vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Như vậy theo cách này , cơ cấu khác là chúng tôi là đối tác , đó là sự hợp tác . | So , in a way , the different structure is that we 're partners , it 's a partnership . |
Chúng tôi có thể tiếp tục làm việc và dành toàn bộ sức lực vào dự án này , và sau đó chúng tôi cùng chia sẻ phần thưởng . | We can continue to work and dedicate ourselves to this project , and then we also share in the rewards . |
Và đây là một dự án khác , một cách tiếp cận khác của hợp tác . | And here 's another project , another partnership - type approach . |
Cái này gọi là Nước Y , và đây là người đến từ Los Angeles , Thomas Arndt , Gốc Úc , người đã đến với chúng tôi , và điều mà anh ấy muốn làm là tạo ra một loại nước uống tốt cho sức khoẻ , hoặc một loại thức uống hữu cơ cho con của anh ấy , để thay thế cho xô - đa chứa nhiều đường đó là thứ mà anh ấy muốn chúng tránh xa . | This is called Y Water , and it 's this guy from Los Angeles , Thomas Arndt , Austrian originally , who came to us , and all he wanted to do was to create a healthy drink , or an organic drink for his kids , to replace the high - sugar - content sodas that he 's trying to get them away from . |
Vì vậy chúng tôi làm việc về chiếc bình này , và nó đối xứng hoàn toàn ở tất cả mọi hướng . | So , we worked on this bottle , and it 's completely symmetrical in every dimension . |
Và điều này giúp cho cái bình trở thành một trò chơi . | And this allows the bottle to turn into a game . |
Những cái bình nối lại với nhau , và bạn có thể tạo ra những đường nét , hình dạng khác biệt . | The bottles connect together , and you can create different shapes , different forms . |
( Cười ) ( Vỗ tay ) Cám ơn . | ( Laughter ) ( Applause ) Thank you . |
( Vỗ tay ) Và sau đó khi chúng tôi đang làm điều này , đường nét của cái bình nhìn từ trên xuống gợi chúng tôi nhớ đến chữ Y , và chúng tôi đã nghĩ rằng , được thôi những chữ này , tại sao và tại sao không , là chữ quan trọng nhất mà những đứa trẻ hay hỏi . | ( Applause ) And then while we were doing this , the shape of the bottle upside down reminded us of a Y , and then we thought , well these words , ' why ' and ' why not , ' are probably the most important words that kids ask . |
Vậy chúng tôi gọi nó là Nước Y. Và như vậy đây là một nơi khác mà tất cả mọi thứ cùng đến trong một căn phòng : thiết kế không gian 3 chiều , ý tưởng , nhãn hiệu , chúng trở nên kết nối một cách sâu sắc . | So we called it Y Water . And so this is another place where it all comes together in the same room : the three - dimensional design , the ideas , the branding , it all becomes deeply connected . |
Và một điều khác liên quan đến dự án này là chúng tôi đem đến tài sản trí tuệ , chúng tôi mang đến một cách tiếp cận marketing , chúng tôi mang tất cả những điều đó , nhưng tôi nghĩ , vào cuối ngày , điều mà chúng tôi mang lại là những giá trị này , và những giá trị này tạo ra tâm hồn cho công ty mà chúng tôi làm việc cùng . | And then the other thing about this project is , we bring intellectual property , we bring a marketing approach , we bring all this stuff , but I think , at the end of the day , what we bring is these values , and these values create a soul for the companies we work with . |
Và có một phần thưởng đặc biệt khi công việc thiết kế của bạn trở thành một nỗ lực sáng tạo , khi người khác có thể trở nên sáng tạo và làm được nhiều thứ hơn với nó . | And it 's especially rewarding when your design work becomes a creative endeavor , when others can be creative and do more with it . |
Đây là một dự án khác , mà tôi nghĩ đi theo hướng đó . | Here 's another project , which I think really emulates that . |
Đây là dự án một laptop cho một trẻ , laptop giá 100 đô . | This is the One Laptop per Child , the $ 100 laptop . |
Tấm hình này thật khó tin . | This picture is incredible . |
Ở Nigeria , người dân mang món đồ quý nhất đối với họ ở trên đầu . | In Nigeria , people carry their most precious belongings on their heads . |
Cô gái này đi đến trường với chiếc laptop trên đầu . | This girl is going to school with a laptop on her head . |
Ý tôi là , với tôi , điều đó có ý nghĩa rất lớn . | I mean , to me , it just means so much . |
Nhưng khi Nicholas Negroponte - - và anh ấy đã nói nhiều về dự án này , anh ấy là người sáng lập của OLPC - - đến với chúng tôi khoảng hai năm rưỡi trước , có một vài ý tưởng rõ ràng . | But when Nicholas Negroponte -- and he has spoken about this project a lot , he 's the founder of OLPC -- came to us about two and a half years ago , there were some clear ideas . |
Anh ấy muốn mang đến giáo dục , và anh ấy muốn mang đến công nghệ , và đó là cột trụ của cuộc đời anh ấy , nhưng cũng là trụ của nhiệm vụ của một laptop cho 1 trẻ . | He wanted to bring education and he wanted to bring technology , and those are pillars of his life , but also pillars of the mission of One Laptop per Child . |
Nhưng cột thứ ba anh ấy muốn nói đến là về thiết kế . | But the third pillar that he talked about was design . |
Và vào lúc đó tôi chưa thực sự làm việc trên máy tính . | And at the time , I was n't really working on computers . |
Tôi thực sự không muốn , từ cuộc phiêu lưu trước . | I did n't really want to , from the previous adventure . |
Nhưng điều mà anh ấy nói thực sự rất ý nghĩa , rằng thiết kế phải trở thành điều mà đứa trẻ sẽ thích ở sản phẩm này , làm sao chúng tôi làm chúng giá rẻ , mạnh mẽ . | But what he said was really significant , is that design was going to be why the kids were going to love this product , how we were going to make it low cost , robust . |
và hơn nữa , anh ấy nói rằng anh ấy sẽ bỏ nút Cap Lock - - ( Cười ) - - và cả nút Num Lock nữa . | And plus , he said he was going to get rid of the Caps Lock key -- ( Laughter ) -- and the Num Lock key , too . |
Vì vậy tôi đã bị thuyết phục . | So , I was convinced . |
Chúng tôi đã thiết kế nó để trở thành một hình tượng , để khác biệt , để trông chúng như dành cho trẻ em , nhưng không phải là một món đồ chơi . | We designed it to be iconic , to look different . To look like it 's for a kid , but not like a toy . |
Và sau đó việc thêm vào tất cả những công nghệ tuyệt vời mà chúng tôi đã nghe đến , Ăng ten wifi giúp lũ trẻ có thể kết nối ; màn hình có thể đọc được dưới ánh nắng ; bàn phím , được làm bằng cao su , và nó được bảo vệ đối với môi trường . | And then the integration of all these great technologies , which you 've heard about , the Wi - Fi antennas that allow the kids to connect ; the screen , which you can read in sunlight ; the keyboard , which is made out of rubber , and it 's protected from the environment . |
Bạn biết đấy , tất cả những công nghệ tuyệt với này là có thật bởi vì sự đam mê và những người OLPC và những kĩ sư . | You know , all these great technologies really happened because of the passion and the OLPC people and the engineers . |
Họ đấu tranh với những nhà cung cấp , họ đấu tranh với những nhà sản xuất . | They fought the suppliers , they fought the manufacturers . |
Ý tôi là họ đấu tranh như những con vật vì điều này để giữ lại nó . | I mean , they fought like animals for this to remain they way it is . |
Và theo cách đó dự án đã được tiến hành , cho phép quy trình không phá huỷ ý tưởng ban đầu . | And in a way , it is that will that makes projects like this one -- allows the process from not destroying the original idea . |
Và tôi nghĩ đây là một điều thực sự quan trọng . | And I think this is something really important . |
Như vậy , bây giờ bạn có được những hình ảnh này - - bạn thức dậy vào buổi sáng , và bạn thấy những đứa trẻ ở Nigeria và bạn thấy chúng ở Uruguay với những chiếc máy tính , và ở Mông Cổ . | So , now you get these pictures -- you get up in the morning , and you see the kids in Nigeria and you see them in Uruguay with their computers , and in Mongolia . |
Và chúng tôi đã đi xa khỏi màu be mặc định - - | And we went away from obviously the beige . |
ý tôi là nó có nhiều màu sắc ; nó vui nhộn . | I mean it 's colorful , it 's fun . |
Thật vậy , bạn có thể thấy mỗi chiếc logo có điều gì đó khác biệt . | In fact , you can see each logo is a little bit different . |
Bởi vì chúng tôi có thể cho thay đổi , trong quá trình sản xuất , hai mươi màu cho X và O , đó là tên của chiếc máy tính , và bằng việc kết hợp chúng ở tầng sản xuất , bạn có được hai mươi nhân hai mươi : bạn có 400 sự lựa chọn khác nhau . | It 's because we were able to run , during the manufacturing process , 20 colors for the X and the O , which is the name of the computer , and by mixing them on the manufacturing floor , you get 20 times 20 : you get 400 different options there . |
Vậy bài học từ việc nhìn những đứa trẻ sử dụng chúng để phát triển thế giới thật khó tin . | So , the lessons from seeing the kids using them in the developing world are incredible . |
Nhưng đây là cháu trai Anthony của tôi , ở Thuỵ Sĩ , và nó có được chiếc máy tính trong một buổi chiều nọ , và tôi phải lấy nó lại . | But this is my nephew , Anthony , in Switzerland , and he had the laptop for an afternoon , and I had to take it back . |
ĐIều đó thật khó . | It was hard . |
( Cười ) Và đó là một phiên bản mẫu . | ( Laughter ) And it was a prototype . |
Và một tháng rưỡi sau , tôi trở về Thuỵ Sĩ , và ở đó nó đang chơi với phiên bản của chính nó . | And a month and a half later , I come back to Switzerland , and there he is playing with his own version . |
( Cười ) Như giấy , giấy và bìa cứng . | ( Laughter ) Like paper , paper and cardboard . |
Vậy tôi sẽ kết thúc với một dự án cuối cùng , và dự án này hơi liên quan đến người lớn . | So , I 'm going to finish with one last project , and this is a little bit more of adult play . |
( Cười ) Một vài người trong các bạn có thể nghe về bao cao su của New York . | ( Laughter ) Some of you might have heard about the New York City condom . |
Thật ra nó vừa được tung ra , tung ra vào ngày Valentines , 14 tháng 2 , khoảng 10 ngày trước . | It 's actually just launched , actually launched on Valentine 's Day , February 14 , about 10 days ago . |
Sở Y tế New York đã đến với chúng tôi , và họ muốn một cách phân phối 36 triệu bao cao su miễn phí cho công dân New York . | So , the Department of Health in New York came to us , and they needed a way to distribute 36 million condoms for free to the citizens of New York . |
Đó là một nỗ lực khá lớn , và chúng tôi đã làm việc trên chiếc máy phân phát . | So a pretty big endeavor , and we worked on the dispensers . |
Đây là những máy phân phát . | These are the dispensers . |
Nó có một đường nét khá thân thiện . | There 's this friendly shape . |
Nó khá giống với việc thiết kế một cột chữa cháy , và nó phải dễ sử dụng : bạn phải biết nó ở đâu và nó làm gì . | It 's a little bit like designing a fire hydrant , and it has to be easily serviceable : you have to know where it is and what it does . |
Và chúng tôi cũng thiết kế bao cao su . | And we also designed the condoms themselves . |
Và tôi đã ở New York vào buổi ra mắt , và tôi đã đi xem tất cả những địa điểm mà chúng được lắp đặt , đây là ở Puerto Rican , một cửa hàng kinh doanh nhỏ , ở một quán bar ở đường Christopher , ở sảnh chờ . | And I was just in New York at the launch , and I went to see all these places where they 're installed : this is at a Puerto Rican little mom - and - pop store ; at a bar in Christopher Street ; at a pool hall . |
Tôi muốn nói rằng chúng được lắp đặt ở những nhà ở cho người vô gia cư ở khắp mọi nơi . | I mean , they 're being installed in homeless clinics -- everywhere . |
Và đây là thông báo công cộng cho dự án này . | And here 's the public service announcement for this project . |
( Nhạc ) ( Cười ) Hãy lấy một ít . | ( Music ) ( Laughter ) Get some . |
( Vỗ tay ) Như vậy đây thực sự là nơi mà thiết kế có thể tạo ra được sự giao tiếp . | ( Applause ) So , this is really where design is able to create a conversation . |
Tôi đã ở trong những đại lộ này , và bạn biết đấy , những người đó đã thực sự vào lấy chúng . | I was in these venues , and people were , you know , really into getting them . |
Họ đã cảm thấy phấn khích . | They were excited . |
Nó đã phá tan tảng băng , nó đã vượt qua sự mặc cảm , và tôi nghĩ đó cũng là điều mà thiết kế có thể làm . | It was breaking the ice , it was getting over a stigma , and I think that 's also what design can do . |
Vì vậy tôi đã vứt vài chiếc bao cao su trong phòng và trong tủ , nhưng tôi không chắc nó có phép xã giao ở đây . | So , I was going to throw some condoms in the room and what not , but I 'm not sure it 's the etiquette here . |
( Cười ) Vâng , được thôi , được thôi . | ( Laughter ) Yeah ? All right , all right . |
Tôi chỉ có một ít . | I have only a few . |
( Cười ) ( Vỗ tay ) Vậy tôi có nhiều hơn , bạn có thể gặp tôi để lấy một ít sau . | ( Laughter ) ( Applause ) So , I have more , you can always ask me for some more later . |
( Cười ) Và nếu ai đó hỏi là tại sao bạn lại mang theo bao cao su , bạn có thể nói là bạn thích thiết kế của nó . | ( Laughter ) And if anybody asks why you 're carrying a condom , you can just say you like the design . |
( Cười ) Vâng tôi sẽ kết thúc chỉ với một suy nghĩ : nếu chúng ta cùng nhau làm việc để tạo ra giá trị , nhưng nếu chúng ta luôn suy nghĩ về giá trị của công việc mà chúng ta làm , tôi nghĩ chúng ta có thể thay đổi công việc mà chúng ta đang làm . | ( Laughter ) So , I 'll finish with just one thought : if we all work together on creating value , but if we really keep in mind the values of the work that we do , I think we can change the work that we do . |
Chúng ta có thể thay đổi những giá trị này , có thể thay đổi công ty mà chúng ta làm việc , và cùng nhau , có thể chúng ta có thể thay đổi thế giới | We can change these values , can change the companies we work with , and eventually , together , maybe we can change the world . |
Vâng , cảm ơn . | So , thank you . |
Điều gì sẽ xảy ra nếu như bạn chỉ nhìn được một màu duy nhất ? | What if you could only see one color ? |
Tưởng tượng , bạn chỉ có thể nhìn thấy những thứ màu đỏ và tất cả những thứ khác hoàn toàn vô hình với bạn . | Imagine , for instance , that you could only see things that were red and that everything else was completely invisible to you . |
Hoá ra , đó là cách bạn sống suốt đời bởi vì mắt bạn chỉ có thể nhìn thấy một phần nhỏ của cả dãy quang phổ ánh sáng . | As it turns out , that 's how you live your life all the time because your eyes can only see a minuscule part of the full spectrum of light . |
Có nhiều loại ánh sáng xung quanh chúng ta mỗi ngày nhưng lại vô hình với mắt ta , từ sóng radio mang theo những bài hát yêu thích của bạn , đến sóng X mà bác sĩ dùng để nhìn thấy bên trong cơ thể bạn , đến sóng viba mà bạn dùng để hâm nóng thức ăn . | Different kinds of light are all around you everyday but are invisible to the human eye , from the radio waves that carry your favorite songs , to the x - rays doctors use to see inside of you , to the microwaves that heat up your food . |
Để hiểu được tại sao những thứ này có thể là ánh sáng , chúng ta cần biết ít nhiều về định nghĩa của ánh sáng . | In order to understand how these can all be light , we 'll need to know a thing or two about what light is . |
Ánh sáng là bức xạ điện từ có đồng thời biểu hiện của sóng và hạt . | Light is electromagnetic radiation that acts like both a wave and a particle . |
Sóng ánh sáng là dạng giống như sóng biển . | Light waves are kind of like waves on the ocean . |
Có sóng lớn và sóng nhỏ , sóng đánh vào đá sóng này liên tiếp sóng kia , và sóng cứ tới tấp liên tục . | There are big waves and small waves , waves that crash on the shore one right after the other , and waves that only roll in every so often . |
Độ lớn của sóng được gọi là bước sóng và độ thường xuyên xuất hiện của sóng gọi là tần số . | The size of a wave is called its wavelength , and how often it comes by is called its frequency . |
Tưởng tượng bạn là một con thuyền trên biển , nhấp nhô mỗi khi sóng đi qua . | Imagine being a boat in that ocean , bobbing up and down as the waves go by . |
Nếu như sóng hôm đó có bước sóng lớn , nó sẽ làm bạn nhấp nhô không thường xuyên và với tần số thấp hơn . | If the waves that day have long wavelengths , they 'll make you bob only so often , or at a low frequency . |
Thay vào đó , nếu như sóng có bước sóng ngắn , nó sẽ gần nhau hơn , và bạn sẽ nhấp nhô thường xuyên hơn , với tần số cao hơn . | If the waves , instead , have short wavelengths , they 'll be close together , and you 'll bob up and down much more often , at a high frequency . |
Những loại ánh sáng khác nhau đều là sóng , nhưng khác nhau về bước sóng và tần số . | Different kinds of light are all waves , they just have different wavelengths and frequencies . |
Nếu bạn biết về bước sóng và tần số của một bước sóng ánh sáng , bạn có thể tính được năng lượng của nó . | If you know the wavelength or frequency of a wave of light , you can also figure out it s energy . |
Bước sóng dài có năng lượng thấp , còn bước sóng ngắn có năng lượng cao . | Long wavelengths have low energies , while short wavelengths have high energies . |
Nó cũng dễ nhớ thôi nếu như bạn nghĩ về việc ở trên con thuyền . | It 's easy to remember if you think about being in that boat . |
Nếu như bạn đi vào một ngày với sóng nhỏ và biển động , bạn sẽ phải tốn nhiều năng lượng để chạy vòng vòng và giữ mọi vật không bị ngã . | If you were out sailing on a day with short , choppy waves , you 'd probably be pretty high energy yourself , running around to keep things from falling over . |
Nhưng ở biển có bước sóng dài bạn sẽ thoải mái nằm dài , thư giãn , ít tiêu tốn năng lượng . | But on a long wavelength sea , you 'd be rolling along , relaxed , low energy . |
Năng lượng của ánh sáng nói lên cách mà chúng tương tác với vật chất , ví dụ như , tế bào mắt của chúng ta . | The energy of light tells us how it will interact with matter , for example , the cells of our eyes . |
Chúng ta thấy được là nhờ năng lượng của ánh sáng kích thích cơ quan thụ cảm trong mắt ta gọi là võng mạc . | When we see , it 's because the energy of light stimulates a receptor in our eye called the retina . |
Võng mạc chúng ta chỉ nhạy cảm với những ánh sáng trong một khoảng nhỏ năng lượng và chúng ta gọi đó là khoảng ánh sáng khả kiến . | Our retina are only sensitive to light with a very small range in energy , and so we call that range of light visible light . |
Bên trong võng mạc là các cơ quan thụ cảm đặc biệt gọi là tế bào hình gậy và nón . | Inside our retina are special receptors called rods and cones . |
Tế bào hình gậy đo mức độ sáng , vì vậy chúng ta thấy mức độ ánh sáng . | The rods measure brightness , so we know how much light there is . |
Tế bào hình nón chịu trách nhiệm cho màu sắc chúng ta thấy bởi vì những tế bào hình nón khác nhau lại nhạy cảm với những mức năng lượng ánh sáng khác nhau . | The cones are in charge of what color of light we see because different cones are sensitive to different energies of light . |
Một số tế bào hình nón thích ánh sáng có bước sóng dài và năng lượng thấp , những tế bào hình nón khác lại thích những bước sóng ngắn và năng lượng cao . | Some cones are more excited by light that is long wavelength and low energy , and other cones are more excited by short wavelength , high - energy light . |
Khi ánh sáng tới mắt chúng ta , một lượng lớn năng lượng mà từng tế bào nón đo được truyền tin cho não về màu sắc . | When light hits our eye , the relative amount of energy each cone measures signals our brain to perceive colors . |
Cầu vồng mà chúng ta thấy thực ra là ánh sáng khả kiến được xếp theo thứ tự năng lượng . | The rainbow we perceive is actually visible light in order of its energy . |
Ở một phía của cầu vồng là mức năng lượng thấp màu đỏ ở phía bên kia cầu vồng là ánh sáng với năng lượng cao màu xanh . | At one side of the rainbow is low - energy light we see as red , and at the other side is high - energy light we see as blue . |
Nếu như ánh sáng có năng lượng mà võng mạc không thể đo được , chúng ta không thể thấy nó . | If light shines on us that has an energy our retina ca n't measure , we wo n't be able to see it . |
Ánh sáng với bước sóng quá thấp hay năng lượng quá cao bị hấp thụ bởi bề mặt mắt trước khi chúng có thể đến được võng mạc và ánh sáng có bước sóng quá dài lại không có đủ năng lượng để kích thích võng mạc . | Light that is too short wavelength or high energy gets absorbed by the eye 's surface before it can even get to the retina , and light that is too long wavelength does n't have enough energy to stimulate our retina at all . |
Thứ duy nhất khiến ánh sáng khác với các loại sóng khác là bước sóng . | The only thing that makes one kind of light different from another is its wavelength . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.