vi
stringlengths
9
986
en
stringlengths
9
847
Điều này đã gợi nhớ về sự co cụm mà chúng tôi đã nhìn thấy trước đó Trong những đại dịch ví dụ như dịch tả .
This reminded me of clustering that we 'd seen also in infectious epidemics , for example cholera .
chúng ta nhìn vào những tấm bản đồ và chúng thể hiện dòng lượn sóng điển hình này dòng sóng này đè lên dòng sóng kia bởi vì tất cả những đại dịch này là tập hợp của nhiều loại dịch bệnh .
And then we looked at the maps , and the maps showed this typical wave upon wave upon wave , because all epidemics are combinations of many epidemics .
Và nó cũng trông giống như những cơn dịch lây lan .
And it also looked like infectious epidemics .
Và rồi chúng tôi đặt câu hỏi , phỏng đoán nào thực sự là căn nguyên của bạo lực ?
And then we asked the question , well what really predicts a case of violence ?
Hoá ra sự phỏng đoán lớn nhất của bạo lực chính là bạo lực xảy ra trước đó
And it turns out that the greatest predictor of a case of violence is a preceding case of violence .
Nghe giống như , trong trường hợp bệnh cúm người này lây bệnh cho người kia , hay bệnh cảm , hay nhân tố nguy cơ lớn nhất của bệnh lao là đã từng tiếp xúc với người bị lao vậy .
Which also sounds like , if there is a case of flu , someone gave someone a case of flu , or a cold , or the greatest risk factor of tuberculosis is having been exposed to tuberculosis .
Vậy nên chúng ta thấy rằng bạo lực , theo cách nào đó diễn ra như một bệnh dịch lây lan .
And so we see that violence is , in a way , behaving like a contagious disease .
Dù gì chúng ta cũng nhận thức được điều này thậm chí ngay cả trong những trải nghiệm thông thường nhất hay những câu chuyện trên mặt báo về sự lây lan của bạo lực từ những vụ ẩu đả hay những cuộc chiến băng đảng hoặc những cuộc nội chiến hay những vụ diệt chủng .
We 're aware of this anyway even in our common experiences or our newspaper stories of the spread of violence from fights or in gang wars or in civil wars or even in genocides .
Mặc dù vậy , vẫn có những thông tin tốt về điều này , vì có một cách để hạn chế những cơn đại dịch , và thực sự chỉ có 3 điều cần làm để hạn chế đại dịch , trước tiên là phải ngăn chặn sự lây lan .
And so there 's good news about this , though , because there 's a way to reverse epidemics , and there 's really only three things that are done to reverse epidemics , and the first of it is interrupting transmission .
và để làm được điều này , bạn cần tìm ra những ca bệnh đầu tiên .
In order to interrupt transmission , you need to detect and find first cases .
Nói cách khác , với bệnh lao phổi , bạn phải tìm ra người nào đó đang nhiễm bệnh và sẽ lây truyền cho người khác .
In other words , for T.B. you have to find somebody who has active T.B. who is infecting other people .
Hợp lí không nhỉ ?
Make sense ?
Và có những nhân viên đặc biệt làm việc đó .
And there 's special workers for doing that .
Về vấn đề đặc biệt này chúng ta thiết lập những nhân viên kiểu mới Những người giống như nhân viên điều trị bệnh SARS hay nhân viên dò tìm bệnh cúm gia cầm có lẽ đã tìm ra được những ca nhiễm bệnh đầu tiên .
For this particular problem , we designed a new category of worker who , like a SARS worker or someone looking for bird flu , might find first cases .
Trong trường hợp này , đó là người nào đó đang rất bực mình vì ai đó đang nhìn bạn gái anh ta hay nợ tiền anh ta , bạn có thể tìm những người này và đào tạo họ trong những hạng mục được chuyên hoá này .
In this case , it 's someone who 's very angry because someone looked at his girlfriend or owes him money , and you can find workers and train them into these specialized categories .
Điều thứ hai là ngăn ngừa sự lây lan rộng hơn có nghĩa là tìm những người đã tiếp xúc với bệnh nhưng có lẽ sẽ không lây bênh ngay lúc này giống như những bệnh nhân lao nhẹ hay ai đó mới chỉ lảng vảng trong khu vực lân cận nhưng lại trong cùng một nhóm và họ cũng cần được quản lí , đặc biệt là trong những tiến trình bệnh cụ thể .
And the second thing to do , of course , is to prevent further spread , that means to find who else has been exposed , but may not be spreading so much right now like someone with a smaller case of T.B. , or someone who is just hanging out in the neighborhoods , but in the same group , and then they need to be , in a way , managed as well , particular to the specific disease process .
Phần thứ 3 đó là , chuyển dịch các quy tắc và điều đó có nghĩa là chuyển dịch hoạt động của cả cụm cộng đồng tu sửa , giáo dục cộng đồng và rồi bạn có được cái gọi là hệ miễn dịch nhóm .
And then the third part , the shifting the norms , and that means a whole bunch of community activities , remodeling , public education , and then you 've got what you might call group immunity .
Sự kết hợp của nhiều nhân tố là cách mà đại dịch AIDS tại Uganda đã được chế ngự thành công .
And that combination of factors is how the AIDS epidemic in Uganda was very successfully reversed .
Điều chúng tôi quyết định làm trong năm 2000 là thành lập một phương thức bằng cách thuê những dạng nhân viên mới trở thành những người can thiệp vào bạo lực .
And so what we decided to do in the year 2000 is kind of put this together in a way by hiring in new categories of workers , the first being violence interruptors .
Sau đó chúng tôi đặt những nhân tố này vào trong cộng đồng vào trong một quận tệ nhất được quản lí bởi cảnh sát tại nước Mỹ thời bấy giờ .
And then we would put all of this into place in one neighborhood in what was the worst police district in the United States at the time .
Vậy nên , những người can thiệp vào bạo lực được thuê từ cùng một nhóm có sự tín nhiệm , tin tưởng , và khả năng tiếp cận giống như những nhân viên y tế tại Somalia , nhưng được dành riêng cho hạng mục khác và được đào tạo để thuyết phục trấn tĩnh mọi người , kéo dài thời gian , tái đào đạo .
So violence interruptors hired from the same group , credibility , trust , access , just like the health workers in Somalia , but designed for a different category , and trained in persuasion , cooling people down , buying time , reframing .
và sau đó một dạng nhân viên khác nhân viên tiếp cận , để giữ mọi người tuân theo liệu pháp trong vòng 6 hay 24 tháng .
And then another category of worker , the outreach workers , to keep people in a way on therapy for six to 24 months .
Giống như lao phổi , nhưng mục tiêu là thay đổi hành vi .
Just like T.B. , but the object is behavior change .
Và sau đó toàn bộ hoạt động của cộng đồng nhằm thay đổi những quy tắc .
And then a bunch of community activities for changing norms .
Thử nghiệm đầu tiên của chúng tôi với kết quả là làm suy giảm 67 % vụ giết chóc và nổ súng tại khu West Garfield ở Chicago .
Now our first experiment of this resulted in a 67 - percent drop in shootings and killings in the West Garfield neighborhood of Chicago .
( Vỗ tay ) Đây cũng là điều tốt lành cho cộng đồng này đầu tiên là 50 hay 60 , rồi 90 ngày sau đó , không may thay , là một vụ nổ súng trong 90 ngày tiếp theo , và những bà mẹ đang dạo chơi buổi chiều
( Applause ) And this was a beautiful thing for the neighborhood itself , first 50 or 60 days , then 90 days , and then there was unfortunately another shooting in another 90 days , and the moms were hanging out in the afternoon .
Tại những công viên mà họ chưa từng tới trước đó .
They were using parks they were n't using before .
Mọi người vui vẻ .
Everybody was happy .
Nhưng , tất nhiên , những nhà tài trợ đã nói rằng ,'Chờ đã , hãy làm lại nhé .
But of course , the funders said , ' Wait a second , do it again .
Và chúng tôi phải làm theo , và may mắn là có được sự tài trợ để lập lại thử nghiệm này đây là một trong bốn cộng đồng tiếp theo đã giảm được 45 % vụ nổ súng và giết chóc .
And so we had to then , fortunately , get the funds to repeat this experience , and this is one of the next four neighborhoods that had a 45 - percent drop in shootings and killings .
Từ đó , thử nghiệm này được lặp lại 20 lần .
And since that time , this has been replicated 20 times .
Đã có những đánh giá độc lập được ủng hộ bởi Uỷ ban Công Lý và CDC được thực hiện bởi Johns Hopkins cho thấy 30 đến 50 % và 40 đến 70 % sự suy giảm các vụ nổ súng và giết chóc khi thực hiện phương pháp này .
There have been independent evaluations supported by the Justice Department and by the CDC and performed by Johns Hopkins that have shown 30 - to - 50 - percent and 40 - to - 70 - percent reductions in shootings and killings using this new method .
Thực tế , đã có 3 đánh giá độc lập về hoạt động này cho đến hiện nay .
In fact , there have been three independent evaluations of this now .
Kết quả là chúng tôi đã lôi kéo được nhiều sự chú ý kể cả việc được lên câu chuyện trang bìa của tạp chí The New York Times ấn bản Chủ Nhật .
Now we 've gotten a lot of attention as a result of this , including being featured on The New York Times ' Sunday magazine cover story .
Tờ The Economist năm 2009 đã nói rằng đó là'sự tiếp cận mà sẽ trở nên nổi bật'.
The Economist in 2009 said this is ' the approach that will come to prominence .
Và thậm chí đã có một bộ phim làm về công việc của chúng tôi .
And even a movie was made around our work .
[ Những người can thiệp ] Tuy nhiên , không nhanh đến vậy đâu vì nhiều người không đồng tình với phương thức giải quyết vấn đề này .
[ The Interrupters ] However , not so fast , because a lot of people did not agree with this way of going about it .
Chúng tôi cũng nhận được nhiều chỉ trích nhiều sự chống đối , nhiều đối đầu .
We got a lot of criticism , a lot of opposition , and a lot of opponents .
Nói cách khác , ý bạn là gì , những vấn đề về sức khoẻ ư ?
In other words , what do you mean , health problem ?
Ý bạn là gì , đại dịch ư ?
What do you mean , epidemic ?
Ý bạn là gì , không có người xấu sao ?
What do you mean , no bad guys ?
Có một nền công nghiệp được thiếp lập để quản lí những người xấu .
And there 's whole industries designed for managing bad people .
Bạn nghĩ gì về việc thuê những người đã có một quá khứ về bạo lực ?
What do you mean , hiring people who have backgrounds ?
Những người bạn làm kinh doanh của tôi nói rằng'Gary , anh đang bị chỉ trích nhiều lắm đó .
My business friends said , ' Gary , you 're being criticized tremendously .
Anh phải làm điều gì đó đúng đắn đi chứ .
You must be doing something right .
( Cười ) Những người bạn nhạc sỹ của tôi bồi thêm từ'Người anh em ạ .
( Laughter ) My musician friends added the word ' dude .
Vậy nên dù gì thì , thêm vào đó , vấn đề này vẫn tồn tại , và chúng tôi cũng đang bị chỉ trích vì đã không đi giải quyết những vấn đề khác .
So anyway , additionally , there was still this problem , and we were getting highly criticized as well for not dealing with all of these other problems .
Tuy nhiên , chúng tôi cũng đã có thể kiểm soát được bệnh sốt rét giảm bệnh HIV và dịch tả tại những nơi có nền kinh tế tồi tệ mà không cần chữa trị cho nền kinh tế .
Yet we were able to manage malaria and reduce HIV and reduce diarrheal diseases in places with awful economies without healing the economy .
Vậy nên , điều thực sự xảy ra là , mặc dù vẫn có một vài sự chống đối những hành động này rõ ràng cũng đang lớn mạnh dần .
So what 's actually happened is , although there is still some opposition , the movement is clearly growing .
Nhiều thành phố chủ chốt tại Mỹ bao gồm New York và Baltimore và Kansas , cục y tế cũng đang thực hiện trương trình này .
Many of the major cities in the U.S. , including New York City and Baltimore and Kansas City , their health departments are running this now .
Chicago và New Orleans , cục y tế tại đây cũng đang đóng một vai trò rất lớn về vấn đề này .
Chicago and New Orleans , the health departments are having a very large role in this .
Điều này cũng được ủng hộ bởi lực lượng hành pháp nhiều hơn so với những năm trước .
This is being embraced more by law enforcement than it had been years ago .
Những trung tâm và bệnh viện chuyên về chấn thương cũng đang góp phần đẩy mạnh chương trình .
Trauma centers and hospitals are doing their part in stepping up .
Và hội đồng Thống Đốc Mỹ đã không chỉ tán thành cách tiếp cận mà còn về cả mô hình chi tiết này .
And the U.S. Conference of Mayors has endorsed not only the approach but the specific model .
Nơi có sự cải thiện nhanh hơn là trong môi trường quốc tế với 55 % sự suy giảm về bạo lực trong cộng đồng đầu tiên ở Puerto Rico , nơi mà những can thiệp mới được bắt đầu tại Honduras , nơi mà chiến lược đang được áp dụng tại Kenya cho những cuộc bầu cử gần đây , và tại Irag với 500 sự can thiệp .
Where there 's really been uptake even faster is in the international environment , where there 's a 55 - percent drop in the first neighborhood in Puerto Rico , where interruptions are just beginning in Honduras , where the strategy has been applied in Kenya for the recent elections , and where there have been 500 interruptions in Iraq .
Vậy nên bạo lực đang phản ứng lại như một chứng bệnh thậm chí là cả khi nó diễn ra như một chứng bệnh .
So violence is responding as a disease even as it behaves as a disease .
Vậy nên giả thiết ở đây giống như là đang được hợp thức hoá bởi giải pháp .
So the theory , in a way , is kind of being validated by the treatment .
Và gần đây , tại Viện Y tế đã công bố một bản báo cáo thực nghiệm được tập hợp từ nhiều nguồn dữ liệu bao gồm khoa học thần kinh về cách thức mà vấn đề này lây lan .
And recently , the Institute of Medicine came out with a workshop report which went through some of the data , including the neuroscience , on how this problem is really transmitted .
Tôi nghĩ đây là một tin tốt vì nó cho chúng ta một cơ hội sống sót qua khỏi'thời Trung Cổ'giai đoạn mà tôi nghĩ rằng vấn đề bạo lực xảy ra rất thường xuyên .
So I think this is good news , because it allows us an opportunity to come out of the Middle Ages , which is where I feel this field has been .
Nó cho chúng ta một cơ hội để cân nhắc khả năng thay thế những nhà tù này bằng những sân chơi hay công viên và để cân nhắc khả năng chuyển hoá cộng đồng của mình thành cộng đồng và cho phép theo đuổi một chiến lược mới một hệ thống phương pháp mới , và các nhân viên mới : khoa học , theo cách nào đó , thay thế cho nhân cách .
It gives us an opportunity to consider the possibility of replacing some of these prisons with playgrounds or parks , and to consider the possibility of converting our neighborhoods into neighborhoods , and to allow there to be a new strategy , a new set of methods , a new set of workers : science , in a way , replacing morality .
Và tránh xa những cảm xúc là phần quan trọng nhất của giải pháp với khoa học nó còn là phần quan trọng hơn của giải pháp .
And moving away from emotions is the most important part of the solution to science as a more important part of the solution .
Vậy nên tôi không muốn đưa ra ý tưởng này chút nào .
So I did n't mean to come up with this at all .
Đó là vấn đề mà tôi thực sự đã muốn phá vỡ và chúng ta nhìn vào những tấm bản đồ , những biểu đồ chúng ta đặt vài câu hỏi và thử với nhiều phương tiện mà thực sự đã được sử dụng nhiều lần trước đó trong nhiều trường hợp khác .
It was a matter of , I wanted actually a break , and we looked at maps , we looked at graphs , we asked some questions and tried some tools that actually have been used many times before for other things .
Bản thân tôi , tôi đã cố lánh xa những dịch bệnh lây truyền và tôi đã không làm được như vậy .
For myself , I tried to get away from infectious diseases , and I did n't .
Hơn 100 năm qua , các công ty điện thoại đã cung cấp thiết bị hỗ trợ nghe lén cho chính phủ .
For more than 100 years , the telephone companies have provided wiretapping assistance to governments .
Thời đó , sự trợ giúp này bằng thủ công .
For much of this time , this assistance was manual .
Việc giám sát diễn ra một cách thủ công , và dây được nối bằng tay .
Surveillance took place manually and wires were connected by hand .
Các cuộc gọi thì được ghi vào băng .
Calls were recorded to tape .
Nhưng cũng như trong những ngành công nghiệp khác , máy tính đã làm thay đổi mọi thứ .
But as in so many other industries , computing has changed everything .
Các công ty điện thoại gắn những chức năng giám sát vào cái cốt lõi nhất trong mạng lưới của họ .
The telephone companies built surveillance features into the very core of their networks .
Tôi xin vài phút muốn đi sâu vào nó Điện thoại và những mạng kết nối những cuộc gọi của chúng ta bị kết nối để giám sát đầu tiên .
I want that to sink in for a second : Our telephones and the networks that carry our calls were wired for surveillance first .
Đầu tiên và tiên quyết .
First and foremost .
Vậy điều đó có nghĩa là khi bạn đang nói chuyện với vợ hoặc chồng bạn , với con bạn , một đồng nghiệp , hay bác sĩ bằng điện thoại , thì có thể bị người khác nghe được .
So what that means is that when you 're talking to your spouse , your children , a colleague or your doctor on the telephone , someone could be listening .
Hiện tại , người đó có thể là chính phủ ; có thể là người của chính phủ khác , một cơ quan mật vụ nước ngoài , kẻ'bắt cóc'dữ liệu , hay tội phạm , một kẻ bám đuôi hay bất kỳ một ai'bẻ khoá'được hệ thống giám sát , và xâm nhập vào hệ thống giám sát của các công ty điện thoại .
Now , that someone might be your own government ; it could also be another government , a foreign intelligence service , or a hacker , or a criminal , or a stalker or any other party that breaks into the surveillance system , that hacks into the surveillance system of the telephone companies .
Trong khi những công ty ấy đã ưu tiên thiết lập hệ thống giám sát , thì các công ty ở Thung lũng Silicon không làm thế .
But while the telephone companies have built surveillance as a priority , Silicon Valley companies have not .
Và nhiều năm qua , ngày càng tăng , số công ty ở Silicon Valley tạo công nghệ mã hoá mạnh gắn vào các sản phẩm thông tin liên lạc làm cho việc giám sát cực kỳ khó khăn .
And increasingly , over the last couple years , Silicon Valley companies have built strong encryption technology into their communications products that makes surveillance extremely difficult .
Ví dụ , nhiều người trong các bạn có thể có iPhone , và nếu bạn dùng iPhone để gửi tin nhắn tới người khác cũng có iPhone , những mẩu tin này không thể dễ dàng bị đọc trộm .
For example , many of you might have an iPhone , and if you use an iPhone to send a text message to other people who have an iPhone , those text messages can not easily be wiretapped .
Thật ra , theo công ty Apple , chính họ cũng không thấy được những tin nhắn này .
And in fact , according to Apple , they 're not able to even see the text messages themselves .
Giống như vậy , nếu bạn dùng FaceTime để thực hiện cuộc gọi bình thường hay gọi video với một người bạn hay người thân , cũng vậy , không thể dễ dàng bị nghe lén .
Likewise , if you use FaceTime to make an audio call or a video call with one of your friends or loved ones , that , too , can not be easily wiretapped .
WhatsApp , hiện giờ do Facebook sở hữu và được hàng ngàn người trên thế giới sử dụng , cũng gắn công nghệ mã hoá mạnh trong sản phẩm của họ , có nghĩa là những người ở phía Nam của địa cầu dễ dàng liên lạc mà không bị chính quyền của họ , thường là những tay độc tài , đọc lén tin nhắn của họ .
What sApp , which is now owned by Facebook and used by hundreds of millions of people around the world , also has built strong encryption technology into its product , which means that people in the Global South can easily communicate without their governments , often authoritarian , wiretapping their text messages .
Vậy nên sau 100 năm có thể nghe lén bất kỳ cuộc gọi nào , mọi lúc , mọi nơi bạn hình dung rằng nhân viên chính phủ không thấy vui chút nào .
So , after 100 years of being able to listen to any telephone call , anytime , anywhere , you might imagine that government officials are not very happy .
Đúng vậy , điều đó đang xảy ra .
And in fact , that 's what 's happening .
Viên chức chính phủ cực kỳ tức giận .
Government officials are extremely mad .
Họ không nổi khùng bởi vì những công cụ mã hoá này giờ có sẵn .
And they 're not mad because these encryption tools are now available .
Điều làm họ điên đầu nhất là những công ty công nghệ đã gắn chức năng mã hoá trong sản phẩm của họ và làm cho chúng mặc định .
What upsets them the most is that the tech companies have built encryption features into their products and turned them on by default .
Đó là mảng mặc định có vấn đề .
It 's the default piece that matters .
Tóm lại , những công ty công nghệ đã dân chủ hoá việc mã hoá .
In short , the tech companies have democratized encryption .
Vì vậy những quan chức chính phủ như Thủ Tướng Anh David Cameron , họ cho là tất cả phương tiện thông tin liên lạc -- email , nhắn tin , điện thoại -- tất cả những cái đó nên cung cấp sẵn cho chính quyền , và rồi mã hoá khiến điều đó trở nên khó khăn .
And so , government officials like British Prime Minister David Cameron , they believe that all communications -- emails , texts , voice calls -- all of these should be available to governments , and encryption is making that difficult .
Ta đang ở thời điểm nguy hiểm trong thế giới hiểm nguy và thật sự có rất người xấu quanh ta .
We live in a dangerous time in a dangerous world , and there really are bad people out there .
Có khủng bố và những mối đe doạ an ninh quốc gia nghiêm trọng mà tôi cho là chúng ta đều muốn FBI hay NSA theo dõi .
There are terrorists and other serious national security threats that I suspect we all want the FBI and the NSA to monitor .
Nhưng những tính năng giám sát đều có cái giá của nó .
But those surveillance features come at a cost .
Lý do là vì không có mấy thứ như máy tính xách tay của khủng bố , hay di động của bọn buôn thuốc phiện .
The reason for that is that there is no such thing as a terrorist laptop , or a drug dealer 's cell phone .
Chúng ta cùng xài những thiết bị thông tin liên lạc giống nhau .
We all use the same communications devices .
Điều đó có nghĩa là nếu những cuộc điện thoại của tên buôn thuốc phiện hay của những tên khủng bố có thể bị chặn lại , thì với tất cả chúng ta cũng thế thôi .
What that means is that if the drug dealers ' telephone calls or the terrorists ' telephone calls can be intercepted , then so can the rest of ours , too .
Tôi nghĩ ta thật sự nên đặt câu hỏi Có nên để triệu người trên thế giới cứ sử dụng các thiết bị đó mà bị nghe lén một cách thân thiện ?
And I think we really need to ask : Should a billion people around the world be using devices that are wiretap friendly ?
Cảnh tượng xâm nhập hệ thống giám sát mà tôi vừa mô tả -- đây không phải hư cấu đâu .
So the scenario of hacking of surveillance systems that I 've described -- this is not imaginary .
Vào năm 2009 , hệ thống giám sát mà Google và Microsoft gắn vào mạng lưới của họ -- hệ thống mà họ dùng để đáp ứng những yêu cầu giám sát hợp pháp từ cảnh sát -- những hệ thống bị chính quyền Trung Quốc gây tổn hại bởi vì chính quyền Trung Quốc muốn biết những người mật vụ nào của họ Chính phủ Mỹ đang theo dõi .
In 2009 , the surveillance systems that Google and Microsoft built into their networks -- the systems that they use to respond to lawful surveillance requests from the police -- those systems were compromised by the Chinese government , because the Chinese government wanted to figure out which of their own agents the US government was monitoring .
Cũng cùng cách làm , năm 2004 , hệ thống giám sát gắn vào mạng của Vodafone Greece - công ty điện thoại lớn nhất Hy Lạp -- bị xâm phạm do một kẻ giấu mặt , và tính năng đó , tính năng giám sát , bị lợi dụng để nghe lén Thủ Tướng Hy Lạp và những thành viên trong Nội Các Hy Lạp .
By the same token , in 2004 , the surveillance system built into the network of Vodafone Greece -- Greece 's largest telephone company -- was compromised by an unknown entity , and that feature , the surveillance feature , was used to wiretap the Greek Prime Minister and members of the Greek cabinet .
Chính phủ nước ngoài hay hacker gây ra vụ việc không bao giờ bị bắt .
The foreign government or hackers who did that were never caught .
Thật sự , điều này dẫn tới chính cái vấn đề với những tính năng giám sát này , hay gọi là'cửa sau'.
And really , this gets to the very problem with these surveillance features , or backdoors .