vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Và khác biệt giữa một sinh vật sống và cơ thể chết là gì ? | And what is the actual difference between a living creature and a dead body , anyway ? |
Để hiểu được cái chết , cần phải hiểu cuộc sống là gì . | To understand what death is , we need to understand what life is . |
Một học thuyết cổ xưa đặt giả thuyết được gọi là thuyết sức sống cho rằng các sinh vật sống là duy nhất bởi vì chúng được bơm đầy vật chất và năng lượng đặc biệt rất cần thiết cho sự sống . | One ancient theory was an idea called vitalism , which claimed that living things were unique because they were filled with a special substance , or energy , that was the essence of life . |
Cho dù đó là khí huyết mạch , hay thể dịch , niềm tin vào một vật chất như vậy từng phổ biến khắp thế giới , và vẫn còn tồn tại trong các câu chuyện mà sinh vật bằng cách nào đó bòn rút sức sống từ người khác , hoặc tự tiếp thêm sức sống bằng một số dạng ma thuật . | Whether it was called qi , lifeblood , or humors , the belief in such an essence was common throughout the world , and still persists in the stories of creatures who can somehow drain life from others , or some form of magical sources that can replenish it . |
Học thuyết sức sống dần biến mất trong thế giới phương Tây sau cuộc cách mạng khoa học thế kỉ 17 . | Vitalism began to fade in the Western world following the Scientific Revolution in the 17th century . |
René Descartes đưa ra nhận xét rằng cơ thể người về bản chất không khác những cỗ máy là bao , sống nhờ vào ý thức kì diệu được tạo ra bởi tuyến yên thuỳ não . | René Descartes advanced the notion that the human body was essentially no different from any other machine , brought to life by a divinely created soul located in the brain 's pineal gland . |
Năm 1907 , bác sỹ Duncan McDougall thậm chí cho rằng linh hồn có trọng lượng , ông so sánh trọng lượng bệnh nhân trước và sau khi chết để chứng minh điều đó . | And in 1907 , Dr. Duncan McDougall even claimed that the soul had mass , weighing patients immediately before and after death in an attempt to prove it . |
Mặc dù những thí nghiệm của ông mất dần uy tín nhưng học thuyết sức sống dấu vết của chúng vẫn còn được lưu lại trong văn hoá ngày nay . | Though his experiments were discredited , much like the rest of vitalism , traces of his theory still come up in popular culture . |
Khi nào những học thuyết đầy nghi hoặc này rời bỏ chúng ta ? | But where do all these discredited theories leave us ? |
Những gì ta biết hiện nay là cuộc sống không được chứa trong các hợp chất hay tia lửa ma thuật , mà là trong các quá trình sinh học tự sinh diễn ra liên tục . | What we now know is that life is not contained in some magical substance or spark , but within the ongoing biological processes themselves . |
Và để hiểu được quá trình này , cần đi sâu vào mức độ của các tế bào riêng biệt . | And to understand these processes , we need to zoom down to the level of our individual cells . |
Bên trong mỗi tế bào , các phản ứng hoá học liên tục xảy ra , dưới tác động của đường glucose và oxy , mà cơ thể chuyển đổi thành các phân tử mang năng lượng gọi là ATP. | Inside each of these cells , chemical reactions are constantly occurring , powered by the glucose and oxygen that our bodies convert into the energy - carrying molecule known as ATP . |
Tế bào sử dụng nguồn năng lượng này cho mọi việc từ sửa chữa đến phát triển và tái bản . | Cells use this energy for everything from repair to growth to reproduction . |
Mất rất nhiều năng lượng để tạo ra các phân tử cần thiết , và còn mất nhiều hơn nữa để đưa chúng đến nơi cần thiết . | Not only does it take a lot of energy to make the necessary molecules , but it takes even more to get them where they need to be . |
Hiện tượng entropy phổ biến nghĩa là các phân tử có xu hướng khuếch tán ngẫu nhiên , di chuyển từ khu vực có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp , thậm chí phá vỡ các phân tử và nguyên tử nhỏ hơn . | The universal phenomenon of entropy means that molecules will tend towards diffusing randomly , moving from areas of high concentration to low concentration , or even breaking apart into smaller molecules and atoms . |
Thế nên , các tế bào phải duy trì hằng số entropy bằng cách dùng năng lượng để duy trì phân tử có cấu tạo phức tạp cần thiết để thúc đẩy những chức năng sinh học . | So cells must constantly keep entropy in check by using energy to maintain their molecules in the very complicated formations necessary for biological functions to occur . |
Khi các tế bào không chống đỡ nổi entropy , sắp xếp đổ vỡ dẫn đến kết quả cuối cùng là cái chết . | The breaking down of these arrangements when the entire cell succumbs to entropy is what eventually results in death . |
Ta có thể bơm không khí vào phổi , nhưng điều đó không mấy hiệu quả nếu nhiều quá trình khác tham gia vào chu trình hô hấp không còn hoạt động . | We can pump air into someone 's lungs , but it wo n't do much good if the many other processes involved in the respiratory cycle are no longer functioning . |
Tương tự , những cú sốc điện từ máy khử rung tim tuy không làm một trái tim vô thức đập lại nhưng có thể tái đồng bộ các tế bào cơ trong một trái tim đập bất thường . | Similarly , the electric shock from a defibrillator does n't jump - start an inanimate heart , but resynchronizes the muscle cells in an abnormally beating heart so they regain their normal rhythm . |
Điều này có thể cứu sống con người nhưng không thể hồi sinh xác chết , hay một quái vật được khâu vá từ nhiều xác chết . | This can prevent a person from dying , but it wo n't raise a dead body , or a monster sewn together from dead bodies . |
Vì vậy , có vẻ như là các phép màu y tế của ta tuy có thể trì hoãn hoặc ngăn cản cái chết nhưng không thể đảo nghịch nó . | So it would seem that all our various medical miracles can delay or prevent death but not reverse it . |
Điều đó cũng không hẳn là không thể khi mà các nghiên cứu về công nghệ và y học đã đạt được thành tựu trong chẩn đoán ví dụ như hôn mê , trường hợp mà trước đây xem như đã chết , đã có thể được đảo ngược . | But that 's not as simple as it sounds because constant advancements in technology and medicine have resulted in diagnoses such as coma , describing potentially reversible conditions , under which people would have previously been considered dead . |
Một vài động vật có khả năng kéo dài tuổi thọ hoặc sống trong điều kiện khắc nghiệt bằng cách làm chậm các quá trình sinh học đến mức gần như là tạm ngừng . | Some animals are known to extend their lifespans or survive extreme conditions by slowing down their biological processes to the point where they are virtually paused . |
Các nghiên cứu về nhiệt độ thấp cũng hi vọng đạt được thành tựu tương tự trong việc đóng băng người chết và phục hồi lại sau này khi mà các công nghệ mới nhất cho phép điều đó . | And research into cryonics hopes to achieve the same by freezing dying people and reviving them later when newer technology is able to help them . |
Thấy đó , khi bị đóng băng , có rất ít sự di chuyển phân tử trong tế bào , và sự khuếch tán thường dừng lại . | See , if the cells are frozen , there 's very little molecular movement , and diffusion practically stops . |
Ngay cả khi tất cả các quá trình tế bào bị phá vỡ , chúng vẫn có thể bị đảo ngược bởi các nanobot việc di chuyển các phân tử về đúng vị trí đồng thời tiêm ATP vào các tế bào , có lẽ sẽ giúp cơ thể khởi động lại sau khi ngắt nghỉ . | Even if all of a person 's cellular processes had already broken down , this could still conceivably be reversed by a swarm of nanobots , moving all the molecules back to their proper positions , and injecting all of the cells with ATP at the same time , presumably causing the body to simply pick up where it left off . |
Nếu cho rằng cuộc sống không phải là tia lửa huyền bí mà là một trạng thái vô cùng phức tạp , với các cơ quan tự dưỡng , cái chết chỉ như là một quá trình gia tăng entropy dẫn đến phá huỷ sự cân bằng mong manh này . | So if we think of life not as some magical spark , but a state of incredibly complex , self - perpetuating organization , death is just the process of increasing entropy that destroys this fragile balance . |
Và thời điểm một người chết thực hoá ra không phải là một hằng số mà chỉ đơn giản là có bao nhiêu entropy mà ta có thể đảo ngược . | And the point at which someone is completely dead turns out not to be a fixed constant , but simply a matter of how much of this entropy we 're currently capable of reversing . |
( Nhạc ) ( Vỗ tay ) ( Nhạc ) ( Vỗ tay ) ( Nhạc ) ( Vỗ tay ) ( Nhạc ) ( Vỗ tay ) | ( Music ) ( Applause ) ( Music ) ( Applause ) ( Music ) ( Applause ) ( Music ) ( Applause ) |
Đừng nói chuyện với người lạ | Do n't talk to strangers . |
Bạn đã từng được nghe cụm từ này từ bạn bè , gia đình , trường học và truyền thông từ hàng thập kỷ nay rồi . | You have heard that phrase uttered by your friends , family , schools and the media for decades . |
Đó là một quy tắc . | It 's a norm . |
Nhưng là một loại quy tắc xã hội đặc biệt bởi vì quy tắc này muốn nói cho chúng ta biết rằng người nào chúng ta có thể giao kết và người nào thì không nên . | But it 's a special kind of social norm , because it 's a social norm that wants to tell us who we can relate to and who we should n't relate to . |
Đừng nói chuyện với người lạ'và'Tránh xa những người mà bạn không quen biết'. | Do n't talk to strangers ' says , ' Stay from anyone who 's not familiar to you . |
Hãy chỉ gắn bó với những người bạn biết . | Stick with the people you know . |
Hãy chỉ làm bạn với những người như bạn . | Stick with people like you . |
Nghe thật bùi tai làm sao ? | How appealing is that ? |
Nhưng đó không thực sự là những điều chúng ta thường làm khi chúng ta muốn làm tốt nhất có thể , phải vậy không ? | It 's not really what we do , is it , when we 're at our best ? |
Khi chúng ta muốn làm tốt nhất có thể , chúng ta cố gắng vươn tới việc tiếp xúc với những người không như chúng ta bởi vì khi đó , chúng ta có thể học hỏi từ những người không giống mình . | When we 're at our best , we reach out to people who are not like us , because when we do that , we learn from people who are not like us . |
Cụm từ tôi dành để nói về giá trị của việc làm quen với những người'không giống mình'là'cái lạ'và quan điểm của tôi là trong thời đại chuyên sâu số hoá ngày nay thì người lạ thực lòng mà nói không phải là vấn đề . | My phrase for this value of being with ' not like us ' is ' strangeness , ' and my point is that in today 's digitally intensive world , strangers are quite frankly not the point . |
Điều mà chúng ta nên quan tâm là có bao nhiêu'cái lạ'mà chúng ta đang tiếp nhận ? | The point that we should be worried about is , how much strangeness are we getting ? |
Bởi vì các mối quan hệ xã hội của chúng ta đang ngày càng bị trung gian bởi dữ liệu và các dữ liệu đã biến những mối quan hệ xã hội đó của chúng ta thành những mối quan hệ số và điều đó có nghĩa là những mối quan hệ số này giờ đây phụ thuộc rất nhiều vào công nghệ điều mang đến cho chúng một cảm giác mãnh liệt một tính chất khám phá một tính chất bất ngờ và khó đoán . | Because our social relations are increasingly mediated by data , and data turns our social relations into digital relations , and that means that our digital relations now depend extraordinarily on technology to bring to them a sense of robustness , a sense of discovery , a sense of surprise and unpredictability . |
Người lạ , tại sao không ? | Why not strangers ? |
Bởi vì người lạ là một phần của thế giới với những giới hạn vô cùng cứng nhắc . | Because strangers are part of a world of really rigid boundaries . |
Họ thuộc về thế giới mà ở đó những người ta quen biết đối đầu những người ta không quen và trong ngữ cảnh các mối quan hệ số của mình tôi đang làm nhiều việc với những người không quen biết . | They belong to a world of people I know versus people I do n't know , and in the context of my digital relations , I 'm already doing things with people I do n't know . |
Câu hỏi không phải là liệu tôi có biết bạn hay không . | The question is n't whether or not I know you . |
mà phải là liệu tôi có thể làm gì cùng bạn ? | The question is , what can I do with you ? |
Tôi có thể cùng bạn học điều gì ? | What can I learn with you ? |
Chúng ta có thể làm gì cùng nhau để tôi và bạn cùng có lợi ? | What can we do together that benefits us both ? |
Tôi đã dành rất nhiều thời gian suy nghĩ về việc bức tranh xã hội đang thay đổi như thế nào , làm cách nào mà những công nghệ mới lại tạo ra những cản trở mới và cả những cơ hội mới cho mọi người . | I spend a lot of time thinking about how the social landscape is changing , how new technologies create new constraints and new opportunities for people . |
Những thay đổi quan trọng nhất mà chúng ta đang đối mặt ngày nay là phải làm việc với dữ liệu và điều mà dữ liệu đang làm để định hình các kiểu quan hệ số có thể được dành cho chúng ta trong tương lai . | The most important changes facing us today have to do with data and what data is doing to shape the kinds of digital relations that will be possible for us in the future . |
Các nền kinh tế trong tương lai phụ thuộc vào điều đó . | The economies of the future depend on that . |
Đời sống xã hội của chúng ta trong tương lai cũng phụ thuộc vào điều đó . | Our social lives in the future depend on that . |
Mối đe doạ cần quan tâm đến không phải người lạ . | The threat to worry about is n't strangers . |
Mối đe doạ cần quan tâm đến là liệu rằng chúng ta có đang dành cho những cái lạ một phần chia công bằng không . | The threat to worry about is whether or not we 're getting our fair share of strangeness . |
Hiện nay , những nhà xã hội học và tâm lý học thế kỉ 20 suy nghĩ rất nhiều về người lạ nhưng họ không nghĩ một cách sâu sắc về những mối quan hệ giữa con người và họ nghĩ về người lạ trong bối cảnh nó có thể ảnh hưởng tới những thói quen . | Now , 20th - century psychologists and sociologists were thinking about strangers , but they were n't thinking so dynamically about human relations , and they were thinking about strangers in the context of influencing practices . |
Stanley Milgram từ những năm 60 , 70 người sáng lập của những thử nghiệm thế giới nhỏ mà sau này trở nên phổ biến như 6 cấp độ của sự riêng rẽ đã có quan điểm rằng bất kì 2 người được chọn ngẫu nhiên nào có khả năng kết nối được với nhau sau khoảng từ 5 đến 7 bước trung gian . | Stanley Milgram from the ' 60s and ' 70s , the creator of the small - world experiments , which became later popularized as six degrees of separation , made the point that any two arbitrarily selected people were likely connected from between five to seven intermediary steps . |
Quan điểm của ông là người lạ ở ngoài kia . | His point was that strangers are out there . |
Chúng ta có thể tiếp cận họ . | We can reach them . |
Có những con đường cho phép chúng ta tiếp cận họ . | There are paths that enable us to reach them . |
Mark Granovetter , nhà xã hội học từ Stanford , trong một bài luận của ông vào năm 1973 có tên'Sức mạnh của những mối quan hệ lỏng lẻo'đưa ra quan điểm rằng những mối quan hệ lỏng lẻo này thuộc một phần của hệ thống các mối quan hệ của chúng ta , những người lạ này , lại thực sự hiệu quả hơn trong việc truyền bá thông tin đến chúng ta hơn là các mối quan hệ bền chặt , những người gần gũi với chúng ta . | Mark Granovetter , Stanford sociologist , in 1973 in his seminal essay ' The Strength of Weak Ties , ' made the point that these weak ties that are a part of our networks , these strangers , are actually more effective at diffusing information to us than are our strong ties , the people closest to us . |
Ông viết một bài lý luận bổ sung phê phán những mối quan hệ gần gũi khi ông nói rằng những người này quá thân thiết với chúng ta , những mối quan hệ bền chặt này trong cuộc sống của chúng ta trên thực tế lại gây ra tác động đồng điệu hoá lên chúng ta . | He makes an additional indictment of our strong ties when he says that these people who are so close to us , these strong ties in our lives , actually have a homogenizing effect on us . |
Chúng tạo ra sự tương đồng . | They produce sameness . |
Tôi và các đồng nghiệp ở Intel đã dành một vài năm vừa qua nghiên cứu các con đường mà ở đó những nền tảng số đang định hình lại cuộc sống hàng ngày của chúng ta , những loại thói quen mới nào sẽ nảy sinh . | My colleagues and I at Intel have spent the last few years looking at the ways in which digital platforms are reshaping our everyday lives , what kinds of new routines are possible . |
Chúng tôi đặc biệt quan tâm đến những loại hình nền tảng số cho phép chúng ta sử dụng lấy tài sản của mình , những thứ đã từng rất giới hạn , vốn chỉ dành cho chúng ta và bạn bè trong nhà của mình , và đặt chúng vào tầm với của những người không quen biết . | We 've been looking specifically at the kinds of digital platforms that have enabled us to take our possessions , those things that used to be very restricted to us and to our friends in our houses , and to make them available to people we do n't know . |
Cho dù đó là quần áo của chúng ta , xe cộ , cho dù đó là sách vở hay âm nhạc giờ đây chúng ta có thể kiểm soát những tài sản đó và cho phép những người chúng ta chưa từng gặp sử dụng chúng . | Whether it 's our clothes , whether it 's our cars , whether it 's our bikes , whether it 's our books or music , we are able to take our possessions now and make them available to people we 've never met . |
Và chúng tôi đã đi đến kết luận về một sự thực ngầm hiểu hết sức quan trọng đó là khi mối quan hệ của con người với những thứ trong cuộc sống của họ thay đổi , thì mối quan hệ của họ với người khác cũng thay đổi . | And we concluded a very important insight , which was that as people 's relationships to the things in their lives change , so do their relations with other people . |
Và hệ thống cảnh báo nối tiếp hệ thống cảnh báo tiếp tục để lỡ mất cơ hội . | And yet recommendation system after recommendation system continues to miss the boat . |
Nó tiếp tục cố gắng tiên đoán điều tôi muốn dựa trên một vài đặc tính trong quá khứ rằng tôi là ai tôi đã làm những việc gì . | It continues to try to predict what I need based on some past characterization of who I am , of what I 've already done . |
Công nghệ bảo mật nối tiếp công nghệ bảo mật tiếp tục thiết kế bảo vệ dữ liệu trên phương diện những mối đe doạ và sự tấn công , kìm khoá tôi lại trong những kiểu quan hệ cứng nhắc . | Security technology after security technology continues to design data protection in terms of threats and attacks , keeping me locked into really rigid kinds of relations . |
Những mối quan hệ kiểu'bạn bè'và'gia đình'và'liên lạc'và'đồng nghiệp'không nói lên được bất cứ điều gì về những mối liên hệ thực sự của tôi hiện nay . | Categories like ' friends ' and ' family ' and ' contacts ' and ' colleagues ' do n't tell me anything about my actual relations . |
Một cách hiệu quả hơn khi nghĩ về những mối quan hệ của tôi có thể là trên phương diện sự gần gũi và khoảng cách ở đó tại bất kì điểm thời gian nào , với bất kì người nào đi nữa tôi cũng vừa thân thiết vừa xa cách với cá nhân đó , tất cả như một nhiệm vụ tôi cần làm ngay lập tức . | A more effective way to think about my relations might be in terms of closeness and distance , where at any given point in time , with any single person , I am both close and distant from that individual , all as a function of what I need to do right now . |
Con người không thân thiết hoặc xa lạ . | People are n't close or distant . |
Con người luôn là một sự kết hợp của cả hai , và sự kết hợp đó liên tục thay đổi . | People are always a combination of the two , and that combination is constantly changing . |
Giả như công nghệ có thể can thiệp làm rối loạn sự cân bằng của một vài loại hình quan hệ ? | What if technologies could intervene to disrupt the balance of certain kinds of relationships ? |
Giả như công nghệ có thể can thiệp để giúp tôi tìm được người mà tôi cần bây giờ ? | What if technologies could intervene to help me find the person that I need right now ? |
Cái lạ là sự định cỡ của thân thiết và xa cách cái mà cho phép tôi có thể tìm thấy người tôi cần ngay lúc này cái mà cho phép tôi có thể tìm thấy nguồn ngọn của sự thân thiết sự khám phá , và sự khơi gợi cảm hứng mà tôi cần lúc này . | Strangeness is that calibration of closeness and distance that enables me to find the people that I need right now , that enables me to find the sources of intimacy , of discovery , and of inspiration that I need right now . |
Cái lạ không chỉ nói về việc gặp gỡ những người lạ . | Strangeness is not about meeting strangers . |
Nó chỉ đơn giản chỉ ra rằng chúng ta cần khuấy động những vùng quen thuộc của chúng ta . | It simply makes the point that we need to disrupt our zones of familiarity . |
Vì thế nhảy ra khỏi những khu vực quen thuộc này là một cách để chúng ta suy nghĩ về cái lạ , và đó là một vấn đề không chỉ những cá nhân phải đối mặt hiện nay mà còn có cả các tổ chức , những tổ chức đang cố gắng nắm lấy hàng loạt các cơ hội mới . | So jogging those zones of familiarity is one way to think about strangeness , and it 's a problem faced not just by individuals today , but also by organizations , organizations that are trying to embrace massively new opportunities . |
Cho dù đó là một đảng phái chính trị đang khăng khăng bảo vệ quyền lợi của mình về một khái niệm cực kỳ khắt khe về ai phù hợp và ai không , cho dù đó là một chính quyền đang bảo vệ cho những lễ nghi xã hội như cưới xin và bó hẹp những lễ nghi này cho một số ít người cho dù đó là một thiếu niên trong phòng ngủ của mình đang cố gắng đẩy mình ra khỏi mối quan hệ với cha mẹ , Cái lạ là một cách để suy nghĩ về cách chúng ta tìm con đường đến với những mối quan hệ mới . | Whether you 're a political party insisting to your detriment on a very rigid notion of who belongs and who does not , whether you 're the government protecting social institutions like marriage and restricting access of those institutions to the few , whether you 're a teenager in her bedroom who 's trying to jostle her relations with her parents , strangeness is a way to think about how we pave the way to new kinds of relations . |
Chúng ta phải thay đổi các quy tắc . | We have to change the norms . |
Chúng ta phải thay đổi các quy tắc để có thể khởi động những công nghệ mới như một nền tảng cho những loại hình công việc mới . | We have to change the norms in order to enable new kinds of technologies as a basis for new kinds of businesses . |
Câu hỏi thú vị nào đặt ra phía trước cho chúng ta trong thế giới không người lạ này ? | What interesting questions lie ahead for us in this world of no strangers ? |
Làm cách nào chúng ta có thể suy nghĩ khác đi về những mối quan hệ của mình với mọi người ? | How might we think differently about our relations with people ? |
Làm cách nào chúng ta có thể nghĩ khác đi về những mối quan hệ của mình với những nhóm người riêng rẽ ? | How might we think differently about our relations with distributed groups of people ? |
Làm cách nào chúng ta có thể nghĩ khác đi về những mối quan hệ của mình với công nghệ , những thứ thực sự đã trở thành một phần của xã hội theo cách mà nó phải như vậy ? | How might we think differently about our relations with technologies , things that effectively become social participants in their own right ? |
Phạm vi của những mối quan hệ số thì rộng lớn . | The range of digital relations is extraordinary . |
Trong bối cảnh của mối quan hệ có phạm vi rộng như vậy , việc tìm kiếm cái lạ một cách an toàn rất có thể sẽ là nền tảng mới của phát minh này . | In the context of this broad range of digital relations , safely seeking strangeness might very well be a new basis for that innovation . |
Bệnh tả vừa được phát hiện tại Haiti , lần đầu tiên trong suốt 50 năm qua , vào tháng 10 vừa rồi . | Cholera was reported in Haiti for the first time in over 50 years last October . |
Không có cách nào để dự đoán trước chúng có thể lan rộng bao xa thông qua nguồn nước , và tình huống có thể tồi tệ đến mức nào . | There was no way to predict how far it would spread through water supplies and how bad the situation would get . |
Và khi không biết được nơi nào cần giúp đỡ thì chắc chắn rằng luôn thiếu sự giúp đỡ ở những nơi cần nhất . | And not knowing where help was needed always ensured that help was in short supply in the areas that needed it most . |
Chúng ta đã tiến bộ trong dự đoán và phòng tránh bão , trước khi chúng cướp đi những sinh mạng vô tội và gây ra những thiệt hại không thể tránh khỏi , nhưng chúng ta vẫn chưa thể làm vậy với nguồn nước , và đây là lý do tại sao . | We 've gotten good at predicting and preparing for storms before they take innocent lives and cause irreversible damage , but we still ca n't do that with water , and here 's why . |
Bây giờ , nếu bạn muốn kiểm tra nước trên cánh đồng , bạn cần một kỹ thuật viên thành thạo , những thiết bị đắt tiền như thế này , và bạn phải chờ trong một ngày cho những phản ứng hoá học xảy ra và cho kết quả . | Right now , if you want to test water in the field , you need a trained technician , expensive equipment like this , and you have to wait about a day for chemical reactions to take place and provide results . |
Quá lâu để có một bức tranh về những điều kiện trên mặt đất trước khi chúng thay đổi , quá đắt để thực hiện trên tất cả những vùng cần kiểm tra . | It 's too slow to get a picture of conditions on the ground before they change , too expensive to implement in all the places that require testing . |
Trong khi đó , có một thực tế là người ta vẫn cần uống nước . | And it ignores the fact that , in the meanwhile , people still need to drink water . |
Hầu hết những thông tin mà chúng tôi thu thập được từ sự bùng phát dịch tả , không phải từ việc kiểm tra nguồn nước ; mà đến từ những hình thức như thế này đây , những tài liệu từ tất cả những người mà chúng tôi đã không thể giúp . | Most of the information that we collected on the cholera outbreak did n't come from testing water ; it came from forms like this , which documented all the people we failed to help . |
Vô số người đã được cứu nhờ những con chim hoàng yến ở mỏ than - - một cách đơn giản và ít tốn kém để những thợ mỏ biết họ có được an toàn không . | Countless lives have been saved by canaries in coalmines -- a simple and invaluable way for miners to know whether they 're safe . |
Tôi được truyền cảm hứng chính từ sự đơn giản đó khi làm việc về vấn đề này cùng những con người chăm chỉ và giỏi giang nhất mà tôi từng biết . | I 've been inspired by that simplicity as I 've been working on this problem with some of the most hardworking and brilliant people I 've ever known . |
Chúng tôi đều cho rằng có một giải pháp đơn giản hơn cho vấn đề này -- một giải pháp được sử dụng cho những người phải đối mặt với những điều kiện như thế hàng ngày . | We think there 's a simpler solution to this problem -- one that can be used by people who face conditions like this everyday . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.