vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Sóng radio có bước sóng dài , còn sóng X có bước sóng ngắn . | Radio waves have long wavelengths , while x - rays have short wavelengths . |
Và ánh sáng nhìn thấy được , đâu đó ở khoảng giữa . | And visible light , the kind you can actually see , is somewhere in between . |
Mặc dù mắt chúng ta không thể nhìn thấy ánh sáng ngoài vùng khả kiến , chúng ta có thể làm thiết bị phát hiện mà bị kích thích bởi những bước sóng ánh sáng khác , dạng như mắt kỹ thuật số . | Even though our eyes ca n't detect light outside of the visible range , we can build special detectors that are stimulated by these other wavelengths of light , kind of like digital eyes . |
Với những thiết bị này , chúng ta có thể nhận ra ánh sáng đó là gì cho dù chúng ta không thể nhìn thấy được | With these devices , we can measure the light that is there , even though we ca n't see it ourselves . |
Dù chúng có vẻ giống nhau , sự ấm áp từ ngọn lửa cũng giống như của mặt trời chiếu vào bạn vào một ngày nắng đẹp , cũng như tia UV mà bạn phải dùng kem chống nắng để ngăn ngừa , cũng như cái TV , cái radio và lò vi sóng . | Even though they seem different , the warmth you feel from a crackling fire is the same as the sun shining on you on a beautiful day , the same as ultraviolet light you put on sunscreen to protect yourself from , the same thing as your TV , your radio , and your microwave . |
Giờ , tất cả những ví dụ này đều ở trên Trái Đất , những thứ bạn thấy mỗi ngày nhưng đây là một số thứ thú vị khác . | Now , those examples are all things here on Earth , things you experience in your everyday life , but here 's something even more amazing . |
Khi bạn nghĩ về một bầu trời đêm , bạn sẽ nghĩ về việc có thể nhìn thấy những vì sao lấp lánh bằng đôi mắt của bạn , nhưng đó chỉ là ánh sáng nhìn được , cái mà bạn biết chỉ là một phần nhỏ xíu của cả dãy quang phổ . | When you think of the night sky , you probably think of being able to see the stars shining with your own eyes , but that 's just visible light , which you now know is only a tiny part of the full spectrum . |
Nếu chúng ta phải vẽ vũ trụ và chỉ dùng những màu thấy được , thì giống như chỉ có duy nhất một cây bút màu đáng buồn . | If we had to draw the universe and could only use visible light , it would be like having only one crayon -- pretty sad . |
Để nhìn thấy vũ trụ với tất cả quang phổ , chúng ta phải dùng đúng mắt , nghĩa là , dùng kính thiên văn đặc biệt có thể giúp chúng ta nhìn thấy những ánh sáng ngoài vùng khả kiến . | To see the universe in its full spectrum , we need to have the right eyes , and that means using special telescopes that can help us see beyond visible light . |
Chắc hẳn bạn đã nghe về kính thiên văn Hubble và nhìn thấy những bức ảnh rất đẹp từ nó chụp từ vùng ánh sáng nhìn thấy và ánh sáng cực tím . | You 've probably heard of the Hubble Space Telescope and seen its beautiful pictures taken in visible and ultraviolet light . |
Nhưng bạn chưa biết rằng có 20 kính thiên văn trong quỹ đạo có nhiệm vụ là nhìn từng phần của cả dãy quang phổ . | But you might not know that there are 20 space telescopes in orbit , missions that can each see part of the full spectrum of light . |
Với kính thiên văn hoạt động như con mắt đích thực cả ở đây và ở không gian , chúng ta có thể thấy được nhiều điều thú vị . | With telescopes acting as our virtual eyes , both in space and here on Earth , we can see some amazing things . |
Và điều tuyệt vời nhất chính là , bất kể bước sóng hay năng lượng như thế nào , ánh sáng mà chúng ta nhìn được ở vũ trụ xa xôi cũng giống như ánh sáng mà chúng ta nhìn và nghiên cứu tại Trái Đất này . | And the coolest thing of all , no matter the wavelength or energy , the light that we see out in the distant universe is the same thing as the light that we can experience and study here on Earth . |
Vậy nên , từ khi chúng ta biết về tính chất vật lý của tia X tia UV , và sóng điện từ hoạt động ở đây , chúng ta có thể nghiên cứu về ánh sáng của ngôi sao hay thiên hà xa xôi và biết được những sự việc đang xảy ra ở đó . | So , since we know the physics of how x - ray , ultraviolet light , or microwaves work here , we can study the light of a distant star or galaxy and know what kinds of things are happening there too . |
Vậy nên mỗi khi bạn nghĩ về cuộc đời , nghĩ về những thứ mắt bạn thấy được và không thấy được . | So , as you go about your daily life , think beyond what your eyes can and ca n't see . |
Hiểu biết một chút về thế giới tự nhiên có thể giúp bạn nhận rằng luôn có cả dãy quang phổ ở bên bạn mọi lúc . | Knowing just a little bit about the natural world can help you perceive the full spectrum around you all the time . |
Khả năng tạo ra và giữ vững tăng trưởng kinh tế là thách thức tiêu biểu trong thời đại ngày nay . | Our ability to create and sustain economic growth is the defining challenge of our time . |
Tất nhiên là còn có những thách thức khác - - y tế , bệnh dịch , các vấn đề về môi trường , và cả tệ nạn khủng bố cực đoan . | Of course there are other challenges -- health care , disease burdens and pandemics , environmental challenges and , of course , radicalized terrorism . |
Tuy nhiên , vấn đề tăng trưởng kinh tế còn có thể giải quyết được tới một mức độ nào đó , trong khi những vấn đề còn lại rất khó giải quyết . | However , to the extent that we can actually solve the economic growth challenge , it will take us a long way to solving the challenges that I 've just elucidated . |
Quan trọng hơn cả , trừ phi và cho đến khi chúng ta giải quyết được vấn đề tăng trưởng kinh tế và tạo ra kinh tế phát triển bền vững và lâu dài , chúng ta sẽ không thể bắt tay giải quyết những thách thức khó khăn đang tiếp tục ảnh hưởng sâu sắc tới thế giới ngày nay , cho dù đó là y tế , giáo dục hay phát triển kinh tế . | More importantly , unless and until we solve economic growth and create sustainable , long - term economic growth , we 'll be unable to address the seemingly intractable challenges that continue to pervade the globe today , whether it 's health care , education or economic development . |
Câu hỏi cốt lõi là : Làm thế nào để tạo ra tăng trưởng kinh tế ở những nền kinh tế tiến bộ và đã phát triển như Mỹ hay khắp châu Âu vào thời điểm họ còn phải nỗ lực rất nhiều để tạo ra tăng trưởng sau thảm hoạ suy thoái kinh tế ? | The fundamental question is this : How are we going to create economic growth in advanced and developed economies like the United States and across Europe at a time when they continue to struggle to create economic growth after the financial crisis ? |
Họ tiếp tục không phát triển với hiệu quả tối ưu và dần mất đi 3 yếu tố thúc đẩy tăng trưởng kinh tế : nguồn vốn , nhân công và năng suất . | They continue to underperform and to see an erosion in the three key drivers of economic growth : capital , labor and productivity . |
Đặc biệt , những quốc gia đã phát triển này vẫn tiếp tục nợ nần và thâm hụt ngân sách , chất lượng và số lượng lao động ngày càng giảm đi còn năng suất thì dậm chân tại chỗ . | In particular , these developed economies continue to see debts and deficits , the decline and erosion of both the quality and quantity of labor and they also see productivity stalling . |
Cùng lúc đó , làm thế nào để tạo ra tăng trưởng kinh tế ở những nền kinh tế đang phát triển , nơi 90 % dân số thế giới đang sinh sống và trung bình , có 70 % dân số dưới 25 tuổi ? | In a similar vein , how are we going to create economic growth in the emerging markets , where 90 percent of the world 's population lives and where , on average , 70 percent of the population is under the age of 25 ? |
Ở các quốc gia này , tăng trưởng kinh tế cần đạt ít nhất 7 % một năm để giảm đói nghèo và nhân đôi thu nhập bình quân đầu người trong vòng một thế hệ . | In these countries , it is essential that they grow at a minimum of seven percent a year in order to put a dent in poverty and to double per capita incomes in one generation . |
Mặc dù vậy ngày nay , những nền kinh tế đang phát triển lớn nhất - - những nước với ít nhất 50 triệu người - - vẫn gặp nhiều khó khăn để vươn tới mức 7 % kỳ diệu đó . | And yet today , the largest emerging economies -- countries with at least 50 million people -- continue to struggle to reach that seven percent magic mark . |
Tệ hơn là các nước như Ấn Độ , Nga , Nam Phi , Brazil và cả Trung Quốc đều đang phát triển dưới mức 7 % đó và thậm chí , trong một số trường hợp , còn giảm phát . | Worse than that , countries like India , Russia , South Africa , Brazil and even China are falling below that seven percent number and , in many cases , actually regressing . |
Tăng trưởng kinh tế rất quan trọng . | Economic growth matters . |
Với kinh tế phát triển , các quốc gia có thể liên tục cải thiện không ngừng sự di động trong xã hội , cơ hội và điều kiện sống . | With economic growth , countries and societies enter into a virtuous cycle of upward mobility , opportunity and improved living standards . |
Nếu không có tăng trưởng , các nước sẽ suy yếu đi , không chỉ trong số liệu thống kê kinh tế mà còn cả về ý nghĩa của cuộc sống và cách sống . | Without growth , countries contract and atrophy , not just in the annals of economic statistics but also in the meaning of life and how lives are lived . |
Tăng trưởng kinh tế cực kì quan trọng đối với mỗi cá nhân . | Economic growth matters powerfully for the individual . |
Nếu tăng trưởng chậm lại , sự đe doạ tới tiến bộ của nhân loại và nguy cơ bất ổn chính trị và xã hội sẽ gia tăng , và xã hội sẽ trở nên mù mờ , thô tục và hẹp hòi hơn . | If growth wanes , the risk to human progress and the risk of political and social instability rises , and societies become dimmer , coarser and smaller . |
Bối cảnh kinh tế cũng quan trọng . | The context matters . |
Và các nền kinh tế đang phát triển không cần tăng trưởng cùng tốc độ với các nước đã phát triển . | And countries in emerging markets do not need to grow at the same rates as developed countries . |
Tôi biết rằng một số bạn trong khán phòng có thể nghĩ đây là một đề xuất đầy rủi ro . | Now , I know some of you in this room find this to be a risky proposition . |
Có một số người ở đây sẽ thay đổi suy nghĩ và cảm thấy thất vọng bởi những gì đang xảy ra trên thế giới và cho rằng những việc đó là do tăng trưởng kinh tế . | There are some people here who will turn around and be quite disillusioned by what 's happened around the world and basically ascribe that to economic growth . |
Bạn lo lắng về sự quá tải của dân số thế giới | You worry about the overpopulation of the planet . |
Và khi nhìn vào thống kê và dự đoán của Liên Hợp Quốc gần đây rằng dân số thế giới sẽ là 11 tỉ người trước khi chạm mức cao nhất vào năm 2100 , bạn lo lắng về hậu quả của việc đó đối với tài nguyên thiên nhiên - - đất canh tác , nước uống , năng lượng và khoáng sản . | And looking at the UN 's recent statistics and projections that the world will have 11 billion people on the planet before it plateaus in 2100 , you 're concerned about what that does to natural resources -- arable land , potable water , energy and minerals . |
Bạn cũng lo lắng về sự tàn phá đối với môi trường | You are also concerned about the degradation of the environment . |
Và bạn lo lắng về con người , với hiện thân là các tập đoàn đa quốc gia , đã trở nên tham lam và đồi bại đến mức nào . | And you worry about how man , embodied in the corporate globalist , has become greedy and corrupt . |
Nhưng tôi ở đây ngày hôm nay để nói với các bạn rằng tăng trưởng kinh tế đã luôn là nền móng cho những thay đổi trong chất lượng sống của hàng triệu người trên khắp thế giới . | But I 'm here to tell you today that economic growth has been the backbone of changes in living standards of millions of people around the world . |
Và quan trọng hơn cả , không chỉ duy nhất tăng trưởng kinh tế đã được thúc đẩy bởi chủ nghĩa tư bản . | And more importantly , it 's not just economic growth that has been driven by capitalism . |
Khái niệm chủ nghĩa tư bản , nói đơn giản , chỉ những yếu tố trong sản xuất như thương mại và công nghiệp , nguồn vốn và nhân công , được quản lý bởi khu vực tư nhân mà không phải chính phủ . | The definition of capitalism , very simply put , is that the factors of production , such as trade and industry , capital and labor , are left in the hands of the private sector and not the state . |
Điều rất quan trọng ở đây đó là chúng ta hiểu được căn bản rằng các phân tích đánh giá không nên chỉ dành cho tăng trưởng kinh tế nói riêng mà cho toàn bộ chủ nghĩa tư bản nói chung . | It 's really essential here that we understand that fundamentally the critique is not for economic growth per se but what has happened to capitalism . |
Để có tăng trưởng kinh tế chúng ta cần chủ nghĩa tư bản , nhưng hệ thống này cần hoạt động hiệu quả . | Economic growth needs capitalism , but it needs it to work properly . |
Như tôi vừa đề cập ở trên , cốt lõi của hệ thống tư bản được định nghĩa bởi khu vực tư nhân . | And as I mentioned a moment ago , the core of the capitalist system has been defined by private actors . |
Và kể cả điều sau đây cũng là một sự phân chia quá đơn giản . | And even this , however , is a very simplistic dichotomy . |
Chủ nghĩa tư bản : tốt ; Không phải chủ nghĩa tư bản : xấu . | Capitalism : good ; non-capitalism : bad . |
Trong khi thực tế là , chủ nghĩa tư bản có nhiều khía cạnh . | When in practical experience , capitalism is much more of a spectrum . |
Và chúng ta có những nước như Trung Quốc theo chế độ tư bản nhà nước và những nước khác như Mỹ theo chế độ tư bản thị trường . | And we have countries such as China , which have practiced more state capitalism , and we have countries like the Unites States which are more market capitalist . |
Những nỗ lực của chúng ta trong việc đánh giá hệ thống tư bản , đã quá tập trung vào phân tích các quốc gia không theo chế độ tư bản thị trường như Trung Quốc , | Our efforts to critique the capitalist system , however , have tended to focus on countries like China that are in fact not blatantly market capitalism . |
Tuy vậy , có một lý do và lo lắng chính đáng cho việc chúng ta nên tập trung sự chú ý vào những hình thức tư bản thuần tuý , đặc biệt là chế độ tư bản đại diện bởi Mỹ . | However , there is a real reason and real concern for us to now focus our attentions on purer forms of capitalism , particularly those embodied by the United States . |
Điều này rất quan trọng vì hình thức tư bản này càng ngày càng bị chỉ trích là đang tiếp tay cho tham nhũng và tệ hơn , làm gia tăng bất bình đẳng thu nhập trong xã hội - - nghĩa là thiểu số đang chiếm lợi ích từ đa số . | This is really important because this type of capitalism has increasingly been afforded the critique that it is now fostering corruption and , worse still , it 's increasing income inequality -- the idea that the few are benefiting at the expense of the many . |
Hai câu hỏi cực kỳ quan trọng chúng ta cần trả lời đó là cần chấn chỉnh hệ thống tư bản như thế nào để nó có thể giúp tạo ra tăng trưởng kinh tế nhưng đồng thời cũng có thể giải quyết những tệ nạn xã hội ? | The two really critical questions that we need to address is how can we fix capitalism so that it can help create economic growth but at the same time can help to address social ills . |
Để nghĩ ra mô hình đó , chúng ta phải tự hỏi bản thân mình , chủ nghĩa tư bản ngày nay hoạt động như thế nào ? | In order to think about that framing , we have to ask ourselves , how does capitalism work today ? |
Nói rất đơn giản , chủ nghĩa tư bản đặt nền tảng trên cơ cấu tối đa hoá lợi ích cá nhân - - một cá nhân chỉ làm những việc mang lợi ích cho bản thân . | Very simplistically , capitalism is set on the basis of an individual utility maximizer -- a selfish individual who goes after what he or she wants . |
Và chỉ sau khi họ tối đa hoá lợi ích của bản thân thì mới quyết định nên hỗ trợ những thành phần khác trong xã hội . | And only after they 've maximized their utility do they then decide it 's important to provide support to other social contracts . |
Tất nhiên , trong hệ thống này chính phủ có đánh thuế và họ sử dụng một phần doanh thu để gây quỹ cho các chương trình xã hội không chỉ với vai trò ban hành luật lệ mà còn với vai trò phân phối lợi ích trong xã hội | Of course , in this system governments do tax , and they use part of their revenues to fund social programs , recognizing that government 's role is not just regulation but also to be arbiter of social goods . |
Nhưng dù vậy , cơ cấu này - - cơ cấu gồm 2 giai đoạn này - - là nền tảng cho chúng ta bắt đầu nghĩ về cách cải thiện mô hình tư bản . | But nevertheless , this framework -- this two - stage framework -- is the basis from which we must now start to think about how we can improve the capitalist model . |
Tôi xin đưa ra quan điểm rằng thách thức này có 2 mặt . | I would argue that there are two sides to this challenge . |
Đầu tiên , chúng ta có thể rút ra từ các chính sách cánh phải những gì mang lợi ích tới quá trình cải tiến mô hình tư bản của chúng ta . | First of all , we can draw on the right - wing policies to see what could be beneficial for us to think about how we can improve capitalism . |
Đặc biệt , những chính sách cánh phải có xu hướng thiên về những thứ như chu cấp có điều kiện , được trả và thưởng cho ai làm những việc được coi là giúp cải thiện tăng trưởng kinh tế . | In particular , right - leaning policies have tended to focus on things like conditional transfers , where we pay and reward people for doing the things that we actually think can help enhance economic growth . |
Ví dụ , khi đưa con trẻ tới trường học , bố mẹ có thể kiếm được tiền , hay khi mang con đi tiêm chủng , bố mẹ có thể được trả tiền . | For example , sending children to school , parents could earn money for that , or getting their children inoculated or immunized , parents could get paid for doing that . |
Không liên quan tới cuộc tranh luận về liệu chúng ta có nên trả tiền để thúc đẩy mọi người làm những việc họ nghĩ họ nên làm dù thế nào đi chăng nữa , thực tế là việc trả tiền để thúc đẩy họ làm những việc đó đã thu được một số kết quả khả quan ở những nơi như Mexico , Brazil , và cả những chương trình thử nghiệm ở New York | Now , quite apart from the debate on whether or not we should be paying people to do what we think they should do anyway , the fact of the matter is that pay for performance has actually yielded some positive results in places like Mexico , in Brazil and also in pilot programs in New York . |
Tuy nhiên cũng có những lợi ích và thay đổi quan trọng đang được thực hiện trong những chính sách cánh trái . | But there are also benefits and significant changes underway on left - leaning policies . |
Những ý kiến cho rằng chính phủ nên giữ vai trò và trách nghiệm lớn hơn để vai trò của chính phủ không bị bó hẹp và chính phủ nên làm nhiều hơn là chỉ phân phối những yếu tố sản xuất đã trở nên phổ biến với sự thành công của Trung Quốc . | Arguments that government should expand its role and responsibility so that it 's not so narrowly defined and that government should be much more of an arbiter of the factors of production have become commonplace with the success of China . |
Nhưng chúng ta cũng bắt đầu tranh luận về việc vai trò của khu vực tư nhân nên rời khỏi mục tiêu thu lợi nhuận và tiến tới việc tổ chức các chương trình vì lợi ích của xã hội . | But also we 've started to have debates about how the role of the private sector should move away from just being a profit motive and really be more engaged in the delivery of social programs . |
Những thứ như các chương trình trách nghiệm xã hội của doanh nghiệp , dù quy mô còn nhỏ , đang là những bước đi đúng hướng . | Things like the corporate social responsibility programs , albeit small in scale , are moving in that right direction . |
Tất nhiên , những chính sách cánh trái có xu hướng làm mờ đi ranh giới giữa chính phủ , các tổ chức phi chính phủ , và khu vực tư nhân | Of course , left - leaning policies have also tended to blur the lines between government , NGOs and private sector . |
Hai ví dụ tiêu biểu đó là nước Mỹ vào thế kỷ 19 , khi các dự án cơ sở hạ tầng là sự hợp tác giữa khu vực nhà nước và khu vực tư nhân . | Two very good examples of this are the 19th - century United States , when the infrastructure rollout was really about public - private partnerships . |
Gần đây hơn , tất nhiên , sự xuất hiện của Internet đã chứng minh cho cả thế giới thấy rằng tư nhân và nhà nước có thể làm việc cùng nhau vì một xã hội tốt đẹp hơn . | More recently , of course , the advent of the Internet has also proven to the world that public and private can work together for the betterment of society . |
Lời nhắn nhủ của tôi tới các bạn là : Chúng ta không thể giải quyết những thách thức đối với tăng trưởng kinh tế thế giới bằng những suy nghĩ bảo thủ và tư tưởng vô giá trị . | My fundamental message to you is this : We can not continue to try and solve the world economic growth challenges by being dogmatic and being unnecessarily ideological . |
Để tạo ra tăng trưởng kinh tế bền vững , lâu dài và giải quyết các vấn đề và tệ nạn xã hội vẫn đang làm cả thế giới phải đau đầu , chúng ta phải suy nghĩ thoáng hơn để tìm ra những giải pháp hiệu quả . | In order to create sustainable , long - term economic growth and solve the challenges and social ills that continue to plague the world today , we 're going to have to be more broad - minded about what might work . |
Cuối cùng , chúng ta phải nhận ra rằng những tư tưởng lạc hậu chính là kẻ thù của tăng trưởng . | Ultimately , we have to recognize that ideology is the enemy of growth . |
( Vỗ tay ) Bruno Giussani : Tôi có một vài câu hỏi , Dambisa , vì ai đó có thể phản ứng với câu kết của bạn rằng tăng trưởng cũng là một tư tưởng lạc hậu và còn có thể là tư tưởng lạc hậu phổ biến hiện nay . | ( Applause ) Bruno Giussani : I want to ask a couple of questions , Dambisa , because one could react to your last sentence by saying growth is also an ideology , it 's possibly the dominant ideology of our times . |
Bạn sẽ nói gì với những phản ứng như vậy ? | What do you say to those who react that way ? |
DM : Tôi nghĩ rằng điều này hoàn toàn có căn cứ , và tôi nghĩ rằng chúng ta đã bàn luận về vấn đề này . | DM : Well , I think that that 's completely legitimate , and I think that we 're already having that discussion . |
Hiện tại có rất nhiều nghiên cứu về mức độ hạnh phúc và những chỉ số khác để đo sự thành công của mỗi người và những tiến bộ trong điều kiện sống . | There 's a lot of work going on around happiness and other metrics being used for measuring people 's success and improvements in living standards . |
Và bởi vậy tôi nghĩ rằng chúng ta cần tiếp thu những phát kiến có thể cải thiện điều kiện sống cho mọi người và tiếp tục xoá đói giảm nghèo trên khắp thế giới . | And so I think that we should be open to what could deliver improvements in people 's living standards and continue to reduce poverty around the world . |
BG : Vậy cơ bản là bạn đang đề xuất khôi phục tăng trưởng , nhưng cách duy nhất để điều đó xảy ra mà không vượt quá sức chịu đựng của trái đất và đưa chúng ta đi một chặng đường dài , là tách biệt tăng trưởng kinh tế với việc sử dụng tài nguyên . | BG : So you 're basically pleading for rehabilitating growth , but the only way for that happen without compromising the capacity of the earth , to take us on a long journey , is for economic growth somehow to decouple from the underlying use of resources . |
Bạn nghĩ chuyện đó có thể xảy ra không ? | Do you see that happening ? |
DM : Tôi nghĩ mình lạc quan hơn về khả năng và trí sáng tạo của con người . | DM : Well , I think that I 'm more optimistic about human ability and ingenuity . |
Tôi nghĩ rằng nếu chúng ta bắt đầu tự hạn chế việc sử dụng những tài nguyên có hạn , hiếm có và dần cạn kiệt mà chúng ta biết ngày nay , chúng ta có thể nhìn nhận tiêu cực và lo lắng về thế giới . | I think if we start to constrain ourselves using the finite , scarce and depleting resources that we know today , we could get quite negative and quite concerned about the way the world is . |
Tuy nhiên , chúng ta đã nghe từ tổ chức Câu Lạc Bộ Rome về những đánh giá rằng tài nguyên trên thế giới sẽ dần cạn kiệt và đó là những điều không còn bàn cãi được nữa . | However , we 've seen the Club of Rome , we 've seen previous claims that the world would be running out of resources , and it 's not to argue that those things are not valid . |
Nhưng tôi nghĩ , với trí sáng tạo chúng ta đã có thể khử muối cho nước biển và có thể tái đầu tư vào năng lượng để thu được những thành quả tốt hơn . | But I think , with ingenuity we could see desalination , I think we could reinvest in energy , so that we can actually get better outcomes . |
Theo cách nghĩ đó , tôi cảm thấy lạc quan hơn nhiều về khả năng của con người . | And so in that sense , I 'm much more optimistic about what humans can do . |
BG : Điều làm tôi ngạc nhiên trong đề xuất của bạn về khôi phục tăng trưởng và đi theo một chiều hướng mới đó là hình như bạn đang đề xuất chấn chỉnh chủ nghĩa tư bản bằng cách khuyến khích nó nhiều hơn - - gắn cho những hành vi sáng suốt một cái giá tiền để khích lệ chúng hay cải thiện vai trò của doanh nghiệp trong những vấn đề xã hội . | BG : The thing that strikes me about your proposals for rehabilitating growth and taking a different direction is that you 're kind of suggesting to fix capitalism with more capitalism -- with putting a price tag on good behavior as incentive or developing a bigger role for business in social issues . |
Đó có phải ý kiến của bạn không ? | Is that what you 're suggesting ? |
DM : Ý của tôi là chúng ta nên suy nghĩ thoáng hơn . | DM : I 'm suggesting we have to be open - minded . |
Tôi thực sự nghĩ rằng những mô hình phát triển kinh tế truyền thống không hoạt động hiệu quả như chúng ta mong muốn . | I think it is absolutely the case that traditional models of economic growth are not working the way we would like them to . |
Và tôi nghĩ rằng không phải ngẫu nhiên mà nền kinh tế lớn nhất trên thế giới hiện nay là Mỹ , lấy dân chủ , tự do dân chủ làm lập trường chính trị cốt lõi và có thị trường tự do định hướng tư bản chủ nghĩa - - tới mức lấy nó làm lập trường kinh tế . | And I think it 's no accident that today the largest economy in the world , the United States , has democracy , liberal democracy , as it 's core political stance and it has free market capitalism -- to the extent that it is free -- free market capitalism as its economic stance . |
Nền kinh tế lớn thứ hai là Trung Quốc . | The second largest economy is China . |
Nước này không ưu tiên dân chủ và theo chế độ tư bản nhà nước , một mô hình hoàn toàn khác . | It has deprioritized democracy and it has state capitalism , which is a completely different model . |
Hai quốc gia này , với mô hình chính trị và mô hình kinh tế hoàn toàn khác nhau , lại có chỉ số bất bình đẳng trong xã hội được đo bởi Hệ số Gini bằng nhau . | These two countries , completely different political models and completely different economic models , and yet they have the same income inequality number measured as a Gini coefficient . |
Tôi nghĩ đó là những cuộc tranh luận cần thiết , vì vẫn chưa chắc chắn chúng ta sẽ sử dụng mô hình nào , và tôi nghĩ rằng chúng ta cần bàn luận và khiêm tốn hơn về những gì chúng ta biết những gì chúng ta không biết | I think those are the debates we should have , because it 's not clear at all what model we should be adopting , and I think there needs to be much more discourse and much more humility about what we know and what we do n't know . |
BG : Một câu hỏi cuối cùng . | BG : One last question . |
Hội thảo COP21 đang diễn ra tại Paris . | The COP21 is going on in Paris . |
Nếu bạn có thể gửi một dòng tweet tới các vị lãnh đạo chính phủ và các lãnh đạo đại diện ở đó , bạn sẽ nói gì ? | If you could send a tweet to all the heads of state and heads of delegations there , what would you say ? |
DM : Một lần nữa , tôi sẽ nhấn mạnh việc suy nghĩ thoáng hơn . | DM : Again , I would be very much about being open - minded . |
Như ông đã biết , những khúc mắc xoay quanh vấn đề môi trường đã được thảo luận rất nhiều lần - - tại Copenhagen , tại Stockholm năm 72 - - và chúng ta vẫn tiếp tục bàn bạc về những vấn đề đó một phần vì chúng ta không đạt được một thoả thuận cơ bản nào , và thực chất có một sự chia rẽ giữa quan điểm và mong muốn của các nước đã phát triển và những mong muốn của các nước đang phát triển . | As you 're aware , the issues around the environmental concerns have been on the agenda many times now -- in Copenhagen , '72 in Stockholm -- and we keep revisiting these issues partly because there is not a fundamental agreement , in fact there 's a schism between what the developed countries believe and want and what emerging market countries want . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.