vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Một ngày , trong ga tàu điện ngầm , tôi đang chụp ảnh các đường ray với hy vọng bắt được một hay hai con chuột , và một người đàn ông đến bảo với tôi'Cô không thể chụp ảnh ở đây . | One day , in the subway , I was snapping pictures of the tracks hoping to catch a rat or two , and a man came up to me and said , ' You ca n't take photographs here . |
MTA sẽ tịch thu camera . | The MTA will confiscate your camera . |
Tôi sẽ đi theo lũ chuột . | I 'll follow the rats . |
Và tôi bắt đầu đi vào các đường hầm , việc đó khiến tôi nhận ra có cả một không gian mới của thành phố mà tôi chưa bao giờ thấy và rất nhiều người không bao giờ thấy . | Then I started going into the tunnels , which made me realize that there 's a whole new dimension to the city that I never saw before and most people do n't get to see . |
Cùng lúc đó , tôi gặp những người cùng sở thích những người tự gọi bản thân là các nhà thám hiểm , nhà phiêu lưu , người khám phá hang động giữa thành phố những người nghiên cứu lịch sử thành phố , v . v . . | Around the same time , I met like - minded individuals who call themselves urban explorers , adventurers , spelunkers , guerrilla historians , etc . |
Tôi được chào mừng đến cộng đồng kết nối qua Internet của những người thường xuyên khám phá tàn tích thành phố như trạm xe điện ngầm bỏ hoang , đường hầm , hệ thống ống nước , cống rãnh , nhà máy , bệnh viện , xưởng đóng tàu và tương tự . | I was welcomed into this loose , Internet - based network of people who regularly explore urban ruins such as abandoned subway stations , tunnels , sewers , aqueducts , factories , hospitals , shipyards and so on . |
Khi chụp ảnh những địa điểm này , tôi cảm thấy điều gì đó còn thiếu trong những bức ảnh . | When I took photographs in these locations , I felt there was something missing in the pictures . |
Chỉ đơn thuần chụp lại những công trình sắp bị dỡ bỏ này là không đủ với tôi . | Simply documenting these soon - to - be - demolished structures was n't enough for me . |
Vậy nên tôi muốn tạo nên một nhân vật tưởng tượng hoặc một con thú sống trong những không gian ngầm này , và cách đơn giản nhất để làm việc này , vào thời điểm đó , là tự lấy bản thân làm mẫu . | So I wanted to create a fictional character or an animal that dwells in these underground spaces , and the simplest way to do it , at the time , was to model myself . |
Tôi quyết định không dùng quần áo bởi tôi muốn nhân vật không có dấu hiệu của nền văn hoá hay dấu hiệu về thời điểm cụ thể nào . | I decided against clothing because I wanted the figure to be without any cultural implications or time - specific elements . |
Tôi muốn một cách đơn giản để thể hiện một cơ thể sống trong những không gian hoang vắng , đổ nát này . | I wanted a simple way to represent a living body inhabiting these decaying , derelict spaces . |
Đây được chụp ở Nhà máy Đường Riviera tại Red Hook , Brooklyn . | This was taken in the Riviera Sugar Factory in Red Hook , Brooklyn . |
Nơi đó giờ là một khoảng trống 6 acre đang chờ xây dựng một trung tâm mua sắm đối diện với Ikea . | It 's now an empty , six - acre lot waiting for a shopping mall right across from the new Ikea . |
Tôi rất thích nơi đó bởi đây là tổ hợp công nghiệp lớn bị bỏ hoang đầu tiên mà tôi tự tìm thấy . | I was very fond of this space because it 's the first massive industrial complex I found on my own that is abandoned . |
Khi tôi mới đi vào , tôi rất sợ bởi tôi nghe thấy tiếng chó sủa và nghĩ rằng đó là chó bảo vệ . | When I first went in , I was scared , because I heard dogs barking and I thought they were guard dogs . |
Nhưng chúng chỉ là chó hoang sống quanh đó và nơi này ngay cạnh hồ nước nên có thiên nga và vịt bơi quanh cây cối um tùm và ong xây tổ trong những thùng đường cũ . | But they happened to be wild dogs living there , and it was right by the water , so there were swans and ducks swimming around and trees growing everywhere and bees nesting in the sugar barrels . |
Thiên nhiên thực sự đã lấy lại toàn bộ nhà máy . | The nature had really reclaimed the whole complex . |
Và tôi muốn có con người trong bức ảnh trở thành một phần của thiên nhiên . | And , in a way , I wanted the human figure in the picture to become a part of that nature . |
Khi tôi đã cảm thấy thoải mái trong không gian nào đó , nó trở nên giống như một sân chơi rộng lớn . | When I got comfortable in the space , it also felt like a big playground . |
Tôi sẽ trèo lên các thùng phi và nhảy qua các đường ống như ngược lại thời gian trở thành trẻ con lần nữa . | I would climb up the tanks and hop across exposed beams as if I went back in time and became a child again . |
Bức tranh này chụp trong đường ống Croton là đường ống đưa nước sạch tới New York đầu tiên . | This was taken in the old Croton Aqueduct , which supplied fresh water to New York City for the first time . |
Việc xây dựng bắt đầu năm 1873 , | The construction began in 1837 . |
kéo dài trong 5 năm . | It lasted about five years . |
Nó bị bỏ hoang khi hệ thống ống Croton mới được mở năm 1890 . | It got abandoned when the new Croton Aqueducts opened in 1890 . |
Khi vào những không gian như thế này , bạn đang trực tiếp đến với quá khứ bởi chúng đã ở nguyên vẹn như thế hàng thế kỷ . | When you go into spaces like this , you 're directly accessing the past , because they sit untouched for decades . |
Tôi yêu việc cảm nhận không khí chung ở một nơi có nhiều giá trị lịch sử . | I love feeling the aura of a space that has so much history . |
Thay vì việc xem bản sao của nó ở nhà , bạn đang thực sự chạm vào những viên gạch xếp tay và các khe nứt và làm mình bị ướt và đầy bùn và đi trong một đường hầm tối với ánh đèn flash . | Instead of looking at reproductions of it at home , you 're actually feeling the hand - laid bricks and shimmying up and down narrow cracks and getting wet and muddy and walking in a dark tunnel with a flashlight . |
Đây là một đường hầm dưới công viên Riverside . | This is a tunnel underneath Riverside Park . |
Nó được xây từ những năm 30 bởi Robert Moses . | It was built in the 1930s by Robert Moses . |
Tranh tường được vẽ bởi một hoạ sĩ graffiti để tưởng nhớ hàng trăm người vô gia cư ở đường hầm này được tái định cư vào năm 1991 khi đường hầm được mở lại cho tàu hoả . | The murals were done by a graffiti artist to commemorate the hundreds of homeless people that got relocated from the tunnel in 1991 when the tunnel reopened for trains . |
Đi dưới đường hầm này rất yên bình . | Walking in this tunnel is very peaceful . |
Không có ai xung quanh , và bạn nghe thấy trẻ con chơi trên công viên phía trên , hoàn toàn không biết gì về thứ ở dưới . | There 's nobody around you , and you hear the kids playing in the park above you , completely unaware of what 's underneath . |
Khi đi tới nhiều nơi như thế này tôi cảm thấy nhiều hoang mang và cô lập bởi khi đó tôi đang ở một giai đoạn cô đơn của cuộc đời và tôi đã quyết định đặt tên series ảnh của mình là'Nỗi cô độc thành phố trống trải'trong đó có nhắc đến Charles Baudelaire . | When I was going out a lot to these places , I was feeling a lot of anxiety and isolation because I was in a solitary phase in my life , and I decided to title my series ' Naked City Spleen , ' which references Charles Baudelaire . |
Thành phố trống trải'là nickname của New York , và'Nỗi cô độc'gợi đến những u uất và nặng nề khi cảm thấy lạc lõng trong thành phố . | Naked City ' is a nickname for New York , and ' Spleen ' embodies the melancholia and inertia that come from feeling alienated in an urban environment . |
Đây vẫn là đường hầm đó . | This is the same tunnel . |
Các bạn thấy những tia nắng từ lỗ thông hơi và đoàn tàu đang tiến đến gần . | You see the sunbeams coming from the ventilation ducts and the train approaching . |
Đây là một đường hầm bị bỏ hoang trong Hell ' s Kitchen . | This is a tunnel that 's abandoned in Hell 's Kitchen . |
Tôi ở đó một mình , lắp đặt , và một người đàn ông vô gia cư đến gần . | I was there alone , setting up , and a homeless man approached . |
Tôi đang xâm phạm không gian của ông ta . | I was basically intruding in his living space . |
Lúc đầu tôi rất sợ hãi , nhưng đã bình tĩnh giải thích rằng tôi đang thực hiện một dự án nghệ thuật và ông ấy không phản đối thế nên tôi tiếp tục và hẹn giờ máy ảnh rồi chạy lên chạy xuống . | I was really frightened at first , but I calmly explained to him that I was working on an art project and he did n't seem to mind and so I went ahead and put my camera on self - timer and ran back and forth . |
Khi tôi đã xong , ông ấy đã đưa áo cho tôi để lau chân và dẫn tôi ra . | And when I was done , he actually offered me his shirt to wipe off my feet and kindly walked me out . |
Chắc hẳn đó là một ngày rất kỳ quặc đối với ông ta . | It must have been a very unusual day for him . |
( Tiếng cười ) Một điều tôi nhận ra , sau lần đấy , đó là một không gian như thể chứa đựng thật nhiều kỷ niệm đã mất của thành phố . | ( Laughter ) One thing that struck me , after this incident , was that a space like that holds so many deleted memories of the city . |
Người vô gia cư đó , đối với tôi , thực sự đại diện cho một nét vô thức của thành phố . | That homeless man , to me , really represented an element of the unconscious of the city . |
Ông ấy nói với tôi rằng ông ta bị bạc đãi trên mặt đất , đã từng ở đảo Riker , và cuối cùng tìm thấy bình yên tại nơi đó . | He told me that he was abused above ground and was once in Riker 's Island , and at last he found peace and quiet in that space . |
Đường hầm từng được xây dựng cho sự phát triển của thành phố , nhưng giờ là nơi trú ngụ cho những kẻ ngoài lề , những người bị quên lãng trong cuộc sống hằng ngày của những người dân đô thị bình thường . | The tunnel was once built for the prosperity of the city , but is now a sanctuary for outcasts , who are completely forgotten in the average urban dweller 's everyday life . |
Đây là ở dưới trường của tôi , Đại học Columbia . | This is underneath my alma mater , Columbia University . |
Những đường hầm này nổi tiếng vì đã được sử dụng khi dự án Manhattan đang được phát triển . | The tunnels are famous for having been used during the development of the Manhattan Project . |
Đoạn đường hầm này khá thú vị bởi nó cho thấy phần nền ban đầu của Nhà thương điên Bloomingdale mà đã bị dỡ bỏ năm 1890 khi Columbia chuyển tới . | This particular tunnel is interesting because it shows the original foundations of Bloomingdale Insane Asylum , which was demolished in 1890 when Columbia moved in . |
Đây là Nông hội thành phố New York , một nhà tế bần ở Staten Island từ những năm 1890 đến 1930 . | This is the New York City Farm Colony , which was a poorhouse in Staten Island from the 1890s to the 1930s . |
Phần lớn những bức ảnh của tôi được chụp từ những nơi đã bị bỏ quên hàng thế kỷ nhưng đây là một ngoại lệ . | Most of my photos are set in places that have been abandoned for decades , but this is an exception . |
Bệnh viện trẻ em này đóng cửa năm 1997 , ở Newark . | This children 's hospital was closed in 1997 ; it 's located in Newark . |
Khi tôi ở đó ba năm trước , các cửa sổ đều bị vỡ và tường đã tróc sơn , nhưng mọi thứ vẫn ở nguyên chỗ . | When I was there three years ago , the windows were broken and the walls were peeling , but everything was left there as it was . |
Các bạn thấy bàn khám nghiệm tử thi , khay để xác , máy X quang , và thậm chí những dụng cụ đã được dùng trên bàn khám nghiệm . | You see the autopsy table , morgue trays , x - ray machines and even used utensils , which you see on the autopsy table . |
Sau khi khám phá những công trình mới bị bỏ hoang tôi cảm thấy mọi thứ có thể hoang tàn rất nhanh : nhà của bạn , văn phòng của bạn , một khu mua sắm , một nhà thờ ... mọi công trình nhân tạo xung quanh bạn . | After exploring recently - abandoned buildings , I felt that everything could fall into ruins very fast : your home , your office , a shopping mall , a church -- any man - made structures around you . |
Tôi được nhắc nhở rằng cảm giác an toàn của chúng ta thật mong manh và con người thực sự dễ đổ vỡ đến như thế nào . | I was reminded of how fragile our sense of security is and how vulnerable people truly are . |
Tôi thích du lịch , và Berlin đã trở thành một trong những thành phố ưa thích của tôi . | I love to travel , and Berlin has become one of my favorite cities . |
Nơi đó đầy lịch sử , và cũng đầy những căn hầm và tàn tích chiến tranh dưới mặt đất . | It 's full of history , and also full of underground bunkers and ruins from the war . |
Bức ảnh này chụp dưới một khu người vô gia cư xây năm 1885 để chứa 1100 người . | This was taken under a homeless asylum built in 1885 to house 1,100 people . |
Tôi thấy công trình đó khi đang ở trên tàu , tôi xuống tàu tại ga tiếp theo và gặp những người cho phép tôi tiếp cận tầng hầm giống như nơi để quan tài đó , nơi được dùng để chứa vũ khí trong chiến tranh và đôi khi để che giấu những người Do Thái tị nạn . | I saw the structure while I was on the train , and I got off at the next station and met people there that gave me access to their catacomb - like basement , which was used for ammunition storage during the war and also , at some point , to hide groups of Jewish refugees . |
Đây là hầm quan tài thực sự ở Paris . | This is the actual catacombs in Paris . |
Tôi đã khám phá rất rộng ở nơi đó trong những khu vực ngoài giới hạn và lập tức yêu mến nó . | I explored there extensively in the off - limits areas and fell in love right away . |
Có hơn 185 dặm đường hầm và chỉ có một dặm được mở để người dân thăm quan . | There are more than 185 miles of tunnels , and only about a mile is open to the public as a museum . |
Những đường hầm đầu tiên xây từ năm 60 trước công nguyên . | The first tunnels date back to 60 B.C. |
Chúng được liên tục đào để khai thác đá vôi và tới thế kỷ 18 , việc đào hầm trong những mỏ này trở nên không an toàn nên chính phủ yêu cầu gia cố lại các mỏ hiện thời và đào thêm những đường hầm quan sát mới để quản lý và lên bản đồ toàn bộ nơi đó . | They were consistently dug as limestone quarries and by the 18th century , the caving - in of some of these quarries posed safety threats , so the government ordered reinforcing of the existing quarries and dug new observation tunnels in order to monitor and map the whole place . |
Như bạn có thể thấy , toàn bộ hệ thống vô cùng phức tạp và rộng lớn . | As you can see , the system is very complex and vast . |
Rất nguy hiểm nếu lạc trong đó . | It 's very dangerous to get lost in there . |
Cùng lúc đó , trong thành phố có một vấn đề với những nghĩa trang quá tải . | And at the same time , there was a problem in the city with overflowing cemeteries . |
Vậy nên xương cốt được dời từ những nghĩa trang tới các mỏ đá , khiến chúng trở thành những hầm chứa thi hài . | So the bones were moved from the cemeteries into the quarries , making them into the catacombs . |
Tàn dư của hơn 6 triệu người được lưu giữ ở đó , một số đã hơn 1300 năm tuổi . | The remains of over six million people are housed in there , some over 1,300 years old . |
Bức này được chụp dưới nghĩa trang Montparnasse nơi hầu hết các bình đựng hài cốt được đặt . | This was taken under the Montparnasse Cemetery where most of the ossuaries are located . |
Có những cáp điện thoại dùng trong thập niên 50 và rất nhiều những hầm chiến từ Thế chiến II. | There are also phone cables that were used in the ' 50s and many bunkers from the World War II era . |
Đây là một hầm chiến của Đức . | This is a German bunker . |
Gần đó là một hầm chiến của Pháp , và toàn bộ hệ thống hầm quá phức tạp đến nỗi hai bên không bao giờ gặp nhau . | Nearby there 's a French bunker , and the whole tunnel system is so complex that the two parties never met . |
Các đường hầm nổi tiếng vì đã được phe Kháng chiến sử dụng , mà Victor Hugo đã viết trong Những người khốn khổ . | The tunnels are famous for having been used by the Resistance , which Victor Hugo wrote about in ' Les Miserables . |
Và tôi đã thấy rất nhiều tranh tường từ thế kỷ 19 , như ở đây . | And I saw a lot of graffiti from the 1800s , like this one . |
Sau khi khám phá thế giới ngầm của Paris , tôi quyết định trèo lên , và tôi lên một tượng đài Gothic ở ngay giữa Paris . | After exploring the underground of Paris , I decided to climb up , and I climbed a Gothic monument that 's right in the middle of Paris . |
Đây là Tháp Thánh Jacques . | This is the Tower of Saint Jacques . |
Nó được xây từ đầu thế kỷ 16 . | It was built in the early 1500s . |
Tôi không khuyên bạn ngồi lên một cái máng xối vào giữa tháng một , không mặc quần áo . | I do n't recommend sitting on a gargoyle in the middle of January , naked . |
Không thoải mái lắm đâu . | It was not very comfortable . |
( Cười ) Và suốt thời gian này , tôi không hề thấy một con chuột nào ở những nơi đó , cho tới gần đây khi tôi ở trong ống thoát nước London . | ( Laughter ) And all this time , I never saw a single rat in any of these places , until recently , when I was in the London sewers . |
Đây có lẽ là nơi khó khám phá nhất . | This was probably the toughest place to explore . |
Tôi đã phải đeo mặt nạ ga để tránh các khí độc , trừ bức ảnh này . | I had to wear a gas mask because of the toxic fumes -- I guess , except for in this picture . |
Và khi đợt chất thải kéo đến nghe như là cả một cơn bão đang tiến gần bạn . | And when the tides of waste matter come in it sounds as if a whole storm is approaching you . |
Đây là cảnh chụp từ một bộ phim tôi thực hiện gần đây , Cánh cửa Mù . | This is a still from a film I worked on recently , called ' Blind Door . |
Tôi có quan tâm hơn đến việc chụp lại di chuyển và cấu tạo . | I 've become more interested in capturing movement and texture . |
Đây là dự án kịch đầu tiên tôi thực hiện . | And this is the first theater project I worked on . |
Tôi chuyển thể và xây dựng'Một vở kịch mơ'của August Strindberg | I adapted and produced ' A Dream Play ' by August Strindberg . |
và nó được biểu diễn một lần duy nhất tháng chín vừa qua tại đường hầm dưới đại lộ Atlantic ở Brooklyn , nơi được coi là đường hầm cho tàu hoả cổ nhất thế giới , xây vào năm 1844 . | It was performed last September one time only in the Atlantic Avenue tunnel in Brooklyn , which is considered to be the oldest underground train tunnel in the world , built in 1844 . |
Gần đây tôi có thiên về các dự án cộng tác như thế nhiều hơn . | I 've been leaning towards more collaborative projects like these , lately . |
Nhưng mỗi khi có cơ hội tôi vẫn tiếp tục với series của mình . | But whenever I get a chance I still work on my series . |
Nơi tôi đến gần đây nhất là tàn dư Mayan ở Copan , Honduras . | The last place I visited was the Mayan ruins of Copan , Honduras . |
Bức ảnh này được chụp trong một đường hầm khảo cổ trong ngôi đền chính . | This was taken inside an archaeological tunnel in the main temple . |
Tôi thích làm nhiều hơn là chỉ khám phá những nơi này . | I like doing more than just exploring these spaces . |
Tôi thấy có nhiệm vụ phải liên tục thổi hồn và nhân cách hoá những không gian như thế để gìn giữ ký ức của chúng theo một cách sáng tạo trước khi chúng vĩnh viễn biến mất . | I feel an obligation to animate and humanize these spaces continually in order to preserve their memories in a creative way -- before they 're lost forever . |
( Đàn ghi ta bắt đầu ) ( Tiếng cổ vũ ) ( Tiếng cổ vũ ) ( Nhạc kết thúc ) | ( Guitar music starts ) ( Cheers ) ( Cheers ) ( Music ends ) |
Từ thuở hồng hoang , con người đã luôn bị cuốn hút bởi cái chết và sự phục sinh . | For as far back as we can trace our existence , humans have been fascinated with death and resurrection . |
Hầu như mọi tôn giáo trên thế giới đều có lý giải riêng về chúng , từ những thần thoại ban đầu cho đến những bộ phim bom tấn mới nhất , đề tài này chưa bao giờ cũ . | Nearly every religion in the world has some interpretation of them , and from our earliest myths to the latest cinematic blockbusters , the dead keep coming back . |
Nhưng liệu hồi sinh là có thực ? | But is resurrection really possible ? |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.