vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Essilor cẩn thận lướt qua môi trường có tính cạnh tranh đối với công nghệ có khả năng đột phá . | Essilor carefully scans the competitive environment for potentially disruptive technologies . |
Nó đòi hỏi những công nghệ đó ngay từ ban đầu , trước khi chúng trở nên đắt đỏ hoặc các nhà cạnh tranh huy động , và sau đó nó tự mình phát triển công nghệ , thậm chí gặp rủi ro thất bại hoặc rủi ro việc tự gián đoạn . | It acquires those technologies very early , before they 've become expensive or competitors have mobilized around them , and it then develops those technologies itself , even at the risk of failure or the risk of self - disruption . |
Essilor đứng đầu trong lĩnh vực này , và đem lại hiệu suất ngoạn mục suốt hơn 40 năm , bằng cách dùng các nguyên tắc về sự thận trọng và thích nghi . | Essilor stays ahead of its game , and has delivered spectacular performance for over 40 years , by using the principles of prudence and adaptation . |
OK , nếu những nguyên tắc này có tác dụng , bạn có thể nghĩ , tại sao chúng không giống nhau trong việc kinh doanh ? | OK , if these principles are so powerful , you might be thinking , why are they not commonplace in business ? |
Tại sao chúng ta không dùng các từ này mỗi ngày ? | Why do we not use these words every day ? |
À , thay đổi nên bắt đầu từ não bộ . | Well , change has to first start in the mind . |
Nếu chúng ta nghĩ lại cái tên Bob trước đó , để áp dụng các nguyên tắc củng cố sự kì diệu của hệ miễn dịch của nhân loại , trước tiên chúng ta cần có lối nghĩ khác về kinh doanh . | If we think back to our pitch to Bob , in order to apply the principles that underpin the miracle of the human immune system , we first need to think differently about business . |
Điển hình hiện nay , khi chúng ta nghĩ về kinh doanh , chúng ta dùng cái mà tôi gọi là'tư duy máy móc'. | Now typically , when we think about business , we use what I call ' mechanical thinking . |
Chúng ta đặt nhiều mục tiêu , chúng ta phân tích các vấn đề , chúng ta thiết lập và bám chặt các kế hoạch , và hơn bất cứ thứ gì khác , chúng ta nhấn mạnh tính hiêu quả và hiệu suất ngắn hạn . | We set goals , we analyze problems , we construct and we adhere to plans , and more than anything else , we stress efficiency and short - term performance . |
Giờ , đừng hiểu sai ý tôi - đây là cách thiết thực và hiệu quả để nhấn mạnh những thách thức tương đối đơn giản trong các môi trường tương đối bền vững . | Now , do n't get me wrong - this is a splendidly practical and effective way of addressing relatively simple challenges in relatively stable environments . |
Đó là cách mà Bob -- và có lẽ nhiều người trong chúng ta , gồm cả tôi -- xử lí hầu hết rắc rối kinh doanh chúng ta đối mặt mỗi ngày . | It 's the way that Bob -- and probably many of us , myself included -- process most business problems we 're faced with every day . |
Thật ra , đó là một hình mẫu trí tuệ khá tốt cho doanh nghiệp -- bao gồm mọi thứ -- cho tới khoảng giữa những năm 1980 , khi sự kết hợp của toàn cầu hoá và cuộc cách mạng công nghệ và viễn thông khiến cho doanh nghiệp càng năng động và khó đoán . | In fact , it was a pretty good mental model for business -- overall -- until about the mid-1980s , when the conjunction of globalization and a revolution in technology and telecommunications made business far more dynamic and unpredictable . |
Nhưng còn những tình huống năng động và khó đoán hơn mà chúng ta hiện đang đối mặt thì sao ? | But what about those more dynamic and unpredictable situations that we now increasingly face ? |
Tôi nghĩ ngoài lối suy nghĩ máy móc , giờ chúng ta cần thông thạo nghệ thuật tư duy sinh học , được thể hiện qua 6 nguyên tắc . | I think in addition to the mechanical thinking , we now need to master the art of biological thinking , as embodied by our six principles . |
Mặt khác , chúng ta cần nghĩ một cách khiêm tốn và tinh tế về khi nào và cách nào chúng ta có thể định dạng , hơn là điều khiển , những tình huống khó đoán và phức tạp . | In other words , we need to think more modestly and subtly about when and how we can shape , rather than control , unpredictable and complex situations . |
Có một chút khác biệt giữa việc ném một quả bóng và giải phóng một chú chim . | It 's a little like the difference between throwing a ball and releasing a bird . |
Quả bóng sẽ bay theo đường thẳng có lẽ hướng về mục tiêu đã đặt ra , và chú chim chắc chắn sẽ không như vậy . | The ball would head in a straight line , probably towards the intended target , and the bird certainly would not . |
Vậy bạn nghĩ sao ? | So what do you think ? |
Nghe có vẻ khá không thực tế , hơi lí thuyết suông nhỉ ? | Sounds a little impractical , a little theoretical , perhaps ? |
Không hẳn là vậy . | Not at all . |
Mỗi một công ty nhỏ suy nghĩ tự nhiên và hoạt động về mặt sinh học . | Every small entrepreneurial company naturally thinks and acts biologically . |
Vì nó thiếu nguồn tài nguyên để định hình môi trường thông qua ép buộc bạo lực . | Because it lacks the resources to shape its environment through brute force . |
Nó thiếu cán cân để hỗ trợ sự thay đổi , và nó luôn nghĩ về sự khác biệt lớn đối với công ty khởi nghiệp muốn tồn tại . | It lacks the scale to buffer change , and it 's constantly thinking about the tough odds for a start - up to survive . |
Hiện tại , điều đáng cười là , dĩ nhiên , mỗi một công ty lớn khởi đầu từ doanh nghiệp quy mô nhỏ . | Now , the irony is , of course , that every large company started off as a small , entrepreneurial company . |
Nhưng nói theo cách nào đó , nhiều công ty mất khả năng suy nghĩ và hành động về mặt sinh học . | But along the way somewhere , many have lost this ability to think and act biologically . |
Họ cần khôi phục lại khả năng suy nghĩ về mặt sinh học để tồn tại và phát triển trong môi trường hiện tại . | They need to rejuvenate their ability to think biologically in order to survive and thrive in today 's environment . |
Mỗi công ty tôi biết dùng nhiều thời gian nghĩ về câu hỏi trọng tâm của chiến lược : Trò chơi cạnh tranh tốt ra sao ? | Every company I know spends plenty of time thinking about the central question of strategy : How good is our competitive game ? |
Ngoài ra , hãy cân nhắc về câu hỏi thứ hai khá quan trọng và liên quan đến sinh học : Trò chơi đó sẽ kéo dài bao lâu ? | In addition , let 's also consider the second , more biological and equally important question : How long will that game last ? |
( Nhạc đệm ) Dannielle Hadley : Cuộc sống tù đầy ở Pennsylvania chỉ có nghĩa là : Ngồi tù nhưng không được ân xá . | ( Music ) Dannielle Hadley : Life in Pennsylvania means just that : life without the possibility of parole . |
Đối với những tù chung thân chúng tôi , như cách chúng tôi gọi bản thân mình , cơ hội duy nhất được thả tự do là nhờ giảm án , từ năm 1989 , chỉ mới có hai người phụ nữ được đặc ân gần 30 năm trước . | For us lifers , as we call ourselves , our only chance for release is through commutation , which has only been granted to two women since 1989 , close to 30 years ago . |
Bài hát của chúng tôi ,'Đây không phải là nhà của chúng tôi'Nói về trải nghiệm của chúng tôi trong khi ở tù mà không có khả năng được ân xá . | Our song , ' This Is Not Our Home , ' it tells of our experiences while doing life without the possibility of parole . |
( Nhạc đệm ) Brenda Watkins : Tôi là một người phụ nữ | ( Music ) Brenda Watkins : I 'm a woman . |
Tôi là bà của các cháu tôi . | I 'm a grandmother . |
Tôi là con gái của mẹ tôi . | I 'm a daughter . |
Tôi có một cậu con trai . | I have a son . |
Tôi không phải là một thiên thần . | I 'm not an angel . |
Tôi không phải là quỷ dữ . | I 'm not the devil . |
Tôi đi tù khi tôi còn quá trẻ . | I came to jail when I was so young . |
Tôi tiêu tốn thời gian của tôi ở đây trong những bức tường nhà tù này . | I spend my time here inside these prison walls . |
Mất nhiều người bạn vì cái chết , chứng kiến một số khác trở về nhà . | Lost friends to death , saw some go home . |
Nhìn năm tháng trôi qua mọi người đến và đi , trong khi tôi sống mà không được đặc xá . | Watch years pass , people come and go , while I do life without parole . |
Tôi là một tù nhân vì điều sai trái tôi đã làm . | I am a prisoner for the wrong I 've done . |
Tôi chịu phạt ở đây . | I 'm doing time here . |
Đây không phải là nhà tôi . | This is not my home . |
Mơ về tự do , hi vọng sự khoan dung . | Dream of freedom , hope for mercy . |
Liệu tôi có được gặp gia đình tôi hay sẽ chết một mình ? | Will I see my family or die alone ? |
Năm tháng trôi qua Tôi nuốt những giọt nước mắt của mình bởi vì nếu tôi khóc tôi sẽ nhượng bộ cho sự sợ hãi | As the years go by , I hold back my tears , because if I cry I 'd give in to fear . |
Tôi phải mạnh mẽ , phải trụ vững . | I must be strong , have to hold on . |
Phải vượt qua một năm nữa . | Got ta get through another year . |
Tôi chịu phạt ở đây , đây không phải là nhà tôi . | I 'm doing time here , this is not my home . |
Mơ về tự do , hi vọng sự khoan hồng . | Dream of freedom , hope for mercy . |
Liệu tôi có gặp được gia đình tôi hay sẽ chết một mình ? | Will I see my family or die alone ? |
Tôi không nói là mình vô tội , tôi không nói là tôi không phải trả chịu hậu quả . | I 'm not saying that I 'm not guilty , I 'm not saying that I should n't pay . |
Tất cả những gì tôi xin là sự tha thứ . | All I 'm asking is for forgiveness . |
Phải có hi vọng rằng tôi sẽ được tự do một ngày nào đó . | Got ta have hope I 'll be free someday . |
Có nơi nào cho tôi không ở thế giới ngoài kia ? | Is there a place for me in the world out there ? |
Liệu họ có bao giờ biết hoặc quan tâm rằng tôi bị xiềng xích ? | Will they ever know or care that I 'm chained ? |
Có sự cứu rỗi nào cho tội lỗi của những ngày tôi còn trẻ không ? | Is there redemption for the sin of my younger days ? |
Bởi vì tôi đã thay đổi . | Because I 've changed . |
Chúa biết tôi đã thay đổi rồi . | Lord knows I 've changed . |
Tôi liệu có gặp gia đình tôi hay sẽ chết một mình ? | Will I see my family or die alone ? |
Với bạn tôi chỉ được biết đến là tù nhân số 008106 . | I 'm known to you as Inmate 008106 . |
Bị phạt tù 29 năm . | Incarcerated 29 years . |
Tên tôi là Brenda Watkins . | My name is Brenda Watkins . |
Tôi sinh ra và lớn lên ở Hoffman , Bắc Carolina . | I was born and raised in Hoffman , North Carolina . |
Đây không phải là nhà tôi . | This is not my home . |
( Vỗ tay ) Thelma Nichols : Tù nhân số 0B2472 . | ( Applause ) Thelma Nichols : Inmate number 0B2472 . |
Tôi ở tù tới nay là 27 năm . | I 've been incarcerated for 27 years . |
Tên tôi là Thelma Nichols . | My name is Thelma Nichols . |
Tôi sinh ra và lớn lên ở Philadelphia , P.A. | I was born and raised in Philadelphia , P.A . |
( Vỗ tay ) DH : 008494 . | ( Applause ) DH : 008494 . |
Tôi đã ở tù được 27 năm . | I 've been incarcerated for 27 years . |
Tên tôi là Dannielle Hadley . | My name is Dannielle Hadley . |
Tôi sinh ra và lớn lên ở Philadelphia , P.A , và đây không phải là nhà tôi . | I was born and raised in Philadelphia , P.A , and this is not my home . |
( Vỗ tay ) Theresa Battles : tù nhân số 008309 . | ( Applause ) Theresa Battles : Inmate 008309 . |
Tên tôi là Theresa Battles . | My name is Theresa Battles . |
Tôi đến từ Norton , New Jersey , và đây không phải là nhà tôi . | I 'm from Norton , New Jersey , and this is not my home . |
( Vỗ tay ) Debra Brown : Tôi được biết đến là tù nhân số 007080 . | ( Applause ) Debra Brown : I am known as Inmate 007080 . |
Tôi đã ở tù được 30 năm . | I 've been incarcerated for 30 years . |
Tên tôi là Debra Brown . | My name is Debra Brown . |
Tôi đến từ Pittsburgh , Pennsylvania . | I 'm from Pittsburgh , Pennsylvania . |
( Vỗ tay ) Joann Butler : 005961 . | ( Applause ) Joann Butler : 005961 . |
Tôi đã ở tù được 37 năm . | I 've been incarcerated for 37 years . |
Tên tôi là Joann Butler , và tôi sinh ra và lớn lên ở Philadelphia . | My name is Joann Butler , and I was born and raised in Philadelphia . |
( Vỗ tay ) Diane Hamill Metzger : số 005634 . | ( Applause ) Diane Hamill Metzger : Number 005634 . |
Tôi đã ngồi tù được 39 năm rưỡi . | I 've been incarcerated for 39 and one half years . |
Tên tôi là Diane Hamill Metzger . | My name is Diane Hamill Metzger . |
Tôi đến từ Philadelphia , Pennsylvania , và đây không phải là nhà tôi . | I 'm from Philadelphia , Pennsylvania , and this is not my home . |
( Vỗ tay ) Lena Brown : tôi là 004867 . | ( Applause ) Lena Brown : I am 004867 . |
ở tù 40 năm . | Incarcerated 40 years . |
Tên tôi là Lena Brown , và tôi sinh ra và lớn lên ở Pittsburgh , Pennsylvania , và đây không phải là nhà tôi . | My name is Lena Brown , and I was born and raised in Pittsburgh , Pennsylvania , and this is not my home . |
( Vỗ tay ) Trina Garnett : Số của tôi là 005545 . | ( Applause ) Trina Garnett : My number is 005545 . |
Tên tôi là Trina Garnett , Tôi đã ở tù được 37 năm , từ khi tôi 14 tuổi . | My name is Trina Garnett , I 've been incarcerated for 37 years , since I was 14 years old . |
Sinh ra và lớn lên ở Chester , Pennsylvania và đây không phải là nhà tôi . | Born and raised in Chester , Pennsylvania , and this is not my home . |
( Vỗ tay ) Liệu tôi có được gặp gia đình tôi hay sẽ chết một mình ? | ( Applause ) Will I see my family or die alone ? |
Hay sẽ chết một mình ? | Or die alone ? |
Sau hai thập kỉ gần đây , Ấn Độ đã trở thành một trung tâm phát triển phần mềm trên toàn cầu và các dịch vụ thuê ngoài của các văn phòng hậu cần , và điều khiến chúng tôi cảm thấy thú vị đó là bởi vì nền công nghiệp lớn này đã bắt đầu từ suốt hai thập kỉ trước tại Ấn Độ , phát triển phần mềm tại nước ngoài và dịch vụ văn phòng hậu cần , đã từng có những chuyến bay chở những nhân viên từ các nước phát triển tới Ấn Độ . | Over the last two decades , India has become a global hub for software development and offshoring of back office services , as we call it , and what we were interested in finding out was that because of this huge industry that has started over the last two decades in India , offshoring software development and back office services , there 's been a flight of white collar jobs from the developed world to India . |
Khi nó liên kết với sự sụt giảm số lượng công việc trong các ngành công nghiệp sản xuất cho Trung Quốc , dẫn tới một lo ngại giữa cộng đồng Phương Tây . | When this is combined with the loss of manufacturing jobs to China , it has , you know , led to considerable angst amongst the Western populations . |
Sự thật , nếu bạn nhìn vào bầu cử , nó cho thấy chiều hướng từ chối ủng hộ tự do thương mại tại Phương Tây . | In fact , if you look at polls , they show a declining trend for support for free trade in the West . |
Hiện tại , các chuyên gia Tây phương , đã nói rằng nỗi lo sợ đó là không đúng chỗ . | Now , the Western elites , however , have said this fear is misplaced . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.