vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Đây là hình dáng lúc đầu của nó , nhưng giờ thì nó trông thế này đây . | It 's in its early stages , but this is what it looks like right now . |
Chúng tôi gọi nó là : Máy kiểm tra nước Hoàng Yến . | We call it the Water Canary . |
Nó là một thiết bị nhanh và rẻ để trả lời cho một câu hỏi quan trọng : Liệu nguồn nước này có bị ô nhiễm ? | It 's a fast , cheap device that answers an important question : Is this water contaminated ? |
Nó chẳng đòi hỏi bất kỳ sự đào tạo đặc biệt nào . | It does n't require any special training . |
Và thay vì phải chờ đợi cho những phản ứng hoá học xảy ra , nó sử dụng ánh sáng . | And instead of waiting for chemical reactions to take place , it uses light . |
Nghĩa là chẳng cần chờ đợi những phản ứng hoá học xảy ra nữa , chẳng sợ những chất phản ứng có thể bị hết , hay phải là một chuyên gia mới có thể có những thông tin hữu ích . | That means there 's no waiting for chemical reactions to take place , no need to use reagents that can run out and no need to be an expert to get actionable information . |
Để kiểm tra nguồn nước , bạn chỉ cần đưa vào một mẫu thử , và trong vài giây , nó sẽ hiện ra ánh sáng đỏ để chỉ rằng nước bị ô nhiễm , hoặc ánh sáng xanh để chỉ rằng mẫu này an toàn . | To test water , you simply insert a sample and , within seconds , it either displays a red light , indicating contaminated water , or a green light , indicating the sample is safe . |
Chiếc máy sẽ làm điều này khả thi cho bất cứ ai muốn thu thập những thông tin về cứu thuỷ nạn và giám sát điều kiện chất lượng nước khi các thông tin đó được thể hiện ra . | This will make it possible for anyone to collect life - saving information and to monitor water quality conditions as they unfold . |
Trên hết , chúng tôi cũng tích hợp một mạng không dây trong một thiết bị giá cả phải chăng với hệ thống định vị toàn cầu GPS và hệ thống thông tin di động toàn cầu GSM. | We 're also , on top of that , integrating wireless networking into an affordable device with GPS and GSM . |
Điều này có nghĩa là : mỗi kết quả đo sẽ tự động chuyển về máy chủ để vẽ một bản đồ theo thời gian thực . | What that means is that each reading can be automatically transmitted to servers to be mapped in real time . |
Với đủ số người dùng , những bản đồ như vậy sẽ khiến công tác phòng tránh dịch bệnh trở nên khả thi , ngăn chặn những hiểm hoạ trước khi chúng trở nên nguy cấp phải cần tới hàng năm trời mới có thể phục hồi . | With enough users , maps like this will make it possible to take preventive action , containing hazards before they turn into emergencies that take years to recover from . |
Và sau đó , thay vì mất hàng ngày trời , để phổ biến thông tin này đến những người cần chúng nhất , nó có thế diễn ra tự động . | And then , instead of taking days to disseminate this information to the people who need it most , it can happen automatically . |
Nhờ mạng phân phối , các thông tin và dữ liệu lớn có thể làm biến đổi xã hội . | We 've seen how distributed networks , big data and information can transform society . |
Tôi nghĩ đã đến lúc chúng ta nên sử dụng chúng đối với nguồn nước . | I think it 's time for us to apply them to water . |
Mục tiêu của chúng tôi trong năm tới là đưa Máy kiểm tra nước Hoàng Yến ra đồng ruộng và mở mã nguồn cho phần cứng để bất cứ ai cũng có thể đóng góp vào sự phát triển và đánh giá nó , nhờ vậy chúng ta có thể cùng nhau khắc phục vấn đề này . | Our goal over the next year is to get Water Canary ready for the field and to open - source the hardware so that anyone can contribute to the development and the evaluation , so we can tackle this problem together . |
Xin cảm ơn . | Thank you . |
Chúng ta sẽ có một chuyến đi nhanh quay trở về lịch sử nhận thức của loài người trong thế kỷ 20 , bởi trong suốt thế kỷ đó , nhận thức của con người đã thay đổi hết sức nhanh chóng . | We are going to take a quick voyage over the cognitive history of the 20th century , because during that century , our minds have altered dramatically . |
Như tất cả các bạn biết , những mẫu xe hơi của năm 1900 cũng đã thay đổi bởi đường xá đã tốt hơn nhiều và bởi vì công nghệ cũng phát triển nữa . | As you all know , the cars that people drove in 1900 have altered because the roads are better and because of technology . |
Và nhận thức của chúng ta cũng thay đổi . | And our minds have altered , too . |
Chúng ta - từ những con người phải đối diện với một thế giới vật chất cụ thể và phân tích thế giới đó chủ yếu trên khía cạnh lợi ích mà thế giới đó đem lại - trở thành những con người phải đối diện với một thế giới hết sức phức tạp , và ở thế giới đó , chúng ta phải hình thành những thói quen trí tuệ mới , những thói quen nhận thức mới . | We 've gone from people who confronted a concrete world and analyzed that world primarily in terms of how much it would benefit them to people who confront a very complex world , and it 's a world where we 've had to develop new mental habits , new habits of mind . |
Chẳng hạn như bao phủ lên thế giới vật chất đó những hệ thống phân loại , đưa ra những khái niệm trừu tượng mà chúng ta cố gắng làm cho chúng trở nên phù hợp , và cũng chú tâm tới các giả thuyết , tức là , tự hỏi xem nó đáng lẽ ra có thể là cái gì thay vì đặt câu hỏi nó là cái gì . | And these include things like clothing that concrete world with classification , introducing abstractions that we try to make logically consistent , and also taking the hypothetical seriously , that is , wondering about what might have been rather than what is . |
Và sự thay đổi hết sức nhanh chóng này đã khiến tôi chú ý qua việc chỉ số I.Q. của con người đã tăng đáng kể theo thời gian , và tốc độ tăng này quả thực là đáng nói . | Now , this dramatic change was drawn to my attention through massive I.Q. gains over time , and these have been truly massive . |
Nghĩa là , chúng ta không chỉ có thêm một vài câu hỏi trong bài kiểm tra I.Q. | That is , we do n't just get a few more questions right on I.Q. tests . |
Chúng ta có thêm rất nhiều câu hỏi trong bài kiểm tra I.Q , hơn nhiều so với các thế hệ trước , so với thời điểm mà người ta phát minh ra bài kiểm tra I. Q. | We get far more questions right on I.Q. tests than each succeeding generation back to the time that they were invented . |
Quả thật , nếu bạn tính điểm I.Q. của con người một thế kỷ trước so với chuẩn I.Q. hiện đại , họ sẽ có điểm I. Q. trung bình là 70 . | Indeed , if you score the people a century ago against modern norms , they would have an average I.Q. of 70 . |
Còn nếu bạn tính điểm I.Q. của chúng ta so với chuẩn I.Q. một thế kỷ trước , chúng ta sẽ có điểm I.Q. trung bình là 130 . | If you score us against their norms , we would have an average I.Q. of 130 . |
Và điều này đặt ra một loạt những câu hỏi . | Now this has raised all sorts of questions . |
Liệu có phải là những thế hệ trước đối mặt với hiện tượng trí tuệ chậm phát triển ? | Were our immediate ancestors on the verge of mental retardation ? |
Bởi vì 70 thường là chỉ số cho những người trí tuệ chậm phát triển . | Because 70 is normally the score for mental retardation . |
Hay là tất cả chúng ta sắp sửa trở thành thiên tài ? | Or are we on the verge of all being gifted ? |
Bởi vì 130 là ngưỡng đánh dấu một thiên tài . | Because 130 is the cutting line for giftedness . |
Còn tôi sẽ thử đưa ra một khả năng thứ ba rõ ràng hơn hai khả năng bên trên nhiều , và để xem xét khả năng này , chúng ta hãy tưởng tượng có một người sao Hoả tới Trái Đất và tìm thấy một nền văn minh đã đổ nát . | Now I 'm going to try and argue for a third alternative that 's much more illuminating than either of those , and to put this into perspective , let 's imagine that a Martian came down to Earth and found a ruined civilization . |
Và người sao Hoả này là một nhà khảo cổ học , và họ tìm thấy những tấm bia bắn , mà con người sử dụng để tập bắn . | And this Martian was an archaeologist , and they found scores , target scores , that people had used for shooting . |
Và trước hết , người sao Hoả nhìn vào năm 1865 , và nhận thấy rằng trong một phút , con người chỉ bắn được một viên đạn vào điểm đen của bia bắn . | And first they looked at 1865 , and they found that in a minute , people had only put one bullet in the bullseye . |
Và sau đó nhận thấy rằng vào năm 1898 , trong một phút , con người lại bắn được khoảng 5 viên đạn vào điểm đen . | And then they found , in 1898 , that they 'd put about five bullets in the bullseye in a minute . |
Và tiếp đó là vào khoảng năm 1918 , con người bắn được tới 100 viên đạn vào điểm đen . | And then about 1918 they put a hundred bullets in the bullseye . |
Và ban đầu thì nhà khảo cổ đó sẽ thấy rất khó hiểu . | And initially , that archaeologist would be baffled . |
Người đó sẽ nói rằng , hãy nhìn xem , những bài kiểm tra này được thiết kế để nhận ra con người có cánh tay vững vàng tới nhường nào , và cặp mắt cũng tinh tường tới nhường nào , dù rằng họ đã kiểm soát được vũ khí của họ . | They would say , look , these tests were designed to find out how much people were steady of hand , how keen their eyesight was , whether they had control of their weapon . |
Nhưng làm thế nào mà thành tích bắn lại có thể tiến xa kinh khủng như vậy ? | How could these performances have escalated to this enormous degree ? |
Và chúng ta bây giờ , tất nhiên là biết câu trả lời cho câu hỏi đó . | Well we now know , of course , the answer . |
Nếu người sao Hoả đó nhìn vào các chiến trường , người đó sẽ nhận thấy là con người mới chỉ sử dụng súng hoả mai vào thời điểm Nội chiến xảy ra và con người đã sử dụng súng bắn tự động vào thời điểm của cuộc chiến tranh Tây Ban Nha - Mỹ , và rồi con người đã có súng máy trước thời điểm bùng nổ chiến tranh thế giới lần thứ nhất . | If that Martian looked at battlefields , they would find that people had only muskets at the time of the Civil War and that they had repeating rifles at the time of the Spanish - American War , and then they had machine guns by the time of World War I . |
Và nói cách khác , chính thiết bị nằm trong tay của những người lính bình thường chịu trách nhiệm , chứ không phải là mắt tinh tường hơn hay tay vững vàng hơn . | And , in other words , it was the equipment that was in the hands of the average soldier that was responsible , not greater keenness of eye or steadiness of hand . |
Bây giờ những gì chúng tôi có thể tưởng tượng là có sự bùng nổ mà chúng ta đã tích luỹ lên đến những hàng trăm năm , và tôi nghĩ rằng có một nhà tư tưởng sẽ giúp chúng ta hiểu rõ hơn vấn đề này , và đó là Luria . | Now what we have to imagine is the mental artillery that we have picked up over those hundred years , and I think again that another thinker will help us here , and that 's Luria . |
Luria quan sát con người ngay trước khi họ bước vào thời đại khoa học , và ông nhận thấy rằng những người này không chấp nhận phân loại thế giới vật chất cụ thể . | Luria looked at people just before they entered the scientific age , and he found that these people were resistant to classifying the concrete world . |
Họ muốn chia thế giới thành những mảnh nhỏ mà họ có thể sử dụng đươc . | They wanted to break it up into little bits that they could use . |
Ông nhận thấy rằng họ kiên quyết không suy diễn các giả thuyết , không suy xét điều gì có thể xảy ra , và cuối cùng thì ông nhận ra rằng họ không giải quyết vấn đề giỏi lắm với những khái niệm trừu tượng hay sử dụng những khái niệm trừu tượng đó một cách hợp lý . | He found that they were resistant to deducing the hypothetical , to speculating about what might be , and he found finally that they did n't deal well with abstractions or using logic on those abstractions . |
Bây giờ , hãy để tôi chỉ cho các bạn thấy một trong số những bài phỏng vấn của Luria . | Now let me give you a sample of some of his interviews . |
Luria đã nói chuyện với người đứng đầu ở một vùng nông thôn nước Nga . | He talked to the head man of a person in rural Russia . |
Những người ở đây , giống như năm 1900 , chỉ đi học khoảng 4 năm . | They 'd only had , as people had in 1900 , about four years of schooling . |
Và Luria đã hỏi người đó , quạ và cá có điểm gì chung ? | And he asked that particular person , what do crows and fish have in common ? |
Ông biết đấy , tôi có thể ăn một con cá . | You know , I can eat a fish . |
Nhưng tôi không thể nào ăn một con quạ được . | I ca n't eat a crow . |
Một con quạ có thể mổ chết một con cá . | A crow can peck at a fish . |
Còn một con cá chẳng thể làm gì nổi một con quạ cả . | A fish ca n't do anything to a crow . |
Và Luria đã nói tiếp :'Nhưng chúng không phải đều là những loài động vật hay sao ? | And Luria said , ' But are n't they both animals ? |
Và người kia tiếp lời : Tất nhiên là không rồi . | And he said , Of course not . |
Một bên là một con cá . | One 's a fish . |
Con còn lại là một con chim . | The other is a bird . |
Và người đó rất quan tâm xem liệu anh ta có thể làm gì với những vật cụ thể đó . | And he was interested , effectively , in what he could do with those concrete objects . |
Và sau đó Luria đã tới gặp một người khác , và ông nói với họ ,'Không có lạc đà ở Đức . | And then Luria went to another person , and he said to them , ' There are no camels in Germany . |
Hamburg là một thành phố của Đức . | Hamburg is a city in Germany . |
Vậy có lạc đà ở Hamburg không ? | Are there camels in Hamburg ? |
Và người được hỏi trả lời ,'À , nếu chỗ đó đủ rộng , sẽ có lạc đà ở đó . | And the fellow said , ' Well , if it 's large enough , there ought to be camels there . |
Và Luria nói tiếp :'Nhưng những gì tôi nói có ý gì ? | And Luria said , ' But what do my words imply ? |
Và người kia đáp lại :'À , có thể đó là một ngôi làng nhỏ , và không có đủ diện tích cho lạc đà . | And he said , ' Well , maybe it 's a small village , and there 's no room for camels . |
Nói cách khác , người được hỏi không muốn xem câu hỏi này là một cái gì đó khác , mà đơn giản đó chỉ là một vấn đề cụ thể , và anh ta quen với việc lạc đà có ở trong những ngôi làng , và anh ta không thể sử dụng giả thiết , để tự đặt ra câu hỏi :'Nếu không có lạc đà ở Đức thì sao nhỉ ? | In other words , he was unwilling to treat this as anything but a concrete problem , and he was used to camels being in villages , and he was quite unable to use the hypothetical , to ask himself what if there were no camels in Germany . |
Một cuộc phỏng vấn thứ ba được tiến hành và câu hỏi liên quan tới Bắc Cực . | A third interview was conducted with someone about the North Pole . |
Luria nói :'Ở Bắc Cực luôn luôn có tuyết . | And Luria said , ' At the North Pole , there is always snow . |
Bất cứ chỗ nào luôn có tuyết thì gấu có lông màu trắng . | Wherever there is always snow , the bears are white . |
Vậy những con gấu ở Bắc Cực có lông màu gì ? | What color are the bears at the North Pole ? |
Và câu trả lời nhận được là :'Một câu hỏi như vậy thì cần có bằng chứng để trả lời . | And the response was , ' Such a thing is to be settled by testimony . |
Nếu một người có đầu óc thông minh tới từ Bắc Cực và nói với tôi rằng những con gấu ở đó màu trắng , tôi có thể tin anh ta , nhưng tất cả mọi con gấu mà tôi thấy trước giờ đều có màu nâu . | If a wise person came from the North Pole and told me the bears were white , I might believe him , but every bear that I have seen is a brown bear . |
Và giờ lại một lần nữa các bạn nhận thấy , người này không chịu vượt ra khỏi thế giới cụ thể và phân tích dựa trên kinh nghiệm hàng ngày , và đối với người đó , điều quan trọng là những con gấu màu gì -- hay nói cách khác , họ phải săn gấu . | Now you see again , this person has rejected going beyond the concrete world and analyzing it through everyday experience , and it was important to that person what color bears were -- that is , they had to hunt bears . |
Họ không cần quan tâm tới những thứ như câu hỏi vừa nêu . | They were n't willing to engage in this . |
Một người trong số họ nói với Luria ,'Làm sao chúng tôi có thể trả lời những câu hỏi không có thực ? | One of them said to Luria , ' How can we solve things that are n't real problems ? |
Chẳng câu hỏi nào là thực tế cả . | None of these problems are real . |
Làm sao chúng tôi có thể trả lời được ? | How can we address them ? |
Nào , 3 phạm trù -- sự phân loại , sử dụng logic trong những khái niệm trừu tượng , xem xét cẩn thận những giả thuyết -- chúng đã tạo nên sự khác biệt như thế nào ở thế giới thực tại vượt ra khỏi phạm vi của phòng kiểm tra ? | Now , these three categories -- classification , using logic on abstractions , taking the hypothetical seriously -- how much difference do they make in the real world beyond the testing room ? |
Và hãy để tôi chỉ ra cho các bạn một vài ví dụ minh hoạ . | And let me give you a few illustrations . |
Trước hết , đa phần tất cả chúng ta ngày nay đều hoàn thành bậc học phổ thông . | First , almost all of us today get a high school diploma . |
Nghĩa là , chúng ta có ít nhất từ 4 đến 8 năm được giáo dục tới 12 năm để giáo dục chính thức hoàn chỉnh , và 52 % dân số Mỹ đã thực sự tham gia bậc học đại học hay cao đẳng . | That is , we 've gone from four to eight years of education to 12 years of formal education , and 52 percent of Americans have actually experienced some type of tertiary education . |
Hiện nay , chúng ta không chỉ được giáo dục nhiều hơn , mà phần nhiều sự giáo dục đó liên quan tới khoa học , và bạn không thể làm khoa học mà không phân loại thế giới được . | Now , not only do we have much more education , and much of that education is scientific , and you ca n't do science without classifying the world . |
Bạn không thể làm khoa học mà không đưa ra những giả thuyết . | You ca n't do science without proposing hypotheses . |
Bạn không thể làm khoa học mà không làm cho mọi thứ phù hợp về mặt logic . | You ca n't do science without making it logically consistent . |
Và thậm chí ngay ở bậc tiểu học thôi , mọi thứ cũng đã thay đổi . | And even down in grade school , things have changed . |
Năm 1910 , họ xem xét các kỳ thi mà bang Ohio , Hoa Kỳ đã thực hiện với trẻ 14 - tuổi , và họ thấy rằng tất cả bài kiểm tra đều để biết thông tin xã hội cụ thể . | In 1910 , they looked at the examinations that the state of Ohio gave to 14 - year - olds , and they found that they were all for socially valued concrete information . |
Chúng là những thứ như , thủ đô của các tiểu bang 44 hoặc 45 là gì , mà tồn tại vào thời điểm đó ? | They were things like , what are the capitals of the 44 or 45 states that existed at that time ? |
Khi họ đã xem xét các kỳ thi bang Ohio , Hoa Kỳ đã đưa ra vào năm 1990 , chúng đều rất khái quát . | When they looked at the exams that the state of Ohio gave in 1990 , they were all about abstractions . |
Chúng là những thứ như , tại sao là thành phố lớn nhất của một bang ít khi là thủ đô ? | They were things like , why is the largest city of a state rarely the capital ? |
Và bạn phải nghĩ rằng , tốt , cơ quan lập pháp của bang là nông thôn kiểm soát , và họ ghét các thành phố lớn , Vì vậy , thay vì đặt thủ đô trong một thành phố lớn , họ đặt nó trong một tỉnh lỵ . | And you were supposed to think , well , the state legislature was rural - controlled , and they hated the big city , so rather than putting the capital in a big city , they put it in a county seat . |
Họ đặt nó ở Albany chứ không phải là New York . | They put it in Albany rather than New York . |
Họ đặt nó trong Harrisburg chứ không phải là Philadelphia . | They put it in Harrisburg rather than Philadelphia . |
Và vân vân . | And so forth . |
Do đó , các kỳ hạn của giáo dục đã thay đổi . | So the tenor of education has changed . |
Chúng tôi giáo dục người dân để có thể xem xét các giả thuyết một cách nghiêm túc , sử dụng các khái niệm trừu tượng , và liên kết chúng một cách hợp lý . | We are educating people to take the hypothetical seriously , to use abstractions , and to link them logically . |
Còn về việc làm ? | What about employment ? |
Vâng , vào năm 1900 , ba phần trăm của người Mỹ làm các công việc yêu cầu nhận thức cao . | Well , in 1900 , three percent of Americans practiced professions that were cognitively demanding . |
Chỉ có ba phần trăm là luật sư hoặc bác sĩ hoặc giáo viên . | Only three percent were lawyers or doctors or teachers . |
Hôm nay , 35 phần trăm người Mỹ làm các công việc yêu cầu nhận thức cao , không chỉ cho các ngành nghề phù hợp như luật sư hoặc bác sĩ hoặc nhà khoa học hay giảng viên , nhưng nhiều , rất nhiều các phân ngành nghề như là một kỹ thuật viên , một lập trình viên máy tính . | Today , 35 percent of Americans practice cognitively demanding professions , not only to the professions proper like lawyer or doctor or scientist or lecturer , but many , many sub-professions having to do with being a technician , a computer programmer . |
Một loạt các ngành nghề bây giờ yêu cầu sự nhận thức cao . | A whole range of professions now make cognitive demands . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.