Sentence Similarity
sentence-transformers
Safetensors
xlm-roberta
feature-extraction
dense
Generated from Trainer
dataset_size:12720
loss:MultipleNegativesRankingLoss
Eval Results (legacy)
text-embeddings-inference
Instructions to use Adzpro/embedding-e5-finetuned with libraries, inference providers, notebooks, and local apps. Follow these links to get started.
- Libraries
- sentence-transformers
How to use Adzpro/embedding-e5-finetuned with sentence-transformers:
from sentence_transformers import SentenceTransformer model = SentenceTransformer("Adzpro/embedding-e5-finetuned") sentences = [ "query: Quỹ khen thưởng và phúc lợi của Ngân hàng TMCP Tiên Phong, mã TPB năm 2022 thay đổi thế nào so với năm 2019?", "passage: [TPB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 của Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Quỹ khen thưởng và phúc lợi; Các khoản phải trả trong dịch vụ thanh toán chuyển tiền nhanh; Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu; Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Thu nhập khác; Tài sản cố định vô hình. [Mã CK: TPB | Năm: 2023 | Loại BCTC: hợp nhất]", "passage: [OCB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2024 của Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB). Các chỉ tiêu trong bảng: Vay và nợ thuê tài chính dài hạn; Cho vay khách hàng; Ký quỹ hợp đồng với tổ chức thẻ; Phải thu trong nghiệp vụ chuyển tiền nhanh; Quỹ khen thưởng và phúc lợi; Các khoản phải trả bên ngoài; Dự phòng rủi ro tín dụng. [Mã CK: OCB | Năm: 2024 | Loại BCTC: riêng lẻ]", "passage: [ACB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2019 của Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ; Lãi cho vay khách hàng phải thu; Đầu tư tài chính ngắn hạn; Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác; Quỹ khen thưởng và phúc lợi; Tạm ứng hoạt động nghiệp vụ; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư. [Mã CK: ACB | Năm: 2019 | Loại BCTC: riêng lẻ]", "passage: [TPB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 của Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp; Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; Dự phòng rủi ro tín dụng; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư; Quỹ khen thưởng và phúc lợi. [Mã CK: TPB | Năm: 2020 | Loại BCTC: hợp nhất]", "passage: [TPB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2022 của Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Tài sản cố định hữu hình; Chi phí trả trước dài hạn; Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn; Đặt cọc, ký quỹ, thế chấp, cầm cố; Thặng dư vốn cổ phần. [Mã CK: TPB | Năm: 2022 | Loại BCTC: riêng lẻ]", "passage: [TPB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2021 của Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lãi tiền gửi phải trả; Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại; Chi phí quản lý doanh nghiệp; Quỹ khen thưởng và phúc lợi; Đầu tư tài chính ngắn hạn. [Mã CK: TPB | Năm: 2021 | Loại BCTC: hợp nhất]", "passage: [TPB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2019 của Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh; Các khoản giảm trừ doanh thu; Tài sản cố định hữu hình; Chi phí bán hàng; Tạm ứng hoạt động nghiệp vụ; Quỹ khen thưởng và phúc lợi. [Mã CK: TPB | Năm: 2019 | Loại BCTC: hợp nhất]" ] embeddings = model.encode(sentences) similarities = model.similarity(embeddings, embeddings) print(similarities.shape) # [8, 8] - Notebooks
- Google Colab
- Kaggle
| tags: | |
| - sentence-transformers | |
| - sentence-similarity | |
| - feature-extraction | |
| - dense | |
| - generated_from_trainer | |
| - dataset_size:12720 | |
| - loss:MultipleNegativesRankingLoss | |
| base_model: Adzpro/embedding_e5 | |
| widget: | |
| - source_sentence: 'query: Quỹ khen thưởng và phúc lợi của Ngân hàng TMCP Tiên Phong, | |
| mã TPB năm 2022 thay đổi thế nào so với năm 2019?' | |
| sentences: | |
| - 'passage: [TPB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 của Ngân hàng | |
| TMCP Tiên Phong (TPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Quỹ khen thưởng và phúc lợi; Các | |
| khoản phải trả trong dịch vụ thanh toán chuyển tiền nhanh; Cổ tức, lợi nhuận đã | |
| trả cho chủ sở hữu; Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Thu nhập khác; Tài sản | |
| cố định vô hình. [Mã CK: TPB | Năm: 2023 | Loại BCTC: hợp nhất]' | |
| - 'passage: [OCB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2024 của Ngân hàng | |
| TMCP Phương Đông (OCB). Các chỉ tiêu trong bảng: Vay và nợ thuê tài chính dài | |
| hạn; Cho vay khách hàng; Ký quỹ hợp đồng với tổ chức thẻ; Phải thu trong nghiệp | |
| vụ chuyển tiền nhanh; Quỹ khen thưởng và phúc lợi; Các khoản phải trả bên ngoài; | |
| Dự phòng rủi ro tín dụng. [Mã CK: OCB | Năm: 2024 | Loại BCTC: riêng lẻ]' | |
| - 'passage: [ACB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2019 của Ngân hàng | |
| TMCP Á Châu (ACB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của | |
| công ty mẹ; Lãi cho vay khách hàng phải thu; Đầu tư tài chính ngắn hạn; Tiền chi | |
| để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác; Quỹ khen thưởng và phúc | |
| lợi; Tạm ứng hoạt động nghiệp vụ; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư. [Mã | |
| CK: ACB | Năm: 2019 | Loại BCTC: riêng lẻ]' | |
| - 'passage: [TPB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 của Ngân hàng | |
| TMCP Tiên Phong (TPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh | |
| nghiệp; Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Đầu tư vào công ty liên doanh, liên | |
| kết; Dự phòng rủi ro tín dụng; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư; Quỹ | |
| khen thưởng và phúc lợi. [Mã CK: TPB | Năm: 2020 | Loại BCTC: hợp nhất]' | |
| - 'passage: [TPB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2022 của Ngân hàng | |
| TMCP Tiên Phong (TPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Tài sản cố định hữu hình; Chi | |
| phí trả trước dài hạn; Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn; Đặt cọc, ký quỹ, thế | |
| chấp, cầm cố; Thặng dư vốn cổ phần. [Mã CK: TPB | Năm: 2022 | Loại BCTC: riêng | |
| lẻ]' | |
| - 'passage: [TPB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2021 của Ngân hàng | |
| TMCP Tiên Phong (TPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lãi tiền gửi phải trả; Chi phí | |
| thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại; Chi phí quản lý doanh nghiệp; Quỹ khen thưởng | |
| và phúc lợi; Đầu tư tài chính ngắn hạn. [Mã CK: TPB | Năm: 2021 | Loại BCTC: hợp | |
| nhất]' | |
| - 'passage: [TPB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2019 của Ngân hàng | |
| TMCP Tiên Phong (TPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh | |
| doanh; Các khoản giảm trừ doanh thu; Tài sản cố định hữu hình; Chi phí bán hàng; | |
| Tạm ứng hoạt động nghiệp vụ; Quỹ khen thưởng và phúc lợi. [Mã CK: TPB | Năm: 2019 | |
| | Loại BCTC: hợp nhất]' | |
| - source_sentence: 'query: Chi phí quản lý doanh nghiệp của MSB (Ngân hàng TMCP Hàng | |
| Hải Việt Nam) năm 2021 là bao nhiêu?' | |
| sentences: | |
| - 'passage: [VIB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của Ngân hàng | |
| TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB). Các chỉ tiêu trong bảng: Đầu tư tài chính ngắn hạn; | |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh; Chi | |
| phí quản lý doanh nghiệp; Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ. [Mã CK: | |
| VIB | Năm: 2022 | Loại BCTC: hợp nhất]' | |
| - 'passage: [HDB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 của Ngân hàng | |
| TMCP Phát triển TP.HCM (HDB). Các chỉ tiêu trong bảng: Tài sản cố định hữu hình; | |
| Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ; Vốn điều lệ; Chi phí quản lý doanh | |
| nghiệp; Trong đó: Chi phí lãi vay; Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành; | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối. [Mã CK: HDB | Năm: 2020 | Loại BCTC: hợp nhất]' | |
| - 'passage: [OCB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2021 của Ngân hàng | |
| TMCP Phương Đông (OCB). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí phải trả ngắn hạn; Vốn | |
| góp của chủ sở hữu; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Phải trả người | |
| lao động; Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác; Thuế | |
| và các khoản phải nộp Nhà nước; Chi phí quản lý doanh nghiệp; Quỹ khen thưởng, | |
| phúc lợi. [Mã CK: OCB | Năm: 2021 | Loại BCTC: riêng lẻ]' | |
| - 'passage: [CTG] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2020 của Ngân hàng | |
| TMCP Công thương Việt Nam (CTG). Các chỉ tiêu trong bảng: Phải trả người lao động; | |
| Các khoản phải trả bên ngoài; Cho vay khách hàng; Dự phòng rủi ro tín dụng; Các | |
| khoản phải trả trong dịch vụ thanh toán chuyển tiền nhanh; Chi phí thuế thu nhập | |
| doanh nghiệp hiện hành; Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn; Chi phí quản lý doanh | |
| nghiệp. [Mã CK: CTG | Năm: 2020 | Loại BCTC: riêng lẻ]' | |
| - 'passage: [LPB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2022 của Ngân hàng | |
| TMCP Bưu điện Liên Việt (LPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lãi tiền gửi phải trả; | |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Chi phí quản lý doanh nghiệp; Thặng | |
| dư vốn cổ phần; Quỹ khen thưởng, phúc lợi; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Tiền | |
| vay ngắn hạn, dài hạn nhận được; Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài | |
| sản dài hạn khác. [Mã CK: LPB | Năm: 2022 | Loại BCTC: riêng lẻ]' | |
| - 'passage: [MSB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2021 của Ngân hàng | |
| TMCP Hàng Hải Việt Nam (MSB). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền và các khoản tương | |
| đương tiền; Thu nhập khác; Lãi cho vay khách hàng phải thu; Chi phí quản lý doanh | |
| nghiệp; Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh; Tạm ứng hoạt động nghiệp vụ; | |
| Lãi tiền gửi phải trả; Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối. [Mã CK: MSB | Năm: 2021 | |
| | Loại BCTC: hợp nhất]' | |
| - 'passage: [NAB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2020 của Ngân hàng | |
| TMCP Nam Á (NAB). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí khác; Chi phí quản lý doanh | |
| nghiệp; Quỹ khen thưởng, phúc lợi; Các khoản phải trả trong dịch vụ thanh toán | |
| chuyển tiền nhanh; Dự phòng rủi ro tín dụng; Vốn góp của chủ sở hữu; Lợi nhuận | |
| chưa phân phối. [Mã CK: NAB | Năm: 2020 | Loại BCTC: riêng lẻ]' | |
| - source_sentence: 'query: Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được năm 2020 của PNJ' | |
| sentences: | |
| - 'passage: [SAB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 của CTCP Bia - | |
| Rượu - Nước giải khát Sài Gòn (SAB). Các chỉ tiêu trong bảng: Trong đó: Chi phí | |
| lãi vay; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh; Tiền vay ngắn hạn, dài | |
| hạn nhận được; Các khoản giảm trừ doanh thu; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Lưu | |
| chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư. [Mã CK: SAB | Năm: 2023 | Loại BCTC: hợp | |
| nhất]' | |
| - 'passage: [HCM] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2019 của CTCP Chứng | |
| khoán TP.HCM (HCM). Các chỉ tiêu trong bảng: Lợi nhuận chưa phân phối; Các khoản | |
| phải thu ngắn hạn của khách hàng; Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được; Quỹ đầu | |
| tư phát triển; Chi phí quản lý doanh nghiệp; Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước. | |
| [Mã CK: HCM | Năm: 2019 | Loại BCTC: riêng lẻ]' | |
| - 'passage: [PNJ] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2022 của CTCP Vàng | |
| bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền vay ngắn hạn, dài hạn | |
| nhận được; Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ; Vốn điều lệ; Quỹ dự | |
| trữ bổ sung vốn điều lệ; Chi phí quản lý doanh nghiệp. [Mã CK: PNJ | Năm: 2022 | |
| | Loại BCTC: riêng lẻ]' | |
| - 'passage: [DCM] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của CTCP Phân | |
| bón Dầu khí Cà Mau (DCM). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền vay ngắn hạn, dài hạn | |
| nhận được; Tiền chi trả nợ gốc vay; Phải trả người lao động; Đầu tư vào công ty | |
| liên doanh, liên kết; Chi phí bán hàng. [Mã CK: DCM | Năm: 2022 | Loại BCTC: hợp | |
| nhất]' | |
| - 'passage: [PNJ] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 của CTCP Vàng | |
| bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền vay ngắn hạn, dài hạn | |
| nhận được; Các khoản giảm trừ doanh thu; Thu nhập khác; Các khoản phải thu ngắn | |
| hạn của khách hàng; Dự phòng phải trả dài hạn; Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp | |
| hiện hành; Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ; Bất động sản đầu tư. [Mã CK: PNJ | | |
| Năm: 2020 | Loại BCTC: hợp nhất]' | |
| - 'passage: [PNJ] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 của CTCP Vàng | |
| bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền vay ngắn hạn, dài hạn | |
| nhận được; Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; Trả trước cho người bán ngắn | |
| hạn; Người mua trả tiền trước ngắn hạn; Trong đó: Chi phí lãi vay; Chi phí tài | |
| chính; Chi phí bán hàng. [Mã CK: PNJ | Năm: 2020 | Loại BCTC: hợp nhất]' | |
| - 'passage: [POW] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2021 của Tổng Công | |
| ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP (POW). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền chi để | |
| mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác; Phải trả người lao động; Đầu | |
| tư vào công ty liên doanh, liên kết; Lợi ích cổ đông không kiểm soát; Lợi nhuận | |
| sau thuế chưa phân phối; Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được. [Mã CK: POW | Năm: | |
| 2021 | Loại BCTC: hợp nhất]' | |
| - source_sentence: 'query: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (mã CK: BID) | |
| có Lãi tiền gửi phải trả là bao nhiêu vào năm 2022?' | |
| sentences: | |
| - 'passage: [NAB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2024 của Ngân hàng | |
| TMCP Nam Á (NAB). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí trả trước ngắn hạn; Dự phòng | |
| rủi ro tín dụng; Lãi tiền gửi phải trả; Chi phí xây dựng cơ bản dở dang; Lưu chuyển | |
| tiền thuần từ hoạt động tài chính; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư. | |
| [Mã CK: NAB | Năm: 2024 | Loại BCTC: riêng lẻ]' | |
| - 'passage: [STB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của Ngân hàng | |
| TMCP Sài Gòn Thương Tín (STB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lãi cho vay khách hàng | |
| phải thu; Thu nhập khác; Lợi nhuận chưa phân phối; Chi phí xây dựng cơ bản dở | |
| dang; Lãi tiền gửi phải trả. [Mã CK: STB | Năm: 2022 | Loại BCTC: hợp nhất]' | |
| - 'passage: [VPB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2020 của Ngân hàng | |
| TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí thuế thu nhập | |
| doanh nghiệp hiện hành; Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối; Phải trả người bán | |
| ngắn hạn; Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp; Các khoản giảm trừ doanh thu; | |
| Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác; Lãi tiền gửi phải | |
| trả. [Mã CK: VPB | Năm: 2020 | Loại BCTC: riêng lẻ]' | |
| - 'passage: [BID] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của Ngân hàng | |
| TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BID). Các chỉ tiêu trong bảng: Lãi tiền gửi | |
| phải trả; Các khoản giảm trừ doanh thu; Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; | |
| Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ; Phải trả người bán ngắn hạn; Tiền | |
| gửi không kỳ hạn tại Ngân hàng Nhà nước; Chi phí quản lý doanh nghiệp; Chi phí | |
| phải trả ngắn hạn. [Mã CK: BID | Năm: 2022 | Loại BCTC: hợp nhất]' | |
| - 'passage: [LPB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2024 của Ngân hàng | |
| TMCP Bưu điện Liên Việt (LPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Tạm ứng hoạt động nghiệp | |
| vụ; Các khoản giảm trừ doanh thu; Quỹ đầu tư phát triển; Lãi tiền gửi phải trả; | |
| Dự phòng rủi ro tín dụng; Giá vốn hàng bán. [Mã CK: LPB | Năm: 2024 | Loại BCTC: | |
| riêng lẻ]' | |
| - 'passage: [MBB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2021 của Ngân hàng | |
| TMCP Quân đội (MBB). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền và các khoản tương đương tiền; | |
| Thặng dư vốn cổ phần; Lợi ích cổ đông không kiểm soát; Quỹ khen thưởng, phúc lợi; | |
| Lãi tiền gửi phải trả. [Mã CK: MBB | Năm: 2021 | Loại BCTC: hợp nhất]' | |
| - 'passage: [OCB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 của Ngân hàng | |
| TMCP Phương Đông (OCB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lợi nhuận chưa phân phối; Chi | |
| phí phải trả ngắn hạn; Vay và nợ thuê tài chính dài hạn; Phải thu trong nghiệp | |
| vụ chuyển tiền nhanh; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh; Chi phí thuế | |
| thu nhập doanh nghiệp hoãn lại; Lãi tiền gửi phải trả; Quỹ đầu tư phát triển. | |
| [Mã CK: OCB | Năm: 2023 | Loại BCTC: hợp nhất]' | |
| - source_sentence: 'query: Tra cứu Tiền chi trả nợ gốc vay PVI 2024' | |
| sentences: | |
| - 'passage: [SAB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của CTCP Bia - | |
| Rượu - Nước giải khát Sài Gòn (SAB). Các chỉ tiêu trong bảng: Vay và nợ thuê tài | |
| chính ngắn hạn; Thu nhập khác; Tiền chi trả nợ gốc vay; Vốn góp của chủ sở hữu; | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối; Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn. [Mã CK: | |
| SAB | Năm: 2022 | Loại BCTC: hợp nhất]' | |
| - 'passage: [NKG] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2022 của CTCP Thép | |
| Nam Kim (NKG). Các chỉ tiêu trong bảng: Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; | |
| Phải trả người bán ngắn hạn; Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành; Chi | |
| phí tài chính; Các khoản phải thu ngắn hạn của khách hàng; Doanh thu bán hàng | |
| và cung cấp dịch vụ; Tiền chi trả nợ gốc vay. [Mã CK: NKG | Năm: 2022 | Loại BCTC: | |
| riêng lẻ]' | |
| - 'passage: [PVI] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 của CTCP PVI (PVI). | |
| Các chỉ tiêu trong bảng: Trả trước cho người bán ngắn hạn; Quỹ khen thưởng, phúc | |
| lợi; Bất động sản đầu tư; Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành; Chi phí | |
| quản lý doanh nghiệp; Tiền và các khoản tương đương tiền; Quỹ đầu tư phát triển; | |
| Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế. [Mã CK: PVI | Năm: 2024 | Loại BCTC: hợp nhất]' | |
| - 'passage: [BVH] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2020 của Tập đoàn Bảo | |
| Việt (BVH). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền chi trả nợ gốc vay; Chi phí quản lý | |
| doanh nghiệp; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Chi phí phải trả ngắn hạn; Phải | |
| trả người lao động. [Mã CK: BVH | Năm: 2020 | Loại BCTC: riêng lẻ]' | |
| - 'passage: [PVI] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2021 của CTCP PVI (PVI). | |
| Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền chi trả nợ gốc vay; Trả trước cho người bán ngắn | |
| hạn; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Chi phí phải trả ngắn hạn; Doanh thu hoạt | |
| động tài chính; Vốn góp của chủ sở hữu; Quỹ khen thưởng, phúc lợi; Dự phòng phải | |
| trả dài hạn. [Mã CK: PVI | Năm: 2021 | Loại BCTC: riêng lẻ]' | |
| - 'passage: [PVI] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 của CTCP PVI (PVI). | |
| Các chỉ tiêu trong bảng: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư; Tài sản thuế | |
| thu nhập hoãn lại; Chi phí xây dựng cơ bản dở dang; Chi phí tài chính; Tiền và | |
| các khoản tương đương tiền; Tiền chi trả nợ gốc vay; Các khoản giảm trừ doanh | |
| thu. [Mã CK: PVI | Năm: 2024 | Loại BCTC: hợp nhất]' | |
| - 'passage: [DCM] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2022 của CTCP Phân | |
| bón Dầu khí Cà Mau (DCM). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí khác; Phải trả người | |
| lao động; Vốn điều lệ; Tiền chi trả nợ gốc vay; Tài sản cố định hữu hình; Quỹ | |
| dự trữ bổ sung vốn điều lệ. [Mã CK: DCM | Năm: 2022 | Loại BCTC: riêng lẻ]' | |
| pipeline_tag: sentence-similarity | |
| library_name: sentence-transformers | |
| metrics: | |
| - cosine_accuracy@1 | |
| - cosine_accuracy@3 | |
| - cosine_accuracy@5 | |
| - cosine_accuracy@10 | |
| - cosine_precision@1 | |
| - cosine_precision@3 | |
| - cosine_precision@5 | |
| - cosine_precision@10 | |
| - cosine_recall@1 | |
| - cosine_recall@3 | |
| - cosine_recall@5 | |
| - cosine_recall@10 | |
| - cosine_ndcg@10 | |
| - cosine_mrr@10 | |
| - cosine_map@100 | |
| model-index: | |
| - name: SentenceTransformer based on Adzpro/embedding_e5 | |
| results: | |
| - task: | |
| type: information-retrieval | |
| name: Information Retrieval | |
| dataset: | |
| name: test eval | |
| type: test-eval | |
| metrics: | |
| - type: cosine_accuracy@1 | |
| value: 0.0875 | |
| name: Cosine Accuracy@1 | |
| - type: cosine_accuracy@3 | |
| value: 0.23375 | |
| name: Cosine Accuracy@3 | |
| - type: cosine_accuracy@5 | |
| value: 0.3475 | |
| name: Cosine Accuracy@5 | |
| - type: cosine_accuracy@10 | |
| value: 0.5875 | |
| name: Cosine Accuracy@10 | |
| - type: cosine_precision@1 | |
| value: 0.0875 | |
| name: Cosine Precision@1 | |
| - type: cosine_precision@3 | |
| value: 0.08125 | |
| name: Cosine Precision@3 | |
| - type: cosine_precision@5 | |
| value: 0.07475 | |
| name: Cosine Precision@5 | |
| - type: cosine_precision@10 | |
| value: 0.06762499999999999 | |
| name: Cosine Precision@10 | |
| - type: cosine_recall@1 | |
| value: 0.055625 | |
| name: Cosine Recall@1 | |
| - type: cosine_recall@3 | |
| value: 0.16 | |
| name: Cosine Recall@3 | |
| - type: cosine_recall@5 | |
| value: 0.2425 | |
| name: Cosine Recall@5 | |
| - type: cosine_recall@10 | |
| value: 0.424375 | |
| name: Cosine Recall@10 | |
| - type: cosine_ndcg@10 | |
| value: 0.23283560259050437 | |
| name: Cosine Ndcg@10 | |
| - type: cosine_mrr@10 | |
| value: 0.20485119047619033 | |
| name: Cosine Mrr@10 | |
| - type: cosine_map@100 | |
| value: 0.18611177104958934 | |
| name: Cosine Map@100 | |
| # SentenceTransformer based on Adzpro/embedding_e5 | |
| This is a [sentence-transformers](https://www.SBERT.net) model finetuned from [Adzpro/embedding_e5](https://huggingface.co/Adzpro/embedding_e5). It maps sentences & paragraphs to a 768-dimensional dense vector space and can be used for semantic textual similarity, semantic search, paraphrase mining, classification, clustering, and more. | |
| ## Model Details | |
| ### Model Description | |
| - **Model Type:** Sentence Transformer | |
| - **Base model:** [Adzpro/embedding_e5](https://huggingface.co/Adzpro/embedding_e5) <!-- at revision 39425fd150cc5f7c255c83008bc409f00c731599 --> | |
| - **Maximum Sequence Length:** 512 tokens | |
| - **Output Dimensionality:** 768 dimensions | |
| - **Similarity Function:** Cosine Similarity | |
| - **Supported Modality:** Text | |
| <!-- - **Training Dataset:** Unknown --> | |
| <!-- - **Language:** Unknown --> | |
| <!-- - **License:** Unknown --> | |
| ### Model Sources | |
| - **Documentation:** [Sentence Transformers Documentation](https://sbert.net) | |
| - **Repository:** [Sentence Transformers on GitHub](https://github.com/huggingface/sentence-transformers) | |
| - **Hugging Face:** [Sentence Transformers on Hugging Face](https://huggingface.co/models?library=sentence-transformers) | |
| ### Full Model Architecture | |
| ``` | |
| SentenceTransformer( | |
| (0): Transformer({'transformer_task': 'feature-extraction', 'modality_config': {'text': {'method': 'forward', 'method_output_name': 'last_hidden_state'}}, 'module_output_name': 'token_embeddings', 'architecture': 'XLMRobertaModel'}) | |
| (1): Pooling({'embedding_dimension': 768, 'pooling_mode': 'mean', 'include_prompt': True}) | |
| (2): Normalize({}) | |
| ) | |
| ``` | |
| ## Usage | |
| ### Direct Usage (Sentence Transformers) | |
| First install the Sentence Transformers library: | |
| ```bash | |
| pip install -U sentence-transformers | |
| ``` | |
| Then you can load this model and run inference. | |
| ```python | |
| from sentence_transformers import SentenceTransformer | |
| # Download from the 🤗 Hub | |
| model = SentenceTransformer("Adzpro/embedding-e5-finetuned") | |
| # Run inference | |
| queries = [ | |
| 'query: Tra cứu Tiền chi trả nợ gốc vay PVI 2024', | |
| ] | |
| documents = [ | |
| 'passage: [PVI] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 của CTCP PVI (PVI). Các chỉ tiêu trong bảng: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Chi phí xây dựng cơ bản dở dang; Chi phí tài chính; Tiền và các khoản tương đương tiền; Tiền chi trả nợ gốc vay; Các khoản giảm trừ doanh thu. [Mã CK: PVI | Năm: 2024 | Loại BCTC: hợp nhất]', | |
| 'passage: [PVI] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2021 của CTCP PVI (PVI). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền chi trả nợ gốc vay; Trả trước cho người bán ngắn hạn; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Chi phí phải trả ngắn hạn; Doanh thu hoạt động tài chính; Vốn góp của chủ sở hữu; Quỹ khen thưởng, phúc lợi; Dự phòng phải trả dài hạn. [Mã CK: PVI | Năm: 2021 | Loại BCTC: riêng lẻ]', | |
| 'passage: [DCM] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2022 của CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau (DCM). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí khác; Phải trả người lao động; Vốn điều lệ; Tiền chi trả nợ gốc vay; Tài sản cố định hữu hình; Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ. [Mã CK: DCM | Năm: 2022 | Loại BCTC: riêng lẻ]', | |
| ] | |
| query_embeddings = model.encode_query(queries) | |
| document_embeddings = model.encode_document(documents) | |
| print(query_embeddings.shape, document_embeddings.shape) | |
| # [1, 768] [3, 768] | |
| # Get the similarity scores for the embeddings | |
| similarities = model.similarity(query_embeddings, document_embeddings) | |
| print(similarities) | |
| # tensor([[0.6411, 0.4701, 0.0860]]) | |
| ``` | |
| <!-- | |
| ### Direct Usage (Transformers) | |
| <details><summary>Click to see the direct usage in Transformers</summary> | |
| </details> | |
| --> | |
| <!-- | |
| ### Downstream Usage (Sentence Transformers) | |
| You can finetune this model on your own dataset. | |
| <details><summary>Click to expand</summary> | |
| </details> | |
| --> | |
| <!-- | |
| ### Out-of-Scope Use | |
| *List how the model may foreseeably be misused and address what users ought not to do with the model.* | |
| --> | |
| ## Evaluation | |
| ### Metrics | |
| #### Information Retrieval | |
| * Dataset: `test-eval` | |
| * Evaluated with [<code>InformationRetrievalEvaluator</code>](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/evaluation.html#sentence_transformers.sentence_transformer.evaluation.InformationRetrievalEvaluator) | |
| | Metric | Value | | |
| |:--------------------|:-----------| | |
| | cosine_accuracy@1 | 0.0875 | | |
| | cosine_accuracy@3 | 0.2338 | | |
| | cosine_accuracy@5 | 0.3475 | | |
| | cosine_accuracy@10 | 0.5875 | | |
| | cosine_precision@1 | 0.0875 | | |
| | cosine_precision@3 | 0.0813 | | |
| | cosine_precision@5 | 0.0747 | | |
| | cosine_precision@10 | 0.0676 | | |
| | cosine_recall@1 | 0.0556 | | |
| | cosine_recall@3 | 0.16 | | |
| | cosine_recall@5 | 0.2425 | | |
| | cosine_recall@10 | 0.4244 | | |
| | **cosine_ndcg@10** | **0.2328** | | |
| | cosine_mrr@10 | 0.2049 | | |
| | cosine_map@100 | 0.1861 | | |
| <!-- | |
| ## Bias, Risks and Limitations | |
| *What are the known or foreseeable issues stemming from this model? You could also flag here known failure cases or weaknesses of the model.* | |
| --> | |
| <!-- | |
| ### Recommendations | |
| *What are recommendations with respect to the foreseeable issues? For example, filtering explicit content.* | |
| --> | |
| ## Training Details | |
| ### Training Dataset | |
| #### Unnamed Dataset | |
| * Size: 12,720 training samples | |
| * Columns: <code>sentence_0</code>, <code>sentence_1</code>, <code>sentence_2</code>, <code>sentence_3</code>, <code>sentence_4</code>, <code>sentence_5</code>, <code>sentence_6</code>, and <code>sentence_7</code> | |
| * Approximate statistics based on the first 100 samples: | |
| | | sentence_0 | sentence_1 | sentence_2 | sentence_3 | sentence_4 | sentence_5 | sentence_6 | sentence_7 | | |
| |:---------|:-----------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------| | |
| | type | string | string | string | string | string | string | string | string | | |
| | modality | text | text | text | text | text | text | text | text | | |
| | details | <ul><li>min: 13 tokens</li><li>mean: 29.55 tokens</li><li>max: 53 tokens</li></ul> | <ul><li>min: 90 tokens</li><li>mean: 113.97 tokens</li><li>max: 140 tokens</li></ul> | <ul><li>min: 92 tokens</li><li>mean: 115.02 tokens</li><li>max: 141 tokens</li></ul> | <ul><li>min: 92 tokens</li><li>mean: 115.81 tokens</li><li>max: 139 tokens</li></ul> | <ul><li>min: 96 tokens</li><li>mean: 115.63 tokens</li><li>max: 146 tokens</li></ul> | <ul><li>min: 91 tokens</li><li>mean: 114.87 tokens</li><li>max: 140 tokens</li></ul> | <ul><li>min: 92 tokens</li><li>mean: 117.36 tokens</li><li>max: 149 tokens</li></ul> | <ul><li>min: 95 tokens</li><li>mean: 116.32 tokens</li><li>max: 137 tokens</li></ul> | | |
| * Samples: | |
| | sentence_0 | sentence_1 | sentence_2 | sentence_3 | sentence_4 | sentence_5 | sentence_6 | sentence_7 | | |
| |:----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|:----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|:--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|:------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|:------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|:------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|:------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|:-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------| | |
| | <code>query: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính của HDG theo báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2021</code> | <code>passage: [HDG] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2021 của CTCP Tập đoàn Hà Đô (HDG). Các chỉ tiêu trong bảng: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; Tiền chi trả nợ gốc vay; Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác; Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác. [Mã CK: HDG \| Năm: 2021 \| Loại BCTC: riêng lẻ]</code> | <code>passage: [HDG] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2021 của CTCP Tập đoàn Hà Đô (HDG). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí trả trước dài hạn; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Tài sản cố định hữu hình; Quỹ đầu tư phát triển; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Dự phòng phải trả dài hạn; Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp. [Mã CK: HDG \| Năm: 2021 \| Loại BCTC: hợp nhất]</code> | <code>passage: [HDG] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2021 của CTCP Tập đoàn Hà Đô (HDG). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí xây dựng cơ bản dở dang; Chi phí trả trước dài hạn; Thu nhập khác; Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn; Vốn điều lệ. [Mã CK: HDG \| Năm: 2021 \| Loại BCTC: riêng lẻ]</code> | <code>passage: [HDG] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2019 của CTCP Tập đoàn Hà Đô (HDG). Các chỉ tiêu trong bảng: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Doanh thu hoạt động tài chính; Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Giá vốn hàng bán; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Chi phí bán hàng. [Mã CK: HDG \| Năm: 2019 \| Loại BCTC: hợp nhất]</code> | <code>passage: [VIC] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2019 của Tập đoàn Vingroup - CTCP (VIC). Các chỉ tiêu trong bảng: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Chi phí trả trước dài hạn; Chi phí tài chính; Người mua trả tiền trước ngắn hạn; Chi phí khác. [Mã CK: VIC \| Năm: 2019 \| Loại BCTC: hợp nhất]</code> | <code>passage: [REE] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2020 của CTCP Cơ Điện Lạnh (REE). Các chỉ tiêu trong bảng: Các khoản phải thu ngắn hạn của khách hàng; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Chi phí bán hàng; Thặng dư vốn cổ phần; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Các khoản giảm trừ doanh thu. [Mã CK: REE \| Năm: 2020 \| Loại BCTC: riêng lẻ]</code> | <code>passage: [HDG] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 của CTCP Tập đoàn Hà Đô (HDG). Các chỉ tiêu trong bảng: Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn; Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác; Quỹ đầu tư phát triển; Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính. [Mã CK: HDG \| Năm: 2023 \| Loại BCTC: hợp nhất]</code> | | |
| | <code>query: Vốn góp của chủ sở hữu của CTCP Container Việt Nam (mã CK: VSC) năm 2021 là bao nhiêu?</code> | <code>passage: [VSC] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2021 của CTCP Container Việt Nam (VSC). Các chỉ tiêu trong bảng: Doanh thu hoạt động tài chính; Chi phí trả trước ngắn hạn; Vốn góp của chủ sở hữu; Giá vốn hàng bán; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh. [Mã CK: VSC \| Năm: 2021 \| Loại BCTC: hợp nhất]</code> | <code>passage: [REE] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 của CTCP Cơ Điện Lạnh (REE). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác; Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được; Chi phí trả trước dài hạn; Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn; Tài sản cố định vô hình; Giá vốn hàng bán; Vốn góp của chủ sở hữu. [Mã CK: REE \| Năm: 2020 \| Loại BCTC: hợp nhất]</code> | <code>passage: [VSC] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của CTCP Container Việt Nam (VSC). Các chỉ tiêu trong bảng: Vốn góp của chủ sở hữu; Trả trước cho người bán ngắn hạn; Thu nhập khác; Tiền và các khoản tương đương tiền; Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác; Bất động sản đầu tư; Giá vốn hàng bán; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư. [Mã CK: VSC \| Năm: 2022 \| Loại BCTC: hợp nhất]</code> | <code>passage: [DCM] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 của CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau (DCM). Các chỉ tiêu trong bảng: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ; Chi phí trả trước ngắn hạn; Vốn góp của chủ sở hữu; Hàng tồn kho; Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Thặng dư vốn cổ phần. [Mã CK: DCM \| Năm: 2023 \| Loại BCTC: hợp nhất]</code> | <code>passage: [SAB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn (SAB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp; Trả trước cho người bán ngắn hạn; Người mua trả tiền trước ngắn hạn; Lợi ích cổ đông không kiểm soát; Giá vốn hàng bán; Vốn góp của chủ sở hữu. [Mã CK: SAB \| Năm: 2022 \| Loại BCTC: hợp nhất]</code> | <code>passage: [VSC] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2024 của CTCP Container Việt Nam (VSC). Các chỉ tiêu trong bảng: Thu nhập khác; Tài sản cố định hữu hình; Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Tiền và các khoản tương đương tiền; Vốn góp của chủ sở hữu. [Mã CK: VSC \| Năm: 2024 \| Loại BCTC: riêng lẻ]</code> | <code>passage: [HPG] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 của CTCP Tập đoàn Hòa Phát (HPG). Các chỉ tiêu trong bảng: Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ; Vốn góp của chủ sở hữu; Vốn điều lệ; Tài sản cố định vô hình; Tiền và các khoản tương đương tiền. [Mã CK: HPG \| Năm: 2024 \| Loại BCTC: hợp nhất]</code> | | |
| | <code>query: Theo báo cáo hợp nhất năm 2020, Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế của CTCP Nhựa Bình Minh (BMP) là bao nhiêu?</code> | <code>passage: [BMP] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 của CTCP Nhựa Bình Minh (BMP). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền và các khoản tương đương tiền; Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế; Hàng tồn kho; Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ; Chi phí trả trước ngắn hạn. [Mã CK: BMP \| Năm: 2020 \| Loại BCTC: hợp nhất]</code> | <code>passage: [BMP] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2020 của CTCP Nhựa Bình Minh (BMP). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền và các khoản tương đương tiền; Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế; Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn; Trả trước cho người bán ngắn hạn; Chi phí trả trước dài hạn; Quỹ đầu tư phát triển; Chi phí phải trả ngắn hạn. [Mã CK: BMP \| Năm: 2020 \| Loại BCTC: riêng lẻ]</code> | <code>passage: [BMP] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 của CTCP Nhựa Bình Minh (BMP). Các chỉ tiêu trong bảng: Thặng dư vốn cổ phần; Tài sản cố định vô hình; Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn; Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn; Phải trả người lao động; Trong đó: Chi phí lãi vay. [Mã CK: BMP \| Năm: 2020 \| Loại BCTC: hợp nhất]</code> | <code>passage: [BMP] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2021 của CTCP Nhựa Bình Minh (BMP). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí tài chính; Doanh thu hoạt động tài chính; Lợi nhuận chưa phân phối; Đầu tư tài chính ngắn hạn; Thặng dư vốn cổ phần; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư; Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế; Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh. [Mã CK: BMP \| Năm: 2021 \| Loại BCTC: riêng lẻ]</code> | <code>passage: [HCM] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2023 của CTCP Chứng khoán TP.HCM (HCM). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền chi trả nợ gốc vay; Các khoản giảm trừ doanh thu; Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành; Người mua trả tiền trước ngắn hạn; Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được; Quỹ đầu tư phát triển; Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế; Dự phòng phải trả dài hạn. [Mã CK: HCM \| Năm: 2023 \| Loại BCTC: riêng lẻ]</code> | <code>passage: [BMP] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của CTCP Nhựa Bình Minh (BMP). Các chỉ tiêu trong bảng: Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn; Thặng dư vốn cổ phần; Trả trước cho người bán ngắn hạn; Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế. [Mã CK: BMP \| Năm: 2022 \| Loại BCTC: hợp nhất]</code> | <code>passage: [GVR] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2024 của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP (GVR). Các chỉ tiêu trong bảng: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư; Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Doanh thu hoạt động tài chính; Dự phòng giảm giá hàng tồn kho; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Lợi ích cổ đông không kiểm soát; Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế; Người mua trả tiền trước ngắn hạn. [Mã CK: GVR \| Năm: 2024 \| Loại BCTC: riêng lẻ]</code> | | |
| * Loss: [<code>MultipleNegativesRankingLoss</code>](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/losses.html#multiplenegativesrankingloss) with these parameters: | |
| ```json | |
| { | |
| "scale": 20.0, | |
| "similarity_fct": "cos_sim", | |
| "gather_across_devices": false, | |
| "directions": [ | |
| "query_to_doc" | |
| ], | |
| "partition_mode": "joint", | |
| "hardness_mode": null, | |
| "hardness_strength": 0.0 | |
| } | |
| ``` | |
| ### Training Hyperparameters | |
| #### Non-Default Hyperparameters | |
| - `per_device_train_batch_size`: 16 | |
| - `fp16`: True | |
| - `per_device_eval_batch_size`: 16 | |
| - `multi_dataset_batch_sampler`: round_robin | |
| #### All Hyperparameters | |
| <details><summary>Click to expand</summary> | |
| - `per_device_train_batch_size`: 16 | |
| - `num_train_epochs`: 3 | |
| - `max_steps`: -1 | |
| - `learning_rate`: 5e-05 | |
| - `lr_scheduler_type`: linear | |
| - `lr_scheduler_kwargs`: None | |
| - `warmup_steps`: 0 | |
| - `optim`: adamw_torch_fused | |
| - `optim_args`: None | |
| - `weight_decay`: 0.0 | |
| - `adam_beta1`: 0.9 | |
| - `adam_beta2`: 0.999 | |
| - `adam_epsilon`: 1e-08 | |
| - `optim_target_modules`: None | |
| - `gradient_accumulation_steps`: 1 | |
| - `average_tokens_across_devices`: True | |
| - `max_grad_norm`: 1 | |
| - `label_smoothing_factor`: 0.0 | |
| - `bf16`: False | |
| - `fp16`: True | |
| - `bf16_full_eval`: False | |
| - `fp16_full_eval`: False | |
| - `tf32`: None | |
| - `gradient_checkpointing`: False | |
| - `gradient_checkpointing_kwargs`: None | |
| - `torch_compile`: False | |
| - `torch_compile_backend`: None | |
| - `torch_compile_mode`: None | |
| - `use_liger_kernel`: False | |
| - `liger_kernel_config`: None | |
| - `use_cache`: False | |
| - `neftune_noise_alpha`: None | |
| - `torch_empty_cache_steps`: None | |
| - `auto_find_batch_size`: False | |
| - `log_on_each_node`: True | |
| - `logging_nan_inf_filter`: True | |
| - `include_num_input_tokens_seen`: no | |
| - `log_level`: passive | |
| - `log_level_replica`: warning | |
| - `disable_tqdm`: False | |
| - `project`: huggingface | |
| - `trackio_space_id`: None | |
| - `trackio_bucket_id`: None | |
| - `trackio_static_space_id`: None | |
| - `per_device_eval_batch_size`: 16 | |
| - `prediction_loss_only`: True | |
| - `eval_on_start`: False | |
| - `eval_do_concat_batches`: True | |
| - `eval_use_gather_object`: False | |
| - `eval_accumulation_steps`: None | |
| - `include_for_metrics`: [] | |
| - `batch_eval_metrics`: False | |
| - `save_only_model`: False | |
| - `save_on_each_node`: False | |
| - `enable_jit_checkpoint`: False | |
| - `push_to_hub`: False | |
| - `hub_private_repo`: None | |
| - `hub_model_id`: None | |
| - `hub_strategy`: every_save | |
| - `hub_always_push`: False | |
| - `hub_revision`: None | |
| - `load_best_model_at_end`: False | |
| - `ignore_data_skip`: False | |
| - `restore_callback_states_from_checkpoint`: False | |
| - `full_determinism`: False | |
| - `seed`: 42 | |
| - `data_seed`: None | |
| - `use_cpu`: False | |
| - `accelerator_config`: {'split_batches': False, 'dispatch_batches': None, 'even_batches': True, 'use_seedable_sampler': True, 'non_blocking': False, 'gradient_accumulation_kwargs': None} | |
| - `parallelism_config`: None | |
| - `dataloader_drop_last`: False | |
| - `dataloader_num_workers`: 0 | |
| - `dataloader_pin_memory`: True | |
| - `dataloader_persistent_workers`: False | |
| - `dataloader_prefetch_factor`: None | |
| - `remove_unused_columns`: True | |
| - `label_names`: None | |
| - `train_sampling_strategy`: random | |
| - `length_column_name`: length | |
| - `ddp_find_unused_parameters`: None | |
| - `ddp_bucket_cap_mb`: None | |
| - `ddp_broadcast_buffers`: False | |
| - `ddp_static_graph`: None | |
| - `ddp_backend`: None | |
| - `ddp_timeout`: 1800 | |
| - `fsdp`: None | |
| - `fsdp_config`: None | |
| - `deepspeed`: None | |
| - `debug`: [] | |
| - `skip_memory_metrics`: True | |
| - `do_predict`: False | |
| - `resume_from_checkpoint`: None | |
| - `warmup_ratio`: None | |
| - `local_rank`: -1 | |
| - `prompts`: None | |
| - `batch_sampler`: batch_sampler | |
| - `multi_dataset_batch_sampler`: round_robin | |
| - `router_mapping`: {} | |
| - `learning_rate_mapping`: {} | |
| </details> | |
| ### Training Logs | |
| | Epoch | Step | Training Loss | test-eval_cosine_ndcg@10 | | |
| |:------:|:----:|:-------------:|:------------------------:| | |
| | -1 | -1 | - | 0.0413 | | |
| | 0.6289 | 500 | 0.5100 | - | | |
| | 1.0 | 795 | - | 0.2328 | | |
| ### Training Time | |
| - **Training**: 16.0 minutes | |
| ### Framework Versions | |
| - Python: 3.12.13 | |
| - Sentence Transformers: 5.7.0 | |
| - Transformers: 5.13.1 | |
| - PyTorch: 2.11.0+cu128 | |
| - Accelerate: 1.14.0 | |
| - Datasets: 5.0.1 | |
| - Tokenizers: 0.22.2 | |
| ## Additional Resources | |
| - [Training and Finetuning Embedding Models with Sentence Transformers](https://huggingface.co/blog/train-sentence-transformers): the end-to-end guide for training or finetuning Sentence Transformer models. | |
| - [Introduction to Matryoshka Embedding Models](https://huggingface.co/blog/matryoshka): variable-size embeddings that can be truncated with minimal quality loss. | |
| - [Binary and Scalar Embedding Quantization for Significantly Faster & Cheaper Retrieval](https://huggingface.co/blog/embedding-quantization): post-training compression of embedding vectors. | |
| - [Multimodal Embedding & Reranker Models with Sentence Transformers](https://huggingface.co/blog/multimodal-sentence-transformers): use text, image, audio, and video models through the same API. | |
| - [Training and Finetuning Multimodal Embedding & Reranker Models with Sentence Transformers](https://huggingface.co/blog/train-multimodal-sentence-transformers): train multimodal embedding models, with a Visual Document Retrieval walkthrough. | |
| ## Citation | |
| ### BibTeX | |
| #### Sentence Transformers | |
| ```bibtex | |
| @inproceedings{reimers-2019-sentence-bert, | |
| title = "Sentence-BERT: Sentence Embeddings using Siamese BERT-Networks", | |
| author = "Reimers, Nils and Gurevych, Iryna", | |
| booktitle = "Proceedings of the 2019 Conference on Empirical Methods in Natural Language Processing", | |
| month = "11", | |
| year = "2019", | |
| publisher = "Association for Computational Linguistics", | |
| url = "https://arxiv.org/abs/1908.10084", | |
| } | |
| ``` | |
| #### MultipleNegativesRankingLoss | |
| ```bibtex | |
| @misc{oord2019representationlearningcontrastivepredictive, | |
| title={Representation Learning with Contrastive Predictive Coding}, | |
| author={Aaron van den Oord and Yazhe Li and Oriol Vinyals}, | |
| year={2019}, | |
| eprint={1807.03748}, | |
| archivePrefix={arXiv}, | |
| primaryClass={cs.LG}, | |
| url={https://arxiv.org/abs/1807.03748}, | |
| } | |
| ``` | |
| <!-- | |
| ## Glossary | |
| *Clearly define terms in order to be accessible across audiences.* | |
| --> | |
| <!-- | |
| ## Model Card Authors | |
| *Lists the people who create the model card, providing recognition and accountability for the detailed work that goes into its construction.* | |
| --> | |
| <!-- | |
| ## Model Card Contact | |
| *Provides a way for people who have updates to the Model Card, suggestions, or questions, to contact the Model Card authors.* | |
| --> |