id
stringlengths 7
7
| question
stringlengths 7
1.21k
| choices
listlengths 3
5
| domains
stringclasses 26
values |
|---|---|---|---|
54-0076
|
Phong trào “ Mỗi giáo viên giúp đỡ một đồng nghiệp tiến bộ” được bậc học Giáo dục mầm non tỉnh Bắc Giang triển khai từ năm học nào?
|
[
"A. Năm học 2012 - 2013",
"B. Năm học 2013 - 2014",
"C. Năm học 2014 - 2015",
"D. Năm học 2015 - 2016"
] |
Jobs_and_Education
|
54-0077
|
Chuyên đề “Nâng cao chất lượng giáo dục phát triển vận động cho trẻ trong trường mầm non” được tổng kết vào năm học nào?
|
[
"A. Năm học 2013-2014",
"B. Năm học 2014-2015",
"C. Năm học 2015-2016",
"D. Năm học 2016-2017"
] |
Jobs_and_Education
|
54-0078
|
Theo quy định về điều kiện và tiêu chuẩn Phổ cập Giáo dục Mầm non cho trẻ em 5 tuổi, tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng (không áp dụng đối với vùng đặc biệt khó khăn, vùng núi cao, hải đảo) là bao nhiêu?
|
[
"A. Tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân đạt 10%",
"B. Tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân và thể thấp còi đều dưới 10%",
"C. Tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng dưới 10%",
"D. Tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân và thể thấp còi 10%"
] |
Jobs_and_Education
|
54-0079
|
Thời gian đề nghị công nhận đạt chuẩn PCGDM1T1T đối với các đơn vị xã/phường/thị trấn là vào tháng mấy?
|
[
"A. Tháng 6 hằng năm",
"B. Tháng 7 hằng năm",
"C. Tháng 8 hằng năm",
"D. Tháng 9 hằng năm"
] |
Law_and_Government
|
54-0080
|
Loại văn bản nào sau đây không có trong hồ sơ công nhận xã/phường/thị trấn đạt chuẩn Phổ cập giáo dục mầm non trẻ 5 tuổi (PCGDM1T1T) ?
|
[
"A. Tờ trình đề nghị kiểm tra công nhận đạt chuẩn; báo cáo quá trình thực hiện và kết quả PCGDMNTNT; biểu thống kê theo quy định",
"B. Biên bản tự kiểm tra; danh sách trẻ 5 tuổi hoàn thành chương trình; sổ theo dõi phổ cập, sổ đăng bộ, sổ theo dõi trẻ trong độ tuổi chuyển đi, chuyển đến, khuyết tật (nếu có)",
"C. Phiếu điều tra phổ cập; biên bản kiểm tra của cấp huyện/thành phố đối với cấp xã/phường/thị trấn",
"D. Danh mục rà soát đồ dùng đồ chơi tối thiểu cho trẻ 5 tuổi"
] |
Jobs_and_Education
|
54-0081
|
Chuẩn Hiệu trưởng là gì?
|
[
"A. Là những quy định áp dụng để đánh giá Hiệu trưởng",
"B. Là hệ thống các yêu cầu cơ bản về phẩm chất đạo đức, kỹ năng quản lý",
"C. Là hệ thống các tiêu chuẩn đối với hiệu trưởng về phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp; năng lực chuyên môn, nghiệp vụ sư phạm; năng lực quản lý nhà trường; năng lực tổ chức phối hợp với gia đình trẻ và xã hội",
"D. Là hệ thống các yêu cầu cơ bản về phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống; kiến thức; kỹ năng sư phạm mà giáo viên mầm non cần phải đạt được nhằm đáp ứng mục tiêu giáo dục mầm non"
] |
Business_and_Industrial
|
54-0082
|
Chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non gồm mấy lĩnh vực, đó là lĩnh vực nào?
|
[
"A. Gồm 2 lĩnh vực: Phẩm chất chính trị, đạo đức lối sống; Kiến thức",
"B. Gồm 3 lĩnh vực: Phẩm chất chính trị, đạo đức lối sống; Kiến thức; kỹ năng sư phạm",
"C. Gồm 4 lĩnh vực: Phẩm chất chính trị; đạo đức lối sống; kiến thức; kỹ năng quản lý lớp",
"D. Gồm 5 lĩnh vực: Phẩm chất chính trị; đạo đức lối sống; kiến thức; kỹ năng sư phạm; kỹ năng quản lý lớp"
] |
Jobs_and_Education
|
54-0083
|
Yêu cầu nào sau đây không thuộc lĩnh vực kiến thức trong chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non?
|
[
"A. Có kiến thức cơ bản về giáo dục mầm non; kiến thức về chuyên ngành",
"B. Có kiến thức về chăm sóc, sức khỏe trẻ lứa tuổi mầm non; kiến thức về phương pháp giáo dục lứa tuổi mầm non",
"C. Có kiến thức phổ thông về chính trị, kinh tế, văn hóa xã hội liên quan đến giáo dục mầm non",
"D. Biết tổ chức môi trường phù hợp với hoạt động giáo dục mầm non"
] |
Jobs_and_Education
|
54-0084
|
Ban Giám hiệu nhà trường có trách nhiệm xây dựng kế hoạch giáo dục nào?
|
[
"A. Kế hoạch giáo dục năm học",
"B. Kế hoạch giáo dục hằng tháng",
"C. Kế hoạch giáo dục chủ đề",
"D. Kế hoạch giáo dục hằng tuần"
] |
Jobs_and_Education
|
54-0085
|
Trong Kế hoạch giáo dục năm học, việc xây dựng nội dung giáo dục cho trẻ mầm non ở các độ tuổi được tiến hành theo trình tự nào sau đây?
|
[
"A. Lựa chọn, cụ thể hóa, liệt kê các nội dung-> Rà soát nội dung->Tổng hợp và hoàn thiện nội dung giáo dục",
"B. Rà soát, liệt kê nội dung->lựa chọn, cụ thể hóa, diễn đạt các nội dung-> tổng hợp và hoàn thiện nội dung giáo dục",
"C. Tổng hợp hoàn thiện nội dung giáo dục-> rà soát liệt kê nội dung->lựa chọn, cụ thể hóa và diễn đạt các nội dung giáo dục",
"D. Rà soát, liệt kê nội dung->tổng hợp và hoàn thiện nội dung-> lựa chọn và cụ thể hóa nội dung"
] |
Jobs_and_Education
|
54-0086
|
Để tổ chức thực hiện chương trình GDM1 cần có mấy loại kế hoạch giáo dục?
|
[
"A. 4 loại kế hoạch",
"B. 5 loại kế hoạch",
"C. 3 loại kế hoạch",
"D. 2 loại kế hoạch"
] |
Jobs_and_Education
|
54-0087
|
Tổ chức thực hiện một chủ đề giáo dục gồm các bước nào sau đây?
|
[
"A. Giới thiệu chủ đề-> khám phá chủ đề-> kết thúc chủ đề (đóng chủ đề)",
"B. Giới thiệu chủ đề->mở chủ đề->khám phá chủ đề-> kết thúc chủ đề",
"C. Giới thiệu chủ đề-> khám phá chủ đề-> phát triển chủ đề-> kết thúc chủ đề",
"D. Giới thiệu chủ đề-> khám phá chủ đề->đóng chủ đề-> đánh giá việc thực hiện chủ đề"
] |
Jobs_and_Education
|
54-0088
|
Nhóm phương pháp được dùng để thu thập thông tin, theo dõi và đánh giá sự phát triển của trẻ 5 tuổi là gì?
|
[
"A. Quan sát tự nhiên, phân tích sản phẩm, phỏng vấn - trò chuyện",
"B. Kiểm tra trực tiếp, quan sát tự nhiên, phỏng vấn - trò chuyện, phân tích sản phẩm hoạt động của trẻ",
"C. Đánh giá qua bài tập, tổ chức trải nghiệm, giải thích hướng dẫn",
"D. Trực quan minh họa, thực hành trải nghiệm, quan sát, trò chuyện"
] |
Jobs_and_Education
|
54-0089
|
Từ năm học 2015-2016, Bộ công cụ và Bộ tranh công cụ được sử dụng để theo dõi, đánh giá sự phát triển của trẻ độ tuổi nào?
|
[
"A. Nhà trẻ",
"B. Mẫu giáo",
"C. Nhà trẻ và mẫu giáo",
"D. Mẫu giáo 5 tuổi"
] |
Jobs_and_Education
|
54-0090
|
Căn cứ kết quả đánh giá cuối chủ đề, một chỉ số đánh giá sự phát triển của trẻ được tiếp tục đưa vào mục tiêu giáo dục của chủ đề tiếp theo khi nào?
|
[
"A. Chỉ số đó có tổng số trẻ đạt dưới 85%",
"B. Chỉ số đó có tổng số trẻ đạt dưới 80%",
"C. Chỉ số đó có tổng số trẻ đạt dưới 75%",
"D. Chỉ số đó có tổng số trẻ đạt dưới 70%"
] |
Jobs_and_Education
|
54-0091
|
Theo chỉ đạo của ngành, việc theo dõi đánh giá sự phát triển của trẻ từ năm học 2016-2017 có gì thay đổi?
|
[
"A. Số lượng chỉ số đánh giá và tỷ lệ phần trăm các mức",
"B. Bộ công cụ và thanh công cụ",
"C. Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá",
"D. Chỉ số đánh giá và phương pháp đánh giá"
] |
Jobs_and_Education
|
54-0092
|
Cán bộ quản lý sử dụng bộ công cụ theo dõi, đánh giá sự phát triển của trẻ 5 tuổi vào thời điểm nào?
|
[
"A. Sau 1 học kỳ",
"B. Sau 1 tháng",
"C. Sau 1 chủ đề",
"D. Sau 1 học kỳ và 1 năm học"
] |
Jobs_and_Education
|
54-0093
|
Giáo viên sử dụng bộ công cụ theo dõi, đánh giá sự phát triển của trẻ 5 tuổi vào thời điểm nào sau đây?
|
[
"A. Sau 1 chủ đề, 1 tháng, 1 tuần, 1 hoạt động giáo dục",
"B. Sau 1 tuần và 1 tháng",
"C. Sau 1 chủ đề, một học kỳ",
"D. Sau 1 hoạt động, 1 chủ đề"
] |
Jobs_and_Education
|
54-0094
|
Bộ đồ dùng thiết bị dành cho lớp MG 5-6 tuổi theo quy định của văn bản hợp nhất số 01/VBH1-BGDĐT ngày 23 tháng 3 năm 2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục đồ dùng đồ chơi thiết bị dạy học tối thiểu cho GDM1 là bao nhiêu danh mục?
|
[
"A. 112 danh mục",
"B. 113 danh mục",
"C. 114 danh mục",
"D. 115 danh mục"
] |
Jobs_and_Education
|
54-0095
|
Bộ đồ dùng thiết bị dành cho lớp MG 3-4 tuổi và 4-5 theo quy định của văn bản hợp nhất số 01/VBH1-BGDĐT ngày 23 tháng 3 năm 2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục đồ dùng đồ chơi thiết bị dạy học tối thiểu cho GDM1 là bao nhiêu danh mục?
|
[
"A. 95 danh mục và 117 danh mục",
"B. 103 danh mục và 114 danh mục",
"C. 95 danh mục và 114 danh mục",
"D. 103 danh mục và 117 danh mục"
] |
Jobs_and_Education
|
54-0096
|
Giáo viên có mấy loại hồ sơ sổ sách?
|
[
"A. 4 loại",
"B. 5 loại",
"C. 6 loại",
"D. 7 loại"
] |
Jobs_and_Education
|
54-0097
|
Thế nào là xây dựng kế hoạch giáo dục lấy trẻ làm trung tâm?
|
[
"A. Xây dựng kế hoạch tập trung vào hoạt động của trẻ",
"B. Xây dựng môi trường cho trẻ được trải nghiệm, tìm tòi",
"C. Xây dựng kế hoạch kích thích sự sáng tạo của trẻ",
"D. Xây dựng kế hoạch giáo dục căn cứ vào trẻ, vào khả năng, nhu cầu học tập, kinh nghiệm sống của trẻ để xác định mục tiêu và nội dung cụ thể"
] |
Jobs_and_Education
|
54-0098
|
Để thực hiện mục tiêu “Lấy trẻ làm trung tâm”, ở trường mầm non cần tạo cơ hội cho trẻ tham gia vào các hoạt động nào?
|
[
"A. Trải nghiệm, giao tiếp, suy ngẫm, trao đổi",
"B. Giao tiếp, vui chơi, lao động, trải nghiệm",
"C. Giao lưu cảm xúc, tư duy, chơi theo nhóm, thảo luận",
"D. Học tập, nghiên cứu, khám phá, phân vai"
] |
Jobs_and_Education
|
54-0099
|
Mục đích của việc tổ chức môi trường cho trẻ hoạt động trong nhóm lớp là gì?
|
[
"A. Tạo cơ hội cho trẻ được lựa chọn hoạt động, tìm tòi, khám phá, bộc lộ khả năng, qua đó cung cấp kiến thức, kĩ năng",
"B. Tạo cơ hội cho trẻ được giao lưu, hoạt động tập thể",
"C. Củng cố kiến thức, kỹ năng đã học trên lớp",
"D. Nhằm giúp trẻ hình thành và phát triển nhân cách"
] |
Jobs_and_Education
|
54-0100
|
Vai trò của công tác phối hợp nhà trường, gia đình, xã hội trong việc chăm sóc giáo dục trẻ mầm non là gì?
|
[
"A. Tạo được sự thống nhất giữa nhà trường và cha mẹ về nội dung, phương pháp cách thức tổ chức chăm sóc giáo dục gia đình và trường mầm non",
"B. Tạo sự đồng thuận cao với phụ huynh",
"C. Tạo niềm tin cho phụ huynh yên tâm gửi con",
"D. Huy động tối đa trẻ ra lớp"
] |
Jobs_and_Education
|
54-0103
|
Giấc ngủ trưa của trẻ nhà trẻ 24-36 TT và mẫu giáo có thời gian là bao nhiêu
|
[
"A. Khoảng 90 phút",
"B. Khoảng 120 phút",
"C. Khoảng 150 phút",
"D. Khoảng 180 phút"
] |
Jobs_and_Education
|
54-0104
|
Khi trẻ ngủ trưa, giáo viên có nhiệm vụ gì
|
[
"A. Trực để quan sát, phát hiện và xử lý kịp thời các tình huống có thể xảy ra trong khi trẻ ngủ",
"B. Tranh thủ soạn bài và làm đồ dùng đồ chơi",
"C. Giáo viên ngủ cùng trẻ",
"D. Sắp xếp lại đồ dùng đồ chơi"
] |
Jobs_and_Education
|
54-0105
|
Yêu cầu công tác vệ sinh phòng, nhóm lớp hằng tuần là gì
|
[
"A. Quét, lau nhà ít nhất 3 lần; cọ rửa nhà vệ sinh",
"B. Quét, lau nhà hàng ngày; vệ sinh đồ chơi trong lớp",
"C. Tổng vệ sinh: Lau cửa, quét mạng nhện, cọ rửa nền, phản ngủ, phơi chăn chiếu",
"D. Giặt chăn, màn, chiếu"
] |
Jobs_and_Education
|
54-0106
|
Tổ chức vệ sinh cá nhân cho trẻ nhà trẻ gồm các hoạt động nào
|
[
"A. Vệ sinh da; vệ sinh răng miệng; vệ sinh khi đi bô; vệ sinh quần áo, giày dép",
"B. Vệ sinh da; vệ sinh răng miệng; hướng dẫn trẻ đi vệ sinh",
"C. Vệ sinh da; vệ sinh răng miệng; vệ sinh đồ dùng đồ chơi",
"D. Vệ sinh khi đi bô; vệ sinh quần áo, giày dép; vệ sinh đồ dùng đồ chơi"
] |
People_and_Society
|
54-0108
|
Theo chế độ sinh hoạt của trẻ nhà trẻ 24-36 tháng tuổi, thời gian chơi- tập là bao lâu?
|
[
"A. 150 phút",
"B. 120 phút",
"C. 90 phút",
"D. 60 phút"
] |
People_and_Society
|
54-0109
|
Theo chế độ sinh hoạt của trẻ nhà trẻ 24-36 TT, thời gian chơi- tập là mấy lần và tổng thời gian là bao lâu
|
[
"A. 1 lần và 120 phút",
"B. 1 lần và 180 phút",
"C. 2 lần và 120 phút",
"D. 2 lần và 180 phút"
] |
Sports
|
54-0110
|
Theo chế độ sinh hoạt của trẻ mẫu giáo, thời gian chơi hoạt động ở các góc là bao lâu
|
[
"A. Khoảng 30 - 40 phút",
"B. Khoảng 40 - 50 phút",
"C. Khoảng 50 - 60 phút",
"D. Khoảng 60 phút - 70 phút"
] |
Jobs_and_Education
|
54-0112
|
Chương trình giáo dục mầm non qui định số bữa ăn cho trẻ nhà trẻ tại cơ sở giáo dục mầm non là mấy bữa
|
[
"A. Tối thiểu hai bữa chính và một bữa phụ",
"B. Tối thiểu một bữa chính và một bữa phụ",
"C. Một bữa chính và một bữa phụ",
"D. Một bữa chính và hai bữa phụ"
] |
Jobs_and_Education
|
54-0113
|
Góc tuyên truyền của nhà trường được đặt ở vị trí nào là hợp lí?
|
[
"A. Ở trong hội trường của trường, treo cùng với các bảng biểu khác",
"B. Ở phòng họp Hội đồng tất cả CBGV, NV đều nhìn thấy",
"C. Ở chỗ khuất hay gầm cầu thang để đỡ tốn diện tích",
"D. Ở hành lang hoặc trên sân trường, ở vị trí thoáng đãng dễ quan sát"
] |
Jobs_and_Education
|
54-0120
|
Trong các yêu cầu về phương pháp giáo dục trẻ nhà trẻ, yêu cầu nào sau đây là không phù hợp?
|
[
"A. Chú trọng giao tiếp thường xuyên, thể hiện sự yêu thương và tạo sự gắn bó của người lớn với trẻ; chú ý đến đặc điểm cá nhân trẻ để lựa chọn phương pháp giáo dục phù hợp, tạo cho trẻ có cảm giác an toàn về thể chất và tinh thần",
"B. Giáo dục phải tạo điều kiện cho trẻ được trải nghiệm, tìm tòi, khám phá xung quanh; dưới nhiều hình thức đa dạng, đáp ứng nhu cầu, hứng thú của trẻ theo phương châm “chơi mà học, học bằng chơi”",
"C. Tạo điều kiện thuận lợi cho trẻ được tích cực hoạt động giao lưu cảm xúc, hoạt động với đồ vật và vui chơi, kích thích phát triển các giác quan và chức năng tâm - sinh lý",
"D. Tạo môi trường giáo dục gần gũi với khung cảnh gia đình, giúp trẻ thích nghi với nhà trẻ"
] |
Jobs_and_Education
|
54-0121
|
Yêu cầu nào dưới đây không phải là yêu cầu về phương pháp giáo dục đối với trẻ lứa tuổi mẫu giáo?
|
[
"A. Kết hợp hài hòa giữa giáo dục trẻ trong nhóm bạn với giáo dục cá nhân, chú ý đặc điểm riêng của từng trẻ để có phương pháp giáo dục phù hợp.Tổ chức hợp lý các hình thức hoạt động cá nhân, theo nhóm nhỏ và cả lớp, phù hợp với độ tuổi của nhóm/lớp, với khả năng của từng trẻ, với nhu cầu và hứng thú của trẻ với điều kiện thực tế",
"B. Tạo điều kiện cho trẻ được tích cực hoạt động giao lưu cảm xúc, hoạt động với đồ vật và vui chơi",
"C. Chú trọng đổi mới tổ chức môi trường giáo dục nhằm kích thích và tạo cơ hội cho trẻ tích cực khám phá, thử nghiệm và sáng tạo ở các khu vực hoạt động một cách vui vẻ",
"D. Tạo điều kiện cho trẻ được trải nghiệm, tìm tòi khám phá môi trường xung quanh dưới nhiều hình thức đa dạng, đáp ứng nhu cầu, hứng thú của trẻ theo phương châm “Chơi mà học, học bằng chơi”"
] |
Jobs_and_Education
|
54-0129
|
Nội dung giáo dục phát triển tình cảm độ tuổi mẫu giáo gồm những nội dung nào?
|
[
"A. Hành vi và quy tắc ứng xử, quan tâm bảo vệ môi trường",
"B. Phát triển tình cảm, ý thức về bản thân",
"C. Ý thức về bản thân, nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật và hiện tượng xung quanh",
"D. Hành vi văn hóa giao tiếp đơn giản"
] |
Jobs_and_Education
|
51-0021
|
Một số thuốc TAN TRONG LIPID thường bị tích lũy RẤT LÂU trong:
|
[
"A. Tủy xương",
"B. Mô mỡ",
"C. Nhau thai",
"D. Hạch thần kinh"
] |
Health
|
51-0022
|
Trong quá trình PHÂN BỐ THUỐC, Aminoglycoside gây độc tính trên THẬN và TAI là do:
|
[
"A. Gắn vào điểm nhận để dự trữ ở mô",
"B. Gắn vào thụ thể chuyên biệt cho tác động dược lực",
"C. Gắn vào enzym để bị chuyển hóa",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Health
|
51-0023
|
Chọn câu phát biểu SAI về sự PHÂN BỐ THUỐC:
|
[
"A. Thuốc ở dạng phức hợp sinh ra được tác động dược lực",
"B. Khi được hấp thu vào máu, một phần thuốc sẽ gắn vào protein của huyết tương",
"C. Giữa nồng độ thuốc tự do và phức hợp protein - thuốc luôn có sự cân bằng động",
"D. Phần thuốc tự do không gắn vào protein sẽ qua được thành mạch để chuyển vào các mô"
] |
Food_and_Drink
|
51-0024
|
Các phát biểu ĐÚNG về quá trình gắn thuốc vào PROTEIN HUYẾT TƯƠNG, NGOẠI TRỪ:
|
[
"A. Thuốc ở dạng phức hợp không sinh ra được tác động dược lực",
"B. Phần lớn các thuốc gắn vào protein huyết tương theo cách gắn thuận nghịch",
"C. Thuốc ở dạng phức hợp bị chuyển hóa và thải trừ",
"D. Có sự cạnh tranh giữa các thuốc khi cùng gắn vào một loại protein huyết tương"
] |
Health
|
51-0025
|
Cho biết CÔNG THỨC TÍNH LIỀU dựa trên THỂ TÍCH PHÂN BỐ và NỒNG ĐỘ thuốc
trong huyết tương:
|
[
"A. D = V_{d} \\times C_{p} \\times F",
"B. D = V_{d} \\times C_{p}",
"C. D = \\frac{\\left ( V_{d} \\times C_{p} \\right )}{F}",
"D. D = \\frac{V_{d}}{C_{p} \\times F}"
] |
Health
|
51-0026
|
Các phát biểu ĐÚNG về THỂ TÍCH PHÂN BỐ (V_{d}), NGOẠI TRỪ:
|
[
"A. Thuốc ở huyết tương nhiều thì V_{d} càng lớn",
"B. V_{d} > 5L/Kg phân bố nhiều ở mô",
"C. V_{d} < 1L/Kg thuốc ít tập trung ở mô, tập trung nhiều ở huyết tương",
"D. V_{d} không giúp dự đoán thuốc tập trung gắn ở mô nào"
] |
Science
|
51-0027
|
Chọn phát biểu SAI khi nói về quá trình CHUYỂN HÓA thuốc qua GAN:
|
[
"A. Chất chuyển hóa qua pha II thường tạo thành chất mất hoạt tính",
"B. Thuốc chuyển hóa đều trải qua 2 pha, pha I và pha II",
"C. Chất chuyển hóa qua pha II thường tạo thành chất dễ tan, dễ đào thải qua thận",
"D. Chất chuyển hóa qua pha I có thể tạo thành chất có hoạt tính hoặc chất không có hoạt tính hoặc tạo thành chất độc"
] |
Health
|
51-0028
|
Các yếu tố ngoại lai gây CẢM ỨNG enzym GAN chủ yếu sẽ làm:
|
[
"A. Tăng hoạt tính của enzym chuyển hóa thuốc do đó thuốc bị thải trừ nhanh hơn do đó làm giảm tác dụng",
"B. Giảm hoạt tính của enzym chuyển hóa thuốc do đó thuốc bị thải trừ nhanh hơn do đó làm giảm tác dụng",
"C. Tăng hoạt tính của enzym chuyển hóa thuốc do đó thuốc bị thải trừ chậm hơn do đó làm giảm tác dụng",
"D. Giảm hoạt tính của enzym chuyển hóa thuốc do đó thuốc bị thải trừ chậm hơn do đó làm giảm tác dụng"
] |
Health
|
51-0029
|
LOẠI PHẢN ỨNG nào sẽ xảy ra trong quá trình chuyển hóa ở pha II:
|
[
"A. Phản ứng khử",
"B. Phản ứng oxy hóa",
"C. Phản ứng liên hợp",
"D. Phản ứng thủy phân"
] |
Computers_and_Electronics
|
51-0030
|
Các thuốc gây CẢM ỨNG men gan, NGOẠI TRỪ:
|
[
"A. Rifampicin",
"B. Cimetidin",
"C. Phenobarbital",
"D. Phenytoin"
] |
Health
|
51-0031
|
Các thuốc gây ỨC CHẾ men gan, NGOẠI TRỪ:
|
[
"A. Ketoconazol",
"B. Phenytoin",
"C. Cloramphenicol",
"D. Cimetidin"
] |
Health
|
51-0032
|
Các thuốc gây CẢM ỨNG men gan, NGOẠI TRỪ:
|
[
"A. Ketoconazol",
"B. Phenytoin",
"C. Rifampicin",
"D. Phenobarbital"
] |
Health
|
51-0033
|
Các thuốc gây ỨC CHẾ men gan, NGOẠI TRỪ:
|
[
"A. Cloramphenicol",
"B. Phenylbutazol",
"C. Cimetidin",
"D. Ketoconazol"
] |
Health
|
51-0034
|
Hai thông số DƯỢC ĐỘNG HỌC của sự THẢI TRỪ THUỐC là:
|
[
"A. Độ thanh thải (CL) và thời gian bán thải (T_{\\frac{1}{2}})",
"B. Độ thanh trừ (CL) và thời gian bán thải (T_{\\frac{1}{2}})",
"C. Độ thanh trừ (Cr) và thời gian bán thải (T_{\\frac{1}{2}})",
"D. Độ thanh thải (Cr) và thời gian bán thải (T_{\\frac{1}{2}})"
] |
Health
|
51-0035
|
ĐƠN VỊ TÍNH và ĐỊNH NGHĨA của ĐỘ THANH THẢI Clearance (CL) là:
|
[
"A. Mg/phút, là số mg huyết tương được thải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian 1 phút khi qua cơ quan",
"B. ML/h, là số mL huyết tương được thải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian 1 giờ khi qua cơ quan",
"C. ML/phút, là số mL huyết tương được thải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian 1 phút khi qua cơ quan",
"D. L/phút, là số L huyết tương được thải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian 1 phút khi qua cơ quan"
] |
Arts_and_Entertainment
|
51-0036
|
Ý nghĩa của Clearance (CL), chọn câu SAI:
|
[
"A. Biết CL để hiệu chỉnh liều trong trường hợp bệnh lý suy gan, suy thận",
"B. Nồng độ này đạt được khi tốc độ thải trừ bằng tốc độ hấp thu",
"C. Thuốc có CL lớn là thuốc được thải trừ nhanh",
"D. Biết CL để hiệu chỉnh liều trong trường hợp cơ thể béo, gầy"
] |
Jobs_and_Education
|
51-0037
|
THỜI GIAN BÁN THẢI là:
|
[
"A. Thời gian cần thiết để nồng độ thuốc trong huyết tương giảm còn \\frac{1}{2}",
"B. Thời gian cần thiết để \\frac{1}{2} lượng thuốc đã dùng hấp thu được vào tuần hoàn",
"C. Thời gian cần thiết để nồng độ thuốc trong huyết tương giảm còn \\frac{1}{4}",
"D. Thời gian cần thiết để \\frac{1}{4} lượng thuốc đã dùng hấp thu được vào tuần hoàn"
] |
Shopping
|
51-0038
|
Thông số THỜI GIAN BÁN THẢI được dùng để:
|
[
"A. Xác định số lần sử dụng thuốc trong ngày",
"B. Xác định hàm lượng của thuốc trong các lần dùng thuốc",
"C. Xác định sinh khả dụng của thuốc là cao hay thấp",
"D. Dự đoán thuốc tập trung gắn ở mô nào"
] |
Shopping
|
51-0039
|
Các ĐƯỜNG chủ yếu THẢI TRỪ thuốc, NGOẠI TRỪ:
|
[
"A. Thải trừ qua thận",
"B. Thải trừ qua tim",
"C. Thải trừ qua mật",
"D. Thải trừ qua phổi"
] |
Health
|
51-0040
|
Các chất KHÓ TAN sẽ CHỦ YẾU được:
|
[
"A. Thải trừ qua thận",
"B. Thải trừ qua da",
"C. Thải trừ qua phân",
"D. Thải trừ qua phổi"
] |
Beauty_and_Fitness
|
51-0041
|
Các chất DỄ BAY HƠI sẽ CHỦ YẾU được:
|
[
"A. Thải trừ qua phân",
"B. Thải trừ qua mật",
"C. Thải trừ qua thận",
"D. Thải trừ qua phổi"
] |
Food_and_Drink
|
51-0042
|
Sau khi ngừng thuốc BAO LÂU thì coi như thuốc đã bị thải trừ HOÀN TOÀN khỏi cơ thể?
|
[
"A. Khoảng 10 lần t_{\\frac{1}{2}}",
"B. Khoảng 7 lần t_{\\frac{1}{2}}",
"C. Khoảng 5 lần t_{\\frac{1}{2}}",
"D. Khoảng 4 lần t_{\\frac{1}{2}}"
] |
Health
|
51-0043
|
Các thông số ĐẶC TRƯNG cho DƯỢC ĐỘNG HỌC của một dược phẩm, NGOẠI TRỪ:
|
[
"A. Diện tích dưới đường cong (AUC)",
"B. Chỉ số điều trị (T_{i})",
"C. Thời gian bán thải (T_{\\frac{1}{2}})",
"D. Thể tích phân bố (V_{d})"
] |
Health
|
51-0044
|
Diện tích dưới đường cong AUC biểu hiện cho:
|
[
"A. Lượng thuốc bị thận đào thải",
"B. Lượng thuốc được hấp thu vào máu",
"C. Thời gian bán thải của thuốc",
"D. Lượng thuốc bị gan chuyển hóa"
] |
Science
|
51-0045
|
Ở GIAI ĐOẠN nào của DƯỢC ĐỘNG HỌC giúp đánh giá AUC?
|
[
"A. Thải trừ",
"B. Phân bố",
"C. Hấp thu",
"D. Chuyển hóa"
] |
Health
|
51-0046
|
SINH KHẢ DỤNG là khái niệm để chỉ PHẦN THUỐC được đưa đến và hiện diện trong:
|
[
"A. Dạ dày",
"B. Ruột non",
"C. Hệ tuần hoàn chung",
"D. Gan"
] |
Health
|
51-0047
|
Đo HOẠT ĐỘ của MEN có thể biết được VỊ TRÍ TỔN THƯƠNG do:
|
[
"A. Enzym có trong các mô",
"B. Sự phân bố enzym khác nhau tùy từng mô",
"C. Khi tế bào phân hủy, enzym phóng thích vào huyết thanh",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Science
|
51-0048
|
Các phát biểu ĐÚNG đối với các XÉT NGHIỆM ENZYM trong MÁU, NGOẠI TRỪ:
|
[
"A. Đọc kết quả phải lưu ý đến trị số đối chiếu tương ứng với kỹ thuật xét nghiệm cho bởi phòng xét nghiệm",
"B. Thay đổi theo giới tính và tình trạng sinh lý",
"C. Thông thường hay lưu ý đến các thay đổi giảm hơn mức bình thường",
"D. Phải lưu ý đến các thay đổi giảm hoặc tăng hơn mức bình thường"
] |
Health
|
51-0049
|
UREA máu là XÉT NGHIỆM đánh giá:
|
[
"A. Chỉ trong suy thận",
"B. Trong trường hợp suy thận, suy gan nặng",
"C. Bệnh lý gan và bệnh lý tim mạch",
"D. Chỉ trong bệnh lý tim mạch"
] |
Health
|
51-0050
|
Aspartate aminotransferase (AST):
|
[
"A. Chỉ thay đổi trong bệnh lý",
"B. Tăng trong bệnh lý gan và nhồi máu cơ tim",
"C. Chỉ tăng trong viêm gan siêu vi B",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Science
|
51-0051
|
XÉT NGHIỆM ĐẶC HIỆU cho TỔN THƯƠNG hoặc BỆNH LÝ GAN:
|
[
"A. AST",
"B. ALT",
"C. ALP",
"D. Albumin huyết"
] |
Health
|
51-0052
|
XÉT NGHIỆM giúp đánh giá chức năng BÀI TIẾT của GAN:
|
[
"A. AST",
"B. ALT",
"C. Bilirubin",
"D. Albumin huyết"
] |
Computers_and_Electronics
|
51-0053
|
XÉT NGHIỆM giúp đánh giá chức năng TỔNG HỢP của GAN:
|
[
"A. AST",
"B. ALT",
"C. Bilirubin",
"D. Albumin huyết"
] |
Computers_and_Electronics
|
51-0054
|
Khi bệnh nhân bị VIÊM GAN SIÊU VI hoặc VIÊM GAN CẤP thì CHỈ SỐ De Ritis (AST/ALT) THƯỜNG:
|
[
"A. < 1",
"B. > 1",
"C. > 2",
"D. < 2"
] |
Health
|
51-0055
|
Khi bệnh nhân bị BỆNH GAN MẠN thì CHỈ SỐ De Ritis (AST/ALT) THƯỜNG:
|
[
"A. < 1",
"B. > 1",
"C. > 2",
"D. < 2"
] |
Health
|
51-0056
|
Khi bệnh nhân bị XƠ GAN hoặc UNG THƯ GAN thì CHỈ SỐ De Ritis (AST/ALT) THƯỜNG:
|
[
"A. < 1",
"B. > 1",
"C. > 2",
"D. < 2"
] |
Health
|
51-0057
|
Khi bệnh nhân bị VIÊM GAN DO RƯỢU thì CHỈ SỐ De Ritis (AST/ALT) THƯỜNG:
|
[
"A. < 1",
"B. > 1",
"C. > 2",
"D. < 2"
] |
Health
|
51-0058
|
Men Phosphatase alkaline (ALP) có trị số BÌNH THƯỜNG ở:
|
[
"A. Người trưởng thành và phụ nữ có thai từ tuần 20 ngang nhau",
"B. Người trưởng thành lớn hơn trẻ em từ 3 – 16 tuổi",
"C. Người trưởng thành nhỏ hơn trẻ em từ 3 – 16 tuổi",
"D. Phụ nữ có thai từ tuần 20 nhỏ hơn người trưởng thành"
] |
Health
|
51-0059
|
XÉT NGHIỆM RẤT NHẠY để đánh giá tình trạng TẮC MẬT GAN:
|
[
"A. AST",
"B. ALT",
"C. ALP",
"D. Albumin huyết"
] |
Health
|
51-0060
|
Bệnh lý VÀNG DA MỨC ĐỘ NHẸ do tăng nồng độ BILIRUBIN trong máu KHOẢNG:
|
[
"A. 10 – 25 mg/dL",
"B. 25 – 50 mg/dL",
"C. > 25 mg/dL",
"D. > 50 mg/dL"
] |
Health
|
51-0061
|
Bệnh lý VÀNG DA và VÀNG CẢ NIÊM MẠC do tăng nồng độ BILIRUBIN trong máu KHOẢNG:
|
[
"A. 10 – 25 mg/dL",
"B. 25 – 50 mg/dL",
"C. > 25 mg/dL",
"D. > 50 mg/dL"
] |
Health
|
51-0062
|
Nếu bệnh nhân bị VÀNG DA và MẮC các bệnh về TIÊU HUYẾT như: thiếu máu tán huyết, sốt rét, sau truyền máu khác loại. KẾT QUẢ CẬN LÂM SÀNG và CHẨN ĐOÁN có được là:
|
[
"A. Tăng chủ yếu là bilirubin tự do và bệnh lý là vàng da trước gan",
"B. Tăng cả bilirubin tự do - liên hợp và bệnh lý là vàng da tại gan",
"C. Tăng chủ yếu bilirubin liên hợp và bệnh lý là vàng da sau gan",
"D. Tăng cả bilirubin tự do - liên hợp và bệnh lý là vàng da sau gan"
] |
Health
|
51-0063
|
Nếu bệnh nhân bị VÀNG DA và MẮC các bệnh như: viêm gan, xơ gan, ung thư gan. KẾT QUẢ CẬN LÂM SÀNG và CHẨN ĐOÁN có được là:
|
[
"A. Tăng chủ yếu là bilirubin tự do và bệnh lý là vàng da trước gan",
"B. Tăng cả bilirubin tự do - liên hợp và bệnh lý là vàng da tại gan",
"C. Tăng chủ yếu bilirubin liên hợp và bệnh lý là vàng da sau gan",
"D. Tăng cả bilirubin tự do và bệnh lý là vàng da sau gan"
] |
Health
|
51-0064
|
Nếu bệnh nhân bị VÀNG DA và MẮC các bệnh gây TẮC MẬT như: tắc mật ngoài gan, sỏi ống mật chủ. KẾT QUẢ CẬN LÂM SÀNG và CHẨN ĐOÁN có được là:
|
[
"A. Tăng chủ yếu là bilirubin tự do và bệnh lý là vàng da trước gan",
"B. Tăng cả bilirubin tự do - liên hợp và bệnh lý là vàng da tại gan",
"C. Tăng chủ yếu bilirubin liên hợp và bệnh lý là vàng da sau gan",
"D. Tăng cả bilirubin tự do và bệnh lý là vàng da tại gan"
] |
Health
|
51-0065
|
NGUYÊN NHÂN gây GIẢM Albumin huyết:
|
[
"A. Giảm tổng hợp (rối loạn chức năng gan, suy gan nặng, xơ gan)",
"B. Tăng sử dụng (có thai, cho con bú, tăng dị hóa trong ung thư)",
"C. Mất ra ngoài do xuất huyết, bỏng, hội chứng thận hư",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Health
|
51-0066
|
Theo QUY ĐỊNH của hiệp hội đái tháo đường quốc tế, GLUCOSE trong máu LÚC ĐÓI được xem là BẤT THƯỜNG khi:
|
[
"A. Glucose máu > 110 mg/dL",
"B. Glucose máu > 300 mg/dL",
"C. Glucose máu > 126 mg/dL",
"D. Glucose máu > 400 mg/dL"
] |
Health
|
51-0067
|
THỬ NGHIỆM GLUCOSE trong máu PHỔ BIẾN NHẤT là:
|
[
"A. Thử đường huyết lúc đói",
"B. Thử nghiệm dung nạp glucose",
"C. Thử đường huyết ngẫu nhiên",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Health
|
51-0068
|
Thử nghiệm đường huyết LÚC ĐÓI nghĩa là:
|
[
"A. Bệnh nhân hạn chế uống nước trước khi xét nghiệm",
"B. Bệnh nhân không ăn trước khi xét nghiệm 12 giờ",
"C. Bệnh nhân có thể ăn uống trước khi xét nghiệm khoảng 2 giờ",
"D. Bệnh nhân không cung cấp đường trong vòng 8 giờ trước xét nghiệm"
] |
Health
|
51-0069
|
THỬ NGHIỆM GLUCOSE máu THƯỜNG áp dụng cho bệnh nhân ĐANG CẤP CỨU là:
|
[
"A. Thử đường huyết lúc đói",
"B. Thử nghiệm dung nạp glucose",
"C. Thử đường huyết ngẫu nhiên",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Health
|
51-0070
|
ĐƯỜNG huyết MAO MẠCH so với đường huyết TĨNH MẠCH thì như thế nào?
|
[
"A. Thường cao hơn 15%",
"B. Thường thấp hơn 15%",
"C. Thường cao hơn 5%",
"D. Thường thấp hơn 5%"
] |
Health
|
51-0071
|
Theo QUY ĐỊNH của hiệp hội đái tháo đường quốc tế, ĐÁI THÁO ĐƯỜNG KHÔNG kiểm soát tốt khi CHỈ SỐ HbA1c:
|
[
"A. > 7",
"B. < 7",
"C. > 8",
"D. > 7"
] |
Health
|
51-0072
|
NGUY CƠ mắc bệnh XƠ VỮA ĐỘNG MẠCH khi HDL - cholesterol:
|
[
"A. Tăng",
"B. Giảm",
"C. Bình thường",
"D. Tăng bằng LDL cholesterol"
] |
Health
|
51-0073
|
NGUY CƠ mắc bệnh XƠ VỮA ĐỘNG MẠCH khi LDL - cholesterol:
|
[
"A. Tăng",
"B. Giảm",
"C. Bình thường",
"D. Tăng bằng HDL cholesterol"
] |
Health
|
51-0074
|
Nếu bệnh nhân KHÔNG NHỊN ĐÓI khoảng 12 giờ TRƯỚC khi LẤY MÁU để xét nghiệm LIPID MÁU, thì CHỈ SỐ nào sau đây sẽ tăng RẤT CAO làm ảnh hưởng KẾT QUẢ đo được:
|
[
"A. HDL và cholesterol toàn phần",
"B. Triglycerid và LDL",
"C. LDL và cholesterol toàn phần",
"D. Triglycerid và HDL"
] |
Health
|
51-0075
|
Các PHÁT BIỂU ĐÚNG về xét nghiệm CRP huyết, NGOẠI TRỪ:
|
[
"A. Xét nghiệm giúp khảo sát tình trạng viêm",
"B. Xét nghiệm không đặc hiệu với nguyên nhân hay vị trí bị viêm",
"C. Tăng trong nhiễm trùng và tăng trong nhiễm siêu vi",
"D. Thường dùng để theo dõi tình trạng viêm mạn"
] |
Health
|
51-0076
|
Các PHÁT BIỂU ĐÚNG về xét nghiệm CRP huyết, NGOẠI TRỪ:
|
[
"A. Xét nghiệm giúp khảo sát tình trạng viêm",
"B. Xét nghiệm đặc hiệu với nguyên nhân hay vị trí bị viêm",
"C. Tăng trong nhiễm trùng, không tăng trong nhiễm siêu vi",
"D. Thường dùng để theo dõi tình trạng viêm mạn"
] |
Health
|
51-0077
|
CHẤT ĐIỆN GIẢI giữ vai trò QUAN TRỌNG NHẤT trong việc duy trì ÁP LỰC THẨM THẤU MÁU là:
|
[
"A. Kalium",
"B. Calcium",
"C. Natrium",
"D. Chlor"
] |
Health
|
51-0078
|
KALIUM là CHẤT ĐIỆN GIẢI giữ vai trò QUAN TRỌNG hơn các chất điện giải khác TRONG VIỆC:
|
[
"A. Điều hòa thăng bằng toan kiềm",
"B. Duy trì áp lực thẩm thấu",
"C. Ảnh hưởng hoạt động cơ tim, tăng hoạt tính cho một số men, cần thiết cho sự chuyển hóa trong tế bào",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Science
|
51-0079
|
Những BỆNH sau gây TĂNG Natri huyết, NGOẠI TRỪ:
|
[
"A. Phù tim",
"B. Sử dụng Corticoid",
"C. Tiêu chảy",
"D. Suy thận mãn"
] |
Health
|
51-0080
|
Các PHÁT BIỂU về xét nghiệm CALCI HUYẾT sau đây là ĐÚNG, NGOẠI TRỪ:
|
[
"A. Calci ở dạng tự do, ion hóa có vai trò sinh lý",
"B. Điều hòa bởi hormon tuyến cận giáp",
"C. Vitamin D giúp điều hòa calci huyết",
"D. Hiệu chỉnh khi albumin huyết cao"
] |
Health
|
51-0081
|
Các PHÁT BIỂU về xét nghiệm CALCI HUYẾT sau đây là ĐÚNG, NGOẠI TRỪ:
|
[
"A. Calci ở dạng toàn phần có vai trò sinh lý",
"B. Điều hòa bởi hormon tuyến cận giáp",
"C. Vitamin D giúp điều hòa calci huyết",
"D. Hiệu chỉnh khi albumin huyết thấp"
] |
Health
|
51-0082
|
ANION GAP là gì?
|
[
"A. Là phần anoin đo được",
"B. Là phần cation đo được",
"C. Là phần anion không đo được",
"D. Là phần cation không đo được"
] |
Health
|
51-0083
|
XÉT NGHIỆM có giá trị chuẩn đoán SỚM NHẤT trong NHỒI MÁU CƠ TIM là:
|
[
"A. CK - MB",
"B. GOT",
"C. Myoglobin",
"D. Troponin I"
] |
Science
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.