id_doc stringclasses 561
values | keyword stringlengths 1 88 | new_final_id int64 1 11.1k |
|---|---|---|
10_29_2 | tín ngưỡng calvin | 1,870 |
10_29_2 | tầng lớp thống trị | 1,864 |
10_29_2 | kháng chiến | 1,866 |
10_29_2 | giáo hội công giáo | 1,869 |
10_29_2 | tín đồ tân giáo | 1,863 |
10_29_2 | can vanh | 1,862 |
10_29_2 | tầng lớp tư sản | 1,865 |
10_29_2 | quốc giáo | 1,867 |
10_29_2 | tín ngưỡng | 1,868 |
10_29_2 | giáo hội | 1,860 |
10_29_3 | giáo hội anh | 1,887 |
10_29_3 | chế độ phong kiến anh | 1,886 |
10_29_3 | miền bắc anh | 1,882 |
10_29_3 | vua ác lơ | 1,879 |
10_29_3 | người xcốtlen | 1,883 |
10_29_3 | sác1 | 1,881 |
10_29_3 | thời kỳ xvii | 1,885 |
10_29_3 | tình hình kinh tế xã hội hà lan | 1,884 |
10_29_3 | ngoại thương | 1,876 |
10_29_3 | tầng lớp quý tộc mới | 1,888 |
10_29_3 | công nghiệp len dạ | 1,878 |
10_29_3 | anh | 1,875 |
10_29_3 | chủ nghĩa tư bản | 1,873 |
10_29_3 | hà lan | 1,872 |
10_29_3 | tư sản anh | 1,877 |
10_29_3 | phong kiến | 1,874 |
10_29_3 | cách mạng hà lan | 1,871 |
10_29_3 | cuộc nổi dậy anh | 1,890 |
10_29_3 | quốc hội anh | 1,880 |
10_29_3 | tình hình dân sự anh | 1,889 |
10_29_4 | nhà vua anh | 1,897 |
10_29_4 | tư sản anh | 1,900 |
10_29_4 | cộng hòa anh | 1,899 |
10_29_4 | sách lợi | 1,892 |
10_29_4 | quý tộc phong kiến anh | 1,898 |
10_29_4 | quốc hội anh | 1,891 |
10_29_4 | quần chúng nhân dân anh | 1,896 |
10_29_4 | anh quốc gia | 1,894 |
10_29_4 | oliver cromwell | 1,893 |
10_29_4 | giáo hội anh | 1,895 |
10_29_4 | cầu nỏi anh | 1,910 |
10_29_4 | vin hem ô ran giơ quốc trưởng hà lan | 1,905 |
10_29_4 | chế độ phong kiến anh | 1,901 |
10_29_4 | chế độ tư bản anh | 1,902 |
10_29_4 | cách mạng hà lan | 1,904 |
10_29_4 | cách mạng cầu nỏi anh | 1,903 |
10_29_4 | vua anh | 1,908 |
10_29_4 | quốc trưởng hà lan | 1,907 |
10_29_4 | hà lan quốc gia | 1,906 |
10_29_4 | chính biển anh | 1,909 |
10_2_1 | thị tộc | 994 |
10_2_1 | người tính khôn | 1,004 |
10_2_1 | người tỉnh khôn | 1,005 |
10_2_1 | số dân | 1,006 |
10_2_1 | quan hệ gắn bó | 1,010 |
10_2_1 | thời kỳ | 1,008 |
10_2_1 | nguồn gốc tổ tiên | 1,009 |
10_2_1 | sự đòi hỏi | 1,012 |
10_2_1 | sự iưởng thự bằng nhau | 1,003 |
10_2_1 | giai đoạn | 1,007 |
10_2_1 | sự công bằng | 1,002 |
10_2_1 | sự hợp tác lao động | 1,001 |
10_2_1 | sự yêu cầu | 1,013 |
10_2_1 | bộ lạc | 995 |
10_2_1 | ông bà cha mẹ | 996 |
10_2_1 | sự giúp đỡ nhau | 1,011 |
10_2_1 | công việc | 998 |
10_2_1 | sự phân công hợp lí | 999 |
10_2_1 | sự chung lưng đấu cật | 1,000 |
10_2_1 | sông suối | 997 |
10_2_2 | thị tộc | 1,014 |
10_2_2 | đồng | 1,015 |
10_2_2 | bình đẳng | 1,033 |
10_2_2 | đá | 1,016 |
10_2_2 | xương | 1,017 |
10_2_2 | tre | 1,018 |
10_2_2 | gỗ | 1,019 |
10_2_2 | tây á | 1,020 |
10_2_2 | ai cập | 1,021 |
10_2_2 | sắt | 1,022 |
10_2_2 | công cụ | 1,023 |
10_2_2 | biển | 1,027 |
10_2_2 | lâu đài | 1,028 |
10_2_2 | công nghệ | 1,029 |
10_2_2 | sản xuất | 1,030 |
10_2_2 | cộng đồng | 1,031 |
10_2_2 | giai cấp | 1,032 |
10_2_2 | cuốc | 1,025 |
10_2_2 | lao động | 1,024 |
10_2_2 | thuyền | 1,026 |
10_2_3 | con người | 1,047 |
10_2_3 | thời đại xã hội | 1,048 |
10_2_3 | quan hệ gia đình | 1,049 |
10_2_3 | xã hội nguyên thủy | 1,045 |
10_2_3 | công việc nặng nhọc | 1,051 |
10_2_3 | thủy lợi | 1,052 |
10_2_3 | dân binh | 1,053 |
10_2_3 | phụ hệ | 1,050 |
10_2_3 | sự phân biệt giàu nghèo | 1,044 |
10_2_3 | lao động | 1,043 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.