word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
tính từ
có màu xanh nhạt như màu nước lơ: trời lơ * chiếc áo xanh lơ
trời lơ * chiếc áo xanh lơ
danh từ
(Khẩu ngữ) lơ xe (nói tắt): đi lơ * làm lơ
đi lơ * làm lơ
động từ
làm ra vẻ không nhìn thấy, không nghe thấy, coi như không hay biết gì: lơ đi như không biết * "Thò tay mà ngắt ngọn ngò, Thương em đứt ruột giả đò ngó lơ." (Cdao)
lơ đi như không biết * "Thò tay mà ngắt ngọn ngò, Thương em đứt ruột giả đò ngó lơ." (Cdao)
lột trần
động từ
như bóc trần: lột trần bộ mặt của kẻ bán nước
lột trần bộ mặt của kẻ bán nước
lợ
tính từ
có vị không ra mặn cũng không ra ngọt, khó nuốt: nước lợ * ngọt lợ * nước chấm pha hơi lợ
nước lợ * ngọt lợ * nước chấm pha hơi lợ
lở
động từ
nứt vỡ ra và sụt đổ xuống: miệng ăn núi lở (tng) * "Con sông kia bên lở bên bồi, Bên lở thì đục bên bồi thì trong." (ca dao)
miệng ăn núi lở (tng) * "Con sông kia bên lở bên bồi, Bên lở thì đục bên bồi thì trong." (ca dao)
lở
động từ
lên mụn có nước và mủ, vỡ ra và lan rộng, gây đau đớn ngứa ngáy khó chịu: lở đầy người * lợn bị lở mồm long móng
lở đầy người * lợn bị lở mồm long móng
lỡ bước
động từ
(cũ, hiếm) gặp bước đường không may trong cuộc đời: bị sa cơ lỡ bước * giúp đỡ kẻ lỡ bước
bị sa cơ lỡ bước * giúp đỡ kẻ lỡ bước
lỡ duyên
động từ
lỡ làng về tình duyên: trái kiếp lỡ duyên
trái kiếp lỡ duyên
lờ
danh từ
đồ đan bằng tre nứa, miệng có hom, dùng đặt ở chỗ nước đứng để nhử bắt tôm cá: đặt lờ bắt cá
đặt lờ bắt cá
lờ
động từ
làm ra vẻ không để ý, không biết hay cố ý không nhớ: lờ chuyện cũ * lờ đi nhưng không biết gì
lờ chuyện cũ * lờ đi nhưng không biết gì
lờ
tính từ
bị vẩn, bị mờ, không còn sáng, trong: nước đục lờ * "Có gì mà oán mà ngờ, Mực đen giấy trắng, trăng lờ vì mây." (ca dao)
nước đục lờ * "Có gì mà oán mà ngờ, Mực đen giấy trắng, trăng lờ vì mây." (ca dao)
lớ
tính từ
(hiếm) (giọng nói) không đúng âm, có nhiều yếu tố bị pha tiếng: nói lớ tiếng miền Nam
nói lớ tiếng miền Nam
lỡ dở
tính từ
dở dang, chưa trọn vẹn: học hành lỡ dở * tình duyên lỡ dở
học hành lỡ dở * tình duyên lỡ dở
lỡ cỡ
tính từ
không đúng cỡ nào cả, dùng vào việc gì cũng không thích hợp: đôi giày lỡ cỡ * mảnh vải lỡ cỡ, may một áo thì thừa mà hai áo thì thiếu
đôi giày lỡ cỡ * mảnh vải lỡ cỡ, may một áo thì thừa mà hai áo thì thiếu
lỡ cỡ
tính từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) ở vào khoảng giữa chừng, không đúng vào dịp nào cả: tuổi lỡ cỡ
tuổi lỡ cỡ
lờ đờ
tính từ
rất chậm chạp, thiếu tinh nhanh, thiếu sống động: mắt lờ đờ vì buồn ngủ * dòng nước chảy lờ đờ
mắt lờ đờ vì buồn ngủ * dòng nước chảy lờ đờ
lơ đãng
tính từ
thiếu tập trung chú ý vào việc trước mắt do mải nghĩ về những việc nào khác hoặc do hay quên: mắt nhìn lơ đãng
mắt nhìn lơ đãng
lỡ đường
động từ
phải dừng lại trên đường đi xa do gặp trắc trở: khách lỡ đường * bị lỡ đường nên phải tìm chỗ trọ
khách lỡ đường * bị lỡ đường nên phải tìm chỗ trọ
lơ láo
tính từ
có vẻ ngỡ ngàng, lạc lõng khi cảm thấy xung quanh xa lạ với mình: lơ láo nhìn xung quanh * đi lơ láo ngoài đường
lơ láo nhìn xung quanh * đi lơ láo ngoài đường
lờ khờ
tính từ
(hiếm) khờ khạo, kém tinh khôn: thằng bé lờ khờ quá!
thằng bé lờ khờ quá!
lỡ làng
tính từ
dở dang không thành, không đạt do bị trắc trở (thường về chuyện tình duyên): duyên phận lỡ làng * "Phận sao phận bạc như vôi!, Đã đành nước chảy hoa trôi lỡ làng." (TKiều)
duyên phận lỡ làng * "Phận sao phận bạc như vôi!, Đã đành nước chảy hoa trôi lỡ làng." (TKiều)
lơ là
động từ
tỏ ra không chú ý, không để tâm đến công việc thuộc phận sự của mình: lơ là việc học tập * lơ là nhiệm vụ
lơ là việc học tập * lơ là nhiệm vụ
lờ lãi
danh từ
(khẩu ngữ) như lời lãi: buôn bán nhỏ nên lờ lãi chẳng là bao
buôn bán nhỏ nên lờ lãi chẳng là bao
lở láy
động từ
(hiếm) bị lở (nói khái quát): bị lở láy đầy người
bị lở láy đầy người
lờ lợ
tính từ
hơi lợ: bát canh hơi lờ lợ
bát canh hơi lờ lợ
lở loét
null
(mụn nhọt, vết thương) phá rộng ra, lan rộng ra: chân tay lở loét * vết thương nhiễm trùng gây lở loét
chân tay lở loét * vết thương nhiễm trùng gây lở loét
lở lói
động từ
lở sâu nhiều chỗ làm cho bề mặt nham nhở (nói khái quát): lở lói đầy mình * mặt đường bị lở lói
lở lói đầy mình * mặt đường bị lở lói
lơ lửng
tính từ
ở trạng thái di động nhẹ ở khoảng giữa lưng chừng, không dính bám vào đâu: khói lơ lửng trên không * quả bóng bay lơ lửng
khói lơ lửng trên không * quả bóng bay lơ lửng
lơ lửng
tính từ
như lửng lơ (ng2): trả lời lơ lửng
trả lời lơ lửng
lờ lững
tính từ
(hiếm) như lững lờ: con thuyền lờ lững giữa dòng kênh
con thuyền lờ lững giữa dòng kênh
lơ ngơ
tính từ
ngơ ngác, kém linh hoạt vì lạ lẫm hoặc không biết phải làm gì: đi lơ ngơ ngoài đường phố
đi lơ ngơ ngoài đường phố
lơ lớ
tính từ
(giọng nói) hơi lớ: giọng lơ lớ miền Nam
giọng lơ lớ miền Nam
lờ mờ
tính từ
(ánh sáng) rất mờ, đến mức không nhìn thấy rõ nét: ánh trăng soi lờ mờ * bóng người lờ mờ trong sương
ánh trăng soi lờ mờ * bóng người lờ mờ trong sương
lờ mờ
tính từ
(nhận thức) không rõ ràng, không rành mạch: lờ mờ đoán ra * lờ mờ nhận thấy có điều chẳng lành
lờ mờ đoán ra * lờ mờ nhận thấy có điều chẳng lành
lỡ lời
động từ
lỡ nói ra điều không nên nói: biết mình lỡ lời nên lái sang chuyện khác * cháu nó lỡ lời, mong anh bỏ quá cho!
biết mình lỡ lời nên lái sang chuyện khác * cháu nó lỡ lời, mong anh bỏ quá cho!
lơ mơ
tính từ
ở trạng thái nửa tỉnh nửa mê, nửa thức nửa ngủ: ngủ lơ mơ * còn lơ mơ, chưa tỉnh hẳn
ngủ lơ mơ * còn lơ mơ, chưa tỉnh hẳn
lơ mơ
tính từ
(nhận thức) không có gì rõ ràng, nửa như biết, nửa như không: lơ mơ về chính trị * nhớ lơ mơ
lơ mơ về chính trị * nhớ lơ mơ
lơ mơ
tính từ
(khẩu ngữ) không thật sự đi vào việc, thiếu sự chú ý, nửa như làm nửa như không: việc này không thể lơ mơ được!
việc này không thể lơ mơ được!
lơ phơ
tính từ
như lơ thơ: chòm râu lơ phơ
chòm râu lơ phơ
lở sơn
động từ
lở do bị dị ứng với nhựa cây sơn làm cho mặt sưng phù, ngứa ngáy, nổi mụn: mặt bị lở sơn
mặt bị lở sơn
lờ ngờ
tính từ
vụng về và chậm chạp, kém tinh khôn: trông nó lờ ngờ thế thì làm ăn gì!
trông nó lờ ngờ thế thì làm ăn gì!
lớ ngớ
tính từ
(khẩu ngữ) lộ vẻ vụng về, ngớ ngẩn do còn bỡ ngỡ, lạ lẫm: mới ở quê ra nên còn lớ ngớ * đi lớ ngớ ở ngoài đường
mới ở quê ra nên còn lớ ngớ * đi lớ ngớ ở ngoài đường
lớ quớ
tính từ
(làm việc gì) có cử động vụng về, động tác lúng túng, thiếu chính xác: tay chân lớ quớ
tay chân lớ quớ
lờ phờ
tính từ
thiếu năng động, uể oải, rã rời: chân tay lờ phờ
chân tay lờ phờ
lỡ thì
tính từ
quá tuổi lấy chồng mà vẫn chưa có chồng: gái lỡ thì
gái lỡ thì
lơ thơ
tính từ
thưa thớt, mỗi nơi một ít: cỏ mọc lơ thơ * "Lơ thơ tơ liễu buông mành, Con oanh học nói trên cành mỉa mai." (TKiều)
cỏ mọc lơ thơ * "Lơ thơ tơ liễu buông mành, Con oanh học nói trên cành mỉa mai." (TKiều)
lơ tơ mơ
tính từ
(khẩu ngữ) như lơ mơ (nhưng ý mức độ nhiều hơn): hết li này thế nào chả lơ tơ mơ * hiểu lơ tơ mơ * làm ăn lơ tơ mơ
hết li này thế nào chả lơ tơ mơ * hiểu lơ tơ mơ * làm ăn lơ tơ mơ
lờ tịt
động từ
(thông tục) lờ hẳn đi, thản nhiên như không biết gì: đến kì trả nợ nhưng cứ lờ tịt đi
đến kì trả nợ nhưng cứ lờ tịt đi
lở tở
tính từ
(hiếm) như lả tả: đất đá rơi lở tở
đất đá rơi lở tở
lơ vơ
tính từ
(hiếm) như vẩn vơ: một ý tưởng lơ vơ
một ý tưởng lơ vơ
lờ vờ
tính từ
(hiếm) (làm việc gì) không thật sự chuyên chú hoặc chỉ qua quýt, lấy lệ cho xong: làm ăn lờ vờ
làm ăn lờ vờ
lơ xe
danh từ
(khẩu ngữ) người phụ cho tài xế xe khách, thường làm những việc như soát vé, thu tiền, xếp chỗ, v.v.: làm lơ xe
làm lơ xe
lời
danh từ
chuỗi âm thanh phát ra trong khi nói mang một nội dung trọn vẹn nhất định: lời xin lỗi * xin được nói vài lời * không cần phải nhiều lời
lời xin lỗi * xin được nói vài lời * không cần phải nhiều lời
lời
danh từ
nội dung điều nói hoặc viết ra nhằm mục đích nhất định: vâng lời cha mẹ * lựa lời khuyên nhủ * nhạc không lời
vâng lời cha mẹ * lựa lời khuyên nhủ * nhạc không lời
lời
danh từ
như lãi: buôn bán kiếm lời
buôn bán kiếm lời
lớ xớ
động từ
lảng vảng, quanh quẩn ở nơi không cần thiết đến mình, không có việc gì phải đến đó: đứng lớ xớ ngoài hiên
đứng lớ xớ ngoài hiên
lơi
động từ
(cầm, nắm) không thật chặt, thật chắc, để cho vật cầm có thể dễ dàng rời khỏi tay: lơi tay súng * lơi tay là sợi dây sẽ tuột
lơi tay súng * lơi tay là sợi dây sẽ tuột
lơi
động từ
không giữ được sự liên tục một cách nghiêm ngặt, có lúc ngừng, nghỉ hoặc không chú ý: công việc túi bụi, không lúc nào được lơi tay * buông lơi quản lí
công việc túi bụi, không lúc nào được lơi tay * buông lơi quản lí
lơi
động từ
không giữ, mà để rủ xuống, buông xuống một cách tự nhiên: tóc bỏ lơi
tóc bỏ lơi
lơi
động từ
(phương ngữ) dôi, thừa: nấu lơi cơm để sáng mai ăn
nấu lơi cơm để sáng mai ăn
lơi
tính từ
(xe, buộc) không săn, không chặt: chỉ xe lơi * "Thường thường phải đạo thì thôi, Đừng săn mà đứt, đừng lơi mà chùng." (ca dao)
chỉ xe lơi * "Thường thường phải đạo thì thôi, Đừng săn mà đứt, đừng lơi mà chùng." (ca dao)
lợi
danh từ
phần thịt bao giữ xung quanh chân răng: cười hở lợi * nghiến răng nghiến lợi * có răng răng nhai, không răng thì lợi gặm (tng)
cười hở lợi * nghiến răng nghiến lợi * có răng răng nhai, không răng thì lợi gặm (tng)
lợi
danh từ
(Phương ngữ, Ít dùng) mép, bờ: bước xuống lợi nước
bước xuống lợi nước
lợi
danh từ
cái có ích mà con người thu được nhiều hơn những gì mà con người phải bỏ ra: hai bên cùng có lợi * hưởng lợi * làm việc thiện không cầu lợi
hai bên cùng có lợi * hưởng lợi * làm việc thiện không cầu lợi
lợi
tính từ
có lợi, mang lại cho con người nhiều hơn là con người phải bỏ ra: điều này lợi cho công việc
điều này lợi cho công việc
lợi
tính từ
ít tốn hơn: lựa chiều để cắt cho lợi vải * sắp xếp sao cho lợi chỗ
lựa chiều để cắt cho lợi vải * sắp xếp sao cho lợi chỗ
lời ăn tiếng nói
null
cách nói năng trong giao thiệp hàng ngày (nói khái quát): dạy bảo từ lời ăn tiếng nói
dạy bảo từ lời ăn tiếng nói
lợi danh
danh từ
(hiếm) như danh lợi: "Cánh buồm bể hoạn mênh mang, Cái phong ba khéo cợt phường lợi danh." (CO)
"Cánh buồm bể hoạn mênh mang, Cái phong ba khéo cợt phường lợi danh." (CO)
lợi dụng
động từ
dựa vào điều kiện thuận lợi nào đó để làm việc gì (sẽ dễ thành công): lợi dụng thời cơ
lợi dụng thời cơ
lợi dụng
động từ
dựa vào điều kiện thuận lợi nào đó để mưu lợi riêng không chính đáng: lợi dụng lòng tốt của người khác * lợi dụng uy tín để lừa bịp
lợi dụng lòng tốt của người khác * lợi dụng uy tín để lừa bịp
lời đường mật
null
lời nói ngọt ngào nhằm mục đích dụ dỗ, lừa phỉnh: nghe lời đường mật * dùng lời đường mật để dụ dỗ
nghe lời đường mật * dùng lời đường mật để dụ dỗ
lời giải
danh từ
phần trình bày cách tìm ra đáp số hoặc cách chứng minh phần kết luận của một bài toán: lời giải của bài toán đố
lời giải của bài toán đố
lời giải
danh từ
(khẩu ngữ) lời giải thích hoặc cách thức giải quyết hợp lí đối với một vấn đề, một công việc: vấn đề chưa tìm ra lời giải
vấn đề chưa tìm ra lời giải
lợi hại
danh từ
mặt lợi và mặt hại của một việc gì, trong quan hệ so sánh với nhau (nói khái quát): tính toán các mặt lợi hại * phân tích lợi hại của dự án
tính toán các mặt lợi hại * phân tích lợi hại của dự án
lợi hại
tính từ
quan trọng vì có tác dụng lớn, có thể gây tổn thất đáng sợ cho đối phương: vũ khí lợi hại * một đối thủ lợi hại
vũ khí lợi hại * một đối thủ lợi hại
lợi ích
danh từ
điều có ích, có lợi cho một đối tượng nào đó, trong mối quan hệ với đối tượng ấy (nói khái quát): lợi ích vật chất * đặt lợi ích của tập thể lên trên lợi ích cá nhân
lợi ích vật chất * đặt lợi ích của tập thể lên trên lợi ích cá nhân
lợi ích
danh từ
như ích lợi: lợi ích của việc trồng cây
lợi ích của việc trồng cây
lời lãi
null
lãi do buôn bán, làm ăn (nói khái quát): buôn chung, lời lãi chia đôi * hàng chững nên chẳng lời lãi mấy
buôn chung, lời lãi chia đôi * hàng chững nên chẳng lời lãi mấy
lợi điểm
danh từ
điểm có lợi, chỗ lợi: phương pháp mới có nhiều lợi điểm
phương pháp mới có nhiều lợi điểm
lợi khí
danh từ
công cụ, phương tiện có hiệu lực để tiến hành một việc nào đó: báo chí là lợi khí tuyên truyền * bị mất lợi khí
báo chí là lợi khí tuyên truyền * bị mất lợi khí
lơi lỏng
động từ
buông lỏng, không chặt chẽ, nghiêm ngặt như vốn có hoặc như quy định: quản lí lơi lỏng * lơi lỏng trong việc dạy dỗ con cái
quản lí lơi lỏng * lơi lỏng trong việc dạy dỗ con cái
lơi là
động từ
(hiếm) như lơ là: canh gác lơi là * lơi là công việc
canh gác lơi là * lơi là công việc
lời lẽ
danh từ
lời nói, về mặt nội dung và cách diễn đạt (nói khái quát): lời lẽ ngon ngọt * dùng lời lẽ để khuyên can
lời lẽ ngon ngọt * dùng lời lẽ để khuyên can
lợi lộc
danh từ
món lợi (nói khái quát; thường hàm ý chê): kiếm chác lợi lộc * việc đó chẳng mang lại lợi lộc gì!
kiếm chác lợi lộc * việc đó chẳng mang lại lợi lộc gì!
lời lỗ
danh từ
các khoản lỗ và lãi (nói khái quát): hạch toán các khoản lỗ lãi
hạch toán các khoản lỗ lãi
lời nói
danh từ
những lời con người nói ra trong một hoàn cảnh giao tiếp cụ thể (nói tổng quát): nghe lời nói phải * lời nói dịu dàng * lời nói không đi đôi với việc làm
nghe lời nói phải * lời nói dịu dàng * lời nói không đi đôi với việc làm
lời nói
danh từ
sản phẩm cụ thể của hoạt động ngôn ngữ, trong quan hệ đối lập với ngôn ngữ: mối quan hệ giữa ngôn ngữ và lời nói
mối quan hệ giữa ngôn ngữ và lời nói
lợi nhuận
danh từ
khoản tiền chênh lệch do thu nhập vượt chi phí sau một quá trình sản xuất, kinh doanh (thường nói về những tổ chức kinh doanh lớn): kinh doanh có lợi nhuận * chạy theo lợi nhuận
kinh doanh có lợi nhuận * chạy theo lợi nhuận
lợi suất
danh từ
tỉ lệ phần trăm của giá trị thặng dư so với toàn bộ tư bản bỏ vào sản xuất: lợi suất trái phiếu
lợi suất trái phiếu
lợi thế
danh từ
thế có lợi hơn người khác, hơn đối phương: lợi thế về nhân lực * được hưởng lợi thế * chiếm lợi thế
lợi thế về nhân lực * được hưởng lợi thế * chiếm lợi thế
lời tựa
danh từ
phần viết ở đầu sách để trình bày một số điều cần thiết về cuốn sách đó: viết đề tựa cho cuốn sách
viết đề tựa cho cuốn sách
lợm
tính từ
có cảm giác bị kích thích làm cho thấy buồn nôn, kinh tởm: mùi tanh lợm * "Miếng cao lương phong lưu nhưng lợm, Mùi hoắc lê thanh đạm mà ngon." (CO)
mùi tanh lợm * "Miếng cao lương phong lưu nhưng lợm, Mùi hoắc lê thanh đạm mà ngon." (CO)
lời văn
danh từ
hình thức diễn đạt bằng ngôn ngữ được viết thành văn: lời văn rườm rà
lời văn rườm rà
lợi tiểu
tính từ
có tác dụng làm cho tiểu tiện được dễ dàng: nước râu ngô có tác dụng lợi tiểu
nước râu ngô có tác dụng lợi tiểu
lởm chởm
tính từ
có nhiều đầu nhọn, cứng nhô lên hoặc đâm ra, không đều: mỏm đá lởm chởm * râu ria mọc lởm chởm
mỏm đá lởm chởm * râu ria mọc lởm chởm
lợi tức
danh từ
tiền lãi thu được từ việc sản xuất kinh doanh hoặc từ khoản tiền cho vay, gửi ngân hàng: lợi tức cổ phần * thuế lợi tức * được hưởng lợi tức hằng năm
lợi tức cổ phần * thuế lợi tức * được hưởng lợi tức hằng năm
lỡm
động từ
(khẩu ngữ) xỏ ngầm, làm cho người ta mắc lừa để đùa cợt hoặc chế giễu: bị mắc lỡm * làm gì mà lỡm nhau thế?
bị mắc lỡm * làm gì mà lỡm nhau thế?
lởm cha lởm chởm
tính từ
(khẩu ngữ) rất lởm chởm, gây cảm giác hơi ghê sợ: tường cắm lởm cha lởm chởm mảnh sành
tường cắm lởm cha lởm chởm mảnh sành
lợm giọng
tính từ
có cảm giác lợm trong cổ họng, muốn buồn nôn: mùi tanh đến lợm giọng
mùi tanh đến lợm giọng