vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Và tôi cũng thích nghĩ đến các văn phòng giống như vùng thảo nguyên ôn đới . | And I also like to think of offices as being a temperate grassland . |
Cách nhìn này rất có ý nghĩa với các nhà thiết kế , bởi vì bạn có thể áp dụng các nguyên tắc của sinh thái học , và một nguyên tắc rất quan trọng đó là sự phân tán , cách mà các sinh vật di chuyển qua lại . | This perspective is a really powerful one for designers , because you can bring on principles of ecology , and a really important principle of ecology is dispersal , the way organisms move around . |
Chúng ta biết rằng vi khuẩn phát tán thông qua con người và qua đường không khí . | We know that microbes are dispersed around by people and by air . |
Do đó điều đầu tiên chúng ta cần làm trong toà nhà này là nhìn vào hệ thoát khí . | So the very first thing we wanted to do in this building was look at the air system . |
Kĩ sư cơ học thiết kế các thiết bị xử lý không khí để đảm bảo con người cảm thấy thoải mái , để dòng khí lưu chuyển và nhiệt độ vừa tầm . | Mechanical engineers design air handling units to make sure that people are comfortable , that the air flow and temperature is just right . |
Họ làm như vậy bằng việc áp dụng các nguyên tắc vật lý và hoá học , và còn có cả sinh học nữa . | They do this using principles of physics and chemistry , but they could also be using biology . |
Nếu bạn nhìn vào nhưng vi sinh ở một trong những thiết bị xử lý không khí trong toà nhà này bạn sẽ thấy rằng chúng rất giống nhau . | If you look at the microbes in one of the air handling units in this building , you 'll see that they 're all very similar to one another . |
Và nếu bạn so sánh nó với nhưng vi sinh ở các thiết bị xử lý khác , bạn sẽ thấy chúng khác nhau cơ bản . | And if you compare this to the microbes in a different air handling unit , you 'll see that they 're fundamentally different . |
Các căn phòng trong toà nhà này giống như các đảo ở một quần đảo , và điều đó có nghĩa là các kĩ sư cơ khí giống như các kĩ sư sinh thái , và họ có khả năng xây dựng các hệ sinh vật trong toà nhà này theo cách mà họ muốn . | The rooms in this building are like islands in an archipelago , and what that means is that mechanical engineers are like eco-engineers , and they have the ability to structure biomes in this building the way that they want to . |
Một cách khác mà các vi sinh di chuyển qua lại đó thông qua con người và các nhà thiết kế thường gom nhóm các phòng với nhau để tạo điều kiện cho sự tương tác giữa mọi người hoặc chia sẻ ý tưởng , giống như ở phòng thí nghiệm và văn phòng . | Another facet of how microbes get around is by people , and designers often cluster rooms together to facilitate interactions among people , or the sharing of ideas , like in labs and in offices . |
Vì các vi sinh di chuyển qua lại với con người , bạn có thể nghĩ ngay rằng các phòng gần nhau thường có hệ sinh vật tương tự . | Given that microbes travel around with people , you might expect to see rooms that are close together have really similar biomes . |
Và đó quả là những gì chúng tôi tìm thấy . | And that is exactly what we found . |
Nếu bạn nhìn vào các phòng học cạnh nhau chúng có hệ sinh thái rất giống nhau , nhưng nếu bạn đến một văn phòng ở rất xa , hệ sinh thái của nó khác biệt một cách cơ bản . | If you look at classrooms right adjacent to one another , they have very similar ecosystems , but if you go to an office that is a farther walking distance away , the ecosystem is fundamentally different . |
Và khi tôi thấy sức mạnh mà sự phân tán tác động lên những mô hình sinh địa chất này , nó làm tôi nghĩ rằng chúng ta có thể chạm đến các vấn đề nan giải , ví dụ như sự lây nhiễm ở bệnh viện . | And when I see the power that dispersal has on these biogeographic patterns , it makes me think that it 's possible to tackle really challenging problems , like hospital - acquired infections . |
Tôi tin rằng điều đó có liên quan phần nào đó đến vấn đề xây dựng hệ sinh thái . | I believe this has got to be , in part , a building ecology problem . |
Giờ tôi sẽ kể cho các bạn nghe một câu chuyện khác về toà nhà này . | All right , I 'm going to tell you one more story about this building . |
Tôi cộng tác với Charlie Brown . | I am collaborating with Charlie Brown . |
Anh ấy là một kiến trúc sư , và Charlie rất quan tâm đến sự thay đổi khí hậu toàn cầu . | He 's an architect , and Charlie is deeply concerned about global climate change . |
Anh ấy dành cuộc đời mình cho những thiết kế bền vững . | He 's dedicated his life to sustainable design . |
Khi anh ấy gặp tôi và nhận ra rằng anh ấy hoàn toàn có thể nghiên cứu một cách định lượng về việc những lựa chọn thiết kế của anh đã ảnh hưởng đến hệ sinh thái và sinh học của toà nhà này thế nào , anh ấy đã rất hứng thú , bởi vì nó đưa đến một hướng mới đối với những gì anh đã làm . | When he met me and realized that it was possible for him to study in a quantitative way how his design choices impacted the ecology and biology of this building , he got really excited , because it added a new dimension to what he did . |
Anh chuyển từ việc chỉ nghĩ đến năng lượng sang việc tính đến cả sức khoẻ con người nữa . | He went from thinking just about energy to also starting to think about human health . |
Anh giúp thiết kế một số thiết bị xử lý không khí ở toà nhà này và cách thông gió . | He helped design some of the air handling systems in this building and the way it was ventilated . |
Do đó điều mà tôi muốn cho các bạn thấy trước tiên đó là không khí mà chúng tôi lấy mẫu ở bên ngoài toà nhà . | So what I 'm first going to show you is air that we sampled outside of the building . |
Cái mà bạn đang nhìn thấy là dấu hiệu của các nhóm vi khuẩn ở trong không khí bên ngoài , và việc chúng thay đổi theo thời gian . | What you 're looking at is a signature of bacterial communities in the outdoor air , and how they vary over time . |
Tiếp tôi sẽ cho các bạn thấy điều gì xảy ra khi chúng tôi thử kiểm soát các lớp học . | Next I 'm going to show you what happened when we experimentally manipulated classrooms . |
Chúng tôi đóng cửa ( các lớp học ) vào ban đêm vì vậy không có sự thông gió nào cả . | We blocked them off at night so that they got no ventilation . |
Có rất nhiều toà nhà được vận hành theo cách này có thể là nơi bạn làm việc , và các công ty làm như vậy để tiết kiệm tiền cho hoá đơn năng lượng . | A lot of buildings are operated this way , probably where you work , and companies do this to save money on their energy bill . |
Điều chúng tôi tìm thấy đó là những phòng này tương đối ứ đọng cho đến thứ bảy , khi chúng tôi mở lại các lỗ thoát khí . | What we found is that these rooms remained relatively stagnant until Saturday , when we opened the vents up again . |
Khi bạn bước vào phòng , mùi rất tệ , và số liệu của chúng tôi cho thấy rằng có gì đó liên quan đến việc để lại tạp khuẩn không khí hôm trước từ mọi người . | When you walked into those rooms , they smelled really bad , and our data suggests that it had something to do with leaving behind the airborne bacterial soup from people the day before . |
Đối lập với những căn phòng được thiết kế với phương pháp bị động mà không khí thổi vào từ bên ngoài thông qua các cửa gió . | Contrast this to rooms that were designed using a sustainable passive design strategy where air came in from the outside through louvers . |
Thì ở những phòng này , không khí dẫn vào từ bên ngoài tương đối tốt , và khi Charlie nhìn thấy điều này , anh ấy rất hứng thú . | In these rooms , the air tracked the outdoor air relatively well , and when Charlie saw this , he got really excited . |
Anh ấy cảm thấy mình đã có một sự lựa chọn sáng suốt trong quá trình thiết kế bởi vì nó vừa tiết kiệm năng lượng lại vừa có thể cuốn trôi đi nhưng vi khuẩn thường trú bên trong toà nhà . | He felt like he had made a good choice with the design process because it was both energy efficient and it washed away the building 's resident microbial landscape . |
Những ví dụ mà tôi vừa đưa đến cho các bạn là về kiến trúc , nhưng chúng liên quan đến sự thiết kế bất kì cái gì . | The examples that I just gave you are about architecture , but they 're relevant to the design of anything . |
Tưởng tượng về việc thiết kế với một loại khuẩn mà chúng ta muốn ở trên máy bay hoặc trên điện thoại . | Imagine designing with the kinds of microbes that we want in a plane or on a phone . |
Có một loại vi khuẩn mới , tôi vừa mới tìm ra . | There 's a new microbe , I just discovered it . |
Gọi là BLIS , và nó được chứng minh rằng vừa có thể gạt đi mầm bệnh vừa có thể cho bạn một hơi thở thơm mát . | It 's called BLIS , and it 's been shown to both ward off pathogens and give you good breath . |
Không phải là rất tuyệt sao nếu chúng ta đều có BLIS trên điện thoại ? | Would n't it be awesome if we all had BLIS on our phones ? |
Một cách tiếp cận có chủ tâm tới thiết kế , tôi gọi đó là bioinformed design ( thiết kế vận dụng kiến thức sinh học ) và tôi nghĩ là điều đó có thể . | A conscious approach to design , I 'm calling it bioinformed design , and I think it 's possible . |
Vâng , Tôi bắt đầu với một quảng cáo được truyền cảm hứng bởi George Orwell mà Công ty Apple đã phát hành vào năm 1984 . | So I begin with an advertisement inspired by George Orwell that Apple ran in 1984 . |
( Phim ) Big Brother : Chúng ta là một tập thể với một ý chí , một quyết tâm , một sự nghiệp . | ( Video ) Big Brother : We are one people with one will , one resolve , one cause . |
Kẻ thù của chúng ta sẽ tự nói cho đến chết , và chúng ta sẽ chiến đấu khi họ đang bối rối . | Our enemies shall talk themselves to death , and we will fight them with their own confusion . |
Chúng ta sẽ đánh bại họ . | We shall prevail . |
Narrator : vào ngày 24 tháng 1 , Hãng máy tính Apple sẽ giới thiệu chiếc Macitosh . | Narrator : On January 24th , Apple Computer will introduce Macintosh . |
Và bạn sẽ thấy tại sao năm 1984 không hề giống'1984 | And you 'll see why 1984 wo n't be like ' 1984 . |
Rebecca MacKinnon : Vâng , thông điệp cốt yếu của đoạn phim vẫn còn rất mạnh mẽ cho đến tận hôm nay . | Rebecca MacKinnon : So the underlying message of this video remains very powerful even today . |
Công nghệ được tạo ra bởi những công ty cách tân sẽ tạo ra tự do cho chúng ta . | Technology created by innovative companies will set us all free . |
Hơn hai thập kỷ sau đó , Apple ra mắt iPhone ở Trung quốc và bỏ Đức Đạt Lai Lạt Ma ra cùng với một số ứng dụng nhạy cảm về chính trị khác theo đề nghị của chính phủ Trung quốc cho những ứng dụng tiếng Trung . | Fast - forward more than two decades : Apple launches the iPhone in China and censors the Dalai Lama out along with several other politically sensitive applications at the request of the Chinese government for its Chinese app store . |
Nhà vẽ tranh biếm hoạ chính trị Mỹ , Mark Fiore cũng có ứng dụng biếm hoạ của mình được kiểm duyệt ở Mỹ bởi vì một số nhân viên Apple lo lắng rằng nó sẽ gây khó chịu cho một vài nhóm . | The American political cartoonist Mark Fiore also had his satire application censored in the United States because some of Apple 's staff were concerned it would be offensive to some groups . |
Ứng dụng của ông đã không được chấp thuận cho đến khi ông giành được giải Pulizer . | His app was n't reinstated until he won the Pulitzer Prize . |
Một tạp chí tin tức của Đức , Stern , đã có những ứng dụng bị loại bỏ bởi vì bộ phận chăm sóc khách hàng của Apple cho rằng nó có một chút gì đó bất bình thường đối với người sử dụng bất chấp thực tế rằng đây là một tạp chí hợp hoàn toàn hợp pháp để bán ở các sạp báo trên toàn nước Đức . | The German magazine Stern , a news magazine , had its app censored because the Apple nannies deemed it to be a little bit too racy for their users , and despite the fact that this magazine is perfectly legal for sale on newsstands throughout Germany . |
Và đã có nhiều tranh luận hơn , gần đây Apple đã loại bỏ một ứng dụng phản kháng của người Palestine sau khi chính phủ Israel tuyên bố những mối quan tâm rằng nó có thể được sử dụng để tổ chức các cuộc tấn công bạo động . | And more controversially , recently , Apple censored a Palestinian protest app after the Israeli government voiced concerns that it might be used to organize violent attacks . |
Vì vậy , đây là vấn đề của chúng ta , | So here 's the thing . |
Chúng ta có một tình huống là những công ty tư nhân đang áp dụng các tiêu chuẩn kiểm duyệt một cách khá tuỳ tiện và thông thường là hẹp hơn so với những tiêu chuẩn hiến pháp về tự do ngôn luận mà chúng ta đang có ở các nền dân chủ . | We have a situation where private companies are applying censorship standards that are often quite arbitrary and generally more narrow than the free speech constitutional standards that we have in democracies . |
Hoặc là họ đang họ đáp ứng những yêu cầu kiểm duyệt của những chế độ độc tài không phản ánh sự đồng tình của người dân về cai trị . | Or they 're responding to censorship requests by authoritarian regimes that do not reflect consent of the governed . |
Hoặc họ đang đáp ứng những yêu cầu và các mối quan tâm của chính phủ không có thẩm quyền đối với phần lớn hoặc hầu hết những người dùng hoặc người xem đang tương tác với các nội dung câu hỏi . | Or they 're responding to requests and concerns by governments that have no jurisdiction over many , or most , of the users and viewers who are interacting with the content in question . |
Vì vậy trong tình huống này . | So here 's the situation . |
Trong thế giới tiền Internet , chủ quyền đối với những tự do vật lý , hoặc tương tự , đang bị điều khiển hoàn toàn bởi chính quyền các quốc gia . | In a pre-Internet world , sovereignty over our physical freedoms , or lack thereof , was controlled almost entirely by nation - states . |
Nhưng bây giờ chúng ta có những nhận thức mới về chủ quyền cá nhân trong không gian mạng . | But now we have this new layer of private sovereignty in cyberspace . |
Và quyết định của họ về luật phần mềm , kĩ thuật , thiết kế , điều khoản dịch vụ tất cả các hoạt động như luật qui định những gì chúng ta có thể hoặc không thể làm đối với cuộc sống ' số ' . | And their decisions about software coding , engineering , design , terms of service all act as a kind of law that shapes what we can and can not do with our digital lives . |
Và những chủ quyền , có tính chất xuyên xuốt , liên kết với nhau một cách toàn cầu này , theo một vài cách nào đó thách thức chủ quyền của các quốc gia theo những cách rất thú vị nhưng đôi khi cũng hành động vượt ra và mở rộng nó vào khi mà điều khiển vượt quá những gì mọi người có thể hoặc không thể làm với thông tin có nhiều tác động hơn bao giờ hết đối với việc thi hành quyền lực trong thế giới vật chất . | And their sovereignties , cross - cutting , globally interlinked , can in some ways challenge the sovereignties of nation - states in very exciting ways , but sometimes also act to project and extend it at a time when control over what people can and can not do with information has more effect than ever on the exercise of power in our physical world . |
Sau tất cả , dù cho các nhà lãnh đạo của thế giới tự do cần một chút giúp đỡ từ những qui định Hồi giáo trên Facebookistan nếu anh muốn tái đắc cử vào năm tới . | After all , even the leader of the free world needs a little help from the sultan of Facebookistan if he wants to get reelected next year . |
Và những nền tảng này đã chắc chắn là rất hữu dụng đối với các nhà hoạt động chính trị ở Tuy - ni - di và Hy lạp trong mùa xuân trước và sau đó . | And these platforms were certainly very helpful to activists in Tunisia and Egypt this past spring and beyond . |
Như Wael Ghonim , nhà điều hành Google người Ai Cập hằng ngày , nhà hoạt động Facebook bí mật ban đêm đã nói rất hay với CNN sau khi Mubarak đã bị lật đổ , nếu bạn muốn một xã hội tự do dân chủ chỉ cần cho họ Internet . | As Wael Ghonim , the Google - Egyptian - executive by day , secret - Facebook - activist by night , famously said to CNN after Mubarak stepped down , ' If you want to liberate a society , just give them the Internet . |
Nhưng , lật đổ chính phủ là một chuyện và việc xây dựng một nền dân chủ ổn định là chuyện phức tạp hơn . | But overthrowing a government is one thing and building a stable democracy is a bit more complicated . |
Ở bên trái , có một bức ảnh chụp bởi một nhà hoạt động Ai Cập , người là một phần cuộc nổi dậy ở cơ quan an ninh Ai cập hồi tháng 3 . | On the left there 's a photo taken by an Egyptian activist who was part of the storming of the Egyptian state security offices in March . |
Và nhiều nhân viên đã băm nhỏ nhiều tài liệu đến mức có thể và để lại phía sau hàng đống . | And many of the agents shredded as many of the documents as they could and left them behind in piles . |
Tuy nhiên , một số các tập tin được bỏ lại phía sau còn nguyên vẹn , và một số nhà hoạt động chính trị đã tìm thấy hồ sơ giám sát của riêng mình đầy những bản ghi chép trao đổi thư điện tử của họ , những trao đổi qua tin nhắn điện thoại của họ , ngay cả những cuộc trao đổi thoại trực tuyến trên Skype . | But some of the files were left behind intact , and activists , some of them , found their own surveillance dossiers full of transcripts of their email exchanges , their cellphone text message exchanges , even Skype conversations . |
Và một nhà hoạt động chính trị thực sự đã tìm thấy một hợp đồng của một công ty phương tây bán công nghệ giám sát cho các lực lượng an ninh Ai Cập . | And one activist actually found a contract from a Western company for the sale of surveillance technology to the Egyptian security forces . |
Và các nhà hoạt động chính trị Ai Cập cho rằng các công nghệ giám sát này vẫn đang còn tiếp tục được sử dụng bởi những chính quyền quá độ vận hành những hệ thống mạng đó . | And Egyptian activists are assuming that these technologies for surveillance are still being used by the transitional authorities running the networks there . |
Và ở Tuy - ni - di , sự kiểm duyệt thực sự bắt đầu trở lại vào tháng năm - - không hoàn toàn rộng khắp như dưới thời Tổng thống Ben Ali . | And in Tunisia , censorship actually began to return in May -- not nearly as extensively as under President Ben Ali . |
Nhưng bạn sẽ thấy ở đây , một trang bị chặn những gì xảy ra khi bạn cố gắng vào S, dĩ nhiên Facebook và một vài website khác mà những chính quyền quá độ đã khống chế , có thể gây ra bạo động . | But you 'll see here a blocked page of what happens when you try to reach certain Facebook pages and some other websites that the transitional authorities have determined might incite violence . |
Để phản đối vấn đề này , blogger Slim Amamou , người đã bị tống giam dưới thời Ben Ali và sau đó trở thành một phần của chính phủ quá độ sau cuộc nổi dậy , Ông đã từ chức để phản đối . | In protest over this , blogger Slim Amamou , who had been jailed under Ben Ali and then became part of the transitional government after the revolution , he resigned in protest from the cabinet . |
Nhưng đã có nhiều tranh luận ở Tuy - ni - di về làm thế nào để giải quyết vấn đề này | But there 's been a lot of debate in Tunisia about how to handle this kind of problem . |
Thực tế , trên Twitter , có rất nhiều người ủng hộ cho cuộc cách mạng , họ nói ,'Vâng thực sự , chúng tôi rất muốn dân chủ và tự do bày tỏ ý kiến , nhưng có một vài loại phát ngôn cần được giới hạn bởi vì nó quá bạo lực và có thể gây mất ổn định cho nền dân chủ của chúng tôi . | In fact , on Twitter , there were a number of people who were supportive of the revolution who said , ' Well actually , we do want democracy and free expression , but there is some kinds of speech that need to be off - bounds because it 's too violent and it might be destabilizing for our democracy . |
Nhưng vấn đề là làm sao để bạn quyết định ai có quyền quyết định và làm thế nào để bạn chắc chắn là họ không lạm dụng quyền lực của họ ? | But the problem is , how do you decide who is in power to make these decisions and how do you make sure that they do not abuse their power ? |
Như Riadh Guerfali , một cựu chiến binh về thông tin , hoạt động ở Tuy - ni - di nhận xét xự kiện này ,'Trước đây mọi chuyện khá đơn giản : bạn có những người tốt ở một bên và những kẻ xấu ở phía khác . | As Riadh Guerfali , the veteran digital activist from Tunisia , remarked over this incident , ' Before , things were simple : you had the good guys on one side and the bad guys on the other . |
Ngày nay , mọi chuyện phức tạp hơn nhiều . | Today , things are a lot more subtle . |
Sự thật là dù cho các cộng đồng dân chủ ngày nay , chúng ta không có câu trả lời thích đáng cho việc làm sao để cân bằng nhu cầu về an ninh và thực thi luật , ở một mặt và sự bảo vệ quyền tự do dân sự và quyền tự do ngôn luận ở mặt khác trong những hệ thống mạng kĩ thuật số của chúng ta . | The reality is that even in democratic societies today , we do not have good answers for how you balance the need for security and law enforcement on one hand and protection of civil liberties and free speech on the other in our digital networks . |
Thực tế , ở Hoa Kỳ , bất cứ điều gì bạn nghĩ về Julian Assange , dù cho mọi người không cần là người ủng hộ anh ta thì cũng bị thu hút bởi chính cái cách mà chính phủ Hoa Kì và một số công ty đã xử lý Wikileaks . | In fact , in the United States , whatever you may think of Julian Assange , even people who are not necessarily big fans of his are very concerned about the way in which the United States government and some companies have handled Wikileaks . |
Dịch vụ lưu trữ trực tuyến Amazon đã đưa Wikileaks ra khỏi danh sách khách hàng sau khi nhận được chỉ thị của Thượng nghị sĩ Joe Lieberman , dù cho sự thực là Wikileaks không bị buộc tội , để bị đơn phương kết án , về bất kỳ tội danh nào . | Amazon webhosting dropped Wikileaks as a customer after receiving a complaint from U.S. Senator Joe Lieberman , despite the fact that Wikileaks had not been charged , let alone convicted , of any crime . |
Vì vậy chúng tôi cho rằng Internet là một công nghệ vượt biên giới . | So we assume that the Internet is a border - busting technology . |
Đây là bản đồ mạng xã hội toàn cầu , và dĩ nhiên Facebook đã chinh phục nhiều nơi trên thế giới - nó vừa tốt mà cũng vừa xấu , tuỳ thuộc vào quan điểm của bạn về cách Facebook quản lý dịch vụ của họ . | This is a map of social networks worldwide , and certainly Facebook has conquered much of the world -- which is either a good or a bad thing , depending on how you like the way Facebook manages its service . |
Nhưng biên giới vẫn tiếp tục tồn tại ở một vài nơi trên hệ thống không gian mạng . | But borders do persist in some parts of cyberspace . |
ở Brazil và Nhật , đó là vì những lý do khác biệt về ngôn ngữ và văn hoá . | In Brazil and Japan , it 's for unique cultural and linguistic reasons . |
Nhưng nếu quan sát Trung quốc , Việt Nam và một số quốc gia theo hình mẫu nhà nước Xô Viết những gì xảy ra ở đó là đang có vấn đề . | But if you look at China , Vietnam and a number of the former Soviet states , what 's happening there is more troubling . |
Bạn có một tình huống mà mối quan hệ giữa chính phủ và các công ty mạng xã hội nội địa đang tạo ra một tình huống tại đây , thực sự , sự thúc đẩy tiềm năng về những nền tảng này là bị khống chế bởi những mối quan hệ giữa các công ty và chính phủ . | You have a situation where the relationship between government and local social networking companies is creating a situation where , effectively , the empowering potential of these platforms is being constrained because of these relationships between companies and government . |
Hiện nay ở Trung quốc , có một'bức tường lửa cực lớn', mà mọi người đều biết , nó chặn Facebook và Twitter và bây giờ là Google + và rất nhiều trang web từ nước ngoài . | Now in China , you have the ' great firewall , ' as it 's well - known , that blocks Facebook and Twitter and now Google + and many of the other overseas websites . |
không thể phủ nhận rằng điều này đã thực hiện được một phần nhờ công nghệ của phương Tây . | And that 's done in part with the help from Western technology . |
Nhưng đây mới chỉ là một nửa câu chuyện . | But that 's only half of the story . |
Phần còn lại của câu chuyện là những yêu cầu mà chính phủ Trung quốc đưa ra đối với tất cả những công ty hoạt động trên Internet Trung quốc , được biết như là một hệ thống kỷ luật tự giác . | The other part of the story are requirements that the Chinese government places on all companies operating on the Chinese Internet , known as a system of self - discipline . |
Trong tiếng Anh , điều này nghĩa là kiểm duyệt và giám sát người dùng . | In plain English , that means censorship and surveillance of their users . |
Và đây là một nghi lễ mà tôi đã tham dự vào năm 2009 , sự kiện mà cộng đồng Internet của Trung quốc trao giải thưởng cho 20 công ty hàng đầu đã có thực hiện tốt nhất những qui tắc tự giác ví dụ như kiểm soát nội dung . | And this is a ceremony I actually attended in 2009 where the Internet Society of China presented awards to the top 20 Chinese companies that are best at exercising self - discipline -- i.e. policing their content . |
Và Robin Li , CEO của Bai du , Công cụ tìm kiếm thống trị ở Trung quốc là một trong những ví dụ điển hình . | And Robin Li , CEO of Baidu , China 's dominant search engine , was one of the recipients . |
Ở nước Nga , người ta không chặn Internet như vậy và cũng không trực tiếp kiểm duyệt những trang web . | In Russia , they do not generally block the Internet and directly censor websites . |
Nhưng , đây là một trang web có tên gọi là Rospil một trang chống tham nhũng . | But this is a website called Rospil that 's an anti-corruption site . |
Và vào đầu năm nay , có một vấn đề rắc rối đã xảy ra , Mọi người hiến tặng cho Rospil qua một hệ thống xử lý thanh toán được gọi là Yandex Money đột nhiên nhận được những cuộc gọi đe doạ từ những thành viên của một đảng dân tộc chủ nghĩa người đã có được chi tiết về những người hiến tặng cho Rospil thông qua những thành viên của những dịch vụ an ninh , người mà bằng những cách nào đó đã tiếp cận được những thông tin này từ những người trong Yandex Money . | And earlier this year , there was a troubling incident where people who had made donations to Rospil through a payments processing system called Yandex Money suddenly received threatening phone calls from members of a nationalist party who had obtained details about donors to Rospil through members of the security services who had somehow obtained this information from people at Yandex Money . |
Điều này có một ảnh hưởng khủng khiếp đối với khả năng sử dụng Internet của mọi người để làm cho chính phủ có trách nhiệm . | This has a chilling effect on people 's ability to use the Internet to hold government accountable . |
Vì vậy , chúng ta có một vấn đề trong thế giới ngày nay khi mà ở nhiều và nhiều quốc gia , mối quan hệ giữa công dân và chính phủ được thực hiện thông qua Internet , chủ yếu là bao gồm những dịch vụ hoạt động và tư nhân . | So we have a situation in the world today where in more and more countries the relationship between citizens and governments is mediated through the Internet , which is comprised primarily of privately owned and operated services . |
Vì vậy , tôi cho rằng vấn đề quan trọng không phải là cuộc tranh cãi về vấn đề Internet sẽ giúp những người tốt nhiều hơn hay người xấu nhiều hơn . | So the important question , I think , is not this debate over whether the Internet is going to help the good guys more than the bad guys . |
Dĩ nhiên , nó sẽ tạo sức mạnh cho bất kỳ ai có kỹ năng sử dụng công nghệ và hiểu rõ nhất về Internet và đối thủ của họ cũng như vậy . | Of course , it 's going to empower whoever is most skilled at using the technology and best understands the Internet in comparison with whoever their adversary is . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.