id
stringlengths 7
7
| question
stringlengths 7
1.21k
| choices
listlengths 3
5
| domains
stringclasses 26
values |
|---|---|---|---|
09-0156
|
Cho hình lập phương ABCD.A^\prime B^\prime C^\prime D^\prime có tâm O. Gọi I là tâm hình vuông A^\prime B^\prime C^\prime D^\prime và M là điểm thuộc đoạn thẳng OI sao cho MO=2MI (tham khảo hình vẽ). Khi đó cosin của góc tạo bởi hai mặt phẳng \left(MC^\prime D^\prime\right) và \left(MAB\right) bằng
|
[
"A. \\frac{6\\sqrt{85}}{85}",
"B. \\frac{7\\sqrt{85}}{85}",
"C. \\frac{17\\sqrt{13}}{65}",
"D. \\frac{6\\sqrt{13}}{65}"
] |
Science
|
09-0157
|
Có bao nhiêu số phức z thoả mãn \left|z\right|\left(z-4-i\right)+2i=\left(5-i\right)z.
|
[
"A. 2",
"B. 3",
"C. 1",
"D. 4"
] |
Science
|
09-0158
|
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu \left(S\right){:{\left(x+1\right)}}^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=9 và điểm A\left(2;{3};{-}1\right). Xét các điểm M thuộc \left(S\right) sao cho đường thẳng AM tiếp xúc với \left(S\right), M luôn thuộc mặt phẳng có phương trình
|
[
"A. 6x+8y+11=0",
"B. 3x+4y+2=0",
"C. 3x+4y-2=0",
"D. 6x+8y-11=0"
] |
Science
|
09-0159
|
Cho hàm số y=\frac{1}{4}x^4-\frac{7}{2}x^2 có đồ thị \left(C\right). Có bao nhiêu điểm A thuộc \left(C\right) sao cho tiếp tuyến của \left(C\right) tại A cắt \left(C\right) tại hai điểm phân biệt M\left(x_1{;y}_1\right),N\left(x_2{;y}_2\right) (M,N khác A) thỏa mãn y_1-y_2=6\left(x_1-x_2\right)?
|
[
"A. 1",
"B. 2",
"C. 0",
"D. 3"
] |
Science
|
09-0160
|
Cho khối lăng trụ ABC.A^\prime B^\prime C^\prime, khoảng cách từ C đến đường thẳng BB^\prime bằng 2, khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB^\prime và CC^\prime lần lượt bằng 1 và \sqrt3, hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng \left(A^\prime B^\prime C^\prime\right) là trung điểm M của B^\prime C^\prime và A^\prime M=\frac{2\sqrt3}{3}. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
|
[
"A. 2",
"B. 1",
"C. \\sqrt3",
"D. \\frac{2\\sqrt3}{3}"
] |
Science
|
09-0161
|
Ba bạn A, B, C mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc đoạn \left[1;{1}7\right]. Xác suất để ba số được viết ra có tổng chia hết cho 3 bằng
|
[
"A. \\frac{1728}{4913}",
"B. \\frac{1079}{4913}",
"C. \\frac{23}{68}",
"D. \\frac{1637}{4913}"
] |
Science
|
09-0162
|
Cho hàm số y=\frac{x-1}{x+2} có đồ thị \left(C\right). Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của \left(C\right). Xét tam giác đều ABI có hai đỉnh A, B thuộc \left(C\right), đoạn thẳng AB có độ dài bằng
|
[
"A. \\sqrt6",
"B. 2\\sqrt3",
"C. 2",
"D. 2\\sqrt2"
] |
Science
|
09-0163
|
Cho phương trình 5^x+m={log}_5{\left(x-m\right)} với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m\in\left(-20;{2}0\right) để phương trình đã cho có nghiệm?
|
[
"A. 20",
"B. 19",
"C. 9",
"D. 21"
] |
Science
|
10-0021
|
Theo phương pháp giản đồ Fre-nen, một dao động điều hòa có phương trình x=4\mathrm{cos}88t (cm) (t tính bằng s) được biểu diễn bằng vectơ quay \vec{OM}. Tốc độ góc của \vec{OM} là
|
[
"A. 4\\pi\\mathrm{rad}//",
"B. 8\\mathrm{rad}//",
"C. 8\\pi\\mathrm{rad}//",
"D. 4\\mathrm{rad}//"
] |
Science
|
10-0022
|
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là I. Gọi\varphilà độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Công suất điện tiêu thụ P của đoạn mạch được tính bằng công thức nào sau đây?
|
[
"A. P=UI\\mathrm{cos}\\varphi",
"B. P=\\frac{U}{I}\\mathrm{cos}\\varphi",
"C. P=UI\\mathrm{co}\\mathrm{s}^2\\varphi",
"D. P=\\frac{I}{U}\\mathrm{cos}\\varphi"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0023
|
Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Cường độ dòng điện trong mạch có phương trình i = 4cos(2n.106t) (mA) (t tính bằng s). Tại thời điểm t = 1 (\mus), cường độ dòng điện trong mạch có giá trị là
|
[
"A. 4 mA",
"B. -2 mA",
"C. - 4 mA",
"D. 2 mA"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0024
|
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,00 (mm), khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,50 (m). Hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,70 (\mum). Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là
|
[
"A. 0,53 (mm)",
"B. 2,10 (mm)",
"C. 0,70 (mm)",
"D. 1,05 (mm)"
] |
Science
|
10-0025
|
Giới hạn quang điện của một kim loại là 350 nm. Lấy h = 6,625.10^-34 Js; c = 3.108 (\frac{m}{s}); 1 eV = 1,6.10^-19 J. Công thoát electron khỏi kim loại này là
|
[
"A. 4,78 (eV)",
"B. 7,09 (eV)",
"C. 7,6 (eV)",
"D. 3,55 (eV)"
] |
Science
|
10-0026
|
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch MN gồm tụ điện C mắc nối tiếp với ampe kế A (ampe kế nhiệt) như hình bên.
Khi tăng tần số f thì số chỉ của ampe kế thay đổi như thế nào?
|
[
"A. Giảm rồi tăng",
"B. Tăng rồi giảm",
"C. Giảm",
"D. Tăng"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0027
|
Một nhạc cụ phát ra âm cơ bản hay hoạ âm thứ nhất có tần số f_{0} = 440 (Hz), nhạc cụ đó cũng đồng thời phát ra một loạt âm có tần số 2f_{0}, 3f_{0}, 4f_{0}, ... gọi là các hoạ âm thứ hai, thứ ba, thứ tư, ... Nhạc cụ này có thể phát ra hoạ âm có tần số nào sau đây?
|
[
"A. 660 (Hz)",
"B. 220 (Hz)",
"C. 1320 (Hz)",
"D. 1000 (Hz)"
] |
Arts_and_Entertainment
|
10-0028
|
Một con lắc đơn đang dao động điều hoà với biên độ góc a_{o} = 0,1 (rad) ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10 \frac{m}{s^2}. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc m = 50 (g). Lực kéo về tác dụng vào vật có giá trị cực đại là
|
[
"A. 0,05 (N)",
"B. 0,5 (N)",
"C. 0,25 (N)",
"D. 0,025 (N)"
] |
Science
|
10-0029
|
Hạt nhân \isotope[14][6]{C} có độ hụt khối bằng 0,1131 (u). Biết 1 (u) = 931,5 \frac{MeV}{c^2}. Năng lượng liên kết của hạt nhân \isotope[14][6]{C} là
|
[
"A. 7,78 (MeV)",
"B. 106,28 (MeV)",
"C. 105,35 (MeV)",
"D. 7,53 (MeV)"
] |
Science
|
10-0030
|
Một hạt điện tích q=2.10^{-6}C chuyển động trong từ trường đều có cảm ứng từ B=0,02 T. Biết hạt chuyển động với tốc độ v=5.10^6\mathrm{"\ m"}//, theo phương vuông góc với từ trường. Độ lớn lực Lo-ren-xo tác dụng lên hạt là
|
[
"A. 0.5\\mathrm{\"\\ N\"}",
"B. 0.8\\mathrm{\"\\ N\"}",
"C. 0,4\\mathrm{\"\\ N\"}",
"D. 0,2\\mathrm{\"\\ N\"}"
] |
Science
|
10-0031
|
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 (V) và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C_{0} hoặc C = \frac{C_0}{3} thì điện áp hai đầu cuộn cảm có giá trị bằng nhau và bằng 60\sqrt3 (V). Khi C = \frac{C_0}{5} thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là
|
[
"A. 60\\sqrt3\\mathrm{\"\\ V\"}",
"B. 40\\sqrt2\\mathrm{\"\\ V\"}",
"C. 60\\sqrt2\\mathrm{\"\\ V\"}",
"D. 40\\sqrt3\\mathrm{\"\\ V\"}"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0032
|
Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C=\frac{1}{5\pi}\mathrm{"mF"} mắc nối tiếp với điện trở R=50\mathrm{\Omega}.
Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện i trong đoạn mạch theo thời gian t. Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch theo thời gian t ( t tính bằng s ) là
|
[
"A. U=100\\mathrm{cos}(120πt+π/12)(V)",
"B. U=100\\sqrt2\\mathrm{cos}(100πt+7π/12)(V)",
"C. U=100\\sqrt2\\mathrm{cos}(100πt-7π/12)(V)",
"D. U=100\\mathrm{cos}(120πt-π/12)(V)"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0033
|
Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2 mH và tụ điện có điện dung 5\mu F. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là 10 mA. Mốc thời gian là lúc cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 10\mathrm{"\ mA"}. Tại thời điểm t =\frac{\pi}{40} ms thì điện tích của tụ điện là
|
[
"A. 0,707\\mu C",
"B. 0,500\\mu C",
"C. 1,41\\mu C",
"D. 0,866\\mu C"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0034
|
Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Biết động năng cực đại của con lắc là 80\mathrm{"\ mJ"}, lực kéo về cực đại tác dụng lên vật nhỏ của con lắc là 4\mathrm{"\ N"}. Khi vật qua vị trí có li độ 3\mathrm{"\ cm"} thì động năng của con lắc có giá trị là
|
[
"A. 5\\mathrm{\"\\ mJ\"}",
"B. 75\\mathrm{\"\\ mJ\"}",
"C. 45\\mathrm{\"\\ mJ\"}",
"D. 35\\mathrm{\"\\ mJ\"}"
] |
Science
|
10-0035
|
Trong thí nghiệm về giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp đặt tại A và B cách nhau 13\mathrm{"\ cm"}, dao động cùng pha cùng tần số 20\mathrm{"\ Hz"} theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng lan truyền trên mặt chất lỏng với tốc độ 50\mathrm{"\ cm"}/s. Ở mặt chất lỏng, M và N là hai điểm sao cho ABMN là hình thang cân có đáy MN dài 8\mathrm{"\ cm"} và đường cao dài 8\mathrm{"\ cm"}. Số điểm cực đại giao thoa trên đoạn thẳng AN là
|
[
"A. 4",
"B. 3",
"C. 7",
"D. 11"
] |
Science
|
10-0036
|
Chất phóng xạ X có chu kì bán rã T, phân rã biến đổi thành hạt nhân con Y bền. Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất X nguyên chất. Tại thời điểm t_{1}, tỉ số giữa số hạt nhân Y sinh ra và số hạt nhân X còn lại là 0,25. Tại thời điểm t_{2} = t_{1} + 211,8 (s), tỉ số giữa hạt nhân Y sinh ra và số hạt nhân X còn lại là 9. Giá trị T gần nhất với giá trị nào sau đây?
|
[
"A. 70\\mathrm{\"\\ s\"}",
"B. 50\\mathrm{\"\\ s\"}",
"C. \\mathrm{24\\ s}",
"D. 424\\mathrm{\"\\ s\"}"
] |
Science
|
10-0037
|
Hình bên mô tả một hệ hai con lắc lò xo nằm ngang, đồng trục cùng được gắn vào giá G. Các lò xo có độ cứng lần lượt là k_{1} = 32 (\frac{N}{m}) và k_{2} = 12 (\frac{N}{m}). Khối lượng các vật nhỏ m_{1} = 512 (g) và m_{2} = 192 (g). Đưa hai vật đến vị trí sao cho cả hai lò xo cùng dãn 15 (cm) rồi thả nhẹ m_{1} để nó dao động điều hoà. Sau khi thả m_{1} một khoảng thời gian t thì thả nhẹ m_{2} để vật này dao động điều hoà. Biết rằng G được gắn vào sàn, G không bị trượt trên sàn khi hợp lực của các lực đàn hồi của hai lò xo tác dụng vào G có độ lớn không vượt quá 4,2 (N). Lấy \pi^2 = 10. Giá trị lớn nhất của \deltat để G không bao giờ bị trượt trên sàn là
|
[
"A. \\frac{2}{15} s",
"B. \\frac{4}{15} s",
"C. \\frac{1}{3} s",
"D. \\frac{1}{15} s"
] |
Science
|
10-0038
|
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 (V) và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở R, cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở r, tụ điện có điện dung C thay đổi được như hình bên. Khi C = C_{0} hoặc C = 3C_{0} thì độ lớn độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch AB và điện áp hai đầu đoạn mạch MB là lớn nhất và bằng \Delta\varphi với tan\Delta\varphi = 0,75. Khi C = 1,5C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
|
[
"A. 38\\mathrm{\"\\ V\"}",
"B. 112\\mathrm{\"\\ V\"}",
"C. 25\\mathrm{\"\\ V\"}",
"D. 87\\mathrm{\"\\ V\"}"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0039
|
Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp đặt tại A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB quan sát thấy số điểm cực tiểu giao thoa nhiều hơn số điểm cực đại giao thoa. Ở mặt chất lỏng trên đường tròn đường kính AB, điểm cực đại giao gần A nhất cách A một đoạn 9cm, điểm cực đại giao thoa xa A nhất cách A một đoạn 7,9 cm. Trên đoạn thẳng AB có thể có tối thiểu bao nhiêu điểm cực đại giao thoa?
|
[
"A. 13",
"B. 11",
"C. 7",
"D. 9"
] |
Science
|
10-0040
|
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu hai khe đồng thời bằng hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 720nmvà \lambda(380nm<\lambda<760nm). Trên màn quan sát, O là vị trí của vân sáng trung tâm. Nếu \lambda=\lambda_1 thì điểm M trên màn là vị trí trùng nhau gần O nhất của hai vân sáng trong khoảng OM (không kể O và M) có 5 vân sáng của bức xạ có bước sóng 720nm. Nếu \lambda=\lambda_2(\lambda_2\neq\lambda_1) thì M vẫn là vị trí trùng nhau gần O nhất của hai vân sáng. Nếu chiếu sáng hai khe đồng thời chỉ bằng hai bức xạ có bước sóng \lambda_1 và \lambda_2 thì trong khoảng OM (không kể O và M) có tổng số vân sáng là
|
[
"A. 10",
"B. 12",
"C. 16",
"D. 14"
] |
Science
|
10-0041
|
Tia nào sau đây thường được sử dụng trong các bộ điều khiển từ xa để điều khiển hoạt động của tivi, quạt điện, máy điều hòa nhiệt độ?
|
[
"A. Tia hồng ngoại",
"B. Tia X",
"C. Tia tử ngoại",
"D. Tia \\gamma"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0042
|
Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x_1=A_1cos{\left(\omega t+\varphi_1\right)}và x_2=A_2cos{\left(\omega t+\varphi_2\right)}với A_1, A_2 và \omega là các hằng số dương. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng?
|
[
"A. A^2=A_1^2-A_2^2+2A_1A_2cos{\\left(\\varphi_2-\\varphi_1\\right)}",
"B. A^2=A_1^2+A_2^2+2A_1A_2cos{\\left(\\varphi_2+\\varphi_1\\right)}",
"C. A^2=A_1^2+A_2^2-2A_1A_2cos{\\left(\\varphi_2-\\varphi_1\\right)}",
"D. A^2=A_1^2+A_2^2+2A_1A_2cos{\\left(\\varphi_2-\\varphi_1\\right)}"
] |
Science
|
10-0043
|
Hạt nhân \isotope[235][92]{U} “bắt” một notron rồi vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn và kèm theo vài notron. Đây là
|
[
"A. Hiện tượng phóng xạ",
"B. Phản ứng phân hạch",
"C. Phản ứng nhiệt hạch",
"D. Hiện tượng quang điện"
] |
Science
|
10-0044
|
Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc \omega vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
|
[
"A. \\frac{R}{\\sqrt{R^2+\\omega L^2}}",
"B. \\frac{R}{R+\\omega^2L}",
"C. \\frac{R}{\\sqrt{R^2+\\omega^2L^2}}",
"D. \\frac{R}{R+\\omega L}"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0045
|
Đặt một hiệu điện thế không đổi U vào hai đầu một mạch tiêu thụ điện năng thì cường độ dòng điện trong mạch là I. Trong khoảng thời gian t, điện năng tiêu thụ của đoạn mạch là A. Công thức nào sau đây đúng?
|
[
"A. A=\\frac{Ut^2}{I}",
"B. A=UIt",
"C. A=\\frac{UI}{t}",
"D. A=UIt^2"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0046
|
Dùng thuyết lượng tử ánh sáng có thể giải thích được
|
[
"A. Định luật về giới hạn quang điện",
"B. Hiện tượng giao thoa ánh sáng",
"C. Định luật phóng xạ",
"D. Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng"
] |
Science
|
10-0047
|
Khi một con lắc lò xo đang dao động tắt dần do tác dụng của lực ma sát thì cơ năng của con lắc chuyển hóa dần dần thành
|
[
"A. Nhiệt năng",
"B. Điện năng",
"C. Quang năng",
"D. Hóa năng"
] |
Science
|
10-0048
|
Máy phát điện xoay chiều một pha được cấu tạo bởi hai bộ phận chính là
|
[
"A. Cuộn sơ cấp và phần ứng",
"B. Cuộn thứ cấp và phần cảm",
"C. Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp",
"D. Phần cảm và phần ứng"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0049
|
Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc \omega vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Điều kiện để trong đoạn mạch có cộng hưởng điện là
|
[
"A. 2\\omega^2LC=1",
"B. \\omega LC=1",
"C. \\omega^2LC=1",
"D. 2\\omega LC=1"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0050
|
Theo thuyết tương đối, một vật đứng yên có năng lượng nghỉ E_0. Khi vật chuyển động thì có năng lượng toàn phần là E, động năng của vật lúc này là
|
[
"A. K=E+E_0",
"B. K=\\frac{1}{2}\\left(E-E_0\\right)",
"C. K=\\frac{1}{2}\\left(E+E_(0\\right) )",
"D. K=E-E_0"
] |
Science
|
10-0051
|
Trong chân không, ánh sáng màu tím có bước sóng nằm trong khoảng
|
[
"A. Từ 380 cm đến 440 cm",
"B. Từ 380 nm đến 440 nm",
"C. Từ 380 mm đến 440 mm",
"D. Từ 380 pm đến 440 pm"
] |
Arts_and_Entertainment
|
10-0052
|
Sự phát quang của nhiều chất rắn có đặc điểm là ánh sáng phát quang có thể kéo dài một khoảng thời gian nào đó sau khi tắt ánh sáng kích thích. Sự phát quang này gọi là
|
[
"A. Sự tán sắc ánh sáng",
"B. Sự giao thoa ánh sáng",
"C. Sự nhiễu xạ ánh sáng",
"D. Sự lân quang"
] |
Pets_and_Animals
|
10-0053
|
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở R. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là i=I\sqrt2cos{\left(\omega t\right)},\left(I>0\right). Biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là
|
[
"A. U=Ucos{\\left(\\omega t-\\frac{\\pi}{2}\\right)}",
"B. U=U\\sqrt2cos{\\left(\\omega t+\\frac{\\pi}{2}\\right)}",
"C. U=Ucos{\\left(\\omega t\\right)}",
"D. U=U\\sqrt2cos{\\left(\\omega t\\right)}"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0054
|
Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng vật lí của âm?
|
[
"A. Mức cường độ âm",
"B. Tần số âm",
"C. Cường độ âm",
"D. Độ to của âm"
] |
Science
|
10-0055
|
Trên một sợi dây đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng \lambda. Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là
|
[
"A. 2\\lambda",
"B. \\frac{\\lambda}{4}",
"C. \\frac{\\lambda}{2}",
"D. \\lambda"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0056
|
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?
|
[
"A. Sóng điện từ là sóng ngang",
"B. Sóng điện từ không lan truyền được trong điện môi",
"C. Sóng điện từ mang năng lượng",
"D. Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ như ánh sáng"
] |
Internet_and_Telecom
|
10-0057
|
Một con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g. Đại lượng T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}} được gọi là
|
[
"A. Chu kì của dao động",
"B. Pha ban đầu của dao động",
"C. Tần số của dao động",
"D. Tần số góc của dao động"
] |
Science
|
10-0058
|
Hiện tượng nào sau đây được ứng dụng để luyện nhôm?
|
[
"A. Hiện tượng nhiệt điện",
"B. Hiện tượng điện phân",
"C. Hiện tượng siêu dẫn",
"D. Hiện tượng đoản mạch"
] |
Science
|
10-0059
|
Trong sự truyền sóng cơ, tần số dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là
|
[
"A. Tốc độ truyền sóng",
"B. Biên độ của sóng",
"C. Tần số của sóng",
"D. Năng lượng sóng"
] |
Science
|
10-0060
|
Bộ phận nào sau đây là một trong ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính?
|
[
"A. Pin quang điện",
"B. Hệ tán sắc",
"C. Mạch tách sóng",
"D. Mạch biến điệu"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0061
|
Trong hệ SI, đơn vị của điện tích là
|
[
"A. Vôn (V)",
"B. Vôn trên mét \\frac{V}{m}",
"C. Fara (F)",
"D. Culông (C)"
] |
Science
|
10-0062
|
Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m, đang dao động điều hòa. Gọi v là vận tốc của vật. Đại lượng E_d=\frac{1}{2}mv^2 được gọi là
|
[
"A. Thế năng của con lắc",
"B. Lực kéo về",
"C. Lực ma sát",
"D. Động năng của con lắc"
] |
Science
|
10-0063
|
Cho phản ứng hạt nhân {_1^2}H+{_Z^A}X\rightarrow{_3^6}Li+{_5^{10}}B. Giá trị của Z là
|
[
"A. 7",
"B. 18",
"C. 9",
"D. 14"
] |
Science
|
10-0064
|
Cho một vòng dây dẫn kín dịch chuyển ra xa một nam châm thì trong vòng dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng. Đây là hiện tượng cảm ứng điện từ. Bản chất của hiện tượng cảm ứng điện từ này là quá trình chuyển hóa
|
[
"A. Điện năng thành quang năng",
"B. Cơ năng thành điện năng",
"C. Cơ năng thành quang năng",
"D. Điện năng thành hóa năng"
] |
Science
|
10-0065
|
Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng \lambda. Trên màng quan sát, vân sáng bậc 5 xuất hiện tại vị trí có hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến đó bằng
|
[
"A. 4\\lambda",
"B. 5\\lambda",
"C. 5,5\\lambda",
"D. 4,5\\lambda"
] |
Science
|
10-0066
|
Một chất điểm dao động với phương trình x=8cos{\left(5t\right)}cm (t tính bằng s). Tốc độ của chất điểm khi đi qua vị trí cân bằng là
|
[
"A. 20 \\frac{cm}{s}",
"B. 200 \\frac{cm}{s}",
"C. 100 \\frac{cm}{s}",
"D. 40 \\frac{cm}{s}"
] |
Science
|
10-0067
|
Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, tại hai điểm S_1 và S_2 có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 1,2 cm. Trên đoạn thẳng S_1S_2, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp bằng
|
[
"A. 2,4 cm",
"B. 0,3 cm",
"C. 1,2 cm",
"D. 0,6 cm"
] |
Science
|
10-0068
|
Xét nguyên tử hidro theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng – 0,85 eV sang trạng thái dừng có năng lượng – 13,6 eV thì nó phát ra một photon có năng lượng là
|
[
"A. 14,45 eV",
"B. 13,6 eV",
"C. 0,85 eV",
"D. 12,75 eV"
] |
Science
|
10-0069
|
Mạch chọn sóng ở một máy thu thanh là mạch dao động gồm cuộn cảm và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng). Khi C=C_0 thì bước sóng của sóng điện từ mà máy này thu được là \lambda_0 . Khi C=9C_0 thì bước sóng của sóng điện từ mà máy này thu được là
|
[
"A. 3\\lambda_0",
"B. \\frac{\\lambda_0}{3}",
"C. 9\\lambda_0",
"D. \\frac{\\lambda_0}{9}"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0070
|
Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp lần lượt là N_1=100 vòng và N_2. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6 V. Giá trị của N_2 là
|
[
"A. 30 vòng",
"B. 60 vòng",
"C. 120 vòng",
"D. 300 vòng"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0071
|
Đặt điện áp u=60\sqrt2cos{\left(300t+\frac{\pi}{3}\right)} V vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó R=170Ω và điện dung C của tụ điện thay đổi được. Khi C=C_1 thì điện tích của bản tụ điện nối vào N là q=5\sqrt2.10^{-4}cos{\left(300t+\frac{\pi}{6}\right)} C. Trong các biểu thức, t tính bằng s. Khi C=C_2thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R đạt giá trị cực đại, giá trị cực đại đó bằng
|
[
"A. 26 V",
"B. 51 V",
"C. 60 V",
"D. 36 V"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0072
|
Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có li độ lần lượt là x_1 và x_2. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của x_1 và x_2 theo thời gian t. Biết độ lớn lực kéo về tác dụng lên vật ở thời điểm t=0,2s là 0,4 N. Động năng của vật ở thời điểm t=0,4s là
|
[
"A. 4,8 mJ",
"B. 15,6 mJ",
"C. 6,4 mJ",
"D. 11,2 mJ"
] |
Science
|
10-0073
|
Để xác định điện dung C của một tụ điện, một học sinh mắc nối tiếp tụ điện này với một điện trở 20\Omega rồi mắc hai đầu đoạn mạch vào một nguồn điện xoay chiều có tần số thay đổi được. Dùng dao động kí điện tử để hiển thị đồng thời đồ thị điện áp giữa hai đầu điện trở và điện áp giữa hai đầu tụ điện (các đường hình sin). Thay đổi tần số của nguồn điện đến khi độ cao của hai đường hình sin trên màn hình dao động kí bằng nhau như hình bên. Biết dao động kí đã được điều chỉnh thang đo sao cho ứng với mỗi ô vuông trên màn hình thì cạnh nằm ngang là 0,005 s và cạnh thẳng đứng là 5 V. Giá trị của C là
|
[
"A. 6,0.10^{-5} F",
"B. 3,0.10^{-5}F",
"C. 12.10^{-5}F",
"D. 24.10^{-5}F"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0074
|
Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau 0,6 mm và cách màn quan sát 1,2 m. Chiếu sáng các khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng \lambda (380 nm <\lambda<760 nm). Trên màn, điểm M cách vân trung tâm 2,5 mm là vị trí của một vân tối. Giá trị của \lambda gần nhất với giá trị nào sau đây?
|
[
"A. 425 nm",
"B. 475 nm",
"C. 575 nm",
"D. 505 nm"
] |
Science
|
10-0075
|
Trên một sợi dây AB dài 66 cm với đầu A cố định, đầu B tự do, đang có sóng dừng với 6 nút sóng (kể cả đầu A). Sóng truyền từ A đến B gọi là sóng tới và sóng truyền từ B về A gọi là sóng phản xạ. Tại điểm M trên dây cách A một đoạn 64,5 cm, sóng tới và sóng phản xạ lệch pha nhau
|
[
"A. \\frac{\\pi}{2}",
"B. \\frac{\\pi}{4}",
"C. \\frac{3\\pi}{10}",
"D. \\frac{\\pi}{8}"
] |
Hobbies_and_Leisure
|
10-0076
|
Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng lan truyền trên mặt nước với bước sóng \lambda. Ở mặt nước, C và D là hai điểm sao cho ABCD là hình vuông. Trên cạnh BC có 6 điểm cực đại giao thoa và 7 điểm cực tiểu giao thoa, trong đó P là điểm cực tiểu giao thoa gần B nhất và Q là điểm cực tiểu giao thoa gần C nhất. Khoảng cách xa nhất có thể giữa hai điểm P và Q là
|
[
"A. 10,5\\lambda",
"B. 9,96\\lambda",
"C. 8,93\\lambda",
"D. 8,40\\lambda"
] |
Science
|
10-0077
|
Đặt điện áp xoay chiều có tần số \omega vào đoạn mạch AB như hình vẽ. Đồ thị bên biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp u_{AB} giữa hai điểm A và B, và điện áp u_{MN} giữa hai điểm M và N theo thời gian t. Biết 63RC\omega=16 và r=18Ω. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là
|
[
"A. 22 W",
"B. 18 W",
"C. 16 W",
"D. 20 W"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0078
|
Một mẫu chất chứa 60Co là chất phóng xạ với chu kì bán rã 5,27 năm, được sử dụng trong điều trị ung thư. Gọi \Delta N_0 là số hạt nhân 60Co của mẫu bị phân rã trong 1 phút khi nó mới được sản xuất. Mẫu được coi là “hết hạn sử dụng” khi số hạt nhân 60Co bị phân rã trong 1 phút nhỏ hơn 0,7\Delta N_0. Nếu mẫu được sản xuất vào tuần đầu tiên của tháng 8 năm 2020 thì “hạn sử dụng” của nó đến
|
[
"A. Tháng 4 năm 2023",
"B. Tháng 4 năm 2022",
"C. Tháng 6 năm 2023",
"D. Tháng 6 năm 2024"
] |
Science
|
10-0079
|
Hai con lắc lò xo giống hệt nhau được gắn vào điểm G của một giá đỡ cố định như hình bên. Trên phương nằm ngang và phương thẳng đứng, các con lắc dao động điều hòa với cùng biên độ 14 cm, cùng chu kì T nhưng vuông pha với nhau. Gọi F_C là độ lớn của hợp lực do hai lò xo tác dụng lên giá. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà F_G có độ lớn bằng trọng lượng của vật nhỏ của mỗi con lắc là \frac{T}{4}. Lấy g=10 \frac{m}{s^2}. Giá trị của T gần nhất với giá trị nào sau đây?
|
[
"A. 0,62 s",
"B. 0,58 s",
"C. 0,74 s",
"D. 0,69 s"
] |
Science
|
10-0080
|
Dùng mạch điện như hình bên để tạo ra dao động điện từ. Ban đầu đóng khóa K vào chốt a, khi dòng điện chạy qua nguồn điện ổn định thì chuyển khóa K sang chốt b . Biết e = 5V, r = 1Ω, R = 2Ω, L = 9/10n mH và C = 1/nuF. Lấy e = 1,6.10 -19C. Trong khoảng thời gian 10 µs kể từ thời điểm đóng K vào chốt b, có bao nhiêu electron đã chuyển đến bản tụ điện nối với khóa K?
|
[
"A. 4,97.10^{12} electron",
"B. 1,99.10^{12} electron",
"C. 1,79.10^{12} electron",
"D. 4,48.10^{12} electron"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0081
|
Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Giới hạn quang điện \lambda_0 của một kim loại có công thoát A được xác định bằng công thức nào sau đây?
|
[
"A. \\lambda_0=\\frac{\\mathrm{hA} }{c}",
"B. \\lambda_0=\\frac{A}{\\mathrm{hc}}",
"C. \\lambda_0=\\frac{\\mathrm{hc} }{A}",
"D. \\lambda_0=\\frac{\\mathrm{Ac} }{h}"
] |
Science
|
10-0082
|
Cường độ dòng điện i = 5\sqrt2cos{\left(100t\ +\ \right)} (A) có giá trị hiệu dụng là
|
[
"A. 5A",
"B. 5\\sqrt2A",
"C. \\pi A",
"D. 100\\pi A"
] |
Science
|
10-0083
|
Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào sau đây?
|
[
"A. Ánh sáng vàng",
"B. Ánh sáng lục",
"C. Ánh sáng lam",
"D. Ánh sáng tím"
] |
Science
|
10-0084
|
Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L đang dao động điện từ tự do. Đại lượng T = 2\pi\sqrt{LC} là
|
[
"A. Tần số dao động điện từ tự do trong mạch",
"B. Cường độ điện trường trong tụ điện",
"C. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch",
"D. Cảm ứng từ trong cuộn cảm"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0085
|
Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, micro ở máy phát thanh có tác dụng
|
[
"A. Biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số",
"B. Trộn sóng âm tần với sóng cao tần",
"C. Biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số",
"D. Tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần"
] |
Internet_and_Telecom
|
10-0086
|
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là Z. Hệ số công suất của đoạn mạch là cos\varphi. Công thức nào sau đây đúng?
|
[
"A. \\mathrm{cos\\varphi}=\\ \\frac{2R}{Z}",
"B. \\mathrm{cos\\varphi}=\\ \\frac{R}{Z}",
"C. \\mathrm{cos\\varphi}=\\ \\frac{Z}{2R}",
"D. \\mathrm{cos\\varphi}=\\ \\frac{Z}{R}"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0087
|
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(cot + \varphi) với A > 0; \omega > 0. Đại lượng \omega được gọi là
|
[
"A. Pha của dao động",
"B. Tần số góc của dao động",
"C. Biên độ dao động",
"D. Li độ của dao động"
] |
Science
|
10-0088
|
Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng \lambda. Cực tiểu giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng
|
[
"A. \\left(k+\\frac{1}{4}\\right)\\lambda với k = 0, \\pm 1, \\pm 2 …",
"B. \\left(k+\\frac{3}{4}\\right)\\lambda với k = 0, \\pm 1, \\pm 2 …",
"C. \\left(k+\\frac{1}{2}\\right)\\lambda với k = 0, \\pm 1, \\pm 2 …",
"D. K\\lambda với k = 0, \\pm 1, \\pm 2 …"
] |
Science
|
10-0089
|
Khi nói về các tia phóng xạ, phát biểu nào sau đây là sai?
|
[
"A. Tia \\beta^{+} là các dòng pozitron",
"B. Tia \\gamma có bản chất là sóng điện từ",
"C. Tia \\beta^{-} là các dòng hạt nhân \\istope[1][1]{H}",
"D. Tia \\alpha là các dòng hạt nhân \\istope[4][2]{He}"
] |
Science
|
10-0090
|
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện thì dung kháng của tụ điện là ZC. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là
|
[
"A. I=\\ \\frac{U}{Z_C}",
"B. I=\\ U^2Z_C",
"C. I=\\left(\\frac{U}{Z_C}\\right)^2",
"D. I=\\ \\frac{Z_C}{U}"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0091
|
Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N_{1} và N_{2}. Nếu máy biến áp này là máy hạ áp thì
|
[
"A. \\frac{N_2}{N_1}>1",
"B. \\frac{N_2}{N_1}=1",
"C. N_2=\\frac{1}{N_1}",
"D. \\frac{N_2}{N_1}<1"
] |
Science
|
10-0092
|
Một con lắc lò xo gồm lò xo và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khi vật có tốc độ v\ thì động năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?
|
[
"A. W_{đ}=\\frac{1}{2}mv",
"B. W_{đ}=\\frac{1}{2} mv^2",
"C. W_{đ}=\\frac{1}{4} mv",
"D. W_{đ}=\\frac{1}{4} mv^2"
] |
Science
|
10-0093
|
Một sóng cơ hình sin có tần số f lan truyền trong một môi trường với bước sóng \lambda. Tốc độ truyền sóng trong môi trường là
|
[
"A. V=\\ \\frac{\\lambda}{f}",
"B. V=\\ \\lambda f",
"C. V=2\\lambda f",
"D. V=\\ \\frac{\\lambda}{2f}"
] |
Science
|
10-0094
|
Một trong những đặc trưng vật lí của âm là
|
[
"A. Âm sắc",
"B. Độ to của âm",
"C. Độ cao của âm",
"D. Tần số âm"
] |
Science
|
10-0095
|
Số prôtôn có trong hạt nhân \istope[239][94]{Pu} là
|
[
"A. 145",
"B. 239",
"C. 333",
"D. 94"
] |
Science
|
10-0096
|
Khi dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua điện trở R thì công suất tỏa nhiệt trên R được tính bằng công thức nào sau đây?
|
[
"A. P = R^{2}I",
"B. P = R^{2}I^{2}",
"C. P = RI^{2}",
"D. P = RI"
] |
Science
|
10-0097
|
Một hạt điện tích qo chuyển động với vận tốc \vec{v} trong một từ trường đều có cảm ứng từ \vec{B}. Biết \vec{v} hợp với \vec{B} một góc \alpha. Độ lớn lực Lo - ren - xơ tác dụng lên qo là
|
[
"A. F = \\left|q_0\\right|vBcos",
"B. F = \\left|q_0\\right|vBtan",
"C. F = \\left|q_0\\right|vBcot",
"D. F = \\left|q_0\\right|vBsin"
] |
Science
|
10-0098
|
Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha \delta\varphi. Nếu hai dao động ngược pha nhau thì công thức nào sau đây đúng?
|
[
"A. \\mathrm{\\Delta\\varphi}=\\left(2n+\\frac{1}{2}\\right)\\pi với n = 0;\\pm 1;\\pm 2",
"B. \\mathrm{\\Delta\\varphi}=\\left(2n+\\frac{1}{4}\\right)\\pi với n = 0;\\pm 1;\\pm 2",
"C. \\mathrm{\\Delta\\varphi}=2n\\pi với n = 0;\\pm 1;\\pm 2",
"D. \\mathrm{\\Delta\\varphi}=\\left(2n+1\\right)\\pi với n = 0;\\pm 1;\\pm 2"
] |
Science
|
10-0099
|
Phát biểu nào sau đây sai?
|
[
"A. Tia X có tác dụng sinh lý",
"B. Tia X có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím",
"C. Tia X làm ion hóa không khí",
"D. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0100
|
Xét nguyên tử hidro theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính các quỹ đạo dừng: K; L; M; N; O;... của electron tăng tỉ lệ với bình phương của các số nguyên liên tiếp. Quỹ đạo dừng K có bán kính r_{0} (bán kính Bo). Quỹ đạo dừng M có bán kính
|
[
"A. 16r_{0}",
"B. 9r_{0}",
"C. 4r_{0}",
"D. 25r_{0}"
] |
Science
|
10-0101
|
Trên một đường sức của một điện trường đều có hai điểm A và B cách nhau 15 cm. Biết cường độ điện trường là 1000 \frac{V}{m}, đường sức điện có chiều từ A đến B. Hiệu điện thế giữa A và B là UAB. Giá trị của UAB là
|
[
"A. 985 V",
"B. 1015 V",
"C. 150 V",
"D. 67 V"
] |
Science
|
10-0102
|
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 70 \Omega mắc nối tiếp với tụ điện. Biết dung kháng của tụ điện là 240 \Omega. Tổng trở của đoạn mạch là
|
[
"A. 155 \\Omega",
"B. 250 \\Omega",
"C. 170 \\Omega",
"D. 310 \\Omega"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0103
|
Hạt nhân \istope[107][47]{Ag} có khối lượng 106,8783 u. Cho khối lượng của proton và notron lần lượt là l,0073 u và l,0087 u; 1 u = 931,5 \frac{MeV}{c^2}. Năng lượng liên kết của hạt nhân {_47^{107}}Ag là
|
[
"A. 902,3 MeV",
"B. 919,2 MeV",
"C. 939,6 MeV",
"D. 938,3 MeV"
] |
Science
|
10-0104
|
Một con lắc đơn có chiều dài 50 cm đang dao động cưỡng bức với biên độ góc nhỏ, tại nơi có g = 10 \frac{m}{s^2}. Khi có cộng hưởng, con lắc dao động điều hòa với chu kì là
|
[
"A. 0,85 s",
"B. 1,05 s",
"C. 1,40 s",
"D. 0,71 s"
] |
Science
|
10-0105
|
Một sóng điện từ có tần số 75 kHz đang lan truyền trong chân không. Lấy c = 3.108 m/s. Sóng này có bước sóng là
|
[
"A. 0,5 m",
"B. 2000 m",
"C. 4000 m",
"D. 0,25 m"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0106
|
Lấy c = 3.108 \frac{m}{s}. Bức xạ có tần số 3.1014 Hz là
|
[
"A. Tia hồng ngoại",
"B. Tia tử ngoại",
"C. Tia Rơn – ghen",
"D. Ánh sáng nhìn thấy"
] |
Science
|
10-0107
|
Một sợi dây dài l có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 4 bụng sóng. Sóng truyền trên dây có bước sóng là 20 cm. Giá trị của l là
|
[
"A. 45 cm",
"B. 90 cm",
"C. 80 cm",
"D. 40 cm"
] |
Hobbies_and_Leisure
|
10-0108
|
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn quan sát là 3,0 mm. Khoảng vân trên màn là
|
[
"A. 0,60 mm",
"B. 0,75 mm",
"C. 1,5 mm",
"D. 1,2 mm"
] |
Science
|
10-0109
|
Giới hạn quang dẫn của CdTe là 0,82 \mu m. Lấy h = 6,625.10-^34J.s; c = 3.108 \frac{m}{s}. Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn (năng lượng kích hoạt) của CdTe là
|
[
"A. 8,08.10^{-34} J",
"B. 8,08.10^{-28} J",
"C. 2,42.10^{-22} J",
"D. 2,42.10^{-19} J"
] |
Science
|
10-0110
|
Đặt điện áp xoay chiều u = U\sqrt2cos100\pit (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì có cộng hưởng điện. Biết cuộn cảm có cảm kháng 60 . Điện dung của tụ điện có giá trị là
|
[
"A. 0,60 F",
"B. 5,31.10^{-5} F",
"C. 0,19 F",
"D. 1,67.10^{-4} F"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0111
|
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ A có khối lượng m. Lần lượt treo thêm các quả cân vào A thì chu kì dao động điều hòa của con lắc tương ứng là T. Hình bên biểu diễn sự phụ thuộc của T2 theo tổng khối lượng \Delta của các quả cân treo vào A.
Giá trị của m là
|
[
"A. 120 g",
"B. 80 g",
"C. 100 g",
"D. 60 g"
] |
Science
|
10-0112
|
Một con lắc đơn có chiều dài 81 cm đang dao động điều hòa với biên độ góc 7\degree tại nơi có g = 9,87\frac{m}{s^2} (\pi^2 \approx 9,87). Chọn t = 0 khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật nhỏ đi được trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = 1,05 s là
|
[
"A. 22,7 cm",
"B. 21,1 cm",
"C. 23,1 cm",
"D. 24,7 cm"
] |
Science
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.