word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
suy vi
động từ
ở tình trạng đi xuống, sút kém dần: vận nhà suy vi * đất nước gặp buổi suy vi
vận nhà suy vi * đất nước gặp buổi suy vi
suýt
phụ từ
chỉ còn thiếu chút nữa là đã xảy ra (thường là điều không hay): trượt chân suýt ngã * ốm một trận suýt chết
trượt chân suýt ngã * ốm một trận suýt chết
suyễn
danh từ
(khẩu ngữ) hen: lên cơn suyễn
lên cơn suyễn
sứ
danh từ
(Từ cũ) chức quan được vua phái đi giao thiệp với nước ngoài: đi sứ
đi sứ
sứ
danh từ
công sứ ở tỉnh thời Pháp thuộc (nói tắt): quan sứ * toà sứ
quan sứ * toà sứ
sứ
danh từ
(Phương ngữ) đại: cây sứ * bông sứ
cây sứ * bông sứ
suýt soát
tính từ
gần bằng, chỉ hơn kém một ít: tuổi suýt soát bốn mươi * hai người cao suýt soát nhau
tuổi suýt soát bốn mươi * hai người cao suýt soát nhau
danh từ
người tu hành theo đạo Phật ở chùa: ông sư bà sãi
ông sư bà sãi
danh từ
(khẩu ngữ) sư đoàn (nói tắt): chỉ huy một sư
chỉ huy một sư
sự
danh từ
việc, chuyện (nói khái quát): gây sự * muốn quên đi mọi sự
gây sự * muốn quên đi mọi sự
sự
danh từ
từ có tác dụng danh từ hoá (sự vật hoá) một hoạt động, một tính chất: sự sống * sự đau đớn * sự thông cảm * sự cố gắng
sự sống * sự đau đớn * sự thông cảm * sự cố gắng
suỵt
động từ
phát ra tiếng gió ở miệng để xua và khiến chó: suỵt chó ra đuổi
suỵt chó ra đuổi
suỵt
cảm từ
tiếng gió thốt ra khe khẽ để nhắc người khác giữ im lặng: suỵt! bé cái mồm chứ
suỵt! bé cái mồm chứ
sử
danh từ
lịch sử (nói tắt): sử Việt Nam
sử Việt Nam
sử
danh từ
sử học (nói tắt): môn sử * nhà viết sử
môn sử * nhà viết sử
suýt nữa
phụ từ
như suýt: suýt nữa thì muộn học * chỉ suýt nữa là xảy ra tai nạn
suýt nữa thì muộn học * chỉ suýt nữa là xảy ra tai nạn
sự biến
danh từ
sự việc không hay bất ngờ xảy ra, có tác động tiêu cực đến đời sống xã hội hoặc cá nhân: phòng khi có sự biến
phòng khi có sự biến
sự cố
danh từ
hiện tượng bất thường và không hay xảy ra trong một quá trình hoạt động nào đó: mất điện do sự cố * khắc phục sự cố tràn dầu trên biển
mất điện do sự cố * khắc phục sự cố tràn dầu trên biển
sư đệ
danh từ
từ dùng giữa tăng ni để gọi thân mật người có tuổi đạo thấp hơn mình.
tình sư đệ
sự đời
danh từ
sự việc xảy ra ở đời, về mặt là không phải bao giờ cũng như ý muốn (nói khái quát): "Sự đời nghĩ cũng nực cười, Một con cá lội mấy người buông câu!" (ca dao)
"Sự đời nghĩ cũng nực cười, Một con cá lội mấy người buông câu!" (ca dao)
sư đoàn
danh từ
đơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang gồm hai trung đoàn trở lên: sư đoàn bộ binh
sư đoàn bộ binh
sử dụng
động từ
lấy làm phương tiện để phục vụ nhu cầu, mục đích nào đó: hết hạn sử dụng * quyền sử dụng đất * sử dụng tiếng Anh để giao tiếp
hết hạn sử dụng * quyền sử dụng đất * sử dụng tiếng Anh để giao tiếp
sứ giả
danh từ
(cũ) người được vua phái đi giao thiệp với nước ngoài.
sứ giả của hoà bình
sử kí
danh từ
(cũ) lịch sử: cuốn sử kí của Tư Mã Thiên
cuốn sử kí của Tư Mã Thiên
sứ mạng
danh từ
(trang trọng) nhiệm vụ quan trọng, thiêng liêng: sứ mệnh lịch sử * hoàn thành sứ mệnh được giao
sứ mệnh lịch sử * hoàn thành sứ mệnh được giao
sự kiện
danh từ
sự việc có ý nghĩa ít nhiều quan trọng đã xảy ra: những sự kiện lịch sử * sự kiện đáng ghi nhớ
những sự kiện lịch sử * sự kiện đáng ghi nhớ
sứ mệnh
danh từ
(trang trọng) nhiệm vụ quan trọng, thiêng liêng: sứ mệnh lịch sử * hoàn thành sứ mệnh được giao
sứ mệnh lịch sử * hoàn thành sứ mệnh được giao
sự nghiệp
danh từ
những công việc to lớn, có ích lợi chung và lâu dài cho bản thân và xã hội (nói tổng quát): sự nghiệp đấu tranh giải phóng dân tộc * thân thế và sự nghiệp của Nguyễn Trãi
sự nghiệp đấu tranh giải phóng dân tộc * thân thế và sự nghiệp của Nguyễn Trãi
sự nghiệp
danh từ
các hoạt động có tính chất nghiệp vụ riêng biệt, phục vụ cho sản xuất kinh doanh và cho đời sống văn hoá (nói tổng quát): cơ quan hành chính sự nghiệp
cơ quan hành chính sự nghiệp
sư phạm
danh từ
khoa học về giảng dạy và giáo dục trong nhà trường: kĩ năng sư phạm * đại học sư phạm
kĩ năng sư phạm * đại học sư phạm
sử sách
danh từ
sách ghi chép về lịch sử (nói khái quát): lưu danh sử sách
lưu danh sử sách
sự thật
danh từ
cái có thật, cái có trong thực tế: ước mơ đã trở thành sự thật * phản ánh đúng sự thật
ước mơ đã trở thành sự thật * phản ánh đúng sự thật
sự thật
danh từ
điều phản ánh đúng hiện thực khách quan: tìm ra sự thật * sự thật đã rành rành, không thể chối cãi
tìm ra sự thật * sự thật đã rành rành, không thể chối cãi
sự thật
phụ từ
đúng là như vậy, sự thật là như vậy: sự thật là tôi không biết gì cả!
sự thật là tôi không biết gì cả!
sứ quân
danh từ
(cũ) tướng lĩnh hay quý tộc có thế lực nổi dậy chiếm cứ một địa phương trong thời kì loạn lạc cuối đời nhà Ngô ở Việt Nam: Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn mười hai sứ quân
Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn mười hai sứ quân
sự thế
danh từ
(hiếm) tình hình và xu thế của sự việc: sự thế đã khác trước
sự thế đã khác trước
sự thế
danh từ
(cũ, văn chương) như thế sự: "Dửng dưng sự thế, biếng đua tranh, Dầu mặc chê khen, mặc dữ lành." (QÂTT)
"Dửng dưng sự thế, biếng đua tranh, Dầu mặc chê khen, mặc dữ lành." (QÂTT)
sự thể
danh từ
tình hình cụ thể của sự việc đã xảy ra: chưa biết sự thể ra sao * sự thể nghiêm trọng hơn tôi tưởng
chưa biết sự thể ra sao * sự thể nghiêm trọng hơn tôi tưởng
sự tích
danh từ
câu chuyện về nguồn gốc của một cái gì từ thời xa xưa còn được truyền lại, kể lại: sự tích trầu cau * sự tích cây vú sữa
sự tích trầu cau * sự tích cây vú sữa
sự tình
danh từ
tình hình của sự việc đã xảy ra và những diễn biến chi tiết bên trong của nó: kể lại sự tình * "Sự tình đã đến nước này thì tôi cũng mặc, tới đâu hay đó." (ĐGiỏi; 4)
kể lại sự tình * "Sự tình đã đến nước này thì tôi cũng mặc, tới đâu hay đó." (ĐGiỏi; 4)
sự vật
danh từ
cái tồn tại được nhận thức có ranh giới rõ ràng, phân biệt với những cái tồn tại khác: khám phá các sự vật * sự vật biến đổi không ngừng
khám phá các sự vật * sự vật biến đổi không ngừng
sử xanh
danh từ
(văn chương) sách lịch sử (nói khái quát): "Tiếng tăm lừng lẫy đó đây, Sử xanh ghi mãi những ngày vẻ vang." (ca dao)
"Tiếng tăm lừng lẫy đó đây, Sử xanh ghi mãi những ngày vẻ vang." (ca dao)
sự vụ
tính từ
(công tác) có tính chất lặt vặt và cụ thể thường ngày, giữa các việc thường không có liên quan với nhau, không có tính chất chuyên môn: làm công tác sự vụ ở phòng hành chính * công việc sự vụ
làm công tác sự vụ ở phòng hành chính * công việc sự vụ
sự vụ
tính từ
(tác phong công tác) chỉ lo giải quyết những công việc sự vụ, không nắm được những vấn đề chính, không có sự suy nghĩ, nghiên cứu: lối làm việc rất sự vụ
lối làm việc rất sự vụ
sự vụ
danh từ
sự việc không hay, về mặt đang được xem xét để giải quyết: nguyên nhân sự vụ * sự vụ đang được điều tra, làm rõ
nguyên nhân sự vụ * sự vụ đang được điều tra, làm rõ
sự việc
danh từ
cái xảy ra được nhận thức có ranh giới rõ ràng, phân biệt với những cái xảy ra khác: tìm hiểu đầu đuôi sự việc * sự việc trở nên nghiêm trọng
tìm hiểu đầu đuôi sự việc * sự việc trở nên nghiêm trọng
sửa
động từ
làm cho không còn những chỗ hư hỏng, sai sót hoặc không thích hợp, để trở thành bình thường hoặc tốt hơn: sửa vô tuyến * sửa từng chữ * sửa chiếc xe hỏng
sửa vô tuyến * sửa từng chữ * sửa chiếc xe hỏng
sửa
động từ
thay đổi, thêm bớt để phù hợp với yêu cầu: sửa áo dài thành áo cánh
sửa áo dài thành áo cánh
sửa
động từ
(Khẩu ngữ) trị để làm cho sợ: sửa cho một trận
sửa cho một trận
sưa
tính từ
(phương ngữ) thưa: "Thương ai ra đứng đầu cầu, Lược sưa biếng chải, gương tàu biếng soi." (ca dao)
"Thương ai ra đứng đầu cầu, Lược sưa biếng chải, gương tàu biếng soi." (ca dao)
sữa
danh từ
chất lỏng màu trắng đục do tuyến vú của phụ nữ hoặc động vật có vú giống cái tiết ra để nuôi con: vắt sữa bò * bú sữa mẹ
vắt sữa bò * bú sữa mẹ
sữa
danh từ
chất đặc có màu trắng đục trong hạt ngũ cốc non: lúa đang kì ngậm sữa
lúa đang kì ngậm sữa
sửa chữa
động từ
sửa những chỗ hư hỏng, sai sót (nói khái quát): sửa chữa nhà cửa * sửa chữa sai lầm
sửa chữa nhà cửa * sửa chữa sai lầm
sửa đổi
động từ
thay đổi, thêm bớt cho phù hợp với yêu cầu đã khác trước: sửa đổi hiến pháp * sửa đổi tính nết
sửa đổi hiến pháp * sửa đổi tính nết
sửa soạn
động từ
lo liệu và sắp đặt các thứ để làm việc gì đó: sửa soạn hành trang * sửa soạn nấu cơm
sửa soạn hành trang * sửa soạn nấu cơm
sức
danh từ
khả năng mang lại kết quả của gân cốt, có thể tạo ra tác động làm biến đổi vị trí, sự chuyển động hoặc hình dạng của các vật: đọ sức * sức yếu nên không nâng nổi quả tạ * dồn sức cho công việc
đọ sức * sức yếu nên không nâng nổi quả tạ * dồn sức cho công việc
sức
danh từ
khả năng hoạt động, làm việc, tác động hoặc chịu tác động đến đâu: sức chịu đựng * sức học trung bình * sức gió giật trên cấp 12
sức chịu đựng * sức học trung bình * sức gió giật trên cấp 12
sửa sai
động từ
sửa chữa sai lầm (thường nói về sai lầm về chính sách): công tác sửa sai
công tác sửa sai
sửa sang
động từ
sửa lại ít nhiều cho tốt hơn, đẹp hơn (nói khái quát): sửa sang nhà cửa để đón Tết * "Sửa sang áo tía quần hồng, Nhìn xem ngỡ khách non bồng tiên phi." (HTr)
sửa sang nhà cửa để đón Tết * "Sửa sang áo tía quần hồng, Nhìn xem ngỡ khách non bồng tiên phi." (HTr)
sực
động từ
(mùi) xông mạnh và lan toả ra, rất dễ nhận biết: thơm sực * mùi nước hoa rẻ tiền sực lên hăng hắc
thơm sực * mùi nước hoa rẻ tiền sực lên hăng hắc
sực
phụ từ
bỗng nhiên, chợt (thức giấc, nghĩ ra, nhớ ra): sực tỉnh * "Hôm qua dệt cửi thoi vàng, Sực nhớ đến chàng, cửi lại dừng thoi." (ca dao)
sực tỉnh * "Hôm qua dệt cửi thoi vàng, Sực nhớ đến chàng, cửi lại dừng thoi." (ca dao)
sức bật
danh từ
sức nẩy lên mạnh mẽ; thường dùng để ví khả năng phản ứng nhanh và mạnh trong một thời gian ngắn để vươn lên mạnh mẽ, có tính chất nhảy vọt: một vận động viên có sức bật tốt * tạo một sức bật mới cho sự phát triển
một vận động viên có sức bật tốt * tạo một sức bật mới cho sự phát triển
sức bền
danh từ
sức chịu đựng của vật liệu đối với tác dụng cơ học: sức bền vật liệu
sức bền vật liệu
sức ép
danh từ
sức dồn ép rất mạnh; thường dùng để ví sự cưỡng ép bằng sức mạnh: sức ép của bom * sức ép tâm lí * gây sức ép
sức ép của bom * sức ép tâm lí * gây sức ép
sức lực
danh từ
sức của con người (nói khái quát): tuổi cao, sức lực giảm sút * tập trung toàn bộ sức lực
tuổi cao, sức lực giảm sút * tập trung toàn bộ sức lực
sức mua
danh từ
khả năng mua sắm hàng hoá: tìm hiểu sức mua của thị trường * sức mua tăng cao vào dịp Tết
tìm hiểu sức mua của thị trường * sức mua tăng cao vào dịp Tết
sức mua
danh từ
khả năng mua hàng của một đơn vị tiền tệ: giữ vững sức mua của đồng tiền
giữ vững sức mua của đồng tiền
sức khoẻ
danh từ
trạng thái không có bệnh tật, cảm thấy thoải mái về thể chất, thư thái về tinh thần: hút thuốc lá có hại cho sức khoẻ * hỏi thăm sức khoẻ
hút thuốc lá có hại cho sức khoẻ * hỏi thăm sức khoẻ
sức mấy
null
(khẩu ngữ) có được bao nhiêu hơi sức mà làm việc gì đó (hàm ý coi thường): sức mấy mà địch lại với nó? * thằng ấy thì sức mấy?
sức mấy mà địch lại với nó? * thằng ấy thì sức mấy?
sức mấy
null
tổ hợp biểu thị ý phủ định về việc cho là không có khả năng xảy ra: sức mấy mà nó nghe theo
sức mấy mà nó nghe theo
sực nức
động từ
(mùi thơm) xông lên mạnh mẽ và lan toả khắp nơi: sực nức mùi hương hoa nhài * mùi thơm sực nức
sực nức mùi hương hoa nhài * mùi thơm sực nức
sức lao động
danh từ
năng lực lao động của con người, bao gồm thể lực và trí lực: giải phóng sức lao động * lãng phí sức lao động
giải phóng sức lao động * lãng phí sức lao động
sức kéo
danh từ
sức của súc vật, máy kéo dùng để kéo cày bừa, kéo xe, v.v. nói chung: nuôi trâu bò để lấy sức kéo
nuôi trâu bò để lấy sức kéo
sức mạnh
danh từ
khả năng tác động mạnh mẽ đến những người khác, đến sự vật, gây tác dụng ở mức cao: đoàn kết là sức mạnh * sức mạnh tinh thần * sức mạnh vô hình
đoàn kết là sức mạnh * sức mạnh tinh thần * sức mạnh vô hình
sức vóc
danh từ
sức lực biểu hiện ra ở dáng vóc: sức vóc vạm vỡ
sức vóc vạm vỡ
sức sống
danh từ
khả năng tồn tại và phát triển được biểu hiện ra một cách mạnh mẽ: tuổi trẻ tràn đầy sức sống * sức sống mãnh liệt
tuổi trẻ tràn đầy sức sống * sức sống mãnh liệt
sừng
danh từ
phần cứng mọc nhô ra ở đầu một số loài thú có guốc: sừng hươu * tê giác một sừng * lược sừng (lược làm bằng sừng)
sừng hươu * tê giác một sừng * lược sừng (lược làm bằng sừng)
sững
động từ
dừng lại một cách đột ngột do một tác động bất ngờ: đang đi bỗng sững lại
đang đi bỗng sững lại
sững
tính từ
ở vào trạng thái bất động, đờ người ra trong giây lát, do chịu một tác động tinh thần mạnh đột ngột: đứng sững * nhìn sững vào bóng tối * sững người trước vẻ đẹp kì ảo của thiên nhiên
đứng sững * nhìn sững vào bóng tối * sững người trước vẻ đẹp kì ảo của thiên nhiên
sưng
động từ
(bộ phận cơ thể) phồng to lên do máu dồn đến chỗ bị chấn thương hay viêm: khóc sưng mắt * hai bàn chân sưng tướng lên
khóc sưng mắt * hai bàn chân sưng tướng lên
sửng cồ
động từ
(khẩu ngữ) phản ứng mạnh, hung hăng khi gặp điều trái ý: tính hay sửng cồ * thấy trái ý là sửng cồ lên ngay
tính hay sửng cồ * thấy trái ý là sửng cồ lên ngay
sưng sỉa
tính từ
(mặt) nặng ra, và như sưng lên, lộ rõ vẻ không bằng lòng: mặt mày sưng sỉa * hơi động đến là mặt sưng sỉa lên!
mặt mày sưng sỉa * hơi động đến là mặt sưng sỉa lên!
sưng húp
động từ
sưng to và mọng lên một cách không bình thường, gây cảm giác nặng nề, khó chịu: mặt mũi sưng húp
mặt mũi sưng húp
sừng sộ
động từ
có vẻ mặt, điệu bộ, lời nói hung hăng, dữ tợn, đầy vẻ đe doạ: sừng sộ sấn vào * sừng sộ toan đánh người
sừng sộ sấn vào * sừng sộ toan đánh người
sửng sốt
động từ
ngạc nhiên tới mức ngẩn người ra: giật mình sửng sốt * nghe tin dữ, ai cũng sửng sốt
giật mình sửng sốt * nghe tin dữ, ai cũng sửng sốt
sưng vếu
tính từ
(khẩu ngữ) như sưng vù: mồm miệng sưng vếu
mồm miệng sưng vếu
sừng sỏ
tính từ
hung hăng, ngang bướng, không hề chịu thua ai: tên tướng cướp sừng sỏ
tên tướng cướp sừng sỏ
sừng sững
tính từ
từ gợi tả dáng của một vật to lớn, chắn ngang tầm nhìn: toà tháp cao sừng sững * đứng sừng sững trước mặt
toà tháp cao sừng sững * đứng sừng sững trước mặt
sững sờ
tính từ
ở trạng thái lặng người đi vì ngạc nhiên hay xúc động: sững sờ nhìn nhau * sững sờ trước sự thay đổi của bạn
sững sờ nhìn nhau * sững sờ trước sự thay đổi của bạn
sưởi
động từ
tiếp xúc với hơi nóng cho ấm: sưởi nắng * lò sưởi * đốt lửa để sưởi ấm
sưởi nắng * lò sưởi * đốt lửa để sưởi ấm
sưng vều
tính từ
(khẩu ngữ) như sưng vù: mặt sưng vều
mặt sưng vều
sườn
danh từ
các xương bao quanh lồng ngực từ cột sống đến vùng ức (nói tổng quát): xương sườn * món sườn xào chua ngọt
xương sườn * món sườn xào chua ngọt
sườn
danh từ
phần thân ứng với xương sườn: hích vào sườn bạn * thấy đau một bên sườn
hích vào sườn bạn * thấy đau một bên sườn
sườn
danh từ
bề cạnh của một số vật có hình khối và chiều cao: sườn núi * sườn tàu
sườn núi * sườn tàu
sườn
danh từ
bộ phận chính làm nòng cốt, làm chỗ dựa để tạo nên hình dáng của vật: sườn nhà * viết sườn của luận án
sườn nhà * viết sườn của luận án
sưng vù
tính từ
sưng lên rất to: ngã sưng vù đầu gối * mặt bị ong đốt sưng vù
ngã sưng vù đầu gối * mặt bị ong đốt sưng vù
sườn sượt
tính từ
như sượt (nhưng ý nhấn mạnh hơn): thở dài sườn sượt
thở dài sườn sượt
sượng
tính từ
ở trạng thái nấu chưa được thật chín, hoặc do bị kém phẩm chất, không thể nào nấu cho chín mềm được: bánh luộc còn sượng * khoai sượng * đỗ bị sượng
bánh luộc còn sượng * khoai sượng * đỗ bị sượng
sượng
tính từ
thiếu sự nhuần nhuyễn, sự mềm mại: câu văn còn hơi sượng * diễn rất sượng
câu văn còn hơi sượng * diễn rất sượng
sượng
tính từ
(khẩu ngữ) như ngượng: sượng cả mặt
sượng cả mặt