id_doc stringclasses 561
values | keyword stringlengths 1 88 | new_final_id int64 1 11.1k |
|---|---|---|
10_34_1 | giai đoạn đế quốc chủ nghĩa | 2,550 |
10_34_1 | xã hội tư bản | 2,557 |
10_34_1 | giai cấp | 2,556 |
10_34_1 | nhân dân lao động | 2,555 |
10_34_1 | tổ chức độc quyền | 2,554 |
10_34_1 | mĩ | 2,553 |
10_34_1 | âu mĩ | 2,552 |
10_34_1 | các nước tư bản | 2,551 |
10_34_1 | chính sách xâm lược | 2,559 |
10_34_1 | đế quốc | 2,558 |
10_34_2 | xe ô tô | 2,583 |
10_34_2 | nhà bác học người pháp | 2,585 |
10_34_2 | darwin | 2,589 |
10_34_2 | máy điện tín | 2,582 |
10_34_2 | nhà bác học người nga | 2,588 |
10_34_2 | năng lượng điện | 2,581 |
10_34_2 | nhà bác học người đức | 2,587 |
10_34_2 | động cơ đốt trong | 2,584 |
10_34_2 | ngành luyện kim | 2,580 |
10_34_2 | nhà bác học người anh | 2,586 |
10_34_2 | lò móc tanh | 2,578 |
10_34_2 | tác phẩm của nhà bác học người đức | 2,576 |
10_34_2 | darwin | 2,575 |
10_34_2 | công trình nghiên cứu vật lí học | 2,574 |
10_34_2 | lò bét xme | 2,577 |
10_34_2 | nguyên tử | 2,570 |
10_34_2 | phát minh tia x | 2,571 |
10_34_2 | thép | 2,579 |
10_34_2 | vắcxin chống bệnh chó dại | 2,573 |
10_34_2 | học thuyết tiến hóa | 2,572 |
10_34_3 | công nghiệp | 2,600 |
10_34_3 | luyện kim | 2,602 |
10_34_3 | khai mỏ | 2,603 |
10_34_3 | điện khí | 2,605 |
10_34_3 | xanh gô ben | 2,609 |
10_34_3 | hóa chất | 2,607 |
10_34_3 | tổng công ty | 2,608 |
10_34_3 | pháp | 2,601 |
10_34_3 | đường sắt | 2,606 |
10_34_3 | công ty độc quyền | 2,604 |
10_34_3 | đức | 2,598 |
10_34_3 | mỹ | 2,591 |
10_34_3 | xăng | 2,592 |
10_34_3 | nông nghiệp | 2,593 |
10_34_3 | máy bay | 2,590 |
10_34_3 | phân bón hóa học | 2,595 |
10_34_3 | động cơ | 2,596 |
10_34_3 | chủ nghĩa tư bản | 2,597 |
10_34_3 | máy móc | 2,594 |
10_34_3 | phong kiến | 2,599 |
10_34_4 | 1899 | 2,619 |
10_34_4 | 176 triệu | 2,621 |
10_34_4 | 1912 | 2,622 |
10_34_4 | ấn độ | 2,623 |
10_34_4 | 90 triệu lívrơ xtécling | 2,620 |
10_34_4 | nga | 2,625 |
10_34_4 | các nước mĩ lainh | 2,626 |
10_34_4 | công nghiệp | 2,614 |
10_34_4 | trung quốc | 2,624 |
10_34_4 | 2 l | 2,617 |
10_34_4 | lívrơ xtécling | 2,616 |
10_34_4 | 4 tỉ | 2,618 |
10_34_4 | nước anh | 2,615 |
10_34_4 | chiến tranh mâu thuẫn | 2,629 |
10_34_4 | thưộc đất | 2,627 |
10_34_4 | chính quốc | 2,628 |
10_34_4 | đức | 2,610 |
10_34_4 | ranh vét xpha lên thành | 2,611 |
10_34_4 | than | 2,612 |
10_34_4 | vùng rùa | 2,613 |
10_35_1 | anh | 2,630 |
10_35_1 | thập niên 70 | 2,649 |
10_35_1 | thế kỷ xx | 2,648 |
10_35_1 | pháp | 2,631 |
10_35_1 | thế kỷ xix | 2,647 |
10_35_1 | khai sáng | 2,644 |
10_35_1 | công nghiệp mỹ | 2,643 |
10_35_1 | công nghiệp đức | 2,642 |
10_35_1 | cộng sản | 2,646 |
10_35_1 | phát xít | 2,645 |
10_35_1 | tư bản | 2,640 |
10_35_1 | thép | 2,637 |
10_35_1 | chủ nghĩa tư bản | 2,634 |
10_35_1 | xâm lược thuộc địa | 2,635 |
10_35_1 | đức | 2,632 |
10_35_1 | mỹ | 2,633 |
10_35_1 | máy móc | 2,638 |
10_35_1 | đế quốc anh | 2,639 |
10_35_1 | thuộc địa | 2,641 |
10_35_1 | nền công nghiệp anh | 2,636 |
10_35_2 | lương thực | 2,662 |
10_35_2 | nông nghiệp | 2,663 |
10_35_2 | công nghiệp anh | 2,664 |
10_35_2 | tư bản anh | 2,665 |
10_35_2 | thượng viện anh | 2,655 |
10_35_2 | thuộc địa anh | 2,667 |
10_35_2 | thứ nhất | 2,668 |
10_35_2 | thế giới | 2,669 |
10_35_2 | châu phi | 2,661 |
10_35_2 | hải quân anh | 2,666 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.