vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Vâng , phải cảm ơn bác sĩ phẫu thuật vô cùng tài năng ở Paris và bác sĩ da liễu tuyệt vời . | Well , thanks to a very talented surgeon in Paris and a great dermatologist . |
Vậy , hôm nay chúng ta sẽ nói chuyện gì nào ? | So , what are we covering today ? |
Vâng , kể từ khi cuốn sách được vinh danh ờ Kennedy Center | Well , since it 's a Kennedy Center honor |
Tôi muốn nói đó là một bức tranh đẹp đẽ | I 'd say it 's a pretty big canvas . |
Lạy Chúa , cô bé , tôi hy vọng điều này sẽ không có cảm giác như một bài điếu văn | Jesus , darling , I hope this is n't going to feel like a eulogy . |
Tôi chắc chắn sẽ hỏi bà về hình phạt câu rút khét tiếng cuộc gặp gỡ trong tù với Madoff . | I will certainly ask you about your notorious nail - to - the - cross prison interview with Madoff . |
Tôi muốn quay trở lại và bắt đầu với những năm đầu tiên . | I 'd like to go back and start with the early years . |
Tôi đã nói tôi sẽ không nói chuyện về điều đó . | I said I would n't talk about that . |
Mọi người muốn nghe về nó . | People want to hear about it . |
Đó là những gì khiến bà nổi tiếng . | It 's what made you famous . |
Hắn đã trở thành một cái tên của sự đáng nguyền rủa | He 's become a goddamn household name . |
Giống như kiểu của Heath Ledger , ngôi sao phản diện ở Hollywood . | Like some kind of Heath Ledger , Hollywood movie star villain . |
Hắn ta là một con quái vật xấu xa kẻ dùng việc giết người và tra tấn để giữ cho mình khỏi cảm thấy như một gã thái giám . | He was an evil monster who used murder and torture to keep himself from feeling like a eunuch . |
Tôi không chấp nhận cho hắn có thể hít thở thêm một giây nào nữa . | I refuse to give him one more second of air time . |
Vậy thì hãy bắt đầu với sự kiện đã khiến cho bà được biết đến như một người phát động cho sự thay đổi , vạch trần Briarcliff . | So then let 's start with the event that made your reputation as a crusader for change , the Briarcliff exposé . |
Chúng ta sẵn sàng chưa , mọi người ? | We good to go , everyone ? |
Cô gái , đưa cho tôi tấm gương đó được không ? | Honey , hand me that mirror , will you ? |
Tôi thích tự kẻ lông mày của mình . | I like to do my own eyebrows . |
Tuyệt như xấp một triệu đô vậy . | Like a million bucks . |
Nhưng họ vẫn sẽ không để chúng ta qua cửa trước với một cái camera đâu | But they 're still not gonna let us in that front door with a camera . |
Ồ , tôi biết làm thế nào để mang nó vào . | Oh , I know how to get in . |
Chúa ơi , làm thế nào cô tìm thấy nơi này ? | Jesus , how did you find this place ? |
Nghe này , khi chúng tôi vào được bên trong , sẽ không có chuyện gì xảy ra , hoặc nếu ai nói gì , anh cứ tiếp tục quay . | Listen , when we get inside , no matter what happens , or what anybody says , you keep shooting . |
Chúng ta cần những tài liệu thiết yếu , những thứ rác rưởi , những người bị bắt buộc sống ở đây . | We need to document the conditions , the filth , these people are forced to live in . |
Tôi muốn những cảnh quay gây sốc cho công chúng vượt qua những thứ họ hài lòng , Anh hiểu chứ ? | I want the footage to shock the public out of their complacency , you understand ? |
Tôi muốn sự phẫn nộ về đạo đức . | I want moral outrage . |
Tôi muốn đặt cả nước Mỹ vào trại điên . | I want to put America in the asylum . |
Thực tế là bà đã tự nguyện trở lại nơi mà bà gần như đã chết , đó là lý do tại sao bà được quan tâm sâu sắc bởi cả nước Mỹ và những đồng nghiệp của bà | The fact that you would voluntarily go back into the place where you almost died , that 's why you were held in such high esteem by all of America and your peers . |
Bà có luôn luôn muốn làm điều này vì công lý ? | Did you always have this need for justice ? |
Đó là một huyền thoại . | That 's the myth . |
Lana Winters , một người kêu gọi thay đổi . | Lana Winters , crusader . |
Đó không phải là vì công lý khiến tôi trở lại Briarcliff . | It was n't justice that got me back to Briarcliff . |
Bà đã đột ngột đổi nghề . | You had an abrupt career change . |
Tôi biết truyền hình là tương lai . | I knew television was the future . |
Vì vậy , tôi đã bắt đầu từ mục tin tức địa phương , sau đó là liên kết với NBC trước khi tôi đến với hàng loạt phóng sự điều tra của riêng mình . | So I got started in local news , then an NBC affiliate before I landed my own series of investigative reports . |
Với tv , lời nói , chúng ít quan trọng hơn . | With TV , words , they 're less important . |
Nhưng cô cần nhiều hơn thế . | But you need more than that . |
Cô cần một góc ngắm , một cái lưỡi câu | You need an angle , a hook . |
Tôi đã nghe từ một nguồn tin rất đáng tin cậy rằng Sơ Jude , bà sơ đã bắt tôi ở tù tại Briarcliff , vẫn còn sống . | I heard from very reliable sources that Sister Jude , the nun that imprisoned me at Briarcliff , was still alive . |
Thựctế , bà ta đã trởthành mộtbệnhnhâncủa chínhmình | In fact , she had become a patient there herself . |
Milo , tôi đã nói anh cứ tiếp tục quay , | Milo , I told you to keep rolling . |
Hướng cái camera đó vào tôi . | Get the camera up and pointed at me . |
Tại trang viên Briarcliff , không lạ gì khi thấy những bệnh nhân tự làm những gì họ thích mà không có sự giám sát , không có sự khuyến khích nào , trong suốt một thời gian dài . | At Briarcliff Manor , it 's not uncommon to see patients left on their own without supervision , without stimulation , for hours on end . |
Sự bẩn thỉu , những rác rưởi , sự mục nát xuống cấp của trụ sở này này là một bản cáo trạng gây sốc của việc bị bỏ rơi , của sự nghèo túng của bang Massachusetts . | The squalor , the filth , the decay of this institution is a shocking indictment of the abandonment of her most needy by the state of Massachusetts . |
Giáo Hội bán trang viên Briarcliff cho bang Massachusetts vào mùa thu năm 1965 . | The Church sold Briarcliff Manor to the state of Massachusetts in the fall of 1965 . |
Kể từ đó , tình hình đã trở nên tồi tệ . | Since then , conditions have deteriorated . |
Anh cần một danh sách ? Yeah , Anh đang ngủ đấy à ? | You need a slate ? Are ... Yeah , are you sleeping ? |
Giáo hội bán trang viên Briarcliff cho bang Massachusetts vào mùa thu năm 1965 . | The church sold Briarcliff Manor to the state of Massachusetts in the fall of 1965 . |
Kể từ đó , tình hình đã xấu đi . | Since then , conditions have deteriorated . |
Những hình ảnh và âm thanh là quá đủ hơn bất kì từ nào có thể diễn tả . | These images and sounds are far more powerful than any words that can be spoken . |
Nhưng làm thế nào tôi có thể mô tả cho bạn nó có mùi như thế nào ? | But how can I describe to you the way it smells ? |
Mùi hôi của rác rưởi , của bệnh tật | It reeks of filth , of disease . |
Nó có mùi của cái chết . | It smells of death . |
Cô có có sự cho phép để làm điều này không ? | Do you ... have permission to do this ? |
Anh là người phục vụ đầu tiên chúng tôi nhìn thấy trong suốt thời gian chúng tôi ở đây . | You are the first attendant we 've seen the entire time we 've been here . |
Có chính sách nào mà lại bỏ mặc bệnh nhân không mặc quần áo và ô uế , một số người trong số họ còn bôi phân của chính mình lên người ? | Is it the policy to leave patients unclothed and unclean , some of them smeared in their own feces ? |
Ngay lúc này tôi quan tâm đến một người . | Right now I 'm interested in one . |
Tôi yêu cầu được gặp Judy Martin . | I demand to see Judy Martin . |
Bà có nhớ tôi không ? | Do you remember me ? |
Bạn đã cam kết với Briarcliff để che đậy sự lạm dụng giáo hội và khoa học và phải chịu trách nhiệm đàn áp các bệnh nhân ở đây . | You were committed to Briarcliff to cover up the abuses the church and science had perpetrated against patients here . |
Bà đã bị bỏ lại để chết trong | You were left to die . |
Tôi đã quay trở lại để giúp bà . | I 've come back to help you . |
Tôi sẽ đưa bà ra khỏi đây , sơ Jude . | I 'm going to get you out of here , Sister Jude . |
Bàmiêutả giốngnhư một cảnh tượng kì vĩ . | Such a powerful scene you describe . |
Đó là bởi vì nó không bao giờ xảy ra . | That 's because it never happened . |
Tôi nên trở lại đó sớm hơn . | I should 've gone back sooner . |
Nhưng bà đã đóng cửa Briarcliff . | But you did shut down Briarcliff . |
Đúng , nhưng nó không phải là kết thúc mà tôi muốn . | Yes , but it 's not the ending I wanted . |
Đó là một điều tồi tệ của cái kết đẹp , chỉ vì không phải là người tôi muốn . | It was one hell of an ending , just not the one I wanted . |
Giờ đến phần quảng cáo của cô đi . | And there 's your promo . |
Tôi cần phải tươi tỉnh lên . | I need to freshen up . |
Bà Winters cần nghỉ ngơi . | Ms. Winters needs a break . |
Năm phút và chúng tôi sẽ trở lại . | Five and we 're back . |
Bà có muốn uống gì không ? | Would you like something to drink ? |
Tôi thích một chai nước có ga | I 'd love a sparkling water . |
Anh có thể lấy cho bà Winter một chai nước có ga không ? | Would you get Ms. Winters a sparkling water , please ? |
Hân hạnh của tôi , bà Winters . | My pleasure , Ms. Winters . |
Tôi chỉ vừa mới xem tin tức . | I was just watching the news . |
Cô thực sự đã làm được . | You really did it . |
Tôi muốn họ ghi lại cuộc hội ngộ của chúng ta . | I wanted them to capture our reunion . |
Như là Betty Drake là ai ? | Like who 's Betty Drake ? |
Và bà ấy đang ở đây ? | And is she here ? |
Tôi sẽ nói chuyện với cô , Lana , nhưng nhưng tôi sẽ không nói chuyện với máy quay của cô | I 'll talk to you , Lana , but ... but I 'm not gonna talk to your camera . |
Cô tìm thấy thứ này ở đâu ? | Where 'd you find this ? |
Tôi vẫn đang cố gắng tìm kiếm Jude . | I was still trying to find Jude . |
Jude đã không còn tồn tại trong nhiều năm . | Jude had n't existed for years . |
Đức ông đã nhìn thấy điều đó | The Monsignor saw to that . |
Betty Drake , được thả dưới sự chăm sóc của Kit Walker , | Betty Drake , released to the care of Kit Walker , |
27 Tháng Ba năm 1970 . | March 27 , 1970 . |
Đó chỉ là vài tháng sau khi anh đến gặp tôi ở buổi kí tặng sách . | That was just a few months after you came to see me at the book signing . |
Đó là Jude , đúng không ? | It 's Jude , is n't it ? |
Tại sao giờ cô lại quan tâm , Lana ? | Why do you care now , Lana ? |
Tất cả chúng ta chỉ là một phần trong câu chuyện của cô ? | We all just part of your story ? |
Đó không chỉ là câu chuyện của tôi , Kit . | It 's not just my story , Kit . |
Nó cũng là câu chuyện cả anh . | It 's yours , too . |
Anh trở lại đó vì bà ấy . | You went back for her . |
Bởi vì đó là điều gì đó tôi có thể làm | Cause it was something I could do . |
Ý tôi là , tôi không thể đóng cửa nơi đó | I mean , I could n't shut the place down , |
Tôi không thể dẫn dắt họ ra khỏi đó như Moses . | I could n't lead them all out of there like Moses . |
Nhưng , với Jude , dù bà ấy đã là ai , bà ấy không đáng thuộc về nơi đó hơn bất cứ ai trong chúng ta . | But , Jude , whatever she was , she did n't belong there any more than we did . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.