id
stringlengths 7
7
| question
stringlengths 7
1.21k
| choices
listlengths 3
5
| domains
stringclasses 26
values |
|---|---|---|---|
06-0140
|
Một vật rơi tự do từ độ cao 80m . Quãng đường vật rơi được trong 2s và trong giây thứ 2 là : Lấy g = 10\frac{m}{s^2}.
|
[
"A. 45m và 20m",
"B. 20m và 35m",
"C. 20m và 10m",
"D. 20m và 15m"
] |
Science
|
06-0141
|
Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông, sau 1 giờ đi được 10 (km). Một khúc gỗ trôi theo dòng sông, sau 1 phút trôi được \frac{100}{3} m . Vận tốc của thuyền buồm so với nước bằng bao nhiêu?
|
[
"A. 12 \\frac{km}{h}",
"B. 10 \\frac{km}{h}",
"C. 14 \\frac{km}{h}",
"D. 8 \\frac{km}{h}"
] |
Autos_and_Vehicles
|
06-0142
|
Một xe đạp đang chuyển động với vận tốc 5 \frac{m}{s} thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều. Hình bên là đồ thị vận tốc - thời gian của xe đạp. Quãng đường xe đạp đi được từ lúc hãm phanh cho đến lúc dừng lại là
|
[
"A. 10 m",
"B. 25 m",
"C. 50 m",
"D. 11 m"
] |
Autos_and_Vehicles
|
06-0143
|
Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều. Trên quãng đường AB, vật đi nửa quãng đường đầu với vận tốc v_{1} = 20 \frac{m}{s}, nửa quãng đường sau vật đi với vận tốc v_{2} = 5 \frac{m}{s}. Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là:
|
[
"A. 12,5 \\frac{m}{s}",
"B. 10 \\frac{m}{s}",
"C. 8 \\frac{m}{s}",
"D. 20 \\frac{m}{s}"
] |
Science
|
06-0144
|
Hai điểm A và B cách nhau 200m, tại A có một ôtô có vận tốc 3\frac{m}{s} và đang chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 2\frac{m}{s^2} đi đến B . Cùng lúc đó một ôtô khác bắt đầu khởi hành từ B về A với gia tốc 2,8\frac{m}{s^2}. Hai xe gặp nhau cách A một khoảng bằng
|
[
"A. 85,75m",
"B. 98,25m",
"C. 105,32m",
"D. 115,95m"
] |
Autos_and_Vehicles
|
06-0145
|
Lấy bán kính Trái Đất bằng R = 6 400 km. Trong chuyển động quay quanh trục của Trái Đất, một điểm trên bề mặt Trái Đất ở vĩ độ 600 có tốc độ dài gần đúng là.
|
[
"A. 465 \\frac{m}{s}",
"B. 233 \\frac{m}{s}",
"C. 0,233 \\frac{m}{s}",
"D. 0,465 \\frac{m}{s}"
] |
Science
|
06-0146
|
Đồ thị tọa độ - thời gian của hai chiếc xe I và II được biểu diễn như hình vẽ bên.
Phương trình chuyển động của xe I và II lần lượt là
|
[
"A. X_{t} = 20 + 10t \\frac{km}{h} và x_{2} = 20t \\frac{km}{h}",
"B. X_{t} = 10t \\frac{km}{h} và x_{2} = 20t \\frac{km}{h}",
"C. X_{t} = 20t \\frac{km}{h} và x_{2} = 20t + 10t \\frac{km}{h}",
"D. X_{t} = 20t \\frac{km}{h} và x_{2} = 10t \\frac{km}{h}"
] |
Arts_and_Entertainment
|
06-0147
|
Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu v_{0} = 18 \frac{km}{h}. Trong giây thứ tư kể từ lúc bắt đầu chuyển động vật đi được quãng đường 12 (m). Gia tốc của vật có giá trị là
|
[
"A. 4 \\frac{m}{s^2}",
"B. 8 \\frac{m}{s^2}",
"C. 3 \\frac{m}{s^2}",
"D. 2 \\frac{m}{s^2}"
] |
Science
|
06-0148
|
Một ôtô chạy đều trên đường thẳng với tốc độ 30 \frac{m}{s} vượt quá tốc độ cho phép và bị cảnh sát giao thông phát hiện. Chỉ sau 108 s khi ôtô đi ngang qua một cảnh sát, anh này phóng xe đuổi theo với gia tốc có độ lớn bằng 2,8 \frac{m}{s^2} . Sau thời gian \Deltat thì anh cảnh sát đuổi kịp ôtô và quãng đường anh đi được là \Deltas. Độ lớn của \Deltas.\Deltat gần giá trị nào nhất sau đây?
|
[
"A. 302400 m.s",
"B. 112000 m.s",
"C. 118000 m.s",
"D. 324150 m.s"
] |
Autos_and_Vehicles
|
06-0149
|
Để ước lượng độ sâu của một giếng cạn nước, bạn Nam dùng đồng hồ bấm giây, ghé sát tai vào miệng giếng và thả một hòn đá rơi tự do từ miệng giếng; sau 3 s thì Nam nghe thấy tiếng hòn đá đập vào đáy giếng. Giả sử tốc độ truyền âm trong không khí là 330 \frac{m}{s} , lấy g = 9,9 \frac{m}{s^2} . Độ sâu của giếng gần nhất với giá trị
|
[
"A. 46 m",
"B. 41 m",
"C. 43 m",
"D. 45 m"
] |
Science
|
06-0150
|
Trên trục Ox một chất điểm chuyển động biến đổi đều theo chiều dương có hoành độ ở các thời điểm t_{1}, t_{2}, t_{3} tương ứng là: x_{1}, x_{2}, x_{3} . Biết rằng t_{3}-t_{2}=t_{2}-t_{1}=t . Gia tốc của chất điểm bằng
|
[
"A. A = \\frac{x_{3} - 2x_{2} + x_{1}}{t^2}",
"B. A = \\frac{x_{3} + 2x_{2} + x_{1}}{t^2}",
"C. A = \\frac{2x_{3} - x_{2} + x_{1}}{t^2}",
"D. A = \\frac{x_{3} - 2x_{2} + x_{1}}{2t^2}"
] |
Science
|
06-0151
|
Hai chất điểm chuyển động thẳng đều trên hai trục Ox và Oy vuông góc với nhau. Tại thời điểm t = 0, vật 1 đang ở A cách O một đoạn l_{1}= 100 m, vật 2 đang ở B cách O một đoạn l_{2}= 120 m, hai vật cùng chuyển động hướng về O với các vận tốc v_{1} = 4 \frac{m}{s} và v_{2} = 3 \frac{m}{s} .khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vật là?
|
[
"A. 16m",
"B. 3,6m",
"C. 36m",
"D. 360m"
] |
Science
|
06-0152
|
Véc-tơ động lượng là véc-tơ
|
[
"A. Có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kì",
"B. Có phương vuông góc với véc tơ vận tốc",
"C. Cùng phương, cùng chiều với véc-tơ vận tốc",
"D. Cùng phương, ngược chiều với véc-tơ vận tốc"
] |
Autos_and_Vehicles
|
06-0153
|
Cánh tay đòn của lực F đối với tâm quay O là
|
[
"A. Khoảng cách từ O đến ngọn của vectơ lực \\overrightarrow{F}",
"B. Khoảng cách từ O đến giá của lực \\overrightarrow{F}",
"C. Khoảng cách từ điểm đặt của lực \\overrightarrow{F} đến trục quay",
"D. Khoảng cách từ O đến điểm đặt của lực \\overrightarrow{F}"
] |
Sports
|
06-0154
|
Chọn phát biểu sai. Xét một vật chuyển động với vận tốc không quá lớn.
|
[
"A. Vận tốc của chất điểm phụ thuộc vào hệ qui chiếu",
"B. Trong các hệ qui chiếu khác nhau thì quỹ đạo của cùng một vật có thể là khác nhau",
"C. Khoảng cách giữa hai điểm trong không gian là tương đối",
"D. Tọa độ của một chất điểm phụ thuộc hệ qui chiếu"
] |
Games
|
06-0155
|
Điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song song là ba lực đó phải
|
[
"A. Có giá đồng phẳng và đồng quy",
"B. Có giá đồng phẳng",
"C. Có giá đồng phẳng và đồng quy, hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba",
"D. Hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba"
] |
Science
|
06-0156
|
Trong các phương trình dưới đây phương trình nào là phương trình tọa độ của chuyển động thẳng đều với vận tốc 4 \frac{m}{s}
|
[
"A. X = 4t + t^2",
"B. X = 6t - 4",
"C. X = 4t + 4",
"D. X = 4 + 4t + t^2"
] |
Science
|
06-0157
|
Để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50 N lên độ cao 10 m cần một thực hiện một công là
|
[
"A. 500 J",
"B. 50 J",
"C. 5000 J",
"D. 250 J"
] |
Science
|
06-0158
|
Mức quán tính của vật quay quanh một trục không phụ thuộc vào
|
[
"A. Vị trí của trục quay",
"B. Khối lượng của vật",
"C. Hình dạng và kích thước của vật",
"D. Tốc độ góc của vật"
] |
Science
|
06-0159
|
Biểu thức của định luật Húc về lực đàn hồi lò xo là:
|
[
"A. F = \\muN",
"B. F = ma",
"C. F_{hd} = G \\frac{m_{1}m_{2}}{r^2}",
"D. F = k \\Delta"
] |
Law_and_Government
|
06-0160
|
Ba vật dưới đây (Hình a, b, c) vật nào ở trạng thái cân bằng bền?
|
[
"A. Hình a",
"B. Không có hình nào",
"C. Hình b",
"D. Hình c"
] |
Science
|
06-0161
|
Chọn đáp án sai. Cho phương trình của 1 chuyển động thẳng theo phương trình x = 10 - 4t + t^2 (m,s). Suy ra
|
[
"A. Tốc độ ban đầu của vật là 4 \\frac{m}{s}",
"B. Tọa độ ban đầu của vật là 10m",
"C. Gia tốc của chuyển động là 1 \\frac{m}{s^2}",
"D. Khi bắt đầu xét thì chuyển động là chậm dần đều"
] |
Science
|
06-0162
|
Trường hợp nào sau đây quỹ đạo của vật là đường thẳng?
|
[
"A. Một quả bom được thả từ máy bay bay ngang bầu trời",
"B. Một viên đá được ném theo phương ngang",
"C. Một ôtô chuyển động trên đường",
"D. Một viên bi sắt được thả rơi tự do"
] |
Science
|
06-0163
|
Biểu thức tính độ lớn hợp của hai lực đồng quy F_{1} và F_{2} hợp với nhau góc α là:
|
[
"A. F = \\sqrt{F_{1} ^2 + F_{2} ^2 + 2F_{1}F_{2}}",
"B. F = \\sqrt{F_{1} ^2 + F_{2} ^2 - 2F_{1}F_{2} cos alpha}",
"C. F = \\sqrt{F_{1} ^2 + F_{2} ^2 + F_{1}F_{2} cos alpha}",
"D. F = \\sqrt{F_{1} ^2 + F_{2} ^2 + 2F_{1}F_{2} cos alpha}"
] |
Science
|
06-0164
|
Một vật có khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 \frac{km}{h}. Động lượng của vật là
|
[
"A. 2,5 \\frac{kgm}{s}",
"B. 6 \\frac{kgm}{s}",
"C. 4,5 \\frac{kgm}{s}",
"D. 9 \\frac{kgm}{s}"
] |
Science
|
06-0165
|
Chọn đáp án đúng. Đặc điểm của cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn là
|
[
"A. Tác dụng vào cùng một vật",
"B. Tác dụng vào hai vật khác nhau",
"C. Lực lớn hơn phản lực",
"D. Lực xuất hiện trước phản lực"
] |
Law_and_Government
|
06-0166
|
Gọi \DeltaA, A , lần lượt là sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của một phép đo đại lượng A. Biểu thức tính sai số tỉ đối ε của phép đo là
|
[
"A. \\varkappa = (\\DeltaA + A)100%",
"B. \\varkappa = \\frac{\\DeltaA}{A}100%",
"C. \\varkappa = \\frac{A}{\\DeltaA}100%",
"D. \\varkappa = (A - \\DeltaA)100%"
] |
Science
|
06-0167
|
Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật là
|
[
"A. Thể tích",
"B. Vận tốc",
"C. Gia tốc",
"D. Khối lượng"
] |
Science
|
06-0168
|
Một lực \overrightarrow{F} không đổi liên tục kéo 1 vật chuyển động với vận tốc v theo hướng của lực \overrightarrow{F}. Công suất của lực \overrightarrow{F} là:
|
[
"A. F.t",
"B. Fvt",
"C. F.v",
"D. 2 F.v"
] |
Science
|
06-0169
|
Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục khi
|
[
"A. Lực có giá song song với trục quay",
"B. Lực có giá cắt trục quay",
"C. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay",
"D. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay"
] |
Pets_and_Animals
|
06-0170
|
Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là
|
[
"A. F_{hd} = \\frac{m_{1}m_{2}}{r}",
"B. F_{hd} = G \\frac{m_{1}m_{2}}{r^2}",
"C. F_{hd} = \\frac{m_{1}m_{2}}{r^2}",
"D. F_{hd} = G\\frac{m_{1}m_{2}}{r}"
] |
Science
|
06-0171
|
Chọn đáp án sai. Chuyển động tròn đều có
|
[
"A. Vectơ gia tốc không đổi",
"B. Tốc độ dài không đổi",
"C. Tốc độ góc không đổi",
"D. Quỹ đạo là đường tròn"
] |
Computers_and_Electronics
|
06-0172
|
Chọn đáp án đúng. Lực ma sát trượt
|
[
"A. Tỉ lệ thuận với vận tốc của vật",
"B. Phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc",
"C. Chỉ xuất hiện khi vật đang chuyển động chậm dần",
"D. Phụ thuộc vào độ lớn của áp lực"
] |
Science
|
06-0173
|
Momen ngẫu lực được xác định bằng công thức
|
[
"A. P = mg",
"B. F = ma",
"C. M = \\frac{F}{d}",
"D. M = Fd"
] |
Science
|
06-0174
|
Một chiếc thuyền chuyển động thẳng đều xuôi dòng sông với v =10 \frac{m}{s} so với dòng nước. Biết vận tốc dòng nước là 1 \frac{m}{s}. Xác định vận tốc của thuyền so với bờ sông.
|
[
"A. 14 \\frac{m}{s}",
"B. 11 \\frac{m}{s}",
"C. 12 \\frac{m}{s}",
"D. 13 \\frac{m}{s}"
] |
Autos_and_Vehicles
|
06-0175
|
Trong công tốc tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều: v = v_{o} + at thì
|
[
"A. A luôn luôn dương",
"B. A luôn luôn cùng dấu với v",
"C. A luôn ngược dấu với v",
"D. V luôn luôn dương"
] |
Science
|
06-0176
|
Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k =100 \frac{N}{m} để nó dãn ra được 10 cm?
|
[
"A. 10N",
"B. 1N",
"C. 1000N",
"D. 100N"
] |
Science
|
06-0177
|
Cho một vật có khối lượng 3kg được treo (như hình vẽ) với dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 30\circ. Lấy g = 10 \frac{m}{s^2} , xác định lực căng của dây và lực tác dụng của vật lên tường.
|
[
"A. 20\\sqrt{2} N; 60 N",
"B. 20\\sqrt{3} N; 10\\sqrt{3} N",
"C. 30N; 60\\sqrt{3} N",
"D. 50N; 60\\sqrt{2} N"
] |
Science
|
06-0178
|
Một con tàu vũ trụ bay về hướng mặt trăng, biết khoảng cách giữa tâm trái đất và mặt trăng bằng 60 lần bán kính trái đất và khối lượng mặt trăng nhỏ hơn khối lượng của trái đất 81 lần. Xác định vị trí con tàu sao cho lực hấp dẫn của trái đất và mặt trăng tác dụng lên con tàu cân bằng.
|
[
"A. Tàu cách Trái Đất 74 lần bán kính Trái Đất",
"B. Tàu cách Trái Đất 54 lần bán kính Trái Đất",
"C. Tàu cách Trái Đất 44 lần bán kính Trái Đất",
"D. Tàu cách Trái Đất 64 lần bán kính Trái Đất"
] |
Science
|
06-0179
|
Một thanh sắt dài, đồng chất, tiết diện đều, được đặt trên bàn sao cho 1/4 chiều dài của nó nhô ra khỏi bàn. Tại đầu nhô ra, người ta đặt một lực F hướng thẳng đứng xuống dưới. Khi lực đạt tới giá trị 40 N thì đầu kia của thanh sắt bắt đầu bênh lên. Lấy 2 g 10 \frac{m}{s} . Trọng lượng của thanh là
|
[
"A. 20 N",
"B. 40 N",
"C. 80 N",
"D. 120 N"
] |
Science
|
06-0180
|
Một tấm ván nặng 210 N được bắc qua một con mương. Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A 2,4 m và điểm tựa B 1,2 m. Lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A là
|
[
"A. 70 N",
"B. 150 N",
"C. 60 N",
"D. 140 N"
] |
Science
|
06-0181
|
Để chuẩn bị bay trên các con tàu vũ trụ, các nhà du hành phải luyện tập trên máy quay li tâm. Giả sử ghế ngồi ở cách tâm của máy quay một khoảng 5 m và nhà du hành chịu một gia tốc hướng tâm bằng 7 lần gia tốc trong trường g. Lấy g=9,8 \frac{m}{s^2}. Tốc độ dài của nhà du hành là
|
[
"A. 19,8 \\frac{m}{s}",
"B. 12,6 \\frac{m}{s}",
"C. 18,5 \\frac{m}{s}",
"D. 7 \\frac{m}{s}"
] |
Science
|
06-0182
|
Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 6,07. Số chữ số có nghĩa là
|
[
"A. 4",
"B. 1",
"C. 2",
"D. 3"
] |
Science
|
06-0183
|
Người ta ném một vật từ mặt đất lên cao theo phương thẳng đứng với vận tốc 4,0 \frac{m}{s}. Lấy 2 g 10 \frac{m}{s} , thời gian để vật chuyển động đến độ cao cực đại là
|
[
"A. 0,4 s",
"B. 0,4 s",
"C. 0,8 s",
"D. 0,8 s"
] |
Science
|
06-0184
|
Cho cơ hệ như hình vẽ, m_{1} = m_{2} = 5kg, hệ số ma sát giữa vật và sàn nhà và giữa mặt hai vật là \mu 0,2 = . Kéo vật m_{1} với một lực F nằm ngang có độ lớn bằng 30 N. Lực căng dây nối hai vật là
|
[
"A. 10 N",
"B. 15 N",
"C. 20 N",
"D. 7,5 N"
] |
Science
|
06-0185
|
Xác định vị trí trọng tâm của bản mỏng là đĩa tròn tâm O bán kính R, bản bị khoét một lỗ tròn bán kính \frac{R}{2} như hình vẽ
|
[
"A. \\frac{R}{6}",
"B. \\frac{R}{4}",
"C. \\frac{R}{5}",
"D. \\frac{R}{3}"
] |
Science
|
06-0186
|
Một đĩa tròn nhỏ bán kính R lăn không trượt ở vành ngoài của đĩa tròn lớn bán kính 2R trong mặt phẳng chứa hai đĩa, đĩa lớn nằm cố định. Thời gian lăn hết một vòng quanh tâm đĩa lớn là T. Tốc độ góc của đĩa nhỏ là
|
[
"A. \\frac{1\\pi}{T}",
"B. \\frac{\\pi}{T}",
"C. \\frac{6\\pi}{T}",
"D. \\frac{3\\pi}{T}"
] |
Science
|
06-0187
|
Để đẩy một thùng phi nặng có bán kính R = 30cm vượt qua một bậc thềm cao h <15cm. Người ta phải tác dụng vào thùng một lực F có phương ngang đi qua trục O của thùng và có độ lớn tối thiếu bằng trọng lực P của thùng.
Hãy xác định độ cao h của bậc thềm
|
[
"A. 8,25cm",
"B. 6,3cm",
"C. 8,79cm",
"D. 5,73cm"
] |
Science
|
06-0188
|
Đồ thị vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox được biểu diễn như trên hình, gia tốc của chất điểm trong khoảng thời gian từ 5 s tới 15 s là
|
[
"A. 1,6 \\frac{m}{s^2}",
"B. 0,8 \\frac{m}{s^2}",
"C. 0 \\frac{m}{s^2}",
"D. 1,2 \\frac{m}{s^2}"
] |
Science
|
06-0189
|
Một vận động viên môn hốc cây (môn khúc côn cầu) dùng gậy gạt quả bóng để truyền cho nó một tốc độ đầu 10 \frac{m}{s}. Hệ số ma sát trượt giữa quả bóng với mặt băng là 0,10. Lấy g = 9,8 \frac{m}{s^2}. Quãng đường quả bóng đi được là:
|
[
"A. 51m",
"B. 39m",
"C. 57m",
"D. 45m"
] |
Sports
|
06-0190
|
Tính khoảng cách giữa tâm vệ tinh địa tĩnh của Trái Đất với tâm Trái Đất. Biết khối lượng của Trái Đất là M= 6.1024 kg. Chu kì quay của Trái Đất quanh trục của nó là 24 h. Hằng số hấp dẫn G = 6,67.10 ^-11 \frac{Nm^2}{kg^2}
|
[
"A. 42312 km",
"B. 42298 km",
"C. 42982 km",
"D. 42982 m"
] |
Science
|
06-0191
|
Từ một điểm ở độ cao h =18m so với mặt đất và cách tường nhà một khoảng L = 3 m, người ta ném một hòn sỏi theo phương nằm ngang với vận tốc ban đầu vo. Trên tường có một cửa sổ chiều cao a = 1 m , mép dưới của cửa cách mặt đất một khoảng b = 2 m . Hỏi giá trị của vo phải nằm trong giới hạn nào để hòn sỏi lọt qua cửa sổ? Bỏ qua bề dày tường, lấy g = 9,8 \frac{m}{s^2}
|
[
"A. 1,67 \\frac{m}{s} < v_{o} < 1,91 \\frac{m}{s}",
"B. 1,8 \\frac{m}{s} < v_{o} < 1,91 \\frac{m}{s}",
"C. 1,71 \\frac{m}{s} < v_{o} < 1,98\\frac{m}{s}",
"D. 1,66 \\frac{m}{s} < v_{o} < 1,71 \\frac{m}{s}"
] |
Science
|
06-0192
|
Tốc kế của xe máy đang chỉ 41 \frac{km}{h}. Giá trị này là
|
[
"A. Vận tốc trung bình",
"B. Gia tốc trung bình",
"C. Vận tốc tức thời",
"D. Gia tốc tức thời"
] |
Autos_and_Vehicles
|
06-0193
|
Một lò xo có chiều dài tự nhiên 10cm và có độ cứng 40 \frac{N}{m}. Giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kia một lực 1N để nén lò xo. Chiều dài của lò xo khi bị nén là:
|
[
"A. 12.5cm",
"B. 7,5cm",
"C. 9,75cm",
"D. 2,5cm"
] |
Science
|
06-0194
|
Câu "Vụng chẻ, khỏe nêm" nói về việc khi chẻ củi, với những khúc củi lớn người ta thường đặt cái nêm (là một miếng thép có tiết diện hình tam giác) cắm vào khúc củi sau đó lấy búa đập mạnh vào nêm. Khi gõ mạnh búa vào nêm thì củi dễ dàng bị bửa ra. Hiện tượng trên được giải thích là do có hiện tượng
|
[
"A. Tổng hợp lực",
"B. Phân tích lực",
"C. Tăng độ lớn của lực",
"D. Giảm ma sát giữa gỗ và nêm"
] |
Food_and_Drink
|
06-0195
|
Khổng Thị Hằng, một cựu học sinh của trường Nguyễn Viết Xuân, đã rất xuất sắc trong vai trò là thủ môn đội tuyển bóng đá nữ tại Seagames 30. Theo em, các thủ môn có thể bắt "dính" bóng là do có
|
[
"A. Lực quán tính",
"B. Lực ma sát lăn",
"C. Lực ma sát trượt",
"D. Lực ma sát nghỉ"
] |
Sports
|
06-0196
|
Tại những khúc cua, các tay đua phải thực hiện động tác kỹ thuật nghiêng xe để
|
[
"A. Tạo lực ma sát",
"B. Tăng vận tốc của xe",
"C. Tạo lực hướng tâm",
"D. Giảm quán tính của xe"
] |
Sports
|
06-0197
|
Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào những yếu tố nào?
|
[
"A. Điều kiện về bề mặt",
"B. Áp lực lên mặt tiếp xúc",
"C. Bản chất của vật",
"D. Diện tích tiếp xúc và vận tốc của vật"
] |
Science
|
06-0198
|
Một vật chuyển động có phương trình: x = 10 − 20t − 2t^2 \frac{m}{s} , khi vật có tọa độ bằng không, vận tốc nhận giá trị
|
[
"A. 60 \\frac{m}{s}",
"B. − 4\\sqrt{30} \\frac{m}{s}",
"C. 4\\sqrt{30} \\frac{m}{s}",
"D. − 60 \\frac{m}{s}"
] |
Science
|
06-0199
|
Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 10m xuống mặt đất, gia tốc rơi tự do g = 10 \frac{m}{s^2} . Vận tốc của giọt nước khi chạm đất là
|
[
"A. 14,14 \\frac{m}{s}",
"B. 1,4 \\frac{m}{s}",
"C. 200 \\frac{m}{s}",
"D. 100 \\frac{m}{s}"
] |
Science
|
06-0200
|
Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niutơn:
|
[
"A. Tác dụng vào cùng một vật",
"B. Không bằng nhau về độ lớn",
"C. Bằng nhau về độ lớn nhưng khác giá",
"D. Tác dụng vào hai vật khác nhau"
] |
Law_and_Government
|
06-0201
|
Những vật chuyển động sau đây, vật nào được coi là chất điểm?
|
[
"A. Máy bay đi từ Hà Nội đến TP Hồ Chí Minh",
"B. Tàu hỏa khi rời sân ga",
"C. Ô tô khi đang vào bến xe",
"D. Trái Đất quay quanh trục của nó"
] |
Science
|
06-0202
|
Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì vật
|
[
"A. Chuyển động chậm dần rồi dừng lại",
"B. Vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều",
"C. Lập tức dừng lại",
"D. Vật chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều"
] |
Science
|
06-0203
|
Xét chuyển động ném ngang của một chất điểm M có gốc tọa độ O tại vị trí ném và hệ trục tọa độ Oxy (Ox nằm ngang; Oy thẳng đứng) nằm trong mặt phẳng quỹ đạo của M. Gọi Mx là hình chiếu của M trên phương Ox. Chuyển động của Mx là
|
[
"A. Thẳng biến đổi đều",
"B. Rơi tự do",
"C. Thẳng đều",
"D. Thẳng nhanh dần đều"
] |
Science
|
12-0021
|
Theo nguyên lý Von Newmann, để truy cập một khối dữ liệu, ta cần:
|
[
"A. Xác định địa chỉ và trạng thái của khối dữ liệu",
"B. Xác định địa chỉ của khối dữ liệu",
"C. Xác định trạng thái của khối dữ liệu",
"D. Xác định nội dung của khối dữ liệu"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0022
|
Thông tin được lưu trữ và truyền bên trong máy tính dưới dạng:
|
[
"A. Nhị phân",
"B. Mã ASSCII",
"C. Thập phân",
"D. Kết hợp chữ cái và chữ số"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0023
|
Theo nguyên lý Von Newmann, việc cài đặt dữ liệu vào máy tính được thực hiện bằng:
|
[
"A. Đục lỗ trên băng giấy",
"B. Đục lỗ trên bìa và đưa vào bằng tay",
"C. Xung điện",
"D. Xung điện từ"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0024
|
Hãy chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:
|
[
"A. Hệ đếm là tập hợp các ký hiệu và qui tắc sử dụng tập ký hiệu đó để biểu diễn và xác định giá trị các số",
"B. Tổng số ký số của mỗi hệ đếm được gọi là cơ số",
"C. Mỗi hệ đếm được xây dựng trên một tập ký số vô hạn",
"D. Hệ đếm La mã là hệ đếm không có trọng số"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0025
|
Hệ đếm là gì?
|
[
"A. Hệ thống các kí hiệu để biểu diễn các số",
"B. Hệ thống các qui tắc và phép tính để biểu biểu diễn các số",
"C. Tập hợp các ký hiệu và qui tắc sử dụng nó để biểu diễn và xác định giá trị các số",
"D. Tập hợp các ký hiệu để biểu diễn các qui tắc đếm"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0026
|
Trong hệ đếm thập phân, giá trị của mỗi con số phụ thuộc vào:
|
[
"A. Bản thân chữ số đó",
"B. Vị trí của nó",
"C. Bản thân chữ số đó và vị trí của nó",
"D. Mối quan hệ với các chữ số trước và sau nó"
] |
Science
|
12-0027
|
Trong hệ đếm La Mã, giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào:
|
[
"A. Bản thân chữ số đó",
"B. Vị trí của nó",
"C. Bản thân chữ số đó và vị trí của nó",
"D. Mối quan hệ với các chữ số trước và sau nó"
] |
Science
|
12-0028
|
Trong hệ đếm nhị phân, giá trị của mỗi con số phụ thuộc vào:
|
[
"A. Mối quan hệ với các chữ số trước và sau nó",
"B. Bản thân chữ số đó",
"C. Vị trí của nó",
"D. Bản thân chữ số đó và vị trí của nó"
] |
Science
|
12-0029
|
Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần định trị có độ dài bao nhiêu bit?
|
[
"A. 16 bit",
"B. 18 bit",
"C. 20 bit",
"D. 24 bit"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0030
|
Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần định trị có độ dài bao nhiêu bit?
|
[
"A. 1 bit",
"B. 2 bit",
"C. 3 bit",
"D. 5 bit"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0031
|
Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần số mũ có độ dài bao nhiêu bit?
|
[
"A. 6 bit",
"B. 7 bit",
"C. 8 bit",
"D. 9 bit"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0032
|
Chữ số L trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 50",
"B. 100",
"C. 500",
"D. 1000"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0033
|
Chữ số C trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 20",
"B. 100",
"C. 200",
"D. 500"
] |
Science
|
12-0034
|
Chữ số D trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 100",
"B. 200",
"C. 500",
"D. 1000"
] |
Science
|
12-0035
|
Chữ số M trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 50",
"B. 100",
"C. 500",
"D. 1000"
] |
Science
|
12-0036
|
Trong hệ La mã số CD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 600",
"B. 400",
"C. 200",
"D. 500"
] |
Science
|
12-0037
|
Trong hệ La mã số DC nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 600",
"B. 400",
"C. 500",
"D. 200"
] |
Science
|
12-0038
|
Trong hệ La mã số LD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 350",
"B. 450",
"C. 550",
"D. 650"
] |
Science
|
12-0039
|
Trong hệ La mã số MD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 1400",
"B. 1500",
"C. 1600",
"D. 1700"
] |
Science
|
12-0040
|
Trong hệ La mã số CM nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 1600",
"B. 1500",
"C. 1100",
"D. 900"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0041
|
Trong hệ La mã số MCL nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 1150",
"B. 1050",
"C. 950",
"D. 650"
] |
Science
|
12-0042
|
Trong hệ La mã số MCC nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 600",
"B. 700",
"C. 1100",
"D. 1200"
] |
Science
|
12-0043
|
Trong hệ La mã số MLD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 1150",
"B. 1050",
"C. 1450",
"D. 1650"
] |
Science
|
12-0044
|
Trong hệ La mã số DLL nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 400",
"B. 600",
"C. 800",
"D. 1200"
] |
Computers_and_Electronics
|
12-0045
|
Trong hệ La mã số MCD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 1400",
"B. 1450",
"C. 1600",
"D. 1650"
] |
Science
|
12-0046
|
Trong hệ La mã số MMCMLXXVI nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 1846",
"B. 2756",
"C. 2866",
"D. 2976"
] |
Science
|
12-0047
|
Trong hệ nhị phân số 11101.11(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 26,75",
"B. 29,75",
"C. 29,65",
"D. 26,65"
] |
Science
|
12-0048
|
Trong hệ nhị phân số 10101.11(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 21.75",
"B. 23.75",
"C. 21.65",
"D. 23.65"
] |
Science
|
12-0049
|
Trong hệ nhị phân số 10101.01(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 23.75",
"B. 21.75",
"C. 21,25",
"D. 23.25"
] |
Science
|
12-0050
|
Trong hệ nhị phân số 11101.01(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 27.75",
"B. 29.75",
"C. 27.25",
"D. 29.25"
] |
Science
|
12-0051
|
Trong hệ nhị phân số 10111.1(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 23.5",
"B. 23.25",
"C. 25.5",
"D. 25.25"
] |
Science
|
12-0052
|
Trong hệ nhị phân số 11001.01(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 27.75",
"B. 25.25",
"C. 27.25",
"D. 25.75"
] |
Science
|
12-0053
|
Trong hệ nhị phân số 11001.11(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 27.75",
"B. 29.75",
"C. 25.75",
"D. 29.25"
] |
Science
|
12-0054
|
Trong hệ đếm bát phân, số 235.64(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây
|
[
"A. 157.8125",
"B. 165.8125",
"C. 157.825",
"D. 165.825"
] |
Science
|
12-0055
|
Trong hệ đếm bát phân số 237.64(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 157.8125",
"B. 159.8125",
"C. 157.825",
"D. 159.825"
] |
Science
|
12-0056
|
Trong hệ đếm bát phân số 237.04(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
|
[
"A. 157.0625",
"B. 157.8125",
"C. 159.0625",
"D. 159.8125"
] |
Science
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.