prompt stringlengths 65 197 | chosen stringlengths 57 237 | rejected stringlengths 18 249 |
|---|---|---|
The pathologist identified adenoblasts within the tissue sample, which are immature cells that eventually form glandular tissue. | Nhà bệnh lý học đã xác định nguyên bào tuyến trong mẫu mô, đó là các tế bào chưa trưởng thành cuối cùng hình thành mô tuyến. | Các nhà bệnh học xác định nguyên bào tuyến trong mẫu mô, đó là các tế bào chưa trưởng thành mà cuối cùng hình thành mô tuyến ức chế miễn dịch |
The pathologist identified adenoblasts within the tissue sample, which are immature cells that eventually form glandular tissue. | Nhà bệnh lý học đã xác định nguyên bào tuyến trong mẫu mô, đó là các tế bào chưa trưởng thành cuối cùng hình thành mô tuyến. | Nhà bệnh lý học đã xác định nguyên bào tuyến trong mẫu mô, đó là các tế bào chưa trưởng thành cuối cùng tạo thành mô tuyến . |
The pathology report confirmed that the tumor removed from the patient's colon was an adenocarcinoma. | Báo cáo bệnh lý khẳng định khối u được lấy ra từ đại tràng của bệnh nhân là một loại ung thư tuyến | Các báo cáo bệnh lý khẳng định rằng khối u lấy ra từ ruột kết của bệnh nhân là một ung thư tuyến. |
The pathology report confirmed that the tumor removed from the patient's colon was an adenocarcinoma. | Báo cáo bệnh lý khẳng định khối u được lấy ra từ đại tràng của bệnh nhân là một loại ung thư tuyến | Các báo cáo bệnh lý khẳng định rằng khối u lấy ra từ đại tràng của bệnh nhân là một loại ung thư tuyến. |
The recommended primary treatment for adenocarcinoma of infantile testis is surgical removal of the affected organ. | Phương pháp điều trị tiên phát được khuyến nghị đối với ung thư biểu mô tuyến tinh hoàn sơ sinh là phẫu thuật cắt bỏ cơ quan bị ảnh hưởng của ung thư | Điều trị ung thư biểu mô tuyến tinh hoàn sơ sinh |
The recommended primary treatment for adenocarcinoma of infantile testis is surgical removal of the affected organ. | Phương pháp điều trị tiên phát được khuyến nghị đối với ung thư biểu mô tuyến tinh hoàn sơ sinh là phẫu thuật cắt bỏ cơ quan bị ảnh hưởng của ung thư | Phương pháp điều trị tiên phát được khuyến nghị cho ung thư biểu mô tuyến tinh hoàn sơ sinh là phẫu thuật cắt bỏ cơ quan bị ảnh hưởng . |
Imaging tests revealed a suspicious growth, which a subsequent biopsy confirmed to be adenocarcinoma of kidney. | Xét nghiệm chẩn đoán hình ảnh cho thấy một sự phát triển đáng ngờ mà sinh thiết sau đó xác nhận là ung thư tuyến thận. | Xét nghiệm hình ảnh cho thấy một sự tăng trưởng đáng ngờ, mà sinh thiết tiếp theo xác nhận là ung thư tuyến thận |
Imaging tests revealed a suspicious growth, which a subsequent biopsy confirmed to be adenocarcinoma of kidney. | Xét nghiệm chẩn đoán hình ảnh cho thấy một sự phát triển đáng ngờ mà sinh thiết sau đó xác nhận là ung thư tuyến thận. | Xét nghiệm chẩn đoán hình ảnh cho thấy một sự phát triển đáng ngờ mà sinh thiết tiếp theo xác nhận là ung thư tuyến thận . |
The pathology report confirmed a diagnosis of adenocarcinoma of lung. | Báo cáo bệnh lý khẳng định chẩn đoán ung thư tuyến phổi ác tính | Bệnh chứng ung thư tuyến phổi |
The pathology report confirmed a diagnosis of adenocarcinoma of lung. | Báo cáo bệnh lý khẳng định chẩn đoán ung thư tuyến phổi ác tính | Báo cáo bệnh lý xác nhận chẩn đoán ung thư tuyến phổi ác tính týp I |
The biopsy results confirmed the patient had adenocarcinoma of the stomach, which would require immediate treatment. | Kết quả sinh thiết khẳng định bệnh nhân có ung thư biểu mô tuyến dạ dày và cần điều trị ngay lập tức để loại trừ ung thư tuyến dạ dày | Kết quả sinh thiết khẳng định bệnh nhân mắc ung thư tuyến dạ dày cần điều trị ngay |
The biopsy results confirmed the patient had adenocarcinoma of the stomach, which would require immediate treatment. | Kết quả sinh thiết khẳng định bệnh nhân có ung thư biểu mô tuyến dạ dày và cần điều trị ngay lập tức để loại trừ ung thư tuyến dạ dày | Kết quả sinh thiết khẳng định bệnh nhân có ung thư tuyến dạ dày cần phải điều trị ngay lập tức. |
The doctor administered a rapid intravenous dose of Adenocard to treat the patient's abnormally fast heart rhythm. | Bác sĩ đã tiêm một liều Adenocard tĩnh mạch nhanh để điều trị nhịp tim nhanh bất thường của bệnh nhân thuốc điều trị nhịp tim nhanh bất thường của bệnh nhân thuốc điều trị nhịp tim nhanh kịch phát | Bác sĩ đã tiêm tĩnh mạch liều Adenocard nhanh để điều trị nhịp tim nhanh bất thường của bệnh nhân thuốc điều trị nhịp tim nhanh bất thường ở bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp tính thuốc điều |
The doctor administered a rapid intravenous dose of Adenocard to treat the patient's abnormally fast heart rhythm. | Bác sĩ đã tiêm một liều Adenocard tĩnh mạch nhanh để điều trị nhịp tim nhanh bất thường của bệnh nhân thuốc điều trị nhịp tim nhanh bất thường của bệnh nhân thuốc điều trị nhịp tim nhanh kịch phát | Bác sĩ đã tiêm tĩnh mạch liều Adenocard nhanh để điều trị nhịp tim nhanh bất thường của bệnh nhân thuốc điều trị nhịp tim nhanh bất thường của bệnh nhân. thuốc điều trị nhịp tim nhanh kịch phát |
The surgeon performed a biopsy to determine if the patient's adenocele was a benign glandular cyst. | Bác sĩ phẫu thuật thực hiện sinh thiết để xác định u nang tuyến lành tính của bệnh nhân hay không | Phẫu thuật viên tiến hành sinh thiết để xác định u nang tuyến lành tính |
The surgeon performed a biopsy to determine if the patient's adenocele was a benign glandular cyst. | Bác sĩ phẫu thuật thực hiện sinh thiết để xác định u nang tuyến lành tính của bệnh nhân hay không | Phẫu thuật viên thực hiện sinh thiết để xác định u nang tuyến lành tính của bệnh nhân có phải không. |
The doctor prescribed a course of antibiotics to treat the painful adenocellulitis causing swelling in the patient's neck gland. | Bác sĩ kê toa một liệu trình kháng sinh để điều trị viêm mô tế bào tuyến gây sưng ở tuyến cổ của bệnh nhân bị viêm tuyến mô tế bào tuyến gây sưng tấy đau đớn | Bác sĩ kê toa một liệu trình kháng sinh để điều trị viêm mô tế bào tuyến gây sưng ở tuyến cổ của bệnh nhân gây đau đớn cho bệnh nhân trong suốt quá trình điều trị của mình. viêm |
The doctor prescribed a course of antibiotics to treat the painful adenocellulitis causing swelling in the patient's neck gland. | Bác sĩ kê toa một liệu trình kháng sinh để điều trị viêm mô tế bào tuyến gây sưng ở tuyến cổ của bệnh nhân bị viêm tuyến mô tế bào tuyến gây sưng tấy đau đớn | Bác sĩ kê toa một liệu trình kháng sinh để điều trị viêm mô tế bào tuyến gây sưng ở tuyến cổ của bệnh nhân bị viêm tuyến mô tế bào tuyến gây sưng |
The pathology report confirmed the patient's lung mass was a benign adenochondroma. | Báo cáo giải phẫu bệnh khẳng định khối phổi của bệnh nhân là một tuyến nội tiết tố lành tính ác tính. u tuyến sụn | Báo cáo bệnh lý khẳng định khối phổi của bệnh nhân là một tuyến nội tiết tố lành tính của tuyến nội tiết tố phế quản u tuyến |
The pathology report confirmed the patient's lung mass was a benign adenochondroma. | Báo cáo giải phẫu bệnh khẳng định khối phổi của bệnh nhân là một tuyến nội tiết tố lành tính ác tính. u tuyến sụn | Báo cáo giải phẫu bệnh khẳng định khối phổi của bệnh nhân là một tuyến nội tiết tố lành tính (adenochosoma lành u tuyến s |
The pathology report confirmed the mass was an adenocystic carcinoma, a rare tumor often found in the salivary glands. | Báo cáo bệnh lý khẳng định khối u là ung thư biểu mô u nang tuyến, một khối u hiếm gặp thường được tìm thấy trong tuyến nước bọt. | Báo cáo bệnh lý xác nhận khối u là ung thư biểu mô u nang tuyến, một khối u hiếm gặp thường thấy ở tuyến nước bọt |
The pathology report confirmed the mass was an adenocystic carcinoma, a rare tumor often found in the salivary glands. | Báo cáo bệnh lý khẳng định khối u là ung thư biểu mô u nang tuyến, một khối u hiếm gặp thường được tìm thấy trong tuyến nước bọt. | Báo cáo bệnh lý khẳng định khối u là ung thư biểu mô u nang tuyến, một khối u hiếm gặp thường thấy trong tuyến nước bọt . |
The pathology report confirmed that the growth on the patient's ovary was a benign adenocystoma. | Báo cáo bệnh lý khẳng định sự phát triển trên buồng trứng của bệnh nhân là u nang tuyến lành tính | Bệnh án khẳng định u nang tuyến lành tính ở buồng trứng |
The pathology report confirmed that the growth on the patient's ovary was a benign adenocystoma. | Báo cáo bệnh lý khẳng định sự phát triển trên buồng trứng của bệnh nhân là u nang tuyến lành tính | Báo cáo bệnh lý khẳng định sự tăng trưởng trên buồng trứng của bệnh nhân là u nang tuyến lành tính. |
A pathologist examined the adenocyte under a microscope to check for any signs of disease. | Bác sĩ bệnh học đã kiểm tra tế bào tuyến dưới kính hiển vi để kiểm tra bất kỳ dấu hiệu bệnh nào | Bệnh học gia kiểm tra tế bào tuyến dưới kính hiển vi để kiểm tra các dấu hiệu của bệnh |
A pathologist examined the adenocyte under a microscope to check for any signs of disease. | Bác sĩ bệnh học đã kiểm tra tế bào tuyến dưới kính hiển vi để kiểm tra bất kỳ dấu hiệu bệnh nào | Bác sĩ bệnh học kiểm tra tế bào tuyến dưới kính hiển vi để kiểm tra bất kỳ dấu hiệu bệnh lý nào |
The patient presented with a fever and localized adenodynia in the neck region. | Bệnh nhân có biểu hiện sốt và đau tuyến khu trú ở vùng cổ | Bệnh nhân sốt và đau tuyến tại chỗ ở vùng cổ |
The patient presented with a fever and localized adenodynia in the neck region. | Bệnh nhân có biểu hiện sốt và đau tuyến khu trú ở vùng cổ | Bệnh nhân có biểu hiện sốt và đau tuyến khu trú ở khu vực cổ. |
The pathology report from the biopsy confirmed the tumor was a rare adenoepithelioma. | Báo cáo bệnh lý từ sinh thiết khẳng định khối u là một loại u biểu mô tuyến hiếm gặp | Bệnh án sinh thiết khẳng định u biểu mô tuyến hiếm gặp |
The pathology report from the biopsy confirmed the tumor was a rare adenoepithelioma. | Báo cáo bệnh lý từ sinh thiết khẳng định khối u là một loại u biểu mô tuyến hiếm gặp | Báo cáo bệnh học từ sinh thiết khẳng định khối u là một loại u biểu mô tuyến hiếm gặp . |
The biopsy confirmed the growth was a benign adenofibroma, which is a common, non-cancerous breast lump. | Sinh thiết khẳng định sự phát triển của u xơ tuyến vú lành tính là u vú không ung thư và thường gặp nhất | Sinh thiết khẳng định sự tăng trưởng của u xơ tuyến vú lành tính không phải ung thư |
The biopsy confirmed the growth was a benign adenofibroma, which is a common, non-cancerous breast lump. | Sinh thiết khẳng định sự phát triển của u xơ tuyến vú lành tính là u vú không ung thư và thường gặp nhất | Sinh thiết khẳng định sự phát triển của u xơ tuyến vú lành tính là u vú bình thường và không ung thư |
The patient's biopsy results indicated the presence of adenofibrosis, a non-cancerous hardening of the glandular tissue. | Kết quả sinh thiết của bệnh nhân cho thấy sự hiện diện của xơ hóa tuyến, sự cứng không do ung thư của mô tuyến. | Kết quả sinh thiết bệnh nhân cho thấy sự hiện diện của xơ hóa tuyến-mô tuyến không do ung thư |
The patient's biopsy results indicated the presence of adenofibrosis, a non-cancerous hardening of the glandular tissue. | Kết quả sinh thiết của bệnh nhân cho thấy sự hiện diện của xơ hóa tuyến, sự cứng không do ung thư của mô tuyến. | Kết quả sinh thiết của bệnh nhân cho thấy sự hiện diện của xơ hóa tuyến, sự cứng không do ung thư của mô tuyến ức chế tuyến sinh dục |
The pathology report confirmed the mass was an adenogenous tumor originating from the patient's salivary gland. | Báo cáo bệnh lý khẳng định khối u là một khối u tuyến có nguồn gốc từ tuyến nước bọt của bệnh nhân TQ-TQ-TQ phát sinh từ tuyến | Bệnh án khẳng định khối u phát sinh từ tuyến nước bọt của bệnh nhân |
The pathology report confirmed the mass was an adenogenous tumor originating from the patient's salivary gland. | Báo cáo bệnh lý khẳng định khối u là một khối u tuyến có nguồn gốc từ tuyến nước bọt của bệnh nhân TQ-TQ-TQ phát sinh từ tuyến | Báo cáo bệnh lý khẳng định khối u là một khối u do tuyến phát sinh từ tuyến nước bọt của bệnh nhân |
The doctor scheduled an adenographic examination to get a clear image of the patient's swollen neck glands. | Bác sĩ lên kế hoạch kiểm tra bằng chụp tuyến để có hình ảnh rõ ràng về các tuyến cổ bị sưng của bệnh nhân | Bác sĩ lên lịch kiểm tra bằng chụp tuyến để có hình ảnh rõ ràng về tuyến cổ sưng phồng của bệnh nhân |
The doctor scheduled an adenographic examination to get a clear image of the patient's swollen neck glands. | Bác sĩ lên kế hoạch kiểm tra bằng chụp tuyến để có hình ảnh rõ ràng về các tuyến cổ bị sưng của bệnh nhân | Bác sĩ lên kế hoạch kiểm tra bằng chụp tuyến để có hình ảnh rõ ràng về tuyến cổ sưng của bệnh nhân. |
The doctor ordered an adenography to investigate the cause of the glandular swelling. | Bác sĩ đã yêu cầu chụp tuyến để điều tra nguyên nhân sưng tuyến. | Bác sĩ yêu cầu chụp tuyến để kiểm tra nguyên nhân sưng tuyến. |
The doctor ordered an adenography to investigate the cause of the glandular swelling. | Bác sĩ đã yêu cầu chụp tuyến để điều tra nguyên nhân sưng tuyến. | Bác sĩ yêu cầu chụp tuyến để điều tra nguyên nhân gây sưng tuyến bạch huyết |
A disruption in adenohypophyseal hormone production can lead to a wide range of metabolic and reproductive disorders. | Sự gián đoạn trong sản xuất hoocmon tuyến yên có thể dẫn đến một loạt các rối loạn chuyển hóa và sinh sản khác nhau trong cùng một loại thùy trước tuyến yên | Sự gián đoạn trong sản xuất hormone tuyến yên có thể dẫn đến một loạt các rối loạn trao đổi chất và sinh sản thùy trước tuyến yên |
A disruption in adenohypophyseal hormone production can lead to a wide range of metabolic and reproductive disorders. | Sự gián đoạn trong sản xuất hoocmon tuyến yên có thể dẫn đến một loạt các rối loạn chuyển hóa và sinh sản khác nhau trong cùng một loại thùy trước tuyến yên | Sự gián đoạn trong sản xuất hoocmon tuyến yên có thể dẫn đến một loạt các rối loạn chuyển hóa và sinh sản khác nhau của cơ quan sinh dục nữ thùy trước tuyến |
The patient's tumor required an adenohypophysectomy, a surgical procedure to remove a portion of the pituitary gland through the nasal cavity. | Khối u của bệnh nhân cần phải cắt bỏ tuyến yên-mũi-mũi - một thủ thuật phẫu thuật để loại bỏ một phần tuyến yên qua khoang mũi của bệnh nhân bị u tuyến yên-m cắt bỏ thùy trước tuyến | Khối u của bệnh nhân cần phải cắt bỏ tuyến yên-mũi-mũi - một thủ thuật phẫu thuật để loại bỏ một phần tuyến yên qua khoang mũi của bệnh nhân viêm mũi dị ứng mạn tính do cắt bỏ thùy trước |
The patient's tumor required an adenohypophysectomy, a surgical procedure to remove a portion of the pituitary gland through the nasal cavity. | Khối u của bệnh nhân cần phải cắt bỏ tuyến yên-mũi-mũi - một thủ thuật phẫu thuật để loại bỏ một phần tuyến yên qua khoang mũi của bệnh nhân bị u tuyến yên-m cắt bỏ thùy trước tuyến | Khối u của bệnh nhân cần phải cắt bỏ tuyến yên-mũi-mũi - một thủ thuật phẫu thuật để loại bỏ một phần tuyến yên qua khoang mũi của bệnh nhân bị cắt bỏ tuyến yên cắt bỏ thùy trước tuyến yên |
Disorders of the pituitary gland can impair adenohypophysial hormone production, affecting many bodily systems. | Rối loạn tuyến yên có thể làm suy giảm sản xuất hormone tuyến yên-tuyến yên, ảnh hưởng đến nhiều hệ thống cơ thể khác nhau trong cơ thùy trước tuyến yên | Rối loạn tuyến yên có thể làm giảm sản xuất hoocmon tuyến yên-tuyến yên, ảnh hưởng đến nhiều hệ thống cơ thể khác nhau. thùy trước tuyến yên |
Disorders of the pituitary gland can impair adenohypophysial hormone production, affecting many bodily systems. | Rối loạn tuyến yên có thể làm suy giảm sản xuất hormone tuyến yên-tuyến yên, ảnh hưởng đến nhiều hệ thống cơ thể khác nhau trong cơ thùy trước tuyến yên | Rối loạn tuyến yên có thể làm suy giảm sản xuất hormone tuyến yên-tuyến yên, ảnh hưởng đến nhiều hệ thống cơ thể khác nhau trong cơ thể người bệnh tuyến yên thù |
A tumor affecting the adenohypophysis can disrupt the production of hormones that regulate growth and metabolism in the body. | Khối u ảnh hưởng đến tuyến yên có thể làm gián đoạn quá trình sản xuất hormone điều hòa tăng trưởng và trao đổi chất trong cơ thể bệnh nhân thùy trước tuyến yên | Khối u ảnh hưởng đến tuyến yên có thể phá vỡ quá trình sản xuất hormone điều hòa tăng trưởng và trao đổi chất trong cơ thể thùy trước tuyến yên |
A tumor affecting the adenohypophysis can disrupt the production of hormones that regulate growth and metabolism in the body. | Khối u ảnh hưởng đến tuyến yên có thể làm gián đoạn quá trình sản xuất hormone điều hòa tăng trưởng và trao đổi chất trong cơ thể bệnh nhân thùy trước tuyến yên | Khối u ảnh hưởng đến tuyến yên có thể làm gián đoạn quá trình sản xuất hormone điều hòa tăng trưởng và trao đổi chất trong cơ thể bệnh nhân ung thư tuyến yên thùy |
Enlarged adenoids can obstruct the airway, leading to snoring and difficulty breathing through the nose. | Sẹo VA phì đại có thể gây tắc nghẽn đường thở dẫn đến ngáy và khó thở bằng mũi týp I dạng hạch | Các dạng hạch phì đại có thể làm tắc nghẽn đường thở dẫn đến ngáy và khó thở qua mũi |
Enlarged adenoids can obstruct the airway, leading to snoring and difficulty breathing through the nose. | Sẹo VA phì đại có thể gây tắc nghẽn đường thở dẫn đến ngáy và khó thở bằng mũi týp I dạng hạch | Sẹo VA phì đại có thể gây tắc nghẽn đường thở dẫn đến ngáy và khó thở bằng mũi týp I. S dạng hạch |
The otolaryngologist determined that the child's enlarged adenoid was the primary cause of his chronic sinus infections and disruptive snoring. | Bác sĩ tai mũi họng xác định rằng VA phì đại của trẻ là nguyên nhân chính gây viêm xoang mạn tính và ngáy dữ dội | Bác sĩ tai mũi họng xác định rằng VA phì đại của trẻ là nguyên nhân chính gây nhiễm trùng xoang mạn tính và ngáy ngủ gián đoạn của trẻ. |
The otolaryngologist determined that the child's enlarged adenoid was the primary cause of his chronic sinus infections and disruptive snoring. | Bác sĩ tai mũi họng xác định rằng VA phì đại của trẻ là nguyên nhân chính gây viêm xoang mạn tính và ngáy dữ dội | Bác sĩ tai-mũi-họng xác định VA phì đại của trẻ là nguyên nhân chính gây viêm xoang mạn tính và ngáy đột ngột của trẻ |
To improve the child's breathing and reduce ear infections, the doctor recommended an adenoidectomy. | Để cải thiện hơi thở của trẻ và giảm nhiễm trùng tai, bác sĩ đã khuyến nghị phẫu thuật cắt bỏ tuyến vòm miệng nạo VA | Để cải thiện hơi thở của trẻ và giảm viêm tai, bác sĩ đề nghị nạo VA |
To improve the child's breathing and reduce ear infections, the doctor recommended an adenoidectomy. | Để cải thiện hơi thở của trẻ và giảm nhiễm trùng tai, bác sĩ đã khuyến nghị phẫu thuật cắt bỏ tuyến vòm miệng nạo VA | Để cải thiện hơi thở của trẻ và giảm nhiễm trùng tai, bác sĩ đã khuyến nghị phẫu thuật cắt bỏ hạch thần kinh p nạo VA |
The specialist confirmed a diagnosis of adenoidism based on the patient's obstructed breathing and characteristic facial features. | Chuyên gia xác nhận chẩn đoán bệnh VA dựa trên tình trạng tắc nghẽn hô hấp của bệnh nhân và các đặc điểm khuôn mặt đặc trưng. | Chuyên gia khẳng định chẩn đoán bệnh VA dựa trên nhịp thở tắc nghẽn của bệnh nhân và các đặc điểm khuôn mặt đặc trưng. |
The specialist confirmed a diagnosis of adenoidism based on the patient's obstructed breathing and characteristic facial features. | Chuyên gia xác nhận chẩn đoán bệnh VA dựa trên tình trạng tắc nghẽn hô hấp của bệnh nhân và các đặc điểm khuôn mặt đặc trưng. | Chuyên gia xác nhận chẩn đoán bệnh VA dựa trên tình trạng tắc nghẽn hô hấp của bệnh nhân và các đặc điểm trên khuôn mặt đặc trưng của họ |
The pediatrician prescribed a course of antibiotics to treat the child's acute adenoiditis. | Bác sĩ nhi khoa kê toa một liệu trình kháng sinh để điều trị viêm VA cấp tính ở trẻ em | Bác sĩ nhi khoa kê toa thuốc kháng sinh để điều trị viêm VA cấp ở trẻ em |
The pediatrician prescribed a course of antibiotics to treat the child's acute adenoiditis. | Bác sĩ nhi khoa kê toa một liệu trình kháng sinh để điều trị viêm VA cấp tính ở trẻ em | Bác sĩ nhi khoa kê toa một đợt kháng sinh để điều trị viêm VA cấp tính cho trẻ em |
Swollen adenoids can block the nasal passages and lead to chronic snoring and difficulty breathing. | Viêm hạch có thể làm tắc nghẽn đường mũi và dẫn đến ngáy kinh niên và khó thở ẩm ướt hạt hạch nhân ở họng | Viêm hạch có thể làm tắc nghẽn đường mũi và dẫn đến ngáy kinh niên và khó thở sau khi sinh con hạt hạch nhân ở họng |
Swollen adenoids can block the nasal passages and lead to chronic snoring and difficulty breathing. | Viêm hạch có thể làm tắc nghẽn đường mũi và dẫn đến ngáy kinh niên và khó thở ẩm ướt hạt hạch nhân ở họng | Viêm hạch có thể làm tắc nghẽn đường mũi và dẫn đến ngáy kinh niên và khó thở ẩu đả hạt hạch nhân ở họ |
The pathology report confirmed that the removed tissue was a benign adenolipoma. | Báo cáo bệnh lý khẳng định mô bị cắt bỏ là u mỡ tuyến lành tính. | Bệnh án khẳng định mô lấy ra là u mỡ tuyến tính lành tính |
The pathology report confirmed that the removed tissue was a benign adenolipoma. | Báo cáo bệnh lý khẳng định mô bị cắt bỏ là u mỡ tuyến lành tính. | Báo cáo giải phẫu bệnh khẳng định mô cắt bỏ là u mỡ tuyến lành tính |
The biopsy confirmed that the painless lumps on his neck were a form of benign adenolipomatosis. | Sinh thiết khẳng định khối u không đau trên cổ là một dạng u mỡ tuyến lành tính | Sinh thiết xác nhận u không đau trên cổ là u mỡ tuyến tính lành tính |
The biopsy confirmed that the painless lumps on his neck were a form of benign adenolipomatosis. | Sinh thiết khẳng định khối u không đau trên cổ là một dạng u mỡ tuyến lành tính | Sinh thiết khẳng định u không đau trên cổ là một dạng u mỡ tuyến tính lành tính |
A lab culture confirmed the diagnosis of adenologaditis, so the patient was immediately started on systemic antibiotics. | Nuôi cấy trong phòng thí nghiệm khẳng định chẩn đoán viêm tuyến-bàng quang nên bệnh nhân được bắt đầu dùng kháng sinh toàn thân ngay viêm kết mạc | Nuôi cấy trong phòng thí nghiệm khẳng định chẩn đoán viêm tuyến-bàng quang nên bệnh nhân được cho dùng kháng sinh toàn thân ngay lập tức. viêm |
A lab culture confirmed the diagnosis of adenologaditis, so the patient was immediately started on systemic antibiotics. | Nuôi cấy trong phòng thí nghiệm khẳng định chẩn đoán viêm tuyến-bàng quang nên bệnh nhân được bắt đầu dùng kháng sinh toàn thân ngay viêm kết mạc | Nuôi cấy trong phòng thí nghiệm khẳng định chẩn đoán viêm tuyến-bàng quang nên bệnh nhân được bắt đầu kháng sinh toàn viêm kết mạc lậu |
The doctor explained that the patient's swollen lymph nodes were a sign of adenologaditis caused by the severe eye infection. | Bác sĩ giải thích rằng các hạch bạch huyết sưng của bệnh nhân là dấu hiệu của viêm tuyến-mắt do nhiễm trùng mắt nghiêm trọng gây ra viêm hạch kết mạc mắt | Bác sĩ giải thích các hạch bạch huyết sưng phồng của bệnh nhân là dấu hiệu của viêm tuyến-mắt do nhiễm trùng mắt nặng gây ra đuợc tý viêm |
The doctor explained that the patient's swollen lymph nodes were a sign of adenologaditis caused by the severe eye infection. | Bác sĩ giải thích rằng các hạch bạch huyết sưng của bệnh nhân là dấu hiệu của viêm tuyến-mắt do nhiễm trùng mắt nghiêm trọng gây ra viêm hạch kết mạc mắt | Bác sĩ giải thích các hạch bạch huyết sưng phồng của bệnh nhân là dấu hiệu của viêm tuyến-mắt do nhiễm trùng mắt nặng gây ra . viêm hạch kết mạc |
The medical field of adenology is dedicated to understanding the structure of glands and diagnosing diseases that affect them, such as thyroid conditions. | Lĩnh vực y học về tuyến học được dành riêng để hiểu cấu trúc của tuyến và chẩn đoán các bệnh ảnh hưởng đến tuyến giáp như bệnh tuyến giáp. | Lĩnh vực y học về tuyến học chuyên nghiên cứu cấu trúc tuyến và chẩn đoán các bệnh ảnh hưởng đến tuyến giáp như bệnh tuyến giáp. |
The medical field of adenology is dedicated to understanding the structure of glands and diagnosing diseases that affect them, such as thyroid conditions. | Lĩnh vực y học về tuyến học được dành riêng để hiểu cấu trúc của tuyến và chẩn đoán các bệnh ảnh hưởng đến tuyến giáp như bệnh tuyến giáp. | Lĩnh vực y học về tuyến học được dành riêng để hiểu cấu trúc tuyến và chẩn đoán các bệnh ảnh hưởng đến tuyến giáp như bệnh tuyến giáp. |
The patient's fever and tender, swollen nodes in the groin were classic signs of adenolymphitis. | Sốt và sưng hạch háng của bệnh nhân là dấu hiệu kinh điển của viêm hạch | Sốt và sưng hạch háng ở bệnh nhân viêm hạch bạch huyết |
The patient's fever and tender, swollen nodes in the groin were classic signs of adenolymphitis. | Sốt và sưng hạch háng của bệnh nhân là dấu hiệu kinh điển của viêm hạch | Bệnh nhân sốt và sưng hạch háng là dấu hiệu kinh điển của viêm hạch |
After the biopsy, the pathologist confirmed the growth was a benign adenolymphocele. | Sau khi sinh thiết, nhà giải phẫu bệnh khẳng định u nang tuyến lành tính. | Sinh thiết xác định u nang tuyến ức lành tính |
After the biopsy, the pathologist confirmed the growth was a benign adenolymphocele. | Sau khi sinh thiết, nhà giải phẫu bệnh khẳng định u nang tuyến lành tính. | Sau sinh thiết, nhà bệnh học khẳng định sự tăng trưởng là u nang tuyến lành tính. |
After the examination, the doctor diagnosed the small, soft lump in the patient's neck as a benign adenolymphocele. | Sau khi kiểm tra, bác sĩ chẩn đoán khối u nhỏ mềm ở cổ bệnh nhân là u nang hạch bạch huyết lành tính | Sau khi khám bệnh nhân được chẩn đoán u mềm nhỏ ở cổ là u nang hạch lành tính |
After the examination, the doctor diagnosed the small, soft lump in the patient's neck as a benign adenolymphocele. | Sau khi kiểm tra, bác sĩ chẩn đoán khối u nhỏ mềm ở cổ bệnh nhân là u nang hạch bạch huyết lành tính | Sau khi kiểm tra, bác sĩ chẩn đoán khối u nhỏ mềm ở cổ bệnh nhân là u nang hạch bạch huyết lành tính týp I |
The pathology report confirmed the mass was a benign adenolymphoma, which is a non-cancerous tumor of the salivary gland. | Báo cáo bệnh lý khẳng định khối u là một u hạch bạch huyết lành tính, là một khối u không ung thư tuyến nước bọt | Báo cáo bệnh học khẳng định khối u là u hạch bạch huyết lành tính không phải ung thư tuyến nước bọt |
The pathology report confirmed the mass was a benign adenolymphoma, which is a non-cancerous tumor of the salivary gland. | Báo cáo bệnh lý khẳng định khối u là một u hạch bạch huyết lành tính, là một khối u không ung thư tuyến nước bọt | Báo cáo bệnh lý khẳng định khối u là một u hạch bạch huyết lành tính, là một khối u không ung thư của tuyến nước bọt ổ bụng. |
Pathological examination of the tissue sample revealed signs of adenomalacia. | Kiểm tra bệnh lý của mẫu mô cho thấy dấu hiệu của nhuyễn tuyến | Kiểm tra mô bệnh học cho thấy dấu hiệu nhuyễn tuyến |
Pathological examination of the tissue sample revealed signs of adenomalacia. | Kiểm tra bệnh lý của mẫu mô cho thấy dấu hiệu của nhuyễn tuyến | Thử nghiệm bệnh lý của mẫu mô cho thấy dấu hiệu của nhuyễn tuyến tính. |
The pathology report confirmed the mass was a benign adenomatoid tumor. | Báo cáo giải phẫu bệnh khẳng định khối u dạng u tuyến lành tính | Bệnh án khẳng định u lành tính dạng u tuyến |
The pathology report confirmed the mass was a benign adenomatoid tumor. | Báo cáo giải phẫu bệnh khẳng định khối u dạng u tuyến lành tính | Báo cáo giải phẫu bệnh khẳng định khối u là u lành tính dạng u tuyến. |
The pathology report confirmed a diagnosis of adenomatosis, indicating the presence of multiple non-cancerous glandular tumors in the tissue sample. | Báo cáo bệnh lý khẳng định chẩn đoán u tuyến, cho thấy sự hiện diện của nhiều khối u tuyến không ung thư trong mẫu mô. | Bệnh lý báo cáo khẳng định một chẩn đoán u tuyến, cho thấy sự hiện diện của nhiều u tuyến không ung thư trong mẫu mô. |
The pathology report confirmed a diagnosis of adenomatosis, indicating the presence of multiple non-cancerous glandular tumors in the tissue sample. | Báo cáo bệnh lý khẳng định chẩn đoán u tuyến, cho thấy sự hiện diện của nhiều khối u tuyến không ung thư trong mẫu mô. | Báo cáo bệnh lý xác nhận chẩn đoán bệnh u tuyến, cho thấy sự hiện diện của nhiều khối u tuyến không ung thư trong mẫu mô. |
During the physical examination, the doctor discovered signs of adenomegaly in the lymph nodes of the patient's neck. | Trong quá trình kiểm tra thể chất, bác sĩ đã phát hiện ra các dấu hiệu phì đại tuyến trong các hạch bạch huyết ở cổ bệnh nhân. | Trong quá trình kiểm tra thể chất, bác sĩ phát hiện ra dấu hiệu phì đại tuyến trong các hạch bạch huyết của cổ bệnh nhân |
During the physical examination, the doctor discovered signs of adenomegaly in the lymph nodes of the patient's neck. | Trong quá trình kiểm tra thể chất, bác sĩ đã phát hiện ra các dấu hiệu phì đại tuyến trong các hạch bạch huyết ở cổ bệnh nhân. | Trong quá trình kiểm tra thể chất, bác sĩ đã phát hiện ra dấu hiệu phì đại tuyến trong các hạch bạch huyết ở cổ bệnh nhân |
A biopsy of the salivary gland revealed abnormal cells within the adenomere, the part responsible for secretion. | Sinh thiết tuyến nước bọt cho thấy các tế bào bất thường trong tuyến thượng thận - phần chịu trách nhiệm bài tiết nước bọt của tuyến giáp - đoạn kết của tuyến | Sinh thiết tuyến nước bọt cho thấy các tế bào bất thường trong tuyến thượng thận - bộ phận chịu trách nhiệm bài tiết nước bọt - tuyến thượng thận của tuyến đoạn kết |
A biopsy of the salivary gland revealed abnormal cells within the adenomere, the part responsible for secretion. | Sinh thiết tuyến nước bọt cho thấy các tế bào bất thường trong tuyến thượng thận - phần chịu trách nhiệm bài tiết nước bọt của tuyến giáp - đoạn kết của tuyến | Sinh thiết tuyến nước bọt cho thấy các tế bào bất thường trong tuyến niệu quản - phần chịu trách nhiệm bài tiết nước bọt của tuyến niệu đoạn kết của tuyến |
Damage to the adenomere from chronic inflammation can impair the gland's ability to produce essential secretions. | Tổn thương tuyến thượng thận do viêm mạn tính có thể làm giảm khả năng sản xuất dịch tiết thiết yếu của tuyến thượng thận và tuyến yên đoạn hoạt động của tuyến | Tổn thương tuyến thượng thận do viêm mạn tính có thể làm giảm khả năng sản xuất dịch tiết thiết yếu của tuyến thượng thận TQ-TQ-TQ-TQ đoạn |
Damage to the adenomere from chronic inflammation can impair the gland's ability to produce essential secretions. | Tổn thương tuyến thượng thận do viêm mạn tính có thể làm giảm khả năng sản xuất dịch tiết thiết yếu của tuyến thượng thận và tuyến yên đoạn hoạt động của tuyến | Tổn thương tuyến thượng thận do viêm mạn tính có thể làm giảm khả năng sản xuất dịch tiết thiết yếu của tuyến thượng thận do bệnh lý viêm mạn tính đoạn hoạt động |
The final pathology report identified the uterine growth as a benign adenomyofibroma. | Báo cáo bệnh lý cuối cùng đã xác định sự phát triển tử cung là u xơ cơ tuyến lành tính. | Báo cáo bệnh lý cuối cùng đã xác định sự phát triển tử cung như là một u xơ cơ tử cung lành u xơ cơ tuyến |
The final pathology report identified the uterine growth as a benign adenomyofibroma. | Báo cáo bệnh lý cuối cùng đã xác định sự phát triển tử cung là u xơ cơ tuyến lành tính. | Báo cáo bệnh lý cuối cùng xác định sự phát triển tử cung như một u xơ cơ tuyến lành tính . |
An adenomyoma is a noncancerous mass of tissue within the uterine wall that often causes painful and heavy periods. | U cơ tử cung là một khối mô không phải ung thư trong thành tử cung thường gây đau và chu kỳ kinh nguyệt kéo dài nhiều ngày trong kỳ kinh nguyệt của lạc nội mạc tử cung | U cơ tử cung là một khối mô không phải ung thư trong thành tử cung thường gây đau và chu kỳ kinh nguyệt kéo dài nhiều ngày và kéo dài nhiều ngày. lạc nội mạc tử cung |
An adenomyoma is a noncancerous mass of tissue within the uterine wall that often causes painful and heavy periods. | U cơ tử cung là một khối mô không phải ung thư trong thành tử cung thường gây đau và chu kỳ kinh nguyệt kéo dài nhiều ngày trong kỳ kinh nguyệt của lạc nội mạc tử cung | U cơ tử cung là một khối mô không phải ung thư trong thành tử cung thường gây đau và chu kỳ kinh nguyệt kéo dài nhiều ngày trong kỳ kinh nguyệt và có thể lạc nội mạc tử |
The pathology report confirmed that the uterine growth was a benign adenomyoma. | Báo cáo giải phẫu bệnh khẳng định sự phát triển tử cung là u cơ tuyến lành tính. | Bệnh án khẳng định u cơ tử cung là u cơ tuyến lành tính |
The pathology report confirmed that the uterine growth was a benign adenomyoma. | Báo cáo giải phẫu bệnh khẳng định sự phát triển tử cung là u cơ tuyến lành tính. | Bệnh án khẳng định sự phát triển tử cung là u cơ tuyến lành tính. |
An ultrasound revealed adenomyomatosis, a benign condition in which the wall of the gallbladder becomes thickened. | Siêu âm cho thấy u cơ tuyến, một tình trạng lành tính trong đó thành túi mật trở nên dày lên | Siêu âm cho thấy u cơ tuyến - một bệnh lý lành tính trong đó thành túi mật dày lên |
An ultrasound revealed adenomyomatosis, a benign condition in which the wall of the gallbladder becomes thickened. | Siêu âm cho thấy u cơ tuyến, một tình trạng lành tính trong đó thành túi mật trở nên dày lên | Siêu âm cho thấy u cơ tuyến, một tình trạng lành tính trong đó thành túi mật trở nên dày đặc hơn. |
Pathology results from the biopsy confirmed the tissue was adenomyomatous, indicating a benign growth of glandular and muscular cells. | Kết quả bệnh lý từ sinh thiết khẳng định mô là adenomyomatous cho thấy sự phát triển lành tính của các tế bào tuyến và tế bào cơ bắp của lạc nội mạc tử cung | Kết quả bệnh lý từ sinh thiết khẳng định mô là adenomyomatous cho thấy sự phát triển lành tính của các tế bào tuyến và cơ bắp của tuyến sinh dục nam và tuyến sinh lạc |
Pathology results from the biopsy confirmed the tissue was adenomyomatous, indicating a benign growth of glandular and muscular cells. | Kết quả bệnh lý từ sinh thiết khẳng định mô là adenomyomatous cho thấy sự phát triển lành tính của các tế bào tuyến và tế bào cơ bắp của lạc nội mạc tử cung | Kết quả bệnh lý từ sinh thiết khẳng định mô là adenomyomatous cho thấy sự phát triển lành tính của các tế bào tuyến và tế bào cơ bắp TQ lạc nội mạc tử cung |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.