word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
sui gia | danh từ | (phương ngữ) thông gia: "Sui gia đã xứng sui gia, Rày mừng hai họ một nhà thành thân." (LVT) | "Sui gia đã xứng sui gia, Rày mừng hai họ một nhà thành thân." (LVT) |
sùi sụt | động từ | như sụt sùi: mưa dầm sùi sụt | mưa dầm sùi sụt |
sum sê | tính từ | (cây cối) có nhiều cành lá rậm rạp, tươi tốt: cây trái sum sê * cây đa cổ thụ, cành lá sum sê | cây trái sum sê * cây đa cổ thụ, cành lá sum sê |
sum họp | động từ | tụ họp tại một chỗ một cách vui vẻ, sau một thời gian phải sống xa nhau: gia đình sum họp * "Ông tơ ghét bỏ chi nhau, Chưa vui sum họp đã sầu chia phôi!" (TKiều) | gia đình sum họp * "Ông tơ ghét bỏ chi nhau, Chưa vui sum họp đã sầu chia phôi!" (TKiều) |
sụm | động từ | (phương ngữ) sụp xuống: người đổ sụm xuống vì kiệt sức | người đổ sụm xuống vì kiệt sức |
sùm sụp | tính từ | ở trạng thái hạ xuống hoặc cụp xuống quá thấp, khó coi: đội mũ sùm sụp * mi mắt sùm sụp | đội mũ sùm sụp * mi mắt sùm sụp |
sum vầy | động từ | (văn chương) như sum họp: trúc mai sum vầy * "Những mong cá nước sum vầy, Bao ngờ đôi ngả nước mây cách vời." (CPN) | trúc mai sum vầy * "Những mong cá nước sum vầy, Bao ngờ đôi ngả nước mây cách vời." (CPN) |
sụn | danh từ | xương non và mềm, thường ở đầu các khớp xương: xương sụn | xương sụn |
sụn | động từ | (xương) đau mỏi đến mức như muốn sụp xuống, không gượng nổi: đau sụn lưng * hai đầu gối nhủn ra, chỉ muốn sụn xuống | đau sụn lưng * hai đầu gối nhủn ra, chỉ muốn sụn xuống |
sún | động từ | (Phương ngữ) mớm: "Nhớ hồi mẹ đẻ thiếp ra, Nhai cơm sún nước, lớn mà chừng ni." (Cdao) | "Nhớ hồi mẹ đẻ thiếp ra, Nhai cơm sún nước, lớn mà chừng ni." (Cdao) |
sún | tính từ | (răng ở trẻ em) bị gãy, rụng mà chưa mọc răng mới, vẫn trống một chỗ: em bé bị sún hai cái răng cửa * nhe hàm răng sún ra cười | em bé bị sún hai cái răng cửa * nhe hàm răng sún ra cười |
sung | danh từ | cây to cùng họ với đa, không có rễ phụ, quả mọc từng chùm trên thân và các cành to, khi chín màu đỏ, ăn được: lòng vả cũng như lòng sung (tng) | lòng vả cũng như lòng sung (tng) |
sung | động từ | nhận một chức vụ hoặc cương vị nào đó như một thành viên của tổ chức: sung vào đội bóng đá * sung chức | sung vào đội bóng đá * sung chức |
sung | động từ | nhập vào làm của công: tiền thừa sung quỹ | tiền thừa sung quỹ |
sùng | danh từ | sâu sống ở dưới đất, thường phá hoại hoa màu: khoai lang bị sùng | khoai lang bị sùng |
sùng | động từ | kính trọng hay ưa chuộng và tin theo: một người sùng đạo * sùng hàng ngoại | một người sùng đạo * sùng hàng ngoại |
sủng ái | động từ | (cũ) yêu và nuông chiều hết sức (thường nói về quan hệ của vua chúa đối với cung phi): được nhà vua sủng ái | được nhà vua sủng ái |
sũng | tính từ | ướt đầy nước đến mức nước chảy cả ra ngoài vì không thấm vào được nữa: quần áo ướt sũng * đôi giày sũng nước | quần áo ướt sũng * đôi giày sũng nước |
súng | danh từ | cây mọc dưới nước, lá nổi trên mặt nước, hoa to, màu tím, trắng hoặc hồng, củ có thể ăn được: hoa súng * đen như củ súng | hoa súng * đen như củ súng |
súng | danh từ | tên gọi chung các vũ khí có nòng hình ống: bắn một phát súng * khoác súng lên vai | bắn một phát súng * khoác súng lên vai |
sùng bái | động từ | kính phục đến mức như tôn thờ: sùng bái đạo Phật * tâm lí sùng bái hàng ngoại | sùng bái đạo Phật * tâm lí sùng bái hàng ngoại |
sung công | động từ | nhập vào làm của công do quyết định của cơ quan có thẩm quyền: sung công toàn bộ tài sản bất chính | sung công toàn bộ tài sản bất chính |
sùng cổ | động từ | coi trọng, yêu thích những gì thuộc về thời xưa: người sùng cổ | người sùng cổ |
súng hơi | danh từ | súng bắn đạn chì bằng lực đẩy của không khí bị nén trong xi lanh ở thân súng: xách súng hơi đi săn | xách súng hơi đi săn |
sùng đạo | động từ | có lòng tin tuyệt đối đối với tôn giáo mà mình theo: một tín đồ sùng đạo | một tín đồ sùng đạo |
sung huyết | động từ | ứ máu một cách bất thường do mạch máu bị dãn ở một vùng nào đó của cơ thể: sung huyết não | sung huyết não |
sùng kính | động từ | (văn chương) hết sức tôn kính: sùng kính nhà vua | sùng kính nhà vua |
sùng ngoại | động từ | ham chuộng quá mức những thứ của nước ngoài: tư tưởng sùng ngoại * tâm lí sùng ngoại | tư tưởng sùng ngoại * tâm lí sùng ngoại |
sung mãn | tính từ | (văn chương) ở trạng thái phát triển đầy đủ nhất: vẻ mặt đầy sung mãn * đang ở giai đoạn sung mãn | vẻ mặt đầy sung mãn * đang ở giai đoạn sung mãn |
súng ống | danh từ | súng các loại (nói khái quát): trang bị đầy đủ súng ống * kiểm tra lại súng ống, đạn dược | trang bị đầy đủ súng ống * kiểm tra lại súng ống, đạn dược |
sùng sục | tính từ | từ gợi tả tiếng như tiếng nước đang sôi mạnh: nồi bánh chưng sôi sùng sục * nước sôi sùng sục | nồi bánh chưng sôi sùng sục * nước sôi sùng sục |
sùng sục | tính từ | từ gợi tả khí thế mạnh mẽ của một hoạt động như không có gì ngăn cản được: khí thế sùng sục của ngày ra quân * "Thị thấy lòng sôi lên sùng sục, thị giậm chân bành bạch kêu trời." (NCao; 11) | khí thế sùng sục của ngày ra quân * "Thị thấy lòng sôi lên sùng sục, thị giậm chân bành bạch kêu trời." (NCao; 11) |
sung sức | tính từ | có sức lực dồi dào: đang độ sung sức * một cây bút sung sức | đang độ sung sức * một cây bút sung sức |
sùng tín | động từ | tin theo hoàn toàn một tôn giáo nào đó: sùng tín đạo Phật | sùng tín đạo Phật |
sung sướng | tính từ | ở trong trạng thái vui vẻ, thích thú, cảm thấy được thoả mãn về vật chất hoặc tinh thần: sống sung sướng * nở nụ cười sung sướng | sống sung sướng * nở nụ cười sung sướng |
sung túc | tính từ | đầy đủ về vật chất: đời sống ngày càng sung túc | đời sống ngày càng sung túc |
suối | danh từ | dòng nước tự nhiên ở miền đồi núi, chảy thường xuyên hoặc theo mùa, do nước mưa hoặc nước ngầm chảy ra ngoài mặt đất tạo nên: trèo đèo lội suối | trèo đèo lội suối |
suối vàng | danh từ | (cũ, văn chương) âm phủ: "Suối vàng hồn mẹ có linh, Chứng cho con trẻ lòng thành ngày nay." (LVT) | "Suối vàng hồn mẹ có linh, Chứng cho con trẻ lòng thành ngày nay." (LVT) |
suôn | tính từ | thẳng liền một đường dài và trơn tru: mái tóc suôn dài * "Chim rừng ai dạy mà khôn, Cây suôn ai uốn, trái tròn ai vo." (ca dao) | mái tóc suôn dài * "Chim rừng ai dạy mà khôn, Cây suôn ai uốn, trái tròn ai vo." (ca dao) |
suông | tính từ | (làm việc gì) thiếu hẳn đi cái thật ra là nội dung quan trọng, nên gây cảm giác nhạt nhẽo, vô vị: uống rượu suông * canh cần nấu suông | uống rượu suông * canh cần nấu suông |
suông | tính từ | (ánh trăng) sáng mà không tỏ, không trông thấy mặt trăng, gây cảm giác lạnh lẽo, buồn tẻ: sáng trăng suông | sáng trăng suông |
suông | tính từ | chỉ nói mà không làm: toàn hứa suông * lí thuyết suông * hô khẩu hiệu suông | toàn hứa suông * lí thuyết suông * hô khẩu hiệu suông |
suôn sẻ | tính từ | trôi chảy, không có khó khăn, vấp váp: mọi việc đều suôn sẻ * vượt qua kì thi khá suôn sẻ | mọi việc đều suôn sẻ * vượt qua kì thi khá suôn sẻ |
suồng sã | tính từ | có thái độ tỏ ra thân mật, gần gũi một cách quá trớn, thiếu đứng đắn, lễ độ: cử chỉ suồng sã * thái độ suồng sã | cử chỉ suồng sã * thái độ suồng sã |
suốt | danh từ | ống nhỏ bằng tre, gỗ, giấy, hoặc kim loại, dùng quấn sợi để cho vào thoi dệt hoặc quấn chỉ cho vào máy khâu: đánh thêm mấy suốt chỉ * ống suốt | đánh thêm mấy suốt chỉ * ống suốt |
suốt | động từ | (phương ngữ) tuốt: suốt lúa | suốt lúa |
suốt | tính từ | liền một mạch trong không gian, nối tiếp từ đầu này đến đầu kia, từ nơi này đến nơi khác: nước trong nhìn suốt đến tận đáy * suốt dọc đường đi | nước trong nhìn suốt đến tận đáy * suốt dọc đường đi |
suốt | tính từ | liên tục trong thời gian, từ lúc bắt đầu đến lúc kết thúc: làm việc suốt từ sáng đến tối * nói suốt ngày * suốt một đời người | làm việc suốt từ sáng đến tối * nói suốt ngày * suốt một đời người |
sụt | động từ | (khối đất đá) nứt vỡ và rơi thẳng xuống từng mảng, từng phần: trần nhà bị sụt một mảng * lũ lên to gây sụt, lở đất | trần nhà bị sụt một mảng * lũ lên to gây sụt, lở đất |
sụt | động từ | sa xuống chỗ sâu: sụt hầm chông * xe sụt xuống hố | sụt hầm chông * xe sụt xuống hố |
sụt | động từ | giảm xuống đến mức thấp hẳn: giá xi măng sụt xuống đột ngột * giờ cao điểm, điện thế sụt hẳn | giá xi măng sụt xuống đột ngột * giờ cao điểm, điện thế sụt hẳn |
sút | động từ | đá mạnh quả bóng vào khung thành: sút bóng vào gôn * sút quả phạt đền | sút bóng vào gôn * sút quả phạt đền |
sút | động từ | giảm đi, kém hơn so với trước: sức học ngày càng sút * sức khoẻ sút đi nhiều * sau trận ốm, người sút đi mấy cân | sức học ngày càng sút * sức khoẻ sút đi nhiều * sau trận ốm, người sút đi mấy cân |
sút | động từ | (phương ngữ) long ra, rời ra: dao sút cán * áo bị sút chỉ | dao sút cán * áo bị sút chỉ |
sụt sịt | tính từ | từ gợi tả tiếng hít, thở, tiếng khóc khi mũi có nước: sụt sịt muốn ốm * khóc sụt sịt | sụt sịt muốn ốm * khóc sụt sịt |
sụt giảm | động từ | giảm hẳn đi rất nhanh và nhiều: đồng dollar sụt giảm mạnh * kim ngạch xuất khẩu bị sụt giảm | đồng dollar sụt giảm mạnh * kim ngạch xuất khẩu bị sụt giảm |
sụp | động từ | tự hạ thấp thân mình xuống một cách đột ngột: quỳ sụp xuống lạy * sụp xuống khóc | quỳ sụp xuống lạy * sụp xuống khóc |
sụp | động từ | bước hụt và sa chân xuống: sụp xuống hố * sụp ổ gà | sụp xuống hố * sụp ổ gà |
sụp | động từ | (đội mũ) hạ thấp xuống: mũ sụp xuống tận mắt * kéo mũ sụp xuống để che mưa | mũ sụp xuống tận mắt * kéo mũ sụp xuống để che mưa |
sụp | động từ | (mi mắt) cụp hẳn xuống: buồn ngủ quá, mắt sụp xuống | buồn ngủ quá, mắt sụp xuống |
sụt giá | danh từ | tình trạng giảm sút giá trị hoặc giá cả: vàng đang sụt giá * sụt giá chứng khoán | vàng đang sụt giá * sụt giá chứng khoán |
sụp đổ | động từ | đổ sập xuống, đổ hẳn xuống: chế độ độc tài sụp đổ * bao nhiêu hi vọng đều bị sụp đổ | chế độ độc tài sụp đổ * bao nhiêu hi vọng đều bị sụp đổ |
sút giảm | động từ | (hiếm) như giảm sút: sức khoẻ bị sút giảm | sức khoẻ bị sút giảm |
sút kém | động từ | bị sút đi, trở nên thấp và kém trước (nói khái quát): học lực sút kém * cảnh nhà ngày một sút kém | học lực sút kém * cảnh nhà ngày một sút kém |
suy dinh dưỡng | danh từ | trạng thái sự dinh dưỡng không thoả mãn yêu cầu phát triển của cơ thể, thường do ăn uống không đầy đủ: em bé bị suy dinh dưỡng | em bé bị suy dinh dưỡng |
suy diễn | động từ | đi từ những nguyên lí chung đến những kết luận riêng; trái với quy nạp: phương pháp suy diễn | phương pháp suy diễn |
suy diễn | động từ | (khẩu ngữ) suy ra điều này điều nọ một cách chủ quan: suy diễn ra đủ chuyện | suy diễn ra đủ chuyện |
suy | động từ | như nghĩ (ng1): vụng suy * "Làm người mà chẳng biết suy, Đến khi nghĩ lại còn gì là thân." (ca dao) | vụng suy * "Làm người mà chẳng biết suy, Đến khi nghĩ lại còn gì là thân." (ca dao) |
suy | động từ | vận dụng trí tuệ để từ cái đã biết đi đến cái chưa biết hoặc đoán cái chưa xảy ra: suy đến cùng * suy bụng ta ra bụng người (tng) | suy đến cùng * suy bụng ta ra bụng người (tng) |
suy | động từ | ở trạng thái đang ngày một sút kém đi: vận đã đến lúc suy | vận đã đến lúc suy |
suy | động từ | (cơ thể hay bộ phận cơ thể) ở trạng thái đang ngày một yếu đi, thực hiện chức năng ngày một kém: suy tim * thận đã suy * suy dinh dưỡng | suy tim * thận đã suy * suy dinh dưỡng |
suy bì | động từ | so sánh hơn thiệt từng tí một với người mình cho là được hưởng có phần nhiều hơn mình: tính hay suy bì thiệt hơn | tính hay suy bì thiệt hơn |
sụt sùi | tính từ | từ gợi tả tiếng khóc nhỏ kéo dài, vẻ ngậm ngùi như cố giấu, cố nén nỗi đau lòng: sụt sùi khóc * "Buồng riêng, riêng những sụt sùi, Nghĩ thân mà lại ngậm ngùi cho thân." (TKiều) | sụt sùi khóc * "Buồng riêng, riêng những sụt sùi, Nghĩ thân mà lại ngậm ngùi cho thân." (TKiều) |
sụt sùi | tính từ | từ gợi tả cảnh trời mưa nhỏ, rả rích, kéo dài: mưa gió sụt sùi | mưa gió sụt sùi |
suy đoán | động từ | đoán ra điều chưa biết, căn cứ vào những điều đã biết: suy đoán tình hình * chữ viết bị nhoè, phải suy đoán mới hiểu được | suy đoán tình hình * chữ viết bị nhoè, phải suy đoán mới hiểu được |
suy đồi | null | ở tình trạng suy tàn và đồi bại: văn hoá suy đồi * chế độ phong kiến suy đồi | văn hoá suy đồi * chế độ phong kiến suy đồi |
suy đốn | tính từ | ở tình trạng bị sa sút đến mức khốn đốn: vận nhà suy đốn | vận nhà suy đốn |
suy lí | null | rút ra một phán đoán mới (gọi là kết luận) từ một hay nhiều phán đoán sẵn có (gọi là tiền đề): các quy tắc suy lí | các quy tắc suy lí |
suy gẫm | động từ | (phương ngữ) như suy ngẫm: điều đáng phải suy gẫm | điều đáng phải suy gẫm |
suy kiệt | động từ | ở tình trạng suy yếu, giảm sút đến mức trầm trọng: cơ thể suy kiệt | cơ thể suy kiệt |
suy giảm | động từ | bị giảm sút, kém dần đi: già nên trí nhớ suy giảm * sức khoẻ suy giảm | già nên trí nhớ suy giảm * sức khoẻ suy giảm |
suy luận | null | liên hệ các phán đoán với nhau để rút ra một hay nhiều phán đoán mới về một chủ đề nào đó: suy luận thiếu logic * cách suy luận chặt chẽ | suy luận thiếu logic * cách suy luận chặt chẽ |
suy luận | null | (khẩu ngữ) suy ra điều này điều nọ một cách không có căn cứ, không thực tế, không logic: hay suy luận lung tung | hay suy luận lung tung |
suy lý | null | rút ra một phán đoán mới (gọi là kết luận) từ một hay nhiều phán đoán sẵn có (gọi là tiền đề): các quy tắc suy lí | các quy tắc suy lí |
suy nghĩ | động từ | vận dụng sự hoạt động của trí óc để tìm hiểu và giải quyết vấn đề, từ một số phán đoán và ý nghĩ này đi đến những phán đoán và ý nghĩ khác có chứa tri thức mới: vẻ mặt đăm chiêu suy nghĩ * lười suy nghĩ * suy nghĩ kĩ trước khi hành động | vẻ mặt đăm chiêu suy nghĩ * lười suy nghĩ * suy nghĩ kĩ trước khi hành động |
suy ngẫm | động từ | ngẫm nghĩ để đánh giá, kết luận: suy ngẫm sự đời * phải suy ngẫm mãi mới hiểu | suy ngẫm sự đời * phải suy ngẫm mãi mới hiểu |
suy sụp | động từ | ở tình trạng suy yếu trầm trọng, khó gượng nổi: suy sụp tinh thần * sức khoẻ bị suy sụp | suy sụp tinh thần * sức khoẻ bị suy sụp |
suy nhược | tính từ | ở tình trạng sức lực, tinh thần bị suy yếu nhiều: suy nhược cơ thể | suy nhược cơ thể |
suy thoái | động từ | ở tình trạng suy yếu và sút kém dần, có tính chất kéo dài: nền kinh tế suy thoái | nền kinh tế suy thoái |
suy tàn | động từ | ở trạng thái suy yếu và tàn lụi, không còn sức sống: chế độ phong kiến suy tàn | chế độ phong kiến suy tàn |
suy suyển | động từ | bị mất mát hay có đổi khác đi theo hướng xấu: đồ đạc bị suy suyển * niềm tin không hề suy suyển | đồ đạc bị suy suyển * niềm tin không hề suy suyển |
suy tị | động từ | suy bì, tị nạnh: tính hay suy tị * suy tị nhau từng tí một | tính hay suy tị * suy tị nhau từng tí một |
suy tính | động từ | suy nghĩ, tính toán để cân nhắc lợi hại, thiệt hơn: suy tính kĩ càng * một người biết suy tính | suy tính kĩ càng * một người biết suy tính |
suy tôn | động từ | đưa lên địa vị cao quý: được suy tôn là bậc thầy | được suy tôn là bậc thầy |
suy tưởng | null | suy nghĩ sâu lắng về những vấn đề chung, vấn đề có ý nghĩa lớn: suy tưởng về cuộc đời * dòng suy tưởng * đắm chìm trong suy tưởng | suy tưởng về cuộc đời * dòng suy tưởng * đắm chìm trong suy tưởng |
suy xét | động từ | suy nghĩ và xem xét kĩ càng: bình tĩnh suy xét * nhận định thiếu suy xét | bình tĩnh suy xét * nhận định thiếu suy xét |
suy vong | động từ | ở tình trạng suy yếu và đi đến diệt vong: thời nhà Lê suy vong | thời nhà Lê suy vong |
suy tổn | động từ | hao mòn, sút kém hẳn đi: nền kinh tế bị suy tổn nặng nề | nền kinh tế bị suy tổn nặng nề |
suy tư | null | suy nghĩ sâu lắng: vẻ mặt suy tư * giấu kín những suy tư | vẻ mặt suy tư * giấu kín những suy tư |
suy yếu | tính từ | yếu dần đi: cơ thể ngày một suy yếu * làm suy yếu lực lượng địch | cơ thể ngày một suy yếu * làm suy yếu lực lượng địch |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.