word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
siêng
tính từ
có sự chú ý thường xuyên để làm việc gì đó một cách đều đặn: siêng học siêng làm * việc nhà thì nhác, việc chú bác thì siêng (tng)
siêng học siêng làm * việc nhà thì nhác, việc chú bác thì siêng (tng)
siểm nịnh
động từ
ton hót, nịnh nọt người có quyền thế để làm hại người khác, mưu lợi cho mình: quân siểm nịnh * nghe lời siểm nịnh
quân siểm nịnh * nghe lời siểm nịnh
siêu
danh từ
ấm dùng để đun nước hoặc sắc thuốc: siêu sắc thuốc * đun siêu nước
siêu sắc thuốc * đun siêu nước
siêu
tính từ
(khẩu ngữ) rất tài giỏi: học rất siêu * trình độ vào loại siêu
học rất siêu * trình độ vào loại siêu
siết
động từ
nắm lại hoặc ôm lấy cho thật chặt: ôm siết con vào lòng * cái siết tay thật chặt
ôm siết con vào lòng * cái siết tay thật chặt
siết
động từ
làm cho ôm giữ lấy thật chặt: siết dây thòng lọng * siết chặt đinh ốc
siết dây thòng lọng * siết chặt đinh ốc
siêu dẫn
động từ
truyền điện qua dây dẫn có điện trở bằng không: chất siêu dẫn * vật liệu siêu dẫn
chất siêu dẫn * vật liệu siêu dẫn
siêu đẳng
tính từ
thuộc vào loại đặc biệt, vượt xa những thứ cùng loại được xếp hạng: nghệ thuật siêu đẳng * tài nghệ siêu đẳng
nghệ thuật siêu đẳng * tài nghệ siêu đẳng
siêu độ
động từ
cầu cho linh hồn người chết được lên cõi cực lạc, theo đạo Phật: làm lễ siêu độ cho người chết
làm lễ siêu độ cho người chết
siêu hạng
null
hạng đặc biệt, vượt hẳn lên về khả năng, tài nghệ: trình độ siêu hạng * một ảo thuật gia siêu hạng
trình độ siêu hạng * một ảo thuật gia siêu hạng
siêu hình
tính từ
không có hình thể, vượt ra ngoài thế giới vật chất: những thế lực siêu hình * sức mạnh siêu hình
những thế lực siêu hình * sức mạnh siêu hình
siêu hình
tính từ
thuộc về phép siêu hình, dựa trên phép siêu hình: quan điểm siêu hình * cách lập luận siêu hình
quan điểm siêu hình * cách lập luận siêu hình
siêu ngạch
tính từ
vượt xa trên mức bình quân: lợi nhuận siêu ngạch
lợi nhuận siêu ngạch
siêu mẫu
danh từ
(khẩu ngữ) siêu người mẫu (nói tắt): siêu mẫu thời trang
siêu mẫu thời trang
siêu người mẫu
danh từ
người mẫu siêu hạng: một siêu người mẫu nổi tiếng thế giới
một siêu người mẫu nổi tiếng thế giới
siêu phàm
tính từ
có tính chất, khả năng vượt lên trên người thường hoặc những điều thường thấy: bộ óc siêu phàm * năng lực siêu phàm
bộ óc siêu phàm * năng lực siêu phàm
siêu nhiên
tính từ
có tính chất, khả năng vượt ra khỏi phạm vi tự nhiên, không thể giải thích bằng các quy luật tự nhiên: thế lực siêu nhiên
thế lực siêu nhiên
siêu quần
tính từ
(hiếm) có khả năng, trình độ vượt lên trên mọi người: tài năng siêu quần
tài năng siêu quần
siêu sao
danh từ
người đạt thành tích đặc biệt xuất sắc, vượt trội hẳn lên trong lĩnh vực biểu diễn nghệ thuật, hoạt động thể thao: siêu sao ca nhạc * siêu sao điện ảnh
siêu sao ca nhạc * siêu sao điện ảnh
siêu tần
tính từ
có tần số cao vượt mức giới hạn thông thường đối với các sóng vô tuyến ứng với dạng sóng cực ngắn, tần số lớn hơn 300 MHz hoặc âm thanh thường ứng với tần số lớn hơn 20 KHz, tai người không nghe được: bị ảnh hưởng của sóng siêu tần * dải siêu tần
bị ảnh hưởng của sóng siêu tần * dải siêu tần
siêu thị
danh từ
cửa hàng tự phục vụ lớn, bán thực phẩm và hàng bách hoá đủ loại.
siêu thị sách * siêu thị điện tử - điện lạnh
siêu thanh
tính từ
như siêu âm: máy bay phản lực siêu thanh * sóng siêu thanh
máy bay phản lực siêu thanh * sóng siêu thanh
siêu thăng
động từ
như siêu thoát (ng1): được siêu thăng lên cõi Niết Bàn
được siêu thăng lên cõi Niết Bàn
siêu thịt
tính từ
(vật nuôi) có lượng thịt cao hơn bình thường: nuôi lợn siêu thịt * giống vịt siêu thịt
nuôi lợn siêu thịt * giống vịt siêu thịt
siêu thoát
động từ
(linh hồn người chết) được lên cõi cực lạc, theo quan niệm của đạo Phật: linh hồn được siêu thoát
linh hồn được siêu thoát
siêu tốc
tính từ
có tốc độ rất cao, vượt xa tốc độ bình thường: tàu siêu tốc * bộ vi xử lí siêu tốc
tàu siêu tốc * bộ vi xử lí siêu tốc
siêu thực
tính từ
thuộc chủ nghĩa siêu thực: trường phái siêu thực * tranh siêu thực
trường phái siêu thực * tranh siêu thực
siêu trường
tính từ
(thiết bị, phương tiện) có độ dài rất lớn, hơn hẳn mức thường: xe siêu trường
xe siêu trường
siêu trứng
tính từ
(vật nuôi) cho lượng trứng lớn: vịt siêu trứng
vịt siêu trứng
siêu vi
danh từ
siêu vi khuẩn, siêu vi trùng (nói tắt): viêm gan siêu vi B
viêm gan siêu vi B
siêu vi
tính từ
hết sức nhỏ, cực nhỏ: các vật thể siêu vi
các vật thể siêu vi
siêu tự nhiên
tính từ
có tính chất, khả năng vượt ra khỏi phạm vi tự nhiên, không thể giải thích bằng các quy luật tự nhiên: thế lực siêu nhiên
thế lực siêu nhiên
siêu trọng
tính từ
(vật nuôi hoặc phương tiện vận tải) có trọng lượng hoặc trọng tải rất lớn, hơn hẳn mức thường: lợn siêu trọng * đoạn đường cấm các xe siêu trọng
lợn siêu trọng * đoạn đường cấm các xe siêu trọng
siêu việt
tính từ
ở mức vượt lên trên hẳn những cái thông thường: tài năng siêu việt
tài năng siêu việt
sim
danh từ
cây bụi nhỏ cùng họ với ổi, quả chín màu tím đen, chứa nhiều hạt, ăn được: màu tím hoa sim
màu tím hoa sim
silicone
danh từ
hợp chất hữu cơ của silicium, gồm nhiều loại khác nhau, được dùng để chế tạo sơn, cao su nhân tạo, vecni, v.v.: thẩm mĩ nâng ngực bằng túi silicone
thẩm mĩ nâng ngực bằng túi silicone
sin sít
tính từ
rất sít: hàm răng sin sít
hàm răng sin sít
sin sít
tính từ
từ gợi tả tiếng nói cười nghe như rít qua kẽ răng: giọng sin sít qua kẽ răng
giọng sin sít qua kẽ răng
sinh
động từ
đẻ ra (thường chỉ nói về người): sinh con đầu lòng * bà cụ sinh được ba người con
sinh con đầu lòng * bà cụ sinh được ba người con
sinh
động từ
tạo ra, làm nảy nở: sinh hoa kết trái * sinh lời * sinh bệnh
sinh hoa kết trái * sinh lời * sinh bệnh
sinh
động từ
chuyển thành có một trạng thái khác trước và không hay: được nuông chiều quá sinh hư * thấy lạ sinh nghi
được nuông chiều quá sinh hư * thấy lạ sinh nghi
sình
danh từ
(Phương ngữ) lầy: lội qua bãi sình
lội qua bãi sình
sình
động từ
(Phương ngữ) trương: xác chết sình lên
xác chết sình lên
sính
động từ
thích, chuộng đến mức thái quá, thường để tỏ ra hơn người: sính nói chữ * sính hàng ngoại
sính nói chữ * sính hàng ngoại
sinh bệnh
động từ
sinh ra thành bệnh tật: buồn rầu quá mà sinh bệnh
buồn rầu quá mà sinh bệnh
sinh chuyện
động từ
(khẩu ngữ) làm sinh ra chuyện lôi thôi, rắc rối: nói làm gì cho sinh chuyện * cứ gặp nhau là sinh chuyện
nói làm gì cho sinh chuyện * cứ gặp nhau là sinh chuyện
sinh chuyện
động từ
kiếm chuyện gây rắc rối cho người khác: kiếm cớ để sinh chuyện * sinh chuyện với nhau
kiếm cớ để sinh chuyện * sinh chuyện với nhau
sinh dục
động từ
thực hiện chức năng sinh sản: cơ quan sinh dục
cơ quan sinh dục
sinh đẻ
động từ
sinh con (nói khái quát): sinh đẻ có kế hoạch * độ tuổi sinh đẻ
sinh đẻ có kế hoạch * độ tuổi sinh đẻ
sinh dưỡng
động từ
sinh đẻ và nuôi dưỡng: công ơn sinh dưỡng của cha mẹ
công ơn sinh dưỡng của cha mẹ
sinh đôi
null
sinh ra trong cùng một lần, thành một đôi (chỉ nói về người): chị em sinh đôi * đẻ sinh đôi
chị em sinh đôi * đẻ sinh đôi
sinh động
tính từ
đầy sự sống, với nhiều dạng, nhiều vẻ khác nhau: cảnh vật sinh động * cuộc sống sinh động
cảnh vật sinh động * cuộc sống sinh động
sinh động
tính từ
có khả năng gợi ra những hình ảnh hợp với hiện thực của đời sống: cách kể chuyện sinh động * bài văn tả cảnh khá sinh động
cách kể chuyện sinh động * bài văn tả cảnh khá sinh động
sinh hoá
tính từ
thuộc về, có tính chất những phản ứng hoá học xảy ra trong cơ thể sinh vật: quá trình hoá sinh trong cơ thể thực vật
quá trình hoá sinh trong cơ thể thực vật
sinh hạ
động từ
(cũ, trang trọng) sinh ra, đẻ ra: bà cụ sinh hạ được hai người con
bà cụ sinh hạ được hai người con
sinh hoạt
danh từ
những hoạt động thuộc về đời sống hằng ngày của một người hay một cộng đồng người (nói tổng quát): sinh hoạt tinh thần * sinh hoạt gia đình
sinh hoạt tinh thần * sinh hoạt gia đình
sinh hoạt
danh từ
những hoạt động tập thể của một tổ chức (nói tổng quát): sinh hoạt chi đoàn * tổ chức những sinh hoạt văn hoá văn nghệ
sinh hoạt chi đoàn * tổ chức những sinh hoạt văn hoá văn nghệ
sinh hoạt
động từ
sống cuộc sống riêng hằng ngày (nói khái quát): sinh hoạt giản dị
sinh hoạt giản dị
sinh hoạt
động từ
(khẩu ngữ) họp để tiến hành những hoạt động tập thể: giờ sinh hoạt lớp
giờ sinh hoạt lớp
sinh hoạt phí
danh từ
tiền chi tiêu vào đời sống hằng ngày theo chế độ cung cấp trong thời kì chiến tranh: lĩnh sinh hoạt phí
lĩnh sinh hoạt phí
sinh kế
danh từ
việc làm để kiếm ăn, để mưu sống: bị mất sinh kế * tìm sinh kế
bị mất sinh kế * tìm sinh kế
sinh học
tính từ
thuộc về sinh học, có tính chất của sinh học: đặc điểm sinh học
đặc điểm sinh học
sinh khí
danh từ
sức sống: cơ thể tràn đầy sinh khí * luồng sinh khí
cơ thể tràn đầy sinh khí * luồng sinh khí
sinh khoáng
danh từ
khả năng hình thành khoáng sản khác nhau của đối tượng địa chất như đá macma, đá hoa cương, đá vôi, v.v.: đới sinh khoáng * cấu trúc địa tầng sinh khoáng của vỏ Trái Đất
đới sinh khoáng * cấu trúc địa tầng sinh khoáng của vỏ Trái Đất
sình lầy
danh từ
(phương ngữ) bùn lầy: lội qua sình lầy
lội qua sình lầy
sinh lí
null
hoạt động và tính chất của các cơ quan, các bộ phận của cơ thể sinh vật (nói tổng quát): chức năng sinh lí * đòi hỏi sinh lí * đặc điểm sinh lí
chức năng sinh lí * đòi hỏi sinh lí * đặc điểm sinh lí
sính lễ
danh từ
lễ vật của nhà trai đem đến nhà gái để xin cưới: đồ sính lễ * sắp sửa sính lễ
đồ sính lễ * sắp sửa sính lễ
sinh linh
danh từ
(cũ, văn chương) con người sống trong xã hội nói chung: một sinh linh bé bỏng * nạn đói đã cướp đi hàng triệu sinh linh
một sinh linh bé bỏng * nạn đói đã cướp đi hàng triệu sinh linh
sinh lợi
động từ
làm cho có lãi: làm ăn sinh lợi * đầu tư sinh lợi
làm ăn sinh lợi * đầu tư sinh lợi
sinh lực
danh từ
sức sống: tràn trề sinh lực * nguồn sinh lực
tràn trề sinh lực * nguồn sinh lực
sinh lực
danh từ
lực lượng trực tiếp chiến đấu và phục vụ chiến đấu: tiêu hao sinh lực địch
tiêu hao sinh lực địch
sính nghi
danh từ
(cũ, hiếm) như sính lễ: "Rằng: Mua ngọc đến Lam Kiều, Sính nghi xin dạy bao nhiêu cho tường." (TKiều)
"Rằng: Mua ngọc đến Lam Kiều, Sính nghi xin dạy bao nhiêu cho tường." (TKiều)
sinh mệnh
danh từ
sự sống của con người: nguy hiểm đến sinh mạng
nguy hiểm đến sinh mạng
sinh lý
null
hoạt động và tính chất của các cơ quan, các bộ phận của cơ thể sinh vật (nói tổng quát): chức năng sinh lí * đòi hỏi sinh lí * đặc điểm sinh lí
chức năng sinh lí * đòi hỏi sinh lí * đặc điểm sinh lí
sinh mạng
danh từ
sự sống của con người: nguy hiểm đến sinh mạng
nguy hiểm đến sinh mạng
sinh nhật
danh từ
ngày sinh, ngày ra đời (về mặt là ngày kỉ niệm đáng nhớ): tổ chức lễ sinh nhật * ngày sinh nhật Bác
tổ chức lễ sinh nhật * ngày sinh nhật Bác
sinh nhai
động từ
làm ăn sinh sống, kiếm sống (hàm ý khó khăn, chật vật): kiếm kế sinh nhai
kiếm kế sinh nhai
sinh nở
động từ
như sinh đẻ (nói về người): chưa sinh nở lần nào
chưa sinh nở lần nào
sinh nở
động từ
sinh ra và phát triển (nói khái quát): mùa xuân, sâu bọ sinh nở rất nhanh
mùa xuân, sâu bọ sinh nở rất nhanh
sinh sản
động từ
đẻ, về mặt chức năng duy trì và phát triển nòi giống của sinh vật (nói khái quát): về mùa xuân, sâu bọ sinh sản rất nhanh * chức năng sinh sản
về mùa xuân, sâu bọ sinh sản rất nhanh * chức năng sinh sản
sinh quyển
danh từ
khoảng không gian và tầng khí quyển làm thành môi trường bảo đảm sự sống cho sinh vật: khu dự trữ sinh quyển vùng ngập mặn
khu dự trữ sinh quyển vùng ngập mặn
sinh sắc
danh từ
(văn chương) vẻ sinh động, sống động: sinh sắc của thiên nhiên * hai má đỏ hồng lên, đầy sinh sắc
sinh sắc của thiên nhiên * hai má đỏ hồng lên, đầy sinh sắc
sinh sát
động từ
(quyền) tự ý quyết định sự sống chết của những người khác: nắm quyền sinh sát trong tay
nắm quyền sinh sát trong tay
sinh sôi
động từ
sinh nở và phát triển ngày một nhiều: thời tiết nóng ẩm, sâu bọ sinh sôi rất nhanh * của cải sinh sôi nẩy nở
thời tiết nóng ẩm, sâu bọ sinh sôi rất nhanh * của cải sinh sôi nẩy nở
sinh sống
động từ
sống, về mặt tồn tại trên đời (nói khái quát): chuyển vào Nam sinh sống * làm ăn sinh sống
chuyển vào Nam sinh sống * làm ăn sinh sống
sinh sự
động từ
gây ra chuyện lôi thôi, rắc rối: sinh sự cãi nhau * sinh sự sự sinh (tng)
sinh sự cãi nhau * sinh sự sự sinh (tng)
sinh thành
động từ
(cũ) sinh ra và nuôi nấng, dạy dỗ cho thành người: công sinh thành * "Đội ơn chín chữ cù lao, Sinh thành kể mấy non cao cho bằng." (ca dao)
công sinh thành * "Đội ơn chín chữ cù lao, Sinh thành kể mấy non cao cho bằng." (ca dao)
sinh thành
động từ
(hiếm) được tạo ra và dần dần hình thành: những bí mật về sự sinh thành của trái đất
những bí mật về sự sinh thành của trái đất
sinh thái
danh từ
quan hệ giữa sinh vật và môi trường (nói tổng quát): sinh thái biển * du lịch sinh thái * cân bằng sinh thái
sinh thái biển * du lịch sinh thái * cân bằng sinh thái
sinh thể
danh từ
(hiếm) thể sống (thường nói về con người): một sinh thể độc lập * tình yêu đến từ hai sinh thể khác giới
một sinh thể độc lập * tình yêu đến từ hai sinh thể khác giới
sinh thời
danh từ
(trang trọng) thời còn sống của người nào đó đã qua đời: lúc sinh thời, ông cụ quý cây mai này lắm
lúc sinh thời, ông cụ quý cây mai này lắm
sinh thiết
động từ
lấy một phần nhỏ của bộ phận nghi ngờ mắc bệnh trên cơ thể sống để làm tiêu bản tế bào nhằm chẩn đoán bệnh: chờ kết quả sinh thiết * đưa bệnh nhân đi sinh thiết
chờ kết quả sinh thiết * đưa bệnh nhân đi sinh thiết
sinh trưởng
động từ
(cơ thể) lớn lên, tăng thêm dần về thể tích và khối lượng: quá trình sinh trưởng của cây lúa
quá trình sinh trưởng của cây lúa
sinh trưởng
động từ
ra đời và lớn lên: sinh trưởng trong một gia đình gia giáo
sinh trưởng trong một gia đình gia giáo
sinh thực khí
danh từ
khí quan phồn thực của sinh vật (thường nói về của người): tín ngưỡng thờ sinh thực khí
tín ngưỡng thờ sinh thực khí
sinh tố
danh từ
(Ít dùng) vitamin: loại trái cây chứa nhiều sinh tố A
loại trái cây chứa nhiều sinh tố A
sinh tố
danh từ
chất chứa nhiều vitamin: nước sinh tố * sinh tố xoài * máy xay sinh tố
nước sinh tố * sinh tố xoài * máy xay sinh tố
sinh thú
danh từ
(cũ) thú vui trong cuộc sống: lao động là một sinh thú * không còn sinh thú gì
lao động là một sinh thú * không còn sinh thú gì
sinh tồn
động từ
sống còn, không để bị diệt vong: đấu tranh sinh tồn * vì mục đích sinh tồn * bản năng sinh tồn
đấu tranh sinh tồn * vì mục đích sinh tồn * bản năng sinh tồn
sinh tử
động từ
sống và chết, về mặt là lẽ tự nhiên ở đời: sinh tử có nhau * vòng sinh tử
sinh tử có nhau * vòng sinh tử