id
stringlengths 7
7
| question
stringlengths 7
1.21k
| choices
listlengths 3
5
| domains
stringclasses 26
values |
|---|---|---|---|
06-0037
|
Quả cầu có khối lượng m = 500 g treo ở đầu A của dây OA dài 90 cm. Quay cho quả cầu chuyển động tròn trong mặt phẳng thẳng đứng quanh tâm O. Tìm lực căng dây khi A ở vị trí thấp hơn O, OA hợp với phương thẳng đứng góc 600 và tốc độ quả cầu là 3 \frac{m}{s}. Lấy g = 10 \frac{m}{s^2}.
|
[
"A. 4,5 N",
"B. 7,5 N",
"C. 12,5 N",
"D. 1,5 N"
] |
Science
|
06-0038
|
Vào thời điểm t_{0} = 0, một viên bi lăn từ chân một máng nghiêng lên phía trên. Viên bi này đi qua vị trí cách chân mặt phẳng nghiêng 4 m vào 2 thời điểm t_{1} = 1 s và t_{2} = 2 s. Lấy g = 10 \frac{m}{s^2}, bỏ qua mọi ma sát và lực cản. Góc nghiêng của máng so với mặt phẳng nằm ngang gần giá trị nào nhất sau đây?
|
[
"A. 25\\circ",
"B. 46\\circ",
"C. 59\\circ",
"D. 17\\circ"
] |
Science
|
06-0039
|
Từ độ cao h = 80 m so với mặt đất, một vật nhỏ được ném ngang với tốc độ ban đầu v_{0} = 20 \frac{m}{s}. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 \frac{m}{s^2}. Chọn gốc thời gian là khi ném vật. Véctơ vận tốc của vật hợp với phương thẳng đứng một góc \alpha = 60\circ vào thời điểm
|
[
"A. 1,73 s",
"B. 1,15 s",
"C. 0,58 s",
"D. 3,46 s"
] |
Science
|
06-0040
|
Một chiếc thước mảnh có trục quay nằm ngang đi qua trọng tâm O của thước. Tác dụng vào hai điểm A và B của thước cách nhau 4,5 cm một ngẫu lực theo phương ngang với độ lớn F_{1} = F_{1} = 5 N. Độ lớn mômen của ngẫu lực khi thước đang ở vị trí thẳng đứng là m_{1} và khi thước ở vị trí hợp với phương thẳng đứng góc \alpha = 60\circ là M_{2}. Giá trị của (M_{1} + M_{2} ) gần giá trị nào nhất sau đây?
|
[
"A. 1,2 Nm",
"B. 0,34 Nm",
"C. 0,64 Nm",
"D. 0,42 Nm"
] |
Science
|
06-0041
|
Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là:
|
[
"A. W_{d} = \\frac{1}{2} mv",
"B. W_{d} = mv^2",
"C. W_{d} = 2mv^2",
"D. W_{d} = \\frac{1}{2} mv^2"
] |
Science
|
06-0042
|
Một quả bóng được ném theo phương ngang với vận tốc đầu có độ lớn là v_{o} = 20\frac{m}{s} từ độ cao 45m và rơi xuống đất sau 3s. Lấy g = 10\frac{m}{s^2} và bỏ qua sức cản của không khí. Tầm bay xa (theo phương ngang) của quả bóng bằng
|
[
"A. 30m",
"B. 45m",
"C. 60m",
"D. 90m"
] |
Sports
|
06-0043
|
Một chiếc xe đang chạy với tốc độ dài 36 \frac{km}{h} trên một đường tròn có bán kính 100 m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe là
|
[
"A. 1 \\frac{m}{s^2}",
"B. 0,36 \\frac{m}{s^2}",
"C. 0,1 \\frac{m}{s^2}",
"D. 12,96 \\frac{m}{s^2}"
] |
Autos_and_Vehicles
|
06-0044
|
Biểu thức nào sau đây là biểu thức momen lực đối với một trục quay?
|
[
"A. \\frac{F_{1}}{d_{1}} = \\frac{F_{2}}{d_{2}}",
"B. M = \\frac{F}{d}",
"C. F1d1 = F2d2",
"D. M = Fd"
] |
Science
|
06-0045
|
Hệ số ma sát trượt
|
[
"A. Không phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc",
"B. Không có đơn vị",
"C. Luôn bằng với hệ số ma sát nghỉ",
"D. Có giá trị lớn nhất bằng 1"
] |
Autos_and_Vehicles
|
06-0046
|
Vật m_{1}= 1 kg chuyển động với vận tốc v_{1} đến va chạm mềm vào vật m_{2} = 2kg đang nằm yên. Ngay sau va chạm vận tốc vật m_{2} là v_{2} = 2\frac{m}{s}. Tính vận tốc vật m_{1}?
|
[
"A. V_{1} = 6 \\frac{m}{s}",
"B. V_{1} = 1,2\\frac{m}{s}",
"C. V_{1} = 5 \\frac{m}{s}",
"D. V_{1} = 4 \\frac{m}{s}"
] |
Science
|
06-0047
|
Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 4 – 10t (x đo bằng kilômét và t đo bằng giờ).Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h chuyển động là
|
[
"A. 8 km",
"B. -20 km",
"C. 20 km",
"D. -8 km"
] |
Science
|
06-0048
|
Hai chất điểm bất kì hút nhau với một lực
|
[
"A. Tỉ lệ nghịch với tích hai khối lượng, tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa chúng",
"B. Tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng, tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng",
"C. Tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng",
"D. Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng"
] |
Science
|
06-0049
|
Chọn công thức đúng của tọa độ chất điểm chuyển động thẳng đều?
|
[
"A. X + x_{o} = v",
"B. X – x_{o} = vt",
"C. X = (x_{o} + v)t",
"D. X = v +x_{o}t"
] |
Science
|
06-0050
|
Một chiếc xuồng chạy xuôi dòng nước với tốc độ 20\frac{km}{h}, dòng nước chảy với tốc độ 10\frac{km}{h}. Vận tốc của xuồng đối với dòng nước là
|
[
"A. 30 \\frac{km}{h} và ngược hướng với vận tốc của xuồng",
"B. 10 \\frac{km}{h} và ngược hướng với vận tốc của xuồng",
"C. 10 \\frac{km}{h} và cùng hướng với vận tốc của xuồng",
"D. 30 \\frac{km}{h} và cùng hướng với vận tốc của xuồng"
] |
Autos_and_Vehicles
|
06-0051
|
Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc có
|
[
"A. Độ lớn không đổi",
"B. Độ lớn và phương luôn thay đổi",
"C. Phương không đổi",
"D. Độ lớn thay đổi"
] |
Autos_and_Vehicles
|
06-0052
|
Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 2kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2\frac{m}{s} đến 8\frac{m}{s} trong 3s.Hỏi lực tác dụng vào vật là bao nhiêu?
|
[
"A. 2N",
"B. 3N",
"C. 4N",
"D. 5N"
] |
Science
|
06-0053
|
Gọi F_{1} , F_{2} là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng. Câu nào sau đây là đúng?
|
[
"A. Trong mọi trường hợp : \\midF_{1}-F_{2}\\mid \\leq F \\leq \\midF_{1}+F_{2}\\mid",
"B. F luôn luôn lớn hơn cả F_{1} và F_{2}",
"C. F không bao giờ bằng F_{1} hoặc F_{2}",
"D. F không bao giờ nhỏ hơn cả F_{1} và F_{2}"
] |
Science
|
06-0054
|
Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20cm, độ cứng 125\frac{N}{m}. Khi lực đàn hồi của lò xo bằng 10N thì chiều dài của nó là
|
[
"A. 40cm",
"B. 48cm",
"C. 22cm",
"D. 28cm"
] |
Science
|
06-0055
|
Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v = v_{0} + at thì
|
[
"A. A.v > 0",
"B. V < 0",
"C. A < 0",
"D. A.v < 0"
] |
Science
|
06-0056
|
Một lực \overrightarrow{F} không đổi liên tục kéo 1 vật chuyển động với vận tốc v theo hướng của lực \overrightarrow{F} .Công suất của lực \overrightarrow{F} là
|
[
"A. F.t",
"B. Fvt",
"C. F.v",
"D. F.v^2"
] |
Science
|
06-0057
|
Công thức tính công của một lực là
|
[
"A. A = F.s.cos\\alpha",
"B. A = F.s",
"C. A = \\frac{1}{2}mv^2",
"D. A = mgh"
] |
Science
|
06-0058
|
Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là chất điểm?
|
[
"A. Hai hòn bi lúc va chạm vào nhau",
"B. Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước",
"C. Trái đất trong chuyển động tự quay quanh mình nó",
"D. Giọt nước mưa lúc đang rơi"
] |
Science
|
06-0059
|
Đơn vị của động lượng là
|
[
"A. N.s",
"B. N.m",
"C. N.\\frac{m}{s}",
"D. \\frac{N}{s}"
] |
Science
|
06-0060
|
Một người gánh hai thùng hàng, thùng A nặng 200N và thùng B nặng 300N được mắc vào hai đầu của một chiếc đòn gánh dài 1m. Để đòn gánh nằm thăng bằng thì vai người đó phải đặt
|
[
"A. Cách thùng A 40m",
"B. Cách thùng A 60m",
"C. Cách thùng A 50m",
"D. Tại bất kì điểm nào trên đòn gánh"
] |
Sensitive_Subjects
|
06-0061
|
Mức vững vàng của cân bằng được xác định bởi những yếu tố nào?
|
[
"A. Độ cao của trọng tâm",
"B. Độ cao của trọng tâm và diện tích mặt chân đế",
"C. Diện tích mặt chân đế",
"D. Độ cao của trọng tâm, diện tích mặt chân đế và khối lượng của vật"
] |
Science
|
06-0062
|
Một vật đang chuyển động với vận tốc 3\frac{m}{s}. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì
|
[
"A. Vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại",
"B. Vật dừng lại ngay",
"C. Vật đổi hướng chuyển động",
"D. Vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3\\frac{m}{s}"
] |
Science
|
06-0063
|
Cho hai lực đồng quy có độ lớn F_{1}= 40N, F_{2}= 30N . Tìm độ lớn của hai lực khi chúng hợp nhau một góc 90\circ?
|
[
"A. 50N",
"B. 10N",
"C. 70N",
"D. 73 \\sqrt{10} N"
] |
Science
|
06-0064
|
Một đoàn tàu đang chuyển động với vận tốc 72\frac{km}{h} thì vào ga Huế và hãm phanh chuyển động chậm dần đều, sau 10 giây đạt còn lại 54\frac{km}{h}. Quãng đường đoàn tàu đi được cho đến lúc dừng lại là
|
[
"A. 400m",
"B. 300m",
"C. 100m",
"D. 200m"
] |
Travel_and_Transportation
|
06-0065
|
Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng K = 100\frac{N}{m} để lò xo dãn ra được 10cm? Lấy g = 10\frac{m}{s^2}
|
[
"A. 100kg",
"B. 1000kg",
"C. 10kg",
"D. 1kg"
] |
Science
|
06-0066
|
Lò xo có độ cứng k = 200 \frac{N}{m}, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ. Khi lò xo bị giãn 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng
|
[
"A. 100J",
"B. 200J",
"C. 0,04J",
"D. 400J"
] |
Science
|
06-0067
|
Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:
|
[
"A. W = \\frac{1}{2}mv + mgz",
"B. W = \\frac{1}{2}mv^2 + mgz",
"C. W = \\frac{1}{2}mv^2 + \\frac{1}{2}k (\\Deltal l)2",
"D. W = \\frac{1}{2}mv^2 + \\frac{1}{2}k.\\Deltal l"
] |
Science
|
06-0068
|
Một vật rơi tự do từ độ cao 80m xuống đất, sau 4 s vật chạm đất . Lấy g = 10\frac{m}{s^2}. Tính vận tốc lúc vừa chạm đất.
|
[
"A. 10\\frac{m}{s}",
"B. 40 \\frac{m}{s}",
"C. 30\\frac{m}{s}",
"D. 20\\frac{m}{s}"
] |
Science
|
06-0072
|
Câu nào sau đây là đúng?
|
[
"A. Một vật bất kì chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần",
"B. Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó",
"C. Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều",
"D. Không có lực tác dụng thì vật không thể chuyển động"
] |
Science
|
06-0073
|
Đơn vị đo hằng số hấp dẫn
|
[
"A. \\frac{m}{s^2}",
"B. Nm^2/kg^2",
"C. N\\frac{m}{s}",
"D. Kg\\frac{m}{s^2}"
] |
Science
|
06-0074
|
Điều nào sau đây là sai khi nói về phương và độ lớn của lực đàn hồi?
|
[
"A. Với các mặt tiếp xúc bị biến dạng, lực đàn hồi vuông góc với các mặt tiếp xúc",
"B. Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của vật biến dạng",
"C. Với cùng độ biến dạng như nhau, độ lớn của lực đàn hồi phụ thuộc vào kích thước và bản chất của vật đàn hồi",
"D. Với các vật như lò xo, dây cao su, thanh dài, lực đàn hồi hướng dọc theo trục của vật"
] |
Sports
|
06-0075
|
Chọn phát biểu sai về chuyển động tròn đều
|
[
"A. Nếu cùng tần số f, bán kính quỹ đạo càng nhỏ thì tốc độ dài càng nhỏ",
"B. Các chuyển động tròn đều cùng chu kì T, chuyển động nào có bán kính quỹ đạo càng lớn thì tốc độ dài càng lớn",
"C. Nếu cùng bán kính quỹ đạo r, tần số càng cao thì tốc độ dài càng lớn",
"D. Nếu cùng bán kính quỹ đạo r, chu kì T càng nhỏ thì tốc độ dài càng nhỏ"
] |
Computers_and_Electronics
|
06-0076
|
Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?
|
[
"A. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật",
"B. Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn",
"C. Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ",
"D. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc"
] |
Science
|
06-0077
|
Chọn câu sai: Trong tương tác giữa hai vật
|
[
"A. Gia tốc mà hai vật thu được luôn ngược chiều nhau và có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của chúng",
"B. Lực và phản lực có độ lớn bằng nhau",
"C. Hai lực trực đối đặt vào hai vật khác nhau nên không cân bằng nhau",
"D. Các lực tương tác giữa hai vật là hai lực trực đối"
] |
Science
|
06-0078
|
Phát biểu nào sau đây không đúng đối với một vật có trục quay cố định?
|
[
"A. Đại lượng đặc trưng cho tác dụng quay của một lực được gọi là momen lực",
"B. Giá của lực không qua trục quay sẽ làm vật quay",
"C. Giá của lực đi qua trục quay thì không làm vật quay",
"D. Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực"
] |
Science
|
06-0079
|
Chọn phát biểu sai?
|
[
"A. Xe chuyển động đều trên đỉnh một cầu võng, hợp lực của trọng lực và phản lực vuông góc đóng vai trò lực hướng tâm",
"B. Vật nằm yên đối với mặt bàn nằm ngang đang quay đều quanh trục thẳng đứng thì lực ma sát nghỉ đóng vai trò lực hướng tâm",
"C. Xe chuyển động vào một đoạn đường cong (khúc cua), lực đóng vai trò hướng tâm luôn là lực ma sát",
"D. Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất do lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm"
] |
Online_Communities
|
06-0080
|
Hai lực cân bằng không thể có
|
[
"A. Cùng giá",
"B. Cùng độ lớn",
"C. Cùng phương",
"D. Cùng hướng"
] |
Science
|
06-0081
|
Chọn câu trả lời sai
|
[
"A. Quỹ đạo và vận tốc của một vật có tính tương đối",
"B. Vận tốc của cùng một vật trong những hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau",
"C. Quỹ đạo và vận tốc của một vật không thay đổi trong những hệ quy chiếu khác nhau",
"D. Quỹ đạo của một vật trong hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau"
] |
Computers_and_Electronics
|
06-0082
|
Chọn phát biểu đúng?
|
[
"A. Gia tốc trong chuyển động thẳng chậm dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi",
"B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có vận tốc lớn thì có gia tốc lớn",
"C. Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian",
"D. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều"
] |
Jobs_and_Education
|
06-0083
|
Điều nào sau đây không đúng khi nói về chuyển động của vật ném ngang?
|
[
"A. Lực duy nhất tác dụng vào vật là trọng lực (bỏ qua sức cản của không khí)",
"B. Quỹ đạo của chuyển động ném ngang là đường thẳng",
"C. Tầm xa của vật phụ thuộc vào vận tốc ban đầu",
"D. Vectơ vận tốc tại mỗi điểm trùng với tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đó"
] |
Pets_and_Animals
|
06-0084
|
Công thức liên hệ giữa vận tốc ném lên theo phương thẳng đứng và độ cao cực đại đạt được là
|
[
"A. V_{0}^2 = 2gh",
"B. V_{0} = 2gh",
"C. V_{0}^2 = \\frac{1}{2}gh",
"D. V_{0}^2 = gh"
] |
Science
|
06-0085
|
Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của độ dãn \Deltal của một lò xo vào lực kéo F. Độ cứng của lò xo bằng
|
[
"A. 10\\frac{N}{m}",
"B. 40\\frac{N}{m}",
"C. 125\\frac{N}{m}",
"D. 80\\frac{N}{m}"
] |
Science
|
06-0086
|
Đồ thị vận tốc – thời gian của một chuyển động được biểu diễn như hình vẽ. Hãy cho biết trong những khoảng thời gian nào vật chuyển động nhanh dần đều?
|
[
"A. Từ t = 0 đến t_{1} và từ t_{4} đến t_{5}",
"B. Từ t_{1} đến t_{2} và từ t_{5} đến t_{6}",
"C. Từ t_{1} đến t_{2} và từ t_{4} đến t_{5}",
"D. Từ t_{2} đến t_{4} và từ t_{6} đến t_{7}"
] |
Science
|
06-0087
|
Trong những phương trình dưới đây, phương trình nào biểu diễn qui luật của chuyển động thẳng đều?
|
[
"A. V = 5 – t (\\frac{m}{s}, s)",
"B. X = 12 – 3t^2 (m, s)",
"C. X = 5t^2 (m, s)",
"D. X = -3t + 7 (m, s)"
] |
Science
|
06-0088
|
Một chiếc xe chạy qua cầu với vận tốc 8 \frac{m}{s} theo hướng Nam-Bắc. Một chiếc thuyền chuyển động với vận tốc 6 \frac{m}{s} theo hướng Tây-Đông. Vận tốc của xe đối với thuyền là
|
[
"A. 14\\frac{m}{s}",
"B. 28\\frac{m}{s}",
"C. 2\\frac{m}{s}",
"D. 10\\frac{m}{s}"
] |
Autos_and_Vehicles
|
06-0089
|
Cho 2 lực đồng qui có cùng độ lớn 100N. Hỏi góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu thì hợp lực cũng có độ lớn bằng 100N
|
[
"A. 180 \\circ",
"B. 120 \\circ",
"C. 0 \\circ",
"D. 90 \\circ"
] |
Science
|
06-0090
|
Từ độ cao h = 80 m so với mặt đất, một vật nhỏ được ném ngang với tốc độ ban đầu v_{o} = 20 \frac{m}{s}. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 \frac{m}{s^2}. Chọn gốc thời gian là khi ném vật. Véctơ vận tốc của vật hợp với phương thẳng đứng một góc \alpha = 60\circ vào thời điểm
|
[
"A. 0,58 s",
"B. 1,15 s",
"C. 1,73 s",
"D. 3,46 s"
] |
Science
|
06-0091
|
Một chiếc xe có khối lượng m = 100 kg đang chạy với vận tốc 30,6 \frac{km}{h} thì hãm phanh. Biết lực hãm phanh là 250N. Quãng đường hãm phanh là
|
[
"A. 30 m",
"B. 10 m",
"C. 20 m",
"D. 14,45 m"
] |
Autos_and_Vehicles
|
06-0092
|
Một thang máy đang chuyển động xuống dưới với gia tốc a <g .Hệ quy chiếu nào dưới đây là hệ quy chiếu phi quán tính?
|
[
"A. Hệ quy chiếu gắn với một người đứng yên trong thang máy",
"B. Hệ quy chiếu gắn với một người đứng yên ở tầng 5",
"C. Hệ quy chiếu gắn với sàn tầng cao nhất của nhà",
"D. Hệ quy chiếu gắn với một người đứng yên trên hè phố"
] |
Science
|
06-0093
|
Một người gánh một thúng lúa và một thúng gạo, thúng lúa nặng 10kg, thúng gạo nặng 15kg. Đòn gánh dài 1m, hai thúng đặt ở hai đầu mút của đòn gánh. Vị trí đòn gánh đặt trên vai để hai thúng cân bằng là
|
[
"A. Cách đầu gánh thúng lúa một đoạn 50cm",
"B. Cách đầu gánh thúng gạo một đoạn 60cm",
"C. Cách đầu gánh thúng lúa một đoạn 60cm",
"D. Cách đầu gánh thúng gạo một đoạn 30cm"
] |
Hobbies_and_Leisure
|
06-0094
|
Chia một vật khối lượng M thành 2 phần m_{1} và m_{2} rồi đặt chúng ở một khoảng cách xác định thì lực hấp dẫn giữa m_{1} và m_{2} lớn nhất khi
|
[
"A. M_{1} = 0,9M; m_{2} = 0,1M",
"B. M_{1} = 0,7M; m_{2} = 0, 3M",
"C. M_{1} = 0,8 M; m_{2} = 0,2M",
"D. M_{1} = m_{2} = 0,5M"
] |
Science
|
06-0095
|
Chọn đúng tần số quay của kim giờ trên mặt đồng hồ
|
[
"A. F_{g} = 4,62.10^-5 Hz",
"B. F_{g} = 2,78.10^-4 Hz",
"C. F_{g} = 1,16.10^-5 Hz",
"D. F\\_{g} = 2,31.10^-5 Hz"
] |
Shopping
|
06-0096
|
Một quả cầu khối lượng 0,5 kg được buộc vào đầu của 1 sợi dây dài 0,5 m rồi quay dây sao cho quả cầu chuyển động tròn đều trong mặt phẳng nằm ngang và sợi dây làm thành một góc 300 so với phương thẳng đứng. Lấy g = 9,8 \frac{m}{s^2}. Xác định tốc độ dài của quả cầu.
|
[
"A. 1,19 \\frac{m}{s}",
"B. 1,93 \\frac{m}{s}",
"C. 0,85 \\frac{m}{s}",
"D. 0,25 \\frac{m}{s}"
] |
Science
|
06-0097
|
Hai vật rơi tự do từ cùng một độ cao, nơi có g=10\frac{m}{s^2}. Biết sau 2s kể từ lúc vật hai bắt đầu rơi khoảng cách giữa hai vật là 2,5m. Hỏi vật hai rơi sau vật một bao lâu?
|
[
"A. 2,50s",
"B. 1,50s",
"C. 0,12s",
"D. 2,00s"
] |
Science
|
06-0098
|
Cho cơ hệ như hình vẽ, biết hai vật m_{1} = 1 kg; m_{2} = 2 kg, được nối với nhau bằng một sợi dây nhẹ không giãn, bắc qua một ròng rọc có ma sát không đáng kể. Cho g = 10 \frac{m}{s^2}, Tính sức căng của sợi dây và gia tốc của cơ hệ ?
|
[
"A. 13,3 N; 3,3 \\frac{m}{s^2}",
"B. 15 N; 5 \\frac{m}{s^2}",
"C. 10 N; 4 \\frac{m}{s^2}",
"D. 12 N; 5 \\frac{m}{s^2}"
] |
Science
|
06-0099
|
Một vật nặng m được nối vào sợi dây, đầu còn lại sợi dây nối vào điểm cố định Q (xem hình vẽ). Tác dụng lên vật m một lực F không đổi theo phương ngang, khi ở trạng thái cân bằng dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc \alpha. Chọn phương án sai?
|
[
"A. Tan \\alpha = \\frac{F}{gm}",
"B. T = \\sqrt{P_{2}+F_{2}}",
"C. T = Psin\\alpha + F",
"D. T = \\frac{P}{cos\\alpha}"
] |
Science
|
06-0100
|
Ca nô đi ngang qua sông từ M đến N như hình vẽ. Nhưng do dòng nước chảy nên sau một thời gian t = 2 phút, ca nô đến vị trí P ở bờ bên kia, cách P một đoạn NP =180m. Nếu người lái giữ cho mũi ca nô luôn hướng theo phương chếch với bờ sông góc 60\circ và máy như trước thì ca nô sẽ sang đúng điểm N. Vận tốc của dòng nước so với bờ sông và vận tốc của ca nô so với dòng nước lần lượt là
|
[
"A. 1,5\\frac{m}{s} và 3\\frac{m}{s}",
"B. 1,5\\frac{m}{s} và 4,5\\frac{m}{s}",
"C. 5\\frac{m}{s} và 8\\frac{m}{s}",
"D. 2,5\\frac{m}{s} và 3\\frac{m}{s}"
] |
Science
|
06-0101
|
Xe chạy chậm dần lên một dốc có độ dài là S. Tốc độ ở chân dốc 54\frac{km}{h}, ở đỉnh dốc là 36\frac{km}{h}. Chọn gốc tọa độ tại chân dốc, chiều dương là chiều chuyển động. Sau khi lên được nửa dốc thì tốc độ xe bằng
|
[
"A. 12,25\\frac{m}{s}",
"B. 11,32\\frac{m}{s}",
"C. 13,35\\frac{m}{s}",
"D. 12,75\\frac{m}{s}"
] |
Autos_and_Vehicles
|
06-0102
|
Một vật khối lượng m = 0,4 kg đặt trên mặt bàn nằm ngang như hình bên. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn là \mut = 0,2. Tác dụng vào vật một lực kéo F_{k} = 1 N có phương nằm ngang. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 \frac{m}{s^2}. Sau 2 giây kể từ lúc tác dụng lực kéo F_{k} vật đi được quãng đường là
|
[
"A. 50 cm",
"B. 100 cm",
"C. 500 cm",
"D. 400 cm"
] |
Science
|
06-0103
|
Đặt hai quả cầu có khối lượng là m_{1} và m_{2} cùng trên một đường thẳng và giữ cho quả cầu 1 cố định. Khi đặt cho quả cầu 2 vào vị trí A thì lực hút giữa chúng là 36.10^-4 N; khi đặt quả cầu 2 vào vị trí B thì lực hút giữa chúng là 9.10^-4 N. Lực hút giữa chúng khi đặt quả cầu 2 vào trung điểm của đoạn AB là
|
[
"A. 22,5.10^-4 N",
"B. 27.10^-4 N",
"C. 16.10^-4 N",
"D. 13,5.10^-4 N"
] |
Science
|
06-0104
|
Hai ô tô cùng chuyển động thẳng đều từ hai bến xe A và B cách nhau 20 km trên một đoạn đường thẳng. Nếu hai ô tô chạy ngược chiều thì chúng sẽ gặp nhau sau 15 phút. Nếu hai ô tô chạy cùng chiều thì chúng sẽ đuổi kịp nhau sau 1 giờ. Vận tốc của hai ô tô lần lượt là:
|
[
"A. V_{1} = 50 \\frac{km}{h}; v_{2} = 30 \\frac{km}{h}",
"B. V_{1} = 60 \\frac{km}{h}; v_{2} = 40 \\frac{km}{h}",
"C. V_{1} = 80 \\frac{km}{h}; v_{2} = 20 \\frac{km}{h}",
"D. V_{1} = 40 \\frac{km}{h}; v_{2} = 20 \\frac{km}{h}"
] |
Autos_and_Vehicles
|
06-0105
|
Khối lượng súng là 4kg và của đạn là 50g. Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800\frac{m}{s}. Vận tốc giật lùi của súng là
|
[
"A. 6\\frac{m}{s}",
"B. 10\\frac{m}{s}",
"C. 12\\frac{m}{s}",
"D. 7\\frac{m}{s}"
] |
Sensitive_Subjects
|
06-0106
|
Thanh AB đồng chất, tiết diện đều, trọng lượng 6N, có đầu A tì vào sàn nhà nằm ngang, đầu B được giữ bởi một lò xo BC, độ cứng k = 250\frac{N}{m}, theo phương thẳng đứng như hình 4. Độ dãn của lò xo khi thanh cân bằng là
|
[
"A. 1,2cm",
"B. 2,4cm",
"C. 4,8cm",
"D. 3,6cm"
] |
Science
|
06-0107
|
Vệ tinh nhân tạo của Trái Đất ở độ cao 300 km bay với tốc độ 7,9 k\frac{m}{s}. Tính tốc độ góc, chu kì của nó. Coi chuyển động là tròn đều. Bán kính trái đất bằng 6400 km
|
[
"A. \\omega \\approx 11,8.10^-3(\\frac{rad}{s}); T \\approx 5,32.10^3s",
"B. \\omega \\approx 1,2.10^-3(\\frac{rad}{s}); T \\approx 5,32.10^4s",
"C. \\omega \\approx 1,2.10^-3 (\\frac{rad}{s}); T \\approx 5,32.10^4 s",
"D. \\omega \\approx 1,18.10^-3(\\frac{rad}{s}); T \\approx 5,32.10^3s"
] |
Science
|
06-0108
|
Một lò xo có độ cứng k, có chiều dài tự nhiên l_{0} một đầu giữ cố định ở A đầu kia gắn vào quả cầu khối lượng m có thể trượt không ma sát trên thanh (\Delta) nằm ngang. Thanh (\Delta) quay đều với vận tốc góc \omega quanh trục (\Delta) thẳng đứng. Tính độ dãn của lò xo khi l_{0} = 20 cm, \omega = 20\pi \frac{rad}{s}, m = 10 g; k = 200 \frac{N}{m}, \pi = 10
|
[
"A. 3,5 cm",
"B. 6 cm",
"C. 8 cm",
"D. 5 cm"
] |
Science
|
06-0109
|
Một vận động viên đứng cách lưới 8m theo phương ngang và nhảy lên cao để đập bóng từ độ cao 3m với mặt đất bóng đập theo phương ngang g=10\frac{m}{s^2}. Giả sử đập bóng với tốc độ vừa đủ để bóng qua sát mép trên lưới cách mặt đất 2,2m và bóng sẽ chạm đất ở bên kia lưới, cách lưới một khoảng bằng
|
[
"A. 12,5m",
"B. 10,5m",
"C. 7,5m",
"D. 15,5m"
] |
Sports
|
06-0110
|
Trong một tàu khối lượng M=2000kg đứng yên có một hòn bi nằm yên trên mặt bàn nằm ngang gắn với toa tàu và cao hơn sàn toa 1,25m. Toa tàu bắt đầu chạy thì hòn bi lăn không ma sát trên mặt bàn được 50cm rồi rơi xuống sàn toa cách mép bàn theo phương ngang 78cm. Bỏ qua ma sát cản chuyển động của tàu . Lực kéo toa tàu là
|
[
"A. 2880N",
"B. 2800N",
"C. 1800N",
"D. 1880N"
] |
Autos_and_Vehicles
|
06-0111
|
Cho hệ thống như hình vẽ, m_{1} = 3kg, m_{2} = 4kg. Bỏ qua khối lượng ròng rọc và dây. Cho g = 10\frac{m}{s^2}. Tính gia tốc chuyển động của mỗi vật. Bỏ qua ma sát
|
[
"A. A_{1} = 0,25\\frac{m}{s}; a_{2} = 0,125ms",
"B. A_{1} = 0,25\\frac{m}{s}; a_{2} = 0,25ms",
"C. A_{1} = 0,5\\frac{m}{s}; a_{2} = 0,25ms",
"D. A_{1} = 0,5\\frac{m}{s}; a_{2} = 0,125ms"
] |
Science
|
06-0112
|
Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng ? Chuyển động cơ là:
|
[
"A. Sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian",
"B. Sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian",
"C. Sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian",
"D. Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian"
] |
Computers_and_Electronics
|
06-0113
|
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về khái niệm gia tốc?
|
[
"A. Gia tốc là một đại lượng vectơ",
"B. Gia tốc là một đại lượng vô hướng",
"C. Gia tốc đo bằng thương số giữa độ biến thiên vận tốc và khoảng thời gian xảy ra sự biến thiên đó",
"D. Gia tốc là đại lượng vật lí đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc"
] |
People_and_Society
|
06-0114
|
Một vật chuyển động nhanh dần đều thì:
Gia tốc a<0
|
[
"A. V >0",
"B. Tích số gia tốc và vận tốc",
"C. Gia tốc a>0",
"D. Tích số gia tốc và vận tốc a.v<0"
] |
Science
|
06-0115
|
Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều
|
[
"A. Véc tơ gia tốc của vật ngược chiều với véc tơ vận tốc",
"B. Gia tốc của vật luôn luôn dương",
"C. Gia tốc của vật luôn luôn âm",
"D. Véc tơ gia tốc của vật cùng chiều với véc tơ vận tốc"
] |
Pets_and_Animals
|
06-0116
|
Trong các phương trình của chất điểm chuyển động dưới đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều?
|
[
"A. V = v_{o} = hằng số",
"B. X = x_{o} + vt",
"C. X = x_{o} + vt + \\frac{at}{2}",
"D. V = v_{o} + at"
] |
Science
|
06-0117
|
Khi viết kết quả thực hành thì cách viết nào dưới đây là không đúng:
|
[
"A. A = A ± \\DeltaA",
"B. A − \\DeltaA ≤ A ≤ A + \\DeltaA",
"C. A = A + \\DeltaA Hoặc A = A − \\DeltaA",
"D. A = A ± \\DeltaA"
] |
Jobs_and_Education
|
06-0118
|
Chọn đáp án sai.
|
[
"A. Tại một vị trí xác định trên Trái Đất và ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với cùng một gia tốc",
"B. Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng chậm dần đều",
"C. Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là đại lượng không đổi",
"D. Trong chuyển động nhanh dần đều gia tốc cùng dấu với vận tốc vo"
] |
Computers_and_Electronics
|
06-0119
|
Trong các công thức dưới đây về chuyển động tròn đều, công thức nào là SAI?
|
[
"A. \\phi = \\omega.t",
"B. \\frac{\\omega}{2\\pi}",
"C. A_{ht} = \\frac{v^2}{r}",
"D. V = \\omegar"
] |
Science
|
06-0120
|
Đồ thị tọa độ - thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều có dạng là
|
[
"A. Một phần của đường parabol",
"B. Một đường thẳng cắt trục tọa độ tại vị trí x = x_{0}",
"C. Một đường thẳng cắt trục thời gian tại t = t_{0}",
"D. Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ"
] |
Science
|
06-0121
|
Trong các công thức dưới đây công thức nào mô tả đúng công thức cộng vận tốc?
|
[
"A. V_{13} = v_{21} + v_{23}",
"B. V_{12} = v_{13} + v_{23}",
"C. V_{23} = v_{13} + v_{12}",
"D. V_{13} = v_{12} + v_{23}"
] |
Science
|
06-0122
|
Một học sinh đánh rơi cùng một lúc 2 vật: cặp sách và cái bút từ một vị trí ở tầng 2 xuống, bỏ qua lực cản của môi trường thì:
|
[
"A. Vận tốc của cặp sách khi chạm đất lớn hơn vận tốc của cái bút khi chạm đất",
"B. Thời gian của 2 vật rơi cho đến khi chạm đất là như nhau",
"C. Cái bút rơi nhanh hơn cặp sách",
"D. Cặp sách chuyển động có gia tốc lớn hơn gia tốc của bút"
] |
Jobs_and_Education
|
06-0123
|
Trong chuyển động thẳng đều của một chất điểm thì:
|
[
"A. Toạ độ của chất điểm phụ thuộc thời gian theo hàm số bậc hai",
"B. Chất điểm luôn có vận tốc dương",
"C. Đồ thị toạ độ-thời gian là đường thẳng",
"D. Chất điểm luôn có toạ độ không đổi"
] |
Science
|
06-0124
|
Chuyển động thẳng đều là chuyển động thẳng trong đó
|
[
"A. Tọa độ không đổi theo thời gian",
"B. Quãng đường đi được không đổi theo thời gian",
"C. Vận tốc có độ lớn không đổi theo thời gian",
"D. Độ dời có độ lớn không đổi theo thời gian"
] |
Science
|
06-0125
|
Trong các công thức dưới đây, công thức nào không phải là công thức của sự rơi tự do của các vật:
|
[
"A. V = g.t",
"B. S = v.t",
"C. Y = y_{o} + \\frac{gt^2}{2}",
"D. S = \\frac{gt^2}{2}"
] |
Science
|
06-0126
|
Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào có thể xem vật như một chất điểm?
|
[
"A. Trái Đất chuyển động trên quỹ đạo quanh Mặt Trời",
"B. Trái Đất đang chuyển động tự quay quanh nó",
"C. Tàu hoả đứng trong sân ga",
"D. Viên đạn đang chuyển động trong nòng súng"
] |
Science
|
06-0127
|
Vật chuyển động có gia tốc hướng tâm khi
|
[
"A. Vật chuyển động rơi tự do",
"B. Vật chuyển động thẳng đều",
"C. Vật chuyển động tròn đều",
"D. Vật chuyển động thẳng biến đổi đều"
] |
Pets_and_Animals
|
06-0128
|
Trong các câu dưới đây câu nào sai? Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:
|
[
"A. Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo",
"B. Độ lớn a = \\frac{v^2}{r}",
"C. Đặt vào vật chuyển động",
"D. Phương tiếp tuyến quỹ đạo"
] |
Science
|
06-0129
|
Chu kì của một chuyển động tròn đều là 5 s. Bán kính của chuyển động là 25 m. Tốc độ dài của chuyển động là:
|
[
"A. 13,7 \\frac{m}{s}",
"B. 31,4 \\frac{m}{s}",
"C. 7,9 \\frac{m}{s}",
"D. 15,5 \\frac{m}{s}"
] |
Science
|
06-0130
|
Một chất điểm chuyển động trên trục Ox. Phương trình chuyển động có dạng x = -t^2 + 10t + 8 (m;s) (t ≥ 0 ), chất điểm chuyển động
|
[
"A. Nhanh dần đều, rồi chậm dần đều theo chiều âm của trục Ox",
"B. Chậm dần đều, rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox",
"C. Chậm dần đều theo chiều dương , rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox",
"D. Nhanh dần đều, rồi chậm dần đều theo chiều dương của trục Ox"
] |
Science
|
06-0131
|
Hai vật có khối lượng m_{1} = 2m_{2} rơi tự do tại cùng một địa điểm với vận tốc tương ứng trước khi chạm đất là v_{1} và v_{2} thì
|
[
"A. V_{1} = v_{2}",
"B. V_{1} = 2v_{2}",
"C. V_{1} = \\frac{v_{2}}{2}",
"D. V_{1} = 4v_{2}"
] |
Science
|
06-0132
|
Trong chuyển động quay quanh trục của Trái Đất, một điểm ở Sài Gòn và một điểm ở Hà Nội có cùng
|
[
"A. Tốc độ góc",
"B. Tốc độ dài",
"C. Bán kính quỹ đạo",
"D. Gia tốc hướng tâm"
] |
Science
|
06-0133
|
Một ôtô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc 5\frac{m}{s}, sau 30s vận tốc của ôtô đạt 8\frac{m}{s}. Độ lớn gia tốc của ôtô nhận giá trị nào sau đây?
|
[
"A. A = -0,5\\frac{m}{s^2}",
"B. A = 0,2\\frac{m}{s^2}",
"C. A = 0,3\\frac{m}{s^2}",
"D. A = 0,1\\frac{m}{s^2}"
] |
Autos_and_Vehicles
|
06-0134
|
Hành khách A đứng trên toa tàu, nhìn qua cửa số toa sang hành khách B ở toa bên cạnh. Hai toa tàu đang đỗ trên hai đường tàu song song với nhau trong sân ga. Bỗng A thấy B chuyển động về phía sau. Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra?
|
[
"A. Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước. A chạy nhanh hơn",
"B. Toa tàu A đứng yên. Toa tàu B chạy về phía sau",
"C. Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước. B chạy nhanh hơn",
"D. Toa tàu A chạy về phía trước. toa B đứng yên"
] |
Travel_and_Transportation
|
06-0135
|
Một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x theo phương trình: x = 5 + 6t – 0,2t^2 (với x tính bằng mét, t tính bằng giây). Xác định gia tốc và vận tốc ban đầu của chất điểm?
|
[
"A. -0,4\\frac{m}{s^2}; 6\\frac{m}{s}",
"B. -0,2\\frac{m}{s^2}; 6\\frac{m}{s}",
"C. 0,4\\frac{m}{s^2}; 6\\frac{m}{s}",
"D. 0,5\\frac{m}{s^2}; 5\\frac{m}{s}"
] |
Science
|
06-0136
|
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, hệ số góc của đường biểu diễn vận tốc theo thời gian bằng
|
[
"A. Vận tốc tức thời",
"B. Tốc độ trung bình",
"C. Tốc độ của chuyển động",
"D. Gia tốc của chuyển động"
] |
Science
|
06-0137
|
Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng x = 5 – 20t ( x đo bằng km và t đo bằng giờ). Quãng đường đi được của chất điểm sau 2 giờ chuyển động là
|
[
"A. 40(km)",
"B. 35 (km)",
"C. -35 (km)",
"D. -40 (km)"
] |
Science
|
06-0138
|
Khi hắt hơi mạnh mắt có thể nhắm lại trong 500ms. Nếu một phi công đang lái máy bay Airbus A320 với tốc độ 1040\frac{km}{h} thì quãng đường máy bay có thể bay được trong thời gian này gần giá trị nào nhất?
|
[
"A. 1040 m",
"B. 1440 m",
"C. 144 m",
"D. 150 m"
] |
Science
|
06-0139
|
Một vật được thả từ trên máy bay ở độ cao 80m. Cho rằng vật rơi tự do với g = 10\frac{m}{s^2}, thời gian rơi là
|
[
"A. T = 4,04s",
"B. T = 8,00s",
"C. T = 2,86s",
"D. T = 4,00s"
] |
Science
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.