy lon xon | chạy lon xon |
long bong | tính từ | từ mô phỏng âm thanh nhẹ nhưng âm vang phát ra liên tục và đều đều như tiếng nước vỗ nhẹ vào vật khác: "Gió giật sườn non khua lắc cắc, Sóng dồn mặt nước vỗ long bong." (HXHương; 20) | "Gió giật sườn non khua lắc cắc, Sóng dồn mặt nước vỗ long bong." (HXHương; 20) |
lòng | danh từ | những bộ phận trong bụng của con vật giết thịt, dùng làm thức ăn (nói tổng quát): cỗ lòng lợn | cỗ lòng lợn |
lòng | danh từ | (Khẩu ngữ) ruột lợn, dùng làm thức ăn: lòng già * mua đoạn lòng non | lòng già * mua đoạn lòng non |
lòng | danh từ | bụng của con người, về mặt là bộ phận chứa đựng nói chung: trẻ mới lọt lòng * "Đói lòng ăn nửa trái sim, Uống lưng bát nước đi tìm người thương." (Cdao) | trẻ mới lọt lòng * "Đói lòng ăn nửa trái sim, Uống lưng bát nước đi tìm người thương." (Cdao) |
lòng | danh từ | bụng của con người, coi là biểu tượng của ý chí, tinh thần hay ý nghĩ, tình cảm sâu kín: có lòng tốt * chung lòng gắng sức | có lòng tốt * chung lòng gắng sức |
lòng | danh từ | phần ở giữa hay ở trong một số vật, có khả năng chứa đựng hay che chở: ôm con vào lòng * bát sâu lòng * lòng sông * ở sâu trong lòng đất | ôm con vào lòng * bát sâu lòng * lòng sông * ở sâu trong lòng đất |
lỏng | tính từ | (vật chất) ở trạng thái có thể chảy được, có thể tích nhất định và có hình dạng tuỳ thuộc vào vật chứa: chất lỏng * thuỷ ngân là kim loại lỏng * tồn tại ở thể lỏng | chất lỏng * thuỷ ngân là kim loại lỏng * tồn tại ở thể lỏng |
lỏng | tính từ | (Phương ngữ) loãng: cháo lỏng | cháo lỏng |
lỏng | tính từ | ở trạng thái không được siết chặt với nhau khiến cho dễ rời, dễ tháo gỡ: tóc búi lỏng * dây buộc lỏng * xe đạp lỏng ốc | tóc búi lỏng * dây buộc lỏng * xe đạp lỏng ốc |
lỏng | tính từ | không chặt chẽ, không nghiêm ngặt trong việc theo dõi, kiểm tra: buông lỏng kỉ luật | buông lỏng kỉ luật |
lõng | danh từ | lối đi quen của thú rừng: lần theo lõng để bắt thú * dồn cho thú chạy đúng lõng | lần theo lõng để bắt thú * dồn cho thú chạy đúng lõng |
lõng | danh từ | (khẩu ngữ) lối đi lại quen thuộc: đón lõng đường bay của địch | đón lõng đường bay của địch |
lỏng chỏng | tính từ | như lổng chổng: rổ rá vứt lỏng chỏng | rổ rá vứt lỏng chỏng |
lỏng chỏng | tính từ | chỉ có rất ít và mỗi thứ một nơi, gây cảm giác thưa thớt, trơ trọi: đầu lỏng chỏng ba cái tóc | đầu lỏng chỏng ba cái tóc |
lõng bõng | tính từ | loãng đến mức như chỉ thấy có nước, ít thấy cái: niêu cháo lõng bõng * bát canh lõng bõng toàn nước | niêu cháo lõng bõng * bát canh lõng bõng toàn nước |
lóng cóng | tính từ | (chân tay) ở trạng thái cử động vụng về, khó khăn, như bị tê cứng lại: chân tay lóng cóng | chân tay lóng cóng |
lòng chim dạ cá | null | ví tâm địa phản phúc, ăn ở hai lòng: con người lòng chim dạ cá | con người lòng chim dạ cá |
lòng dạ | danh từ | bụng của con người, coi là biểu tượng của những ý nghĩ, tình cảm sâu kín (nói khái quát): lòng dạ độc ác * không còn lòng dạ nào mà nghĩ đến chuyện đó | lòng dạ độc ác * không còn lòng dạ nào mà nghĩ đến chuyện đó |
lòng đỏ | danh từ | bộ phận giữa quả trứng, màu đỏ vàng: lòng đỏ trứng gà | lòng đỏ trứng gà |
lòng đào | tính từ | (trứng hoặc thịt luộc) có màu hồng nhạt bên trong do vừa chín tới: trứng lòng đào * thịt luộc lòng đào | trứng lòng đào * thịt luộc lòng đào |
long đong | tính từ | vất vả, khó nhọc, không được yên ổn vì gặp phải nhiều điều trắc trở, không may: "Đã sinh ra số long đong, Còn mang lấy kiếp má hồng được sao?" (TKiều) | "Đã sinh ra số long đong, Còn mang lấy kiếp má hồng được sao?" (TKiều) |
long đình | danh từ | kiệu có mui dành cho vua đi hoặc để rước thần: rước long đình | rước long đình |
lòng đường | danh từ | phần mặt đường giữa hai mép, hai vỉa hè, dành cho xe cộ: không đi bộ dưới lòng đường | không đi bộ dưới lòng đường |
lòng khòng | tính từ | dài, khẳng khiu và hơi cong, trông yếu đuối, vụng về: cao lòng khòng * tay chân lòng khòng | cao lòng khòng * tay chân lòng khòng |
lòng lang dạ thú | null | ví tâm địa độc ác, mất hết tính người (tựa như lòng dạ của thú dữ): đồ lòng lang dạ thú! | đồ lòng lang dạ thú! |
lóng lánh | null | (vật trong suốt) có ánh sáng phản chiếu, tựa như mặt nước dưới ánh trăng, không liên tục nhưng đều đặn, vẻ sinh động, đẹp mắt: viên kim cương lóng lánh * mắt sáng lóng lánh | viên kim cương lóng lánh * mắt sáng lóng lánh |
lỏng lẻo | tính từ | lỏng, dễ tuột, dễ rời ra (nói khái quát): dây buộc lỏng lẻo * tóc búi lỏng lẻo * siết chặt những con ốc còn lỏng lẻo | dây buộc lỏng lẻo * tóc búi lỏng lẻo * siết chặt những con ốc còn lỏng lẻo |
lỏng lẻo | tính từ | thiếu chặt chẽ, thiếu nghiêm ngặt trong sự tổ chức: quản lí lỏng lẻo * bố cục lỏng lẻo, không chặt chẽ | quản lí lỏng lẻo * bố cục lỏng lẻo, không chặt chẽ |
long lanh | tính từ | có ánh sáng phản chiếu trên vật trong suốt, tạo vẻ trong sáng, sinh động: mắt sáng long lanh * sương đọng long lanh trên lá | mắt sáng long lanh * sương đọng long lanh trên lá |
lỏng khỏng | tính từ | cao và gầy, trông yếu ớt: người cao lỏng khỏng | người cao lỏng khỏng |
long não | danh từ | cây to cao, lá hình trứng, vò ra có mùi thơm, lá và gỗ dùng cất tinh dầu: dầu long não | dầu long não |
long não | danh từ | (cũ, phương ngữ) băng phiến (thời trước chế bằng dầu long não): bột long não | bột long não |
long mạch | danh từ | mạch đất tốt, quyết định vận mệnh con người, theo thuật phong thuỷ: tìm long mạch * sợ động long mạch | tìm long mạch * sợ động long mạch |
lóng ngóng | tính từ | (tay chân) lúng túng, cử động vụng về như không còn tự điều khiển được: chân tay lóng ngóng * lóng ngóng mãi không mở được nắp hộp | chân tay lóng ngóng * lóng ngóng mãi không mở được nắp hộp |
lóng ngóng | tính từ | (hiếm) như lóng nhóng: bọn trẻ lóng ngóng chờ mẹ về | bọn trẻ lóng ngóng chờ mẹ về |
long nhan | danh từ | (cũ, trang trọng) mặt vua: ngắm long nhan | ngắm long nhan |
long nhong | null | (hiếm) như nhong nhong: suốt ngày long nhong ngoài đường | suốt ngày long nhong ngoài đường |
lòng son dạ sắt | null | lòng trung thành, kiên trinh, trước sau như một: "Lòng son dạ sắt càng thêm, Lòng đà trăng gió ai tìm thấy ai." (ca dao) | "Lòng son dạ sắt càng thêm, Lòng đà trăng gió ai tìm thấy ai." (ca dao) |
lóng nhóng | tính từ | ở trạng thái không biết làm gì, để thời gian qua đi một cách vô ích trong sự chờ đợi: đứng lóng nhóng chờ xe | đứng lóng nhóng chờ xe |
lòng trắng | danh từ | bộ phận có màu trắng trong suốt bao quanh lòng đỏ trứng: lòng trắng trứng | lòng trắng trứng |
long trọng | tính từ | có đầy đủ nghi thức và không khí trang nghiêm: tiếp đón long trọng * thết đãi long trọng * giờ phút long trọng của cuộc đời | tiếp đón long trọng * thết đãi long trọng * giờ phút long trọng của cuộc đời |
lòng thành | danh từ | tấm lòng chân thành: lễ bạc lòng thành * "Suối vàng hồn mẹ có linh, Chứng cho con trẻ lòng thành ngày nay." (LVT) | lễ bạc lòng thành * "Suối vàng hồn mẹ có linh, Chứng cho con trẻ lòng thành ngày nay." (LVT) |
lòng sông | danh từ | phần trũng xuống giữa hai bờ sông, nơi thường xuyên có nước: nạo vét lòng sông | nạo vét lòng sông |
lòng thòng | tính từ | từ gợi tả trạng thái rủ, treo hoặc buông thả từ trên xuống, trông như thừa ra, không gọn: dây dợ lòng thòng | dây dợ lòng thòng |
lòng thòng | tính từ | (khẩu ngữ) dài quá mức, như thừa ra: câu văn lòng thòng | câu văn lòng thòng |
long tong | tính từ | từ mô phỏng những tiếng nhỏ và hơi ngân vang phát ra liên tiếp, đều đặn giống như tiếng những giọt nước rơi nối tiếp nhau trên tấm kim loại mỏng: nước nhỏ long tong xuống chậu * trống đánh long tong | nước nhỏ long tong xuống chậu * trống đánh long tong |
long tong | tính từ | (đi, chạy) nhanh và có vẻ vội vã: em bé long tong chạy theo mẹ | em bé long tong chạy theo mẹ |
long trời lở đất | null | ví hiện tượng, sự kiện có tác động lớn vang dội khắp nơi, làm đảo lộn trật tự cũ: cuộc cách mạng long trời lở đất | cuộc cách mạng long trời lở đất |
lọp | danh từ | (phương ngữ) dụng cụ nhử bắt cá, đan bằng tre, có hom, để mồi bên trong rồi đặt dưới đáy nước: đặt lọp bắt cá | đặt lọp bắt cá |
loong toong | danh từ | nhân viên chạy giấy và làm việc vặt ở các công sở thời Pháp thuộc; cũng dùng để chỉ người làm những việc lặt vặt hoặc để cho người khác sai vặt: làm chân loong toong | làm chân loong toong |
lóp | tính từ | (hiếm) như hóp: gầy lóp má | gầy lóp má |
lòng vòng | tính từ | (di chuyển, nói) vòng qua vòng lại theo nhiều lần: nói lòng vòng * đi lòng vòng mãi mới đến | nói lòng vòng * đi lòng vòng mãi mới đến |
long vân | danh từ | (cũ, văn chương) rồng mây; dùng để chỉ cơ hội tốt đẹp để lập công danh: gặp hội long vân | gặp hội long vân |
lóp ngóp | tính từ | từ gợi tả tư thế cố ngoi từ dưới nước hoặc dưới đất lên một cách khó khăn, mệt nhọc: lóp ngóp bò lên bờ | lóp ngóp bò lên bờ |
lọt lưới | động từ | thoát khỏi vòng vây bắt: tên cướp đã lọt lưới | tên cướp đã lọt lưới |
lót lòng | động từ | (hiếm) như lót dạ: ăn mấy miếng lót lòng | ăn mấy miếng lót lòng |
lọt | động từ | qua được chỗ hở, chỗ trống nhỏ để vào bên trong: ánh đèn lọt qua khe liếp * lỗ nhỏ, chui không lọt * để cơ hội lọt vào tay người khác | ánh đèn lọt qua khe liếp * lỗ nhỏ, chui không lọt * để cơ hội lọt vào tay người khác |
lọt | động từ | đưa được, cho được hẳn vào bên trong một vật có lòng hẹp: cho lọt qua cổ chai * bản làng nằm lọt giữa các vách núi | cho lọt qua cổ chai * bản làng nằm lọt giữa các vách núi |
lọt | động từ | qua được chỗ khó khăn, thường bằng mưu mẹo, tài trí: lọt qua những tuyến hào của địch * lọt vào vòng chung kết * đầu xuôi đuôi lọt (tng) | lọt qua những tuyến hào của địch * lọt vào vòng chung kết * đầu xuôi đuôi lọt (tng) |
lọt | động từ | lộ ra ngoài, mặc dầu được giữ bí mật: chuyện kín lọt ra ngoài | chuyện kín lọt ra ngoài |
lọt | động từ | rơi vào chỗ nguy hiểm đã được bố trí sẵn: bị lọt vào ổ phục kích của địch * tên cướp bị lọt vào bẫy | bị lọt vào ổ phục kích của địch * tên cướp bị lọt vào bẫy |
lót | động từ | đặt thành một lớp thêm vào ở phía dưới hay phía trong vật gì đó, thường để cho được êm, ấm, cho sạch hoặc lâu hỏng: lót rơm cho gà đẻ * rế lót nồi * phấn lót | lót rơm cho gà đẻ * rế lót nồi * phấn lót |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.