id
stringlengths 7
7
| question
stringlengths 7
1.21k
| choices
listlengths 3
5
| domains
stringclasses 26
values |
|---|---|---|---|
10-0113
|
Một người dùng kính lúp để quan sát vật AB có chiều cao 10,8 \mu m được đặt vuông góc với trục chính của kính (A nằm trên trục chính). Khi mắt đặt sát sau kính và ngắm chừng ở điểm cực cận thì góc trông ảnh của vật qua kính là \alpha = 2,94.10-4 rad. Biết mắt người này có khoảng cực cận Đ = 20 cm. Tiêu cự của kính lúp bằng
|
[
"A. 4,0 cm",
"B. 5,5 cm",
"C. 5,0 cm",
"D. 4,5 cm"
] |
Science
|
10-0114
|
Đặt điện áp u=20\sqrt2cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{6}\right) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Điều chỉnh R đến giá trị để công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch đạt cực đại. Khi đó, biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là
|
[
"A. U_L=20\\sqrt2cos\\left(100\\pi t+\\frac{5\\pi}{12}\\right) (V)",
"B. U_L=20cos\\left(100\\pi t-\\frac{\\pi}{12}\\right) (V)",
"C. U_L=20\\sqrt2cos\\left(100\\pi t-\\frac{\\pi}{12}\\right) (V)",
"D. U_L=20cos\\left(100\\pi t+\\frac{5\\pi}{12}\\right) (V)"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0115
|
Điện năng được truyền tải từ máy hạ áp A đến máy hạ áp B bằng đường dây tải điện một pha như sơ đồ hình bên.
Cuộn sơ cấp của A được nối với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi, cuộn thứ cấp của B được nối với tải tiêu thụ X. Gọi tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp của A là k_{1}, tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp của B là k_{2}. Ở tải tiêu thụ, điện áp hiệu dụng như nhau, công suất tiêu thụ điện như nhau trong hai trường hợp: k_{1} = 32 và k_{2} = 68 hoặc k_{1} = 14 và k_{2} = 162. Coi các máy hạ áp là lí tưởng, hệ số công suất của các mạch điện luôn bằng 1. Khi k_{1} = 32 và k_{2} = 68 thì tỉ số công suất hao phí trên đường dây truyền tải và công suất ở tải tiêu thụ là
|
[
"A. 0,107",
"B. 0,052",
"C. 0,009",
"D. 0,019"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0116
|
Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp đặt tại A và B cách nhau 12,6 cm dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách từ A tới cực đại giao thoa xa A nhất là 12,0 cm. Biết số vân giao thoa cực đại nhiều hơn số vân giao thoa cực tiểu. Số vân giao thoa cực đại nhiều nhất là
|
[
"A. 13",
"B. 11",
"C. 9",
"D. 15"
] |
Science
|
10-0117
|
Hai vật A và B dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x_{1} của A và li độ x_{2} của B theo thời gian t.
Hai dao động của A và B lệch pha nhau
|
[
"A. 0,11 rad",
"B. 2,21 rad",
"C. 2,30 rad",
"D. 0,94 rad"
] |
Science
|
10-0118
|
Một sợi dây dài 96 cm căng ngang, có hai đầu A và B cố định. M và N là hai điểm trên dây với MA = 75 cm và NA = 93 cm. Trên dây có sóng dừng với số bụng nằm trong khoảng từ 5 bụng đến 19 bụng. Biết phần tử dây tại M và N dao động cùng pha và cùng biên độ. Gọi d là khoảng cách từ M đến điểm bụng gần nó nhất. Giá trị của d gần nhất với giá trị nào sau đây?
|
[
"A. 6,3 cm",
"B. 1,8 cm",
"C. 3,3 cm",
"D. 4,8 cm"
] |
Science
|
10-0119
|
Cho hệ vật gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 10 \frac{N}{m}, vật M có khối lượng 30 g được nối với vật N có khối lượng 60 g bằng một sợi dây không dãn vắt qua ròng rọc như hình bên.
Bỏ qua mọi ma sát, bỏ qua khối lượng dây và ròng rọc. Ban đầu giữ M tại vị trí để lò xo không biến dạng, N ở xa mặt đất. Thả nhẹ M để cả hai vật cùng chuyển động, sau 0,2 s thì dây bị đứt. Sau khi dây đứt, M dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ A. Lấy g = 10 \frac{m}{s^2} (\pi2 \approx 10). Giá trị của A bằng
|
[
"A. 10,4 cm",
"B. 8,3 cm",
"C. 9,5 cm",
"D. 13,6 cm"
] |
Science
|
10-0120
|
Đặt điện áp xoay chiều u có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 40 \Omega mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i. Hình bên là một phần đường cong biểu diễn mối liên hệ giữa i và p với p = ui.
Giá trị của L gần nhất với giá trị nào sau đây?
|
[
"A. 0,32 H",
"B. 0,40 H",
"C. 0,14 H",
"D. 0,21 H"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0121
|
Tia laze được dùng
|
[
"A. Để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay",
"B. Để khoan, cắt chính xác trên nhiều chất liệu",
"C. Để tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại",
"D. Trong chiếu điện, chụp điện"
] |
Beauty_and_Fitness
|
10-0122
|
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos{(}\omega t{+}\varphi). Đại lượng x được gọi là
|
[
"A. Li độ của dao động",
"B. Biên độ dao động",
"C. Tần số của dao động",
"D. Chu kì của dao động"
] |
Science
|
10-0123
|
Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường. Các suất điện động cảm ứng trong ba cuộn dây của phần ứng từng đôi một lệch pha nhau
|
[
"A. \\frac{3\\pi}{4}",
"B. \\frac{2\\pi}{3}",
"C. \\frac{3\\pi}{2}",
"D. \\frac{\\pi}{4}"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0124
|
Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, bộ phận nào sau đây ở máy phát thanh dùng để biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số?
|
[
"A. Micrô",
"B. Mạch khuếch đại",
"C. Anten phát",
"D. Mạch biến điệu"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0125
|
Điện áp u=220\sqrt2cos{6}0\pi t(V) có giá trị cực đại bằng
|
[
"A. 220 V",
"B. 220\\sqrt2 V",
"C. 60\\pi V",
"D. 60 V"
] |
Science
|
10-0126
|
Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m_0 thì có năng lượng nghỉ là
|
[
"A. E_0=m_0c^2",
"B. E_0=m_0c",
"C. E_0=\\frac{m_0}{c}",
"D. E_0=\\frac{m_0}{c^2}"
] |
Science
|
10-0127
|
Bộ phận nào sau đây là một trong ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính?
|
[
"A. Phần cảm",
"B. Ống chuẩn trực",
"C. Phần ứng",
"D. Mạch khuếch đại"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0128
|
Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng \lambda và chu kì T của sóng là
|
[
"A. \\lambda=v^2T",
"B. \\lambda=vT",
"C. \\lambda=\\frac{v}{T}",
"D. \\lambda=\\frac{v}{T^2}"
] |
Science
|
10-0129
|
Tia X có bản chất là
|
[
"A. Dòng các hạt nhân \\istope[4][2]{He}",
"B. Dòng các electron",
"C. Sóng điện từ",
"D. Sóng cơ"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0130
|
Hạt nhân nào sau đây có thể phân hạch?
|
[
"A. \\istope[9][4]{Be}",
"B. \\istope[12][6]{C}",
"C. \\istope[235][92]{U}",
"D. \\istope[4][2]{He}"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0131
|
Đặc trưng nào sau đây là một đặc trưng vật lí của âm?
|
[
"A. Độ to của âm",
"B. Âm sắc",
"C. Độ cao của âm",
"D. Tần số của âm"
] |
Science
|
10-0132
|
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa theo phương trình x=Acos{\left(\omega t+\varphi\right)}. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
|
[
"A. \\frac{1}{2}kA",
"B. \\frac{1}{2}kA^2",
"C. KA",
"D. KA^2"
] |
Science
|
10-0133
|
Một sóng điện từ lan truyền trong chân không, có bước sóng 3000m. Lấy c=3.10^8 \frac{m}{s}. Biết trong sóng điện từ, thành phần từ trường tại một điểm biến biên điều hòa với chu kì T. Giá trị của T là
|
[
"A. 3.10^{-6} s",
"B. 10^{-6}s",
"C. 2.10^{-5} s",
"D. 4.10^{-6} s"
] |
Science
|
10-0134
|
Xét nguyên tử hidrô theo mẫu nguyên tử Bo, quỹ đạo dừng K của electron có bán kính r_0=5,3.10^{-11}m. Quỹ đạo dừng L có bán kính là
|
[
"A. 122,5.10^{-11} m",
"B. 84,8.10^{-11}m",
"C. 21,2.10^{-11}m",
"D. 47,7.10^{-11}m"
] |
Science
|
10-0135
|
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R=20\sqrt3\Omega mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần . Biết cuộn cảm có cảm kháng Z_L=20\Omega. Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
|
[
"A. \\frac{\\pi}{4}",
"B. \\frac{\\pi}{3}",
"C. \\frac{\\pi}{2}",
"D. \\frac{\\pi}{6}"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0136
|
Trên một sợi dây đang có sóng dừng, khoảng cách ngắn nhất giữa một nút và một bụng là 2 cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng là
|
[
"A. 8 cm",
"B. 2 cm",
"C. 4 cm",
"D. 1 cm"
] |
Hobbies_and_Leisure
|
10-0137
|
Trên một đường sức của một điện trường đều có hai điểm M và N cách nhau 20 cm. Hiệu điện thế giữa M và N là 80 V. Cường độ điện trường có độ lớn là
|
[
"A. 400 \\frac{V}{m}",
"B. 4000 \\frac{V}{m}",
"C. 4 \\frac{V}{m}",
"D. 40 \\frac{V}{m}"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0138
|
Khảo sát thực nghiệm một máy tính biến áp có cuộn sơ cấp A và cuộn thứ cấp B. Cuộn A được nối với mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi. Cuộn B gồm các vòng dây quấn cùng chiều, một số điểm trên B được nối ra các chốt m, n, p, q (như hình bên). Số chỉ của vôn kế có giá trị lớn nhất khi khóa K ở chốt nào sau đây?
|
[
"A. Chốt p",
"B. Chốt q",
"C. Chốt n",
"D. Chốt m"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0139
|
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu của đoạn mạch thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 750 W. Trong khoảng thời gian 6 giờ, điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ là
|
[
"A. 4500 W.h",
"B. 16,2 KW.h",
"C. 16200 kW.h",
"D. 4,5 KW.h"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0140
|
Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kính 3,14 cm được đặt trong không khí. Cho dòng điện không đổi có cường độ 2 A chạy trong vòng dây. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại tâm của vòng dây có độ lớn là
|
[
"A. 2.10^{-5}T",
"B. 4.10^{-5} T",
"C. 10^{-5} T",
"D. 8.10^{-5} T"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0141
|
Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ tử ngoại?
|
[
"A. 750 nm",
"B. 920 nm",
"C. 120 nm",
"D. 450 nm"
] |
Arts_and_Entertainment
|
10-0142
|
Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2 s. Nếu chiều dài con lắc giảm 4 lần thì chu kì dao động điều hòa của con lắc lúc này là
|
[
"A. 4 s",
"B. 8 s",
"C. 0,5 s",
"D. 1 s"
] |
Science
|
10-0143
|
Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn (năng lượng kích hoạt) của các chất PbS, Ge, Si, CdTe lần lượt là 0,30 eV; 0,66 eV; 1,12 eV; 1,51 eV. Lấy 1 eV = 1,6.10^-19 J. Khi chiếu bức xạ đơn sắc mà mỗi phôtôn mang năng lượng bằng 9,94.10^{-20} J vào các chất trên thì số chất mà hiện tượng quang điện trong không xảy ra là
|
[
"A. 3",
"B. 4",
"C. 2",
"D. 1"
] |
Science
|
10-0144
|
Cho khối lượng của proton, notron, hạt nhân {_18^{37}}\mathrm{Ar} lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 36,9565 u. Độ hụt khối của {_18^{37}}\mathrm{Ar} là
|
[
"A. 0,03650 u",
"B. 0,3384 u",
"C. 0,3132 u",
"D. 0,3402 u"
] |
Science
|
10-0145
|
Giới hạn quang điện của các kim loại Cs, K, Ca, Zn lần lượt là 0,55 \mu m; 0,43 \mu m ; 0,35 \mu m. Một nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc với công suất 0,4 W. Trong mỗi phút, nguồn này phát ra 5,5.1019 phôtôn. Lấy h = 6,625.10^-34 J.s; c = 3.108 \frac{m}{s}. Khi chiếu ánh sáng từ nguồn này vào bề mặt các kim loại trên thì số kim loại mà hiện tượng quang điện xảy ra là
|
[
"A. 1",
"B. 3",
"C. 2",
"D. 4"
] |
Science
|
10-0146
|
Chất phóng xạ pôlôni \istope[210][84]{Po} phát ra tia \alpha và biến đổi thành chì \istope[206][82]{Pb}. Biết chu kì bán rã Pôlôni là 138 gày. Ban đầu có một mẫu pô lô ni nguyên chất với N_0 hạt nhân \istope[210][84]{Po}. Sau bao lâu thì 0,75 N0 hạt nhân chì được tạo thành?
|
[
"A. 276 ngày",
"B. 138 ngày",
"C. 552 ngày",
"D. 414 ngày"
] |
Science
|
10-0147
|
Một nguồn điện một chiều có suất điện động 12 V và điện trở trong 1\Omega được nối điện trở R=5\Omega thành mạch điện kín. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R là
|
[
"A. 24 W",
"B. 10 W",
"C. 20 W",
"D. 4 W"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0148
|
Một mạch dao động LC lí tưởng đang dao động điện từ tự do. Cường độ dòng điện trong mạch có phương trình i=52\cos{2000} (mA) (t tính bằng s). Tại thời điểm cường độ dòng trong mạch là 20 mA, điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn là
|
[
"A. 2,4.10^{-5} C",
"B. 4,8.10^{-5}C",
"C. 2.10^{-5} C",
"D. 10^{-5} C"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0149
|
Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm s_{1} và s_{2} có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 1 cm. Trong vùng giao thoa, M là điểm cách s_{1} và s_{2} lần lượt là 9 cm và 12 cm. Giữa M và đường trung trực của đoạn thẳng s_{1}s_{2} có số vân giao thoa cực tiểu là
|
[
"A. 4",
"B. 5",
"C. 6",
"D. 3"
] |
Science
|
10-0150
|
Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng \lambda (380 nm \le \lambda \le 760 nm). Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m. Trên màn, hai điểm A và B là vị trí hai vân sáng đối xứng với nhau qua vân trung tâm, C cũng là vị trí vân sáng. Biết A, B, C cùng nằm trên một đường thẳng vuông góc với các vân giao thoa, AB = 6,4 mm và BC = 4 mm. Giá trị của \lambda bằng
|
[
"A. 500 nm",
"B. 400 nm",
"C. 600 nm",
"D. 700 nm"
] |
Science
|
10-0151
|
Một sợi quang hình trụ gồm phần lõi có chiết suất n = 1,60 và phần vỏ bọc có chiết suất n_{0} =1,41. Trong không khí, một tia sáng tới mặt nước của sợi quang tại điểm O (O nằm trên trục của sợi quang) với góc tới \alpha rồi khúc xạ vào phần lõi (như hình bên). Để tia sáng chỉ truyền đi trong phần lõi thì giá trị lớn nhất của \alpha gần nhất là giá trị nào sau đây ?
|
[
"A. 38 \\degree",
"B. 45 \\degree",
"C. 49 \\degree",
"D. 33 \\degree"
] |
Science
|
10-0152
|
Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là x_1=3\sqrt3cos{\left(10t-\frac{\pi}{2}\right)} (cm) và x_2=A_2cos{\left(10t+\frac{\pi}{6}\right)} (cm) (A_2>0, t tính bằng s). Tại t=0, gia tốc của vật có độ lớn là 900 c\frac{m}{s^2}. Biên độ dao động của vật là
|
[
"A. 9\\sqrt3 cm",
"B. 6 cm",
"C. 9 cm",
"D. 6\\sqrt3 cm"
] |
Science
|
10-0153
|
Dùng hạt \alpha có động năng K bắn vào hạt nhân \istope[14][7]{N} đứng yên gây ra phản ứng: \istope[4][2]{He}+\istope[14][7]{N}\rightarrow X+\istope[1][1]{H}. Phản ứng này thu năng lượng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Hạt nhân X và hạt nhân \istope[1][1]{H} bay ra theo các hướng hợp với hướng chuyển động của hạt \alphacác góc lần lượt là 200 và 700. Động năng của hạt nhân \istope[1][1]{H} là
|
[
"A. 1,27 MeV",
"B. 0,775 MeV",
"C. 3,89 MeV",
"D. 1,75 MeV"
] |
Science
|
10-0154
|
Đặt điện áp xoay chiều u=U_0cos{1}00\pi t (U_0 không đổi, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R=50\Omegavà cuộn dây có điện trở thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là U_d. Lần lượt thay R bằng cuộn cảm thuần L có độ tự cảm \frac{0,4}{\pi} H, rồi thay L bằng tụ điện C có điện dung \frac{10^{-3}}{8\pi} F thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây trong hai trường hợp đều bằng Ud. Hệ số công suất của cuộn dây bằng
|
[
"A. 0,943",
"B. 0,928",
"C. 0,781",
"D. 0,330"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0155
|
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng gồm hai thành phần đơn sắc có bước sóng \lambda_1=539,5 nm và \lambda_2 (395 nm < \lambda_2 < 760 nm). Trên màn quan sát thu được các vạch sáng là các vân sáng của hai bức xạ trên (hai vân sáng trùng nhau cũng là một vạch sáng). Trên màn, xét 4 vạch sáng liên tiếp theo thứ tự là M, N, P, Q. Khoảng cách giữa M và N, giữa N và P và giữa P và Q lần lượt là 2,0 mm, 4,5 mm, 4,5 mm. Giá trị của \lambda_2 gần nhất với giá trị nào sau đây?
|
[
"A. 745 nm",
"B. 410 nm",
"C. 755 nm",
"D. 400 nm"
] |
Science
|
10-0156
|
Một con lắc lò xo được treo vào một điểm cố định đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực đàn hồi F mà lò xo tác dụng lên vật nhỏ của con lắc theo thời gian. Tại t = 0,3 s, lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn là
|
[
"A. 4,5 N",
"B. 2,5 N",
"C. 3,5 N",
"D. 1,5 N"
] |
Science
|
10-0157
|
Đặt điện áp u=20cos{1}00\pi t (V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết giá trị của điện trở là 10 \Omegavà cảm kháng của cuộn cảm là 10\sqrt3 \Omega. Khi C = C1 thì điện áp giữa hai đầu tụ điện là u_C=U_{C0}cos{\left(100\pi t-\frac{\pi}{6}\right)} (V). Khi C=3C_1 thì biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
|
[
"A. I=2\\sqrt3cos{\\left(100\\pi t-\\frac{\\pi}{6}\\right)} (A)",
"B. I=2\\sqrt3cos{\\left(100\\pi t-\\frac{\\pi}{6}\\right)} (A)",
"C. I=2\\sqrt3cos{\\left(100\\pi t-\\frac{\\pi}{6}\\right)} (A)",
"D. I=2\\sqrt3cos{\\left(100\\pi t-\\frac{\\pi}{6}\\right)} (A)"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0158
|
Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm A và B có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng \lambda. Trên đoạn thẳng AB có 19 điểm cực đại giao thoa. C là điểm trên mặt chất lỏng mà ABC là tam giác đều. Trên đoạn thẳng AC có hai điểm cực đại giao thoa liên tiếp mà phần tử chất lỏng tại đó dao động cùng pha với nhau. Đoạn thẳng AB có độ dài gần nhất với giá trị nào sau đây?
|
[
"A. 9,47\\lambda",
"B. 9,91\\lambda",
"C. 9,18\\lambda",
"D. 9,67\\lambda"
] |
Science
|
10-0159
|
Hai con lắc đơn giống hệt nhau mà các vật nhỏ mang điện tích như nhau, được treo ở một nơi trên mặt đất. Trong mỗi vùng không gian chứa mỗi con lắc có một điện trường đều. Hai điện trường này có cùng cường độ nhưng các đường sức vuông góc với nhau. Giữ hai con lắc ở vị trí các dây treo có phương thẳng đứng rồi thả nhẹ thì chúng dao động điều hòa trong cùng một mặt phẳng với cùng biên độ góc 80 và có chu kì tương ứng là T_{1} và T_{2} = T_{1}+3s. Giá trị của T2 là
|
[
"A. 1,645 s",
"B. 1,895 s",
"C. 1,974 s",
"D. 2,274 s"
] |
Science
|
10-0160
|
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn dây có điện trở mắc nối tiếp. Hình bên là đường cong biểu diễn mối liên hệ của điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây \mu_{cd} và điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở R \mu_{R}. Độ lệch pha giữa \mu_{cd} và \mu_{R} có giá trị là
|
[
"A. 0,87 rad",
"B. 0,59 rad",
"C. 0,34 rad",
"D. 1,12 rad"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0161
|
Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là
|
[
"A. 4T",
"B. 0,5T",
"C. T",
"D. 2T"
] |
Science
|
10-0162
|
Theo thứ tự tăng dần về tần số của các sóng vô tuyến, sắp xếp nào sau đây đúng?
|
[
"A. Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung, sóng dài",
"B. Sóng dài, sóng ngắn, sóng trung, sóng cực ngắn",
"C. Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng dài, sóng trung",
"D. Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn"
] |
Internet_and_Telecom
|
10-0163
|
Suất điện động e = 100cos(100\pi t + \pi) (V) có giá trị cực đại là
|
[
"A. 50\\sqrt2 V",
"B. 100\\sqrt2 V",
"C. 100 V",
"D. 50 V"
] |
Science
|
10-0164
|
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(\omega t + \phi) (\omega > 0). Tần số góc của dao động là
|
[
"A. \\Alpha",
"B. \\omega",
"C. \\Phi",
"D. \\Chi"
] |
Science
|
10-0165
|
Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng
|
[
"A. Lục",
"B. Cam",
"C. Đỏ",
"D. Tím"
] |
Home_and_Garden
|
10-0166
|
Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là m thì nó có năng lượng toàn phần là
|
[
"A. 2mc",
"B. Mc^2",
"C. 2mc^2",
"D. Mc"
] |
Science
|
10-0167
|
Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?
|
[
"A. Tia laze là ánh sáng trắng",
"B. Tia laze có tính định hướng cao",
"C. Tia laze có tính kết hợp cao",
"D. Tia laze có cường độ lớn"
] |
Arts_and_Entertainment
|
10-0168
|
Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất hao phí trên đường dây truyền tải thì
người ta thường sử dụng biện pháp nào sau đây?
|
[
"A. Giảm tiết diện dây dẫn",
"B. Tăng điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện",
"C. Giảm điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện",
"D. Tăng chiều dài dây dẫn"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0169
|
Trong một điện trường đều có cường độ E, khi một điện tích q dương di chuyển cùng chiều đường sức điện một đoạn d thì công của lực điện là
|
[
"A. \\frac{qE}{d}",
"B. QEd",
"C. 2qEd",
"D. \\frac{E}{qd"
] |
Science
|
10-0170
|
Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
|
[
"A. Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức",
"B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức",
"C. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động",
"D. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức"
] |
Science
|
10-0171
|
Cho các hạt nhân: \istope[235][92]{U};\istope[238][92]{U}; \istope[423][94]{U}. Hạt nhân không thể phân hạch là
|
[
"A. \\istope[238][92]{U}",
"B. \\istope[239][94]{Pu}",
"C. \\istope[4][2]{He}",
"D. \\istope[235][92]{U}"
] |
Science
|
10-0172
|
Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ chạy qua. Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn được tính bởi công thức:
|
[
"A. B = 2.10^-7\\frac{r}{I}",
"B. B = 2.10^7\\frac{r}{I}",
"C. B = 2.10^-7\\frac{I}{r}",
"D. B = 2.10^7\\frac{I}{r}"
] |
Science
|
10-0173
|
Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là 0,5 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là
|
[
"A. 1,0 cm",
"B. 4,0 cm",
"C. 2,0 cm",
"D. 0,25 cm"
] |
Science
|
10-0174
|
Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,04 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 6.10 ^−3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là
|
[
"A. 0,12 V",
"B. 0,15 V",
"C. 0,30 V",
"D. 0,24 V"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0175
|
Một con lắc lò xo có k = 40 \frac{N}{m} và m = 100 g. Dao động riêng của con lắc này có tần số góc là
|
[
"A. 400 rad/s",
"B. 0,1\\pi rad/s",
"C. 20 rad/s",
"D. 0,2\\pi rad/s"
] |
Science
|
10-0176
|
Giới hạn quang điện của một kim loại là 300 nm. Lấy h = 6,625.10^−34 J.s; c = 3.108 \frac{m}{s}. Công thoát êlectron của kim loại này là
|
[
"A. 6,625.10^−19 J",
"B. 6,625.10^−28 J",
"C. 6,625.10^−25 J",
"D. 6,625.10^−22 J"
] |
Science
|
10-0177
|
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Trên màn, khoảng vân đo được là 0,6 mm. Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm bằng
|
[
"A. 600 nm",
"B. 720 nm",
"C. 480 nm",
"D. 500 nm"
] |
Science
|
10-0178
|
Hạt nhân \istope[7][3]{Li} có khối lượng 7,0144 \mu. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 \mu và 1,0087 \mu. Độ hụt khối của hạt nhân \istope[7][3]{Li} là
|
[
"A. 0,0401 \\mu",
"B. 0,0457 \\mu",
"C. 0,0359 \\mu",
"D. 0,0423 \\mu"
] |
Science
|
10-0179
|
Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Khi f = f_{0} và f = 2f_{0} thì công suất tiêu thụ của điện trở tương ứng là P_{1} và P_{2}. Hệ thức nào sau đây đúng?
|
[
"A. P_{2} = 0,5P_{1}",
"B. P_{2} = 2P_{1}",
"C. P_{2} = P_{1}",
"D. P_{2} = 4P_{1}"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0180
|
Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí tới mặt nước với góc tới 60 \degree , tia khúc xạ đi vào trong nước với góc khúc xạ là r. Biết chiết suất của không khí và của nước đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1 và 1,333. Giá trị của r là
|
[
"A. 37,97 \\degree",
"B. 22,03 \\degree",
"C. 40,52 \\degree",
"D. 19,48 \\degree"
] |
Science
|
10-0181
|
Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính ngược chiều với vật và cao gấp ba lần vật. Vật AB cách thấu kính
|
[
"A. 15 cm",
"B. 20 cm",
"C. 30 cm",
"D. 40 cm"
] |
Science
|
10-0182
|
Một sợi dây đàn hồi dài 30 cm có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây với bước sóng 20 cm và biên độ dao động của điểm bụng là 2 cm. Số điểm trên dây mà phần tử tại đó dao động với biên độ 6 mm là
|
[
"A. 8",
"B. 6",
"C. 3",
"D. 4"
] |
Hobbies_and_Leisure
|
10-0183
|
: Để xác định suất điện động E của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của \frac{1}{I} (nghịch đảo số chỉ ampe kế A) vào giá trị R của biến trở như hình bên (H2). Giá trị trung bình của E được xác định bởi thí nghiệm này là
|
[
"A. 1,0 V",
"B. 1,5 V",
"C. 2,0 V",
"D. 2,5 V"
] |
Science
|
10-0184
|
Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 12 V; r = 1 \omega; R 1 = 5 \omega; R 2 = R 3 = 10 \omega. Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai đầu R 1 là
|
[
"A. 10,2 V",
"B. 4,8 V",
"C. 9,6 V",
"D. 7,6 V"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0185
|
Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng E_{n} về trạng thái cơ bản có năng lượng - 13,6 eV thì nó phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng 0,1218 {\mu}m. Lấy h = 6,625.10^{-34} J.s; c = 3.10^{8} \frac{m}{s}; 1 eV = 1,6.10^{−19} J. Giá trị của E_{n} là
|
[
"A. −1,51 eV",
"B. −0,54 eV",
"C. −3,4 eV",
"D. −0,85 eV"
] |
Science
|
10-0186
|
Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là U thì tốc độ của êlectron khi đập vào anôt là v. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 1,5U thì tốc độ của êlectron đập vào anôt thay đổi một lượng 4000 k\frac{m}{s} so với ban đầu. Giá trị của v là
|
[
"A. 1,78.10^7 \\frac{m}{s}",
"B. 3,27.10^6 \\frac{m}{s}",
"C. 8,00.10^7 \\frac{m}{s}",
"D. 2,67.10^6 \\frac{m}{s}"
] |
Science
|
10-0187
|
Trong không khí, ba điện tích điểm q_{1}, q_{2} , q_{3} lần lượt được đặt tại ba điểm A, B, C nằm trên cùng một đường thẳng. Biết AC = 60 cm, q_{1} = 4q_{3} , lực điện do q_{1} và q_{3} tác dụng lên q_{2} cân bằng nhau. B cách A và C lần
lượt là
|
[
"A. 80 cm và 20 cm",
"B. 20 cm và 40 cm",
"C. 20 cm và 80 cm",
"D. 40 cm và 20 cm"
] |
Science
|
10-0188
|
Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 mH và tụ điện có điện dung 50 {\mu}F. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 6 V. Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 4 V thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng
|
[
"A. \\frac{\\sqrt5}{5} A",
"B. \\frac{\\sqrt5}{2} A",
"C. \\frac{3}{5} A",
"D. \\frac{1}{4} A"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0189
|
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng \lambda biến thiên liên tục trong khoảng từ 400 nm đến 760 nm (400 nm < \lambda < 760 nm). Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng \lambda 1 và \lambda 2 (\lambda1 < \lambda2) cho vân tối. Giá trị nhỏ nhất của \lambda2 là
|
[
"A. 667 nm",
"B. 608 nm",
"C. 507 nm",
"D. 560 nm"
] |
Science
|
10-0190
|
Dùng hạt \alpha có động năng 5,00 MeV bắn vào hạt nhân \istope[4][2]{He} đứng yên gây ra phản ứng: \istope[4][2]{He}+\istope[14][7]{N}\rightarrow\istope[1][1]{H}+X. Phản ứng này thu năng lượng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt \alpha một góc lớn nhất thì động năng của hạt X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
|
[
"A. 0,62 MeV",
"B. 0,92 MeV",
"C. 0,82 MeV",
"D. 0,72 MeV"
] |
Science
|
10-0191
|
Ở mặt nước, một nguồn sóng đặt tại O dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng \lambda. M và N là hai điểm ở mặt nước sao cho OM = 6\lambda, ON = 8\lambda và OM vuông góc với ON. Trên đoạn thẳng MN, số điểm mà tại đó các phần tử nước dao động ngược pha với dao động của nguồn O là
|
[
"A. 3",
"B. 6",
"C. 5",
"D. 4"
] |
Science
|
10-0192
|
Chất phóng xạ pôlôni \istope[210][84]{Po} phát ra tia \alpha và biến đổi thành chì \istope[206][82]{Pb} . Gọi chu kì bán rã của pôlôni là T. Ban đầu (t = 0) có một mẫu \istope[210][84]{Po} nguyên chất. Trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = 2T, có 63 mg {_84^{210}}Po trong mẫu bị phân rã. Lấy khối lượng nguyên tử tính theo đơn vị u bằng số khối của hạt nhân của nguyên tử đó. Trong khoảng thời gian từ t = 2T đến t = 3T, lượng \istope[206][82]{Pb} được tạo thành trong mẫu có khối lượng là
|
[
"A. 72,1 mg",
"B. 5,25 mg",
"C. 73,5 mg",
"D. 10,3 mg"
] |
Science
|
10-0193
|
Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng \lambda. Trên AB có 9 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại. C và D là hai điểm ở mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. M là một điểm thuộc cạnh CD và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA − MB = \lambda). Biết phần tử tại M dao động ngược pha với các nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?
|
[
"A. 4,6 \\lambda",
"B. 4,4 \\lambda",
"C. 4,7 \\lambda",
"D. 4,3 \\lambda"
] |
Science
|
10-0194
|
Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 2 cm thì động năng của vật là 0,48 J. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 6 cm thì động năng của vật là 0,32 J. Biên độ dao động của vật bằng
|
[
"A. 8 cm",
"B. 14 cm",
"C. 10 cm",
"D. 12 cm"
] |
Science
|
10-0195
|
Đặt điện áp xoay chiều u = U_{0}cos{\omega}t (U_{0} và \omega có giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 5r, cảm kháng của cuộn dây Z_{L} = 4r và CL\omega^{2} > 1. Khi C = C_{0}và khi C = 0,5C_{0} thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thức tương ứng là u_{1} = U_{01}cos(\omega t + \phi) và u_{2} = U_{01}cos(\omega t + \phi) (U_{01} và U_{02} có giá trị dương). Giá trị của \phi là
|
[
"A. 0,47 rad",
"B. 0,62 rad",
"C. 1,05 rad",
"D. 0,79 rad"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0196
|
Đặt điện áp uAB = 30cos100{\pi}t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C_{0} thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MN đạt giá trị cực đại và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN là 30\sqrt2 V. Khi C = 0,5C_{0} thì biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là
|
[
"A. UMN = 15\\sqrt3cos(100πt + \\frac{5\\pi}{6}) V",
"B. UMN = 15\\sqrt3cos(100πt + \\frac{\\pi}{3}) V",
"C. UMN = 30\\sqrt3cos(100πt + \\frac{5\\pi}{6}) V",
"D. UMN = 30\\sqrt3cos(100πt + \\frac{\\pi}{3}) V"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0197
|
Hai vật M_{1} và M_{2} dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x của M_{1} và vận tốc v_{2} của M_{2} theo thời gian t. Hai dao động của M_{1} và M_{2} lệch pha nhau
|
[
"A. \\frac{\\pi}{3}",
"B. \\frac{2\\pi}{3}",
"C. \\frac{5\\pi}{6}",
"D. \\frac{\\pi}{6}"
] |
Science
|
10-0198
|
Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suất của đoạn mạch là
|
[
"A. 0,625",
"B. 0,866",
"C. 0,500",
"D. 0,707"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0199
|
Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 70%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 72,5% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?
|
[
"A. 5",
"B. 6",
"C. 4",
"D. 7"
] |
Computers_and_Electronics
|
10-0200
|
Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 \frac{N}{m}. Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát \mu = 0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10 \frac{m}{s^2}. Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi lò xo trở về trạng thái có chiều dài tự nhiên lần thứ 3 thì tốc độ trung bình của m là
|
[
"A. 16,7 \\frac{cm}{s}",
"B. 23,9 \\frac{cm}{s}",
"C. 29,1 \\frac{cm}{s}",
"D. 8,36 \\frac{cm}{s}"
] |
Science
|
15-0021
|
Điện áp phân cực tại collector (V_{C}) của mạch khuyếch đại hoạt động ở chế độ A xấp xĩ bằng . . .
|
[
"A. V_{CC}",
"B. Một nửa V_{CC}",
"C. 0V",
"D. 0,2V"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0022
|
Trở kháng vào của mạch khuyếch đại phân cực base sẽ bằng . . . . . . . .
|
[
"A. 1k",
"B. Tỷ lệ nghịch với beta",
"C. Tỷ lệ thuận với beta",
"D. Không phải các trường hợp trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0023
|
Trở kháng ra của mạch khuyếch đại phân cực base sẽ bằng . . . . . . . .
|
[
"A. Rc",
"B. Tỷ lệ nghịch với beta",
"C. Tỷ lệ thuận với beta",
"D. 1k"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0024
|
Độ lệch pha giữa hai tín hiệu vào và ra của mạch khuyếch đại phân cực base bằng . . . . . . . .
|
[
"A. 0^{\\circ}",
"B. 90^{\\circ}",
"C. 180^{\\circ}",
"D. 270^{\\circ}"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0025
|
Công thức chung để tính hệ số khuyếch đại điện áp của mạch khuyếch đại phân cực base là . . .
|
[
"A. A_{v}= \\frac{V_{CC}}{V_{C}}",
"B. A_{v}= \\frac{V_{B}}{V_{E}}",
"C. A_{v}= \\frac{r_{c}}{r_{e}}",
"D. A_{v}= R_{l}x"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0026
|
Trở kháng vào của một mạch khuyếch đại bằng transistor có thể đo được bằng cách sử dụng . .
|
[
"A. Đồng hồ đo điện trở [ohmmeter]",
"B. Đồng hồ đo trở kháng",
"C. Máy vẽ đặc tuyến",
"D. Điện thế kế mắc nối tiếp với máy tạo sóng"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0027
|
Trở kháng ra của một mạch khuyếch đại bằng transistor có thể đo được bằng cách sử dụng . . . .
|
[
"A. Đồng hồ đo điện trở [ohmmeter]",
"B. Đồng hồ đo trở kháng",
"C. Máy vẽ đặc tuyến",
"D. Điện thế kế đặt vào vị trí của điện trở tải"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0028
|
Họ đặc tuyến ra của BJT là đồ thị của . . . . . .
|
[
"A. Dòng base theo điện áp collector-emitter",
"B. Dòng collector theo điện áp base-emitter",
"C. Dòng collector theo điện áp collector-emitter",
"D. Dòng emitter theo điện áp base - emitter"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0029
|
Khi kiểm tra một BJT tốt bằng đồng hồ đo điện trở, thì BJT sẽ biểu hiện . . . . . .
|
[
"A. Sẽ biểu hiện tỷ số điện trở thuận - nghịch cao trên cả hai tiếp giáp",
"B. Sẽ biểu hiện tỷ số điện trở thuận - nghịch cao trên tiếp giáp collector - base",
"C. Sẽ biểu hiện tỷ số điện trở thuận - nghịch cao trên tiếp giáp emitter - base",
"D. Không phải các ý trên"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0030
|
Khi đầu que dương của một đồng hồ đo điện trở [ohmmeter] được nối đến base, còn đầu que
âm được nối đến collector của một transistor NPN, thì giá trị điện trở đo được là bao nhiêu ?
|
[
"A. 0",
"B. Điện trở thấp",
"C. 5k",
"D. Điện trở cao"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0031
|
Khi đầu que âm của một ohmmeter được nối đến cực base và đầu que dương được nối đến cực
emitter của một transistor NPN, thì giá trị điện trở đo được là bao nhiêu ?
|
[
"A. 0",
"B. Điện trở thấp",
"C. 5k",
"D. Điện trở cao"
] |
Computers_and_Electronics
|
15-0032
|
Điện trở đo được giữa hai cực collector và emitter của một transistor tốt là bao nhiêu ?
|
[
"A. 0",
"B. Điện trở thấp",
"C. 5k",
"D. Điện trở cao"
] |
Computers_and_Electronics
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.