vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Có một khoảng thời gian vào giữa thập niên 70 mà tôi phải chịu đựng một nỗi hối hận khủng khiếp về việc cho thằng bé đi . | There was a period in the mid-'70s where I suffered a terrible remorse about giving him up . |
Tôichỉmuốnđượcnhìn thấy nó / i . | I just needed to see him . |
Mày có gì ở đây thế ? | What you got in here ? |
Im đi , thằng khốn ! | Shut up , asshole ! |
Cậu lùi lại trước khi tôi đánh cho cậu theo kiểu mà cậu còn không ngờ tới đấy . | You back off before I hurt you in ways you have n't even dreamt of . |
Cháu biết hắn là thằng khốn , phải không ? | You know he 's the asshole , right ? |
Cháu nên báo cáo thằng bé đó . | You should report him . |
Tôi không phải là mẹ của nó . | I was n't his mother . |
Tôi sẽ chỉ gây lầm lẫn cho nó . | I would only confuse him . |
Nhưng tôi rất hay nghĩ về thằng bé . | But I thought about him so often . |
Tự hỏi nó giờ ở đâu . | Wondering where he was . |
Nó suy nghĩ về điều đó như thế nào . | How he turned out . |
Bà đã bao giờ suy nghĩ về việc có con sau đó ? | Did you ever think about having children after that ? |
Đó là một khoảng thời gian khác biệt đối với phụ nữ đồng tính . | It was a different time for gay women . |
Hầu hết chúng tôi đều đã từ bỏ quyền làm mẹ | Most of us were resigned to not having children . |
Nhưng tôi đã rất thân thiết với đứa trẻ con người bạn tôi | But I was close to my friends ' children . |
Kit Walker , cậu ấy nhờ tôi làm mẹ đỡ đầu cho con của mình . | Kit Walker ... he asked me to be godmother to his kids . |
Kitđãkếthôn một lần nữa . | Kit got married again . |
Chúng lớn lên cùng với thông điệp đó , và chúng sống với nó . | They grew up with that message , and they lived up to it . |
Thomas là một giáo sư luật tại Harvard . | Thomas is a law professor at Harvard . |
Julie là một nhà giải phẫu thần kinh hàng đầu ở Johns Hopkins . | Julie is a leading neurosurgeon at Johns Hopkins . |
Kit sẽ rất tự hào về họ . | Kit would be so proud of them . |
Anh ấy không còn ở lại với chúng ta ? | Is he no longer with us ? |
Khi cậu ấy khoảng 40 , anh ấy bắt đầu phát ung thư tuyến tuỵ . | When he was around 40 , he developed pancreatic cancer . |
Họ điều trị hoá trị cho cậu ấy , nhưng nó chỉ là một trò câu giờ . | They gave him chemo , but it was just a waiting game . |
Và không ai có thể giải thích chính xác những gì đã xảy ra . | And no one could explain exactly what happened . |
Khôngcóghichú nào , khôngcódấuvếtnào , không có manh mối . | No note , no tracks , no clues . |
BọntrẻnhàKit khẳngđịnh chẳngcólý do gì để thankhóc . | Kit 's children insisted there was no reason to mourn . |
Bà Winters , tôi không thể nói với bà tôi vinh hạnh như thế nào khi bí mật này được dành cho tôi . | Ms. Winters , I ca n't tell you what an honor this has been for me . |
Oh , chính xác đấy , cô gái . | Oh , try not to , darling . |
Tôi chỉ hy vọng cô đã có những gì cô cần . | I just hope you got what you need . |
Tôi nghĩ chúng tôi chỉ muốn thực hiện về những tác phẩm lớn của bà , nhưng tất cả những bật mí riêng tư kì ảo , bất ngờ và vô cùng cảm động . | I thought we 'd just be doing your greatest hits , but all the personal stuff ... fantastic , unexpected and very moving . |
Ta có thể rót cho con một cốc không ? | Can I pour you a drink ? |
Tại sao bây giờ con không ra mặt đi ? | Why do n't you come out now ? |
Con không cần phải trốn tránh . | You do n't need to hide . |
Tôi đoán bà đã có một cuộc đời tươi đẹp vĩ đại , nhỉ ? | So I guess you 've had a pretty great life , huh ? |
Nó đã rất sôi động . | It 's been eventful . |
Nó đã đến hồi kết . | It 's about to end . |
Bà hiểu điều đó , phải không ? | You get that , right ? |
Ta biết điều đó ngay lúc ta nhìn thấy con | I knew it the moment I saw you . |
Tôi không nghĩ ngợi gì đâu . | I do n't mind . |
Làm cách nào con lọt được vào trong đoàn phim ? | How did you manage to get yourself on the crew ? |
Tôi đã chờ đợi bên ngoài toà nhà , cố thân thiện với người gác cổng , ông ta nói với tôi về cuộc phỏng vấn . | I 've been waiting outside the building , got friendly with the doorman , he told me about the interview . |
Ông ta trong thùng rác rồi . | He 's in the trash bin . |
Điều này không giống như tôi đã hình dung . | This is n't how I pictured it . |
Vì điều này chính xác như cách mẹ đã hình dung . | Because this is exactly how I pictured it . |
Mẹ luôn luôn biết ngày này sẽ đến . | I always knew this day would come . |
Tôi không nghĩ rằng bà sẽ nhận ra tôi . | I did n't think you 'd recognize me . |
Làm thế nào ta có thể không nhận ra con trai của mình ? | How could I not recognize my own baby boy ? |
48 tuổi , chưa lập gia đình . | 48 years old , unmarried . |
Chúng tôi nghĩ rằng hắn chịu trách nhiệm cho cái chết của ít nhất năm người . | We think he 's responsible for the deaths of at least five people . |
Bao gồm cả cặp vợ chồng cao tuổi đã sống trong ngôi nhà trước đây thuộc sở hữu của Oliver Thredson . | Including the elderly couple who lived in the house formerly owned by Oliver Thredson . |
Nơi bà bị giam giữ tra tấn hôi năm ' 64 , bà Winters . | The place you were held at and tortured in '64 , Ms. Winters . |
Bà có chắc chắn bà không nhận ra hắn ta ? | Are you sure you do n't recognize him ? |
Con trông giống hắn , con có biết không ? | You look like him , you know ? |
Thật dễ dàng để ta quên đi hắn bảnh bao như thế nào . | It 's easy for me to forget just how handsome he was . |
Cho đến khi bà bắn vỡ đầu ông ta . | Until you shot him in the head . |
Đúng , ta đã bắn vào đầu hắn ta . | Yes , I shot him in the head . |
Làm thế nào con tìm ra ? | How did you find out ? |
Rằng bà đã giết cha tôi ? | That you murdered my father ? |
Về việc con là ai . | About who you were . |
Ngày hôm đó ở trên sân chơi . | That day on the playground . |
Và tôi thấy bà ở trên TV. | And I saw you on the TV . |
Đó là mẹ tôi ,'Tôi đã nói với mọi người . | That 's my mother , ' I 'd tell people . |
Và họ cứ cười vào mặt tôi , nhưng tôi biết . | And they 'd just laugh at me , but I knew . |
Và tôi mơ về một ngày mà bà sẽ quay trở lại . | And I dreamed one day that you 'd come back . |
Sau đó , tôi nghe cuộn băng đó , và , uh | Then I heard the tape , and , uh ... |
Tôi tìm thấy nó trên eBay . | I found it on eBay . |
Lana , đừng , xin cô | Lana , no , please ! |
Không có đứa trẻ nào nên ra đời mà phải biết cha nó là Bloody Face . | No baby should have to grow up knowing Daddy is Bloody Face . |
Cha tôi đã yêu thương tôi . | My father loved me . |
Đó là khi Tôi bắt đầu yêu ông ta . | That 's when I started loving him . |
Ông không bao giờ yêu con , Johnny . | He never loved you , Johnny . |
Không , ta không yêu thương con . | No , I did n't love you . |
Bà có một cơ hộ để sống , ý bà là thế ! | You 'd have a chance at a life , you mean ! |
Vậy điều gì sẽ đến đây , Johnny ? | So what 's it going to be , Johnny ? |
Mẹ không tưởng tượng được , ở độ tuổi của mẹ , con còn muốn được quan tâm qua tiếp xúc da thịt . | I do n't imagine , at my age , you 'd be much interested in the skin . |
Tôi đã nghĩ về điều này . | I 've thought about this . |
Tôi đã nghĩ về điều này rất nhiều . | I 've thought about this a lot . |
Ta đã không hy vọng điều đó . | I was n't expecting that . |
Cha của con một lần đã nói với ta hắn không tin vào súng . | Your father once told me he did n't believe in guns . |
Tất nhiên , hắn cũng nói dối về điều đó | Of course , he was lying about that , too . |
Bà đừng lải nhải về ông ta . | You do n't get to talk about him . |
Con sợ gì chứ , Johnny ? | What are you so afraid of , Johnny ? |
Sự thật về hắn hay sự thật về con ? | The truth about him or the truth about you ? |
Tôi chỉ muốn ông ấy tự hào về tôi . | I just want him to be proud of me . |
Tôi không thể bằng ông ấy . | I ca n't measure up . |
Hắn là một con quái vật . | He was a monster . |
Phải , hắn là vậy . | Yes , he was . |
Không , ông ấy không như vậy . | No , he was n't . |
Nhưng đó không phải là con . | But that 's not you . |
Con không bao giờ có thể giống như hắn . | You could never be like him . |
Không phải như vậy cậu bé ngoan ngoãn , mà mẹ từng gặp trên sân chơi . | Not that ... sweet little boy I met on the playground . |
Thậm chí sau đó , mẹ biết con là một người đàn ông tốt hơn hơn hắn rất nhiều . | Even then , I knew you were a better man than he was . |
Mẹ cũng là một phần của con . | I 'm a part of you , too . |
Con đã làm đau mọi người . | I 've hurt people . |
Đó không phải là lỗi của con , con trai . | It 's not your fault , baby . |
Rằng hắn sẽ được tiếp nhận ở đây ngày hôm nay . | That he 's going to be admitted here today . |
Có cách nào để tôi có thể gặp anh ta ? | Is there any way I could meet him ? |
Cô đang đi ra ngoài chuyên môn của mình , | You 're out of your depth , |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.