id_doc stringclasses 561
values | keyword stringlengths 1 88 | new_final_id int64 1 11.1k |
|---|---|---|
10_15_2 | khai thác vàng bắc châu nôc | 612 |
10_15_2 | đồ trang sức bằng vàng bạc nôc | 613 |
10_15_2 | công cụ bằng sắt | 608 |
10_15_2 | nho sĩ | 615 |
10_15_2 | quốc gia hán | 616 |
10_15_2 | thời kỳ bắc thủ lộc | 617 |
10_15_2 | năng suất lúa | 610 |
10_15_2 | phong sứ theo người hán | 614 |
10_15_2 | đàn áp | 607 |
10_15_2 | bắc thủ lộc | 606 |
10_15_2 | công cửu khai hoang | 609 |
10_15_2 | chu thăng thứ | 599 |
10_15_2 | giao châu | 600 |
10_15_2 | trung châu | 605 |
10_15_2 | người hán | 602 |
10_15_2 | nho giáo | 603 |
10_15_2 | âu lạc | 604 |
10_15_2 | vua hán giao châu | 601 |
10_15_3 | văn hóa | 628 |
10_15_3 | nhân dân ta | 620 |
10_15_3 | thời kỳ phong kiến | 638 |
10_15_3 | chính quyền đô hộ phương bắc | 621 |
10_15_3 | triều đại phong kiến phương bắc | 622 |
10_15_3 | cấp huyện | 623 |
10_15_3 | làng xóm | 624 |
10_15_3 | cuộc đấu tranh giành độc lập | 625 |
10_15_3 | trình bảy | 626 |
10_15_3 | xã hội | 629 |
10_15_3 | nước ta | 630 |
10_15_3 | nguyên nhân | 632 |
10_15_3 | sự chuyển biến | 633 |
10_15_3 | đô hộ | 634 |
10_15_3 | cấp hương xã | 635 |
10_15_3 | người việt | 637 |
10_15_3 | mâu thuẫn xã hội | 619 |
10_15_3 | kinh tế | 627 |
10_15_3 | cấp huyện | 636 |
10_15_3 | bắc thuộc | 631 |
10_16_1 | phùng hưng | 652 |
10_16_1 | dương thanh | 653 |
10_16_1 | hát môn phúc thọ | 654 |
10_16_1 | hà tây | 655 |
10_16_1 | thời bắc thuộc | 639 |
10_16_1 | tướng lĩnh | 657 |
10_16_1 | quân khởi nghĩa | 658 |
10_16_1 | mai thúc loan | 651 |
10_16_1 | người ngoại | 656 |
10_16_1 | đinh kiên lý tự tiên | 650 |
10_16_1 | việt nam | 640 |
10_16_1 | nam | 643 |
10_16_1 | ba quận giao chỉ cửu chân | 648 |
10_16_1 | á lạc | 641 |
10_16_1 | giao chỉ cửu chân | 642 |
10_16_1 | lý bí | 649 |
10_16_1 | hai bà trưng | 644 |
10_16_1 | khúc thừa dụ | 645 |
10_16_1 | nhật nam | 646 |
10_16_1 | cửu chân | 647 |
10_16_2 | chùa hương | 673 |
10_16_2 | phong kiến phương bắc | 677 |
10_16_2 | cửu chân | 675 |
10_16_2 | ba vi | 672 |
10_16_2 | quân mã viện | 676 |
10_16_2 | hà tây | 674 |
10_16_2 | cổ loa | 670 |
10_16_2 | vua trưng vương | 664 |
10_16_2 | cấm khê | 671 |
10_16_2 | hán vũ đế | 668 |
10_16_2 | thái thú | 667 |
10_16_2 | nhân dân | 678 |
10_16_2 | ngọc lâm vũ | 662 |
10_16_2 | lê chân thừa hoa | 661 |
10_16_2 | trần thị đoan | 660 |
10_16_2 | thục nương | 663 |
10_16_2 | lăng bạc | 669 |
10_16_2 | cuộc khởi nghĩa | 659 |
10_16_2 | bắc ninh | 666 |
10_16_2 | mê linh | 665 |
10_16_3 | lý nam đế | 681 |
10_16_3 | nam hán | 693 |
10_16_3 | dương đình nghệ | 694 |
10_16_3 | quân nam hán | 695 |
10_16_3 | đấu tranh giành độc lập | 691 |
10_16_3 | quân khúc thừa dụ | 697 |
10_16_3 | tôn quốc phong trào | 698 |
10_16_3 | lý bí | 680 |
10_16_3 | bạch đằng | 692 |
10_16_3 | quân tôn quốc | 696 |
10_16_3 | nhà nước vạn xuân | 679 |
10_16_3 | tống bình hà nội | 689 |
10_16_3 | khúc hạo | 688 |
10_16_3 | khúc thừa dụ | 687 |
10_16_3 | tôn quốc đế quốc | 686 |
10_16_3 | tôn quốc châu | 685 |
10_16_3 | tôn quốc | 684 |
10_16_3 | thứ sử giao châu | 683 |
10_16_3 | bắc thuộc | 690 |
10_16_3 | trần bá tiên | 682 |
10_16_4 | tây sơn | 705 |
10_16_4 | khởi nghĩa | 714 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.