word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
sâu kín
tính từ
sâu và kín đáo, khó bộc lộ ra: tình cảm sâu kín * "Anh trở vào phòng, cầm lấy bút, những nốt nhạc bay lên từ nơi sâu kín của trái tim anh." (TrHương; 1)
tình cảm sâu kín * "Anh trở vào phòng, cầm lấy bút, những nốt nhạc bay lên từ nơi sâu kín của trái tim anh." (TrHương; 1)
sâu mọt
danh từ
sâu và mọt (nói khái quát); dùng để chỉ những kẻ chuyên đục khoét của dân: quan lại sâu mọt * bọn sâu mọt
quan lại sâu mọt * bọn sâu mọt
sầu não
tính từ
buồn rầu, đau khổ: vẻ mặt sầu não
vẻ mặt sầu não
sâu nặng
tính từ
(tình cảm) sâu sắc, không thể quên: gắn bó sâu nặng * tình cảm sâu nặng
gắn bó sâu nặng * tình cảm sâu nặng
sầu tư
tính từ
(văn chương, hiếm) buồn rầu vì thương nhớ (thường là trong tình yêu nam nữ): "Sầu tư đêm cũng như ngày, Má hồng đào phai thắm, mái tóc dày hoá thưa." (ca dao)
"Sầu tư đêm cũng như ngày, Má hồng đào phai thắm, mái tóc dày hoá thưa." (ca dao)
sầu tư
danh từ
cây to cùng họ với xoài, lá kép lông chim, quả có vị chua, ăn được: ô mai sấu
ô mai sấu
sâu sát
tính từ
(khẩu ngữ) có tác phong làm việc đi vào chiều sâu, gần gũi và sát với thực tế để nắm rõ tình hình: sâu sát phong trào
sâu sát phong trào
sâu rộng
tính từ
vừa rộng vừa có chiều sâu (nói khái quát): phong trào phát triển sâu rộng * có kiến thức sâu rộng
phong trào phát triển sâu rộng * có kiến thức sâu rộng
sâu sắc
tính từ
có tính chất đi vào chiều sâu, vào những vấn đề thuộc bản chất, có ý nghĩa nhất: một triết lí sâu sắc * "Người đâu sâu sắc nước đời, Mà chàng Thúc phải ra người bó tay!" (TKiều)
một triết lí sâu sắc * "Người đâu sâu sắc nước đời, Mà chàng Thúc phải ra người bó tay!" (TKiều)
sâu sắc
tính từ
có tính chất cơ bản, có ý nghĩa quan trọng và lâu dài: chịu ảnh hưởng sâu sắc * mâu thuẫn sâu sắc * sự kiện có ý nghĩa sâu sắc
chịu ảnh hưởng sâu sắc * mâu thuẫn sâu sắc * sự kiện có ý nghĩa sâu sắc
sâu sắc
tính từ
(tình cảm) rất sâu trong lòng, không thể nào phai nhạt: những kỉ niệm sâu sắc * tình yêu sâu sắc * bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc
những kỉ niệm sâu sắc * tình yêu sâu sắc * bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc
sầu thảm
tính từ
buồn rầu thảm thương: tiếng khóc than sầu thảm * "Nỗi nàng sầu thảm khôn nguôi, Nỗi chàng lửa rập sóng vùi khôn an." (PCCH)
tiếng khóc than sầu thảm * "Nỗi nàng sầu thảm khôn nguôi, Nỗi chàng lửa rập sóng vùi khôn an." (PCCH)
sâu xa
tính từ
có tính chất cơ bản, quan trọng, nhưng không trực tiếp nhận thức được mà phải qua phân tích mới thấy: nguồn gốc sâu xa * triết lí sâu xa
nguồn gốc sâu xa * triết lí sâu xa
sây
tính từ
(phương ngữ) (cây) sai (hoa, quả): cây sây trái
cây sây trái
sầy
null
bị mất đi một ít da hoặc vỏ mỏng, do cọ xát: ngã bị sầy da
ngã bị sầy da
sấy
động từ
làm cho khô bằng khí nóng: sấy tóc * lò sấy * sấy quần áo
sấy tóc * lò sấy * sấy quần áo
sẩy
động từ
sơ ý, làm một động tác (tay, chân, miệng, v.v.) biết ngay là thiếu cẩn thận nhưng không kịp giữ lại được, để xảy ra điều đáng tiếc: sẩy miệng * sẩy chân nên ngã
sẩy miệng * sẩy chân nên ngã
sẩy
động từ
để sổng mất đi, do sơ ý: sẩy mất con mồi
sẩy mất con mồi
sẩy
động từ
(hiếm) mất đi người thân: sẩy cha còn chú, sẩy mẹ bú dì (tng)
sẩy cha còn chú, sẩy mẹ bú dì (tng)
sẩy
động từ
(thai) tự ra ngoài tử cung khi đang còn ít tháng: cái thai được ba tháng thì sẩy
cái thai được ba tháng thì sẩy
sây sát
tính từ
bị sầy, xước nhiều chỗ: mình mẩy sây sát * mặt bàn có nhiều vết sây sát
mình mẩy sây sát * mặt bàn có nhiều vết sây sát
sấy tóc
danh từ
dụng cụ điện có tác dụng làm cho tóc khô và giữ nếp bằng khí nóng: máy sấy tóc * hỏng mất cái sấy tóc
máy sấy tóc * hỏng mất cái sấy tóc
se
null
hơi khô đi, không còn thấm nhiều nước nữa: quần áo đã hơi se * mặt ruộng se lại * vết thương bắt đầu se miệng
quần áo đã hơi se * mặt ruộng se lại * vết thương bắt đầu se miệng
se
null
(khí trời) khô và hơi lạnh: trời se lạnh
trời se lạnh
se
null
cảm thấy đau xót, xúc động: se lòng trước tình cảnh của bạn
se lòng trước tình cảnh của bạn
sẻ
danh từ
(Khẩu ngữ) chim sẻ (nói tắt): bầy sẻ nhỏ
bầy sẻ nhỏ
sẻ
động từ
chia bớt ra, lấy ra một phần (thường để cùng hưởng): sẻ bát nước làm hai * "Thương nhau, chia củ sắn lùi, Bát cơm sẻ nửa, chăn sui đắp cùng." (THữu; 39)
sẻ bát nước làm hai * "Thương nhau, chia củ sắn lùi, Bát cơm sẻ nửa, chăn sui đắp cùng." (THữu; 39)
động từ
(phương ngữ) mở ra, ngửa ra: chim sè cánh * sè tay nhận tiền của người khác
chim sè cánh * sè tay nhận tiền của người khác
se mình
động từ
(hiếm) không được khoẻ trong người, muốn ốm (lối nói kiêng tránh): bà cụ se mình
bà cụ se mình
sẽ
tính từ
như khẽ: đi sẽ * gọi rất sẽ * "Tiếng sen sẽ động giấc hoè, Bóng trăng đã xế hoa lê lại gần." (TKiều)
đi sẽ * gọi rất sẽ * "Tiếng sen sẽ động giấc hoè, Bóng trăng đã xế hoa lê lại gần." (TKiều)
sẽ
phụ từ
từ biểu thị sự việc, hiện tượng nói đến xảy ra trong tương lai, sau thời điểm nói, hoặc xảy ra trong thời gian sau thời điểm nào đó trong quá khứ được lấy làm mốc: mai sẽ làm * tuần sau, anh ấy sẽ về * điều đó chắc chắn sẽ xảy ra
mai sẽ làm * tuần sau, anh ấy sẽ về * điều đó chắc chắn sẽ xảy ra
se sắt
tính từ
đau buồn đến héo hắt, tái tê: lòng se sắt một nỗi cô đơn * buồn se sắt
lòng se sắt một nỗi cô đơn * buồn se sắt
sẽ sàng
tính từ
như khẽ khàng: nói năng sẽ sàng
nói năng sẽ sàng
sè sè
tính từ
(vật có hình khối nổi lên) rất thấp, không đáng kể so với mặt bằng xung quanh: "Sè sè nắm đất bên đường, Dầu dầu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh." (TKiều)
"Sè sè nắm đất bên đường, Dầu dầu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh." (TKiều)
se sẽ
tính từ
như khe khẽ: cất tiếng hát se sẽ
cất tiếng hát se sẽ
se se
null
hơi se lại: "Bây giờ chống chếnh mái tranh, Se se ngọn gió, mỏng manh ánh đèn." (NgBVợi; 3)
"Bây giờ chống chếnh mái tranh, Se se ngọn gió, mỏng manh ánh đèn." (NgBVợi; 3)
se sua
động từ
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) chưng diện, làm đỏm với ý khoe khoang: tánh không ưa se sua
tánh không ưa se sua
se thắt
động từ
đau đớn, quặn thắt trong lòng: lòng se thắt trước cảnh tượng thương tâm
lòng se thắt trước cảnh tượng thương tâm
séc
danh từ
lệnh viết của chủ tài khoản để ngân hàng trích tài khoản trả cho người nào đó: thanh toán bằng séc * kí séc
thanh toán bằng séc * kí séc
sém
động từ
bị cháy một ít ở cạnh hay ở mặt ngoài: lửa làm sém tóc * thân cây bị cháy sém
lửa làm sém tóc * thân cây bị cháy sém
seminar
danh từ
buổi sinh hoạt học tập để thảo luận những vấn đề chuyên môn ở đại học hoặc trên đại học: tổ chức một seminar về văn học cận đại
tổ chức một seminar về văn học cận đại
sẻn so
tính từ
sẻn (nói khái quát): ăn tiêu sẻn so
ăn tiêu sẻn so
sen
danh từ
(cũ) đầy tớ gái trong các gia đình ở thành thị thời trước: con sen đứa ở
con sen đứa ở
sen
danh từ
cây mọc ở nước, lá to tròn, hoa màu hồng hay trắng, nhị vàng, hương thơm nhẹ, hạt dùng để ăn hoặc làm thuốc: mứt sen * "Trong đầm gì đẹp bằng sen, Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng." (ca dao)
mứt sen * "Trong đầm gì đẹp bằng sen, Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng." (ca dao)
sen ngó đào tơ
null
(cũ, văn chương) ví người con gái còn rất trẻ, đang ở tuổi thanh xuân: "Những từ sen ngó đào tơ, Mười lăm năm mới bây giờ là đây!" (TKiều)
"Những từ sen ngó đào tơ, Mười lăm năm mới bây giờ là đây!" (TKiều)
sẹo
danh từ
(Nam cũng dùng thẹo) dấu tích vết thương hay mụn nhọt để lại trên da, sau khi khỏi: vết thương đã thành sẹo * mặt đầy sẹo
vết thương đã thành sẹo * mặt đầy sẹo
sẹo
danh từ
mấu: tấm ván có sẹo * thân sắn mang nhiều sẹo lá
tấm ván có sẹo * thân sắn mang nhiều sẹo lá
sẹo
danh từ
lỗ thủng xoi ở vách mũi trâu bò để xỏ dây vào mà điều khiển: trâu đứt sẹo
trâu đứt sẹo
sét
danh từ
hiện tượng phóng điện giữa đám mây và mặt đất, gây tiếng nổ to và đanh, có thể làm chết người, đổ cây, cháy nhà: sét đánh trúng cột điện * tin sét đánh (tin dữ)
sét đánh trúng cột điện * tin sét đánh (tin dữ)
sét
danh từ
đất sét (nói tắt): đất nhiều sét
đất nhiều sét
sét
danh từ
lượng vừa đến sát miệng của vật đựng: ăn sét bát cơm * nấu hai sét bò gạo
ăn sét bát cơm * nấu hai sét bò gạo
sét
danh từ
(phương ngữ) gỉ sắt: cạo sét * bị sét ăn mòn
cạo sét * bị sét ăn mòn
sệ
động từ
sa và lệch xuống vì quá nặng: người béo xệ * má chảy xệ * bụng xệ
người béo xệ * má chảy xệ * bụng xệ
sex
danh từ
sự khêu gợi ham muốn tình dục một cách lộ liễu (thường bằng phim ảnh): phim sex
phim sex
sề
danh từ
đồ đan mắt thưa, nan thô, rộng, to hơn rổ, dùng đựng bèo, khoai, v.v.: rổ sề
rổ sề
sề
tính từ
(lợn cái) đã đẻ nhiều lứa: nái sề * lợn sề
nái sề * lợn sề
sề
tính từ
(Thông tục) (đàn bà) đã sinh đẻ nhiều lần, thân thể không còn gọn gàng: gái sề
gái sề
sến
tính từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) (nhạc, giọng ca) bộc lộ tình cảm yếu đuối đến mức uỷ mị, sướt mướt một cách rẻ tiền: nhạc sến * giọng ca rất sến
nhạc sến * giọng ca rất sến
sexy
tính từ
(khẩu ngữ) có tính chất gợi tình, gợi dục một cách lộ liễu: ăn mặc sexy
ăn mặc sexy
sên
danh từ
ốc sên (nói tắt): chậm như sên
chậm như sên
sên
danh từ
động vật thân mềm ở cạn, có dạng giun, không có vỏ, tiết nhiều chất nhờn để tự bảo vệ, ăn thực vật và các chất mùn bã.
con sên rừng
sề sệ
động từ
hơi bị sa xuống, xệ xuống một chút: khẩu súng lục xề xệ bên hông
khẩu súng lục xề xệ bên hông
sền sệt
tính từ
hơi quánh lại: bột quấy đặc sền sệt
bột quấy đặc sền sệt
sền sệt
tính từ
từ mô phỏng tiếng như tiếng của vật bị kéo lê đi trên mặt đất: lê dép sền sệt
lê dép sền sệt
sền sệt
tính từ
từ gợi tả dáng chuyển động gần như luôn luôn kéo lết trên mặt nền: kéo tải thóc sền sệt trên mặt đường
kéo tải thóc sền sệt trên mặt đường
sếp
danh từ
(khẩu ngữ) người chỉ huy, người cai quản: sếp bốt * bị sếp xạc cho một trận
sếp bốt * bị sếp xạc cho một trận
sểnh
động từ
để thoát khỏi, để mất đi cái mình đã nắm được hoặc coi như đã nắm được: sểnh mất con mồi * để sểnh mất tên cướp
sểnh mất con mồi * để sểnh mất tên cướp
sểnh
động từ
lơi ra, không chú ý, không trông nom đến: sểnh ra là nó lại trốn đi chơi * cứ sểnh ra một cái là mất
sểnh ra là nó lại trốn đi chơi * cứ sểnh ra một cái là mất
sệt
tính từ
ở vị trí chạm sát mặt nền khi chuyển động: đá sệt * kéo sệt trên mặt đường
đá sệt * kéo sệt trên mặt đường
sếu
danh từ
chim lớn, cổ và mỏ dài, chân cao, kêu rất to, sống ở phương Bắc, trú đông ở phương Nam: gió bấc hiu hiu, sếu kêu thì rét (tng)
gió bấc hiu hiu, sếu kêu thì rét (tng)
sêu tết
động từ
sêu (nói khái quát): đã có người sêu tết
đã có người sêu tết
sêu
động từ
(nhà trai) đưa lễ vật đến biếu nhà gái trong những dịp tết, khi chưa cưới, theo tục lệ cũ: đi sêu * "Mình nói dối ta mình chửa có chồng, Để ta mua cốm mua hồng sang sêu." (ca dao)
đi sêu * "Mình nói dối ta mình chửa có chồng, Để ta mua cốm mua hồng sang sêu." (ca dao)
shop
danh từ
cửa hàng, thường vào loại cao cấp: shop thời trang
shop thời trang
si
tính từ
mê mẩn, ngây dại, thường vì say đắm: si vì tình
si vì tình
danh từ
(Từ cũ) người trí thức thời phong kiến (nói khái quát): kẻ sĩ * các tầng lớp sĩ, nông, công, thương
kẻ sĩ * các tầng lớp sĩ, nông, công, thương
danh từ
tên gọi quân cờ hay quân bài đứng hàng thứ hai, sau tướng, trong cờ tướng hay bài tam cúc, bài tứ sắc: ghểnh sĩ * bộ ba tướng, sĩ, tượng
ghểnh sĩ * bộ ba tướng, sĩ, tượng
động từ
(Khẩu ngữ) sĩ diện (nói tắt): tính rất sĩ * nói sĩ
tính rất sĩ * nói sĩ
phụ từ
ở mức độ cao, thường trông xấu hoặc gây cảm giác khó chịu: đen sì * mặt gỗ nhám sì * môi thâm sì
đen sì * mặt gỗ nhám sì * môi thâm sì
sĩ khí
danh từ
(cũ) lòng khí khái của kẻ sĩ, của nhà nho: dùng lễ nghĩa để vun trồng sĩ khí
dùng lễ nghĩa để vun trồng sĩ khí
sĩ khí
danh từ
tinh thần, khí thế của quân đội: "Sĩ khí đã hăng, Quân thanh càng mạnh." (BNĐC)
"Sĩ khí đã hăng, Quân thanh càng mạnh." (BNĐC)
sĩ diện
danh từ
thể diện cá nhân: mất hết sĩ diện * giữ sĩ diện
mất hết sĩ diện * giữ sĩ diện
sĩ diện
động từ
(khẩu ngữ) muốn làm ra vẻ không thua kém ai để cho người ta coi trọng, hoặc muốn che giấu sự thua kém của mình cho người ta khỏi coi thường: nổi máu sĩ diện * chỉ được cái sĩ diện hão!
nổi máu sĩ diện * chỉ được cái sĩ diện hão!
sĩ phu
danh từ
(cũ) người trí thức có danh tiếng trong xã hội phong kiến: một sĩ phu yêu nước
một sĩ phu yêu nước
si ngốc
tính từ
ngu si và ngốc ngếch: đầu óc si ngốc * vẻ si ngốc
đầu óc si ngốc * vẻ si ngốc
sỉ
tính từ
(mua hay bán) cả số lượng lớn trong một lần (để người mua sau đó bán lẻ cho người tiêu dùng): vừa bán sỉ vừa bán lẻ * buôn sỉ
vừa bán sỉ vừa bán lẻ * buôn sỉ
si mê
tính từ
mê mẩn, say đắm đến mức không còn biết gì nữa: yêu đến si mê * cái nhìn si mê
yêu đến si mê * cái nhìn si mê
sĩ quan
danh từ
quân nhân có quân hàm từ cấp uý trở lên: trường đào tạo sĩ quan * sĩ quan cao cấp
trường đào tạo sĩ quan * sĩ quan cao cấp
sỉ nhục
tính từ
xấu xa, nhục nhã, đáng hổ thẹn: làm điều sỉ nhục
làm điều sỉ nhục
sỉ nhục
động từ
làm cho phải thấy nhục nhã, phải thấy hổ thẹn: bị sỉ nhục trước đám đông
bị sỉ nhục trước đám đông
si tình
tính từ
mê mẩn, ngây dại vì tình yêu đắm đuối: cặp mắt si tình * kẻ si tình
cặp mắt si tình * kẻ si tình
sì sụp
động từ
từ gợi tả động tác cúi xuống ngẩng lên liên tiếp khi vái lạy: sì sụp khấn vái
sì sụp khấn vái
sì sụp
tính từ
từ mô phỏng tiếng húp liên tiếp thức ăn có chất lỏng: húp cháo sì sụp
húp cháo sì sụp
sĩ tử
danh từ
(cũ) người đi thi thời phong kiến: các sĩ tử lều chõng đi thi
các sĩ tử lều chõng đi thi
si-li-côn
danh từ
hợp chất hữu cơ của silicium, gồm nhiều loại khác nhau, được dùng để chế tạo sơn, cao su nhân tạo, vecni, v.v.: thẩm mĩ nâng ngực bằng túi silicone
thẩm mĩ nâng ngực bằng túi silicone
sịch
tính từ
(cũng sịch) từ mô phỏng tiếng động mạnh và đột ngột như tiếng ô tô dừng đột ngột: ô tô đỗ xịch trước cửa * cánh cửa xịch mở
ô tô đỗ xịch trước cửa * cánh cửa xịch mở
sịch
động từ
(phương ngữ) xích, dịch ra chút ít: ngồi xịch ra
ngồi xịch ra
sỉa
động từ
(phương ngữ) thụt xuống hố hay chỗ bùn nước khi đang đi: sỉa chân xuống hố
sỉa chân xuống hố
siêu âm
động từ
(khẩu ngữ) khám, chữa bệnh bằng thiết bị ứng dụng sóng siêu âm: siêu âm ổ bụng
siêu âm ổ bụng
siêu âm
tính từ
có tốc độ lớn hơn tốc độ âm thanh: máy bay phản lực siêu âm
máy bay phản lực siêu âm
siêng năng
tính từ
siêng (nói khái quát): siêng năng làm việc * học hành siêng năng
siêng năng làm việc * học hành siêng năng