id
stringlengths
7
7
question
stringlengths
7
1.21k
choices
listlengths
3
5
domains
stringclasses
26 values
19-0066
Mạch khuếch đại thuật toán dùng đo điện áp phải có:
[ "A. Ngõ vào vi sai có khả năng tốt", "B. Độ ổn định cho hệ số khuếch đại đối với sự thay đổi nhiệt độ", "C. Hệ số khuếch đại phải có độ tuyến tính cao", "D. Tất cả đều đúng" ]
Computers_and_Electronics
19-0067
Hệ số dạng sóng là tỉ số giữa:
[ "A. Trị hiệu dụng/ trị chỉnh lưu trung bình", "B. Trị hiệu dụng/ trị đỉnh", "C. Trị chỉnh lưu trung bình / trị hiệu dụng", "D. Trị đỉnh / trị hiệu dụng" ]
Science
19-0068
Hệ số đỉnh là tỉ số giữa:
[ "A. Trị hiệu dụng/ trị chỉnh lưu trung bình", "B. Trị hiệu dụng/ trị đỉnh", "C. Trị chỉnh lưu trung bình / trị hiệu dụng", "D. Trị đỉnh / trị hiệu dụng" ]
Science
19-0069
Khi đo điện áp, nếu nội trở của vôn kế càng lớn thì sai số phép đo:
[ "A. Càng lớn", "B. Càng nhỏ", "C. Không thay đổi", "D. Tuỳ thuộc vào giá trị điện áp cần đo" ]
Science
19-0070
Cơ cấu từ điện có Ifs = 100\muA, Rm= 1K\Omega, để cơ cấu này trở thành vôn kế có tầm đo 100V thì điện trở tầm đo là:
[ "A. 99K\\Omega", "B. 999K\\Omega", "C. 9999K\\Omega", "D. 9K\\Omega" ]
Computers_and_Electronics
19-0071
Một cơ cấu từ điện có Ifs = 100\muA, Rm= 1K\Omega, khi trở thành vôn kế có tầm đo 100V thì độ nhạy điện áp một chiều của vôn kế là:
[ "A. 1K\\Omega/V", "B. 10K\\Omega/V", "C. 100K\\Omega/V", "D. 1000K\\Omega/V" ]
Computers_and_Electronics
19-0072
Hai vôn kế A và B có cùng tầm đo, có độ nhạy SA>SB, nếu hai vôn kế trên đặt vào đo cùng một nguồn điện áp thì vôn kế nào có nội trở gây ra sai số phép đo lớn:
[ "A. Vôn kế A", "B. Vôn kế B", "C. Cả hai vôn kế có sai số như nhau", "D. Cả hai vôn kế đều không gây ra sai số" ]
Science
19-0073
Một cơ cấu từ điện có Ifs = 100\muA, Rm= 1K\Omega kết hợp với mạch chỉnh lưu bán kỳ để trở thành vôn kế AC, độ nhạy AC và DC của vôn kế là:
[ "A. SAC =450\\Omega/V; SDC =1K\\Omega/V", "B. SAC =90\\Omega/V; SDC =1K\\Omega/V", "C. SAC =1K\\Omega/V; SDC =450\\Omega/V", "D. SAC =450K\\Omega/V; SDC =90\\Omega/V" ]
Computers_and_Electronics
19-0074
Khi đo điện trở dùng vôn kế và ampere kế dạng mắc trước (rẽ ngắn) thì sai số phép đo chủ yếu do
[ "A. Nội trở ampere kế", "B. Nội trở vôn kế", "C. Nguồn cung cấp", "D. Tất cả đều đúng" ]
Science
19-0075
Khi đo điện trở dùng vôn kế và ampere kế dạng mắc sau (rẽ dài) thì sai số phép đo chủ yếu do
[ "A. Nội trở ampere kế", "B. Nội trở vôn kế", "C. Nguồn cung cấp", "D. Tất cả đều đúng" ]
Science
19-0076
Khi đo điện trở dùng vôn kế và ampere kế, nếu điện trở cần đo có trị số lớn thì thực hiện cách mắc:
[ "A. Trước", "B. Sau", "C. Cả A và B đều đúng", "D. Cả A và B đều sai" ]
Science
19-0078
Khi đo điện trở dùng phương pháp so sánh áp thì sai số của phép đo phụ thuộc vào:
[ "A. Nội trở ampere kế", "B. Nội trở vôn kế", "C. Dòng điện trong mạch", "D. Điện áp nguồn" ]
Science
19-0079
Khi đo điện trở dùng ohm kế nối tiếp, nếu điện trở cần đo tăng 2 lần thì góc quay:
[ "A. Tăng 2 lần", "B. Giảm gần 2 lần", "C. Tăng", "D. Tất cả đều sai" ]
Computers_and_Electronics
19-0080
Thang đo của ohm kế nối tiếp thường chia không đều là do:
[ "A. Nguồn cung cấp giảm khi sử dụng", "B. Quan hệ giữa điện trở cần đo và góc quay là hàm tuyến tính", "C. Quan hệ giữa điện trở cần đo và góc quay là hàm phi tuyến", "D. Tất cả đều sai" ]
Computers_and_Electronics
19-0081
Trong ohm kế nối tiếp, khi thay đổi tầm đo thì dòng điện qua cơ cấu chỉ thị:
[ "A. Thay đổi", "B. Không đổi", "C. Đạt giá trị cực đại", "D. Tất cả đều sai" ]
Computers_and_Electronics
19-0082
Thang đo của ohm kế song song thường:
[ "A. Chia đều", "B. Chia không đều", "C. Tuỳ thuộc vào quan hệ giữa điện trở cần đo và góc quay", "D. Tất cả đều sai" ]
Computers_and_Electronics
19-0083
Khi đo điện trở dùng ohm kế song song, nếu điện trở cần đo tăng 2 lần thì góc quay:
[ "A. Tăng 2 lần", "B. Giảm 2 lần", "C. Tăng", "D. Tất cả đều sai" ]
Computers_and_Electronics
19-0084
Ưu điểm của phương pháp đo điện trở dùng cầu cân bằng là:
[ "A. Dãy đo rộng", "B. Độ chính xác cao", "C. Tốc độ đo cao", "D. Giá thành thấp" ]
Science
19-0085
Điều kiện cân bằng của cầu Wheatstone đo điện trở là:
[ "A. Tích điện trở các nhánh đối nhau bằng 0", "B. Tích điện trở các nhánh kề nhau bằng 0", "C. Dòng điện qua điện kế khác 0", "D. Tất cả đều sai" ]
Science
19-0086
Điều kiện cân bằng của cầu Kelvin đo điện trở là:
[ "A. Tích điện trở các nhánh đối nhau bằng 0", "B. Tích điện trở các nhánh kề nhau bằng 0", "C. Dòng điện qua điện kế bằng 0", "D. Tất cả đều sai" ]
Science
19-0087
Trị số điện trở đo được bằng phương pháp dùng cầu cân bằng:
[ "A. Không phụ thuộc vào nguồn", "B. Có độ chính xác cao", "C. Chỉ phụ thuộc vào các điện trở mẫu", "D. Tất cả đều đúng" ]
Science
19-0088
Điện kế trong các cầu đo dùng để:
[ "A. Đọc trị số điện trở cần đo", "B. Xác định dòng điện qua cầu", "C. Xác định cầu cân bằng hay chưa", "D. Tất cả đều sai" ]
Science
19-0089
Trong cầu Kelvin thường dùng điện trở 4 đầu là để:
[ "A. Tránh sự xuất hiện hiệu ứng nhiệt điện", "B. Có độ chính xác cao", "C. Cả A và B đều đúng", "D. Cả A và B đều sai" ]
Home_and_Garden
19-0090
Khi đo điện trở lớn, vòng bảo vệ được dùng với mục đích:
[ "A. Loại bỏ dòng điện rò rỉ bề mặt", "B. Loại bỏ điện cảm rò rỉ bề mặt", "C. Loại bỏ điện áp rò rỉ bề mặt", "D. Tất cả đều sai" ]
Science
19-0091
Trong Megohm kế chuyên dùng dạng kim, khi Rx có trị số bất kỳ thì góc quay:
[ "A. Tỉ lệ với tích 2 dòng điện trong 2 cuộn dây", "B. Tỉ lệ với thương 2 dòng điện trong 2 cuộn dây", "C. Tỉ lệ với tổng 2 dòng điện trong 2 cuộn dây", "D. Tỉ lệ với hiệu 2 dòng điện trong 2 cuộn dây" ]
Computers_and_Electronics
19-0092
Điều kiện cân bằng của cầu Wheatstone đo tổng trở là:
[ "A. Tích tổng trở các nhánh đối nhau bằng nhau", "B. Điện áp 2 đầu điện kế bằng nhau", "C. Dòng điện qua điện kế bằng 0", "D. Tất cả đều đúng" ]
Science
19-0093
Nếu 2 nhánh liên tiếp nhau của cầu đo tổng trở là điện trở, để cầu được cân bằng thì 2 nhánh còn lại:
[ "A. Là điện trở", "B. Cùng tính chất", "C. Có tính chất cảm", "D. Tất cả đều đúng" ]
Science
19-0095
Hệ số D của tụ điện được xác định theo công thức:
[ "A. DCR nếu mô hình nối tiếp", "B. DCR nếu mô hình nối tiếp", "C. DCR nếu mô hình song song", "D. DCR nếu mô hình song song" ]
Computers_and_Electronics
19-0096
Hệ số Q của cuộn dây được xác định theo công thức:
[ "A. LQR nếu mô hình nối tiếp", "B. RQL nếu mô hình nối tiếp", "C. LQR nếu mô hình song song", "D. RQL nếu mô hình song song" ]
Computers_and_Electronics
19-0097
Khi đo điện dung của tụ dùng cầu cân bằng thì sai số của phép đo phụ thuộc vào:
[ "A. Điện áp nguồn", "B. Tần số nguồn", "C. Nội trở điện kế", "D. Độ chính xác các điện trở và điện dung mẫu" ]
Science
19-0099
Điện kế dùng trong cầu đo tổng trở là điện kế:
[ "A. Xoay chiều", "B. Một chiều", "C. Cả A và B đều đúng", "D. Tất cả đều sai" ]
Science
19-0100
Khi đo công suất tác dụng 1 chiều dùng vôn kế và ampere kế dạng mắc trước thì sai số của phép đo chủ yếu do:
[ "A. Vôn kế", "B. Ampere kế", "C. Điện áp nguồn", "D. Tất cả đều đúng" ]
Science
19-0101
Khi đo công suất tác dụng 1 chiều dùng vôn kế và ampere kế dạng mắc sau thì sai số của phép đo chủ yếu do:
[ "A. Vôn kế", "B. Ampère kế", "C. Điện áp nguồn", "D. Tất cả đều đúng" ]
Science
19-0102
Khi đo công suất tiêu thụ dòng watt kế điện động tác dụng dạng mắc trước thì sai số của phép đo chủ yếu đo:
[ "A. Cuộn dòng điện", "B. Cuộn điện áp", "C. Tất cả đều đúng", "D. Tất cả đều sai" ]
Computers_and_Electronics
19-0103
Khi đo công suất tiêu thụ dòng watt kế điện động tác dụng dạng mắc sau thì sai số của phép đo chủ yếu đo:
[ "A. Cuộn dòng điện", "B. Cuộn điện áp", "C. Tất cả đều đúng", "D. Tất cả đều sai" ]
Computers_and_Electronics
19-0104
Khi đo công suất tiêu thụ tải dùng watt kế điện động, nếu tổng trở tải có trị số lớn thì thực hiện:
[ "A. Mắc trước", "B. Mắc sau", "C. Mắc cả trước hoặc sau", "D. Tất cả đều sai" ]
Computers_and_Electronics
19-0105
Đối với watt kế điện động tác dụng 1 pha, nếu công suất tải tăng lên 2 lần thì góc quay:
[ "A. Tăng 2 lần", "B. Tăng 4 lần", "C. Giảm 2 lần", "D. Giảm 4 lần" ]
Computers_and_Electronics
19-0106
Nhược điểm của Watt điện động là:
[ "A. Kết quả đo phụ thuộc vào tần số nguồn", "B. Giá thành cao", "C. Dễ bị ảnh hưởng bởi từ trường nhiễu", "D. Tất cả đều đúng" ]
Computers_and_Electronics
19-0107
Để mở rộng tầm đo cho watt kế điện động thường dùng phương pháp:
[ "A. Tăng khả năng chịu dòng của cuộn dây dòng", "B. Tăng khả năng chịu áp của cuộn dây áp", "C. Kết hợp với biến dòng và biến điện áp", "D. Tất cả đều đúng" ]
Computers_and_Electronics
19-0108
Khi đo công suất tác dụng trên tải dùng watt kế kết hợp với biến dòng và biến điện ápthì công suất trên tải được xác định:
[ "A. UIt kkPP", "B. UIt kkPP", "C. IUtkkPP", "D. IUtkkPP" ]
Computers_and_Electronics
19-0109
Đo công suất của tải dùng bộ biến đổi nhiệt có ưu điểm:
[ "A. Tín hiệu đo lớn", "B. Giảm nhỏ sai số", "C. Tín hiệu đo có tần số cao và dạng bất kỳ", "D. Tất cả đều đúng" ]
Science
19-0110
Một watt kế điện động có ghi: 5A-150V-150 vạch, nếu dùng watt kế trên để đo công suất của tải 500W thì kim của watt kế chỉ ở vạch thứ:
[ "A. 50", "B. 100", "C. 120", "D. 75" ]
Computers_and_Electronics
19-0111
Một watt kế được dùng cùng với biến dòng và biến điện áp (có 5100IK và 100500UK) để đo công suất trên tải. Nếu tải có điện áp là 400V; dòng điện 50A, cos\alpha = 1 thì công suất chỉ trên watt kế là:
[ "A. 200W", "B. 300W", "C. 1000W", "D. 500W" ]
Computers_and_Electronics
19-0112
Để đo công suất tiêu thụ trong mạng 3 pha 4 dây đối xứng thường dùng:
[ "A. Một watt kế 1 pha", "B. Ba watt kế 1 pha", "C. Một watt kế 3 pha 3 phần tử", "D. Tất cả đều đúng" ]
Computers_and_Electronics
19-0113
Để đo công suất tiêu thụ trong mạng 3 pha 4 dây không đối xứng thường dùng:
[ "A. Một watt kế 1 pha", "B. Một watt kế 3 pha 2 phần tử", "C. Ba watt kế 1 pha", "D. Tất cả đều sai" ]
Computers_and_Electronics
19-0114
Để đo công suất tiêu thụ trong mạng 3 pha 3 dây đối xứng thường dùng:
[ "A. Một watt kế 3 pha 2 phần tử", "B. Hai watt kế 1 pha", "C. Cả a và b đều đúng", "D. Cả a và b đều sai" ]
Computers_and_Electronics
19-0115
Để đo công suất tiêu thụ trong mạng 3 pha 3 dây không đối xứng thường dùng:
[ "A. Hai watt kế 1 pha", "B. Một watt kế 3 pha 2 phần tử", "C. Ba watt kế 1 pha", "D. Một watt kế 3 pha 3 phần tử" ]
Computers_and_Electronics
19-0116
Khi đo công suất tiêu thụ tải 3 pha dùng 2 watt kế thì công suất trên tải được xác định:
[ "A. P3f = P1 – P2", "B. P3f = P1 + P2", "C. P3f = 3 (P1 – P2)", "D. P3f = 3(P2 – P1)" ]
Computers_and_Electronics
19-0117
VAr kế là dụng cụ đo công suất phản kháng
[ "A. Chỉ dùng trong mạch DC", "B. Chỉ dùng trong mạch AC", "C. Cả a và b đều đúng", "D. Cả a và b đều sai" ]
Science
19-0118
Sự khác nhau trong cấu tạo giữa watt kế điện động 1 pha và 3 pha là:
[ "A. Cấu tạo các cuộn dây áp", "B. Số lượng các cuộn dây dòng và áp", "C. Cấu tạo các cuộn dây dòng", "D. Tất cả đều sai" ]
Computers_and_Electronics
19-0119
Sự khác nhau trong cấu tạo giữa watt kế và Var kế điện động là:
[ "A. Cấu tạo cuộn dây dòng", "B. Cấu tạo cả cuộn dòng và áp", "C. Cấu tạo các cuộn dây áp", "D. Tất cả đều sai" ]
Computers_and_Electronics
19-0120
Moment tác động làm quay đĩa công tơ cảm ứng đo điện năng thì:
[ "A. Tỷ lệ bậc 1 với công suất trên tải", "B. Tỷ lệ bậc 1 với điện năng tiêu thụ", "C. Tỷ lệ bậc 2 với công suất trên tải", "D. Tỷ lệ bậc 2 với điện năng tiêu thụ" ]
Computers_and_Electronics
19-0121
Để đo điện năng trong mạng 3 pha 4 dây thường dùng:
[ "A. Ba điện năng kế 1 pha", "B. Một điện năng kế 3 pha 3 phần tử", "C. Một điện năng kế 3 pha 2 phần tử", "D. Tất cả đều đúng" ]
Computers_and_Electronics
19-0122
Để đo điện năng trong mạng 3 pha 3 dây thường dùng:
[ "A. Ba điện năng kế 1 pha", "B. Một điện năng kế 3 pha 3 phần tử", "C. Một điện năng kế 3 pha 2 phần tử", "D. Tất cả đều đúng" ]
Computers_and_Electronics
19-0123
Khi đo tần số dùng cơ cấu điện động, nếu tần số cần đo tăng 2 lần thì góc quay sẽ:
[ "A. Tăng gần 2 lần", "B. Tăng gần 4 lần", "C. Giảm gần 2 lần", "D. Giảm gần 4 lần" ]
Computers_and_Electronics
19-0124
Một công tơ có ghi: 2000vòng/kWh được dùng để đo điện năng của tải. Trong 15phút, đĩa công tơ quay được 150 vòng thì công suất của tải là:
[ "A. 300W", "B. 100W", "C. 400W", "D. 200W" ]
Computers_and_Electronics
19-0125
Dùng 2 watt kế để đo công suất trong mạch 3 pha tải đối xứng, kết quả chỉ thị trên 2watt kế là: P1 = 500W; P2 = 2500W thì công suất phản kháng của tải là:
[ "A. 300Var", "B. 20003Var", "C. 32000Var", "D. Tất cả đều sai" ]
Computers_and_Electronics
19-0126
Một công tơ có ghi 1200ws/vòng được dùng để đo điện năng trên tải, khi công tơ quay được 30 vòng thì điện năng mà tải đã tiêu thụ là:
[ "A. 40ws", "B. 10wh", "C. 1/10wh", "D. 1/40ws" ]
Computers_and_Electronics
19-0127
Một công tơ có ghi 1400ws/vòng được dùng để đo điện năng trên tải có công suất 2Kw. Thời gian để đĩa công tơ quay được 200 vòng là:
[ "A. 280s", "B. 140s", "C. 14.000s", "D. Tất cả đều sai" ]
Computers_and_Electronics
19-0128
Dùng 2 watt kế để đo công suất trong mạch 3 pha tải đối xứng, kết quả chỉ thị trên 2watt kế là: P1 = 500W; P2 = 2500W thì công suất tác dụng là:
[ "A. 2000w", "B. 3000w", "C. 20003w", "D. 32000w" ]
Computers_and_Electronics
19-0129
Trong ống phóng điện tử, tim đèn có nhiệm vụ:
[ "A. Làm sáng ống phóng điện tử", "B. Tạo ra các điện tích", "C. Đốt nóng cathode của CRT", "D. Tất cả đều sai" ]
Computers_and_Electronics
19-0130
Anode A1 trong ống CRT có nhiệm vụ:
[ "A. Làm hội tụ chùm tia điện tử", "B. Làm lệch quỹ đạo của chùm tia điện tử", "C. Làm tăng tốc cho chùm tia điện tử", "D. Tạo sự phân kỳ của chùm tia điện tử" ]
Computers_and_Electronics
19-0131
Trong ống phóng điện tử, bản lệch dọc và ngang có nhiệm vụ:
[ "A. Tạo ra chùm tia điện tử đập vào màn huỳnh quang", "B. Làm lệch quỹ đạo chuyển động của chùm tia điện tử", "C. Làm tăng vận tốc của chùm tia điện tử", "D. Tất cả đều sai" ]
Computers_and_Electronics
19-0132
Độ lệch của chùm tia điện tử theo chiều dọc hoặc ngang trong ống CRT phụ thuộc vào:
[ "A. Điện áp giữa 2 bản cực của bản lệch dọc hoặc ngang", "B. Khoảng cách giữa hai bản cực của bản lệch dọc hoặc ngang", "C. Diện tích các bản cực", "D. Mật độ các điện tích" ]
Computers_and_Electronics
19-0133
Bản chắn trong ống tia CRT có nhiệm vụ:
[ "A. Ngăn các điện tích", "B. Ngăn ảnh hưởng của điện trường của 2 bản lệch dọc và ngang", "C. Ngăn các điện tích bị phản xạ từ màn huỳnh quang", "D. Tất cả đều đúng" ]
Computers_and_Electronics
19-0134
Để điều chỉnh sự hội tụ của chùm tia điện tử cần điều chỉnh:
[ "A. Điện áp đặt vào cathode", "B. Điện áp đặt vào các anode", "C. Điện áp đặt vào lưới điều khiển", "D. Điện áp đặt vào bản lệch dọc" ]
Computers_and_Electronics
19-0135
Lớp than chì xung quanh ống CRT màn huỳnh quang dùng để:
[ "A. Hấp thụ các điện tử phát xạ thứ cấp", "B. Trung hòa điện tích", "C. Hấp thụ các điện tích gây nhiễu", "D. Triệt tiêu độ dư quang" ]
Computers_and_Electronics
19-0136
Trong các khối chức năng sau, khối nào góp phần điều khiển sự đồng bộ tín hiệu:
[ "A. Khối tín hiệu răng cưa", "B. Mạch kích Schmitt", "C. Mạch vi phân", "D. Tất cả đều đúng" ]
Computers_and_Electronics
19-0137
Nhiệm vụ của mạch khuếch đại làm lệch tia điện tử là
[ "A. Làm lớn tín hiệu", "B. Tạo điện áp vi sai đưa tới cặp phiếu làm lệch", "C. Tất cả đều đúng", "D. Tất cả đều sai" ]
Computers_and_Electronics
19-0138
Dao động ký 2 kênh có mấy trục khuếch đại
[ "A. 1", "B. 2", "C. 3", "D. 4" ]
Science
19-0139
Chức năng của dây đo dao động ký là:
[ "A. Mở rộng giới hạn đo cho dao động ký", "B. Bổ chính tần số cho dao động ký", "C. Kết nối nguồn tín hiệu với máy đo", "D. Tất cả đều đúng" ]
Computers_and_Electronics
19-0140
Góc lệch pha \alpha đo bằng phương pháp Lissajous nằm trong khoảng:
[ "A. 0 < \\alpha < 900", "B. 0 < \\alpha < 1800", "C. 0 < \\alpha < 3600", "D. 900 < \\alpha < 180" ]
Science
19-0141
Công thức nào để xác định tần số sóng sin nếu đường cong xuất hiện trên màn hình dao động ký có dạng 0:
[ "A. f = fN", "B. f = 2fN", "C. f = 3fN", "D. f = \\frac{1}{2} fN" ]
Computers_and_Electronics
19-0142
Khi đo góc lệch pha giữa 2 tín hiệu có cùng tần số, nếu kết quả trên màn hình dao động ký là một elip có 2 đỉnh nằm ở góc phần tư thứ 1 và 3 thì góc lệch pha là:
[ "A. 0 < \\alpha < 90", "B. 90 < \\alpha < 180", "C. 180 < \\alpha < 270", "D. 90" ]
Computers_and_Electronics
19-0143
Khi đo góc lệch pha giữa 2 tín hiệu có cùng tần số, nếu kết quả trên màn hình dao động ký là một elip có 2 đỉnh nằm ở góc phần tư thứ 2 và 4 thì góc lệch pha là:
[ "A. 0 < \\alpha < 90", "B. 90 < \\alpha < 180", "C. 180 < \\alpha < 270", "D. 90" ]
Computers_and_Electronics
19-0144
Khi đo góc lệch pha bằng phương pháp Lissajous, nếu trên màn hình dao động ký có dạng hình tròn thì góc lệch pha là:
[ "A. 0", "B. 90", "C. 180", "D. 360" ]
Science
19-0145
Dao động ký 2 kênh loại 2 cathode phát ra 2 chùm tia điện tử có:
[ "A. 2 mạch khuếch đại dọc", "B. 2 mạch khuếch đại ngang", "C. 1 mạch khuếch đại dọc", "D. Tất cả đều đúng" ]
Computers_and_Electronics
19-0146
Khi đo góc lệch pha bằng phương pháp Lissajous, nếu trên màn hình là đường thẳng nằm ở góc phần tư 1-3 thì 2 tín hiệu:
[ "A. Ngược pha", "B. Lệch pha 90", "C. Cùng pha", "D. Lệch pha bất kỳ" ]
Science
19-0147
Khoảng lệch của điểm sáng do chùm tia điện tử tạo nên trên màn huỳnh quang so với vị trí ban đầu phụ thuộc vào:
[ "A. Cường độ điện trường bản lệch dọc", "B. Thời gian chuyển động về phía màn ảnh", "C. Vận tốc chuyển động của chùm tia điện tử", "D. Tất cả đều sai" ]
Science
19-0150
Cấp chính xác của thiết bị đo là:
[ "A. Sai số giới hạn tính theo giá trị đo được", "B. Sai số giới hạn tính theo giá trị định mức của thiết bị đo", "C. Sai số giới hạn tính theo giá trị trung bình cộng số đo", "D. Sai số giới hạn tính theo giá trị thực của đại lượng cần đo" ]
Science
19-0152
Một ampere kế có giới hạn đo 30A, cấp chính xác 1%, khi đo đồng hồ chỉ 10A thì giá trị thực của dòng điện cần đo là:
[ "A. \\frac{9,7}{10,3} A", "B. \\frac{9}/{11,3} A", "C. \\frac{9,3}/{12,3} A", "D. \\frac{9,7}/{11,7} A" ]
Computers_and_Electronics
19-0153
Cơ cấu chỉ thị nào hoạt động đối với dòng xoay chiều:
[ "A. Từ điện, điện từ", "B. Từ điện, điện động", "C. Điện từ, điện động", "D. Tất cả đều đúng" ]
Computers_and_Electronics
19-0156
Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị điện động là:
[ "A. Tiêu thụ công suất lớn, độ nhạy thấp", "B. Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn", "C. Thang đo không đều", "D. Tất cả đều đúng" ]
Autos_and_Vehicles
19-0157
Đối với cơ cấu cảm ứng, để moment quay đạt giá trị cực đại thì góc lệch pha giữa hai từ thông là:
[ "A. 0", "B. 75", "C. 90", "D. 30" ]
Science
19-0158
Thiết bị đo có cơ cấu như hình vẽ. Khâu A là khâu gì ?
[ "A. So sánh", "B. Khuếch đại", "C. Mạch đo", "D. Tất cả đều sai" ]
Science
19-0160
Khi đo dòng điện, nếu nội trở ampere kế rất nhỏ so với điện trở tải thì sai số do ảnh hưởng của ampere kế:
[ "A. Đáng kể", "B. Không đáng kể", "C. Còn phụ thuộc vào độ lớn dòng điện cần đo", "D. Tuỳ theo cơ cấu chỉ thị" ]
Science
19-0161
Khi đo điện áp, nội trở của vôn kế:
[ "A. Không ảnh hưởng đến sai số phép đo", "B. Ảnh hưởng nhiều đến sai số phép đo", "C. Ảnh hưởng ít đến sai số phép đo", "D. Có ảnh hưởng đến sai số phép đo" ]
Science
19-0162
Một vôn kế AC có độ nhạy là 9K\Omega/V, thì nội trở của vôn kế ở tầm đo 50V là:
[ "A. 180\\Omega", "B. 450K\\Omega", "C. 5,5K\\Omega", "D. 4,5K\\Omega" ]
Computers_and_Electronics
19-0163
Cơ cấu từ điện có độ nhạy 20K\Omega/V, khi kim lệch 1/4 độ lệch tối đa thì dòng điện đi qua cơ cấu là
[ "A. 12,5\\muA", "B. 22,5\\muA", "C. 32,5\\muA", "D. 42,5\\muA" ]
Computers_and_Electronics
19-0164
Một cơ cấu từ điện có Ifs = 100\muA, Rm= 1K\Omega kết hợp với mạch chỉnh lưu bán kỳ để trở thành vôn kế AC, độ nhạy AC và DC của vôn kế là:
[ "A. SAC =450\\Omega/V; SDC =100K\\Omega/V", "B. SAC =90\\Omega/V; SDC =1K\\Omega/V", "C. SAC =90K\\Omega/V; SDC =450\\Omega/V", "D. SAC =450\\Omega/V; SDC =1K\\Omega/V" ]
Computers_and_Electronics
19-0165
Khi đo điện trở dùng phương pháp so sánh dòng thì sai số của phép đo phụ thuộc vào:
[ "A. Nội trở ampere kế", "B. Nội trở vôn kế", "C. Dòng điện trong mạch", "D. Điện áp nguồn" ]
Science
19-0167
Nếu 2 nhánh đối nhau của cầu đo tổng trở là điện trở, để cầu được cân bằng thì 2 nhánh còn lại:
[ "A. Là điện cảm", "B. Là điện dung", "C. Có tính chất ngược nhau", "D. Tất cả đều sai" ]
Science
19-0169
Khi đo điện cảm dùng cầu cân bằng thì sai số của phép đo phụ thuộc vào:
[ "A. Điện áp nguồn", "B. Tần số nguồn", "C. Nội trở điện kế", "D. Độ chính xác các điện trở và điện cảm mẫu" ]
Science
19-0172
Tần số sóng sin là bao nhiêu nếu đường cong xuất hiện trên màn hình dao động ký có dạng 0:
[ "A. f = fN", "B. f = 2fN", "C. f = 3fN", "D. f = \\frac{1}{2} fN" ]
Computers_and_Electronics
19-0173
Khi đo góc lệch pha bằng phương pháp Lissajous, nếu trên màn hình dao động ký có dạng hình tròn thì góc lệch pha là:
[ "A. 30", "B. 45", "C. 90", "D. 0" ]
Science
19-0175
Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là:
[ "A. Ít bị ảnh hưởng của từ trường nhiễu bên ngoài", "B. Độ chính xác cao, công suất tiêu thụ bé", "C. Thang đo chia đều", "D. Tất cả đều đúng" ]
Computers_and_Electronics
19-0177
Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ là:
[ "A. Chịu sự quá tải cao, dễ chế tạo", "B. Tiêu thụ công suất bé, độ chính xác cao", "C. Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé", "D. Tất cả đều sai" ]
Computers_and_Electronics
19-0181
Đối với cơ cấu cảm ứng, để moment quay đạt giá trị cực đại thì góc lệch pha giữa hai từ thông là:
[ "A. 0", "B. 45", "C. 90", "D. 60" ]
Science
19-0184
Mở rộng tầm đo dòng điện cho ampere kế AC dùng
[ "A. Điện trở shunt mắc song song với cuộn dây di động (cơ cấu điện động)", "B. Thay đổi đường kính dây (cơ cấu điện từ)", "C. Dùng điện trở Shunt (cơ cấu từ điện)", "D. Tất cả đều đúng" ]
Computers_and_Electronics
19-0185
Mở rộng tầm đo dòng điện cho ampere kế điện tử dùng
[ "A. Dùng điện trở Shunt (cơ cấu từ điện)", "B. Điện trở chuyển thành áp", "C. Thay đổi hệ số khuếch đại", "D. Tất cả đều sai" ]
Computers_and_Electronics