prompt stringlengths 65 197 | chosen stringlengths 57 237 | rejected stringlengths 18 249 |
|---|---|---|
The patient was diagnosed with a pituitary tumor that caused acromegalic changes to his face and hands. | Bệnh nhân được chẩn đoán u tuyến yên gây ra những thay đổi to cực trên mặt và bàn tay của anh ta. | Bệnh nhân được chẩn đoán u tuyến yên gây thay đổi to cực ở mặt và bàn tay |
The patient was diagnosed with a pituitary tumor that caused acromegalic changes to his face and hands. | Bệnh nhân được chẩn đoán u tuyến yên gây ra những thay đổi to cực trên mặt và bàn tay của anh ta. | Bệnh nhân được chẩn đoán với một khối u tuyến yên gây ra những thay đổi to cực trên mặt và bàn tay của mình |
A pituitary gland tumor that produces excessive growth hormone is the typical cause of the rare condition known as acromegalogigantism. | U tuyến yên sản sinh hormone tăng trưởng quá mức là nguyên nhân điển hình của tình trạng hiếm gặp được gọi là bệnh to cực khổng lồ. | U tuyến yên tiết hormone tăng trưởng quá mức là nguyên nhân điển hình của bệnh to cực khổng lồ |
A pituitary gland tumor that produces excessive growth hormone is the typical cause of the rare condition known as acromegalogigantism. | U tuyến yên sản sinh hormone tăng trưởng quá mức là nguyên nhân điển hình của tình trạng hiếm gặp được gọi là bệnh to cực khổng lồ. | U tuyến yên sản xuất hormone tăng trưởng quá mức là nguyên nhân điển hình của tình trạng hiếm gặp được gọi là bệnh cực to cực khổng lồ |
Physical examination revealed signs of acromegaloidism, including enlarged hands and feet. | Khám thực thể cho thấy dấu hiệu của bệnh to đầu chi, bao gồm bàn tay và bàn chân to ra ngoài cơ thể người bệnh dạng to cực | Kiểm tra thể chất cho thấy dấu hiệu của dạng to cực bao gồm bàn tay và bàn chân to ra. |
Physical examination revealed signs of acromegaloidism, including enlarged hands and feet. | Khám thực thể cho thấy dấu hiệu của bệnh to đầu chi, bao gồm bàn tay và bàn chân to ra ngoài cơ thể người bệnh dạng to cực | Khám thực thể cho thấy các dấu hiệu của bệnh to đầu chi, bao gồm bàn tay và bàn chân to ra ngoài và sưng ph dạng to cực |
Acromegaly is a hormonal disorder that results in the enlargement of hands, feet, and facial features due to excessive growth hormone. | Bệnh to cực là một rối loạn nội tiết tố dẫn đến sự phì đại của bàn tay, bàn chân và các đặc điểm trên khuôn mặt do hormone tăng trưởng quá mức | Bệnh to đầu chi là một rối loạn nội tiết tố gây phì đại bàn tay, bàn chân và các đặc điểm trên khuôn mặt do hormone tăng trưởng quá mức gây ra to cực |
Acromegaly is a hormonal disorder that results in the enlargement of hands, feet, and facial features due to excessive growth hormone. | Bệnh to cực là một rối loạn nội tiết tố dẫn đến sự phì đại của bàn tay, bàn chân và các đặc điểm trên khuôn mặt do hormone tăng trưởng quá mức | Chứng to cực là một rối loạn nội tiết tố dẫn đến sự phì đại của bàn tay, bàn chân và các đặc điểm trên khuôn mặt do hormone tăng trưởng quá nhiều. |
The patient's acromelalgia causes episodes of intense burning pain and visible redness in the hands and feet. | Bệnh đau đầu chi của bệnh nhân gây ra các cơn đau bỏng rát dữ dội và đỏ có thể nhìn thấy ở bàn tay và bàn chân | Bệnh đau đầu chi của bệnh nhân gây ra các cơn đau rát dữ dội và đỏ rõ rệt ở bàn tay và bàn chân |
The patient's acromelalgia causes episodes of intense burning pain and visible redness in the hands and feet. | Bệnh đau đầu chi của bệnh nhân gây ra các cơn đau bỏng rát dữ dội và đỏ có thể nhìn thấy ở bàn tay và bàn chân | Bệnh đau đầu chi của bệnh nhân gây ra các cơn đau rát dữ dội và đỏ có thể nhìn thấy ở tay và bàn chân. |
The physical exam revealed acromelic deformities in the patient's hands and feet. | Kiểm tra thể chất cho thấy dị tật đầu chi ở bàn tay và bàn chân của bệnh nhân | Kiểm tra thể chất cho thấy dị tật đầu chi ở tay và chân bệnh nhân |
The physical exam revealed acromelic deformities in the patient's hands and feet. | Kiểm tra thể chất cho thấy dị tật đầu chi ở bàn tay và bàn chân của bệnh nhân | Kiểm tra thực thể cho thấy dị tật đầu chi ở bàn tay và bàn chân của bệnh nhân |
The pediatrician diagnosed the infant with acrometagenesis, a congenital condition characterized by the abnormal formation of the limbs. | Bác sĩ nhi khoa chẩn đoán trẻ sơ sinh mắc bệnh chuyển hóa đầu chi, một tình trạng bẩm sinh được đặc trưng bởi sự hình thành bất thường của chi dị phát đầu chi | Bác sĩ nhi khoa chẩn đoán trẻ sơ sinh có di truyền đầu chi, một tình trạng bẩm sinh đặc trưng bởi sự hình thành bất thường của chân tay. dị phát đầu chi |
The pediatrician diagnosed the infant with acrometagenesis, a congenital condition characterized by the abnormal formation of the limbs. | Bác sĩ nhi khoa chẩn đoán trẻ sơ sinh mắc bệnh chuyển hóa đầu chi, một tình trạng bẩm sinh được đặc trưng bởi sự hình thành bất thường của chi dị phát đầu chi | Bác sĩ nhi khoa chẩn đoán trẻ sơ sinh mắc bệnh chuyển hóa bẩm sinh, một tình trạng bẩm sinh đặc trưng bởi sự hình thành bất thường của chân dị phát đầu chi |
The physical examination revealed signs of acrometagenesis, particularly in the disproportionate growth of the patient's hands and feet. | Kiểm tra thể chất cho thấy các dấu hiệu của chuyển hóa đầu chi, đặc biệt là sự phát triển không cân xứng của bàn tay và bàn chân của bệnh nhân TQ quá phát triển đầu chi | Kiểm tra thể chất cho thấy dấu hiệu của chuyển hóa đầu chi, đặc biệt là sự phát triển không cân xứng của bàn tay và bàn chân của bệnh nhân TQTQ quá phát triển đầu chi |
The physical examination revealed signs of acrometagenesis, particularly in the disproportionate growth of the patient's hands and feet. | Kiểm tra thể chất cho thấy các dấu hiệu của chuyển hóa đầu chi, đặc biệt là sự phát triển không cân xứng của bàn tay và bàn chân của bệnh nhân TQ quá phát triển đầu chi | Kiểm tra thể chất cho thấy các dấu hiệu của chuyển hóa đầu chi, đặc biệt là sự phát triển không cân xứng của bàn tay và bàn chân của bệnh nhân TQ quá phát triển đầu chi the |
The X-ray confirmed a small fracture of the acromial process on the patient's right shoulder. | X-quang khẳng định gãy nhỏ mỏm cùng vai phải của bệnh nhân | X quang xác nhận gãy mỏm cùng vai phải |
The X-ray confirmed a small fracture of the acromial process on the patient's right shoulder. | X-quang khẳng định gãy nhỏ mỏm cùng vai phải của bệnh nhân | X-quang khẳng định có gãy nhỏ mỏm cùng vai phải bệnh nhân. |
The patient's clinical presentation includes acromicria, which is defined by having abnormally small hands and feet. | Biểu hiện lâm sàng của bệnh nhân bao gồm acromicria, được xác định bằng cách có bàn tay và bàn chân nhỏ bất thường của bệnh nhỏ cực | Biểu hiện lâm sàng của bệnh nhân bao gồm acromicria, được định nghĩa bằng cách có bàn tay và bàn chân nhỏ bất thường . nhỏ cực |
The patient's clinical presentation includes acromicria, which is defined by having abnormally small hands and feet. | Biểu hiện lâm sàng của bệnh nhân bao gồm acromicria, được xác định bằng cách có bàn tay và bàn chân nhỏ bất thường của bệnh nhỏ cực | Biểu hiện lâm sàng của bệnh nhân bao gồm acromicria, được xác định bằng cách có bàn tay và bàn chân nhỏ bất thường . nhỏ cực |
The physical exam revealed acromikria, a condition where the patient's hands and feet are abnormally small. | Kiểm tra thể chất cho thấy acromikria, một tình trạng mà bàn tay và bàn chân của bệnh nhân có kích thước bất thường nhỏ cực | Kiểm tra thể chất cho thấy acromikria - tình trạng bàn tay và bàn chân của bệnh nhân nhỏ một cách bất thường . nhỏ cực |
The physical exam revealed acromikria, a condition where the patient's hands and feet are abnormally small. | Kiểm tra thể chất cho thấy acromikria, một tình trạng mà bàn tay và bàn chân của bệnh nhân có kích thước bất thường nhỏ cực | Kiểm tra thể chất cho thấy acromikria, một tình trạng mà bàn tay và bàn chân của bệnh nhân có kích thước nhỏ bất bình nhỏ cực |
The patient's x-ray revealed a mild separation of the acromioclavicular joint. | Chụp X-quang của bệnh nhân cho thấy sự phân tách nhẹ của khớp cùng-đòn của khớp mỏm cùng vai-đòn. | Chụp X-quang bệnh nhân cho thấy sự phân tách nhẹ khớp mỏm cùng vai-đòn |
The patient's x-ray revealed a mild separation of the acromioclavicular joint. | Chụp X-quang của bệnh nhân cho thấy sự phân tách nhẹ của khớp cùng-đòn của khớp mỏm cùng vai-đòn. | Chụp X-quang của bệnh nhân cho thấy sự phân chia nhẹ khớp cùng - đòn của khớp cùng - đ mỏm cùng vai-đòn |
An MRI of the shoulder revealed a sprain of the acromiocoracoid ligament, which was causing the patient's pain. | Chụp MRI khớp vai cho thấy bong gân dây chằng mỏm cùng vai-mỏm quạ gây đau ở người bệnh nhân. | Chụp MRI khớp vai cho thấy bong gân dây chằng cùng vai - mỏm quạ gây đau ở bệnh nhân mỏm cùng vai-mỏm quạ. |
An MRI of the shoulder revealed a sprain of the acromiocoracoid ligament, which was causing the patient's pain. | Chụp MRI khớp vai cho thấy bong gân dây chằng mỏm cùng vai-mỏm quạ gây đau ở người bệnh nhân. | Chụp MRI vai cho thấy bong gân dây chằng mỏm cùng vai-mỏm quạ gây đau ở bệnh nhân này. |
A narrowing of the acromiohumeral space is a common finding in patients experiencing shoulder impingement and pain. | Thu hẹp khoang đầu chi-cánh tay là một dấu hiệu phổ biến ở bệnh nhân bị chèn ép vai và đau nhói khớp vai sau chấn thương mỏm cùng vai-xương cánh tay. | Thu hẹp khoang đầu chi-cánh tay là một dấu hiệu phổ biến ở bệnh nhân bị va đập vai và đau khớp vai mỏm cùng vai-xương cánh tay |
A narrowing of the acromiohumeral space is a common finding in patients experiencing shoulder impingement and pain. | Thu hẹp khoang đầu chi-cánh tay là một dấu hiệu phổ biến ở bệnh nhân bị chèn ép vai và đau nhói khớp vai sau chấn thương mỏm cùng vai-xương cánh tay. | Thu hẹp khoang đầu chi-cánh tay là một dấu hiệu phổ biến ở bệnh nhân bị chèn ép vai và đau nhói khớp vai sau chấn thương khớp vai - cánh mỏm cùng vai-xương |
Shoulder impingement syndrome can occur when rotator cuff tendons are pinched in the narrow space beneath the acromion. | Hội chứng chèn ép khớp vai có thể xảy ra khi dây chằng chóp xoay bị chèn ép trong khoang hẹp bên dưới mỏm cùng vai. | Hội chứng chèn ép vai có thể xảy ra khi dây chằng mỏm cùng vai bị chèn ép trong khoang hẹp dưới mỏm cùng vai. |
Shoulder impingement syndrome can occur when rotator cuff tendons are pinched in the narrow space beneath the acromion. | Hội chứng chèn ép khớp vai có thể xảy ra khi dây chằng chóp xoay bị chèn ép trong khoang hẹp bên dưới mỏm cùng vai. | Hội chứng chèn ép khớp vai có thể xảy ra khi dây chằng chóp xoay bị chèn ép trong khoang hẹp bên dưới xương mỏm cùng vai. |
The surgeon performed a partial acromionectomy to remove a bone spur that was causing painful shoulder impingement. | Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện cắt bỏ một phần mỏm cùng vai để loại bỏ gai xương gây chèn ép vai gây đau đớn cho bệnh nhân phẫu thuật cắt mỏm cùng vai | Phẫu thuật viên thực hiện cắt mỏm cùng vai một phần để loại bỏ gai xương gây chèn ép khớp vai đau đớn |
The surgeon performed a partial acromionectomy to remove a bone spur that was causing painful shoulder impingement. | Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện cắt bỏ một phần mỏm cùng vai để loại bỏ gai xương gây chèn ép vai gây đau đớn cho bệnh nhân phẫu thuật cắt mỏm cùng vai | Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện cắt bỏ một phần mỏm cùng vai để loại bỏ gai xương gây chèn ép vai gây đau đớn cho bệnh nhân phẫu thuật cắt bỏ một phần mỏ cắt |
The patient underwent an arthroscopic acromioplasty to remove a bone spur and relieve the chronic pain from shoulder impingement. | Bệnh nhân đã trải qua phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai để loại bỏ gai xương và giảm đau mạn tính do va chạm vai | Bệnh nhân được phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai để lấy gai xương và giảm đau mạn tính do va đập vai |
The patient underwent an arthroscopic acromioplasty to remove a bone spur and relieve the chronic pain from shoulder impingement. | Bệnh nhân đã trải qua phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai để loại bỏ gai xương và giảm đau mạn tính do va chạm vai | Bệnh nhân đã được phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai để loại bỏ gai xương và giảm đau mạn tính do va chạm vai |
The physician carefully examined the patient's acromioscapular region to diagnose the source of the shoulder pain. | Bác sĩ đã kiểm tra cẩn thận vùng mỏm cùng vai của bệnh nhân để chẩn đoán nguồn gốc của cơn đau vai ác tính mỏm cùng vai-xương | Bác sĩ kiểm tra cẩn thận vùng mỏm cùng vai của bệnh nhân để chẩn đoán nguồn gốc của cơn đau vai mỏm cùng vai-xương vai |
The physician carefully examined the patient's acromioscapular region to diagnose the source of the shoulder pain. | Bác sĩ đã kiểm tra cẩn thận vùng mỏm cùng vai của bệnh nhân để chẩn đoán nguồn gốc của cơn đau vai ác tính mỏm cùng vai-xương | Bác sĩ đã kiểm tra cẩn thận vùng mỏm cùng vai của bệnh nhân để chẩn đoán nguồn gốc của cơn đau vai ác tính týp II ác mỏ |
The acromiothoracic artery is a short blood vessel that supplies oxygenated blood to muscles in the chest and shoulder region. | Động mạch mỏm cùng vai-ngực là một mạch máu ngắn cung cấp máu oxy cho các cơ ở ngực và vùng vai của cơ ngực-ngực. | Động mạch mỏm cùng vai-ngực |
The acromiothoracic artery is a short blood vessel that supplies oxygenated blood to muscles in the chest and shoulder region. | Động mạch mỏm cùng vai-ngực là một mạch máu ngắn cung cấp máu oxy cho các cơ ở ngực và vùng vai của cơ ngực-ngực. | Động mạch mỏm cùng vai-ngực là một mạch máu ngắn cung cấp máu oxy cho các cơ ở ngực và vùng vai của cơ ngực-ngực dưới và cơ vai dưới. |
The physical examination of the newborn revealed a small acromphalus that would be monitored over the next few months. | Kiểm tra thể chất trẻ sơ sinh cho thấy một mỏm cùng vai nhỏ và cần được theo dõi trong vòng một vài tháng tiếp theo sau sinh lồi rốn | Kiểm tra thể chất trẻ sơ sinh cho thấy một mỏm cùng vai nhỏ và cần được theo dõi trong một vài tháng tiếp theo sau đó lồi rốn |
The physical examination of the newborn revealed a small acromphalus that would be monitored over the next few months. | Kiểm tra thể chất trẻ sơ sinh cho thấy một mỏm cùng vai nhỏ và cần được theo dõi trong vòng một vài tháng tiếp theo sau sinh lồi rốn | Kiểm tra thể chất trẻ sơ sinh cho thấy một mỏm cùng vai nhỏ và cần được theo dõi trong vòng một vài tháng sau đó. lồi rốn |
The newborn's examination revealed a small protrusion at the acromphalus, indicating a common umbilical hernia that typically resolves without intervention. | Kiểm tra trẻ sơ sinh cho thấy một chỗ lồi nhỏ ở mỏm cùng vai, cho thấy thoát vị rốn thông thường thường tự khỏi mà không cần can thiệp gì khác ngoài phẫu thuật trung tâm rốn | Kiểm tra trẻ sơ sinh cho thấy một chỗ lồi nhỏ ở mỏm cùng vai, cho thấy thoát vị rốn thông thường thường tự khỏi mà không cần can thiệp gì cả hoá ra chỉ là một trung tâm r |
The newborn's examination revealed a small protrusion at the acromphalus, indicating a common umbilical hernia that typically resolves without intervention. | Kiểm tra trẻ sơ sinh cho thấy một chỗ lồi nhỏ ở mỏm cùng vai, cho thấy thoát vị rốn thông thường thường tự khỏi mà không cần can thiệp gì khác ngoài phẫu thuật trung tâm rốn | Kiểm tra trẻ sơ sinh cho thấy một chỗ lồi nhỏ ở mỏm cùng vai, cho thấy thoát vị rốn thông thường thường tự khỏi mà không cần can thiệp gì khác ngoài chẩn đoán y khoa trung |
Physical therapy was recommended to help the patient manage the persistent muscle spasms in his hands and feet caused by acromyotonia. | Vật lý trị liệu được khuyến nghị để giúp bệnh nhân kiểm soát co thắt cơ liên tục ở bàn tay và bàn chân do đau mỏm cùng vai - co cứng cơ đầu chi | Vật lý trị liệu được khuyến nghị để giúp bệnh nhân kiểm soát co thắt cơ dai dẳng ở bàn tay và bàn chân do đau cơ mỏm co cứng cơ đầu chi |
Physical therapy was recommended to help the patient manage the persistent muscle spasms in his hands and feet caused by acromyotonia. | Vật lý trị liệu được khuyến nghị để giúp bệnh nhân kiểm soát co thắt cơ liên tục ở bàn tay và bàn chân do đau mỏm cùng vai - co cứng cơ đầu chi | Vật lý trị liệu được khuyến nghị để giúp bệnh nhân kiểm soát các cơn co thắt cơ liên tục ở bàn tay và bàn chân do đau mỏm cùng vai - co cứng cơ đầu |
The doctor observed acromyotonus in the patient, who was unable to easily relax his hands after clenching them into a fist. | Bác sĩ quan sát thấy mỏm cùng vai ở bệnh nhân không thể dễ dàng thả lỏng bàn tay sau khi siết chặt thành nắm đấm đuôi dài của co cứng cơ đầu chi | Bác sĩ quan sát thấy mỏm cùng vai ở bệnh nhân không thể dễ dàng thả lỏng bàn tay sau khi nắm chặt thành nắm đấm đuôi nheo nheo nheo nheo co |
The doctor observed acromyotonus in the patient, who was unable to easily relax his hands after clenching them into a fist. | Bác sĩ quan sát thấy mỏm cùng vai ở bệnh nhân không thể dễ dàng thả lỏng bàn tay sau khi siết chặt thành nắm đấm đuôi dài của co cứng cơ đầu chi | Bác sĩ quan sát thấy mỏm cùng vai ở bệnh nhân không thể dễ dàng thả lỏng bàn tay sau khi siết chặt thành nắm đấm đuôi dài của bàn co cứng cơ đầu chi |
The ingested toxin was described as acronarcotic because it produced intense stomach irritation followed by a state of profound drowsiness. | Chất độc nuốt phải được mô tả là acronarcotic vì nó gây kích ứng dạ dày dữ dội sau đó là trạng thái buồn ngủ sâu sắc hoá giải cay và gây ngủ | Chất độc ăn vào được mô tả là acronarcotic vì nó tạo ra kích ứng dạ dày dữ dội sau đó là trạng thái buồn ngủ sâu sắc đuợc mô tả bởi ca |
The ingested toxin was described as acronarcotic because it produced intense stomach irritation followed by a state of profound drowsiness. | Chất độc nuốt phải được mô tả là acronarcotic vì nó gây kích ứng dạ dày dữ dội sau đó là trạng thái buồn ngủ sâu sắc hoá giải cay và gây ngủ | Chất độc nuốt phải được mô tả là acronarcotic vì nó gây kích ứng dạ dày dữ dội sau đó là trạng thái buồn ngủ sâu sắc đuợc đưa cay và |
The doctor diagnosed the patient's cold and discolored hands as a case of acroneurosis, a circulatory disorder often triggered by stress. | Bác sĩ chẩn đoán bàn tay lạnh và biến màu của bệnh nhân là một trường hợp rối loạn thần kinh bàn tay, một rối loạn tuần hoàn thường được kích hoạt bởi căng loạn thần kinh đầu chi | Bác sĩ chẩn đoán bàn tay lạnh và biến màu của bệnh nhân là một trường hợp của bệnh acroneurosis, một rối loạn tuần hoàn thường được kích hoạt bởi sự căng thẳng của cơ thể loạn |
The doctor diagnosed the patient's cold and discolored hands as a case of acroneurosis, a circulatory disorder often triggered by stress. | Bác sĩ chẩn đoán bàn tay lạnh và biến màu của bệnh nhân là một trường hợp rối loạn thần kinh bàn tay, một rối loạn tuần hoàn thường được kích hoạt bởi căng loạn thần kinh đầu chi | Bác sĩ chẩn đoán bàn tay lạnh và đổi màu của bệnh nhân là một trường hợp rối loạn thần kinh bàn tay, một rối loạn tuần hoàn thường được kích hoạt do căng thẳng TQ loạn thần kinh |
A medical acronym like MRI is often used to shorten the much longer term, magnetic resonance imaging. | Từ viết tắt trong y học như MRI thường được sử dụng để rút ngắn thời gian chụp cộng hưởng từ dài hơn nhiều thời gian khác. đầu tự ngữ | Từ viết tắt trong y học như MRI thường được sử dụng để rút ngắn thời gian chụp ảnh cộng hưởng từ dài hơn nhiều thời gian dài hơn nhiều đầu tự |
A medical acronym like MRI is often used to shorten the much longer term, magnetic resonance imaging. | Từ viết tắt trong y học như MRI thường được sử dụng để rút ngắn thời gian chụp cộng hưởng từ dài hơn nhiều thời gian khác. đầu tự ngữ | Từ viết tắt trong y học như MRI thường được sử dụng để rút ngắn thời gian chụp cộng hưởng từ dài hơn nhiều so với thông thường. đầu tự ngữ |
The physical examination revealed that the patient had acropachia, which can be a sign of an underlying heart or lung condition. | Kiểm tra thể chất cho thấy bệnh nhân có acropachia, có thể là dấu hiệu của bệnh tim hoặc bệnh phổi tiềm ẩn ẩn bên chứng ngón dùi trống | Thử nghiệm thể chất cho thấy bệnh nhân có acropachia, có thể là dấu hiệu của bệnh tim hoặc bệnh phổi tiềm ẩn ẩn bên trong tim hoặc phổ chứng |
The physical examination revealed that the patient had acropachia, which can be a sign of an underlying heart or lung condition. | Kiểm tra thể chất cho thấy bệnh nhân có acropachia, có thể là dấu hiệu của bệnh tim hoặc bệnh phổi tiềm ẩn ẩn bên chứng ngón dùi trống | Kiểm tra thể chất cho thấy bệnh nhân có acropachia, có thể là dấu hiệu của bệnh tim hoặc bệnh phổi tiềm ẩn ẩn bên trong cơ chứng ngón dù |
A physical examination of the patient's hands revealed acropachy, which can be a sign of an underlying lung or heart condition. | Kiểm tra thực thể bàn tay của bệnh nhân cho thấy xuất huyết bàn tay, có thể là dấu hiệu của bệnh phổi hoặc bệnh tim tiềm ẩn bên dưới ngón dùi trống | Kiểm tra thực thể bàn tay của bệnh nhân cho thấy xuất huyết bàn tay, có thể là dấu hiệu của tình trạng phổi hoặc tim tiềm ẩn ẩ ngón dùi trống |
A physical examination of the patient's hands revealed acropachy, which can be a sign of an underlying lung or heart condition. | Kiểm tra thực thể bàn tay của bệnh nhân cho thấy xuất huyết bàn tay, có thể là dấu hiệu của bệnh phổi hoặc bệnh tim tiềm ẩn bên dưới ngón dùi trống | Kiểm tra thực thể bàn tay của bệnh nhân cho thấy xuất huyết bàn tay, có thể là dấu hiệu của bệnh phổi hoặc tim tiềm ẩn ẩn. ngón dùi trống |
The physical examination revealed acropachyderma, a condition that causes noticeable thickening of the skin on the patient's hands and feet. | Kiểm tra thể chất cho thấy acropachyderma, một tình trạng gây dày da trên bàn tay và bàn chân của bệnh nhân một cách rõ rệt và có thể nhận thấy dày da cực đầu | Kiểm tra thể chất cho thấy acropachyderma, một tình trạng gây dày da trên bàn tay và bàn chân của bệnh nhân một cách rõ rệt và có ý nghĩa thống kê. dày da |
The physical examination revealed acropachyderma, a condition that causes noticeable thickening of the skin on the patient's hands and feet. | Kiểm tra thể chất cho thấy acropachyderma, một tình trạng gây dày da trên bàn tay và bàn chân của bệnh nhân một cách rõ rệt và có thể nhận thấy dày da cực đầu | Kiểm tra thể chất cho thấy acropachyderma, một tình trạng gây dày da trên bàn tay và bàn chân của bệnh nhân một cách rõ rệt và dễ nhận biết dày da cực đầu |
Damage to the central nervous system may result in acroparalysis, leaving the patient unable to move their hands and feet. | Tổn thương hệ thần kinh trung ương có thể dẫn đến mất chức năng tuyến thượng thận, bệnh nhân không thể di chuyển bàn tay và bàn chân của họ liệt đầu chi | Tổn thương hệ thần kinh trung ương có thể dẫn đến mất chức năng bàn tay và bàn chân, để lại bệnh nhân không thể di chuyển bàn tay và bàn chân liệt đầu |
Damage to the central nervous system may result in acroparalysis, leaving the patient unable to move their hands and feet. | Tổn thương hệ thần kinh trung ương có thể dẫn đến mất chức năng tuyến thượng thận, bệnh nhân không thể di chuyển bàn tay và bàn chân của họ liệt đầu chi | Tổn thương hệ thần kinh trung ương có thể dẫn đến mất chức năng tuyến thượng thận làm bệnh nhân không thể di chuyển bàn tay và bàn chân của mình liệt đầu chi |
The patient described her symptoms of acroparesthesia as a bothersome tingling and numbness in her hands and feet, which was most noticeable in the morning. | Bệnh nhân mô tả các triệu chứng acroparesthesia của mình là cảm giác ngứa ran khó chịu và tê ở bàn tay và bàn chân của cô ấy, điều đáng chú ý nhất vào buổi sáng dị cảm đầu | Bệnh nhân mô tả các triệu chứng acroparesthesia của cô là ngứa ran khó chịu và tê ở bàn tay và bàn chân của cô, đáng chú ý nhất là vào buổi sáng. dị cảm đầu chi |
The patient described her symptoms of acroparesthesia as a bothersome tingling and numbness in her hands and feet, which was most noticeable in the morning. | Bệnh nhân mô tả các triệu chứng acroparesthesia của mình là cảm giác ngứa ran khó chịu và tê ở bàn tay và bàn chân của cô ấy, điều đáng chú ý nhất vào buổi sáng dị cảm đầu | Bệnh nhân mô tả các triệu chứng acroparesthesia của mình là ngứa ran khó chịu và tê ở bàn tay và bàn chân của cô ấy, điều đáng chú ý nhất là vào buổi sáng dị cảm đầu chi |
The physician reviewed the latest research on acropathology to diagnose the unusual condition affecting the patient's hands and feet. | Bác sĩ đã xem xét nghiên cứu mới nhất về bệnh học đầu chi để chẩn đoán tình trạng bất thường ảnh hưởng đến bàn tay và bàn chân của bệnh nhân | Bác sĩ đã rà soát lại nghiên cứu mới nhất về bệnh lý học đầu chi để chẩn đoán tình trạng bất thường ảnh hưởng đến bàn tay bệnh học đầu chi |
The physician reviewed the latest research on acropathology to diagnose the unusual condition affecting the patient's hands and feet. | Bác sĩ đã xem xét nghiên cứu mới nhất về bệnh học đầu chi để chẩn đoán tình trạng bất thường ảnh hưởng đến bàn tay và bàn chân của bệnh nhân | Bác sĩ đã rà soát nghiên cứu mới nhất về bệnh lý học đầu chi để chẩn đoán tình trạng bất thường ảnh hưởng đến bàn tay và bàn chân của bệnh |
The physician ordered X-rays of the hands and feet to evaluate the patient's acropathy. | Bác sĩ đã yêu cầu chụp X-quang bàn tay và bàn chân để đánh giá bệnh đầu chi của bệnh nhân. | Bác sĩ ra lệnh chụp X quang bàn tay và bàn chân để đánh giá bệnh đầu chi của bệnh nhân |
The physician ordered X-rays of the hands and feet to evaluate the patient's acropathy. | Bác sĩ đã yêu cầu chụp X-quang bàn tay và bàn chân để đánh giá bệnh đầu chi của bệnh nhân. | Bác sĩ yêu cầu chụp X-quang bàn tay và bàn chân để đánh giá bệnh đầu chi của bệnh nhân |
The patient's rash showed an acropetal progression, starting on the torso and spreading outward to the hands and feet. | Chứng phát ban của bệnh nhân cho thấy một sự tiến triển đầu xương sườn, bắt đầu từ thân và lan ra bàn tay và bàn chân của bệnh nhân hướng ngọn | Chứng phát ban của bệnh nhân cho thấy một sự tiến triển đầu xương sườn, bắt đầu từ thân và lan ra ngoài đến bàn tay và bàn tay. hướng ngọn |
The patient's rash showed an acropetal progression, starting on the torso and spreading outward to the hands and feet. | Chứng phát ban của bệnh nhân cho thấy một sự tiến triển đầu xương sườn, bắt đầu từ thân và lan ra bàn tay và bàn chân của bệnh nhân hướng ngọn | Sự phát ban của bệnh nhân cho thấy một sự tiến triển đầu xương sườn, bắt đầu từ thân và lan ra bàn tay và bàn chân của bệnh nhân. hướng ngọn |
The patient was diagnosed with acrophobia due to his intense fear and anxiety when in high places. | Bệnh nhân được chẩn đoán mắc chứng sợ độ cao do sợ hãi và lo lắng dữ dội khi ở trên cao sợ nơi cao | Bệnh nhân được chẩn đoán mắc hội chứng sợ độ cao do sợ hãi dữ dội và lo lắng khi ở trên sợ nơi cao |
The patient was diagnosed with acrophobia due to his intense fear and anxiety when in high places. | Bệnh nhân được chẩn đoán mắc chứng sợ độ cao do sợ hãi và lo lắng dữ dội khi ở trên cao sợ nơi cao | Bệnh nhân được chẩn đoán mắc chứng sợ độ cao do sợ hãi và lo lắng dữ dội khi ở nơi cao. sợ nơi cao |
A physical examination revealed acropigmentation on the patient's hands and feet. | Kiểm tra thể chất cho thấy sắc tố đầu chi trên bàn tay và bàn chân của bệnh nhân bệnh sắc tố đầu chi | Kiểm tra thể chất cho thấy bệnh sắc tố đầu chi ở bàn tay và bàn chân bệnh nhân |
A physical examination revealed acropigmentation on the patient's hands and feet. | Kiểm tra thể chất cho thấy sắc tố đầu chi trên bàn tay và bàn chân của bệnh nhân bệnh sắc tố đầu chi | Kiểm tra thể chất cho thấy sắc tố da đầu chi trên bàn tay và bàn chân của bệnh nhân bệnh sắc tố đầu chi |
Doctors identified the specific fungal infection by its acropleurogenous growth, where new spores develop on both the top and sides of the cells. | Các bác sĩ xác định nhiễm nấm cụ thể bằng sự phát triển đầu chi của nó, nơi các bào tử mới phát triển ở cả đỉnh và hai bên của tế bào ấu trùng nấm tăng trưởng bên ngọn | Các bác sĩ xác định nhiễm nấm cụ thể bằng sự tăng trưởng đầu chi của nó, nơi các bào tử mới phát triển ở cả đỉnh và hai bên tế bào ấu trùng nấm đuôi gai tăng trưởng |
Doctors identified the specific fungal infection by its acropleurogenous growth, where new spores develop on both the top and sides of the cells. | Các bác sĩ xác định nhiễm nấm cụ thể bằng sự phát triển đầu chi của nó, nơi các bào tử mới phát triển ở cả đỉnh và hai bên của tế bào ấu trùng nấm tăng trưởng bên ngọn | Các bác sĩ xác định nhiễm nấm cụ thể bằng sự phát triển đầu chi của nó, nơi bào tử mới phát triển ở cả đỉnh và hai bên của tế bào ấu trùng nấm tăng trưởng bên ngọn |
A painful inflammation of the foreskin, known as acroposthitis, is often caused by a bacterial or fungal infection. | Bệnh viêm bao quy đầu gây đau đớn thường do nhiễm vi khuẩn hoặc nấm gây ra | Bệnh viêm bao quy đầu đau thường do nhiễm khuẩn hoặc nấm |
A painful inflammation of the foreskin, known as acroposthitis, is often caused by a bacterial or fungal infection. | Bệnh viêm bao quy đầu gây đau đớn thường do nhiễm vi khuẩn hoặc nấm gây ra | Bệnh viêm bao quy đầu đau thường do nhiễm vi khuẩn hoặc nấm gây nên |
The patient's physical examination revealed acropurpura on their hands and feet, which required further investigation to determine the underlying cause. | Kiểm tra thể chất của bệnh nhân cho thấy đau đầu chi ở bàn tay và bàn chân của họ, điều này cần được điều tra thêm để xác định nguyên nhân tiềm ban xuất huyết ngón | Kiểm tra thể chất của bệnh nhân cho thấy đau đầu chi trên bàn tay và bàn chân của họ, cần phải điều tra thêm để xác định nguyên nhân cơ bản. ban xuất huyết ngón |
The patient's physical examination revealed acropurpura on their hands and feet, which required further investigation to determine the underlying cause. | Kiểm tra thể chất của bệnh nhân cho thấy đau đầu chi ở bàn tay và bàn chân của họ, điều này cần được điều tra thêm để xác định nguyên nhân tiềm ban xuất huyết ngón | Kiểm tra thể chất của bệnh nhân cho thấy đau đầu chi ở bàn tay và bàn chân của họ, cần điều tra thêm để xác định nguyên nhân tiềm ẩn ban xuất huyết ngón, |
The patient was diagnosed with acroscleroderma after presenting with skin thickening and tightening on the hands, feet, and face. | Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh xơ cứng bì sau khi xuất hiện tình trạng dày da và săn chắc da ở bàn tay, bàn chân và mặt bệnh nhân cứng bì các cực | Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh xơ cứng bì sau khi xuất hiện dày da và săn chắc da ở bàn tay, bàn chân và mặt của bệnh nhân. cứng bì các cực |
The patient was diagnosed with acroscleroderma after presenting with skin thickening and tightening on the hands, feet, and face. | Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh xơ cứng bì sau khi xuất hiện tình trạng dày da và săn chắc da ở bàn tay, bàn chân và mặt bệnh nhân cứng bì các cực | Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh xơ cứng bì sau khi xuất hiện tình trạng dày da và săn chắc da ở bàn tay, bàn chân và mặt TQG cứng bì các cực |
The patient's acrosclerosis was identified by the noticeable hardening and tightening of the skin on their hands and feet. | Bệnh xơ cứng bì của bệnh nhân được xác định bằng sự cứng và săn chắc đáng chú ý của da trên bàn tay và bàn chân của họ hoá cứng và cứng bì các cực | Bệnh xơ cứng của bệnh nhân được xác định bằng sự cứng và săn chắc đáng chú ý của da trên bàn tay và bàn chân của họ hoá cứng và săn chắc ở cứng bì |
The patient's acrosclerosis was identified by the noticeable hardening and tightening of the skin on their hands and feet. | Bệnh xơ cứng bì của bệnh nhân được xác định bằng sự cứng và săn chắc đáng chú ý của da trên bàn tay và bàn chân của họ hoá cứng và cứng bì các cực | Bệnh xơ cứng bì của bệnh nhân được xác định bằng sự cứng và săn chắc đáng chú ý của da trên bàn tay và bàn chân của bệnh nhân TQTQ cứng bì các cực |
For fertilization to be successful, the acrosome at the tip of the sperm must release enzymes to penetrate the protective outer layer of the egg. | Để thụ tinh thành công, phôi bìu ở đầu tinh trùng phải giải phóng enzyme để thâm nhập vào lớp bảo vệ bên ngoài trứng ấu trùng ấu trùng non cực đầu | Để thụ tinh thành công, phôi bìu ở đầu tinh trùng phải giải phóng enzyme để xâm nhập vào lớp bảo vệ bên ngoài trứng ấu trùng thụ tinh trong ống tinh cực đầu |
For fertilization to be successful, the acrosome at the tip of the sperm must release enzymes to penetrate the protective outer layer of the egg. | Để thụ tinh thành công, phôi bìu ở đầu tinh trùng phải giải phóng enzyme để thâm nhập vào lớp bảo vệ bên ngoài trứng ấu trùng ấu trùng non cực đầu | Để thụ tinh thành công, phôi bìu ở đầu tinh trùng phải giải phóng enzyme để thâm nhập vào lớp bảo vệ bên ngoài trứng ấu trùng ấu trùng đ cực đầu |
The acrosome releases enzymes that help the sperm fertilize an egg. | Hạt bìu giải phóng enzyme giúp tinh trùng thụ tinh với trứng noãn. thể ngọn | thể ngọng phóng thích enzym giúp tinh trùng thụ tinh với trứng |
The acrosome releases enzymes that help the sperm fertilize an egg. | Hạt bìu giải phóng enzyme giúp tinh trùng thụ tinh với trứng noãn. thể ngọn | Hạt bìu giải phóng enzyme giúp tinh trùng thụ tinh với trứng noãn thai ng thể ngọn |
The pathology report confirmed the skin nodule was a benign acrospiroma, a tumor that develops from sweat glands. | Báo cáo bệnh lý khẳng định nốt da là u xoắn ốc lành tính, một khối u phát triển từ tuyến mồ hôi của cơ quan u phần xa tuyến mồ hôi | Báo cáo bệnh lý khẳng định nốt da là u xoắn ốc lành tính, một khối u phát triển từ tuyến mồ hôi của cơ quan sinh dục nam và nữ giới u phần |
The pathology report confirmed the skin nodule was a benign acrospiroma, a tumor that develops from sweat glands. | Báo cáo bệnh lý khẳng định nốt da là u xoắn ốc lành tính, một khối u phát triển từ tuyến mồ hôi của cơ quan u phần xa tuyến mồ hôi | Báo cáo bệnh lý khẳng định nốt da là u xoắn ốc lành tính, một khối u phát triển từ tuyến mồ hôi ống dẫn u phần xa tuyến mồ hôi |
The doctor diagnosed the patient's condition as acrostealgia after he reported severe pain in the bones of his hands and feet. | Bác sĩ chẩn đoán tình trạng của bệnh nhân là đau đầu xương sườn sau khi anh ta báo cáo đau dữ dội ở xương bàn tay và bàn chân của mình viêm đau đầu mõ | Bác sĩ chẩn đoán tình trạng của bệnh nhân là đau xương đầu chi sau khi anh ta báo cáo đau dữ dội ở xương bàn tay và bàn chân của anh ta. viêm đau đầu mõ |
The doctor diagnosed the patient's condition as acrostealgia after he reported severe pain in the bones of his hands and feet. | Bác sĩ chẩn đoán tình trạng của bệnh nhân là đau đầu xương sườn sau khi anh ta báo cáo đau dữ dội ở xương bàn tay và bàn chân của mình viêm đau đầu mõ | Bác sĩ chẩn đoán tình trạng của bệnh nhân là đau đầu chi sau khi anh ta báo cáo đau dữ dội ở xương bàn tay và bàn chân của mình viêm đau đầu mõm xương the |
The standard treatment for acrosyndactyly involves a surgical procedure to separate the fused fingers or toes. | Phương pháp điều trị tiêu chuẩn cho tật dính ngón đầu mút liên quan đến thủ tục phẫu thuật để tách ngón tay hoặc ngón chân bị dính ngón tay cái | Điều trị tiêu chuẩn cho tật dính ngón đầu mút bao gồm thủ thuật phẫu thuật để tách ngón tay hoặc ngón chân dính liền |
The standard treatment for acrosyndactyly involves a surgical procedure to separate the fused fingers or toes. | Phương pháp điều trị tiêu chuẩn cho tật dính ngón đầu mút liên quan đến thủ tục phẫu thuật để tách ngón tay hoặc ngón chân bị dính ngón tay cái | Phương pháp điều trị tiêu chuẩn cho tật dính ngón đầu mút liên quan đến thủ tục phẫu thuật để tách ngón tay hoặc ngón chân bị dính ngón tay cái hoặc ngón chân tr |
During the physical exam, the doctor noted that the patient's acroteric areas, such as the fingertips and toes, felt unusually cold. | Trong quá trình kiểm tra thể chất, bác sĩ lưu ý rằng các vùng đầu mút của bệnh nhân, như đầu ngón tay và ngón chân, cảm thấy lạnh bất thường. | Trong quá trình khám thực thể, bác sĩ lưu ý rằng vùng đầu mút của bệnh nhân như đầu ngón tay và ngón chân cảm thấy lạnh bất thường |
During the physical exam, the doctor noted that the patient's acroteric areas, such as the fingertips and toes, felt unusually cold. | Trong quá trình kiểm tra thể chất, bác sĩ lưu ý rằng các vùng đầu mút của bệnh nhân, như đầu ngón tay và ngón chân, cảm thấy lạnh bất thường. | Trong quá trình kiểm tra thể chất, bác sĩ lưu ý rằng các vùng đầu mút của bệnh nhân, như đầu ngón tay và ngón chân, cảm thấy lạnh một cách bất thường . |
The physician noted that poor circulation was causing a bluish discoloration on the patient's acroteric regions, such as the fingertips and toes. | Bác sĩ lưu ý rằng lưu thông máu kém đã gây ra sự đổi màu hơi xanh trên vùng đầu chi của bệnh nhân, như đầu ngón tay và ngón chân của bệnh nhân bị viêm khớp háng ngoài cùng | Bác sĩ lưu ý rằng lưu thông máu kém đã gây ra sự đổi màu hơi xanh ở vùng đầu chi của bệnh nhân, như đầu ngón tay và ngón chân của trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. ngoài cùng |
The physician noted that poor circulation was causing a bluish discoloration on the patient's acroteric regions, such as the fingertips and toes. | Bác sĩ lưu ý rằng lưu thông máu kém đã gây ra sự đổi màu hơi xanh trên vùng đầu chi của bệnh nhân, như đầu ngón tay và ngón chân của bệnh nhân bị viêm khớp háng ngoài cùng | Bác sĩ lưu ý rằng lưu thông máu kém đã gây ra sự đổi màu hơi xanh trên vùng đầu chi của bệnh nhân, như đầu ngón tay và ngón chân của bệnh nhân viêm khớp háng b ngoài cùng |
In cases of severe shock, the peripheral pulse may become so faint that it is considered acrotic. | Trong trường hợp sốc nặng, mạch ngoại vi có thể trở nên lờ mờ đến mức được coi là hoại tử đầu chi trên bề mặt | Trong trường hợp sốc nặng, mạch ngoại vi có thể trở nên quá yếu đến nỗi nó được coi là hoại tử đầu chi dưới. bề mặt |
In cases of severe shock, the peripheral pulse may become so faint that it is considered acrotic. | Trong trường hợp sốc nặng, mạch ngoại vi có thể trở nên lờ mờ đến mức được coi là hoại tử đầu chi trên bề mặt | Trong trường hợp sốc nặng, mạch ngoại vi có thể trở nên lờ mờ đến mức được coi là hoại tử đầu chi của mạch bề mặt |
The doctor's examination revealed an acrotic pulse in the patient's injured limb. | Kiểm tra của bác sĩ cho thấy mạch dội lên dội xuống ở chi bị thương của bệnh nhân trong cơn co thắt vô mạch | Kiểm tra của bác sĩ cho thấy một xung động mạch đầu chi ở chi bị thương của bệnh nhân TQ-TQ-TQ- vô mạch |
The doctor's examination revealed an acrotic pulse in the patient's injured limb. | Kiểm tra của bác sĩ cho thấy mạch dội lên dội xuống ở chi bị thương của bệnh nhân trong cơn co thắt vô mạch | Kiểm tra của bác sĩ cho thấy mạch dội lên dội xuống ở chi bị thương của bệnh nhân trong cơn đau thắt vô mạch |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.