id
stringlengths 7
7
| question
stringlengths 7
1.21k
| choices
listlengths 3
5
| domains
stringclasses 26
values |
|---|---|---|---|
15-0033
|
Giá trị điện áp trên collector của transistor ở hình 3.40a, là bao nhiêu ?
|
[
"A. 0,2V",
"B. 0,7V",
"C. 7,5V",
"D. 15V"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0034
|
Điện áp trên collector của transistor ở mạch hình 3.40b là bao nhiêu ?
|
[
"A. 0,2V",
"B. 0,7V",
"C. 7,5V",
"D. 15V"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0035
|
Mức điện áp DC trên collector của transistor ở mạch hình 3.41, là bao nhiêu ?
|
[
"A. 0,2V",
"B. 0,7V",
"C. 7,5V",
"D. 15V"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0036
|
Điện áp DC trên cực base của transistor ở mạch hình 3.41, là bao nhiêu ?
|
[
"A. 0,2V",
"B. 0,7V",
"C. 7,5V",
"D. 15V"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0037
|
Điện áp tín hiệu trên collector của transistor ở mạch hình 3.41, là bao nhiêu ?
|
[
"A. 50mVpp",
"B. 0,2Vpp",
"C. 7,5Vpp",
"D. 15Vpp"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0038
|
Nếu tụ đầu ra (C2) ở hình 3.41, hở mạch, thì mức điện áp tín hiệu trên collector của transistor
là bao nhiêu ?
|
[
"A. 50mVpp",
"B. 0,2Vpp",
"C. 7,5Vpp",
"D. 15Vpp"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0039
|
Tại sao cần phải ổn định mạch khuyếch đại bằng BJT để chống lại sự thay đổi ở beta ?
|
[
"A. Do beta thay đổi theo nhiệt độ,",
"B. Do beta thay đổi theo sự thay đổi ở các tụ ghép tầng",
"C. Do beta khác nhau trong các BJT cùng loại",
"D. Cả a và c"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0040
|
Giá trị beta điển hình của một transistor có thể xem xét là . . . . . . . . .
|
[
"A. + 50% và - 50%",
"B. +50% và - 100%",
"C. + 100% và - 50%",
"D. + 100% và - 100%"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0041
|
Nếu beta thay đổi, thì sự thiếu ổn định điểm phân cực trong mạch khuyếch đại như thế nào ?
|
[
"A. Điện áp collector sẽ thay đổi",
"B. Dòng collector sẽ thay đổi",
"C. Dòng emitter sẽ thay đổi",
"D. Tất cả các ý trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0042
|
Trong mạch phân cực phân áp, tại sao điện áp tại điểm nối của Rb1và Rb2được xem là độc lập
với dòng base của transistor ?
|
[
"A. Dòng base không chảy qua Rb1hoặc Rb2",
"B. Dòng base nhỏ so với dòng chảy qua Rb1và Rb2",
"C. Chỉ có dòng emitter ảnh hưởng đến dòng chảy qua Rb1và Rb2",
"D. Tụ nối tầng (tụ ghép tầng) chặn dòng base chảy qua mạch phân áp"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0043
|
Trong các mạch khuyếch đại phân cực phân áp, sự chênh lệch điện áp giữa emitter và base luôn
luôn bằng . . . . .
|
[
"A. 0V",
"B. 0,2V",
"C. 0,7V",
"D. 2V"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0044
|
Trong các mạch khuyếch đại phân cực phân áp, khi đã tính được điện áp emitter DC, thì dòng
collector tại điểm tĩnh có thể tính gần đúng bằng cách chia điện áp emitter cho . . . . .
|
[
"A. Điện trở ở nhánh base",
"B. Điện trở ở nhánh emitter",
"C. Điện trở ở nhánh collector",
"D. Điện trở của tải"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0045
|
Trong các mạch khuyếch đại phân cực phân áp, điện áp collector được tính bằng cách . . . . . . .
|
[
"A. Nhân dòng collector với điện trở collector",
"B. Nhân dòng collector với điện trở tải",
"C. Cộng điện áp base với điện áp emitter",
"D. Trừ sụt áp trên điện trở collector khỏi điện áp nguồn"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0046
|
Mạch phân cực phân áp độc lập với beta, nhưng phải trả giá cho sự không phụ thuộc với beta là
gì ?
|
[
"A. Làm giảm độ ổn định",
"B. Trở kháng ra thấp",
"C. Suy giảm hệ số khuyếch đại điện áp",
"D. Cả b và c"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0047
|
Khi tính trở kháng vào, hai điện trở base (Rb1và Rb2) xuất hiện dưới dạng . . . . . với các linh
|
[
"A. Kiện khác.. nối tiếp",
"B. Nối tiếp / song song",
"C. Song song",
"D. Nối tiếp ngược chiều nhau"
] |
Science
|
15-0048
|
Điện trở động của tiếp giáp base - emitter là được mắc . . . . . .
|
[
"A. Nối tiếp với điện trở tín hiệu ở nhánh base",
"B. Song song với điện trở tín hiệu ở nhánh base",
"C. Song song với điện trở tín hiệu ở nhánh emitter",
"D. Nối tiếp với điện trở tín hiệu ở nhánh emitter"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0049
|
Trở kháng ra của mạch khuyếch đại emitter chung sẽ bằng . . . . . .
|
[
"A. Điện trở collector",
"B. Điện trở tải",
"C. Điện trở collector mắc song song với điện trở tải",
"D. Beta lần điện trở collector"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0050
|
Kiểu mạch khuyếch đại phân cực phân áp nào có trở kháng vào cao nhất ?
|
[
"A. Được rẽ mạch tụ toàn bộ",
"B. Phân tách điện trở emitter",
"C. Không được rẽ mạch tụ",
"D. Tất cả các ý trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0051
|
Kiểu mạch khuyếch đại phân cực phân áp nào có trở kháng ra cao nhất ?
|
[
"A. Được rẽ mạch tụ toàn bộ",
"B. Phân tách điện trở emitter",
"C. Không được rẽ mạch tụ",
"D. Tất cả các ý trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0052
|
Kiểu mạch khuyếch đại phân cực phân áp nào có hệ số khuyếch đại cao nhất ?
|
[
"A. Được rẽ mạch tụ toàn bộ",
"B. Phân tách điện trở emitter",
"C. Không được rẽ mạch tụ",
"D. Tất cả các ý trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0053
|
Kiểu mạch khuyếch đại phân cực phân áp nào có méo dạng ít nhất ?
|
[
"A. Được rẽ mạch tụ toàn bộ",
"B. Phân tách điện trở emitter",
"C. Không được rẽ mạch tụ",
"D. Tất cả các ý trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0054
|
Điện áp base tại điểm tĩnh của mạch khuyếch đại phân cực emitter thường bằng . . . . . .
|
[
"A. 0V",
"B. 0,7V",
"C. 2V",
"D. V_{cc}"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0055
|
Nhược điểm của mạch khuyếch đại phân cực emitter khi so với mạch khuyếch đại phân cực
phân áp là mạch khuyếch đại phân cực emitter yêu cầu . . . . .
|
[
"A. Các transistor có beta cao hơn",
"B. Hai nguồn cung cấp",
"C. Giá trị Vcc cao hơn",
"D. Không phải các ý trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0056
|
Hệ số khuyếch đại điện áp của mạch khuyếch đại phân cực emitter là . . . . .
|
[
"A. Phụ thuộc vào beta",
"B. Được tính bằng công thức chung như đối với mạch khuyếch đại phân cực phân áp",
"C. Bằng với x r_{e}",
"D. Luôn luôn cao hơn so với hệ số khuyếch đại điện áp của mạch kh. đại phân cực phân áp"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0057
|
Các mạch khuyếch đại phân cực hồi tiếp kiểu điện áp thực tế thích hợp cho làm việc với . . . .
|
[
"A. Các tín hiệu tần số cao",
"B. Các nguồn cung cấp điện áp thấp",
"C. Các mạch cần trở kháng vào rất cao",
"D. Các mạch cần trở kháng ra rất thấp"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0058
|
Trở kháng vào của mạch khuyếch đại phân cực hồi tiếp kiểu điện áp bị ảnh hưởng bởi . . . .
|
[
"A. Giá trị công suất trên điện trở collector",
"B. Hệ số khuyếch đại điện áp của bộ khuyếch đại",
"C. Giá trị điện trở của điện trở hồi tiếp",
"D. Cả b và c"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0059
|
Tại sao cần phải biết trở kháng vào của mỗi tầng trong một bộ khuyếch đại nhiều tầng ?
|
[
"A. Do trở kháng vào toàn mạch là tích của trở kháng vào của mỗi tầng",
"B. Do hệ số khuyếch đại điện áp của một tầng bị tác động bởi trở kháng vào của tầng tiếp theo",
"C. Do trở kháng vào của một tầng là điện trở tải của tầng trước",
"D. Cả b và c"
] |
People_and_Society
|
15-0060
|
Một trong những ưu điểm chính của việc sử dụng các tụ ghép giữa các tầng là gì ?
|
[
"A. Các tụ ghép cho phép mạch khuyếch đại nhiều tầng truyền các tín hiệu DC",
"B. Các tụ ghép tầng cho phép các mạch phân cực trong mỗi tầng độc lập nhau",
"C. Các tụ ghép tầng rẽ mạch điện trở emitter nên làm tăng hệ số khuyếch đại",
"D. Cả b và c"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0061
|
Hệ số khuyếch đại điện áp toàn bộ của mạch khuyếch đại nhiều tầng sẽ bằng với . . . . . . . .
|
[
"A. Tổng trở kháng vào của mỗi tầng",
"B. Tích hệ số khuyếch đại điện áp của mỗi tầng",
"C. Hệ số khuyếch đại điện áp của tầng đầu tiên",
"D. Hệ số khuyếch đại điện áp của tầng cuối"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0063
|
Các mạch khuyếch đại ghép trực tiếp có ưu điểm hơn các mạch khuyếch đại ghép RC là ở chỗ chúng có thể khuyếch đại . . . . . .
|
[
"A. Các mức tín hiệu lớn hơn",
"B. Các tín hiệu tần số cao",
"C. Các mức tín hiệu nhỏ hơn",
"D. Các tín hiệu tần số thấp"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0064
|
Trong thực tế các bộ khuyếch đại ghép trực tiếp có thể dễ bị ảnh hưởng với vấn đề . . . . . .
|
[
"A. Về hệ số khuyếch đại",
"B. Về độ bảo hoà",
"C. Về độ trôi DC",
"D. Về trở kháng"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0065
|
Điện áp đo được trên collector của Q2 ở mạch hình 4.24JC, là 13,8VDC,
|
[
"A. Mạch đang làm việc đúng chức năng",
"B. Transistor Q2 bị hở mạch giữa collector và emitter",
"C. Tụ C5 bị ngắn mạch",
"D. Điện trở R8 bị ngắn mạch"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0066
|
Điện áp DC tại điểm nối của hai điện trở R4và R5 ở mạch hình 4.24JC, bằng 0V.
|
[
"A. Mạch đang làm việc đúng chức năng",
"B. Transistor Q1 bị ngắn mạch giữa collector và emitter",
"C. Tụ C4 hở mạch",
"D. Điện trở R2 bị ngắn mạch"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0067
|
Phát biểu nào sau đây là đúng, với mạch khuếch đại vi sai đảm bảo yêu cầu phải có:
|
[
"A. Hệ số nén tín hiệu đồng pha lớn",
"B. Hệ số khuếch đại vi sai lớn",
"C. Hệ số khuếch đại đồng pha nhỏ",
"D. Tất cả đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0068
|
Hệ số khuyếch đại điện áp tín hiệu của Q1 gần bằng 3,
|
[
"A. Mạch đúng chức năng",
"B. Tụ C4 hở mạch",
"C. Tụ C4 bị ngắn mạch",
"D. Tụ C2 hở mạch"
] |
Internet_and_Telecom
|
15-0069
|
Trong mạch khuyếch đại collector chung, cực collector . . . . .
|
[
"A. Được nối với mức đất của nguồn DC",
"B. Được nối với mức đất của tín hiệu",
"C. Nối với V_{cc}",
"D. Cả b và c"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0070
|
Mạch khuyếch đại collector chung có thể sử dụng kiểu phân cực . . . . . . . .
|
[
"A. Emitter",
"B. Hồi tiếp điện áp collector",
"C. Phân áp",
"D. Cả a và c"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0071
|
Cấu hình collector chung có . . . . . .
|
[
"A. Trở kháng vào cao và trở kháng ra thấp",
"B. Trở kháng vào thấp và trở kháng ra bằng Rc",
"C. Trở kháng vào cao và trở kháng ra bằng Rc",
"D. Ngoài các trường hợp trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0072
|
Hệ số khuyếch đại điện áp của mạch collector chung là . . . . .
|
[
"A. Lớn hơn 1",
"B. Đúng bằng 1",
"C. Hơi nhỏ hơn 1",
"D. Bằng với"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0073
|
Hệ số khuyếch đại công suất của một mạch có thể tính được bằng phép nhân. . . . .
|
[
"A. Beta với hệ số khuyếch đại điện áp",
"B. Bình phương dòng tải với điện áp tải",
"C. Hệ số khuyếch đại điện áp với hệ số khuyếch đại dòng",
"D. Công suất vào và công suất ra"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0074
|
Cấu hình BJT nào cho sự khuyếch đại công suất ?
|
[
"A. Emitter chung",
"B. Base chung",
"C. Collector chung",
"D. Tất cả các ý trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0075
|
Cặp Darlington thay cho transistor thông thường trong mạch collector chung sẽ . . . . . . .
|
[
"A. Làm tăng trở kháng vào của mạch",
"B. Cho phép mạch điều khiển tải điện trở thấp hơn",
"C. Thay đổi điện áp phân cực emitter bằng 0,7V",
"D. Tất cả các ý trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0076
|
Nếu cặp Darlington được lắp bằng hai transistor với mỗi transistor bằng 40, thì mạch Darlington có beta bằng . . . . .
|
[
"A. 40",
"B. 80",
"C. 60",
"D. 1600"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0077
|
Mạch Darlington khi hoạt động khuyếch đại ở chế độ A, điện áp giữa cực base và emitter là bao nhiêu ?
|
[
"A. 0,2V",
"B. 0,7V",
"C. 1,4V",
"D. 2V"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0078
|
Thông thường, tầng collector chung là tầng cuối cùng trước tải. Chức năng chính của tầng collector chung là để . . . . . .
|
[
"A. Cho khuyếch đại điện áp",
"B. Làm bộ đệm cho các bộ khuyếch đại điện áp khỏi điện trở tải thấp",
"C. Cho sự đảo pha tín hiệu",
"D. Cho đường dẫn tần số cao để cải thiện đáp ứng tần số tầng cuối cao"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0079
|
Một bộ khuyếch đại điện áp có ba tầng có các hệ số khuyếch đại là 32, 16, và 1. Hệ số khuyếch đại điện áp của toàn mạch là bao nhiêu ?
|
[
"A. 49V",
"B. 49",
"C. 512V",
"D. 512"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0080
|
Cấu hình base chung có . . . .
|
[
"A. Trở kháng vào cao và trở kháng ra thấp",
"B. Trở kháng vào thấp và trở kháng ra bằng Rc",
"C. Trở kháng vào cao và trở kháng ra bằng Rc",
"D. Ngoài các ý trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0081
|
Hệ số khuyếch đại dòng của mạch base chung là . . . .
|
[
"A. Lớn hơn 1",
"B. Đúng bằng 1",
"C. Hơi nhỏ hơn so với 1",
"D. Bằng"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0082
|
Cấu hình emitter chung có . . . . .
|
[
"A. Trở kháng vào cao và trở kháng ra thấp",
"B. Trở kháng vào thấp và trở kháng ra bằng Rc",
"C. Trở kháng vào trung bình và trở kháng ra bằng Rc",
"D. Ngoài các trường hợp trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0083
|
Khi BJT được mắc theo cấu hình base chung, thì mạch có khả năng cung cấp . . . . .
|
[
"A. Hệ số khuyếch đại điện áp và công suất",
"B. Hệ số khuyếch đại dòng điện và công suất",
"C. Hệ số khuyếch đại dòng điện, điện áp và công suất",
"D. Chỉ có hệ số khuyếch đại điện áp"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0084
|
Khi BJT được mắc theo cấu hình collector chung, thì mạch có khả năng cung cấp . . . . . .
|
[
"A. Hệ số khuyếch đại điện áp và công suất",
"B. Hệ số khuyếch đại dòng điện và công suất",
"C. Hệ số khuyếch đại dòng điện, điện áp và công suất",
"D. Chỉ có hệ số khuyếch đại điện áp"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0085
|
Khi BJT được mắc theo cấu hình emitter chung, thì mạch có khả năng cung cấp . . . . .
|
[
"A. Hệ số khuyếch đại điện áp và công suất",
"B. Hệ số khuyếch đại dòng điện và công suất",
"C. Hệ số khuyếch đại dòng điện, điện áp và công suất",
"D. Chỉ có hệ số khuyếch đại điện áp"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0086
|
Một nguồn dòng hằng 10mA cung cấp cho tải 1k . Nếu thay đổi điện trở tải là 2k , thì dòng chảy qua tải là bao nhiêu ?
|
[
"A. 1mA",
"B. 5mA",
"C. 10mA",
"D. 40mA"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0087
|
Một mạch khuyếch đại vi sai được thiết kế với nguồn dòng hằng 10mA, nguồn cung cấp 12V,và điện trở ở nhánh collector (Rc) cho cả hai BJT là 1k. Cả hai đầu vào được thiết lập là 100mV. Mức chênh lệch điện áp đo được giữa hai hai đầu ra collector của transistor là bao nhiêu ?
|
[
"A. 0V",
"B. 100mV",
"C. 5V",
"D. 7V"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0088
|
Một mạch khuyếch đại vi sai được thiết kế với nguồn dòng hằng 10mA, nguồn cung cấp 12V, và điện trở ở nhánh collector (Rc) cho cả hai BJT là 1k . Cả hai đầu vào được thiết lập là 100mV. Mức điện áp đo được trên collector của một trong hai đầu ra của transistor so với đất là bao nhiêu ?
|
[
"A. 0V",
"B. 100mV",
"C. 5V",
"D. 7V"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0089
|
Điện áp tín hiệu trên tải trong mạch ở hình 5.21JC, đo được là 1Vpp. Vấn đề có nhiều khả năng xảy ra nhất đối với mạch là gì ?
|
[
"A. Beta của transistor thấp",
"B. Tụ điện ghép ở đầu ra bị ngắn mạch",
"C. Transistor bị ngắn mạch tại tiếp giáp base - emitter",
"D. Mạch đang làm việc đúng chức năng"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0090
|
Điện áp trên base ở mạch hình 5.21JC, đo được là 1,2VDC. Vấn đề có nhiều khả năng xảy ra nhất đối với mạch là gì ?
|
[
"A. Beta của transistor thấp",
"B. Tụ điện ghép ở đầu ra bị ngắn mạch",
"C. Transistor bị ngắn mạch tại tiếp giáp base - emitter",
"D. Mạch đang làm việc đúng chức năng"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0091
|
Tín hiệu ra ở mạch hình 5.21JC, dao động trên mức 6VDC. Vấn đề có nhiều khả năng xảy ra nhất đối với mạch là gì ?
|
[
"A. Beta của transistor thấp",
"B. Tụ điện ghép ở đầu ra bị ngắn mạch",
"C. Transistor bị ngắn mạch tại tiếp giáp base - emitter",
"D. Mạch đang làm việc đúng chức năng"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0092
|
Mức tín hiệu vào ở mạch hình 5.22JC, được đặt ở mức 0. Điện áp trên collector của Q1 và Q2 đo được là 12V. Vấn đề có nhiều khả năng xảy ra nhất đối với mạch là gì ?
|
[
"A. Transistor Q1 hở mạch",
"B. Transistor Q2 hở mạch",
"C. Nguồn dòng bị hỏng",
"D. Mạch làm việc bình thường"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0093
|
Mức tín hiệu vào ở mạch hình 5.22JC, được đặt ở mức 0. Điện áp trên collector của Q1 đo được là 12V và điện áp trên Q2 đo được là 0,2V. Vấn đề có nhiều khả năng xảy ra nhất đối với mạch là gì ?
|
[
"A. Transistor Q1 hở mạch",
"B. Transistor Q2 hở mạch",
"C. Nguồn dòng bị hỏng",
"D. Mạch làm việc bình thường"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0094
|
Mức tín hiệu vào ở mạch hình 5.22JC, được đặt ở mức 0. Điện áp trên collector của Q1 và Q2 đo được là 6V. Vấn đề có nhiều khả năng xảy ra nhất đối với mạch là gì ?
|
[
"A. Transistor Q1 hở mạch",
"B. Transistor Q2 hở mạch",
"C. Nguồn dòng bị hỏng",
"D. Mạch làm việc bình thường"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0095
|
khi BJT dẫn bão hòa thì VCE xấp xỉ bằng:
|
[
"A. 0.7V",
"B. 0.2V",
"C. VCC",
"D. VB"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0096
|
Hệ số khuếch đại điện áp của mạch khuếch đại dùng transistor có công thức:
|
[
"A. \\frac{V_{vào}}{V_{ra}}",
"B. \\frac{V_{ra}}{V_{vào}}",
"C. \\frac{ V_{C}}{V_{B}}",
"D. \\frac{ V_{C}}{V_{E}}"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0097
|
Mạch khuếch đại dùng BJT với cách mắc mạch nào thì tín hiệu ra sẽ ngược pha với tín hiệu vào:
|
[
"A. Mạch Emitter chung (EC)",
"B. Mạch Collector chung (CC)",
"C. Mạch Base chung (BC)",
"D. Cả B và C"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0098
|
Mạch khuếch đại dùng BJT với cách mắc mạch nào thì tín hiệu ra sẽ cùng pha với tín hiệu vào:
|
[
"A. Mạch Emitter chung (EC)",
"B. Mạch Collector chung (CC)",
"C. Mạch Base chung (BC)",
"D. Cả B và C"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0099
|
Khi mạch khuếch đại bằng BJT được phân cực để hoạt động ở chế độ A thì:
|
[
"A. Tiếp giáp B-E được phân cực thuận và tiếp giáp B-C được phân cực thuận",
"B. Tiếp giáp B-E được phân cực thuận và tiếp giáp B-C được phân cực ngược",
"C. Tiếp giáp B-E được phân cực ngược và tiếp giáp B-C được phân cực thuận",
"D. Tiếp giáp B-E được phân cực ngược và tiếp giáp B-C được phân cực ngược"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0100
|
Hồi tiếp âm có đặc điểm sau:
|
[
"A. Tín hiệu hồi tiếp cùng pha với tín hiệu vào",
"B. Tín hiệu hồi tiếp ngược pha với tín hiệu vào",
"C. Được dùng để ổn định chế độ công tác (DC) và ổn định các tham số của bộ khếch đại",
"D. Cả A và C"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0101
|
Hồi tiếp dương có đặc điểm sau:
|
[
"A. Tín hiệu hồi tiếp cùng pha với tín hiệu vào và để tạo dao động",
"B. Tín hiệu hồi tiếp ngược pha với tín hiệu vào",
"C. Được dùng để ổn định chế độ công tác (DC) và ổn định các tham số của bộ khếch đại",
"D. Cả A và C"
] |
Health
|
15-0102
|
Mạch điện của bộ khuếch đại có hồi tiếp có đặc điểm: tín hiệu hồi tiếp đưa về đầu vào nối tiếp với nguồn tín hiệu ban đầu và tỷ lệ với điện áp ở đầu ra, vậy nó thuộc loại hồi tiếp nào:
|
[
"A. Hồi Tiếp nối tiếp-dòng điện",
"B. Hồi Tiếp song song-điện áp",
"C. Hồi Tiếp nối tiếp-điện áp",
"D. Hồi Tiếp song song-dòng điện"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0103
|
Hồi tiếp âm sẽ cho hệ số khuếch đại như thế nào so với hệ số khuếch đại của mạch không có hồi tiếp:
|
[
"A. Giảm",
"B. Tăng",
"C. Không đổi",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0104
|
Ảnh hưởng của hồi tiếp âm đến trở kháng vào, phát biểu nào sau đây là đúng:
|
[
"A. Hồi tiếp âm nối tiếp điện áp làm tăng trở kháng vào của phần mạch nằm trong vòng hồi tiếp là g lần",
"B. Hồi tiếp âm nối tiếp dòng điện làm tăng trở kháng vào của phần mạch nằm trong vòng hồi tiếp là g lần",
"C. Hồi tiếp âm song song làm giảm trở kháng vào của phần mạch nằm trong vòng hồi tiếp g lần",
"D. Cả a,b,c"
] |
Arts_and_Entertainment
|
15-0105
|
Ảnh hưởng của hồi tiếp đến trở kháng ra, phát biểu nào sau đây là đúng:
|
[
"A. Hồi tiếp âm song song làm giảm trở kháng ra của phần mạch nằm trong vòng hồi tiếp g lần",
"B. Hồi tiếp âm điện áp làm giảm trở kháng ra của phần mạch nằm trong vòng hồi tiếp g lần",
"C. Hồi tiếp dòng điện làm tăng trở kháng ra của phần mạch nằm trong vòng hồi tiếp g lần",
"D. Cả b và c"
] |
People_and_Society
|
15-0106
|
Với mạch hồi tiếp âm nối tiếp dòng điện thì trở kháng vào và trở kháng ra thay đổi thế nào:
|
[
"A. Trở kháng vào giảm g lần và trở kháng ra tăng g lần",
"B. Trở kháng vào giảm g lần và trở kháng ra giảm g lần",
"C. Trở kháng vào tăng g lần và trở kháng ra tăng g lần",
"D. Trở kháng vào tăng g lần và trở kháng ra giảm g lần"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0107
|
Mạch sau ở hình 3 thuộc loại hồi tiếp nào:
|
[
"A. Hồi tiếp âm nối tiếp dòng điện",
"B. Hồi tiếp âm song song dòng điện",
"C. Hồi tiếp âm song song điện áp",
"D. Hồi tiếp âm nối tiếp điện áp"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0108
|
Mạch sau ở hình 4 thuộc loại hồi tiếp nào:
|
[
"A. Hồi tiếp âm nối tiếp dòng điện",
"B. Hồi tiếp âm song song dòng điện",
"C. Hồi tiếp âm nối tiếp điện áp",
"D. A,B,C đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0109
|
Mạch sau ở hình 5 thuộc loại hồi tiếp nào:
|
[
"A. Hồi tiếp âm nối tiếp dòng điện xoay chiều",
"B. Hồi tiếp âm song song dòng điện xoay chiều",
"C. Hồi tiếp âm song song dòng điện một chiều",
"D. Hồi tiếp âm nối tiếp dòng điện một chiều"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0110
|
Mạch khuếch đại dùng BJT ở hình 2 mắc theo loại nào:
|
[
"A. Emitter chung (EC)",
"B. Collector chung (CC)",
"C. Base chung (EC)",
"D. Cả A, B,C đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0111
|
Mạch khuếch đại dùng BJT ở hình 3 mắc theo loại nào:
|
[
"A. Emitter chung (EC)",
"B. Collector chung (CC)",
"C. Base chung (EC)",
"D. Cả A, B, C đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0112
|
Thành phần nào trong mạch ở hình 3 giữ vai trò hồi tiếp:
|
[
"A. R1",
"B. R2",
"C. Cả R1 và R2",
"D. Cả A, B, C đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0113
|
Hệ số hồi tiếp K_{ht}=X_{ht}/X_{r} của mạch trong hình 3 được xác định có trị tuyệt đối là:
|
[
"A. 0",
"B. 1",
"C. \\frac{1}{R2}",
"D. R2"
] |
Science
|
15-0114
|
Thành phần nào trong mạch ở hình 5 giữ vai trò hồi tiếp:
|
[
"A. R_{E}",
"B. R_{C}",
"C. R_{B}",
"D. Cả A, B, C đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0115
|
Hệ số hồi tiếp K_{ht}=X_{ht}/X_{r} của mạch trong hình 5 khi hồi tiếp một chiều được xác định có trị tuyệt đối là:
|
[
"A. R_{E}",
"B. 1",
"C. \\frac{1}{R_{E}}",
"D. 0"
] |
Science
|
15-0116
|
Thành phần nào trong mạch ở hình 2 giữ vai trò hồi tiếp:
|
[
"A. R1",
"B. R2",
"C. Cả R1 và R2",
"D. Cả A, B, C đều sai"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0117
|
Hệ số hồi tiếp K_{ht}=X_{ht}/X_{r} của mạch trong hình 2 được xác định có trị tuyệt đối là:
|
[
"A. R1",
"B. 1",
"C. \\frac{1}{R1}",
"D. 0"
] |
Science
|
15-0118
|
Ảnh hưởng của hồi tiếp âm đến mạch khuếch đại như sau, phát biểu nào sau đây đúng:
|
[
"A. Hệ số khuếch đại khi có hồi tiếp ổn định hơn khi không có hồi tiếp",
"B. Hồi tiếp âm tăng dải tần của bộ khuếch đại và tăng méo phi tuyến",
"C. Hồi tiếp âm tăng dải tần của bộ khuếch đại",
"D. Cả A, C"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0119
|
Thực chất của việc ổn định điểm làm việc của mạch khuếch đại dùng BJT là làm cho điểm làm việc không phụ thuộc vào:
|
[
"A. Nhiệt độ",
"B. \\beta (=\\frac{IC}{IB})",
"C. Nguồn cung cấp",
"D. A và B, C đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0120
|
Nếu \beta thay đổi thì sự thiếu ổn định của điểm làm việc trong mạch khuếch đại dùng BJT như thế nào?
|
[
"A. V_{CE} thay đổi",
"B. I_{C} thay đổi",
"C. I_{E} thay đổi",
"D. A, B, C đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0121
|
Cấu hình Collector chung (CC) có đặc điểm:
|
[
"A. Trở kháng vào cao và trở kháng ra thấp",
"B. Trở kháng vào thấp và trở kháng ra cao",
"C. Trở kháng vào cao và trở kháng ra bằng RC",
"D. Ngoài các trường hợp trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0122
|
Hệ số khuếch đại điện áp của mạch Collector chung (CC):
|
[
"A. Lớn hơn 1",
"B. Bằng 1",
"C. Nhỏ hơn 1",
"D. Bằng \\beta"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0123
|
Loại mắc mạch BJT nào dùng cho khuếch đại công suất:
|
[
"A. BC",
"B. CC",
"C. EC",
"D. Cả A, B, C"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0124
|
Hệ số khuếch đại công suất được xác định theo công thức:
|
[
"A. K_{u}.K_{i}",
"B. \\beta K_{u}",
"C. \\beta K_{i}",
"D. Tất cả đều sai"
] |
Science
|
15-0125
|
Cấu hình Base chung (BC) có đặc điểm:
|
[
"A. Trở kháng vào cao và trở kháng ra thấp",
"B. Trở kháng vào thấp và trở kháng ra bằng RC",
"C. Trở kháng vào cao và trở kháng ra bằng RC",
"D. Ngoài các trường hợp trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0126
|
Hệ số khuếch đại dòng điện của mạch Base chung (BC):
|
[
"A. Lớn hơn 1",
"B. Bằng 1",
"C. Nhỏ hơn 1 một ít",
"D. Bằng \\beta"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0127
|
Cấu hình Emitter chung (EC) có đặc điểm:
|
[
"A. Trở kháng vào cao và trở kháng ra thấp",
"B. Trở kháng vào thấp và trở kháng ra bằng RC khi rce của tiếp giáp C-E rất lớn",
"C. Trở kháng vào trung bình và trở kháng ra bằng RC",
"D. Ngoài các trường hợp trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0128
|
Khi BJT mắc theo kiểu BC thì mạch có khả năng cung cấp:
|
[
"A. Hệ số khuếch đại điện áp và công suất",
"B. Hệ số khuếch đại dòng điện và công suất",
"C. Hệ số khuếch đại điện áp, dòng điện và công suất",
"D. Chỉ có hệ số khuếch đại điện áp"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0129
|
Khi BJT mắc theo kiểu CC thì mạch có khả năng cung cấp:
|
[
"A. Hệ số khuếch đại điện áp và công suất",
"B. Hệ số khuếch đại dòng điện và công suất",
"C. Hệ số khuếch đại điện áp, dòng điện và công suất",
"D. Chỉ có hệ số khuếch đại điện áp"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0130
|
Khi BJT mắc theo kiểu EC thì mạch có khả năng cung cấp:
|
[
"A. Hệ số khuếch đại điện áp và công suất",
"B. Hệ số khuếch đại dòng điện và công suất",
"C. Hệ số khuếch đại điện áp, dòng điện và công suất",
"D. Chỉ có hệ số khuếch đại điện áp"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0131
|
Các tụ C1, C2 trong hình 2 có nhiệm vụ gì:
|
[
"A. Ổn định điểm làm việc",
"B. Thoát hồi tiếp xoay chiều",
"C. Ngăn cách tín hiệu xoay chiều với nguồn cung cấp một chiều",
"D. A,B, C đều đúng"
] |
Science
|
15-0132
|
RE trong hình 5 có nhiệm vụ gì:
|
[
"A. Ổn định điểm làm việc",
"B. Hồi tiếp âm dòng điện một chiều",
"C. A, B đều sai",
"D. A,B đều đúng"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0133
|
Tụ CE trong hình 5 có nhiệm vụ gì:
|
[
"A. Ổn định điểm làm việc",
"B. Thoát hồi tiếp xoay chiều",
"C. Ngăn cách tín hiệu xoay chiều với nguồn cung cấp một chiều",
"D. A,B, C đều đúng"
] |
Jobs_and_Education
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.