word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
sòng sọc | tính từ | từ mô phỏng tiếng như tiếng nước kêu giòn, vang ở trong vật đựng kín khi bị khuấy động: rít thuốc lào sòng sọc | rít thuốc lào sòng sọc |
song thai | danh từ | (hiện tượng) hai bào thai cùng phát triển trong bụng mẹ: mang song thai | mang song thai |
sóng sượt | tính từ | ở tư thế nằm thẳng dài người ra, không động đậy: nằm sóng sượt * ngã sóng sượt | nằm sóng sượt * ngã sóng sượt |
song tiết | tính từ | gồm hai âm tiết: từ song tiết * tổ hợp song tiết | từ song tiết * tổ hợp song tiết |
song toàn | tính từ | (cũ) (trang trọng) (cha mẹ hoặc vợ chồng) còn sống đủ cả hai: phụ mẫu vẫn song toàn | phụ mẫu vẫn song toàn |
song toàn | tính từ | vẹn toàn cả hai: văn võ song toàn * tài mạo song toàn | văn võ song toàn * tài mạo song toàn |
song thân | danh từ | (cũ, văn chương) phụ thân và mẫu thân; cha mẹ: "Dẫu vàng dẫu đá với người, Nặng tình đâu dám nhẹ lời song thân." (HT) | "Dẫu vàng dẫu đá với người, Nặng tình đâu dám nhẹ lời song thân." (HT) |
song thất lục bát | danh từ | thể văn vần, mỗi đoạn gồm hai câu bảy âm tiết rồi đến một câu sáu và một câu tám âm tiết: được viết theo thể song thất lục bát | được viết theo thể song thất lục bát |
soóc | danh từ | quần soóc (nói tắt): mặc soóc | mặc soóc |
sóng thần | danh từ | sóng biển rất to, cao đến hàng chục mét, do động đất ngầm dưới biển gây ra, có sức tàn phá rất lớn: hiểm hoạ sóng thần | hiểm hoạ sóng thần |
sổ | danh từ | tập hợp những tờ giấy đóng thành quyển, có bìa, dùng để ghi chép: sổ ghi chép * sổ nhật kí | sổ ghi chép * sổ nhật kí |
sổ | động từ | tạo nên nét gạch thẳng từ trên xuống dưới, trong lối viết chữ Hán, chữ Nôm: ngang bằng, sổ thẳng | ngang bằng, sổ thẳng |
sổ | động từ | (Từ cũ) gạch thẳng ở lề, biểu thị ý chê là dở, trong cách chấm bài chữ Hán thời trước: bài văn bị sổ một đoạn | bài văn bị sổ một đoạn |
sổ | động từ | (Từ cũ) gạch bỏ, xoá bỏ: bị sổ tên trong danh sách | bị sổ tên trong danh sách |
sổ | động từ | tuột ra (nói về cái gì đã được khâu, buộc, tết, v.v.): gấu quần bị sổ * sổ đường chỉ * sổ tóc ra chải | gấu quần bị sổ * sổ đường chỉ * sổ tóc ra chải |
sổ | động từ | thoát ra khỏi nơi giam giữ: chim sổ lồng * tù sổ ngục | chim sổ lồng * tù sổ ngục |
sổ | động từ | (Khẩu ngữ) sổ lòng (nói tắt): chị ấy mới sổ đêm qua | chị ấy mới sổ đêm qua |
sổ | tính từ | (Khẩu ngữ) to béo ra một cách nhanh chóng và thiếu cân đối: càng ngày càng sổ ra | càng ngày càng sổ ra |
sọt | danh từ | đồ đựng đan thưa, sâu lòng: một sọt khoai đầy * quẩy đôi sọt ra đồng * sọt đựng rác | một sọt khoai đầy * quẩy đôi sọt ra đồng * sọt đựng rác |
số | danh từ | từ dùng để đếm (gọi là những số tự nhiên): bé đã biết đếm từ số một đến số mười * tính đến số một trăm | bé đã biết đếm từ số một đến số mười * tính đến số một trăm |
số | danh từ | chữ số (nói tắt): số 5 * tính sai một con số * số hàng đơn vị | số 5 * tính sai một con số * số hàng đơn vị |
số | danh từ | tập hợp những vật cùng loại, về mặt đếm được nhiều hay ít: mất một số tiền lớn * số hộ nghèo đã giảm * kiểm lại số hàng trong kho | mất một số tiền lớn * số hộ nghèo đã giảm * kiểm lại số hàng trong kho |
số | danh từ | số gán cho một vật làm kí hiệu phân biệt nó với những vật cùng loại, hoặc phân biệt tiểu loại của nó với những tiểu loại khác trong toàn bộ hệ thống phân loại: nhà số 26 * ngồi ở toa C, số ghế 12 * đánh số trang | nhà số 26 * ngồi ở toa C, số ghế 12 * đánh số trang |
số | danh từ | con số dùng trong hộp tốc độ, ứng với tỉ số vòng quay giữa trục đầu và trục cuối: lên dốc thì phải về số * cài số lùi * hộp số của quạt trần | lên dốc thì phải về số * cài số lùi * hộp số của quạt trần |
số | danh từ | số khác nhau ghi trên vé trong một trò chơi may rủi, vé nào trúng giải thì được thưởng: quay số * trúng số độc đắc | quay số * trúng số độc đắc |
số | danh từ | bản báo hoặc tạp chí ra vào một ngày, một kì nào đó, được ghi rõ bằng một con số thứ tự nhất định: một tuần ra hai số * có bài đăng ở số Tết * số báo đặc biệt | một tuần ra hai số * có bài đăng ở số Tết * số báo đặc biệt |
số | danh từ | phạm trù ngữ pháp của danh từ, tính từ, động từ, đại từ trong một số ngôn ngữ, thông qua phương tiện hình thái học để biểu thị ý có một (gọi là số ít) hoặc có trên một (gọi là số nhiều): chia động từ ở ngôi thứ ba, số ít | chia động từ ở ngôi thứ ba, số ít |
số | danh từ | những sự may rủi gặp phải trong cuộc đời của mỗi người, đã được định sẵn từ trước một cách thần bí, theo quan niệm duy tâm: số vất vả từ bé * tốt số * lập lá số tử vi | số vất vả từ bé * tốt số * lập lá số tử vi |
sót | động từ | không hết tất cả, mà còn lại hoặc thiếu đi một số, một phần nào đó, do sơ ý hoặc quên: còn sót mấy khoản chưa tính * chẳng để sót một ai * đọc không sót một câu nào | còn sót mấy khoản chưa tính * chẳng để sót một ai * đọc không sót một câu nào |
sô | danh từ | buổi, màn trình diễn nghệ thuật: sô quảng cáo * sô trình diễn thời trang * sô diễn * chạy sô (= biểu diễn ở nhiều nơi, liên tiếp nhau) | sô quảng cáo * sô trình diễn thời trang * sô diễn * chạy sô (= biểu diễn ở nhiều nơi, liên tiếp nhau) |
sô | danh từ | vải thô, dệt thưa, thường dùng để may màn hoặc làm khăn, áo tang: màn sô * khăn sô | màn sô * khăn sô |
sỗ | tính từ | (nói năng, cử chỉ) tự nhiên đến mức không có ý tứ, thậm chí thô lỗ: đùa sỗ * ăn nói rất sỗ | đùa sỗ * ăn nói rất sỗ |
sos | danh từ | tín hiệu quốc tế dùng đánh radio kêu cứu khi mắc nạn: tín hiệu SOS được phát đi từ con tàu bị nạn | tín hiệu SOS được phát đi từ con tàu bị nạn |
số âm | danh từ | số bé hơn số không; đối lập với số dương: -6, -11 là những số âm | -6, -11 là những số âm |
số bị chia | danh từ | số đem chia cho một số khác; phân biệt với số chia: trong phép tính 49 : 7 = 7, thì 49 là số bị chia | trong phép tính 49 : 7 = 7, thì 49 là số bị chia |
số bị nhân | danh từ | số được đem nhân với một số khác; phân biệt với số nhân: trong phép tính 13 x 5 = 65, thì 13 là số bị nhân | trong phép tính 13 x 5 = 65, thì 13 là số bị nhân |
số chẵn | danh từ | số nguyên chia hết cho 2; đối lập với số lẻ: các số 6, 8, 14, 120 là những số chẵn | các số 6, 8, 14, 120 là những số chẵn |
số bị trừ | danh từ | số được đem trừ đi một số khác; phân biệt với số trừ: trong phép tính 25 - 7 = 18, thì 25 là số bị trừ | trong phép tính 25 - 7 = 18, thì 25 là số bị trừ |
số chia | danh từ | số mà nhân với thương thì được số bị chia: trong phép tính 42 : 6 = 7, thì 6 là số chia | trong phép tính 42 : 6 = 7, thì 6 là số chia |
số dư | danh từ | số còn lại sau khi lấy số bị chia trừ đi tích của số chia với thương: 50 chia cho 7 được 7, số dư là 1 | 50 chia cho 7 được 7, số dư là 1 |
số dư | danh từ | số còn lại sau khi đã đối chiếu số tăng và số giảm, hoặc số tiền gửi vào và số tiền lấy ra: kiểm tra số dư trong tài khoản | kiểm tra số dư trong tài khoản |
số chính phương | danh từ | số tự nhiên là bình phương của một số tự nhiên: 4, 9, 16... là những số chính phương | 4, 9, 16... là những số chính phương |
số dách | danh từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) số một, trên tất cả những cái khác cùng loại: chè ngon số dách * thằng cha nói láo số dách! | chè ngon số dách * thằng cha nói láo số dách! |
số đề | danh từ | lối chơi đề, dựa vào việc đoán trước những con số nào đó: chơi số đề * ghi số đề | chơi số đề * ghi số đề |
sổ đen | danh từ | sổ bí mật ghi chép về những người bị tình nghi để theo dõi: có tên trong sổ đen | có tên trong sổ đen |
sổ đỏ | danh từ | giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, do cơ quan có thẩm quyền cấp: cấp sổ đỏ | cấp sổ đỏ |
số đối | danh từ | số có giá trị tuyệt đối bằng giá trị của một số khác nhưng có dấu trái với dấu của số đó: -6 là số đối của +6 * +7 và -7 là một cặp số đối | -6 là số đối của +6 * +7 và -7 là một cặp số đối |
số đo | danh từ | số chỉ kết quả của phép đo một đại lượng nhất định bằng hệ đơn vị xác định nào đó: số đo vận tốc chuyển động * số đo của bước sóng ánh sáng | số đo vận tốc chuyển động * số đo của bước sóng ánh sáng |
số đo | danh từ | số ghi độ dài, chiều cao, vòng ngực, vòng bụng, v.v. (nói tổng quát): một cô gái có số đo lí tưởng * thợ may lấy số đo | một cô gái có số đo lí tưởng * thợ may lấy số đo |
số hiệu | danh từ | kí hiệu phân loại bằng chữ số: số hiệu đơn vị | số hiệu đơn vị |
số hữu tỉ | danh từ | tên gọi chung các số nguyên và các phân số (dương, âm hoặc bằng không): các số 1, -5, L, 0 là những số hữu tỉ | các số 1, -5, L, 0 là những số hữu tỉ |
số hữu tỷ | danh từ | tên gọi chung các số nguyên và các phân số (dương, âm hoặc bằng không): các số 1, -5, L, 0 là những số hữu tỉ | các số 1, -5, L, 0 là những số hữu tỉ |
số liệu | danh từ | tài liệu biểu hiện bằng những con số: theo dõi các số liệu * số liệu thống kê | theo dõi các số liệu * số liệu thống kê |
số ít | danh từ | số lượng nhỏ: những người như vậy chỉ chiếm số ít | những người như vậy chỉ chiếm số ít |
số ít | danh từ | phạm trù ngữ pháp số trong một số ngôn ngữ, biểu thị ý có một; đối lập với số nhiều: chia động từ ở ngôi thứ ba số ít | chia động từ ở ngôi thứ ba số ít |
số kiếp | danh từ | số phận một đời người: số kiếp long đong * sướng khổ âu cũng do số kiếp | số kiếp long đong * sướng khổ âu cũng do số kiếp |
số lẻ | danh từ | số nguyên không chia hết cho 2; đối lập với số chẵn: các số 3, 15, 217 là những số lẻ | các số 3, 15, 217 là những số lẻ |
số nguyên tố | danh từ | số tự nhiên chỉ có hai ước số, chỉ có thể chia hết cho 1 và cho chính nó; phân biệt với hợp số: 2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19 là những số nguyên tố | 2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19 là những số nguyên tố |
số một | danh từ | vị trí đứng trên hết, được coi là quan trọng hơn hết trong thứ tự xếp loại: nhiệm vụ số một * vai trò số một | nhiệm vụ số một * vai trò số một |
số lượng | danh từ | con số biểu thị sự có nhiều hay có ít: số lượng học sinh * tăng cả về số lượng lẫn chất lượng | số lượng học sinh * tăng cả về số lượng lẫn chất lượng |
số là | kết từ | (khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là nguyên do của tình hình không hay được nói đến (thường để nhằm mục đích thanh minh hoặc phân bua): số là hôm qua tôi bận, nên đã không đến được | số là hôm qua tôi bận, nên đã không đến được |
sổ lòng | động từ | vừa ra khỏi bụng mẹ hoặc vừa đẻ ra: đứa trẻ mới sổ lòng | đứa trẻ mới sổ lòng |
số mệnh | danh từ | những điều may rủi, hoạ phúc đã được tạo hoá định sẵn cho cuộc đời của mỗi người, theo quan niệm duy tâm (nói tổng quát): tin vào số mệnh * không chịu phục tùng số mệnh | tin vào số mệnh * không chịu phục tùng số mệnh |
sỗ sàng | tính từ | tỏ ra thiếu lịch sự một cách trắng trợn trong giao tiếp: thái độ sỗ sàng * "Ghế trên ngồi tót sỗ sàng, Buồng trong mối đã giục nàng kíp ra." (TKiều) | thái độ sỗ sàng * "Ghế trên ngồi tót sỗ sàng, Buồng trong mối đã giục nàng kíp ra." (TKiều) |
số nhân | danh từ | số được đem nhân với số bị nhân trong một phép nhân: trong phép tính 13 x 5 = 65, thì 5 là số nhân | trong phép tính 13 x 5 = 65, thì 5 là số nhân |
số phức | danh từ | tổng của một số thực với một số ảo: 3 + T là một số phức | 3 + T là một số phức |
số nhiều | danh từ | phạm trù ngữ pháp số trong một số ngôn ngữ, biểu thị ý có trên một; đối lập với số ít: danh từ số nhiều trong tiếng Anh | danh từ số nhiều trong tiếng Anh |
sổ tay | danh từ | sổ nhỏ, thường mang theo người, dùng để ghi chép những điều cần thiết: ghi sổ tay * tặng bạn cuốn sổ tay | ghi sổ tay * tặng bạn cuốn sổ tay |
sổ tay | danh từ | sách cỡ nhỏ, dễ sử dụng, dùng để tra cứu những điều chỉ dẫn cần thiết về một chuyên ngành nào đó: sổ tay toán học * sổ tay chính tả | sổ tay toán học * sổ tay chính tả |
số phận | danh từ | phần hoạ phúc, sướng khổ (thường là hoạ nhiều hơn phúc) dành riêng cho cuộc đời của mỗi người đã được tạo hoá định sẵn từ trước, theo quan niệm duy tâm (nói khái quát): số phận hẩm hiu * oán trách số phận * vượt lên trên số phận | số phận hẩm hiu * oán trách số phận * vượt lên trên số phận |
số phận | danh từ | sự sống, sự tồn tại dành cho mỗi người, mỗi vật: kết liễu số phận tên tướng cướp * số phận ngắn ngủi của những bộ phim | kết liễu số phận tên tướng cướp * số phận ngắn ngủi của những bộ phim |
số siêu việt | danh từ | số không thể là nghiệm của bất kì đa thức nào với các hệ số nguyên; trái với số đại số: ( là một số siêu việt | ( là một số siêu việt |
sổ sách | danh từ | sổ theo dõi các thông tin, số liệu (nói khái quát): sổ sách kế toán * kiểm tra sổ sách | sổ sách kế toán * kiểm tra sổ sách |
sồ sề | tính từ | (Khẩu ngữ) từ gợi tả dáng vóc to béo một cách mất cân đối, không gọn gàng (thường nói về phụ nữ): thân hình to béo, sồ sề | thân hình to béo, sồ sề |
số trừ | danh từ | số được đem trừ vào số bị trừ trong một phép trừ: trong phép tính 25 - 7 = 18, thì 7 là số trừ | trong phép tính 25 - 7 = 18, thì 7 là số trừ |
số thập phân | danh từ | phân số thập phân viết dưới hình thức không có mẫu số và vạch ngang phân số, mà dùng một dấu phẩy đặt ở vị trí thích hợp trong tử số: 1,22 (= R) là một số thập phân | 1,22 (= R) là một số thập phân |
sổ toẹt | động từ | (khẩu ngữ) xoá bỏ hết, coi là không có chút giá trị gì: bài văn bị sổ toẹt * ý kiến đưa ra bị sổ toẹt | bài văn bị sổ toẹt * ý kiến đưa ra bị sổ toẹt |
sổ thiên tào | danh từ | sổ ghi số phận mỗi người do trời định, theo mê tín: bị gạch tên trong sổ thiên tào | bị gạch tên trong sổ thiên tào |
sổ vàng | danh từ | sổ dùng để ghi trang trọng tên những người có công lao hoặc những ý kiến, cảm tưởng của những người rất được coi trọng đối với một tổ chức, một cơ quan: có tên trong sổ vàng của nhà trường * ghi cảm tưởng vào sổ vàng | có tên trong sổ vàng của nhà trường * ghi cảm tưởng vào sổ vàng |
số từ | danh từ | từ chuyên biểu thị số lượng hoặc thứ tự (trong tiếng Việt là danh từ số lượng): , * , * , * đều là số từ | , * , * , * đều là số từ |
số vô tỷ | danh từ | số được viết dưới dạng phân số thập phân vô hạn không tuần hoàn; phân biệt với số hữu tỉ: số pi (( = 3,1415926535...) là một số vô tỉ | số pi (( = 3,1415926535...) là một số vô tỉ |
số vô tỉ | danh từ | số được viết dưới dạng phân số thập phân vô hạn không tuần hoàn; phân biệt với số hữu tỉ: số pi (( = 3,1415926535...) là một số vô tỉ | số pi (( = 3,1415926535...) là một số vô tỉ |
sốc | danh từ | (cũng choáng) tình trạng toàn thân suy sụp đột ngột do rối loạn các chức năng sinh lí quan trọng, có thể dẫn tới tử vong: chấn thương nặng gây sốc * tử vong do sốc thuốc | chấn thương nặng gây sốc * tử vong do sốc thuốc |
sốc | danh từ | (khẩu ngữ) tình trạng tinh thần suy sụp đột ngột do tác động mạnh của những điều bất lợi đối với bản thân: cú sốc * bị sốc vì nghe tin dữ | cú sốc * bị sốc vì nghe tin dữ |
sô vanh | tính từ | thuộc về chủ nghĩa sô vanh, có tính chất của chủ nghĩa sô vanh: tư tưởng sô vanh nước lớn | tư tưởng sô vanh nước lớn |
sôi động | động từ | ở trạng thái có nhiều biến động không ngừng: tình hình mỗi lúc một sôi động * nhịp sống sôi động | tình hình mỗi lúc một sôi động * nhịp sống sôi động |
sôi gan | động từ | (khẩu ngữ) tức giận đến cao độ: tức sôi gan | tức sôi gan |
sồi | danh từ | hàng dệt bằng tơ ươm không đều, sợi có đoạn to đoạn nhỏ nên mặt xù xì: áo sồi | áo sồi |
sôi | động từ | chuyển nhanh từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí ở một nhiệt độ nhất định, dưới một áp suất nhất định, biểu hiện bằng hiện tượng có bọt sủi và hơi bốc lên mạnh: nước sôi ở 100oC * "Chồng giận thì vợ bớt lời, Cơm sôi nhỏ lửa một đời không khê." (ca dao) | nước sôi ở 100oC * "Chồng giận thì vợ bớt lời, Cơm sôi nhỏ lửa một đời không khê." (ca dao) |
sôi | động từ | (bụng) có hiện tượng chất hơi chuyển động bên trong nghe thành tiếng, do đói hoặc do bị rối loạn tiêu hoá: bị sôi bụng | bị sôi bụng |
sôi | động từ | chuyển trạng thái đột ngột, trở thành có những biểu hiện rõ rệt, mạnh mẽ, tựa như có cái gì đang bừng lên, đang nổi lên: không khí cuộc họp sôi lên * giận sôi lên | không khí cuộc họp sôi lên * giận sôi lên |
sổi | tính từ | (súc vật cái) không có khả năng chửa đẻ: trâu sổi | trâu sổi |
sôi máu | động từ | (thông tục) như sôi gan: chỉ nhìn thấy mặt nó đã đủ sôi máu lên rồi | chỉ nhìn thấy mặt nó đã đủ sôi máu lên rồi |
sôi nổi | tính từ | tỏ ra có khí thế mạnh mẽ, hào hứng: phát biểu rất sôi nổi * sôi nổi bàn tán | phát biểu rất sôi nổi * sôi nổi bàn tán |
sôi nổi | tính từ | tỏ ra hăng hái, đầy nhiệt tình trong các hoạt động (thường nói về tuổi trẻ): thời thanh niên sôi nổi * tính tình sôi nổi | thời thanh niên sôi nổi * tính tình sôi nổi |
sôi sục | null | có biến động dâng lên mạnh mẽ: sôi sục căm thù * phong trào đấu tranh sôi sục | sôi sục căm thù * phong trào đấu tranh sôi sục |
sồn sồn | tính từ | (Khẩu ngữ) (nói năng, hoạt động) ồn ào, vội vã, có vẻ nóng nảy: giục sồn sồn * hơi một tí là sồn sồn lên! | giục sồn sồn * hơi một tí là sồn sồn lên! |
sồn sồn | tính từ | (Phương ngữ) đã nhiều tuổi, nhưng chưa phải già: người đàn bà sồn sồn | người đàn bà sồn sồn |
sôn sốt | động từ | (cơ thể) hơi sốt: người hơi sôn sốt | người hơi sôn sốt |
sổng | động từ | thoát ra khỏi nơi bị nhốt, bị giam cầm, bị giữ lại: lợn sổng ra khỏi chuồng * để sổng mất con mồi | lợn sổng ra khỏi chuồng * để sổng mất con mồi |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.