id
stringlengths 7
7
| question
stringlengths 7
1.21k
| choices
listlengths 3
5
| domains
stringclasses 26
values |
|---|---|---|---|
15-0134
|
Phương pháp bù nhiệt để ổn định điểm làm việc trong các sơ đồ ổn định phi tuyến, người ta có thể dùng Diode và transistor (cùng loại bán dẫn) để bù nhiệt cho nhau vì:
|
[
"A. Diode và transistor có tham số phụ thuộc vào nhiệt độ",
"B. Đặc tính nhiệt của điện áp B-E và điện áp trên diode như nhau",
"C. VBE, VD có chiều ngược nhau theo sự thay đổi của nhiệt độ",
"D. Cả A, B, C"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0135
|
Thành phần nào đóng vai trò hồi tiếp đối với tín hiệu một chiều trong mạch ở hình 6:
|
[
"A. R1",
"B. R2",
"C. R3",
"D. Cả A và B"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0136
|
Khi vẽ sơ đồ tương đương đối với tín hiệu xoay chiều của mạch khuếch tín hệu nhỏ dùng transistor, ta thực hiện:
|
[
"A. Ngắn mạch các tụ",
"B. Giữ nguyên các nguồn cung cấp một chiều",
"C. Thiết lập các nguồn cung cấp một chiều về 0V",
"D. Cả A và C"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0137
|
Ở chế độ tĩnh, V_{C} của mạch ở hình 7 được xác định theo công thức:
|
[
"A. V_{CC}-I_{B}R_{B}",
"B. V_{CC}-I_{C}R_{C}",
"C. V_{CC}-I_{E}R_{E}",
"D. A,B,C đều sai"
] |
Science
|
15-0138
|
Xác định chế độ tĩnh của mạch ở hình 7 với R_{B}=470K\Omega , R_{c}=2.2K \Omega , R_{E}=2.2K\Omega , V_{CC}=20V và \Beta=100.
|
[
"A. I_{C}=1mA, V_{CE}=7,732V",
"B. I_{C}= 2.788mA , V_{CE}= 3.53V",
"C. I_{C}=2.788mA, V_{CE}=7,732V",
"D. Ngoài các đáp án trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0139
|
Giá trị của r_{e} của mạch ở hình 7 là: với các thông số giống như trên (RB=470K\Omega , Rc=2.2K\Omega , RE=2.2K\Omega , VCC=20V và \beta=100):
|
[
"A. 9.3\\Omega",
"B. 15.3\\Omega",
"C. 12\\Omega",
"D. Ngoài các đáp án trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0140
|
Theo sơ đồ tương đương của mạch khuếch đại hình 7, trở kháng vào của mạch là:
|
[
"A. R_{B}\\parallel Z_{B}",
"B. R_{C}\\parallel Z_{B}",
"C. R_{B} \\parallel R_{E}",
"D. A, B, C đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0141
|
Trở kháng ra của mạch khuếch đại dùng transistor được xác định khi:
|
[
"A. Tín hiệu vào (V_{in}) khác 0",
"B. Tín hiệu vào (V_{in}) bằng 0",
"C. Tín hiệu ra (V_{in}) bằng 0",
"D. Cả B và C"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0142
|
Theo sơ đồ tương đương của mạch khuếch đại hình 7, trở kháng RA của mạch là: (nếu giả thiết rce vô cùng lớn)
|
[
"A. R_{C} \\parallel R_{E}",
"B. R_{C}",
"C. R_{C}\\parallel Z_{B}",
"D. Ngoài các đáp án trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0143
|
Hệ số khuếch đại điện áp của mạch khuếch đại hình 7 được xác định có trị tuyệt đối: với R_{E}>>r_{e}
|
[
"A. \\frac{R_{C}}{r_{e}}",
"B. \\frac{R_{C}}{R_{E}}",
"C. \\frac{R_{C}}{{R_{E}}+r_{e}}",
"D. B và C đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0144
|
Mạch khuếch đại ở hình 7 với các thông số cho ở trên (R_{B}=470K\Omega, R_{c}=2.2K\omega, R_{E}=2.2K\omega, V_{CC}=20V và \Beta=100) có trở kháng vào là: Nếu giả thiết bỏ qua r_{e}
|
[
"A. 149.9 K\\omega",
"B. 0",
"C. 2.2K\\omega",
"D. Ngoài các đáp án trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0145
|
Mạch khuếch đại ở hình 7 với các thông số cho ở trên (R_{B}=470K\Omega, R_{c}=2.2K\omega, R_{E}=2.2K\omega, V_{CC}=20V và \Beta=100) có trở kháng ra là: nếu giả thiết r_{ce} vô cùng lớn
|
[
"A. 149.9 K\\omega",
"B. 470K\\omega",
"C. 2.2K\\omega",
"D. Ngoài các đáp án trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0146
|
Mạch khuếch đại ở hình 7 với các thông số cho ở trên (R_{B}=470K\Omega, R_{c}=2.2K\omega, R_{E}=2.2K\omega, V_{CC}=20V và \Beta=100) có trị tuyệt đối của hệ số khuếch đại điện áp là: với R_{E}>>r_{e}
|
[
"A. 1",
"B. 100",
"C. 50",
"D. Ngoài các đáp án trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0147
|
Mạch khuếch đại ở hình 7 với các thông số cho ở trên (R_{B}=470K\Omega, R_{c}=2.2K\omega, R_{E}=2.2K\omega, V_{CC}=20V và \Beta=100) có hệ số khuếch đại dòng điện xấp xỉ (với R_{E}>>r_{e}):
|
[
"A. 68.1",
"B. 100",
"C. 1",
"D. Ngoài các đáp án trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0148
|
Mạch khuếch đại ở hình 7 với các thông số cho ở trên (R_{B}=470K\Omega, R_{c}=2.2K\omega, R_{E}=2.2K\omega, V_{CC}=20V và \Beta=100) có hệ số khuếch đại công suất (với R_{E}>>r_{e}):
|
[
"A. 68.1",
"B. 100",
"C. 1",
"D. Ngoài các đáp án trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0149
|
Theo sơ đồ tương đương của mạch khuếch đại hình 5, trở kháng vào của mạch là:
|
[
"A. R_{B}\\parallel Z_{B}",
"B. R_{B}\\parallel \\beta r_{e}",
"C. R_{B}\\parallel R_{E}",
"D. A, B, C đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0150
|
Theo sơ đồ tương đương của mạch khuếch đại hình 5, trở kháng RA của mạch là: (nếu giả thiết r_{ce} vô cùng lớn)
|
[
"A. R_{C}\\parallel R_{E}",
"B. R_{C}",
"C. R_{E}\\parallel Z_{B}",
"D. Ngoài các đáp án trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0151
|
Hệ số khuếch đại điện áp của mạch khuếch đại hình 5 được xác định có trị tuyệt đối:
(với r_{ce} vô cùng lớn)
|
[
"A. \\frac{R_{C}}{r_{e}}",
"B. \\frac{R_{C}}{R_{E}}",
"C. \\frac{R_{C}}{R_{E}+r_{e}}",
"D. B và C đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0152
|
Xác định chế độ tĩnh của mạch khuếch đại ở hình 5 với (R_{B}=470K\Omega, R_{c}=2.2K\omega, R_{E}=2.2K\omega, V_{CC}=20V và \Beta=100)
|
[
"A. I_{C}=1mA, V_{CE}=7,732V",
"B. I_{C}= 2.788mA , V_{CE}= 3.53V",
"C. I_{C}=2.788mA, V_{CE}=7,732V",
"D. Ngoài các đáp án trên"
] |
Science
|
15-0153
|
Mạch khuếch đại ở hình 5 với các thông số cho ở trên (R_{B}=470K\Omega, R_{c}=2.2K\omega, R_{E}=2.2K\omega, V_{CC}=20V và \Beta=100) có trở kháng vào xấp xỉ bằng (Nếu giả thiết R_{B}>>\beta r_{e})
|
[
"A. 470K\\Omega",
"B. 930\\Omega",
"C. 2.2K\\Omega",
"D. Ngoài các đáp án trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0154
|
Mạch khuếch đại ở hình 5 với các thông số cho ở trên (R_{B}=470K\Omega, R_{c}=2.2K\omega, R_{E}=2.2K\omega, V_{CC}=20V và \Beta=100) có trở kháng ra xấp xỉ bằng (giả thiết r_{ce} =50K\Omega)
|
[
"A. 470K\\Omega",
"B. 50K\\Omega",
"C. 2.107K\\Omega",
"D. Ngoài các đáp án trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0155
|
Mạch khuếch đại ở hình 5 với các thông số cho ở trên (R_{B}=470K\Omega, R_{c}=2.2K\omega, R_{E}=2.2K\omega, V_{CC}=20V và \Beta=100) có trị tuyệt đối của hệ số khuếch đại điện áp là: (nếu r_{ce} vô cùng lớn)
|
[
"A. 1",
"B. 100",
"C. 236.56",
"D. Ngoài các đáp án trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0156
|
Mạch khuếch đại ở hình 5 với các thông số cho ở trên (R_{B}=470K\Omega, R_{c}=2.2K\omega, R_{E}=2.2K\omega, V_{CC}=20V và \Beta=100) có hệ số khuếch đại dòng điện xấp xỉ (nếu r_{ce} vô cùng lớn, R_{B}>>\beta r_{e}):
|
[
"A. 68.1",
"B. 100",
"C. 1",
"D. Ngoài các đáp án trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0157
|
Xác định chế độ tĩnh của mạch khuếch đại ở hình 4 với R_{B}=470K\Omega, R_{c}=2.2K\omega, V_{CC}=20V và \Beta=100
|
[
"A. I_{C}=4.106A, V_{CE}=10,97V",
"B. I_{C}= 4.106mA , V_{CE}= 10,97V",
"C. I_{C}=2.788mA, V_{CE}=7,732V",
"D. Ngoài các đáp án trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0158
|
Theo sơ đồ tương đương của mạch khuếch đại hình 4, trở kháng vào của mạch là:
|
[
"A. R_{B}\\parallel Z_{B}",
"B. R_{B}\\parallel \\beta r_{e}",
"C. R_{B}\\parallel R_{E}",
"D. A, B, C đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0159
|
Theo sơ đồ tương đương của mạch khuếch đại hình 4, trở kháng RA của mạch là: (nếu giả thiết r_{ce} vô cùng lớn)
|
[
"A. R_{C}\\parallel R_{E}",
"B. R_{C}",
"C. R_{C}\\parallel Z_{B}",
"D. Ngoài các đáp án trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0160
|
Hệ số khuếch đại điện áp của mạch khuếch đại hình 4 được xác định có trị tuyệt đối: (với r_{ce} vô cùng lớn)
|
[
"A. \\frac{R_{C}}{r_{e}}",
"B. \\frac{R_{C}}{R_{E}}",
"C. \\frac{R_{C}}{R_{E}+r_{e}}",
"D. B và C đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0161
|
Mạch khuếch đại ở hình 4 với các thông số cho ở trên R_{B}=470K\Omega, R_{c}=2.2K\omega, V_{CC}=20V và \Beta=100 có trở kháng vào xấp xỉ bằng (Nếu giả thiết R_{B}>>\beta r_{e})
|
[
"A. 470K\\omega",
"B. 930\\omega",
"C. 2.2K\\omega",
"D. Ngoài các đáp án trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0162
|
Mạch khuếch đại ở hình 4 với các thông số cho ở trên R_{B}=470K\Omega, R_{c}=2.2K\omega, V_{CC}=20V và \Beta=100 có trở kháng ra xấp xỉ bằng (giả thiết r_{ce} vô cùng lớn)
|
[
"A. 470K\\omega",
"B. 2.5K\\omega",
"C. 2.2K\\omega",
"D. Ngoài các đáp án trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0163
|
Mạch khuếch đại ở hình 4 với các thông số cho ở trên R_{B}=470K\Omega, R_{c}=2.2K\omega, V_{CC}=20V và \Beta=100 có trị tuyệt đối của hệ số khuếch đại điện áp là: (nếu r_{ce} vô cùng lớn)
|
[
"A. 1",
"B. 347.5",
"C. 100",
"D. Ngoài các đáp án trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0164
|
Mạch khuếch đại ở hình 4 với các thông số cho ở trên R_{B}=470K\Omega, R_{c}=2.2K\omega, V_{CC}=20V và \Beta=100 có hệ số khuếch đại dòng điện xấp xỉ (nếu r_{ce} vô cùng lớn, R_{B}>>\beta r_{e}):
|
[
"A. 68.1",
"B. 633",
"C. 1",
"D. Ngoài các đáp án trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0165
|
Cho mạch khuếch đại ở hình 14, xác định chế độ tĩnh của mạch với R_{1}=56K\omega, R_{2}=39K\omega, R_{c}=1K\omega, R_{E}=600\omega, V_{CC}=9V và \beta=100
|
[
"A. I_{C}=3.6mA, V_{CE}=3.2V",
"B. I_{C}=3.6A, V_{CE}=3.2V",
"C. I_{C}=1mA, V_{CE}=3.2V",
"D. Ngoài các đáp án trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0166
|
Theo sơ đồ tương đương của mạch khuếch đại hình 14, trở kháng vào của mạch là:
|
[
"A. R_{1}\\parallel R_{2}\\parallel \\beta r_{e}",
"B. R_{1}\\parallel R_{2}\\parallel r_{e}",
"C. R_{1}\\parallel R_{2}\\parallel R_{E}",
"D. A, B, C đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0167
|
Theo sơ đồ tương đương của mạch khuếch đại hình 14, trở kháng RA của mạch là: (giả thiết r_{ce} vô cùng lớn)
|
[
"A. R_{C}\\parallel R_{E}",
"B. R_{C}",
"C. R_{C}\\parallel r_{ce}",
"D. B và C đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0168
|
Hệ số khuếch đại điện áp của mạch khuếch đại hình 14 được xác định có trị tuyệt đối: (với r_{ce} vô cùng lớn)
|
[
"A. \\frac{R_{C}}{r_{e}}",
"B. \\frac{R_{C}}{R_{E}}",
"C. \\frac{R_{C}}{R_{E}+r_{e}}",
"D. B và C đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0169
|
Mạch khuếch đại ở hình 14 với các thông số cho ở trên R_{1}=56K\omega, R_{2}=39K\omega, R_{c}=1K\omega, R_{E}=600\omega, V_{CC}=9V và \beta=100 có trở kháng vào xấp xỉ bằng (giả thiết R_{B}>>\beta r_{e})
|
[
"A. 56K\\omega",
"B. 1K\\omega",
"C. 698\\omega",
"D. Ngoài các đáp án trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0170
|
Mạch khuếch đại ở hình 14 với các thông số cho ở trên R_{1}=56K\omega, R_{2}=39K\omega, R_{c}=1K\omega, R_{E}=600\omega, V_{CC}=9V và \beta=100 có trở kháng ra xấp xỉ bằng (giả thiết r_{ce} vô cùng lớn)
|
[
"A. 470K\\omega",
"B. 2.5K\\omega",
"C. 1K\\omega",
"D. Ngoài các đáp án trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0171
|
Mạch khuếch đại ở hình 14 với các thông số cho ở trên R_{1}=56K\omega, R_{2}=39K\omega,
R_{c}=1K\omega, R_{E}=600\omega, V_{CC}=9V và \beta=100 có trị tuyệt đối của hệ số khuếch đại điện áp là: (nếu r_{ce} vô cùng
lớn)
|
[
"A. 138,9",
"B. 347.5",
"C. 100",
"D. Ngoài các đáp án trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0172
|
Mạch khuếch đại ở hình 14 với các thông số cho ở trên R_{1}=56K\omega, R_{2}=39K\omega, R_{c}=1K\omega, R_{E}=600\omega, V_{CC}=9V và \beta=100 có hệ số khuếch đại dòng điện xấp xỉ (nếu r_{ce} vô cùng lớn, R_{B}>>\beta_{re}):
|
[
"A. 138,9",
"B. 100",
"C. 1",
"D. Ngoài các đáp án trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0173
|
Cho mạch khuếch đại ở hình 15, xác định chế độ tĩnh của mạch với R_{1}=56K\omega, R_{2}=39K\omega, R_{c}=1K\omega, R_{E}=600\omega, V_{CC}=9V và \beta=100
|
[
"A. I_{C}=3.6mA, V_{CE}=3.2V",
"B. I_{C}=3.6A, V_{CE}=3.2V",
"C. I_{C}=1mA, V_{CE}=3.2V",
"D. Ngoài các đáp án trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0174
|
Theo sơ đồ tương đương của mạch khuếch đại hình 15, trở kháng vào của mạch là:
|
[
"A. R_{1}\\parallel R_{2}\\parallel \\beta r_{e}",
"B. R_{1}\\parallel R_{2}\\parallel r_{e}",
"C. R_{1}\\parallel R_{2}\\parallel Z_{B}",
"D. A, B, C đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0175
|
Theo sơ đồ tương đương của mạch khuếch đại hình 15, trở kháng R_{A} của mạch là: (giả thiết r_{ce} vô cùng lớn)
|
[
"A. R_{C}\\parallel R_{E}",
"B. R_{C}",
"C. R_{C}\\parallel r_{e}",
"D. B và C đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0176
|
Hệ số khuếch đại điện áp của mạch khuếch đại hình 15 được xác định có trị tuyệt đối: (với r_{ce} vô cùng lớn, R_{E}>>r_{e})
|
[
"A. R_{C}\\parallel r_{e}",
"B. R_{C}\\parallel R_{E}",
"C. R_{C}\\parallel (R_{E} + r_{e})",
"D. B và C đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0177
|
Mạch khuếch đại ở hình 15 với các thông số cho ở trên R_{1}=56K\omega, R_{2}=39K\omega,
R_{c}=1K\omega, R_{E}=600\omega, V_{CC}=9V và \beta=100 có trở kháng vào xấp xỉ bằng (giả thiết R_{B}>>\beta r_{e})
|
[
"A. 56K\\omega",
"B. 1K\\omega",
"C. 16.68K\\omega",
"D. Ngoài các đáp án trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0178
|
Mạch khuếch đại ở hình 15 với các thông số cho ở trên R_{1}=56K\omega, R_{2}=39K\omega, R_{c}=1K\omega, R_{E}=600\omega, V_{CC}=9V và \beta=100 có trở kháng ra xấp xỉ bằng (giả thiết r_{ce} vô cùng lớn)
|
[
"A. 470K\\omega",
"B. 2.5K\\omega",
"C. 1K\\omega",
"D. Ngoài các đáp án trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0179
|
Mạch khuếch đại ở hình 15 với các thông số cho ở trên R_{1}=56K\omega, R_{2}=39K\omega, R_{c}=1K\omega, R_{E}=600\omega, V_{CC}=9V và \beta=100 có trị tuyệt đối của hệ số khuếch đại điện áp là: (nếu r_{ce} vô cùng
lớn, R_{E}>>r_{e})
|
[
"A. 138,9",
"B. 1.67",
"C. 100",
"D. Ngoài các đáp án trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0180
|
Mạch khuếch đại ở hình 15 với các thông số cho ở trên R_{1}=56K\omega, R_{2}=39K\omega, R_{c}=1K\omega, R_{E}=600\omega, V_{CC}=9V và \beta=100 có hệ số khuếch đại dòng điện xấp xỉ ((nếu r_{ce} vô cùng lớn, R_{B}>>\beta r_{e})
|
[
"A. 1.67",
"B. 100",
"C. 1",
"D. Ngoài các đáp án trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0181
|
Cho mạch khuếch đại ở hình 16, xác định chế độ tĩnh của mạch với R_{B}=180K\omega, R_{c}=2.7K\omega, R_{E}=1K\omega, V_{CC}=9V và \beta=100.
|
[
"A. I_{C}=1.5A, V_{CE}=3.45V",
"B. I_{C}=1.5mA, V_{CE}=3.45V",
"C. I_{C}=1\\mu A, V_{CE}=3.2V",
"D. Ngoài các đáp án trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0182
|
Theo sơ đồ tương đương của mạch khuếch đại hình 16, trở kháng R_{A} của mạch là: (giả thiết r_{ce} vô cùng lớn)
|
[
"A. R_{C}\\parallel R_{B}",
"B. R_{C}",
"C. R_{C}\\parallel r_{e}",
"D. B và C đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0183
|
Hệ số khuếch đại điện áp của mạch khuếch đại hình 16 được xác định có trị tuyệt đối:
|
[
"A. \\frac{R_{C}}{r_{e}}",
"B. \\frac{R_{C}}{R_{E}}",
"C. \\frac{R_{C}}{R_{E}+r_{e}}",
"D. B và C đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0184
|
Theo sơ đồ tương đương của mạch khuếch đại hình 18, trở kháng RA của mạch là: (giả thiết r_{ce} vô cùng lớn)
|
[
"A. R_{E}\\parallel R_{B}",
"B. R_{E}",
"C. R_{E}\\parallel r_{e}",
"D. B và C đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0185
|
Theo sơ đồ tương đương của mạch khuếch đại hình 18, trở kháng vào của mạch là: (giả thiết r_{ce} vô cùng lớn)
|
[
"A. R_{B}\\parallel Z_{B}",
"B. R_{E}",
"C. R_{B}\\parallel r_{e}",
"D. Đáp án khác"
] |
Science
|
15-0186
|
Hệ số khuếch đại điện áp của mạch khuếch đại hình 18 được xác định có trị tuyệt đối xấp xỉ: (với r_{ce} vô cùng lớn, R_{E}>>r_{e})
|
[
"A. \\frac{R_{C}}{r_{e}}",
"B. \\frac{R_{C}}{R_{E}}",
"C. 1",
"D. B và C đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0187
|
Trong mạch phân cực phân áp ở hình, tại sao điện áp tại điểm nối R1 và R2 được xem là độc lập với dòng Base IB của BJT.
|
[
"A. Dòng Base không chạy qua R1 và R2",
"B. Dòng Base nhỏ so với dòng chạy qua R1 và R2",
"C. Chỉ có dòng Emitter ảnh hưởng đến dòng chạy qua R1 và R2",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0188
|
Hệ số khuếch đại điện áp của toàn mạch khuếch đại nhiều tầng sẽ bằng với:
|
[
"A. Tích hệ số khuếch đại điện áp của mỗi tầng",
"B. Hệ số khuếch đại điện áp của tầng đầu tiên",
"C. Tổng hệ số khuếch đại điện của mỗi tầng nếu hệ số khuếch đại tính theo đơn vị dB",
"D. A và C đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0189
|
Trở kháng vào của toàn bộ mạch khuếch đại nhiều tầng được xác định:
|
[
"A. Tổng trở kháng vào của mỗi tầng",
"B. Tích trở kháng vào của mỗi tầng",
"C. Trở kháng vào của tầng đầu tiên",
"D. Trở kháng vào của tầng cuối cùng"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0190
|
Trở kháng ra của toàn bộ mạch khuếch đại nhiều tầng được xác định:
|
[
"A. Tổng trở kháng ra của mỗi tầng",
"B. Tích trở kháng ra của mỗi tầng",
"C. Trở kháng ra của tầng đầu tiên",
"D. Trở kháng ra của tầng cuối cùng"
] |
Science
|
15-0191
|
Một trong những ưu điểm chính của việc sử dụng các tụ ghép giữa các tầng là:
|
[
"A. Các tụ ghép cho phép mạch khuếch đại nhiều tầng truyền các tín hiệu DC",
"B. Các tụ ghép tầng cho phép các mạch phân cực trong mỗi tầng độc lập nhau",
"C. Các tụ ghép tầng rẽ mạch điện trở Emitter nên làm tăng hệ số khuếch đại",
"D. B và C đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0192
|
Một trong những nhược điểm chính của việc sử dụng các tụ ghép giữa các tầng là:
|
[
"A. Không truyền đạt được tín hiệu có tần số thấp",
"B. Làm suy giảm hệ số khuếch đại",
"C. Mạch phân cực trong mỗi tầng ảnh hưởng lẫn nhau",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0193
|
Các mạch khuếch đại ghép trực tiếp có ưu điểm hơn so với mạch khuếch đại ghép R_{C} là
chúng có thể khuếch đại:
|
[
"A. Các mức tín hiệu lớn hơn",
"B. Các mức tín hiệu nhỏ hơn",
"C. Các tín hiệu tần số cao",
"D. Các tín hiệu tần số thấp"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0194
|
Một trong những nhược điểm chính của việc sử dụng ghép biến áp giữa các tầng là:
|
[
"A. Có kích thước và trọng lượng lớn",
"B. Giảm biên độ tín hiệu ở vùng tần số rất cao",
"C. Không hoàn toàn cách điện",
"D. Cả A và B"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0195
|
Mạch khuếch đại Kaskode có đặc điểm:
|
[
"A. Gồm hai tầng khuếch đại mắc nối tiếp: EC và BC",
"B. Gồm hai tầng nối tiếp: một tầng CC và BC",
"C. Có hệ số khuếch đại điện áp bằng hệ số khuếch đại BC",
"D. B và C đều đúng"
] |
Home_and_Garden
|
15-0196
|
Cho hình 20, Q1 có \beta 1=150, Q2 có \beta 2=100 thì dòng mối quan hệ giữa I_{E2} của Q2 và I_{B1} của Q1 như thế nào.
|
[
"A. I_{E2}=15000I_{B1}",
"B. I_{E2}=150I_{B1}",
"C. I_{E2}=100I_{B1}",
"D. Đáp án khác"
] |
Science
|
15-0197
|
Mạch khuếch đại Darlington có đặc điểm:
|
[
"A. Có trở kháng vào lớn",
"B. Có hệ số khuếch đại dòng điện lớn",
"C. Hệ số khuếch đại điện áp lớn",
"D. Cả A và B"
] |
Home_and_Garden
|
19-0016
|
Độ tin cậy của một thiết bị đo phụ thuộc vào:
|
[
"A. Độ phức tạp của thiết bị đo",
"B. Chất lượng các linh kiện cấu thành thiết bị đo",
"C. Tính ổn định",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Science
|
19-0017
|
Một ampere kế có giới hạn đo 30A, cấp chính xác 1%, khi đo đồng hồ chỉ 10A thì giá trị thực của dòng điện cần đo là:
|
[
"A. \\frac{9,7}{10,3} A",
"B. \\frac{9}{11} A",
"C. \\frac{9,3}{10,3} A",
"D. \\frac{9,7}{10,7} A"
] |
Computers_and_Electronics
|
19-0018
|
Cơ cấu chỉ thị từ điện hoạt động đối với dòng:
|
[
"A. Một chiều",
"B. Xoay chiều",
"C. Dạng bất kỳ",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
19-0019
|
Cơ cấu chỉ thị điện từ hoạt động đối với dòng:
|
[
"A. Một chiều",
"B. Xoay chiều",
"C. Không đổi",
"D. Cả một chiều và xoay chiều"
] |
Computers_and_Electronics
|
19-0020
|
Cơ cấu chỉ thị điện động hoạt động đối với dòng:
|
[
"A. Một chiều",
"B. Xoay chiều",
"C. Thay đổi",
"D. Cả một chiều và xoay chiều"
] |
Computers_and_Electronics
|
19-0022
|
Quan hệ ngõ vào và ra của cơ cấu chỉ thị điện động là một hàm:
|
[
"A. Tuyến tính",
"B. Phi tuyến",
"C. Parabol",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
19-0023
|
Quan hệ ngõ vào và ra của cơ cấu chỉ thị điện từ là một hàm:
|
[
"A. Tuyến tính",
"B. Phi tuyến",
"C. Bất kỳ",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
19-0024
|
Đối với cơ cấu từ điện, khi dòng điện ngõ vào tăng gấp đôi thì góc quay:
|
[
"A. Giảm \\frac{1}{2}",
"B. Tăng gấp đôi",
"C. Tăng 4 lần",
"D. Giảm \\frac{1}{4}"
] |
Computers_and_Electronics
|
19-0025
|
Đối với cơ cấu điện từ, khi dòng điện ngõ vào tăng gấp đôi thì góc quay:
|
[
"A. Giảm 1/2",
"B. Tăng gấp đôi",
"C. Tăng 4 lần",
"D. Giảm 1/4"
] |
Computers_and_Electronics
|
19-0026
|
Độ nhạy điện áp (SV) của cơ cấu từ điện được xác định từ độ nhạy dòng điện (SI) theo công thức:
|
[
"A. SV = SI.Rm",
"B. SV = /frac{Sl}{Rm}",
"C. SV =/frac{Rm}{Sl}",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
19-0028
|
Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là:
|
[
"A. Khả năng chịu quá tải kém",
"B. Chỉ sử dụng dòng một chiều",
"C. Dễ hư hỏng",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
19-0030
|
Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ là:
|
[
"A. Tiêu thụ công suất lớn",
"B. Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn",
"C. Kém chính xác, thang đo không đều",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
19-0031
|
Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị điện động là:
|
[
"A. Có độ chính xác cao",
"B. Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé",
"C. Độ nhạy cao",
"D. Tiêu thụ công suất bé"
] |
Autos_and_Vehicles
|
19-0034
|
Nguyên lý đo dòng điện là:
|
[
"A. Mắc cơ cấu chỉ thị nối tiếp với mạch",
"B. Mắc ampere kế nối tiếp với nhánh cần đo",
"C. Dùng điện trở Shunt",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Science
|
19-0035
|
Mở rộng tầm đo dòng điện cho ampere kế DC dùng
|
[
"A. Điện trở shunt mắc song song với cuộn dây di động (cơ cấu điện động)",
"B. Thay đổi đường kính dây (cơ cấu điện từ)",
"C. Dùng điện trở Shunt (cơ cấu từ điện)",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
19-0038
|
Nguyên lý đo dòng DC trong ampere kế điện tử là:
|
[
"A. Chuyển dòng điện cần đo thành điện áp",
"B. Chuyển dòng điện cần đo thành điện trở",
"C. Cho dòng điện cần đo vào mạch đo",
"D. Dùng điện trở Shunt"
] |
Science
|
19-0039
|
Khi đo dòng điện xoay chiều có trị số lớn, thường kết hợp:
|
[
"A. Biến dòng + cơ cấu điện từ",
"B. Biến dòng + cơ cấu từ điện + bộ chỉnh lưu",
"C. Biến dòng + cơ cấu điện động",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Science
|
19-0041
|
Số vòng dây sơ cấp trong cấu tạo ampere kẹp là
|
[
"A. 1 vòng",
"B. 10 vòng",
"C. Tuỳ từng loại ampere kẹp",
"D. Tuỳ thuộc vào giới hạn đo của ampere kẹp"
] |
Autos_and_Vehicles
|
19-0043
|
Đo dòng điện dùng phương pháp biến đổi nhiệt có ưu điểm:
|
[
"A. Không phụ thuộc vào dạng tín hiệu và tần số",
"B. Không phụ thuộc vào sự thay đổi của nhiệt độ môi trường",
"C. Không phụ thuộc vào sự gia tăng nhiệt lượng",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Science
|
19-0044
|
Cơ cấu từ điện có Ifs = 100\muA, Rm = 1K\Omega, nếu dùng cơ cấu trên để đo được dòng điện có cường độ 1mA thì phải dùng điện trở Shunt có trị số:
|
[
"A. 1/9K\\Omega",
"B. 9\\Omega",
"C. 90\\Omega",
"D. 9K\\Omega"
] |
Computers_and_Electronics
|
19-0046
|
Một cơ cấu từ điện chịu được dòng điện có cường độ 1mA, nếu dùng cơ cấu trên kết hợp với mạch chỉnh lưu bán kỳ để đo dòng điện xoay chiều thì dòng điện đo được là:
|
[
"A. 1mA",
"B. 2,22mA",
"C. 1,11mA",
"D. 1,4mA"
] |
Computers_and_Electronics
|
19-0048
|
Cơ cấu từ điện có độ nhạy 20K\Omega/V, khi kim lệch 1/4 độ lệch tối đa thì dòng điện đi qua cơ cấu là
|
[
"A. 25\\muA",
"B. 12,5\\muA",
"C. 50\\muA",
"D. 100\\muA"
] |
Computers_and_Electronics
|
19-0050
|
Để đo điện áp xoay chiều có thể dùng cơ cấu…………kết hợp với điện trở hạn dòng:
|
[
"A. Điện từ, từ điện",
"B. Điện từ, điện động",
"C. Điện động, từ điện",
"D. Điện từ, từ điện, điện động"
] |
Computers_and_Electronics
|
19-0052
|
Để mở rộng tầm đo của thang đo điện áp bằng cách mắc điện trở:
|
[
"A. Nối tiếp với cơ cấu chỉ thị",
"B. Song song với cơ cấu chỉ thị",
"C. Cả nối tiếp và song song",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
19-0053
|
Độ nhạy của vôn kế:
|
[
"A. Không thay đổi theo dạng tín hiệu",
"B. Không thay đổi theo tầm đo",
"C. Thay đổi theo tầm đo",
"D. Thay đổi theo dạng tín hiệu"
] |
Sports
|
19-0054
|
Nội trở của vôn kế chỉ thị kim:
|
[
"A. Thay đổi theo dạng tín hiệu",
"B. Thay đổi theo tầm đo",
"C. Không thay đổi theo dạng tín hiệu",
"D. Không thay đổi theo tầm đo"
] |
Home_and_Garden
|
19-0056
|
Một vôn kế có độ nhạy AC là 9K\Omega/V, nếu vôn kế dùng mạch chỉnh lưu bán kỳ thì độ nhạy DC của vôn kế là:
|
[
"A. 10K\\Omega/V",
"B. 20K\\Omega/V",
"C. 5K\\Omega/V",
"D. 40K\\Omega/V"
] |
Computers_and_Electronics
|
19-0057
|
Một vôn kế AC có độ nhạy là 9K\Omega/V, thì nội trở của vôn kế ở tầm đo 50V là:
|
[
"A. 180\\Omega",
"B. 450K\\Omega",
"C. 5,5K\\Omega",
"D. 4,5K\\Omega"
] |
Computers_and_Electronics
|
19-0058
|
Cùng một cơ cấu, cùng tầm đo, tổng trở vào vào của vôn kế AC sẽ:
|
[
"A. Lớn hơn tổng trở vào của vôn kế DC",
"B. Nhỏ hơn tổng trở vào của vôn kế DC",
"C. Bằng tổng trở vào của vôn kế DC",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Autos_and_Vehicles
|
19-0059
|
Khuyết điểm của vôn kế AC dùng diode chỉnh lưu là:
|
[
"A. Phụ thuộc vào dạng tín hiệu",
"B. Tần số cao có ảnh hưởng đến tổng trở",
"C. Tần số cao có ảnh hưởng đến điện dung ký sinh của diode",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
19-0060
|
Ưu điểm của vôn kế có bộ biến đổi nhiệt là:
|
[
"A. Không phụ thuộc vào dạng và tần số tín hiệu",
"B. Không gây ra sai số do nội trở của vôn kế",
"C. Tổng trở vào không thay đổi theo tầm đo",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Home_and_Garden
|
19-0061
|
Nguồn pin trong đồng hồ VOM kim dùng để:
|
[
"A. Đo các đại lượng điện thụ động",
"B. Đo các đại lượng điện tác động",
"C. Đo điện trở",
"D. Đo điện dung của tụ điện A"
] |
Computers_and_Electronics
|
19-0062
|
Đo điện áp DC bằng phương pháp biến trở vì:
|
[
"A. Có sai số nhỏ",
"B. Không bị ảnh hưởng nội trở của nguồn điện áp đo",
"C. Dùng vôn kế không chính xác",
"D. Không phụ thuộc vào dạng tín hiệu"
] |
Computers_and_Electronics
|
19-0063
|
Mở rộng tầm đo điện áp cho vôn kế DC và AC dùng:
|
[
"A. Điện trở nối tiếp",
"B. Biến áp đo lường (biến điện áp)",
"C. Thay đổi số vòng dây (cơ cấu điện từ)",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
19-0064
|
Đo điện áp nhỏ (mv hoặc \muV) DC dùng phương pháp chopper vì:
|
[
"A. Có độ chính xác cao",
"B. Cần có hệ số khuếch đại lớn",
"C. Không bị phụ thuộc điện áp phân cực DC của mạch khuếch đại",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
19-0065
|
Mở rộng tầm đo điện áp cho vôn kế điện tử DC và AC dùng:
|
[
"A. Điện trở nối tiếp (cơ cấu từ điện)",
"B. Điện trở phân áp ngõ vào mạch khuếch đại",
"C. Thay đổi hệ số khuếch đại",
"D. Thay đổi số vòng dây"
] |
Computers_and_Electronics
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.