word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
sướng | tính từ | được đầy đủ, thoả mãn như ý muốn, thường là về mặt vật chất: sống sướng * sướng như tiên | sống sướng * sướng như tiên |
sướng | tính từ | (Khẩu ngữ) có cảm giác thích thú, thoả mãn đến cao độ: nói cho sướng mồm * nghe cũng thấy sướng tai | nói cho sướng mồm * nghe cũng thấy sướng tai |
sương giá | danh từ | sương rất giá lạnh nhưng chưa đông thành những hạt băng: trời đầy sương giá | trời đầy sương giá |
sương | danh từ | hơi nước ngưng tụ lại thành hạt màu trắng rất nhỏ bay lơ lửng trong lớp không khí gần mặt đất: dãi nắng dầm sương * trời đầy sương | dãi nắng dầm sương * trời đầy sương |
sương | danh từ | (cũng sương móc) hơi nước ngưng tụ đọng lại thành hạt trên cành cây ngọn cỏ: những giọt sương long lanh đọng trên lá | những giọt sương long lanh đọng trên lá |
sương | danh từ | (văn chương) (tóc) màu trắng như sương: mái tóc đã điểm sương * "Chốc đà mười mấy năm trời, Còn ra khi đã da mồi tóc sương." (TKiều) | mái tóc đã điểm sương * "Chốc đà mười mấy năm trời, Còn ra khi đã da mồi tóc sương." (TKiều) |
sương gió | danh từ | (văn chương) sương và gió (nói khái quát); thường dùng để ví cảnh gian truân vất vả trong cuộc đời: dãi dầu sương gió * cuộc đời đầy sương gió | dãi dầu sương gió * cuộc đời đầy sương gió |
sượng mặt | null | xấu hổ, ngại ngùng lộ rõ trên vẻ mặt (đến mức cảm thấy mặt mình như trơ ra trước người khác): bị mắng cho sượng mặt | bị mắng cho sượng mặt |
sương khói | danh từ | sương và khói (nói khái quát); thường dùng để ví những cái gì hư ảo, mong manh, khó nắm bắt: trời mịt mù sương khói * mọi hi vọng chỉ còn là sương khói | trời mịt mù sương khói * mọi hi vọng chỉ còn là sương khói |
sượng sùng | tính từ | ngượng ngùng, lúng túng: vẻ mặt sượng sùng * sượng sùng như cô dâu mới | vẻ mặt sượng sùng * sượng sùng như cô dâu mới |
sương móc | danh từ | hơi nước ngưng tụ lại thành hạt màu trắng rất nhỏ bay lơ lửng trong lớp không khí gần mặt đất: dãi nắng dầm sương * trời đầy sương | dãi nắng dầm sương * trời đầy sương |
sương móc | danh từ | (cũng sương móc) hơi nước ngưng tụ đọng lại thành hạt trên cành cây ngọn cỏ: những giọt sương long lanh đọng trên lá | những giọt sương long lanh đọng trên lá |
sương móc | danh từ | (văn chương) (tóc) màu trắng như sương: mái tóc đã điểm sương * "Chốc đà mười mấy năm trời, Còn ra khi đã da mồi tóc sương." (TKiều) | mái tóc đã điểm sương * "Chốc đà mười mấy năm trời, Còn ra khi đã da mồi tóc sương." (TKiều) |
sương mù | danh từ | (ng1): sương mù dày đặc | sương mù dày đặc |
sướt | động từ | bay sát qua, gần như đã chạm vào: viên đạn sướt qua vai | viên đạn sướt qua vai |
sướt | tính từ | (phương ngữ tướt bơ) có vệt xước: má bị sướt * tay bị gai cào sướt | má bị sướt * tay bị gai cào sướt |
sương muối | danh từ | sương đông thành những hạt băng trắng xoá phủ trên mặt đất và cây cỏ, trông như muối: đầu năm sương muối, cuối năm gió nồm (tng) | đầu năm sương muối, cuối năm gió nồm (tng) |
sướng rơn | tính từ | (khẩu ngữ) cảm thấy sung sướng đến mức như rộn lên trong lòng: thằng nhỏ sướng rơn vì thấy má về sớm | thằng nhỏ sướng rơn vì thấy má về sớm |
sứt | null | (vật rắn) bị mất đi một bộ phận nhỏ hay một mảnh tương đối lớn ở cạnh, ở rìa: sứt răng * bát sứt | sứt răng * bát sứt |
sứt | null | bị tuột, bị đứt ra một đoạn: áo sứt chỉ | áo sứt chỉ |
sượt | tính từ | từ gợi tả dáng nằm dài ra, tựa như bất động: mệt quá, nằm sượt ra | mệt quá, nằm sượt ra |
sượt | tính từ | từ gợi tả tiếng thở dài buông ra, biểu lộ tâm trạng chán chường: thở dài đánh sượt | thở dài đánh sượt |
sứt đầu mẻ trán | null | (khẩu ngữ) bị thương tích, thương tổn nặng (do đánh nhau): đánh nhau sứt đầu mẻ trán | đánh nhau sứt đầu mẻ trán |
sướt mướt | tính từ | (khóc) nhiều và lâu không dứt, nước mắt đầm đìa: khóc sướt mướt | khóc sướt mướt |
sướt mướt | tính từ | có tác dụng gây tâm trạng buồn bã, yếu đuối và dai dẳng không dứt: giọng ca sướt mướt * phim tình cảm sướt mướt | giọng ca sướt mướt * phim tình cảm sướt mướt |
sửu | danh từ | (thường viết hoa) kí hiệu thứ hai trong địa chi (lấy trâu làm tượng trưng; sau tí trước dần), dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu á, trong đó có Việt Nam: giờ Sửu (từ 1 đến 3 giờ sáng) * năm Kỉ Sửu | giờ Sửu (từ 1 đến 3 giờ sáng) * năm Kỉ Sửu |
sứt sát | tính từ | bị sứt mẻ và có nhiều vết xước, không còn lành nguyên nữa: báng súng bị sứt sát vì mảnh đạn * ngã nhưng không hề bị sứt sát | báng súng bị sứt sát vì mảnh đạn * ngã nhưng không hề bị sứt sát |
sứt mẻ | tính từ | bị mất đi một phần đáng kể, không còn nguyên vẹn (nói khái quát): cái bát bị sứt mẻ nhiều chỗ * tình cảm bị sứt mẻ | cái bát bị sứt mẻ nhiều chỗ * tình cảm bị sứt mẻ |
sứt sẹo | tính từ | có nhiều vết sứt, vết sẹo, không còn được nguyên vẹn (nói khái quát): bàn tay sứt sẹo | bàn tay sứt sẹo |
sưu dịch | danh từ | (cũ) việc sưu (nói khái quát): sưu dịch nặng nề | sưu dịch nặng nề |
sưu | danh từ | (cũ) công việc lao động nặng nhọc mà người đàn ông dân thường từ mười tám đến sáu mươi tuổi phải làm cho nhà nước phong kiến: đi sưu | đi sưu |
sưu | danh từ | khoản tiền mà người đàn ông dân thường từ mười tám đến sáu mươi tuổi buộc phải nộp hằng năm cho nhà nước phong kiến, thực dân (một loại thuế thân): nộp sưu | nộp sưu |
sưu thuế | danh từ | (cũ) tiền sưu và các khoản tiền thuế dưới thời phong kiến, thực dân (nói khái quát): sưu thuế nặng nề | sưu thuế nặng nề |
sưu tầm | động từ | tìm kiếm, thu thập một cách có hệ thống: sưu tầm tài liệu * sưu tầm tem * có thú sưu tầm đồ cổ | sưu tầm tài liệu * sưu tầm tem * có thú sưu tầm đồ cổ |
tá | danh từ | cấp quân hàm của sĩ quan trên cấp uý, dưới cấp tướng: về hưu với quân hàm cấp tá | về hưu với quân hàm cấp tá |
tá | danh từ | số gộp chung mười hai đơn vị làm một; cũng dùng để chỉ số lượng nhiều: một tá bút chì * mua hàng tá khăn mặt | một tá bút chì * mua hàng tá khăn mặt |
tá | động từ | (phương ngữ) kiếm chuyện để lấy cớ vin vào: tá chuyện để đòi tiền hối lộ | tá chuyện để đòi tiền hối lộ |
tá | trợ từ | (cũ, văn chương) từ biểu thị ý thương cảm khi hỏi (vừa có nghĩa nghi vấn, vừa có nghĩa cảm thán, nay ít dùng): "Trông tin nhạn biết là đâu tá?, Tâm tình này ai tả cho nên." (TDLH) | "Trông tin nhạn biết là đâu tá?, Tâm tình này ai tả cho nên." (TDLH) |
sưu tập | động từ | tìm kiếm và tập hợp lại: sưu tập thơ * sưu tập tranh dân gian | sưu tập thơ * sưu tập tranh dân gian |
sưu tập | danh từ | tập hợp những cái đã sưu tập được: bộ sưu tập tem | bộ sưu tập tem |
tả | danh từ | (Khẩu ngữ) dịch tả (nói tắt): tiêm phòng tả | tiêm phòng tả |
tả | danh từ | bên trái, trong mối quan hệ đối lập với hữu là bên phải: phía bên tả * tả xung hữu đột (tng) | phía bên tả * tả xung hữu đột (tng) |
tả | danh từ | bộ phận thiên về tiến bộ, về cách mạng trong nghị viện hoặc trong các tổ chức chính trị ở một số nước tư bản, trong mối quan hệ đối lập với hữu là bộ phận thiên về bảo thủ, thoả hiệp hay phản cách mạng: phái tả lên cầm quyền * đảng cánh tả | phái tả lên cầm quyền * đảng cánh tả |
tả | tính từ | có chủ trương, hành động quá mạnh, quá sớm, không thích hợp với điều kiện thực tế: hành động quá tả | hành động quá tả |
tả | động từ | diễn đạt bằng ngôn ngữ cho người khác có thể hình dung ra được một cách rõ ràng: văn tả cảnh * niềm vui khó tả * đẹp không bút nào tả nổi | văn tả cảnh * niềm vui khó tả * đẹp không bút nào tả nổi |
tả | tính từ | ở trạng thái rời ra, nát ra thành những mảnh vụn nhỏ: giấy ướt tả ra * chiếc áo đã quá tả | giấy ướt tả ra * chiếc áo đã quá tả |
tã | danh từ | mảnh vải hoặc giấy dùng để quấn, lót cho trẻ mới sinh, còn ít tháng: thay tã cho con * băng tã * chứng hăm tã | thay tã cho con * băng tã * chứng hăm tã |
tã | tính từ | (khẩu ngữ) quá cũ, đã rách nát hoặc hư hỏng nhiều: đôi giày đã tã * chiếc xe đã quá tã | đôi giày đã tã * chiếc xe đã quá tã |
ta | đại từ | (Từ cũ) từ dùng để tự xưng khi nói với người ở bậc dưới: để ta nói cho các ngươi biết | để ta nói cho các ngươi biết |
ta | đại từ | (Văn chương) từ dùng để tự xưng khi nói với người ngang hàng với ý thân thiết hoặc khi tự nói với mình: "Mình về mình có nhớ ta, Ta về ta nhớ những hoa cùng người." (THữu; 39) | "Mình về mình có nhớ ta, Ta về ta nhớ những hoa cùng người." (THữu; 39) |
ta | đại từ | từ dùng để chỉ gộp chung mình và người đối thoại với ý thân mật, gần gũi (hàm ý coi nhau như chỉ là một): đôi ta * dân tộc ta | đôi ta * dân tộc ta |
ta | đại từ | (Khẩu ngữ) từ dùng trong đối thoại để chỉ người đã được nói đến trước đó với ý không coi trọng: cô ta là ai? * hắn ta * lão ta | cô ta là ai? * hắn ta * lão ta |
ta | tính từ | từ người Việt Nam dùng để chỉ những thứ có nguồn gốc là của dân tộc, của đất nước mình; phân biệt với tây, tàu: Tết ta (tết âm lịch) * táo ta * thuốc ta (thuốc Nam) * thịt gà ta ngon hơn thịt gà lai | Tết ta (tết âm lịch) * táo ta * thuốc ta (thuốc Nam) * thịt gà ta ngon hơn thịt gà lai |
ta | trợ từ | (Phương ngữ, Khẩu ngữ) từ dùng để nhấn mạnh với vẻ hơi ngạc nhiên hoặc có ý hỏi, để biểu thị ý thân mật: ông già quê ở đâu ta? * sao kì quá vậy ta? * giỏi quá ta! | ông già quê ở đâu ta? * sao kì quá vậy ta? * giỏi quá ta! |
tạ | danh từ | dụng cụ thể thao, gồm hai khối kim loại lắp ở hai đầu đòn, dùng để tập nâng, nhấc: cử tạ * nâng tạ ở mức 150kg | cử tạ * nâng tạ ở mức 150kg |
tạ | danh từ | dụng cụ thể thao hình cầu bằng kim loại, có khối lượng quy định, dùng để tập đẩy đi xa: thi môn đẩy tạ | thi môn đẩy tạ |
tạ | danh từ | đơn vị đo khối lượng, bằng 100 kilogram: một tạ thóc | một tạ thóc |
tạ | động từ | bày tỏ lòng biết ơn hay xin lỗi một cách trân trọng: tạ lỗi * "Vắng nhà được buổi hôm nay, Lấy lòng gọi chút ra đây tạ lòng!" (TKiều) | tạ lỗi * "Vắng nhà được buổi hôm nay, Lấy lòng gọi chút ra đây tạ lòng!" (TKiều) |
tà dương | danh từ | (cũ, văn chương) mặt trời lúc sắp lặn: "Làn mây bạc long lanh đáy nước, Bóng tà dương đã gác non đoài." (ca dao) | "Làn mây bạc long lanh đáy nước, Bóng tà dương đã gác non đoài." (ca dao) |
tả chân | động từ | như tả thực: lối văn tả chân | lối văn tả chân |
tà dâm | tính từ | dâm dục: "Xét trong tội nghiệp Thuý Kiều, Mắc điều tình ái, khỏi điều tà dâm." (TKiều) | "Xét trong tội nghiệp Thuý Kiều, Mắc điều tình ái, khỏi điều tà dâm." (TKiều) |
tà dâm | động từ | như gian dâm: tội tà dâm | tội tà dâm |
ta đây | null | (Khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý phê phán thái độ hợm mình, cho là chỉ có ta mới được thế, mới đáng thế: tỏ vẻ ta đây * lên mặt ta đây | tỏ vẻ ta đây * lên mặt ta đây |
tá dược | danh từ | những chất phụ gia được dùng để chế dược phẩm, không có tác dụng chữa bệnh, như than, bột, sáp ong, v.v.: thành phần tá dược vừa đủ | thành phần tá dược vừa đủ |
tà | danh từ | đường nẹp nhỏ ở dọc hai bên vạt của một số loại áo như áo bà ba, áo dài: "Áo anh sứt chỉ đường tà, Vợ anh chưa có mẹ già chưa khâu." (ca dao) | "Áo anh sứt chỉ đường tà, Vợ anh chưa có mẹ già chưa khâu." (ca dao) |
tà | danh từ | phần dưới của thân áo dài: tà áo bay bay trong gió | tà áo bay bay trong gió |
tà | danh từ | ma quỷ làm hại người, theo mê tín: đuổi như đuổi tà * bắt quyết để trừ tà | đuổi như đuổi tà * bắt quyết để trừ tà |
tà | tính từ | mờ ám, không ngay thẳng hoặc không đúng đắn về mặt đạo đức: cải tà quy chính * không phân biệt chính với tà | cải tà quy chính * không phân biệt chính với tà |
tà | tính từ | (ánh mặt trời, mặt trăng) chếch hẳn về một phía khi ngày hoặc đêm đã quá muộn, đã sắp hết: ánh chiều tà * thỏ lặn ác tà * "Đêm khuya giục bóng trăng tà, Sao Mai đã mọc, tiếng gà gọi con." (ca dao) | ánh chiều tà * thỏ lặn ác tà * "Đêm khuya giục bóng trăng tà, Sao Mai đã mọc, tiếng gà gọi con." (ca dao) |
tà đạo | danh từ | đạo xằng bậy (từ một số người sùng tín một đạo nào đó, đặc biệt là đạo chính thống, dùng để gọi những đạo khác): dùng tà đạo để mê hoặc lòng người | dùng tà đạo để mê hoặc lòng người |
bỗng không | phụ từ | bỗng nhiên, không duyên cớ: "Suy di đâu biết cơ trời, Bỗng không mà hoá ra người vị vong." (CO) | "Suy di đâu biết cơ trời, Bỗng không mà hoá ra người vị vong." (CO) |
bông đùa | động từ | đùa, thường bằng lời nói (nói khái quát): nói bằng giọng bông đùa * tính hay bông đùa | nói bằng giọng bông đùa * tính hay bông đùa |
bỗng đâu | phụ từ | bỗng nhiên, không rõ từ đâu: nước mắt bỗng đâu cứ ứa ra * "Lần thâu gió mát trăng thanh, Bỗng đâu có khách biên đình sang chơi." (TKiều) | nước mắt bỗng đâu cứ ứa ra * "Lần thâu gió mát trăng thanh, Bỗng đâu có khách biên đình sang chơi." (TKiều) |
bồng lai tiên cảnh | null | (cũ, văn chương) nơi tiên ở, có cảnh đẹp và cuộc sống hạnh phúc (như con người mơ ước): chốn bồng lai tiên cảnh | chốn bồng lai tiên cảnh |
bồng lai | danh từ | (cũ, văn chương, thường viết hoa) tên ngọn núi Bồng Lai nơi tiên ở (theo thần thoại của Trung Quốc); dùng để nói cảnh đẹp và cuộc sống hạnh phúc mà con người mơ ước: "Người hay lại gặp cảnh hay, Khác nào tiên tử chơi rày Bồng Lai." (LVT) | "Người hay lại gặp cảnh hay, Khác nào tiên tử chơi rày Bồng Lai." (LVT) |
bông lơn | động từ | nói đùa, thường là không đứng đắn: nói bông lơn | nói bông lơn |
bổng lộc | danh từ | (cũ) lương và các khoản hưởng phụ khác của quan lại (nói tổng quát): được hưởng bổng lộc của triều đình | được hưởng bổng lộc của triều đình |
bổng lộc | danh từ | (khẩu ngữ) các khoản lợi có được do chức vụ, địa vị mang lại (nói tổng quát; thường hàm ý chê): tha hồ mà hưởng bổng lộc * lương ít nhưng bổng lộc nhiều | tha hồ mà hưởng bổng lộc * lương ít nhưng bổng lộc nhiều |
bông lông | tính từ | (hiếm) như lông bông: đi chơi bông lông | đi chơi bông lông |
bông tai | danh từ | (phương ngữ) hoa tai: đôi bông tai bằng vàng | đôi bông tai bằng vàng |
bông phèng | động từ | (khẩu ngữ) bông đùa một cách dễ dãi, tuỳ tiện, chỉ để cho vui: tính hay bông phèng | tính hay bông phèng |
bỗng nhiên | phụ từ | (hành động, quá trình xảy ra) một cách tự nhiên và bất ngờ, không lường trước được: đang nắng, bỗng nhiên trời đổ mưa * những kỉ niệm cũ bỗng nhiên sống dậy | đang nắng, bỗng nhiên trời đổ mưa * những kỉ niệm cũ bỗng nhiên sống dậy |
bồng súng | động từ | cầm súng nâng lên một cách nghiêm trang theo thể thức quy định: bồng súng chào | bồng súng chào |
bộp | tính từ | từ mô phỏng âm thanh trầm và gọn như tiếng vật nặng rơi mạnh xuống mặt đất: quả mít rơi bộp xuống đất * vỗ tay cái bộp | quả mít rơi bộp xuống đất * vỗ tay cái bộp |
bốp chát | động từ | nói năng, đối đáp gay gắt một cách thô bạo, không kiêng nể: ăn nói bốp chát * hơi một tí là bốp chát luôn | ăn nói bốp chát * hơi một tí là bốp chát luôn |
bốp | động từ | (thông tục) nói thẳng vào mặt, không kiêng nể: nổi cáu, bốp luôn mấy câu * nói bốp vào mặt | nổi cáu, bốp luôn mấy câu * nói bốp vào mặt |
bốp | tính từ | từ mô phỏng tiếng kêu vang to và đanh như tiếng tát, vỗ mạnh: tát bốp vào mặt | tát bốp vào mặt |
bốp | tính từ | (khẩu ngữ, hiếm) (quần áo, cách ăn mặc) đẹp một cách chải chuốt: diện thật bốp | diện thật bốp |
bốt | danh từ | nơi đóng quân nhỏ hoặc trạm canh gác của binh lính, cảnh sát dưới chế độ thực dân: bốt cảnh sát * bốt gác * giặc đóng bốt trong làng | bốt cảnh sát * bốt gác * giặc đóng bốt trong làng |
bốt | danh từ | giày cổ cao đến gần đầu gối: chân đi đôi bốt trắng | chân đi đôi bốt trắng |
bột | danh từ | cá bột (nói tắt): cá mè bột | cá mè bột |
bột | danh từ | chất chứa nhiều trong hạt ngũ cốc hoặc các loại củ, dễ xay giã thành những hạt nhỏ mịn: xay bột làm bánh * bột mì * có bột mới gột nên hồ (tng) | xay bột làm bánh * bột mì * có bột mới gột nên hồ (tng) |
bột | danh từ | món ăn của trẻ em nấu từ bột gạo: quấy bột * cho bé ăn bột | quấy bột * cho bé ăn bột |
bột | danh từ | dạng hạt nhỏ mịn như bột: nghiền thành bột * vôi bột * đất bột * bột màu | nghiền thành bột * vôi bột * đất bột * bột màu |
bột | danh từ | calcium sulfat ngậm nước, có dạng bột, dùng để bó chỗ xương gãy: bị gãy chân phải bó bột * tháo bột | bị gãy chân phải bó bột * tháo bột |
bộp chộp | tính từ | (tính người) chưa suy nghĩ kĩ đã vội nói, vội làm: ăn nói bộp chộp * tính nông nổi và bộp chộp | ăn nói bộp chộp * tính nông nổi và bộp chộp |
bơ | danh từ | chất béo màu vàng nhạt tách ra từ sữa tươi: ăn bánh mì với bơ | ăn bánh mì với bơ |
bơ | danh từ | cây ăn quả, lá to dài hình xoan hoặc thuôn, hay bầu dục, quả có vỏ và thịt màu xanh lục, khi chín thịt chuyển thành màu vàng nhạt, ăn có vị béo (như bơ) | vay vài bơ gạo |
bơ | động từ | (khẩu ngữ) cố tình làm ra vẻ như không mảy may để ý đến (trước điều lẽ ra phải được chú ý): hỏi gì nó cũng bơ đi, như không thèm để ý | hỏi gì nó cũng bơ đi, như không thèm để ý |
bột nở | danh từ | bột mịn dễ tan trong nước, thường dùng trong chế biến thực phẩm để làm tăng thêm độ nở, độ tơi xốp: cho bột nở vào làm bánh mì | cho bột nở vào làm bánh mì |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.