vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Khi bạn xây một cái'cửa sau'trong hệ thống mạng viễn thông , hay một phần của công nghệ , bạn không có cách nào kiểm soát ai ra vào cửa đó . | When you build a backdoor into a communications network or piece of technology , you have no way of controlling who 's going to go through it . |
Bạn không tài nào kiểm soát được liệu bạn sẽ dùng nó hay ai khác dùng nó , người tốt hay người xấu dùng . | You have no way of controlling whether it 'll be used by your side or the other side , by good guys , or by bad guys . |
Chính vì lý do đó , tôi nghĩ tốt hơn nên xây những hệ thống mạng càng an toàn càng tốt . | And so for that reason , I think that it 's better to build networks to be as secure as possible . |
Vâng , điều đó có nghĩa là trong tương lai , mã hoá sẽ làm cho việc nghe lén trở nên khó khăn hơn . | Yes , this means that in the future , encryption is going to make wiretapping more difficult . |
Có nghĩa là cảnh sát sẽ có khoảng thời gian vất vả hơn để bắt được những kẻ xấu . | It means that the police are going to have a tougher time catching bad guys . |
Hay một lựa chọn khác , là sống trong một thế giới mà cuộc gọi hay tin nhắn của bất kỳ ai có thể bị nghe lén bởi tội phạm , những kẻ bám đuôi hay cơ quan mật vụ nước ngoài . | But the alternative would mean to live in a world where anyone 's calls or anyone 's text messages could be surveilled by criminals , by stalkers and by foreign intelligence agencies . |
Tôi không muốn sống trong thế giới như thế . | And I do n't want to live in that kind of world . |
Nên từ bây giờ , bạn có lẽ có những công cụ để ngăn chặn chính phủ nghe lén bằng nhiều cách đã được gắn trong điện thoại và có sẵn trong túi của bạn , bạn có lẽ không nhận ra những công cụ này mạnh và an toàn thế nào , hay những phương tiện khác bạn từng dùng để liên lạc yếu kém thế nào . | And so right now , you probably have the tools to thwart many kinds of government surveillance already on your phones and already in your pockets , you just might not realize how strong and how secure those tools are , or how weak the other ways you 've used to communicate really are . |
Vì vậy , thông điệp của tôi gởi bạn là : Chúng ta cần dùng những công cụ này . | And so , my message to you is this : We need to use these tools . |
Ta cần giữ an toàn cho các cuộc gọi của ta . | We need to secure our telephone calls . |
Ta cần giữ an toàn cho các tin nhắn của ta . | We need to secure our text messages . |
Tôi muốn bạn dùng những công cụ này . | I want you to use these tools . |
Tôi muốn bạn nói với người thân , Tôi muốn bạn nói với đồng nghiệp : Hãy dùng những công cụ liên lạc được mã hoá này . | I want you to tell your loved ones , I want you to tell your colleagues : Use these encrypted communications tools . |
Không chỉ dùng vì nó rẻ và dễ dùng , mà dùng vì độ an toàn của chúng . | Do n't just use them because they 're cheap and easy , but use them because they 're secure . |
Hãy tưởng tượng rằng bạn là một nhà thiết kế sản phẩm . | Imagine that you are a product designer . |
Bạn vừa thiết kế một sản phẩm , một loại sản phẩm mới có tên'hệ thống miễn dịch cho con người'. | And you 've designed a product , a new type of product , called the human immune system . |
Bạn đang quảng bá sản phẩm này cho một anh quản lý có tính hoài nghi và ghét những gì vô nghĩa . | You 're pitching this product to a skeptical , strictly no - nonsense manager . |
Hãy gọi anh ta là Bob đi . | Let 's call him Bob . |
Ít ra chúng ta cũng biết cái tên Bob , đúng chứ ? | I think we all know at least one Bob , right ? |
Chuyện tiến hành ra sao ? | How would that go ? |
Bob , tôi có một ý tưởng tuyệt vời này đó là một sản phẩm hoàn toàn mới cho sức khoẻ cá nhân . | Bob , I 've got this incredible idea for a completely new type of personal health product . |
Nó gọi là hệ thống miễn dịch con người . | It 's called the human immune system . |
Tôi nhìn thấy từ khuôn mặt anh là anh đang có một vài vấn đề với nó . | I can see from your face that you 're having some problems with this . |
Đừng lo lắng . | Do n't worry . |
Tôi biết là nó rất phức tạp . | I know it 's very complicated . |
Tôi không muốn nói với anh những chi tiết quá phức tạp , Tôi chỉ muốn nói về tính năng tuyệt vời của sản phẩm này . | I do n't want to take you through the gory details , I just want to tell you about some of the amazing features of this product . |
Đầu tiên , nó sử dụng sự dư thừa rất thông minh bằng cách có hàng triệu bản sao của từng thành phần -- bạch cầu , tế bào máu trắng -- trước khi chúng thật sự cần thiết dùng để tạo nên chiếc đệm lớn chống lại những gì bất ngờ . | First of all , it cleverly uses redundancy by having millions of copies of each component -- leukocytes , white blood cells -- before they 're actually needed , to create a massive buffer against the unexpected . |
Và nó tận dụng khéo léo sự đa dạng không chỉ có bạch cầu , mà còn có tế bào B , tế bào T , những tế bào chết tự nhiên , kháng thể . | And it cleverly leverages diversity by having not just leukocytes but B cells , T cells , natural killer cells , antibodies . |
Nhiều thành phần không quá quan trọng . | The components do n't really matter . |
Quan trọng là tập hợp sự đa dạng các mục tiêu khác nhau có thể đối mặt với không ít thì nhiều cuộc cải tiến có thể gây chú ý . | The point is that together , this diversity of different approaches can cope with more or less anything that evolution has been able to throw up . |
Và sự thiết kế hoàn toàn theo kết cấu khối . | And the design is completely modular . |
Bạn có rào cản bề mặt trên da , bạn nhanh chóng phản ứng lại hệ thống miễn dịch bẩm sinh và sau đó bạn đánh giá cao hệ thống miễn dịch thích nghi . | You have the surface barrier of the human skin , you have the very rapidly reacting innate immune system and then you have the highly targeted adaptive immune system . |
Điều đáng nói là , nếu một hệ thống hỏng , hệ thống khác có thể thay thể , tạo ra một hệ thống hoàn toàn rõ rệt . | The point is , that if one system fails , another can take over , creating a virtually foolproof system . |
Tôi biết mình lạc mất bạn , Bob , hãy ở lại cùng tôi , vì đây là tính năng giết chóc thật sự . | I can see I 'm losing you , Bob , but stay with me , because here is the really killer feature . |
Sản phẩm hoàn toàn có khả năng thích nghi . | The product is completely adaptive . |
Nó có thể phát triển các kháng thể mục tiêu chống lại những mối đe doạ chưa từng có trước đây . | It 's able to actually develop targeted antibodies to threats that it 's never even met before . |
Thật ra nó cũng tiến hành thận trọng , dò xét và phản ứng lại từng mối đe doạ nhỏ , và hơn nữa , ghi nhớ từng mối đe doạ trước đó , trong trường hợp chúng lặp lại lần nữa . | It actually also does this with incredible prudence , detecting and reacting to every tiny threat , and furthermore , remembering every previous threat , in case they are ever encountered again . |
Điều tôi muốn nhấn mạnh với bạn hôm nay thật sự không chỉ là sản phẩm riêng lẻ . | What I 'm pitching you today is actually not a stand - alone product . |
Sản phẩm được ghi vào hệ thống lớn của cơ thể người , và nó hoạt động vô cùng hài hoà với hệ thống đó , để tạo ra mức độ bảo vệ sinh học chưa từng có trước đó . | The product is embedded in the larger system of the human body , and it works in complete harmony with that system , to create this unprecedented level of biological protection . |
Nên Bob à , chỉ cần nói thật với tôi , cậu nghĩ gì về sản phẩm của tôi ? | So Bob , just tell me honestly , what do you think of my product ? |
Và Bob có thể nói điều đại loại như , Tôi thật lòng đánh giá cao nỗ lực và niềm đam mê có trong bài thuyết trình của bạn , blah blah blah -- ( Cười ) Nhưng thật ra , nó hoàn toàn vô lí . | And Bob may say something like , I sincerely appreciate the effort and passion that have gone into your presentation , blah blah blah -- ( Laughter ) But honestly , it 's total nonsense . |
Có vẻ như bạn đang nói rằng điểm quan trọng trong sản phẩm của bạn chính là nó không đạt hiệu quả và khá phức tạp . | You seem to be saying that the key selling points of your product are that it is inefficient and complex . |
Họ không dạy bạn 80 - 20 ? | Did n't they teach you 80 - 20 ? |
Và hơn nữa , bạn đang nói rằng sản phẩm này được ấp ủ . | And furthermore , you 're saying that this product is siloed . |
Nó phản ứng mạnh mẽ , làm mọi thứ rối tung khi lướt qua và thật sự được thiết kế vì lợi ích của một ai đó . | It overreacts , makes things up as it goes along and is actually designed for somebody else 's benefit . |
Tôi xin lỗi khi chia sẻ điều này , tôi không nghĩ đây là kẻ chiến thắng . | I 'm sorry to break it to you , but I do n't think this one is a winner . |
Tính hiệu quả thì lúc nào cũng quan trọng trong thời gian ngắn . | And efficiency is always important in the short term . |
Ít phức tạp , hiệu quả hơn , đáng đồng tiền . | Less complex , more efficient , more bang for the buck . |
Ai lại nói không với điều đó ? | Who could say no to that ? |
Không may là có một rắc rối nhỏ , và đó là người dùng sản phẩm này , bạn hoặc tôi , có lẽ sẽ chết trong vòng một tuần vào mùa đông tiếp theo , khi chúng ta gặp phải xu hướng vi khuẩn cúm mới . | Unfortunately , there 's one very tiny problem , and that is that the user of this product , you or I , would probably die within one week of the next winter , when we encountered a new strain of the influenza virus . |
Trước hết tôi dần quan tâm đến sinh học và kinh doanh , sự trường thọ và tính kiên cường , khi tôi được hỏi một câu hỏi lạ thường bởi CEO của một công ti kĩ thuật toàn cầu . | I first became interested in biology and business , and longevity and resilience , when I was asked a very unusual question by the CEO of a global tech company . |
Và câu hỏi là : Chúng ta phải làm gì để đảm bảo công ty tồn tại 100 năm ? | And the question was : What do we have to do to make sure that our company lasts 100 years ? |
Một thắc mắc có vẻ vô hại , nhưng thật ra , có lẽ tinh tế hơn bạn nghĩ , xem xét rằng một công ti trung bình của Mĩ hiện nay có thể mong một chu kì chỉ 30 năm . | A seemingly innocent question , but actually , it 's a little trickier than you might think , considering that the average US public company now can expect a life span of only 30 years . |
Đó là ít hơn một nửa chu kì mà nhân viên có thể mong muốn tận hưởng . | That is less than half of the life span that it s employees can expect to enjoy . |
Hiện tại , nếu bạn là một CEO của một công ti , bị các nhà đầu tư gây rối và chống chọi với sự thay đổi , chúng ta có thể tha thứ cho bạn dù cho không lo nhiều về chuyện xảy ra sau 30 năm . | Now , if you were the CEO of such a company , badgered by investors and buffeted by change , we might forgive you for not even worrying too much about what happens 30 years out . |
Nhưng có vài điều có lẽ giúp bạn tỉnh giấc vào ban đêm : khả năng là công ti của bạn sẽ không tiến triển trong vòng 5 năm , bình quân hiện tại là 32 % . | But here 's something that should keep you awake at night : the probability that your company will not be around in five year 's time , on average , is now a staggering 32 percent . |
Đó là một trong 3 cơ hội mà công ti bạn sẽ tiếp quản hoặc sẽ thất bại chỉ trong vòng 5 năm . | That 's a one in three chance that your company will be taken over or will fail within just five years . |
Hãy quay lại với câu hỏi của CEO chúng tôi . | Let 's come back to our tech CEO 's question . |
Nơi nào tốt hơn để hướng đến lời khuyên hơn là tự nhiên , trong việc liên quan đến sống và chết đối với sự tồn tại của một công ti ? | Where better to turn for advice than nature , that 's been in the business of life and death for longer than any company ? |
Trong vai trò là nhà sinh học rởm , tôi quyết định liên hệ nhà sinh học thực thụ ngay lập tức , người bạn của tôi Simon Levin , giáo sư sinh học kiêm toán học tại trường đại học Princeton . | As a lapsed biologist , I decided to immediately call a real biologist , my friend Simon Levin , Professor of Biology and Mathematics at Princeton University . |
Chúng tôi cùng nhau nhìn vào hệ thống sinh học đa dạng , kéo dài từ những khu rừng rậm nhiệt đới tự nhiên đến những khu rừng được quản lí và ngư nghiệp . | Together , we looked at a variety of biological systems , ranging from natural tropical rainforests through to managed forests and fisheries . |
Và chúng ta tự vấn bản thân câu hỏi : Điều gì khiến những hệ thống này đàn hồi và khả năng chịu đựng cao ? | And we asked ourselves the question : What makes these systems resilient and enduring ? |
Và điều chúng ta tìm thấy đó là 6 nguyên tắc tương tự mà chúng ta thấy củng cố sự kì diệu của hệ miễn dịch của cơ thể thật sự lần lượt tiếp tục xuất hiện , từ dư thừa đến thiếu hụt . | And what we found was that the same six principles that we saw underpinning the miracle of the human immune system actually cropped up again and again , from redundancy through to embeddedness . |
Thật ra , chúng ta thấy chúng không chỉ trong hệ thống bền vững về mặt sinh học , chúng ta cũng hiểu ra chúng rất khác biệt của các hệ thống xã hội lâu đời , như đế chế La Mã và nhà thờ công giáo , tin điều đó hay không . | In fact , we saw these principles not only in biologically enduring systems , we also found them being very characteristic of long - lived social systems , like the Roman Empire and the Catholic Church , believe it or not . |
Chúng ta cũng điều tra doanh nghiệp và phát hiện rằng những tài sản tương tự cũng khắc hoạ doanh nghiệp có tính kiên cường và tồn tại lâu , và chúng tôi chú ý sự vắng mặt từ những doanh nghiệp tồn tại ngắn hạn . | We also went on to look at business , and found that these very same properties also characterized businesses that were resilient and long - lived , and we noted their absence from ones which were short - lived . |
Trước tiên hãy nhìn vào những gì xảy ra khi hệ thống miễn dịch tổng thể sụp đổ . | Let 's first take a look at what happens when the corporate immune system collapses . |
Toà nhà xinh đẹp là một phần của ngôi đền Shitennoji phức tạp ở Osaka , Nhật Bản . | This beautiful building is part of the Shitennoji Temple Complex in Osaka , Japan . |
Thật ra , đó là một trong những ngôi đền cổ nhất ở Nhật . | In fact , it 's one of the oldest temples in Japan . |
Nó được xây bởi một nghệ nhân người Hàn , vì trong lúc đó , Nhật Bản vẫn chưa xây đền miếu nào . | It was built by a Korean artisan , because at the time , Japan was not yet building temples . |
Và nghệ nhân này bắt tay thành lập công ti xây dựng đền miếu . | And this Korean artisan went on to found a temple - building company . |
Thật ngạc nhiên , công ti của anh ta , Kongō Gumi , vẫn tồn tại khoảng 1428 năm sau đó . | Amazingly , his company , Kongō Gumi , was still around 1,428 years later . |
Thật ra , nó trở thành công ti điều hành liên tục lâu đời nhất trên thế giới . | In fact , it became the oldest continuously operating company in the world . |
Vì vậy , Kongō Gumi hiện nay thế nào ? | So how is Kongō Gumi doing today ? |
Tôi e là không được tốt lắm . | Not too well , I 'm afraid . |
Công ti mượn nợ nhiều trong suốt thời gian để đầu tư vào bất động sản . | It borrowed very heavily during the bubble period of the Japanese economy , to invest in real estate . |
Và khi bong bóng nổ tung , nó không thể tái cấp vốn cho các khoản vay . | And when the bubble burst , it could n't refinance its loans . |
Công ti phá sản , và nó được tiếp quản bởi một công ti xây dựng khác . | The company failed , and it was taken over by a major construction company . |
Điều đáng buồn là sau 40 thế hệ quản lí chặt chẽ bởi gia đình Kongō , Kongō Gumi không chống cự nổi sự sụp đổ ngoạn mục trong khả năng áp dụng nguyên tắc thận trọng . | Tragically , after 40 generations of very careful stewardship by the Kongō family , Kongō Gumi succumbed to a spectacular lapse in the ability to apply a principle of prudence . |
Nói đến thất bại của công ti : chúng ta hoàn toàn quen thuộc với sự thất bại của Kodak , công ti đã tuyên bố phá sản vào tháng 1 năm 2012 . | Speaking of company failures : we 're all familiar with the failure of Kodak , the company that declared bankruptcy in January 2012 . |
Tuy nhiên có điều thú vị hơn chính là câu hỏi : Tại sao Fujifilm -- cùng sản phẩm , cùng áp lực từ công nghệ kĩ thuật số , cùng lúc -- tại sao Fujifilm có thể tồn tại và phát triển ? | Much more interesting , however , is the question : Why did Fujifilm -- same product , same pressures from digital technology , same time -- why was Fujifilm able to survive and flourish ? |
Fujifilm dùng tiềm lực trong hoá học , khoa học vật chất và quang học để đa dạng hoá nhiều lĩnh vực khác nhau , bắt đầu từ mĩ phẩm đến y dược , các hệ thống y học và bộ phận nhân tạo . | Fujifilm used its capabilities in chemistry , material science and optics to diversify into a number of areas , ranging from cosmetics to pharmaceuticals , to medical systems to biomaterials . |
Một vài nỗ lực đa dạng hoá này thất bại . | Some of these diversification attempts failed . |
Nhưng nhìn chung , nó có thể thích nghi các danh mục một cách hiệu quả để tồn tại và phát triển . | But in aggregate , it was able to adapt its portfolio sufficiently to survive and flourish . |
Là một CEO , ông Komori , áp đặt , chiến lược thành công vì nó có'nhiều túi và ngăn kéo'hơn kẻ địch . | As the CEO , Mr. Komori , put it , the strategy succeeded because it had ' more pockets and drawers ' than the rivals . |
Ý ông là , họ có thể tạo ra nhiều sự lựa chọn hơn kẻ địch . | He meant , of course , that they were able to create more options than the rivals . |
Fujifilm tồn tại vì nó áp dụng những nguyên tắc thận trọng , đa dạng , và thích nghi . | Fujifilm survived because it applied the principles of prudence , diversity and adaptation . |
Nhà máy bùng cháy thảm khốc , giống cái chúng ta thấy ở đây , hoàn toàn bị huỷ diệt , trong một đêm , nhà máy duy nhất cung cấp cho Toyota những van cho hệ thống phanh xe hơi . | A catastrophic factory fire , like the one we see here , completely wiped out , in one evening , the only plant which supplied Toyota with valves for car - braking systems . |
Bài kiểm tra cuối cùng liên quan tính đàn hồi . | The ultimate test of resilience . |
Việc sản xuất xe đặt nền móng cho việc phanh gấp . | Car production ground to a screeching halt . |
Sau đó thì Toyota có thể khôi phục công nghiệp sản xuất xe thế nào ? | How was it , then , that Toyota was able to recover car production ? |
Bạn có thể hình dung mất bao lâu không ? | Can you imagine how long it took ? |
Chỉ 5 ngày . | Just five days . |
Từ việc không có van phanh đến việc hoàn toàn khôi phục trong 5 ngày . | From having no braking valves to complete recovery in five days . |
Điều này xảy ra thế nào ? | How was this possible ? |
Toyota quản lí hệ thống các nhà cung cấp trên tinh thần hợp tác nó có thể làm việc nhanh chóng và suôn sẻ với các nhà cung cấp nhằm mục đích tái sản xuất , lấp đầy khoảng trống thắng van bị mất và đưa việc sản xuất xe vào hệ thống trực tuyến lần nữa . | Toyota managed its network of suppliers in such a collaborative manner that it could work very quickly and smoothly with suppliers to repurpose production , fill the missing braking valve capacity and have car production come online again . |
Toyota áp dụng các nguyên tắc của tính đơn lẻ của hệ thống cung cấp , được lồng vào hệ thống hợp nhất và tính năng dư thừa để có thể tái thiếp lập , khoảng trống êm ả và tồn tại . | Toyota applied the principles of modularity of its supply network , embeddedness in an integrated system and the functional redundancy to be able to repurpose , smoothly , existing capacity . |
Thật may là một vài công ti không chống cự ngọn lửa thảm khốc . | Now fortunately , few companies succumb to catastrophic fires . |
Nhưng chúng ta đọc báo chí mỗi ngày về các công ti không chống chọi nổi sự gián đoạn công nghệ . | But we do read in the newspaper every day about companies succumbing to the disruption of technology . |
Sau đó thì gã khổng lồ tiêu dùng quang học có thể tránh sự gián đoạn công nghệ , và thậm chí lợi ích từ nó ? | How is it , then , that the consumer optics giant Essilor is able to avoid technology disruption , and even profit from it ? |
Và đúng vậy , sự gián đoạn công nghệ không chỉ là một vấn đề lớn trong phần mềm và điện tử . | And yes , technology disruption is not only a big deal in software and electronics . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.