id
stringlengths 7
7
| question
stringlengths 7
1.21k
| choices
listlengths 3
5
| domains
stringclasses 26
values |
|---|---|---|---|
16-0139
|
Chọn phương án đúng: Trong quang phổ phát xạ của nguyên tử hydro:
|
[
"A. Dãy Brackett tương ứng với e chuyển từ mức năng lượng n >2 trở về n = 2, vùng ánh sáng thấy được",
"B. Dãy Balmer tương ứng với e chuyển từ mức năng lượng n >4 trở về n = 4, vùng tử ngoại",
"C. Dãy Lyman tương ứng với e chuyển từ mức năng lượng n >1 trở về n = 1, vùng hồng ngoại",
"D. Dãy Paschen tương ứng với e chuyển từ mức năng lượng n >3 trở về n = 3, vùng hồng ngoại"
] |
Science
|
16-0140
|
Chọn phát biểu sai:
|
[
"A. Mọi loại liên kết hóa học đều có bản chất điện",
"B. Liên kết cộng hóa trị kiểu s là kiểu liên kết cộng hóa trị bền nhất",
"C. Liên kết cộng hóa trị được hình thành trên 2 cơ chế: Cho nhận và ghép đôi",
"D. Liên kết \\pi có thể được hình thành do sự che phủ của ocbitan s và ocbitan p"
] |
Online_Communities
|
16-0141
|
Ion X^{3-} có cấu hình lớp ngoài cùng là 2p^6. Vậy nguyên tố X có vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn và các tính chất đặc trưng như sau:
|
[
"A. Chu kì 2, phân nhóm VA , ô số 7, phi kim, số oxy hóa dương cao nhất +5, số oxy hóa âm thấp nhất -3",
"B. Chu kì 2, phân nhóm VIA , ô 8, phi kim, số oxy hóa dương cao nhất 6+, số oxy hóa âm thấp nhất -3",
"C. Chu kì 2, phân nhóm VIIIB, ô 10, khí hiếm",
"D. Chu kì 2, phân nhóm IVA, ô 6, phi kim, số oxy hóa dương cao nhất 4+, không có số oxy hóa âm"
] |
Science
|
16-0142
|
Chọn phương án đúng:
Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 36, số hạt không mang điện bằng nửa số hạt mang điện. Cấu hình e của nguyên tử X là:
|
[
"A. 1s^2 2s^2 2p^6 3s^1",
"B. 1s^2 2s^2 2p^6 3s^2",
"C. 1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6",
"D. 1s^2 2s^2 2p^6"
] |
Science
|
16-0143
|
Chọn phương án đúng:
Ion X2+ có phân lớp e cuối cùng là 3d^5. Electron cuối cùng được xếp vào nguyên tử X có bộ 4 số lượng tử là: (Qui ước mℓ từ -ℓ đến +ℓ)
|
[
"A. N = 4, ℓ = 0, mℓ = 0, ms =- \\frac{1}{2}",
"B. N = 3, ℓ = 2, mℓ = +2, ms = +\\frac{1}{2}",
"C. N = 3, ℓ = 2, mℓ = -1, ms = -\\frac{1}{2}",
"D. N = 3, ℓ = 2, mℓ = +2, ms = -\\frac{1}{2}"
] |
Science
|
16-0144
|
Chọn câu sai:
Ngược lại với NaCl, LiI tan nhiều trong rượu, tan ít trong nước, nhiệt độ nóng chảy thấp. Lí do là vì:
|
[
"A. Liên kết trong phân tử LiI mang nhiều đặc tính cộng hóa trị, trái lại liên kết trong phân tử NaCl mang nhiều đặc tính ion",
"B. LiI có khối lượng phân tử lớn hơn NaCl",
"C. Ion Li^+ có bán kính nhỏ hơn ion Na^+, trong khi ion I^- có bán kính lớn hơn ion Cl^- nên sự phân cực của các ion trong LiI mạnh hơn",
"D. Liên kết Li–I ít phân cực hơn liên kết Na–Cl"
] |
Science
|
16-0145
|
Chọn phát biểu đúng về orbitan nguyên tử:
|
[
"A. Là bề mặt có mật độ electron bằng nhau của đám mây electron",
"B. Là quỹ đạo chuyển động của electron",
"C. Là vùng không gian bên trong đó có các electron chuyển động",
"D. Là vùng không gian bên trong đó có xác suất gặp electron ≥ 90%"
] |
Science
|
16-0146
|
Chọn phương án sai:
1) Độ dài liên kết là khoảng cách giữa hai hạt nhân nguyên tử trong liên kết (đơn vị A^0).
2) Năng lượng liên kết là năng lượng cần tiêu tốn để phá vỡ liên kết (đơn vị kJ/mol hay kcal/mol).
3) Góc hóa trị là một đại lượng đặc trưng cho tất cả các loại phân tử.
4) Mọi loại liên kết hóa học đều có bản chất điện.
5) Độ phân cực một phân tử bằng tổng độ phân cực của các liên kết có trong phân tử đó.
|
[
"A. 3, 4, 5",
"B. 3, 5",
"C. 1, 3, 5",
"D. Không có phát biểu nào sai"
] |
Science
|
16-0147
|
Chọn phương án đúng:
Nguyên tử của nguyên tố X có 5 electron ở lớp ngoài cùng và thuộc chu kỳ 4.
1) Cấu hình electron hóa trị của X là 4s^{2}3d^{3}.
2) X có điện tích hạt nhân Z = 33.
3) X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm chính VB trong bảng hệ thống tuần hoàn.
4) Số oxy hóa dương cao nhất của X là +5.
|
[
"A. 2,3,4",
"B. 2,4",
"C. 1,2,3",
"D. 1,3"
] |
Science
|
16-0148
|
Chọn phát biểu đúng:
1) Trong cùng một nguyên tử, ocbitan 2s có kích thước lớn hơn orbital 1s.
2) Trong nguyên tử 1e, năng lượng của electron trên AO 2p lớn hơn năng lượng của electron trên AO 2s.
3) Xác suất gặp electron của AO 3d_{xy} lớn nhất trên trục x và trục y.
4) Năng lượng của electron trên AO 2p_z lớn hơn năng lượng electron trên AO 2p_x.
|
[
"A. 1,2",
"B. 3,4",
"C. 2,3",
"D. 1"
] |
Science
|
16-0149
|
Chọn phát biểu đúng:
1) Mọi hợp chất có liên kết ion đều bền hơn hợp chất có liên kết cộng hóa trị.
2) Không có hợp chất nào chứa 100% là liên kết ion.
3) Ở trạng thái tinh thể NaCl dẫn điện rất kém.
4) Liên kết giữa kim loại và phi kim luôn là liên kết ion.
|
[
"A. 2, 3",
"B. 1, 4",
"C. 3, 4",
"D. 1, 2"
] |
Science
|
16-0150
|
Chọn phương án sai:
1) Có thể đồng thời xác định chính xác vị trí và tốc độ của electron.
2) Electron vừa có tính chất hạt vừa có tính chất sóng.
3) Electron luôn chuyển động trên một quỹ đạo xác định trong nguyên tử.
4) Không có hàm sóng nào có thể mô tả trạng thái của electron trong nguyên tử.
|
[
"A. 1,2,3",
"B. 1,2,4",
"C. 1,3,4",
"D. 2,3"
] |
Science
|
16-0151
|
Chọn phương án đúng:
Chọn tất cả các bộ ba số lượng tử được chấp nhận trong các bộ sau:
1) n = 4, ℓ = 3, mℓ = -3
2) n = 4, ℓ = 2, mℓ = +3
3) n = 4, ℓ = 1, mℓ = 2
4) n = 4, ℓ = 0, mℓ = 0
|
[
"A. 2,3,4",
"B. 1,4",
"C. 1,3,4",
"D. 3,4"
] |
Science
|
16-0152
|
Các phát biểu nào sau đây là không chính xác hoặc không đầy đủ
1) Đa số các nguyên tố kim loại có độ âm điện nhỏ hơn các nguyên tố phi kim.
2) Chênh lệch độ âm điện giữa A và B càng lớn thì liên kết A – B càng ít phân cực.
3) Trong tất cả các chu kì, độ âm điện luôn tăng đều đặn từ trái qua phải.
4) Trong một chu kì, kim loại kiềm có độ âm điện nhỏ nhất.
|
[
"A. 1, 4",
"B. 3, 4",
"C. 2, 3",
"D. 1, 2, 3"
] |
Science
|
16-0153
|
Chọn phương án đúng:
Số electron độc thân của các nguyên tử ở trạng thái cơ bản có cấu hình electron hóa trị như sau lần lượt là:
1) 4f^{7}5d^{1}6s^{2}; 2) 5f^{14}6d^{7}7s^{2}; 3) 3d^{5}4s^{1}; 4) 4f^{8}6s^{2}
|
[
"A. 1) 4 ; 2) 5 ; 3) 6 ; 4) 5",
"B. 1) 4 ; 2) 4 ; 3) 2 ; 4) 5",
"C. 1) 8 ; 2) 3 ; 3) 6 ; 4) 6",
"D. 1) 8 ; 2) 7 ; 3) 6 ; 4) 6"
] |
Science
|
16-0154
|
Chọn trường hợp đúng:
Cho cấu hình electron của các nguyên tử X , Y, Z , T như sau:
X: 1s^22s^22p^63s^23p^63d^{10}4s^24p^64d^{10}5s^25p^64f^56s^2
Y: 1s^22s^22p^63s^23p^63d^{10}4s^24p^3
Z: 1s^22s^22p^63s^23p^63d^{10}4s^24p^64d^{10}5s^1
T: 1s^22s^22p^63s^23p^63d^{10}4s2
|
[
"A. T là kim loại chuyển tiếp thuộc phân nhóm VIIIB",
"B. Y là kim loại chuyển tiếp thuộc phân nhóm VB",
"C. X là kim loại chuyển tiếp f thuộc phân nhóm IIIB",
"D. Z là kim loại kiềm thuộc phân nhóm IA"
] |
Science
|
16-0155
|
Các phát biểu nào sau đây là không chính xác
1) Theo định nghĩa thì ái lực electron là năng lượng cần tiêu tốn để kết hợp thêm một electron vào nguyên tử trung hòa.
2) Ái lực electron của một nguyên tố bằng năng lượng ion hóa của nó nhưng ngược dấu.
3) Các nguyên tố có cấu hình electron ngoài cùng là ns^{2}, ns^{2}np^{3}, ns^{2}np^{6} có ái lực electron rất yếu.
|
[
"A. 1, 2",
"B. 1, 2, 3",
"C. 2, 3",
"D. 1, 3"
] |
Science
|
16-0156
|
Chọn phương án đúng: Trong phân tử CO
1) Hóa trị của O là 3
2) Số oxi hóa của O là -2
3) Số oxi hóa của O là -3
4) Phân tử CO có cực
|
[
"A. 3,4",
"B. 2,4",
"C. 1,2,4",
"D. 2"
] |
Science
|
16-0157
|
Chọn phát biểu đúng:
1) Tính chất hóa học của một nguyên tố hóa học phụ thuộc vào số khối.
2) Khối lượng của nguyên tử phần lớn tập trung ở lớp vỏ điện tử.
3) Không thể tồn tại nguyên tử mà hạt nhân nguyên tử không có neutron.
4) Nguyên tử của các nguyên tố hóa học khác nhau thì điện tích hạt nhân khác nhau.
5) Các nguyên tử của hai hay nhiều nguyên tố có thể kết hợp theo một tỷ lệ xác định để tạo thành hợp chất.
|
[
"A. 1,4,5",
"B. 1,2,3",
"C. 3,5",
"D. 4,5"
] |
Science
|
16-0158
|
Chọn phát biểu đúng về hợp chất H_2SO_4
1) Trong phân tử H_2SO_4 tồn tại liên kết cộng hóa trị và liên kết ion.
2) S là nguyên tử trung tâm trong hợp chất và có trạng thái lai hóa là sp^3.
3) Số oxi hóa của các nguyên tố trong hợp chất lần lượt là: H: +1; S: +6; O: -2.
|
[
"A. 1, 2, 3",
"B. 1",
"C. 2, 3",
"D. 1, 3"
] |
Science
|
16-0159
|
Chọn phương án đúng:
Trong bảng hệ thống tuần hoàn, các nguyên tố nằm trong phân nhóm phụ có các đặc điểm sau:
(1) Chỉ có số oxy hóa dương.
(2) Đều là nguyên tố d.
(3) Cation tương ứng đều có cấu hình e khác khí trơ.
(4) Đều là kim loại.
|
[
"A. 1,2,4",
"B. 2,3",
"C. 1,2,3,4",
"D. 1,4"
] |
Science
|
16-0160
|
Chọn phát biểu đúng:
(1) Trong cùng một nguyên tử, ocbitan np có kích thước lớn hơn ocbitan (n-1)p.
(2) Trong cùng một nguyên tử, năng lượng của electron trên AO ns lớn hơn năng lượng của electron trên AO (n-1)s.
(3) Xác suất gặp electron của một AO 4f ở mọi hướng là như nhau.
(4) Năng lượng của electron trên AO 3d_{zx} lớn hơn năng lượng của electron trên AO 3d_{xy}.
|
[
"A. 1, 4",
"B. 2,3",
"C. 1,2,3",
"D. 1,2"
] |
Science
|
16-0161
|
Chọn phát biểu sai:
(1) Độ dài liên kết là khoảng cách giữa hai hạt nhân nguyên tử liên kết (đơn vị angstrom ).
(2) Góc hóa trị là một đại lượng đặc trưng cho tất cả các loại phân tử.
(3) Chỉ có liên kết ion mới có bản chất điện.
|
[
"A. 1",
"B. 1,3",
"C. 2",
"D. 2,3"
] |
Science
|
16-0162
|
Chọn phương án đúng: Trong phân tử CO
(1) Hóa trị của O là 3
(2) Số oxi hóa của O là -2
(3) Số oxi hóa của O là -3
(4) Phân tử CO có cực
|
[
"A. 2,4",
"B. 1,2,4",
"C. 3,4",
"D. 2"
] |
Science
|
16-0163
|
Chọn câu đúng:
|
[
"A. Tất cả nguyên tố thuộc hai họ Lantanid và Actinid đều có số oxy hóa dương lớn nhất là +3",
"B. Số oxy hóa dương lớn nhất của nhóm IB là +1",
"C. Số oxy hóa âm thấp nhất của nhóm VIIB là -1",
"D. Tất cả nguyên tố thuộc hai họ Lantanid và Actinid đều là nguyên tố f"
] |
Computers_and_Electronics
|
16-0164
|
Electron cuối cùng của nguyên tử _{17}Cl có bộ các số lượng tử sau (quy ước electron điền vào các ocbitan theo thứ tự mℓ từ –ℓ đến +ℓ)
|
[
"A. N = 3, ℓ = 2, mℓ = 1, ms = +\\frac{1}{2}",
"B. N = 3, ℓ = 1, mℓ = -1, ms = -\\frac{1}{2}",
"C. N = 3, ℓ = 1, mℓ = 0, ms = -\\frac{1}{2}",
"D. N = 3, ℓ = 2, mℓ = 0, ms = -\\frac{1}{2}"
] |
Science
|
16-0165
|
Chọn phát biểu sai về phương pháp MO:
|
[
"A. Ngoài MO liên kết và phản liên kết còn có MO không liên kết",
"B. MO phản liên kết có năng lượng nhỏ hơn AO ban đầu",
"C. Các electron trong phân tử chịu ảnh hưởng của tất cả các hạt nhân nguyên tử trong phân tử",
"D. Các electron phân bố trong phân tử theo các quy tắc như trong nguyên tử đa electron (trừ quy tắc Cleskovxki)"
] |
Computers_and_Electronics
|
16-0166
|
Chọn phương án đúng: Chọn các chất có thể tan nhiều trong nước: CO_2, SO_2, NH_3, CCl_4, CS_2, NO_2, HCl, N_2, CH_4.
|
[
"A. SO_2, NH_3, NO_2, HCl",
"B. CO_2, SO_2, NH_3, HCl_3",
"C. SO_2, CCl_4, CS_2, NO_2",
"D. NH_3, NO_2, HCl"
] |
Science
|
16-0167
|
Chọn trường hợp đúng: Các electron có cùng số lượng tử chính bị chắn yếu nhất là:
|
[
"A. Các electron f",
"B. Các electron p",
"C. Các electron d",
"D. Các electron s"
] |
Science
|
16-0168
|
Ion A^{4+} có cấu hình e phân lớp cuối cùng là 3p^6. Vị trí của A trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
|
[
"A. Chu kỳ 4, phân nhóm VIIB , ô 25",
"B. Chu kỳ 4, phân nhóm IVB , ô 22",
"C. Chu kỳ 3, phân nhóm IVA , ô 14",
"D. Chu kỳ 4, phân nhóm VIB , ô 24"
] |
Science
|
16-0169
|
Chọn phương án đúng: Nguyên tử _{15}P trong phân tử PCl_5 ở trạng thái lai hóa:
|
[
"A. Sp^3d^2",
"B. Sp^3d",
"C. Sp^2",
"D. Sp^3"
] |
Science
|
16-0170
|
Chọn phương án sai:
|
[
"A. Phần góc của hàm sóng AO của electron có giá trị ℓ = 0 là một hằng số",
"B. Khả năng xâm nhập tăng dần của các electron sắp theo thứ tự ns < np < nd< nf",
"C. AO được xác định bởi tổ hợp các số lượng tử n, ℓ và mℓ",
"D. Tác dụng chắn của các electron giảm dần sắp theo thứ tự ns > np > nd > nf"
] |
Computers_and_Electronics
|
16-0171
|
Chọn phương án sai theo thuyết cơ học lượng tử áp dụng cho nguyên tử đa electron:
|
[
"A. Các electron trong cùng một nguyên tử không thể có 4 số lượng tử giống nhau",
"B. Ở trạng thái cơ bản, các electron chiếm các mức năng lượng sao cho tổng năng lượng của chúng là nhỏ nhất",
"C. Một nguyên tố có thể có nhiều đồng vị",
"D. Trong một hạt nhân nguyên tử số neutron không thể vượt quá số proton"
] |
Science
|
16-0172
|
Biết C (Z = 6), N (Z = 7). Theo phương pháp MO, xác định bậc liên kết và từ tính của ion CN^-:
|
[
"A. Bậc liên kết bằng 2, nghịch từ",
"B. Bậc liên kết bằng 3, nghịch từ",
"C. Bậc liên kết bằng 3, thuận từ",
"D. Bậc liên kết bằng 2, thuận từ"
] |
Science
|
16-0173
|
Chọn phát biểu sai theo thuyết MO:
|
[
"A. MO \\pi có mặt phẳng phản đối xứng chứa trục liên kết",
"B. Phân tử là tổ hợp thống nhất của các hạt nhân nguyên tử và các electron, trạng thái electron được đặc trưng bằng hàm số sóng phân tử",
"C. Trong phân tử, các electron của nguyên tử chịu lực tác dụng của tất cả hạt nhân nguyên tử",
"D. Các orbital phân tử được tạo thành do sự tổ hợp tuyến tính các orbital nguyên tử, số MO tạo thành có thể khác số AO tham gia tổ hợp"
] |
Law_and_Government
|
16-0174
|
Chọn phương án đúng: Dãy nguyên tử _4Be, _7N, _{11}Na, _{12}Mg có bán kính R tăng dần theo dãy:
|
[
"A. R_N < R_{Be} < R_{Mg} < R_[Na}",
"B. R_{Mg} < R_[Na} < R_N < R_{Be}",
"C. R_{Be} < R_N < R_[Na}< R_{Mg}",
"D. R_[Na} < R_{Mg} < R_{Be} < R_N"
] |
Science
|
16-0175
|
Chọn phương án đúng: Ở trạng thái tinh thể, hợp chất Na_2SO_4 có những loại liên kết nào:
|
[
"A. Liên kết ion",
"B. Liên kết cộng hóa trị, liên kết ion và liên kết hydro",
"C. Liên kết ion, liên kết cộng hóa trị và liên kết Van Der Waals",
"D. Liên kết ion và liên kết cộng hóa trị"
] |
Science
|
16-0176
|
Chọn phương án sai:
|
[
"A. Do có liên kết hydro nên nước đá có cấu trúc đặc biệt, tương đối xốp nên tỷ khối nhỏ, nên nước đá nổi trên nước lỏng",
"B. CsF có liên kết ion thuần túy (-{55}Cs)",
"C. Lực tương tác Van der Waals giữa các phân tử trung hòa được giải thích bằng ba hiệu ứng: Hiệu ứng định hướng, hiệu ứng cảm ứng và hiệu ứng khuyếch tán",
"D. Lực Van Der Walls trong các chất: F_2, Cl_2, Br_2, I_2 được quyết định bởi tương tác khuyếch tán"
] |
Computers_and_Electronics
|
16-0177
|
Chọn phương án đúng: Cho: _3Li, _4Be, _9F, _{11}Na, _{19}K. Hãy sắp xếp các phân tử sau đây theo chiều tăng dần tác dụng phân cực của ion dương:
1) LiF; 2) NaF; 3) KF; 4) BeF_2
|
[
"A. 3, 2, 1, 4",
"B. 4, 2, 3, 1",
"C. 1, 2, 3, 4",
"D. 2, 3, 4, 1"
] |
Science
|
16-0178
|
Chọn phương án đúng: Dự đoán nguyên tử số của nguyên tố kim loại kiềm (chưa phát hiện) ở chu kỳ 8 của bảng HTTH.
|
[
"A. 137",
"B. 119",
"C. 105",
"D. 147"
] |
Science
|
16-0179
|
Chọn câu đúng.
(1) Ái lực electron là năng lượng cần tiêu tốn để kết hợp electron vào nguyên tử ở thể khí không bị kích thích.
(2) Trong một chu kỳ từ trái qua phải, thế ion hóa thứ nhất của nguyên tố đứng sau luôn cao hơn thế ion hóa của nguyên tố đứng trước.
(3) Trong một phân nhóm chính độ âm điện giảm dần từ trên xuống.
(4) Sự sai biệt giữa hai độ âm điện của A và B càng lớn thì liên kết A – B càng có cực.
|
[
"A. 1, 3 và 4",
"B. 1 và 4",
"C. 3 và 4",
"D. 2, 3 và 4"
] |
Science
|
16-0180
|
Chọn dãy các chất có cùng trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm.
(1) CH_2Cl_2, NF_3, ClOF, SO_4^{2-}
(2) SO_2Cl_2, H_2O, NH_4^+, O(C_2H_5)_2
(3) NO_2, NO_3^-, SO_2, O_3
(4) H_2CO, OC(NH_2)_2, CO_3^{2-}, CO(CH_3)_2
|
[
"A. 2,3",
"B. 4",
"C. 1,2,3",
"D. 1,2,3,4"
] |
Science
|
16-0181
|
Chọn đáp án đúng. So sánh bán kính (R) nguyên tử và ion sau:
(1) Fe > Fe^{2+} > Fe^{3+}
(2) N^{3-} > O^{2-} > F^-
(3) K^+ > Ca^{2+} > Sr^{2+}
(4) Fe^2+ > Co^{3+} > Ni^{4+}
|
[
"A. 1,2,3",
"B. 1,2,4",
"C. 1,2,3,4",
"D. 1,2"
] |
Science
|
16-0182
|
Chọn phương án đúng:
1) Điện tích hạt nhân nguyên tử của bất kì nguyên tố nào về trị số bằng số thứ tự của nguyên tố đó trong bảng hệ thống tuần hoàn.
2) Tính chất của đơn chất, thành phần và tính chất các hợp chất biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
3) Trong bảng hệ thống tuần hoàn, phân nhóm IIIB là phân nhóm chứa nhiều nguyên tố nhất.
4) Chu kì (ngoại trừ chu kỳ 1) là một dãy các nguyên tố, mở đầu là một kim loại kiềm và kết thúc là một khí hiếm.
|
[
"A. Chỉ các câu 2,3 đúng",
"B. Chỉ các câu 1,2 đúng",
"C. Tất cả cùng đúng",
"D. Chỉ các câu 3,4 đúng"
] |
Science
|
16-0183
|
Chọn phương án sai:
1)Năng lượng của orbital 2p_x khác năng lượng của orbital 2p_z vì chúng định hướng trong không gian khác nhau.
2)Năng lượng của orbital 1s của oxy bằng năng lượng của orbital 1s của flor.
3)Năng lượng của các phân lớp trong cùng một lớp lượng tử của nguyên tử Hydro thì khác nhau.
4)Năng lượng của các orbital trong cùng một phân lớp thì khác nhau.
|
[
"A. Tất cả cùng sai",
"B. Chỉ 2,4 sai",
"C. Chỉ 3,4 sai",
"D. Chỉ 1,2 sai"
] |
Science
|
16-0184
|
Chọn phương án đúng:
Trong các hiện tượng kể sau đây, hiện tượng nào là hiện tượng hóa học:
1) Hòa tan đồng (II) sunfat khan màu trắng vào nước tạo dung dịch màu lam và nóng lên.
2) Đun nóng Iot tinh thể ở áp suất thường.
3) Khí cacbonic thoát ra khi đun nóng cốc nước uống Coca – Cola.
4) Oxy thoát ra ở anod khi cho dòng điện chạy qua dung dịch nước của đồng (II) sunfat.
|
[
"A. 1,2,3",
"B. 1,2,4",
"C. 1,4",
"D. 2,3,4"
] |
Science
|
16-0185
|
Chọn phát biểu đúng: Ion X^{2−} có phân lớp electron ngoài cùng là 3p^6.
1) Cấu hình electron hóa trị của X là 3s^23p^4.
2) X^{2−} có điện tích hạt nhân Z = 18.
3) X thuộc chu kỳ 3, phân nhóm chính VIA trong bảng hệ thống tuần hoàn.
4) X có số oxy hóa −2.
|
[
"A. Các câu 1,3,4",
"B. Chỉ các câu 1,3 đúng",
"C. Tất cả cùng đúng",
"D. Chỉ các câu 2,4 đúng"
] |
Science
|
16-0186
|
Chọn phương án đúng. Nguyên tố X là kim loại, ở trạng thái oxi hóa dương cao nhất nó tạo được oxit có dạng X_2O_7. Trong nguyên tử X có 4 lớp electron. Xác định số thứ tự của X trong bảng hệ thống tuần hoàn:
|
[
"A. 25",
"B. 35",
"C. 43",
"D. 17"
] |
Science
|
16-0187
|
Chọn phương án đúng: Ái lực electron của nguyên tố:
|
[
"A. Ái lực electron của F mạnh hơn của Cl",
"B. Ái lực electron của nguyên tố là năng lượng phát ra (–) hay thu vào (+) khi kết hợp một electron vào nguyên tử ở thể khí không bị kích thích",
"C. Ái lực electron của O- mạnh hơn của O",
"D. Ái lực electron của một nguyên tố có trị số bằng năng lượng ion hóa thứ nhất (I1) của nguyên tố đó"
] |
Science
|
16-0188
|
Chọn phương án sai:
|
[
"A. Số lượng tử phụ ℓ xác định sự định hướng trong không gian của ocbitan nguyên tử",
"B. Số lượng tử từ mℓ có các giá trị từ -ℓ đến + ℓ",
"C. Số lượng tử chính n xác định kích thước của ocbitan nguyên tử",
"D. Số lượng tử phụ ℓ có các giá trị từ 0 đến (n-1)"
] |
Computers_and_Electronics
|
16-0189
|
Chọn phương án sai:
|
[
"A. Các ion của các nguyên tố nằm trong cùng một phân nhóm chính và có cùng điện tích có bán kính tăng theo chiều tăng điện tích hạt nhân",
"B. Trong chuỗi ion đẳng điện tử (có số electron bằng nhau), khi số oxi hóa của ion tăng thì bán kính ion giảm",
"C. Bán kính ion luôn nhỏ hơn bán kính nguyên tử",
"D. Trong một chu kỳ, khi đi từ trái sang phải, bán kính của nguyên tố có xu hướng giảm dần"
] |
Computers_and_Electronics
|
16-0190
|
Chọn phương án đúng: Orbital 5f có các số lượng tử n, ℓ và số electron tối đa lần lượt là:
|
[
"A. N = 5; ℓ = 1; 7",
"B. N = 5; ℓ = 0; 18",
"C. N = 5; ℓ = 2; 10",
"D. N = 5; ℓ = 3; 14"
] |
Science
|
16-0191
|
Chọn phương án đúng, cho biết số electron tối đa và số lượng tử chính n của các lớp lượng tử O và Q:
|
[
"A. Lớp O: 72e, n=6; lớp Q: 49e, n = 7",
"B. Lớp O: 50e, n=5; lớp Q: 36e, n = 6",
"C. Lớp O: 32e, n=4; lớp Q: 72e, n = 6",
"D. Lớp O: 50e, n=5; lớp Q: 98e, n = 7"
] |
Science
|
16-0192
|
Chọn phương án đúng, nguyên tố A có cấu trúc electron phân lớp ngoài cùng là 4s^1.
|
[
"A. A có số oxy hóa dương cực đại +1",
"B. A có thể là kim loại hoặc phi kim loại",
"C. A là nguyên tố ở chu kỳ 4",
"D. A chỉ có một electron hóa trị"
] |
Science
|
16-0193
|
Chọn phương án đúng: Khả năng tạo số liên kết cộng hóa trị cực đại của nguyên tố được quyết định bởi:
|
[
"A. Số orbital nguyên tử ở lớp ngoài cùng",
"B. Số electron hóa trị",
"C. Số orbital nguyên tử hóa trị",
"D. Số electron hóa trị độc thân ở trạng thái kích thích"
] |
Science
|
16-0194
|
Chọn phương án đúng: _{26}Fe, _{27}Co và _{28}Ni thuộc phân nhóm VIIIB nên có:
|
[
"A. Số electron của lớp electron ngoài cùng giống nhau",
"B. Cấu hình electron hóa trị giống nhau",
"C. Số electron hóa trị giống nhau",
"D. Số electron hóa trị bằng số thứ tự nhóm"
] |
Science
|
16-0195
|
Chọn phương án đúng: Các orbital lai hóa sp có đặc điểm:
|
[
"A. Hình dạng và năng lượng giống nhau nhưng định hướng không gian khác nhau và cùng nằm trên một đường thẳng",
"B. Hình dạng, năng lượng và định hướng không gian hoàn toàn giống nhau",
"C. Hình dạng giống nhau nhưng năng lượng và định hướng không gian khác nhau",
"D. Năng lượng bằng nhau, hình dạng và định hướng không gian khác nhau"
] |
Science
|
16-0196
|
Chọn phương án đúng: Liên kết ion có các đặc trưng cơ bản khác với liên kết cộng hóa trị là:
|
[
"A. Có tính không bão hòa và không định hướng",
"B. Có độ phân cực thấp hơn",
"C. Thường có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn",
"D. Có mặt trong đa số hợp chất hóa học"
] |
Science
|
16-0197
|
Chọn phương án đúng: Xét các hợp chất dạng H_2X của các nguyên tố phân nhóm VIA: O, S, Se, Te.
|
[
"A. Không so sánh được vì độ phân cực của chúng khác nhau",
"B. Chúng có nhiệt độ nóng chảy xấp xỉ nhau vì có cấu trúc phân tử tương tự nhau",
"C. H_2O có nhiệt độ nóng chảy cao nhất vì có liên kết hydrogen liên phân tử",
"D. H_2Te có nhiệt độ nóng chảy cao nhất vì có khối lượng phân tử lớn nhất"
] |
Science
|
16-0198
|
Chọn phương án đúng: Cho: _3Li, _4Be, _5B, _6C, _7N, _8O, _9F, _{12}Mg, _{17}Cl, _{20}Ca, _{23}V, _{35}Br, _{53}I. Các dãy sắp xếp theo tính cộng hóa trị giảm dần là:
1) BeCl_2 , MgCl_2 , CaCl_2
2) V_2O_5 , VO_2 , V_2O_3 , VO
3) Li_2O , B_2O_3 ,CO_2 ,N_2O_5
4) BF_3, BCl_3, BBr_3, BI_3
|
[
"A. 1,2,3 và 4",
"B. 1 và 2",
"C. 2 và 3",
"D. 3 và 4"
] |
Science
|
09-0016
|
Số nghiệm thực của phương trình 2^{x^2+1}=4 là
|
[
"A. 0",
"B. 3",
"C. 2",
"D. 1"
] |
Science
|
09-0017
|
Cho khối chóp và khối lăng trụ có diện tích đáy, chiều cao tương ứng bằng nhau và có thể tích lần lượt là V_1,V_2. Tỉ số \frac{V_1}{V_2} bằng
|
[
"A. \\frac{2}{3}",
"B. \\frac{1}{3}",
"C. 3",
"D. \\frac{3}{2}"
] |
Science
|
09-0018
|
Cho hàm số bậc ba y=f\left(x\right) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là
|
[
"A. \\left(1;{-}1\\right)",
"B. \\left(3;{1}\\right)",
"C. \\left(1;{3}\\right)",
"D. \\left(-1;{-}1\\right)"
] |
Science
|
09-0019
|
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?
|
[
"A. Y=x^2-2x",
"B. Y=-x^3+3x",
"C. Y=x^3-3x",
"D. Y=-x^2+2x"
] |
Science
|
09-0020
|
Nghiệm của phương trình \mathrm{lo}\mathrm{g}_\frac{1}{2}\left(2x-1\right)=0 là:
|
[
"A. X=\\frac{2}{3}",
"B. X=\\frac{1}{2}",
"C. X=\\frac{3}{4}",
"D. X=1"
] |
Science
|
09-0021
|
Số phức nào dưới đây có phần ảo bằng phần ảo của số phức w=1-4i?
|
[
"A. Z_1=5-4i",
"B. Z_2=3+4i",
"C. Z_3=1-5i",
"D. Z_4=1+4i"
] |
Science
|
09-0022
|
Cho hàm số y=ax^4+bx^2+c có đồ thị là đường cong trong
hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
|
[
"A. 3",
"B. -1",
"C. 1",
"D. 4"
] |
Science
|
09-0023
|
Hàm số F\left(x\right)=\mathrm{cot}xlà một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây trên khoảng \left(0;{\frac{\pi}{2}}\right)?
|
[
"A. F_1\\left(x\\right)=-\\frac{1}{\\mathrm{co}\\mathrm{s}^2x}",
"B. F_2\\left(x\\right)=\\frac{1}{\\mathrm{si}\\mathrm{n}^2x}",
"C. F_3\\left(x\\right)=-\\frac{1}{\\mathrm{si}\\mathrm{n}^2x}",
"D. F_4\\left(x\\right)=\\frac{1}{\\mathrm{co}\\mathrm{s}^2x}"
] |
Science
|
09-0024
|
Nếu \int_{-1}^2f\left(x\right)dx=2 và \int_2^5f\left(x\right)dx=-5 thì \int_{-1}^5f\left(x\right)dx bằng
|
[
"A. 7",
"B. -3",
"C. -7",
"D. 4"
] |
Science
|
09-0025
|
Cho hàm số y=f\left(x\right) có bảng biến thiên như sau:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng có phương trình:
|
[
"A. X=-1",
"B. Y=-2",
"C. Y=-1",
"D. X=-2"
] |
Science
|
09-0026
|
Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp các số tự nhiên thuộc đoạn \left[30;{5}0\right]. Xác suất để chọn được số có chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục bằng
|
[
"A. \\frac{10}{21}",
"B. \\frac{11}{21}",
"C. \\frac{8}{21}",
"D. \\frac{13}{21}"
] |
Science
|
09-0027
|
Gọi z_1 và z_2 là hai nghiệm phức của phương trình z^2-2z+5=0. Khi đó z_1^2+z_2^2 bằng
|
[
"A. -8i",
"B. 8i",
"C. 6",
"D. -6"
] |
Science
|
09-0028
|
Cho hình lập phương ABCD\cdot A^\prime B^\prime C^\prime D^\prime (tham khảo hình bên).
Giá trị sin của góc giữa đường thẳng AC^\prime và mặt phẳng \left(ABCD\right) bằng
|
[
"A. \\frac{\\sqrt3}{2}",
"B. \\frac{\\sqrt6}{3}",
"C. \\frac{\\sqrt2}{2}",
"D. \\frac{\\sqrt3}{3}"
] |
Science
|
09-0029
|
Cho hàm số f\left(x\right)=1+e^{2x}. Khẳng định nào dưới đây đúng?
|
[
"A. \\int f\\left(x\\right)dx=x+\\frac{1}{2}e^{2x}+C",
"B. \\int f\\left(x\\right)dx=x+\\frac{1}{2}e^x+C",
"C. \\int f\\left(x\\right)dx=x+e^{2x}+C",
"D. \\int f\\left(x\\right)dx=x+2e^{2x}+C"
] |
Science
|
09-0030
|
Cho hình lập phương ABCD\cdot A^\prime B^\prime C^\prime D^\prime có cạnh bằng 3 (tham khảo hình bên). Khoảng cách từ B đến mặt phẳng \left(ACC^\prime A^\prime\right) bằng
|
[
"A. 3",
"B. 3\\sqrt2",
"C. \\frac{3\\sqrt2}{2}",
"D. \\frac{3}{2}"
] |
Science
|
09-0031
|
Cho hàm số f\left(x\right)=ax^4+bx^2+c có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn \left[-2;{5}\right] của tham số m để phương trình f\left(x\right)=m có đúng 2 nghiệm thực phân biệt?
|
[
"A. 6",
"B. 7",
"C. 5",
"D. 1"
] |
Science
|
09-0032
|
Trong không gian Oxyz, cho điểm A\left(1;{2};{3}\right). Phương trình của mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng x-2y+2z+3=0 là:
|
[
"A. (x+1)^2+(y+2)^2+(z+3)^2=4",
"B. (x+1)^2+(y+2)^2+(z+3)^2=2",
"C. (x-1)^2+(y-2)^2+(z-3)^2=2",
"D. (x-1)^2+(y-2)^2+(z-3)^2=4"
] |
Science
|
09-0033
|
Với a,b là các số thực dương tùy ý và a\neq1,\mathrm{log}_(1/a) 1/b^3 bằng
|
[
"A. 3\\mathrm{log}_a b",
"B. \\frac{1}{3}\\mathrm{log}_a b",
"C. \\mathrm{log}_ab",
"D. -3\\mathrm{log}_a b"
] |
Science
|
09-0034
|
Cho hàm số f\left(x\right)=ax^4+2\left(a+4\right)x^2-1 với a là tham số thực. Nếu \mathrm{ma}\mathrm{x}_{\left[0;{2}\right]}f\left(x\right)=f\left(1\right) thì \mathrm{mi}\mathrm{n}_{\left[0;{2}\right]}f\left(x\right) bằng
|
[
"A. 3",
"B. -1",
"C. -16",
"D. -17"
] |
Science
|
09-0035
|
Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng 120^\circ và chiều cao bằng 3 . Gọi \left(S\right) là mặt cầu đi qua đỉnh và chứa đường tròn đáy của hình nón đã cho. Diện tích của \left(S\right) bằng
|
[
"A. 96\\pi",
"B. 48\\pi",
"C. 144\\pi",
"D. 108\\pi"
] |
Science
|
09-0036
|
Cho các số phức z_1,z_2,z_3 thỏa mãn 2\left|z_1\right|=2\left|z_2\right|=\left|z_3\right|=2 và \left(z_1+z_2\right)z_3=3z_1z_2. Gọi A,B,C lần lượt là các điểm biều diễn của z_1,z_2,z_3 trên mặt phằng tọa độ. Diện tích tam giác ABC bằng
|
[
"A. \\frac{5\\sqrt7}{8}",
"B. \\frac{5\\sqrt7}{16}",
"C. \\frac{5\\sqrt7}{32}",
"D. \\frac{5\\sqrt7}{24}"
] |
Science
|
09-0037
|
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn \left|z^2\right|=\left|z-\overline{z}\right| và |\left(z-2\right)\left(\overline{z}-2i\right)\left|=\right|z+2i|^2 ?
|
[
"A. 3",
"B. 2",
"C. 1",
"D. 4"
] |
Science
|
09-0038
|
Xét tất cả các số thực x,y sao cho 27^{5-y^2}\geq a^{6x-\mathrm{lo}\mathrm{g}_3}a^3 với mọi số thực dương a. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x^2+y^2-4x+8y bằng
|
[
"A. -5",
"B. -15",
"C. -20",
"D. 25"
] |
Science
|
09-0039
|
Cho hàm số bậc bốn y=f\left(x\right). Biết rằng hàm số g\left(x\right)=\mathrm{"ln"}f(x) có bảng biến thiên như sau:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f^\prime\left(x\right) và y=g^\prime\left(x\right) thuộc khoảng nào dưới đây?
|
[
"A. \\left(37;{4}0\\right)",
"B. \\left(33;{3}5\\right)",
"C. \\left(24;{2}6\\right)",
"D. \\left(29;{3}2\\right)"
] |
Science
|
09-0040
|
Trong không gian Oxyz, cho điểm A\left(1;{2};{2}\right). Gọi \left(P\right) là mặt phẳng chứa trục Ox sao cho khoảng cách từ A đến \left(P\right) lớn nhất. Phương trình của \left(P\right) là:
|
[
"A. 2y-z=0",
"B. 2y+z=0",
"C. Y+z=0.4,5",
"D. Y-z=0"
] |
Science
|
09-0041
|
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu \left(S\right) tâm I\left(9;{3};{1}\right) bán kính bằng 3. Gọi M,N là hai điểm lần lượt thuộc hai trục Ox,Oz sao cho đường thẳng MN tiếp xúc với \left(S\right), đồng thời mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OIMN có bán kính bằng \frac{13}{2}. Gọi A là tiếp điểm của MN và \left(S\right), giá trị AM.AN bằng
|
[
"A. 39",
"B. 28\\sqrt3",
"C. 12\\sqrt3",
"D. 18"
] |
Science
|
09-0042
|
Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số a để hàm số y=\left|x^4+ax^2-8x\right| có đúng ba điểm cực trị?
|
[
"A. 5",
"B. 11",
"C. 6",
"D. 10"
] |
Science
|
09-0043
|
Cho hai số phức z=3+2i và w=1-4i. Số phức z+w bằng
|
[
"A. 4+2i",
"B. 4-2i",
"C. -2-6i",
"D. 2+6i"
] |
Science
|
09-0044
|
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
|
[
"A. Y=x^3-3x+1",
"B. Y=x^4+4x^2+1",
"C. Y=-x^3+3x+1",
"D. Y=-x^4+2x^2+1"
] |
Computers_and_Electronics
|
09-0045
|
Nếu \int_{1}^{4}f\left(x\right)dx=4 và \int_{1}^{4}g\left(x\right)dx=-3 thì \int_{1}^{4}\left[f\left(x\right)-g\left(x\right)\right]dx bằng
|
[
"A. 1",
"B. -7",
"C. -1",
"D. 7"
] |
Science
|
09-0046
|
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=\frac{x-1}{x+2} là đường thẳng có phương trình:
|
[
"A. X=2",
"B. X=-1",
"C. X=-2",
"D. X=1"
] |
Science
|
09-0047
|
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu \left(S\right) có tâm I\left(-1;{3};{0}\right) và bán kính bằng 2. Phương trình của mặt cầu \left(S\right) là:
|
[
"A. \\left(x-1\\right)^2+\\left(y+3\\right)^2+z^2=2",
"B. \\left(x-1\\right)^2+\\left(y+3\\right)^2+z^2=4",
"C. \\left(x+1\\right)^2+\\left(y-3\\right)^2+z^2=4",
"D. \\left(x+1\\right)^2+\\left(y-3\\right)^2+z^2=2"
] |
Science
|
09-0048
|
Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng
|
[
"A. A^3",
"B. 2a^3",
"C. 8a^3",
"D. 4a^3"
] |
Science
|
09-0049
|
Trên khoảng \left(0;{+}\infty\right) , đạo hàm của hàm số y=x^\frac{5}{3} là:
|
[
"A. Y=\\frac{3}{8}x^\\frac{5}{3}",
"B. Y=\\frac{5}{3}x^\\frac{2}{3}",
"C. Y=\\frac{5}{3}x^{-\\frac{2}{3}}",
"D. Y=\\frac{3}{5}x^\\frac{2}{3}"
] |
Science
|
09-0050
|
Trong không gian Oxyz, cho điểm A\left(2;{-}1;{4}\right). Tọa độ của véc tơ \vec{OA} là
|
[
"A. \\left(-2;{1};{4}\\right)",
"B. \\left(2;{-}1;{4}\\right)",
"C. \\left(2;{1};{4}\\right)",
"D. \\left(-2;{1};{-}4\\right)"
] |
Computers_and_Electronics
|
09-0051
|
Nếu \int_{0}^{3}f\left(x\right)dx=3 thì \int_{0}^{3}4f\left(x\right)dx bằng
|
[
"A. 3",
"B. 12",
"C. 36",
"D. 4"
] |
Science
|
09-0052
|
Cho cấp số nhân \left(u_n\right) với u_1=2 và u_2=10. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
|
[
"A. -8",
"B. 8",
"C. 5",
"D. \\frac{1}{5}"
] |
Science
|
09-0053
|
Với n là số nguyên dương bất kì , n\geq3, công thức nào dưới đây đúng ?
|
[
"A. A_n^3=\\frac{\\left(n-3\\right)!}{n!}",
"B. A_n^3=\\frac{3!}{\\left(n-3\\right)!}",
"C. A_n^3=\\frac{n!}{\\left(n-3\\right)!}",
"D. A_n^3=\\frac{n!}{3!\\left(n-3\\right)!}"
] |
Science
|
09-0054
|
Cho hàm số f\left(x\right)=x^2+2. Khẳng định nào dưới đây đúng?
|
[
"A. \\int{f\\left(x\\right)dx=2x+C}",
"B. \\int{f\\left(x\\right)dx=\\frac{x^3}{3}+2x+C}",
"C. \\int{f\\left(x\\right)dx=x^2+2x+C}",
"D. \\int{f\\left(x\\right)dx=x^3+2x+C}"
] |
Science
|
09-0055
|
Cho hàm số y=f\left(x\right) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
|
[
"A. 0",
"B. 3",
"C. 1",
"D. -1"
] |
Science
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.