word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
sơ sẩy | động từ | sơ ý để xảy ra điều đáng tiếc: đồ đạc sơ sẩy là bị mất * chỉ sơ sẩy một chút là hỏng việc | đồ đạc sơ sẩy là bị mất * chỉ sơ sẩy một chút là hỏng việc |
sờ mó | động từ | sờ vào (nói khái quát): cả ngày không sờ mó đến sách vở | cả ngày không sờ mó đến sách vở |
sợ sệt | động từ | sợ tới mức trở nên yếu hèn, bất lực: dáng điệu sợ sệt * ánh mắt sợ sệt | dáng điệu sợ sệt * ánh mắt sợ sệt |
sơ sài | tính từ | đơn sơ và ít ỏi: căn phòng bài trí sơ sài * vốn kiến thức sơ sài | căn phòng bài trí sơ sài * vốn kiến thức sơ sài |
sơ sài | tính từ | không đầy đủ so với yêu cầu, chỉ sơ qua cho có: bài làm sơ sài | bài làm sơ sài |
sờ sẫm | động từ | (phương ngữ) rờ rẫm: ông lão mù sờ sẫm tìm gậy | ông lão mù sờ sẫm tìm gậy |
sơ sinh | tính từ | mới đẻ ra: trẻ sơ sinh * áo sơ sinh | trẻ sơ sinh * áo sơ sinh |
sờ soạng | động từ | sờ chỗ này chỗ khác để tìm, do mắt không nhìn thấy (nói khái quát): sờ soạng trong bóng tối * sờ soạng tìm diêm thắp đèn | sờ soạng trong bóng tối * sờ soạng tìm diêm thắp đèn |
sơ sơ | tính từ | (khẩu ngữ) chỉ một phần nào, một chút ít thôi, không đáng kể: quen sơ sơ * biết sơ sơ * tính sơ sơ cũng hết triệu bạc | quen sơ sơ * biết sơ sơ * tính sơ sơ cũng hết triệu bạc |
sơ sót | danh từ | (hiếm) như sai sót: kiểm tra xem có sơ sót gì không | kiểm tra xem có sơ sót gì không |
sơ thảo | null | thảo ra lần đầu, còn phải được thêm bớt, sửa chữa cho hoàn chỉnh: bản sơ thảo * viết sơ thảo | bản sơ thảo * viết sơ thảo |
sơ tán | động từ | di chuyển người và của tạm thời ra khỏi khu vực không an toàn để tránh tai nạn, thường là tai nạn chiến tranh: sơ tán dân để tránh lũ * đi sơ tán | sơ tán dân để tránh lũ * đi sơ tán |
sờ sợ | động từ | có cảm giác hơi sợ: đi đêm một mình cũng thấy sờ sợ | đi đêm một mình cũng thấy sờ sợ |
sờ sờ | tính từ | (khẩu ngữ) quá rõ ràng, như bày ra trước mắt: sờ sờ trước mắt mà không thấy * sự thật đã sờ sờ ra đấy | sờ sờ trước mắt mà không thấy * sự thật đã sờ sờ ra đấy |
sở tại | tính từ | thuộc nơi đang ở hoặc thuộc nơi xảy ra sự việc đang nói tới: chính quyền sở tại * nước sở tại | chính quyền sở tại * nước sở tại |
sơ suất | null | không cẩn thận, không chú ý đúng mức để có sai sót: sơ suất trong khâu chế bản * sơ suất một chút là hỏng việc * có gì sơ suất, mong bác bỏ quá cho! | sơ suất trong khâu chế bản * sơ suất một chút là hỏng việc * có gì sơ suất, mong bác bỏ quá cho! |
sơ thẩm | động từ | xét xử lần đầu một vụ án ở cấp xử thấp nhất: phiên toà sơ thẩm | phiên toà sơ thẩm |
sở thuộc | tính từ | phạm trù ngữ pháp biểu thị mối quan hệ giữa chủ thể và cái thuộc về chủ thể đó: quan hệ sở thuộc * định ngữ sở thuộc | quan hệ sở thuộc * định ngữ sở thuộc |
sở trường | danh từ | chỗ mạnh, chỗ thành thạo, nổi trội vốn có; phân biệt với sở đoản: miếng võ sở trường * phát huy sở trường, khắc phục sở đoản | miếng võ sở trường * phát huy sở trường, khắc phục sở đoản |
sở thích | danh từ | ý thích riêng của mỗi người: tôn trọng sở thích cá nhân * làm theo sở thích | tôn trọng sở thích cá nhân * làm theo sở thích |
sơ tuyển | động từ | tuyển chọn vòng đầu theo những yêu cầu tối thiểu: bị loại ngay ở vòng sơ tuyển * các trường nghệ thuật tổ chức sơ tuyển | bị loại ngay ở vòng sơ tuyển * các trường nghệ thuật tổ chức sơ tuyển |
sới | danh từ | khoảng đất được bố trí làm nơi đấu vật hoặc chọi gà, chọi chim để tranh giải trong ngày hội: sới vật * hai đô vật bắt đầu ra sới * lên sới | sới vật * hai đô vật bắt đầu ra sới * lên sới |
sơ yếu | danh từ | bản tóm tắt những điểm chính: sơ yếu lí lịch | sơ yếu lí lịch |
sởi | danh từ | bệnh lây do virus, gây sốt phát ban: lên sởi | lên sởi |
sơ ý | động từ | không quan tâm, chú ý đến trong chốc lát nên để xảy ra điều đáng tiếc: sơ ý, làm vỡ phích nước * sơ ý nói lỡ lời | sơ ý, làm vỡ phích nước * sơ ý nói lỡ lời |
sớm chiều | danh từ | khoảng thời gian từ sáng sớm đến chiều tối; cả ngày, lúc nào cũng vậy: sớm chiều vất vả | sớm chiều vất vả |
sớm hôm | danh từ | như hôm sớm: tần tảo sớm hôm | tần tảo sớm hôm |
sợi | danh từ | nguyên liệu dài và mảnh, dùng để dệt, thêu, v.v., làm từ bông, lông thú, v.v.: sợi bông * sợi nylon * nhà máy sợi | sợi bông * sợi nylon * nhà máy sợi |
sợi | danh từ | từ chỉ chung những vật dài, nhỏ và mảnh: sợi chỉ * sợi tóc * kéo thành dạng sợi | sợi chỉ * sợi tóc * kéo thành dạng sợi |
sợi chỉ đỏ | null | ví cái quán triệt từ đầu đến cuối và nổi bật (thường nói về tư tưởng, và với nghĩa tốt): chủ nghĩa nhân đạo là sợi chỉ đỏ xuyên suốt tác phẩm | chủ nghĩa nhân đạo là sợi chỉ đỏ xuyên suốt tác phẩm |
sớm | danh từ | khoảng thời gian lúc mặt trời mới mọc: đi từ sớm | đi từ sớm |
sớm | tính từ | (xảy ra) trước thời điểm quy định hay trước thời điểm thường lệ tương đối lâu: đi sớm về muộn * dậy sớm học bài * mùa mưa đến sớm | đi sớm về muộn * dậy sớm học bài * mùa mưa đến sớm |
sớm mận tối đào | null | (cũ, văn chương) ví việc yêu đương không đứng đắn, nay với người này, mai với người khác: "Cho hay thục nữ chí cao, Phải người sớm mận, tối đào như ai?" (TKiều) | "Cho hay thục nữ chí cao, Phải người sớm mận, tối đào như ai?" (TKiều) |
sớm khuya | danh từ | khoảng thời gian từ sáng sớm đến đêm khuya; suốt ngày: sớm khuya vất vả * "Sớm khuya gác gấm buồng thêu, Ngọc vàng mình phải nâng niu lấy mình." (HT) | sớm khuya vất vả * "Sớm khuya gác gấm buồng thêu, Ngọc vàng mình phải nâng niu lấy mình." (HT) |
sớm mai | danh từ | (phương ngữ) lúc sáng sớm: đi từ sớm mai * "Một năm được mấy mùa xuân, Một ngày được mấy giờ dần sớm mai." (ca dao) | đi từ sớm mai * "Một năm được mấy mùa xuân, Một ngày được mấy giờ dần sớm mai." (ca dao) |
sớm muộn | tính từ | không sớm thì muộn, thế nào cũng sẽ xảy ra: chuyện này, sớm muộn rồi mọi người cũng biết * sớm muộn gì hôm nay cũng phải xong | chuyện này, sớm muộn rồi mọi người cũng biết * sớm muộn gì hôm nay cũng phải xong |
sơm sớm | tính từ | hơi sớm hơn một chút (thường dùng trong lời yêu cầu, đề nghị): việc này nên làm sơm sớm đi | việc này nên làm sơm sớm đi |
sờn | động từ | bị xơ ra một ít trên bề mặt, có dấu hiệu sắp rách: áo sờn vai * sách sờn gáy | áo sờn vai * sách sờn gáy |
sờn | động từ | ở trạng thái tinh thần, ý chí bị lung lay, dao động trước khó khăn, thử thách: khó khăn chẳng sờn * dù nguy hiểm mấy cũng không sờn | khó khăn chẳng sờn * dù nguy hiểm mấy cũng không sờn |
sớm sủa | tính từ | (khẩu ngữ) sớm (nói khái quát): đi đi cho sớm sủa * hơn mười giờ rồi chứ sớm sủa gì! | đi đi cho sớm sủa * hơn mười giờ rồi chứ sớm sủa gì! |
sớm tối | danh từ | sớm cũng như tối; suốt ngày: sớm tối có nhau * "Tình khuê các gần xa lắm nỗi, Người quan sơn sớm tối một mình." (TTK) | sớm tối có nhau * "Tình khuê các gần xa lắm nỗi, Người quan sơn sớm tối một mình." (TTK) |
sơn | danh từ | cây cùng họ với xoài, lá kép lông chim, thân có nhựa dùng để chế một chất cũng gọi là sơn. | sơn bóng * quét sơn * tốt gỗ hơn tốt nước sơn (tng) |
sơn | động từ | quét sơn lên bề ngoài của đồ vật: sơn tường * sơn cửa * sơn lại chỗ xe bị xước | sơn tường * sơn cửa * sơn lại chỗ xe bị xước |
sởn | động từ | có cảm giác gai ốc nổi lên hay tóc gáy dựng đứng lên do bị lạnh hoặc do quá sợ hãi: lạnh sởn gai ốc | lạnh sởn gai ốc |
sớm trưa | danh từ | (cũ, văn chương) như sớm tối: "ớ người dãi gió dầm mưa!, Màn trời chiếu đất, sớm trưa nhọc nhằn." (ca dao) | "ớ người dãi gió dầm mưa!, Màn trời chiếu đất, sớm trưa nhọc nhằn." (ca dao) |
sơn cốc | danh từ | (cũ) chỗ đất bằng ăn sâu vào núi: nơi sơn cốc | nơi sơn cốc |
sơn cước | danh từ | chân núi: vùng sơn cước | vùng sơn cước |
sơn cước | danh từ | miền núi, nói chung: dân sơn cước | dân sơn cước |
sơn ca | danh từ | chim chiền chiện; cũng dùng để ví giọng hát hay: chim sơn ca * giọng sơn ca | chim sơn ca * giọng sơn ca |
sơn dã | danh từ | (cũ) nơi rừng núi hoặc đồng ruộng, trong quan hệ đối lập với nơi thành thị: chốn sơn dã | chốn sơn dã |
sơn hà | danh từ | (cũ, văn chương) núi sông; thường dùng để chỉ đất đai thuộc chủ quyền của một nước: "Ghé vai gánh đỡ sơn hà, Sao cho tỏ mặt mới là trượng phu." (ca dao) | "Ghé vai gánh đỡ sơn hà, Sao cho tỏ mặt mới là trượng phu." (ca dao) |
sơn hà xã tắc | null | (cũ, văn chương) sơn hà và xã tắc (nói gộp); dùng để chỉ đất nước, những gì thuộc về chủ quyền của một nước: sơn hà xã tắc lâm nguy | sơn hà xã tắc lâm nguy |
sơn dầu | danh từ | chất liệu hội hoạ, nhão, hơi quánh, không hoà tan trong nước, chế từ màu bột và dầu ép, thường dùng vẽ tranh: vẽ bằng sơn dầu | vẽ bằng sơn dầu |
sơn dầu | danh từ | (khẩu ngữ) tranh sơn dầu (nói tắt): bức sơn dầu | bức sơn dầu |
sơn khê | danh từ | (cũ, văn chương) núi và khe (nói khái quát); chỉ miền núi non hiểm trở: chốn sơn khê * "Liêu dương cách trở sơn khê, Xuân đường kíp gọi Sinh về hộ tang." (TKiều) | chốn sơn khê * "Liêu dương cách trở sơn khê, Xuân đường kíp gọi Sinh về hộ tang." (TKiều) |
sởn gáy | động từ | (khẩu ngữ) sợ đến mức có cảm giác như tóc gáy dựng lên: nhìn mà sởn gáy | nhìn mà sởn gáy |
sơn lam chướng khí | null | chướng khí (nói khái quát): vùng đất đầy sơn lam chướng khí | vùng đất đầy sơn lam chướng khí |
sơn lâm | danh từ | (cũ) núi rừng: chốn sơn lâm | chốn sơn lâm |
sơn hào hải vị | null | thức ăn ngon và lạ, như sơn hào, hải vị, v.v. (nói khái quát): thưởng thức sơn hào hải vị | thưởng thức sơn hào hải vị |
sờn lòng | động từ | lung lay, dao động trước khó khăn, thử thách: nản chí sờn lòng * gian khổ không sờn lòng | nản chí sờn lòng * gian khổ không sờn lòng |
sơn mài | danh từ | chất liệu hội hoạ, trong và bóng, chế từ nhựa sơn, thường dùng vẽ tranh: vẽ sơn mài | vẽ sơn mài |
sơn mài | danh từ | (khẩu ngữ) tranh sơn mài (nói tắt): bức sơn mài | bức sơn mài |
sơn son thếp vàng | null | (đồ vật) được phủ sơn màu đỏ và được thếp vàng trên hoa văn, chữ viết, v.v.: đôi câu đối sơn son thếp vàng | đôi câu đối sơn son thếp vàng |
sơn phòng | động từ | phòng thủ miền rừng núi: đồn sơn phòng | đồn sơn phòng |
sơn nữ | danh từ | (văn chương) người con gái miền núi: người sơn nữ | người sơn nữ |
sơn son thiếp vàng | null | (đồ vật) được phủ sơn màu đỏ và được thếp vàng trên hoa văn, chữ viết, v.v.: đôi câu đối sơn son thếp vàng | đôi câu đối sơn son thếp vàng |
sởn sơ | tính từ | rất tươi tắn: mặt mũi sởn sơ | mặt mũi sởn sơ |
sơn thần | danh từ | thần núi: miếu thờ sơn thần | miếu thờ sơn thần |
sơn thuỷ | danh từ | núi và nước (nói khái quát); chỉ cảnh đẹp thiên nhiên: bức tranh sơn thuỷ * ngao du sơn thuỷ | bức tranh sơn thuỷ * ngao du sơn thuỷ |
sơn thuỷ hữu tình | null | cảnh sông núi tươi đẹp, hài hoà, dễ làm rung động lòng người: "Ở đây sơn thuỷ hữu tình, Có thuyền, có bến, có mình, có ta." (ca dao) | "Ở đây sơn thuỷ hữu tình, Có thuyền, có bến, có mình, có ta." (ca dao) |
stator | danh từ | bộ phận cố định (không quay) trong máy phát điện: stator của turbin thuỷ lực | stator của turbin thuỷ lực |
sớt | động từ | (phương ngữ) sẻ: sớt bát nước làm hai | sớt bát nước làm hai |
sớt | động từ | (phương ngữ) rơi ra một vài giọt: nước sớt ra bàn | nước sớt ra bàn |
sơn tràng | danh từ | nghề khai thác rừng theo lối thủ công: thợ sơn tràng | thợ sơn tràng |
stereo | danh từ | kĩ thuật thu và phát lại âm thanh qua hai kênh, khi phát tạo ra cảm giác phân biệt được các nguồn âm khác nhau trong không gian; phân biệt với mono: thu stereo * âm thanh stereo | thu stereo * âm thanh stereo |
stop | động từ | (khẩu ngữ) dừng lại: stop! mai làm tiếp! | stop! mai làm tiếp! |
sú | danh từ | cây bụi, lá dày, quả hình lưỡi liềm, hạt mọc rễ khi quả còn ở trên cành, thường mọc ở vùng bùn lầy nước lợ ven biển: bãi sú | bãi sú |
sú | động từ | (phương ngữ) trộn với nước rồi khuấy đều hoặc nhào kĩ: sú bột làm bánh * sú cám heo | sú bột làm bánh * sú cám heo |
stress | danh từ | tổng thể nói chung những sự rối loạn tâm sinh lí xảy ra đột ngột do nhiều nguyên nhân khác nhau (sốc, xúc động mạnh, lao lực quá sức, v.v.): bị stress vì công việc quá căng thẳng * giải toả stress | bị stress vì công việc quá căng thẳng * giải toả stress |
sụ | tính từ | (khẩu ngữ) to, lớn quá cỡ: xách một va li to sụ * nhà giàu sụ | xách một va li to sụ * nhà giàu sụ |
sủa | động từ | (chó) kêu to, thường khi đánh hơi thấy có người hay vật lạ: chó sủa gâu gâu | chó sủa gâu gâu |
suất | danh từ | phần chia cho từng người theo mức đã định: mua một suất cơm * suất học bổng | mua một suất cơm * suất học bổng |
sù sụ | tính từ | từ mô phỏng tiếng ho trầm, thành cơn dài: ho sù sụ cả đêm | ho sù sụ cả đêm |
sục | động từ | thọc sâu vào nơi nào đó, làm khuấy lộn lên: mũi khoan sục sâu vào lòng đất * con lợn sục mõm vào chậu cám | mũi khoan sục sâu vào lòng đất * con lợn sục mõm vào chậu cám |
sục | động từ | xông vào bất cứ đâu, kể cả những chỗ kín đáo, bất cứ chỗ nào cảm thấy khả nghi để tìm kiếm: sục khắp nơi mà không thấy * sục vào tận nhà để tìm | sục khắp nơi mà không thấy * sục vào tận nhà để tìm |
súc | danh từ | khối to còn nguyên, chưa xẻ hoặc pha ra: súc gỗ * một súc thịt lợn | súc gỗ * một súc thịt lợn |
súc | danh từ | khối gồm nhiều tấm vải hay nhiều buộc sợi: súc sợi * súc vải | súc sợi * súc vải |
súc | động từ | làm cho sạch bằng cách cho nước vào và làm cho nước chuyển động mạnh theo đủ các hướng: súc miệng bằng nước muối * súc chai cho sạch | súc miệng bằng nước muối * súc chai cho sạch |
súc sinh | danh từ | súc vật; thường dùng làm tiếng chửi hoặc chỉ kẻ hèn hạ, không còn nhân cách: đồ súc sinh! | đồ súc sinh! |
súc sắc | danh từ | khối vuông nhỏ có sáu mặt, chấm số từ một đến sáu, dùng trong một số loại trò chơi, cờ bạc: quân súc sắc * gieo súc sắc | quân súc sắc * gieo súc sắc |
súc sản | danh từ | sản phẩm thịt gia súc: hàng súc sản * công ti xuất khẩu súc sản | hàng súc sản * công ti xuất khẩu súc sản |
sục sạo | động từ | sục hết chỗ này đến chỗ khác để tìm kiếm: con chó sục sạo trong các bụi rậm * sục sạo tìm kiếm | con chó sục sạo trong các bụi rậm * sục sạo tìm kiếm |
sục bùn | động từ | làm cho bùn bị khuấy lên để đất được thoáng, nhằm giúp lúa đẻ nhánh nhanh, sinh trưởng tốt: làm cỏ sục bùn | làm cỏ sục bùn |
súc tích | tính từ | có chứa nhiều ý trong một hình thức diễn đạt ngắn gọn: văn viết cô đọng, súc tích | văn viết cô đọng, súc tích |
sùi | động từ | nổi bọt lên thành từng đám: cốc bia sùi bọt ra ngoài * nói sùi bọt mép | cốc bia sùi bọt ra ngoài * nói sùi bọt mép |
sùi | động từ | nổi lên thành những nốt nhỏ trên bề mặt: mặt sùi trứng cá | mặt sùi trứng cá |
súc vật | danh từ | thú vật nuôi trong nhà; cũng thường dùng làm tiếng chửi: tiêm phòng cho súc vật * quân súc vật! (tiếng chửi) | tiêm phòng cho súc vật * quân súc vật! (tiếng chửi) |
sủi | động từ | nổi tăm hoặc nổi bọt trên bề mặt: sủi bọt * ấm nước trên bếp đã sủi tăm | sủi bọt * ấm nước trên bếp đã sủi tăm |
sui | danh từ | cây to ở rừng, thân tròn thẳng, có nhựa độc, gỗ nhẹ, vỏ cây có thể dùng làm chăn đắp: chăn sui | chăn sui |
sui | danh từ | (phương ngữ) sui gia (nói tắt): làm sui với nhau * bà sui | làm sui với nhau * bà sui |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.