vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Ông sẽ phải cô độc một thời gian . | He 'll be alone for a while . |
Trong khi đó , Orokana đang sốt ruột chờ Fugori trở về , máy bay của cô đã được đổ đầy nhiên liệu và sẵn sàng ra đi . | In the meantime , Orokana has been anxiously awaiting Fugōri 's return , her plane fully refueled and ready to go . |
Ngay khi máy bay của anh ấy chạm mặt đất , cô cất cánh , lần này về phía đông . | As soon as his plane touches the ground , she takes off , this time flying east . |
Vào thời điểm này , đúng 180 phút đã trôi qua và vị giáo sư đang đi được nửa chặng đường với 90 ( nghìn lít ) nhiên liệu còn lại . | At this point , exactly 180 minutes have passed and the professor is at the halfway point of his journey with 90 kiloliters of fuel left . |
Trong 90 phút tiếp theo , máy bay của giáo sư và Orokana bay về phía nhau , gặp nhau ở vị trí 3 / 4 quãng đường . | For the next 90 minutes , the professor and Orokana 's planes fly towards each other , meeting at the three - quarter mark . |
Đúng lúc nhiên liệu của giáo sư sắp cạn , ông thấy máy bay của Orokana . | Just as the professor 's fuel is about the run out , he sees Orokana 's plane . |
Cô cho giáo sư 45 trong số 90 ( nghìn lít ) còn lại của mình , để cho mỗi người có 45 nghìn lít . | She gives him 45 kiloliters of her remaining 90 , leaving them with 45 each . |
Nhưng đó chỉ đủ cho nửa quãng đường họ cần đi để tới được sân bay . | But that 's just half of what they need to make it to the airport . |
May mắn là , vừa đúng lúc này máy bay của Fugori , đã được đổ đầy , cất cánh . | Fortunately , this is exactly when Fugōri , having refueled , takes off . |
45 phút sau , vừa lúc hai chiếc máy bay kia sắp cạn nhiên liệu , anh gặp họ ở điểm 135 độ và chuyển cho mỗi người 45 nghìn lít , để lại 45 cho mình . | 45 minutes later , just as the other two planes are about to run empty , he meets them at the 315 degree point and transfers 45 kiloliters of fuel to each , leaving 45 for himself . |
Cả ba chiếc máy bay hạ cánh ở sân bay đúng lúc đồng hồ đo nhiên liệu chạm mốc 0 . | All three planes land at the airport just as their fuel gauges reach zero . |
Khi các phóng viên và nhiếp ảnh gia ca ngợi vị giáo sư hứa hẹn chiếc máy bay của ông sẽ sớm có những chuyến bay thương mại , ngay sau khi họ tìm ra cách để giữ những bữa ăn trong chuyến bay không bị đổ ra khắp nơi . | As the reporters and photographers cheer , the professor promises his planes will soon be available for commercial flights , just as soon as they figure out how to keep their inflight meals from spilling everywhere . |
Tôi , cũng như nhiều người , là một trong 2 tỉ người trên trái đất sống ở thành phố . | I , like many of you , am one of the two billion people on Earth who live in cities . |
Và có những ngày - - không biết các bạn thì sao - - nhưng có những ngày tôi cảm thấy mình lệ thuộc quá nhiều vào người khác cho rất nhiều thứ trong cuộc sống của tôi . | And there are days -- I do n't know about the rest of you -- but there are days when I palpably feel how much I rely on other people for pretty much everything in my life . |
Và những ngày này , điều đó trở nên hơi đáng sợ . | And some days , that can even be a little scary . |
Nhưng cái mà tôi nói hôm nay là cách mà chính sự phụ thuộc lẫn nhau đó thật sự trở thành một cơ sở hạ tầng xã hội cực mạnh mà chúng ta có thể thực sự khai thác để giúp giải quyết một số vấn đề xã hội sâu nhất , nếu chúng ta áp dụng hình thức cộng tác mở . | But what I 'm here to talk to you about today is how that same interdependence is actually an extremely powerful social infrastructure that we can actually harness to help heal some of our deepest civic issues , if we apply open - source collaboration . |
Một vài năm trước , Tôi đọc một bài báo viết bởi Michael Pollan , một ký giả tờ New York Times trong đó anh ta tranh luận rằng trồng một số thực phẩm của chúng ta là một trong những điều tốt nhất mà chúng ta có thể làm cho môi trường . | A couple of years ago , I read an article by New York Times writer Michael Pollan , in which he argued that growing even some of our own food is one of the best things that we can do for the environment . |
Và vào thời điểm tôi đọc bài báo đó , trời đang giữa mùa đông và tôi không có chỗ để chứa đất trong căn hộ chung cư ở New York của tôi . | Now at the time that I was reading this , it was the middle of the winter and I definitely did not have room for a lot of dirt in my New York City apartment . |
Vì vậy tôi cơ bản là chỉ muốn sắp xếp để đọc tạp chí Wired số tới và tìm hiểu xem làm cách nào mà các chuyên gia có thể tìm ra cách để giải quyết tất cả các vấn đề đó cho chúng ta vào tương lai . | So I was basically just willing to settle for just reading the next Wired magazine and finding out how the experts were going to figure out how to solve all these problems for us in the future . |
Nhưng đó thật ra lại chính là vấn đề mấu chốt mà Michael Pollan muốn nói trong bài viết này - - là khi chúng ta chuyển giao trách nhiệm về tất cả mọi thứ cho các chuyên gia thì chúng ta cũng tạo ra cái mớ hổn độn mà chúng ta thấy trong hệ thống thực phẩm . | But that was actually exactly the point that Michael Pollan was making in this article -- it 's precisely when we hand over the responsibility for all these things to specialists that we cause the kind of messes that we see with the food system . |
Vì tôi cũng biết một chút , từ công việc của chính tôi , về cách mà NASA đã sử dụng cách trồng cây trong nước để trồng thực phẩm trong không gian . | So , I happen to know a little bit from my own work about how NASA has been using hydroponics to explore growing food in space . |
Và bạn có thể thực sự đạt được mức thu hoạch tối ưu bằng cách sử dụng đất lỏng chất lượng tốt chạy qua rễ cây . | And that you can actually get optimal nutritional yield by running a kind of high - quality liquid soil over plants ' root systems . |
Và đối với cây , căn hộ chung cư của tôi cũng biệt lập giống như ngoài không gian vậy . | Now to a vegetable plant , my apartment has got to be about as foreign as outer space . |
Nhưng tôi có thể cung cấp ánh sáng tự nhiên và khí hậu điều hoà quanh năm . | But I can offer some natural light and year - round climate control . |
2 năm sau đó : chúng tôi có những nông trại trên cửa sổ , là những hệ thống trồng cây bằng nước xếp thẳng đứng để trồng thực phẩm trong nhà . | Fast - forward two years later : we now have window farms , which are vertical , hydroponic platforms for food - growing indoors . |
Và cách hoạt động của nó là có một cái bơm ở dưới đáy , thỉnh thoảng bơm chất lỏng có chứa chất dinh dưỡng lên trên , rồi chất lỏng đó thấm xuống hệ thống rễ của cây trong khi các rễ này được treo , bọc trong những hạt đất sét - - và không có đất ở đây . | And the way it works is that there 's a pump at the bottom , which periodically sends this liquid nutrient solution up to the top , which then trickles down through plants ' root systems that are suspended in clay pellets -- so there 's no dirt involved . |
Ánh sáng và nhiệt độ khác nhau ở mỗi tiểu khí hậu ở mỗi cửa sổ , vì vậy nông trại cửa sổ cần một nông dân , và người đó phải quyết định loại cây gì người đó sẽ trồng trong nông trại của cô ta , và cô ta sẽ sử dụng phân hữu cơ hay không . | Now light and temperature vary with each window 's microclimate , so a window farm requires a farmer , and she must decide what kind of crops she is going to put in her window farm , and whether she is going to feed her food organically . |
Trở về thời gian đó , nông trại cửa sổ lúc đầu chỉ là một ý tưởng kỹ thuật khá phức tạp và cần nhiều thử nghiệm ( để hoàn thiện ) . | Back at the time , a window farm was no more than a technically complex idea that was going to require a lot of testing . |
Và tôi thực sự rất muốn nó trở thành một dự án mở , vì trồng cây bằng nước là một trong những lĩnh vực có nhiều đăng ký bản quyền nhất ở Mỹ hiện tại và có thể trở thành 1 lĩnh vực tương tự như Monsanto , khi mà công ty tư nhân nắm độc quyền trong lĩnh vực thực phẩm cho con người . | And I really wanted it to be an open project , because hydroponics is one of the fastest growing areas of patenting in the United States right now , and could possibly become another area like Monsanto , where we have a lot of corporate intellectual property in the way of people 's food . |
Vì vậy tôi quyết định rằng , thay vì tạo ra 1 sản phẩm , cái tôi sẽ làm là mở dự án này cho nhiều người đồng phát triển . | So I decided that , instead of creating a product , what I was going to do was open this up to a whole bunch of codevelopers . |
Những hệ thống đầu tiên của chúng tôi , hoạt động cũng tương đối . | The first few systems that we created , they kind of worked . |
Chúng tôi thực sự có thể trồng khoảng một vụ xà lách một tuần © trong một cửa sổ ở 1 căn hộ chung cư bình thường ở New York . | We were actually able to grow about a salad a week in a typical New York City apartment window . |
Và chúng tôi đã có thể trồng cà chua dâu và dưa leo , nhiều thứ lắm . | And we were able to grow cherry tomatoes and cucumbers , all kinds of stuff . |
Nhưng những hệ thống đầu bị rỉ nước , ồn và hao điện tới nỗi Martha Stewart chắc chắn sẽ không bao giờ chấp nhận . | But the first few systems were these leaky , loud power - guzzlers that Martha Stewart would definitely never have approved . |
( Cười ) Vì vậy để thu hút thêm những người cùng phát triển , chúng tôi đã tạo ra một trang thông tin trên mạng xã hội trên đó chúng tôi đưa lên các kiểu thiết kế , chúng tôi giải thích chúng hoạt động như thế nào , và chúng tôi thậm chí đi xa hơn là chỉ ra các điểm không tốt trong những hệ thống đó . | ( Laughter ) So to bring on more codevelopers , what we did was we created a social media site on which we published the designs , we explained how they worked , and we even went so far as to point out everything that was wrong with these systems . |
Và rồi chúng tôi mời mọi người trên khắp thế giới xây dựng và thử nghiệm với chúng tôi . | And then we invited people all over the world to build them and experiment with us . |
Và hiện tại trên trang web này , chúng tôi có 18.000 người . | So actually now on this website , we have 18,000 people . |
Và chúng tôi có nông trại cửa sổ trên toàn thế giới . | And we have window farms all over the world . |
Cái mà chúng tôi đang làm là cái mà NASA hay là một công ty lớn gọi là R & D , hay là nghiên cứu và phát triển . | What we 're doing is what NASA or a large corporation would call R &D , or research and development . |
Nhưng cái mà chúng tôi gọi nó là R & D - I - Y , hay là nghiên cứu và tự mình phát triển nó . | But what we call it is R&D - I - Y , or ' research and develop it yourself . |
Ví dụ , Jackson có một đề nghị là chúng tôi sử dụng bơm không khí thay vì bơm nước . | ( Laughter ) So , for example , Jackson came along and suggested that we use air pumps instead of water pumps . |
Để làm được điều này thì cần phải xây dựng hàng đống hệ thống , nhưng khi mà nó hoạt động , chúng tôi đã có thể giảm lượng cạc - bon gần phân nửa . | It took building a whole bunch of systems to get it right , but once we did , we were able to cut our carbon footprint nearly in half . |
Tony ở Chicago thì chuyên về trồng thử các loại cây , cũng như nhiều người trồng cây trên cửa sổ , và anh ta đã có thể làm cho cây dâu của mình cho quả trong chín tháng trong điều kiện ít ánh sáng bằng cách đơn giản là thay đổi chế độ dinh dưỡng cho cây . | Tony in Chicago has been taking on growing experiments , like lots of other window farmers , and he 's been able to get his strawberries to fruit for nine months of the year in low - light conditions by simply changing out the organic nutrients . |
Và các người trồng cây ở Phần Lan đã thay đổi các nông trại cửa sổ của mình để thích ứng với những ngày tối vào mùa đông bằng cách đặt thêm đèn LED giúp cây tăng trưởng và hiện tại họ đang truyền bá kinh nghiệm này như một phần của dự án . | And window farmers in Finland have been customizing their window farms for the dark days of the Finnish winters by outfitting them with LED grow lights that they 're now making open source and part of the project . |
Vì vậy nông trại cửa sổ đã phát triển qua một quá trình biến đổi nhanh chóng tương tự như phần mềm . | So window farms have been evolving through a rapid versioning process similar to software . |
Cũng như với mọi dự án nguồn mở , quyền lợi thực sự là sự hợp tác giữa các nhóm với các mối quan tâm cụ thể cùng phát triển các hệ thống của họ phục vụ cho các mối tâm của họ và với các mối quan tâm chung . | And with every open source project , the real benefit is the interplay between the specific concerns of people customizing their systems for their own particular concerns , and the universal concerns . |
Vì vậy đội nòng cốt của tôi và tôi có thể tập trung vào các phát triển mang lại lợi ích chung cho mọi người . | So my core team and I are able to concentrate on the improvements that really benefit everyone . |
Và chúng tôi có thể giúp đỡ những người mới tham gia . | And we 're able to look out for the needs of newcomers . |
Vì vậy cho những người thích tự làm , chúng tôi cung cấp miễn phí các hướng dẫn đã được thử nghiệm vì vậy mọi người , ở bất cứ đâu trên thế giới , có thể tự làm những hệ thống đó miễn phí . | So for do - it - yourselfers , we provide free , very well - tested instructions so that anyone , anywhere around the world , can build one of these systems for free . |
Và bản quyền của các hệ thống này cũng được đăng ký và được giữ bởi cộng đồng . | And there 's a patent pending on these systems as well that 's held by the community . |
Và để có quỹ cho dự án , chúng tôi hợp tác để tạo các sản phẩm mà chúng tôi bán cho trường học và cho các cá nhân những người mà không có thời gian để tự làm hệ thống của họ . | And to fund the project , we partner to create products that we then sell to schools and to individuals who do n't have time to build their own systems . |
Và trong cộng đồng của chúng tôi , một loại hình văn hoá đã xuất hiện . | Now within our community , a certain culture has appeared . |
Trong văn hoá của chúng tôi , tốt hơn khi bạn là một người thử nghiệm để hỗ trợ ý tưởng của người khác hơn là chỉ là người đưa ra ý tưởng . | In our culture , it is better to be a tester who supports someone else 's idea than it is to be just the idea guy . |
Cái mà chúng tôi có được ở dự án này là chúng tôi có sự hỗ trợ cho công việc của chính mình , đồng thời là một thử nghiệm có đóng góp thực sự cho cách mạng môi trường theo một cách hơn là chỉ lắp đặt các bóng đèn thế hệ mới . | What we get out of this project is support for our own work , as well as an experience of actually contributing to the environmental movement in a way other than just screwing in new light bulbs . |
Nhưng tôi nghĩ là Eileen thể hiện tốt nhất cái mà chúng tôi thực sự làm được từ dự án này , đó là sự thích thú trong khi cộng tác . | But I think that Eleen expresses best what we really get out of this , which is the actual joy of collaboration . |
Cô ấy nói cái này giống như thấy một người nào đó ở nửa vòng bên kia trái đất thích thú với ý tưởng của bạn , xây dựng nó lên và rồi ghi công ý tưởng đó là đóng góp của bạn . | So she expresses here what it 's like to see someone halfway across the world having taken your idea , built upon it and then acknowledging you for contributing . |
Nếu chúng ta thực sự muốn thấy cách ứng xử của người tiêu dùng thay đổi rộng khắp theo hướng mà chúng ta đang nói tới như là các nhà môi trường và thực phẩm , có thể chúng ta chỉ cần đào sâu thuật ngữ'người tiêu dùng'và thấu hiểu những người đang làm ra sản phẩm . | If we really want to see the kind of wide consumer behavior change that we 're all talking about as environmentalists and food people , maybe we just need to ditch the term ' consumer ' and get behind the people who are doing stuff . |
Các dự án nguồn mở thường có một động lực phát triển riêng của họ . | Open source projects tend to have a momentum of their own . |
Và cái mà chúng ta thấy là R & D - I - Y đã phát triển vượt ra mô hình nông trại trên cửa sổ và đèn LED thành các tấm thu năng lượng mặt trời và hệ thống nước . | And what we 're seeing is that R&D - I - Y has moved beyond just window farms and LEDs into solar panels and aquaponic systems . |
Và chúng tôi đang xây dựng trên các sáng kiến của các thế hệ đi trước chúng tôi . | And we 're building upon innovations of generations who went before us . |
Và chúng tôi nhìn về những thế hệ phía trước và thấy họ thực sự cần chúng ta thay đổi cách sống của mình từ bây giờ . | And we 're looking ahead at generations who really need us to retool our lives now . |
Vì vậy chúng tôi muốn các bạn hãy cùng chúng tôi khám phá lại các giá trị của sự hợp tác công dân , và để tuyên bố rằng tất cả chúng ta vẫn là những người đi đầu . | So we ask that you join us in rediscovering the value of citizens united , and to declare that we are all still pioneers . |
Tôi là Denice Frohman , và sau đây là'Giọng miền . | I 'm Denice Frohman , and this is ' Accents . |
Mẹ tôi nói giọng miền như súng nổ , dùng toàn sức đôi tay . | my mom holds her accent like a shotgun , with two good hands . |
lưỡi của bà như nắm đấm thép tuôn giữa hàng môi, eo bà lắc lư theo tiếng hò reo cổ vũ . | her tongue , all brass knuckle slipping in between her lips her hips , are all laughter and wind clap . |
Bà nói giọng Tây Ban Nha pha Anh như súp sanchocho , tiếng nọ đẩy tiếng kia , như súng liên thanh đừng mơ bắt mẹ tôi'im miệng ,'mẹ không biết'im miệng'là gì . | She speaks a sanchocho of spanish and english , pushing up and against one another , in rapid fire there is no telling my mama to be ' quiet , ' my mama do n't know ' quiet . |
Giọng bà hào sảng bất cứ đâu và chớ có gan bảo bà nói khẽ , bà ngóng chờ bao năm để được cất lời hơn là giữ yên nó trong xó nhà . | her voice is one size better fit all and you best not tell her to hush , she waited too many years for her voice to arrive to be told it needed house keeping . |
Từ miệng bà tiếng Anh ngữ được phối trộn'strawberry'( trái dâu ) trở thành eh - strawbeddy cookie ( bánh quy ) thành eh - cookie hay kitchen ( bếp ) , key chain ( chìa ) , và chicken ( gà ) nghe như một | English sits in her mouth remixed so ' strawberry ' becomes ' eh-strawbeddy ' and ' cookie ' becomes ' eh-cookie ' and kitchen , key chain , and chicken all sound the same . |
mẹ không nói'có'mẹ nói'à ha'và bầu trời ngôn ngữ từ miệng bà bỗng thành bản hoà ca Hector Lavoe | my mama does n't say ' yes ' she says , ' ah ha ' and suddenly the sky in her mouth becomes a Hector Lavoe song . |
không thể bắt lưỡi bà đặt thẳng đờ cho đúng khuôn tiếng Anh , nó quá cong quá rắn rỏi quá nhiều conga quá nhiều cuatro để cắt gọt hàng tá phím dương cầm giữa hai hàm răng bà , đầy tiếng clave bộn tiếng vỗ tay ngập điệu salsa khó lòng không lắc lư như đứa trẻ bồn chồn ngóng nhào nặn , tách mình khỏi khuôn khổ Anh ngữ là quá chật với con người vĩ đại nơi bà . | her tongue ca n't lay itself down flat enough for the English language , it got too much hip too much bone too much conga too much cuatro to two step got too many piano keys in between her teeth , it got too much clave too much hand clap got too much salsa to sit still it be an anxious child wanting to make Play - Doh out of concrete English be too neat for her kind of wonderful . |
Từng lời của bà hoà chuyện cùng những phụ nữ mà hai lòng bàn tay nắm mọi thứ ta có và giọng miền là thứ nhắc rằng ta đây vẫn chơi bomba , vẫn lắc plena bạn nói'wepa !'( vui quá ) và người lạ thành bằng hữu , bạn nói'dale'( cứ tự nhiên ) và đám đông thành gia đình đoàn viên . | her words spill in conversation between women whose hands are all they got sometimes our hands are all we got and accents that remind us that we are still bomba , still plena you say ' wepa ' and a stranger becomes your hermano , you say ' dale ' and a crowd becomes a family reunion . |
Tiếng mẹ đẻ là điện tín từ mẹ của bà trang hoàng màu cóc coqui vùng el campo nên cả khi đôi môi bà khó lòng gò ép rặn tiếng Anh từng chữ một , giọng miền là chiếc la bàn bướng bỉnh luôn hướng bà về cố hương . | my mother 's tongue is a telegram from her mother decorated with the coqui 's of el campo so even when her lips can barely stretch themselves around english , her accent is a stubborn compass always pointing her towards home . |
Mọi vật đều được bao bọc bởi một hệ sinh thái vô hình tạo bởi các vật sống tí hon : vi khuẩn , vi rút , và nấm . | Everything is covered in invisible ecosystems made of tiny lifeforms : bacteria , viruses and fungi . |
Bàn học , máy vi tính , bút chì , các toà nhà tất cả đều là nơi thường trú của vi sinh vật . | Our desks , our computers , our pencils , our buildings all harbor resident microbial landscapes . |
Khi chúng ta thiết kế những vật này , chúng ta có thể nghĩ về việc chế tạo những thế giới vô hình đó và nghĩ đến chúng tương tác như thế nào với hê sinh thái của chính bản thân chúng ta . | As we design these things , we could be thinking about designing these invisible worlds , and also thinking about how they interact with our personal ecosystems . |
Cơ thể chúng ta là nơi trú ẩn của hàng tỷ tỷ vi sinh vật , và những sinh vật này quyết định chúng ta là ai . | Our bodies are home to trillions of microbes , and these creatures define who we are . |
Vi sinh vật trong ruột có thể ảnh hưởng tới trọng lượng và tâm trạng của bạn . | The microbes in your gut can influence your weight and your moods . |
Vi sinh vật trên da bạn có thể giúp tăng cường hệ miễn dịch . | The microbes on your skin can help boost your immune system . |
Vi sinh vật trong miệng bạn có thể làm hơi thở thơm mát , hoặc không , và điều thiết yếu đó là hệ sinh thái của riêng chúng ta tương tác với hệ sinh thái trên mọi thứ chúng ta chạm đến . | The microbes in your mouth can freshen your breath , or not , and the key thing is that our personal ecosystems interact with ecosystems on everything we touch . |
Ví dụ , khi bạn chạm vào chiếc bút chì , sự trao đổi vi sinh diễn ra . | So , for example , when you touch a pencil , microbial exchange happens . |
Nếu chúng ta có thể thiết kế những hệ vi sinh vô hình xung quanh , điều này sẽ mở ra một hướng ảnh hưởng tới sức khoẻ của chúng ta theo một cách chưa từng có . | If we can design the invisible ecosystems in our surroundings , this opens a path to influencing our health in unprecedented ways . |
Mọi người vẫn thường hỏi tôi ,'Liệu thực sự chúng ta có thể thiết kế hệ sinh thái vi sinh không ? | I get asked all of the time from people , ' Is it possible to really design microbial ecosystems ? |
Và tôi tin rằng câu trả lời là'Được . | And I believe the answer is yes . |
Tôi nghĩ chúng ta đang thực hiện điều đó , nhưng thực hiện một cách vô thức . | I think we 're doing it right now , but we 're doing it unconsciously . |
Tôi sẽ chia sẻ với các bạn một vài số liệu từ một phần nghiên cứu của mình tập trung vào kiến trúc cho thấy được cách mà chúng ta , thông qua thiết kế cả cố ý và vô thức , đã tác động đến những thế giới vô hình này . | I 'm going to share data with you from one aspect of my research focused on architecture that demonstrates how , through both conscious and unconscious design , we 're impacting these invisible worlds . |
Đây là Tổ hợp Thương Mại Lillis ở trường đại học Oregon , và tôi đã làm việc với một nhóm kiến trúc sư và nhà sinh học để lấy mẫu hơn 300 phòng trong toà nhà này . | This is the Lillis Business Complex at the University of Oregon , and I worked with a team of architects and biologists to sample over 300 rooms in this building . |
Chúng tôi muốn có một cái gì đó giống như bản ghi chép hoá thạch của toà nhà vậy , và để làm được điều này , chúng tôi lấy mẫu cát . | We wanted to get something like a fossil record of the building , and to do this , we sampled dust . |
Từ cát , chúng tôi lấy ra được các tế bào vi khuẩn , mở chúng ra , và so sánh chuỗi gen của chúng . | From the dust , we pulled out bacterial cells , broke them open , and compared their gene sequences . |
Điều này có nghĩa là những người trong nhóm chúng tôi phải làm rất nhiều việc hút bụi trong dự án này . | This means that people in my group were doing a lot of vacuuming during this project . |
Đây là bức tranh của Tim , người đã nhắc tôi ngay khi tôi chụp bức ảnh này , rằng'Jessica , ở nhóm nghiên cứu cuối cùng mà tôi tham gia , tôi đã đi thực tế ở tận rừng nhiệt đới Costa Rican cơ đó , mọi việc thật thay đổi quá nhanh đối với tôi . | This is a picture of Tim , who , right when I snapped this picture , reminded me , he said , ' Jessica , the last lab group I worked in I was doing fieldwork in the Costa Rican rainforest , and things have changed dramatically for me . |
Và trước tiên tôi sẽ cho các bạn thấy điều chúng tôi tìm thấy ở các văn phòng , và chúng ta sẽ xem các số liệu thông qua một công cụ hiển thị mà tôi đã làm với Autodesk | So I 'm going to show you now first what we found in the offices , and we 're going to look at the data through a visualization tool that I 've been working on in partnership with Autodesk . |
Để hiểu nhưng số liệu này , đầu tiên hãy nhìn xung quanh bên ngoài vòng tròn . | The way that you look at this data is , first , look around the outside of the circle . |
Bạn sẽ thấy rất nhiều nhóm vi khuẩn , và nếu bạn nhìn vào hình dạng của thuỳ hồng này , nó nói cho bạn biết về sự phong phú của từng nhóm . | You 'll see broad bacterial groups , and if you look at the shape of this pink lobe , it tells you something about the relative abundance of each group . |
Vào 12h trưa , bạn thấy các văn phòng có rất nhiều vi khuẩn nhóm alphaproteobacteria ( loại vi khuẩn thường thấy trong đất ) , và lúc 1h trưa nhóm khuẩn này tương đối hiếm . | So at 12 o'clock , you 'll see that offices have a lot of alphaproteobacteria , and at one o'clock you 'll see that bacilli are relatively rare . |
Vậy có gì ở những không gian khác nhau trong toà nhà này . | Let 's take a look at what 's going on in different space types in this building . |
Nếu bạn nhìn vào bên trong nhà vệ sinh , chúng đều có các hệ sinh thái tương tự nhau , và nếu bạn nhìn vào bên trong các phòng học , chúng cũng có các hệ sinh thái tương tự nhau . | If you look inside the restrooms , they all have really similar ecosystems , and if you were to look inside the classrooms , those also have similar ecosystems . |
Nhưng nếu bạn nhìn vào những loại không gian này , bạn sẽ thấy chúng cơ bản là khác nhau . | But if you look across these space types , you can see that they 're fundamentally different from one another . |
Tôi thích nghĩ đến phòng tắm giống như một rừng rậm nhiệt đới . | I like to think of bathrooms like a tropical rainforest . |
Tôi nói với Tim là :'Nếu anh có thể nhìn thấy đám vi sinh , nó sẽ giống như là đang ở Costa Rica vậy . | I told Tim , ' If you could just see the microbes , it 's kind of like being in Costa Rica . |
Kiểu thế . | Kind of . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.