word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
sinh tử | tính từ | (khẩu ngữ) cực kì quan trọng, có ý nghĩa quyết định đối với sự sống còn: vấn đề sinh tử * cuộc chiến đấu sinh tử | vấn đề sinh tử * cuộc chiến đấu sinh tử |
sinh vật cảnh | danh từ | động, thực vật được nuôi, trồng làm cảnh: nuôi trồng sinh vật cảnh * cửa hàng sinh vật cảnh | nuôi trồng sinh vật cảnh * cửa hàng sinh vật cảnh |
sịp | danh từ | (khẩu ngữ) quần lót của nam giới, mặc sát vào mông và háng, không có ống: quần sịp | quần sịp |
sít sìn sịt | tính từ | (khẩu ngữ) sít đến mức như liền vào nhau, không còn kẽ hở: hàng rào ken sít sìn sịt | hàng rào ken sít sìn sịt |
sinh viên | danh từ | người học ở bậc đại học: sinh viên năm thứ nhất * sinh viên trường Y | sinh viên năm thứ nhất * sinh viên trường Y |
sinh vật học | tính từ | thuộc về sinh học, có tính chất của sinh học: đặc điểm sinh học | đặc điểm sinh học |
sít | tính từ | thật sát vào nhau, như không hề có khe hở ở giữa: chữ viết hơi sít * bố trí công việc rất sít * ngồi sít vào nhau | chữ viết hơi sít * bố trí công việc rất sít * ngồi sít vào nhau |
sít sao | tính từ | (hiếm) sát sao, chặt chẽ: sự chỉ đạo sít sao * kiểm tra sít sao | sự chỉ đạo sít sao * kiểm tra sít sao |
sít sao | tính từ | khẩn trương, liên tục, không có khoảng thời gian trống: chương trình làm việc rất sít sao * thời gian sít sao | chương trình làm việc rất sít sao * thời gian sít sao |
sít sịt | tính từ | (khẩu ngữ) rất sít: bàn kê sít sịt vào nhau | bàn kê sít sịt vào nhau |
so | động từ | đặt kề nhau, song song với nhau để xem hơn kém nhau bao nhiêu: so đũa * so xem ai cao hơn * so bài làm với đáp án | so đũa * so xem ai cao hơn * so bài làm với đáp án |
so | động từ | so sánh điều chỉnh cho có được sự phù hợp nhất định: so mái chèo * đàn đã so dây | so mái chèo * đàn đã so dây |
so | động từ | làm cho (đôi vai) nhô cao lên, tựa như so với nhau: so vai rụt cổ | so vai rụt cổ |
so | tính từ | được thai nghén hoặc được đẻ ra lần đầu tiên: chửa con so * trứng gà so | chửa con so * trứng gà so |
sọ | danh từ | hộp xương đựng bộ não: hộp sọ | hộp sọ |
sọ | danh từ | tập hợp các xương đầu: sọ người * bị đánh vỡ sọ | sọ người * bị đánh vỡ sọ |
sỏ | danh từ | (Khẩu ngữ) thủ: thịt sỏ * cái sỏ lợn | thịt sỏ * cái sỏ lợn |
so bì | động từ | so tính hơn thiệt để không muốn mình bị thua thiệt: tính hay so bì * so bì gia thế | tính hay so bì * so bì gia thế |
so đo | động từ | so sánh để tính toán chi li hơn thiệt: tính hay so đo * so đo hơn thiệt | tính hay so đo * so đo hơn thiệt |
sọ dừa | danh từ | vỏ cứng bên trong quả dừa đựng cùi và nước dừa: gáo làm bằng sọ dừa | gáo làm bằng sọ dừa |
so đũa | danh từ | cây gỗ, lá kép lông chim, hoa to, màu trắng hay hồng, hình bướm, xếp thành chùm thõng, thường trồng làm cảnh: hàng so đũa | hàng so đũa |
so găng | động từ | (khẩu ngữ) đấu quyền Anh: cuộc so găng giữa hai võ sĩ | cuộc so găng giữa hai võ sĩ |
so kè | động từ | tính toán hơn thiệt từng li từng tí (thường nói về mặt chi tiêu): so kè tính toán * "(...) ông phải là một người cơ chỉ, so kè từ một đồng xu trở đi." (NgTTố; 5) | so kè tính toán * "(...) ông phải là một người cơ chỉ, so kè từ một đồng xu trở đi." (NgTTố; 5) |
so le | tính từ | cao thấp, dài ngắn không đều khi đặt cạnh nhau, hoặc không thẳng hàng với nhau: đứng so le nhau * cây trồng so le | đứng so le nhau * cây trồng so le |
so sánh | động từ | nhìn vào cái này mà xem xét cái kia để thấy sự giống nhau, khác nhau hoặc sự hơn kém: so sánh hai phân số có cùng tử số * so sánh lực lượng giữa hai bên | so sánh hai phân số có cùng tử số * so sánh lực lượng giữa hai bên |
soạn giả | danh từ | (trang trọng) người biên soạn: một soạn giả nổi tiếng | một soạn giả nổi tiếng |
soạn | động từ | đem ra, chọn lấy những thứ cần thiết và sắp xếp cho việc gì đó: soạn sách vở * soạn quần áo, tư trang để đi công tác | soạn sách vở * soạn quần áo, tư trang để đi công tác |
soạn | động từ | chọn tài liệu và sắp xếp để viết thành bài, sách, bản nhạc, vở kịch: soạn bài * soạn một vở kịch * soạn giáo án | soạn bài * soạn một vở kịch * soạn giáo án |
soàn soạt | tính từ | như soạt (nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều hơn): tiếng cắt lúa soàn soạt | tiếng cắt lúa soàn soạt |
sinh ngữ | danh từ | ngôn ngữ đang được dùng hiện nay; phân biệt với tử ngữ. | giờ học sinh ngữ * giỏi sinh ngữ |
soạn thảo | động từ | (trang trọng) thảo ra văn kiện quan trọng, có tính chất chính thức: soạn thảo hiến pháp | soạn thảo hiến pháp |
soạn thảo | động từ | dùng máy tính để tạo lập văn bản: soạn thảo văn bản | soạn thảo văn bản |
soát | động từ | xem kĩ để phát hiện có gì không đúng hoặc bất thường thì sửa hoặc xử lí: soát vé * soát lại danh sách * đọc soát lại một lượt trước khi nộp bài | soát vé * soát lại danh sách * đọc soát lại một lượt trước khi nộp bài |
sọc | danh từ | vệt màu chạy dọc hoặc ngang trên mặt vải hay trên mặt một số vật: vải kẻ sọc * nền xanh sọc đỏ | vải kẻ sọc * nền xanh sọc đỏ |
sóc | danh từ | thú gặm nhấm lớn hơn chuột, sống trên cây, mõm tròn, đuôi xù, chuyền cành rất nhanh, ăn quả, hạt và búp cây: nhanh như sóc | nhanh như sóc |
soạt | tính từ | từ mô phỏng tiếng như tiếng của một vật cứng chuyển động mạnh và đột ngột, cọ xát với vật khác: tiếng giở giấy đánh soạt * rút soạt thanh kiếm ra khỏi bao | tiếng giở giấy đánh soạt * rút soạt thanh kiếm ra khỏi bao |
soát xét | động từ | soát lại, xem xét lại một cách kĩ càng, tỉ mỉ: soát xét lại toàn bộ kế hoạch | soát xét lại toàn bộ kế hoạch |
soi | danh từ | dải phù sa nổi giữa sông: soi cát * soi dâu * trồng hoa màu ở bãi soi | soi cát * soi dâu * trồng hoa màu ở bãi soi |
soi | động từ | chiếu ánh sáng vào làm cho thấy rõ: soi đèn * soi đường chỉ lối * "Vầng trăng ai xẻ làm đôi?, Nửa in gối chiếc, nửa soi dặm trường." (TKiều) | soi đèn * soi đường chỉ lối * "Vầng trăng ai xẻ làm đôi?, Nửa in gối chiếc, nửa soi dặm trường." (TKiều) |
soi | động từ | nhìn vào mặt gương hoặc vật tựa như gương để thấy ảnh của mình: soi gương chải đầu * đứng soi mình xuống nước * hàng cây soi bóng xuống mặt hồ | soi gương chải đầu * đứng soi mình xuống nước * hàng cây soi bóng xuống mặt hồ |
soi | động từ | nhìn cho rõ hơn bằng cách giơ lên phía có ánh sáng để nhìn khi có ánh sáng chiếu xuyên qua: soi trứng * soi xem tiền thật hay giả | soi trứng * soi xem tiền thật hay giả |
soi | động từ | nhìn cho rõ hơn bằng dụng cụ quang học cho thấy ảnh phóng to nhiều lần: soi kính hiển vi | soi kính hiển vi |
sói | danh từ | chó sói (nói tắt): lũ sói rừng * sống giữa bầy sói | lũ sói rừng * sống giữa bầy sói |
sói | tính từ | (phương ngữ) hói: sói trán | sói trán |
sỏi | danh từ | đá vụn nhỏ, tròn và nhẵn, thường ở lòng sông, lòng suối. | sỏi mật * sỏi thận |
sõi | tính từ | (trẻ nhỏ phát âm) rõ, đúng, rành rọt từng tiếng, từng lời: cháu bé nói chưa sõi | cháu bé nói chưa sõi |
sõi | tính từ | (khẩu ngữ) (nói) đúng, thành thạo một ngôn ngữ nào đó khác với ngôn ngữ của dân tộc mình: nói sõi tiếng Anh | nói sõi tiếng Anh |
sọm | tính từ | gầy tóp: ốm một trận, người gầy sọm đi * già sọm * sọm người vì lo nghĩ | ốm một trận, người gầy sọm đi * già sọm * sọm người vì lo nghĩ |
soi rọi | động từ | soi rõ (nói khái quát): ánh lửa soi rọi khuôn mặt từng người | ánh lửa soi rọi khuôn mặt từng người |
sói lang | danh từ | (hiếm) như lang sói: bầy sói lang | bầy sói lang |
soi xét | động từ | (trang trọng, hiếm) xem xét kĩ để thấy rõ: đèn trời soi xét * "Bẩm quan lớn, xin quan lớn soi xét cho, sự thực mà như thế thì ức cho gia đình con lắm." (VTrPhụng; 4) | đèn trời soi xét * "Bẩm quan lớn, xin quan lớn soi xét cho, sự thực mà như thế thì ức cho gia đình con lắm." (VTrPhụng; 4) |
soi mói | động từ | để ý, moi móc những sai sót, những chuyện riêng tư của người khác, với dụng ý xấu: cái nhìn soi mói * soi mói chuyện của người khác | cái nhìn soi mói * soi mói chuyện của người khác |
són | động từ | đái hay ỉa một ít ra quần, do không tự chủ được: đái són * són ra quần | đái són * són ra quần |
són | động từ | (Thông tục) đưa ra, bỏ ra quá ít so với yêu cầu một cách khó khăn (hàm ý chê): có xin thì cũng chỉ són cho vài đồng | có xin thì cũng chỉ són cho vài đồng |
son phấn | danh từ | đồ trang điểm của phụ nữ, như phấn xoa mặt, son bôi môi (nói khái quát): phấn son loè loẹt | phấn son loè loẹt |
son | danh từ | đá đỏ, mài ra làm mực viết, vẽ (bằng bút lông): mài son * khuyên mấy nét son | mài son * khuyên mấy nét son |
son | danh từ | sáp thường màu đỏ, phụ nữ dùng để tô môi: bôi son * tô son điểm phấn (tng) | bôi son * tô son điểm phấn (tng) |
son | tính từ | có màu đỏ như son: lầu son * đũa mốc chòi mâm son (tng) | lầu son * đũa mốc chòi mâm son (tng) |
son | tính từ | (Từ cũ, Văn chương) (lòng) ngay thẳng, trung trinh, trước sau không phai nhạt, đổi thay: tấm lòng son * "Bên trời góc biển bơ vơ, Tấm son gột rửa bao giờ cho phai." (TKiều) | tấm lòng son * "Bên trời góc biển bơ vơ, Tấm son gột rửa bao giờ cho phai." (TKiều) |
son | tính từ | còn trẻ và chưa có con cái, tuy đã có vợ, có chồng: vợ chồng son | vợ chồng son |
son | tính từ | (Ít dùng) còn trẻ, chưa có vợ, có chồng: "Anh còn son, em cũng còn son, Ước gì ta được làm con một nhà." (Cdao) | "Anh còn son, em cũng còn son, Ước gì ta được làm con một nhà." (Cdao) |
sonata | danh từ | bản nhạc gồm ba hoặc bốn chương khác nhau về nhịp điệu và tính chất, nối tiếp với nhau: bản sonata của Beethoven | bản sonata của Beethoven |
sòn sòn | tính từ | (khẩu ngữ) (người phụ nữ) đẻ nhiều và dày (hàm ý chê): đẻ sòn sòn * sòn sòn năm một | đẻ sòn sòn * sòn sòn năm một |
son rỗi | tính từ | rỗi rãi vì chưa có con, không phải bận bịu vì con cái (thường nói về phụ nữ): tranh thủ học khi còn son rỗi | tranh thủ học khi còn son rỗi |
son sắt | tính từ | thuỷ chung, không bao giờ đổi thay, không bao giờ phai nhạt (tựa như lúc nào cũng đỏ như son, rắn như sắt): lời thề son sắt * son sắt đợi chờ | lời thề son sắt * son sắt đợi chờ |
son trẻ | tính từ | còn trẻ và không phải bận bịu việc gia đình, con cái: thời son trẻ * cặp vợ chồng son trẻ | thời son trẻ * cặp vợ chồng son trẻ |
sóng | danh từ | hiện tượng mặt nước dao động, dâng lên hạ xuống trông như đang di chuyển, chủ yếu do gió gây nên: mặt hồ gợn sóng * con sóng vỗ bờ | mặt hồ gợn sóng * con sóng vỗ bờ |
sóng | danh từ | hiện tượng cả một khối lớn vận động, di chuyển trên một phạm vi rộng theo kiểu làn sóng: sóng lúa nhấp nhô * làn sóng đấu tranh | sóng lúa nhấp nhô * làn sóng đấu tranh |
sóng | danh từ | dao động truyền đi trong một môi trường: sóng âm * sóng vô tuyến điện | sóng âm * sóng vô tuyến điện |
sóng | động từ | (Ít dùng) sánh ra: nước sóng ra bàn | nước sóng ra bàn |
sòng | danh từ | nơi gá bạc: sòng bạc | sòng bạc |
song biên | tính từ | (quan hệ về kinh tế, chính trị) giữa hai nước: quan hệ thương mại song biên | quan hệ thương mại song biên |
song | danh từ | cây thân leo dài, cùng họ với mây, lá kép lông chim, có bẹ, thân dùng làm bàn ghế, gậy chống, v.v.: gậy song * roi song | gậy song * roi song |
song | danh từ | (Từ cũ, Văn chương) cửa sổ: "Mỗi lần nắng mới hắt bên song, Xao xác, gà trưa gáy não nùng." (LTrLư; 6) | "Mỗi lần nắng mới hắt bên song, Xao xác, gà trưa gáy não nùng." (LTrLư; 6) |
song | danh từ | chấn song (nói tắt): song cửa sổ * nhìn qua song sắt | song cửa sổ * nhìn qua song sắt |
song | kết từ | (Văn chương) như nhưng (nhưng nghĩa mạnh hơn): người đã lớn song trí còn non nớt | người đã lớn song trí còn non nớt |
sóng đôi | động từ | song song thành một đôi với nhau: đi sóng đôi | đi sóng đôi |
song ca | động từ | hát hai người (một hình thức biểu diễn nghệ thuật): tiết mục song ca * song ca nam nữ | tiết mục song ca * song ca nam nữ |
sóng gió | danh từ | sóng và gió (nói khái quát); thường dùng để ví những khó khăn lớn và bất ngờ phải vượt qua trong công việc, trong cuộc đời: cuộc đời nhiều sóng gió * "Sự đâu sóng gió bất kỳ, Hiếu tình, khôn lẽ hai bề vẹn hai?" (TKiều) | cuộc đời nhiều sóng gió * "Sự đâu sóng gió bất kỳ, Hiếu tình, khôn lẽ hai bề vẹn hai?" (TKiều) |
song đường | danh từ | (cũ, văn chương) xuân đường và huyên đường; cha mẹ: "Thương song đường lòng này như cắt, Nói ra càng chua xót đắng cay!" (PTNH) | "Thương song đường lòng này như cắt, Nói ra càng chua xót đắng cay!" (PTNH) |
song hồ | danh từ | (cũ, văn chương) cửa sổ phất giấy; cũng dùng để chỉ nơi đọc sách của học trò nghèo thời xưa: "Song hồ ngày tháng lân la, Một hai hoàng quyển năm ba tiểu đồng." (TTK) | "Song hồ ngày tháng lân la, Một hai hoàng quyển năm ba tiểu đồng." (TTK) |
song le | kết từ | (cũ, văn chương) nhưng mà: "Trong nhà đã có hoàng cầm, Song le còn muốn nhân sâm nước người." (ca dao) | "Trong nhà đã có hoàng cầm, Song le còn muốn nhân sâm nước người." (ca dao) |
song loan | danh từ | mõ nhỏ làm bằng gỗ cứng có đính cần gỗ, thường dùng để điểm nhịp trong các dàn nhạc tài tử: nhịp song loan | nhịp song loan |
song hành | động từ | cùng sóng đôi với nhau, song song với nhau: bạn song hành | bạn song hành |
song kiếm | danh từ | đôi kiếm giống nhau làm thành một bộ, sử dụng cùng một lúc: song kiếm thư hùng | song kiếm thư hùng |
sóng lừng | danh từ | sóng rất lớn, đầu tròn, sườn thoai thoải, thường gặp ở ngoài khơi khi có gió mạnh: đợt sóng lừng | đợt sóng lừng |
song hỷ | danh từ | hai chữ hỉ của tiếng Hán đứng liền nhau (I), tượng trưng cho hôn nhân hạnh phúc, thường dùng để trang trí trên thiếp mời, trong lễ cưới: cắt chữ song hỉ | cắt chữ song hỉ |
song hỉ | danh từ | hai chữ hỉ của tiếng Hán đứng liền nhau (I), tượng trưng cho hôn nhân hạnh phúc, thường dùng để trang trí trên thiếp mời, trong lễ cưới: cắt chữ song hỉ | cắt chữ song hỉ |
song ngữ | tính từ | (hiện tượng hai ngôn ngữ) được sử dụng ngang nhau trong giao tiếp: hiện tượng song ngữ ở một số dân tộc | hiện tượng song ngữ ở một số dân tộc |
song ngữ | tính từ | được viết bằng hai ngôn ngữ: từ điển song ngữ * sách song ngữ | từ điển song ngữ * sách song ngữ |
sòng phẳng | tính từ | tỏ ra phân minh, rõ ràng và thẳng thắn: mua bán sòng phẳng * tiền nong sòng phẳng, không nhập nhèm | mua bán sòng phẳng * tiền nong sòng phẳng, không nhập nhèm |
song phương | tính từ | có tính chất của cả hai bên, có sự thoả thuận hoặc sự tham gia của cả hai bên; phân biệt với đơn phương: kí kết hiệp định song phương * đàm phán song phương * quan hệ song phương | kí kết hiệp định song phương * đàm phán song phương * quan hệ song phương |
sóng sánh | động từ | (chất lỏng trong đồ đựng) chao qua chao lại như sắp tràn ra vì bị lắc động mạnh: thùng nước sóng sánh * rượu sóng sánh trong li | thùng nước sóng sánh * rượu sóng sánh trong li |
song phi | động từ | nhảy lên đá một chân này rồi tiếp liền theo đá chân kia: đá song phi * tung một cú song phi | đá song phi * tung một cú song phi |
sõng soài | tính từ | như sóng sượt: ngã sõng soài | ngã sõng soài |
song sinh | tính từ | sinh đôi: chị em song sinh * ca đẻ song sinh | chị em song sinh * ca đẻ song sinh |
song song | tính từ | sóng đôi với nhau: hai người đi song song nhau * kê hai hàng ghế song song | hai người đi song song nhau * kê hai hàng ghế song song |
song song | tính từ | không cắt nhau (nói về hai đường thẳng trên cùng một mặt phẳng) hoặc không có một điểm nào chung (nói về một đường thẳng và một mặt phẳng, hay nói về hai mặt phẳng): hai đường thẳng song song | hai đường thẳng song song |
song song | phụ từ | (xảy ra, tiến hành) cùng trong một thời gian: thực hiện song song hai nhiệm vụ * cái xấu và cái tốt song song tồn tại | thực hiện song song hai nhiệm vụ * cái xấu và cái tốt song song tồn tại |
sòng sọc | tính từ | (mắt) ở trạng thái mở to, không chớp và đưa đi đưa lại rất nhanh: mắt long lên sòng sọc | mắt long lên sòng sọc |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.