id stringlengths 7 7 | question stringlengths 7 1.21k | choices listlengths 3 5 | domains stringclasses 26 values |
|---|---|---|---|
13-0114 | Giao thức nào dưới đây không đảm bảo dữ liệu gửi đi có tới máy nhận hoàn chỉnh hay không? | [
"A. TCP",
"B. UDP",
"C. ARP",
"D. RARP"
] | Computers_and_Electronics |
13-0115 | Độ dài của địa chỉ MAC là? | [
"A. 8 bits",
"B. 24 bits",
"C. 36 bits",
"D. 48 bits"
] | Internet_and_Telecom |
13-0116 | Trang thiết bị mạng trung tâm dùng để kết nối các máy tính trong mạng hình sao (STAR) là: | [
"A. Switch/Hub",
"B. Router",
"C. Repeater",
"D. NIC"
] | Computers_and_Electronics |
13-0117 | Giao thức mạng nào dưới đây được sử dụng trong mạng cục bộ LAN: | [
"A. TCP/IP",
"B. NETBIOS",
"C. IPX",
"D. Tất cả các câu trên"
] | Computers_and_Electronics |
13-0118 | Địa chỉ IP nào sau đây không được dùng để kết nối trực tiếp trong mạng Internet (không tồn tại trong mạng Internet): | [
"A. 126.0.0.1",
"B. 192.168.98.20",
"C. 201.134.1.2",
"D. Tất cả các câu trên"
] | Internet_and_Telecom |
13-0119 | Địa chỉ IP nào sau đây thuộc lớp C: | [
"A. 190.184.254.20",
"B. 195.148.21.10",
"C. 225.198.20.10",
"D. Câu a và b"
] | Internet_and_Telecom |
13-0120 | Lệnh PING dùng để: | [
"A. Kiểm tra các máy tính có đĩa cứng hay không",
"B. Kiểm tra các máy tính có hoạt động tốt hay không",
"C. Kiểm tra các máy tính trong mạng có thông không",
"D. Kiểm tra các máy tính có truy cập vào Internet không"
] | Computers_and_Electronics |
13-0121 | Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP của máy tính: | [
"A. IP",
"B. TCP_IP",
"C. FTP",
"D. IPCONFIG"
] | Internet_and_Telecom |
13-0122 | Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và đều dùng Subnet Mask là 255.255.255.0 thì cặp máy tính nào sau đây liên thông: | [
"A. 192.168.1.3 và 192.168.100.1",
"B. 192.168.15.1 và 192.168.15.254",
"C. 192.168.100.15 và 192.186.100.16",
"D. 172.25.11.1 và 172.26.11.2"
] | Computers_and_Electronics |
13-0123 | Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và Subnet Mask là 255.255.255.224, hãy xác định địa chỉ broadcast của mạng nếu biết rằng một máy tính trong mạng có địa chỉ 192.168.1.1: | [
"A. 192.168.1.31",
"B. 192.168.1.255",
"C. 192.168.1.15",
"D. 192.168.1.96"
] | Internet_and_Telecom |
13-0124 | Trong mạng Ring, mỗi trạm của mạng được nối với vòng nhờ bộ phận: | [
"A. Hub, Switch",
"B. Bridge, Router",
"C. Router",
"D. Repeater"
] | Computers_and_Electronics |
13-0125 | Topo mạng cục bộ nào mà tất cả các trạm phân chia chung một đường truyền chính: | [
"A. Bus",
"B. Ring",
"C. Star",
"D. Hybrid"
] | Internet_and_Telecom |
13-0126 | Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng: 11011011. Vậy nó thuộc lớp nào: | [
"A. Lớp A",
"B. Lớp B",
"C. Lớp C",
"D. Lớp D"
] | Internet_and_Telecom |
13-0127 | Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng: 01000111. Vậy nó thuộc lớp nào: | [
"A. Lớp A",
"B. Lớp B",
"C. Lớp C",
"D. Lớp D"
] | Internet_and_Telecom |
13-0128 | Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng 10110111. Vậy nó thuộc lớp nào: | [
"A. Lớp A",
"B. Lớp B",
"C. Lớp C",
"D. Lớp D"
] | Internet_and_Telecom |
13-0129 | Trong các lớp A, B, C, D, E thì lớp nào dùng cho các mạng có số trạm cực lớn: | [
"A. Lớp A",
"B. Lớp B",
"C. Lớp C",
"D. Lớp D"
] | Computers_and_Electronics |
13-0130 | Trong các giao thức giao vận Internet, giao thức nào có liên kết: | [
"A. UDP",
"B. TCP",
"C. TCP và UDP",
"D. Không phải các đáp án trên"
] | Travel_and_Transportation |
13-0131 | Số nhị phân 01111100 có giá trị thập phân là: | [
"A. 118",
"B. 120",
"C. 124",
"D. 126"
] | Science |
13-0132 | Nếu lấy 1 địa chỉ lớp B để chia Subnet với Netmask là 255.255.240.0 thì có bao nhiêu Subnets có thể sử dụng được? | [
"A. 2",
"B. 6",
"C. 14",
"D. 30"
] | Computers_and_Electronics |
13-0134 | Địa chỉ Subnet của một IP nằm từ bit thứ 16 tới bit thứ 23. Vậy địa chỉ IP của nó thuộc lớp nào: | [
"A. Lớp A",
"B. Lớp B",
"C. Lớp C",
"D. Lớp D"
] | Internet_and_Telecom |
13-0135 | Subnet Mask nào sau đây là hợp lệ: | [
"A. 0.255.255.255",
"B. 0.0.0.255",
"C. 255.0.0.255",
"D. 255.255.255.0"
] | Internet_and_Telecom |
13-0136 | Trong địa chỉ IP, có 5 lớp A, B, C, D, E. Lớp B là lớp có dãy địa chỉ: | [
"A. 192.0.0.0 tới 223.255.255.255",
"B. 240.0.0.0 tới 255.255.255.255",
"C. 128.0.0.0 tới 191.255.255.255",
"D. 224.0.0.0 tới 239.255.255.255"
] | Internet_and_Telecom |
13-0137 | Trong địa chỉ IP, có 5 lớp tất cả : A, B, C, D, E. Lớp C là lớp có dãy địa chỉ: | [
"A. 224.0.0.0 tới 239.255.255.255",
"B. 192.0.0.0 tới 223.255.255.255",
"C. 128.0.0.0 tới 191.255.255.255",
"D. 240.0.0.0 tới 255.255.255.255"
] | Internet_and_Telecom |
13-0138 | Lớp C được phép mượn tối đa bao nhiêu bit cho Subnet : | [
"A. 8",
"B. 6",
"C. 4",
"D. 2"
] | Computers_and_Electronics |
13-0139 | Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng: 00000010. Vậy nó thuộc lớp nào: | [
"A. Lớp A",
"B. Lớp B",
"C. Lớp C",
"D. Lớp D"
] | Internet_and_Telecom |
13-0140 | Một mạng lớp C cần chia thành 9 mạng con sử dụng Subnet Mask nào sau đây : | [
"A. 255.255.255.224",
"B. 255.0.0.255",
"C. 255.224.255.0",
"D. 255.255.255.240"
] | Computers_and_Electronics |
13-0141 | Lệnh nào dưới đây được dùng để xác định đường truyền trong hệ điều hành Windows: | [
"A. Nslookup",
"B. Route",
"C. Ipconfig",
"D. Tracert"
] | Computers_and_Electronics |
13-0142 | Tầng hai trong mô hình OSI tách luồng bit từ Tầng vật lý chuyển lên thành: | [
"A. Segment",
"B. Frame",
"C. Packet",
"D. PSU"
] | Computers_and_Electronics |
13-0143 | Phương pháp nào dùng để ngăn chặn các thâm nhập trái phép (theo danh sách truy nhập xác định trước) và có thể lọc bỏ các gói tin: | [
"A. Encryption",
"B. Physical Protection",
"C. Firewall",
"D. Login/ password"
] | Computers_and_Electronics |
13-0144 | Cáp xoắn đôi có mấy kiểu: | [
"A. 1",
"B. 2",
"C. 3",
"D. 4"
] | Hobbies_and_Leisure |
13-0145 | Để có một kiến trúc mạng chung tương thích giữa các mạng, năm 1984 tổ chức Tiêu chuẩn thế giới đã công bố một mô hình mạng, đó là: | [
"A. ISO",
"B. DECNET",
"C. OSI",
"D. ARPANET"
] | Internet_and_Telecom |
13-0146 | Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống: | [
"A. FTP",
"B. Email",
"C. Telnet",
"D. WWW"
] | Computers_and_Electronics |
13-0147 | Dịch vụ nào cho phép chuyển các file từ trạm này sang trạm khác, bất kể yếu tố địa lý hay hệ điều hành sử dụng: | [
"A. FTP",
"B. Telnet",
"C. Email",
"D. WWW"
] | Computers_and_Electronics |
13-0148 | Phương thức nào mà trong đó cả hai bên đều có thể đồng thời gửi dữ liệu đi: | [
"A. Simplex",
"B. Half - duplex",
"C. Full - duplex",
"D. Phương thức khác"
] | Computers_and_Electronics |
13-0149 | Địa chỉ Subnet của một IP nằm từ bit thứ 9 tới bit thứ 23. Vậy địa chỉ IP của nó thuộc lớp nào: | [
"A. Lớp A",
"B. Lớp C",
"C. Lớp B",
"D. Lớp D"
] | Internet_and_Telecom |
13-0150 | Cáp sợi quang (Fibre Optic) thường được sử dụng để: | [
"A. Thay thế cáp UTP vì nó rẻ hơn",
"B. Vượt qua giới hạn về khoảng cách",
"C. Kết nối PC đến các hộp nối trên tường",
"D. Liên kết các vị trí ở xa bằng việc sử dụng một kết nối WAN"
] | Computers_and_Electronics |
13-0151 | Điều gì là đúng đối với các giao thức dạng connectionless (không kết nối)? | [
"A. Hoạt động chậm hơn các giao thức dạng connection-oriented",
"B. Các gói dữ liệu có phần header phức tạp hơn so với giao thức dạng connection-oriented",
"C. Cung cấp một dịch vụ phân phát dữ liệu không đáng tin cậy",
"D. Nút gửi phải truyền lại những dữ liệu đã bị mất trên đường truyền"
] | Computers_and_Electronics |
13-0152 | Hãy chỉ ra địa chỉ IP của host không hợp lệ với Subnet Mask = 255.255.255.224 | [
"A. 222.81.22.104",
"B. 222.88.65.135",
"C. 222.81.56.130",
"D. 222.81.55.128"
] | Internet_and_Telecom |
13-0153 | Chương trình Telnet cho phép: | [
"A. Người sử dụng từ xa có thể chạy các chương trình ở trên host",
"B. Gọi một cuộc điện thoại liên quốc gia",
"C. Hiển thị danh sách các tập tin và thư mục",
"D. Theo dõi toàn bộ hoạt động của mạng"
] | Internet_and_Telecom |
13-0154 | Có một mạng sử dụng địa chỉ Class B, bạn muốn chia mạng con với mỗi Subnet có tối đa là 500 host, như vậy phải dùng Subnet Mask: | [
"A. 11111111.11111111.11111110.00000000",
"B. 11111111.11111111.11111111.00000000",
"C. 11111111.11111111.11111100.00000000",
"D. 11111111.11111111.11111111.11000000"
] | Internet_and_Telecom |
13-0155 | Một nút mạng có thông số về địa chỉ IP như sau: 194.12.2.179 255.255.255.240. Xác định số hiệu của Subnet mà host này thuộc vào và host number của nút mạng: | [
"A. Subnet 11110000, host number 179",
"B. Subnet 01010101, hostnumber 12",
"C. Subnet 10110011, host number 179",
"D. Subnet 11110000, host number 11"
] | Internet_and_Telecom |
13-0156 | Một network có địa chỉ thuộc Class B và sử dụng Subnet Mask là 255.255.252.0, như vậy có thể chia thành bao nhiêu Subnet? | [
"A. 16",
"B. 32",
"C. 64",
"D. 128"
] | Computers_and_Electronics |
13-0157 | Một network có địa chỉ thuộc Class C và sử dụng Subnet Mask là 255.255.255.252. Hỏi có bao nhiêu host trên một Subnet? | [
"A. Subnet Mask không hợp lệ",
"B. 2",
"C. 4",
"D. 6"
] | Internet_and_Telecom |
13-0158 | Chức năng chính của tầng Presentation là: | [
"A. Sửa lỗi",
"B. Chuyển dữ liệu sang khuôn dạng phù hợp",
"C. Đánh số thứ tự các gói dữ liệu",
"D. Kiểm soát luồng dữ liệu"
] | Computers_and_Electronics |
13-0159 | Cho một nút mạng có địa chỉ IP là 217.65.82.153, Subnet Mask là 255.255.255.248. Hãy chỉ ra nút mạng thuộc cùng Subnet với nút này | [
"A. 217.65.82.156",
"B. 217.65.82.151",
"C. 217.65.82.152",
"D. 217.65.82.160"
] | Internet_and_Telecom |
13-0160 | Một mạng lớp B cần chia thành 9 mạng con, phải sử dụng Subnet Mask: | [
"A. 255.255.224.0",
"B. 255.0.0.255",
"C. 255.255.240.0",
"D. 255.255.255.224"
] | Computers_and_Electronics |
13-0161 | Một mạng lớp C cần chia thành 5 mạng con, sử dụng Subnet Mask nào sau đây: | [
"A. 255.255.224.0",
"B. 255.0.0.224",
"C. 255.224.255.0",
"D. 255.255.255.224"
] | Computers_and_Electronics |
13-0162 | Một mạng lớp C cần chia thành 2 mạng con, sử dụng Subnet Mask nào sau đây: | [
"A. 255.255.224.0",
"B. 255.0.0.255",
"C. 255.255.255.192",
"D. 255.255.255.224"
] | Computers_and_Electronics |
13-0163 | Một mạng con lớp A cần chứa tối thiểu 255 host, sử dụng Subnet Mask nào sau đây: | [
"A. 255.255.254.0",
"B. 255.0.0.255",
"C. 255.255.255.240",
"D. 255.255.255.192"
] | Internet_and_Telecom |
13-0164 | Một mạng con lớp C cần chứa 15 host, sử dụng Subnet Mask nào sau đây: | [
"A. 255.255.255.224",
"B. 255.0.0.255",
"C. 255.255.255.240",
"D. 255.255.255.192"
] | Computers_and_Electronics |
13-0165 | Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ mạng con của host 172.16.25.14/30 | [
"A. 172.16.25.4",
"B. 172.16.25.12",
"C. 172.16.25.8",
"D. 172.16.25.16"
] | Internet_and_Telecom |
13-0166 | Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ mạng con của host 172.16.55.255/20 | [
"A. 172.16.55.0",
"B. 172.16.55.128",
"C. 172.16.32.0",
"D. 172.16.48.0"
] | Internet_and_Telecom |
13-0167 | Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ quảng bá của mạng 192.168.25.128/27 | [
"A. 192.168.25.255",
"B. 192.168.25.128",
"C. 192.168.25.159",
"D. 192.168.25.100"
] | Internet_and_Telecom |
13-0168 | Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ quảng bá của mạng 192.168.25.128/28 | [
"A. 192.168.25.255",
"B. 192.168.25.141",
"C. 192.168.25.180",
"D. 192.168.25.143"
] | Internet_and_Telecom |
13-0169 | FTP tương ứng với tầng nào của mô hình OSI? | [
"A. Layer 4",
"B. Layer 5",
"C. Layer 6",
"D. Layer 7"
] | Computers_and_Electronics |
13-0170 | Một mạng con lớp A mượn 5 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là: | [
"A. 255.255.255.248",
"B. 255.248.255.255",
"C. 255.248.255.0",
"D. 255.248.0.0"
] | Computers_and_Electronics |
13-0171 | Một mạng con lớp A mượn 19 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là: | [
"A. 255.255.248.0",
"B. 255.255.255.1",
"C. 255.255.255.224",
"D. 255.248.0.0"
] | Computers_and_Electronics |
13-0172 | Một mạng con lớp A mượn 22 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là: | [
"A. 255.255.254.0",
"B. 255.255.252.252",
"C. 255.255.255.240",
"D. 255.255.255.252"
] | Computers_and_Electronics |
13-0173 | Để kết nối máy tính và Switch với nhau ta có thể dùng: | [
"A. Cáp chéo (Cross – Cable)",
"B. Cáp thẳng (Straight Cable)",
"C. Rollover Cable",
"D. Tất cả đều sai"
] | Computers_and_Electronics |
13-0174 | Trong số các cặp giao thức và dịch vụ sau, cặp nào là sai? | [
"A. SMTP: TCP Port 25",
"B. FTP: TCP Port 21",
"C. HTTP: TCP Port 80",
"D. TFTP: TCP Port 69"
] | Computers_and_Electronics |
13-0175 | Cho địa chỉ IP 192.168.25.91/26, Subnet Mask sẽ là: | [
"A. 255.255.255.128",
"B. 255.255.255.192",
"C. 255.255.255.224",
"D. 255.224.255.240"
] | Internet_and_Telecom |
13-0176 | Cho địa chỉ IP 192.168.25.91/26, số mạng con và số host tối đa của mỗi mạng con sẽ là: | [
"A. 62 và 4",
"B. 4 và 62",
"C. 4 và 64",
"D. 64 và 4"
] | Internet_and_Telecom |
13-0177 | Cho địa chỉ IP 192.168.25.91/26, địa chỉ mạng con thứ nhì sẽ là: | [
"A. 192.168.25.0",
"B. 192.168.25.16",
"C. 192.168.25.32",
"D. 192.168.25.64"
] | Internet_and_Telecom |
13-0178 | Cho địa chỉ IP 192.168.25.91/26, địa chỉ IP thuộc mạng con thứ nhất sẽ là: | [
"A. 192.168.25.1 – 192.168.25.14",
"B. 192.168.25.1 – 192.168.25.30",
"C. 192.168.25.1 – 192.168.25.62",
"D. 192.168.25.1 – 192.168.25.126"
] | Internet_and_Telecom |
13-0179 | Để kết nối máy tính và Router với nhau ta có thể dùng: | [
"A. Cáp chéo (Cross - Cable)",
"B. Cáp thẳng (Straight Cable)",
"C. Rollover Cable",
"D. Tất cả đều sai"
] | Computers_and_Electronics |
13-0180 | Để kết nối Router với Router ta dùng: | [
"A. Cáp chéo (Cross - Cable)",
"B. Cáp thẳng (Straight Cable)",
"C. Rollover Cable",
"D. Tất cả đều sai"
] | Computers_and_Electronics |
13-0181 | Thiết bị hub thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI? | [
"A. Tầng 1",
"B. Tầng 2",
"C. Tầng 3",
"D. Tất cả đều sai"
] | Computers_and_Electronics |
13-0182 | Thiết bị Switch thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI? | [
"A. Tầng 1",
"B. Tầng 2",
"C. Tầng 3",
"D. Tất cả đều sai"
] | Computers_and_Electronics |
13-0183 | Thiết bị Bridge nằm ở tầng nào của mô hình OSI? | [
"A. Tầng 1",
"B. Tầng 2",
"C. Tầng 3",
"D. Tất cả đều sai"
] | Computers_and_Electronics |
13-0184 | Thiết bị Repeater nằm ở tầng nào của mô hình OSI? | [
"A. Tầng 1",
"B. Tầng 2",
"C. Tầng 3",
"D. Tất cả đều sai"
] | Computers_and_Electronics |
13-0185 | Thiết bị Router thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI? | [
"A. Tầng 1",
"B. Tầng 2",
"C. Từ tầng 3 trở lên",
"D. Tất cả đều sai"
] | Computers_and_Electronics |
13-0186 | Thiết bị Hub có bao nhiêu collision domain? | [
"A. 1",
"B. 2",
"C. 3",
"D. 4"
] | Computers_and_Electronics |
13-0187 | Thiết bị Switch có bao nhiêu collision domain? | [
"A. 1 collision",
"B. 2 collision",
"C. 1 collision/1port",
"D. Tất cả đều đúng"
] | Computers_and_Electronics |
13-0188 | Thiết bị Switch có bao nhiêu Broadcast domain? | [
"A. 1",
"B. 2",
"C. 3",
"D. Tất cả đều sai"
] | Computers_and_Electronics |
13-0189 | Thiết bị Hub có bao nhiêu Broadcast domain? | [
"A. 1",
"B. 2",
"C. 3",
"D. Tất cả đều đúng"
] | Internet_and_Telecom |
13-0190 | Thiết bị Router có bao nhiêu collision domain ? | [
"A. 1",
"B. 2",
"C. 3",
"D. Tất cả đều sai"
] | Computers_and_Electronics |
13-0191 | Thiết bị router có bao nhiêu Broadcast domain? | [
"A. 1 broadcast/1port",
"B. 2",
"C. 3",
"D. 4"
] | Internet_and_Telecom |
13-0192 | Cáp UTP có thể kết nối tối đa bao nhiêu mét? | [
"A. 10",
"B. 20",
"C. 100",
"D. 200"
] | Computers_and_Electronics |
13-0193 | Cáp quang có thể kết nối tối đa bao nhiêu mét ? | [
"A. 1000",
"B. 2000",
"C. Lớn hơn 1000",
"D. Tất cả đều sai"
] | Computers_and_Electronics |
13-0194 | Để nối Router và máy tính ta phải bấm cáp kiểu nào? | [
"A. Thẳng",
"B. Chéo",
"C. Kiểu nào cũng được",
"D. Tất cả đều sai"
] | Computers_and_Electronics |
13-0195 | Thiết bị Repeater xử lý ở: | [
"A. Tầng 1: Vật lý",
"B. Tầng 2: Data Link",
"C. Tầng 3: Network",
"D. Tầng 4 trở lên"
] | Computers_and_Electronics |
13-0196 | Phát biểu nào sau đây là đúng nhất cho Switch: | [
"A. Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Physical của mô hình OSI",
"B. Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI",
"C. Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Data Link của mô hình OSI",
"D. Sử dụng địa chỉ IP và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI"
] | Computers_and_Electronics |
13-0197 | Chọn phát biểu ĐÚNG về switch và hub: | [
"A. Sử dụng HUB hiệu quả hơn, do HUB làm tăng kích thước của collision-domain",
"B. Sử dụng SWITCH hiệu quả hơn, do SWITCH phân cách các collision-domain",
"C. HUB và SWITCH đều cho hiệu suất hoạt động ngang nhau, tuy nhiên SWITCH cho phép cấu hình để thực hiện một số công việc khác nên đắt tiền hơn",
"D. HUB làm tăng hiệu năng của mạng do chỉ chuyển các tín hiệu nhị phân mà không xử lý gì hết. Khác với SWITCH phải xử lý các tín hiệu trước khi truyền đi nên làm tăng độ trễ dẫn đến giảm hiệu năng mạng"
] | Computers_and_Electronics |
13-0198 | Cáp UTP được sử dụng với đầu nối là: | [
"A. RJ45",
"B. BNC",
"C. Cả hai",
"D. Các câu trên đều sai"
] | Computers_and_Electronics |
06-0021 | Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là đặc điểm của lực và phản lực | [
"A. Đặt lên hai vật khác nhau",
"B. Cùng giá nhưng ngược chiều",
"C. Cân bằng nhau",
"D. Có độ lớn như nhau"
] | Science |
06-0022 | Gọi gia tốc trọng lực trên mặt đất là g0, tại một nơi ở có độ cao 3R (R là bán kính Trái đất) gia tốc
trọng trường là g. Tỉ số g/g0 là: | [
"A. \\frac{1}{4}",
"B. \\frac{1}{9}",
"C. \\frac{9}{16}",
"D. \\frac{m}{s}"
] | Science |
06-0023 | Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây? | [
"A. Cho nước mưa thoát dễ dàng",
"B. Tạo lực hướng tâm",
"C. Giới hạn vận tốc của xe",
"D. Tăng lực ma sát"
] | Sports |
06-0024 | Trong hệ SI, đơn vị của mômen lực là | [
"A. \\frac{N}{m}",
"B. N (Niutơn)",
"C. N.m",
"D. Jun (J)"
] | Science |
06-0025 | Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 10cm, độ cứng của lò xo là k = 100 \frac{N}{m}. Treo thẳng đứng lò xo và móc vào đầu của lò xo một khối lượng m = 100g. Chiều dài của lò xo khi vật cân bằng là bao nhiêu? (Lấy g = 10 \frac{m}{s^2}) | [
"A. 9 cm",
"B. 11 cm",
"C. 20 cm",
"D. 15 cm"
] | Science |
06-0026 | Một khúc gỗ khối lượng m = 20 kg đặt trên sàn nhà. Người ta kéo khúc gỗ bằng một lực có độ lớn F có hướng chếch lên trên và hợp với phương nằm ngang một góc α = 270 như hình vẽ. Hệ số ma sát trượt giữa khúc gỗ và sàn nhà là 0,3. Lấy g = 9,8 \frac{m}{s^2}. Nếu khúc gỗ chuyển động thẳng đều trên sàn nhà thì F gần giá trị nào nhất sau đây? | [
"A. 95 N",
"B. 57 N",
"C. 56 N",
"D. 46 N"
] | Science |
06-0027 | Ở thời điểm t = 0, người ta ném một vật từ mặt đất lên trên cao theo phương thẳng đứng với tốc độ v_{0}. Quãng đường vật đi được trong giây đầu tiên là s_{1} và quãng đường vật đi được trong giây cuối cùng trước khi đến độ cao cực đại là s_{2}. Lấy g = 10 \frac{m}{s^2}. Nếu s_{1} = 6s_{2} thì v0 gần giá trị nào nhất sau đây? | [
"A. 42 \\frac{m}{s}",
"B. 34 \\frac{m}{s}",
"C. 75 \\frac{m}{s}",
"D. 51 \\frac{m}{s}"
] | Science |
06-0028 | Phương trình chuyển động của một vật là x = 10 - 3t + 0,2t^2 (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tọa độ của vật tại thời điểm t = 2 s là | [
"A. 4,6 m",
"B. 4,8 m",
"C. 18 m",
"D. 16 m"
] | Science |
06-0029 | Một thanh chắn đường dài 6 m có khối lượng 80 kg, có trọng tâm ở cách đầu bên trái 1,5m. Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu bên trái 2 m. Hỏi phải tác dụng vào đầu bên phải một lực bao nhiêu để giữ cho thanh nằm ngang. Lấy g=10 \frac{m}{s^2}. | [
"A. 1000N",
"B. 500N",
"C. 100N",
"D. 400N"
] | Science |
06-0030 | Để đẩy một con lăn nặng, bán kính R lên bậc thềm, người ta đặt vào nó một lực F theo phương ngang hướng đến trục như hình vẽ. Lực này có độ lớn bằng trọng lượng của con lăn. Độ cao cực đại của bậc thềm gần giá trị nào nhất sau đây? | [
"A. 0,18R",
"B. 0,16R",
"C. 0,32R",
"D. 0,29R"
] | Science |
06-0031 | Một hòn bi bằng sắt khối lượng 0,2 kg được treo vào móc C của lực kế và lực kế buộc vào sợi dây mềm có khối lượng không đáng kể. Đưa một nam châm lại gần phía dưới hòn bi theo phương thẳng đứng thì số chỉ lực kế là 2,3 N. Lấy g = 9,8 \frac{m}{s^2}. Độ lớn lực hút nam châm lên hòn bi là | [
"A. 0,24 N",
"B. 0,34 N",
"C. 4,16 N",
"D. 1,96 N"
] | Science |
06-0032 | Hai mặt phẳng đỡ tạo với mặt phẳng nằm ngang các góc \alpha = 350. Trên hai mặt phẳng đó người ta đặt một quả cầu đồng chất có khối lượng 2 kg như hình vẽ. Bỏ qua ma sát và lấy g= 10 \frac{m}{s^2}. Độ lớn áp lực của quả cầu lên mỗi mặt phẳng đỡ gần giá trị nào nhất sau đây? | [
"A. 12 N",
"B. 11 N",
"C. 14 N",
"D. 17 N"
] | Science |
06-0033 | Một lò xo có độ cứng k = 200 \frac{N}{m}, chiều dài tự nhiên l_{0} = 20 cm, một đầu giữ cố định ở đầu A, đầu kia gắn vào quả cầu khối lượng m = 10 g có thể trượt không ma sát trên thanh Ax nằm ngang (hình vẽ). Thanh Ax quay đều với tốc độ góc \omega = 20\pi \frac{rad}{s} xung quanh trục (\Delta) thẳng đứng. Tính độ dãn của lò xo. | [
"A. 5 cm",
"B. 4 cm",
"C. 10 cm",
"D. 8 cm"
] | Science |
06-0034 | Dưới tác dụng của một lực 20 N, một vật chuyển động với gia tốc 0,4 \frac{m}{s^2}. Hỏi vật đó chuyển động với gia tốc bằng bao nhiêu nếu lực tác dụng bằng 50 N? | [
"A. 0,5 \\frac{m}{s^2}",
"B. 1 \\frac{m}{s^2}",
"C. 2 \\frac{m}{s^2}",
"D. 4 \\frac{m}{s^2}"
] | Science |
06-0035 | Một vệ tinh nhân tạo khối lượng m bay quanh Trái Đất ở độ cao h = \frac{R}{2} (R bán kính Trái Đất). T là chu kì quay của Trái Đất. Để vệ tinh luôn đứng yên với một điểm trên Trái Đất, thì lực hướng tâm của vệ tinh là | [
"A. 8m\\frac{\\pi^2R}{T^2}",
"B. 6m\\frac{\\pi^2R}{T^2}",
"C. 3m\\frac{\\pi^2R}{T^2}",
"D. 12 \\frac{\\pi^2R}{T^2}"
] | Science |
06-0036 | Bỏ qua lực cản không khí, lấy g = 10 \frac{m}{s^2}. Tại cùng vị trí O, ném hai vật theo phương ngang với các tốc độ 16 \frac{m}{s} và 25 \frac{m}{s} cùng phương nhưng ngược chiều nhau. Cho đến khi vec-tơ vận tốc của hai vật vuông góc với nhau thì chúng chưa chạm đất và đang ở các vị trí A và B. Diện tích của tam giác OAB bằng | [
"A. 820 m^2",
"B. 860 m^2",
"C. 680 m^2",
"D. 280 m^2"
] | Science |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.