translation
dict
{ "tay": "Pằng dạu tầư bấu tinh le khửn mừ ao <SEP> pắt au mẹ", "viet": "Bạn nào không hiểu thì giơ tay hỏi <SEP> ép lấy vợ" }
{ "tay": "Pả slon tảy nai phuối hẩư tinh <SEP> Đét lương", "viet": "Cô giáo kiên nhẫn giải thích <SEP> nắng vàng" }
{ "tay": "Ngài oóc lỉn, boong khỏi ráo oóc noọc rườn tường <SEP> Pát phó", "viet": "Giờ ra chơi, chúng tôi chạy ra sân <SEP> bát vỡ" }
{ "tay": "Bại chài lỉn đá cầu <SEP> Hâu dủng nhù sle lót ổ hưa cáy đẻ lụ chướng ấm mạy năm", "viet": "Các bạn nam chơi đá cầu <SEP> Người ta dùng rơm rạ để lót ổ cho gà đẻ hoặc ủ ấm cây trồng" }
{ "tay": "Bại slao lỉn nhảy dây <SEP> Hùng lo? Lai hâng bấu chẩp!", "viet": "Các bạn nữ chơi nhảy dây <SEP> Hùng đấy à? Lâu lắm không gặp!" }
{ "tay": "Noọc rườn tường ca rại nhắng nhắng lai <SEP> Dạ, khỏi chứ dá Pjom bái Bác sĩ", "viet": "Sân trường thật náo nhiệt <SEP> Dạ, tôi nhớ rồi Cảm ơn bác sĩ" }
{ "tay": "Khỏi lỉn đuổi chập đuổi kỉ pằng dạu <SEP> Né né, ngòi è, ngòi, tua pết tỉ ngòi, mìn táng xa đảy xá cúa mìn dá, tứ nẩy tò pây mí đảy léc xá hả", "viet": "Tôi chơi đuổi bắt với mấy bạn <SEP> Kìa kìa, con vịt kia nó đang tìm về đàn kìa, từ nay không được đi lạc đàn nữa nhé" }
{ "tay": "Boong khỏi ráo tàng noọc rườn tường <SEP> Mầu", "viet": "Chúng tôi chạy quanh sân trường <SEP> ốm" }
{ "tay": "Tiểng trống tẻo thoỏng khửn <SEP> bẻo bựt", "viet": "Tiếng trống lại vang lên <SEP> béo múp" }
{ "tay": "Ngài oóc lỉn hết <SEP> Lai sloong chẻn nặm", "viet": "Giờ ra chơi kết thúc <SEP> chuyên hai chén nước" }
{ "tay": "Boong khỏi tẻo khảu rườn slon <SEP> Tông nà nhằng cốc nhù lăng vụ tan", "viet": "Chúng tôi trở lại lớp học <SEP> Cánh đồng trơ gốc rạ sau vụ gặt" }
{ "tay": "Việc slon slon tẻo <SEP> Pây thấu chập thoong", "viet": "Buổi học tiếp tục <SEP> đi săn gặp may" }
{ "tay": "Boong khỏi slon them lai cằm mấư <SEP> Phong cảnh đây lai", "viet": "Chúng tôi học thêm nhiều điều mới <SEP> Phong cảnh hùng vĩ và thơ mộng" }
{ "tay": "Slon đuổi tuyện xưa cúa bản <SEP> Mì pác chin bấu mì pác phuối", "viet": "Học về lịch sử quê hương <SEP> có miệng ăn, không có miệng nói" }
{ "tay": "Slon đuổi cúa tằng đông khau <SEP> Pắc phjôm", "viet": "Học về thiên nhiên xung quanh <SEP> rẽ đường ngôi" }
{ "tay": "Cúa chắc ca rại huôn lai <SEP> Lằm loài len pây", "viet": "Kiến thức thật thú vị <SEP> vụt chạy đi" }
{ "tay": "Việc slon hết ngài <SEP> Lặm khảu côc rộc", "viet": "Buổi học kết thúc vào buổi trưa <SEP> nấp vào bụi rậm" }
{ "tay": "Boong khỏi phuối chào pả slon oóc mừa <SEP> Slửa rằm Hiêng fầy hẩu khấu", "viet": "Chúng tôi chào cô giáo ra về <SEP> áo ướt hơ lửa cho khô" }
{ "tay": "Khỏi tẻo pây tin mừa rườn <SEP> Slau Kiền mạy", "viet": "Tôi lại đi bộ về nhà <SEP> dây quấn vào cây" }
{ "tay": "Mốc khỏi khai tầu khát <SEP> Tắm", "viet": "Bụng tôi bắt đầu đói <SEP> thấp" }
{ "tay": "Chắc me dá hung khẩu xong <SEP> Mự", "viet": "Chắc mẹ đã nấu cơm xong <SEP> buổi" }
{ "tay": "Tha vằn dá khửn slung <SEP> Lèo chịu nhục nhằn chắng mì cúa cái", "viet": "Mặt trời đã lên cao <SEP> phải chịu nhọc nhằn mới có của cải" }
{ "tay": "Fạ khai tầu mồm khửn <SEP> Pjên", "viet": "Trời bắt đầu nóng hơn <SEP> hang pjên₁" }
{ "tay": "Đét chỏi lồng tàng <SEP> nặm toỏng nả", "viet": "Ánh nắng chiếu xuống con đường <SEP> nước đóng váng" }
{ "tay": "Khỏi pây khoái hơn ỉ nâng <SEP> Boong te le slì lăng cúa bản que", "viet": "Tôi đi nhanh hơn một chút <SEP> Chúng là tương lai của làng quê" }
{ "tay": "Mừa thâng rườn, khỏi hăn me đang tọn khẩu <SEP> Héc phjắc", "viet": "Về đến nhà, tôi thấy mẹ đang dọn cơm <SEP> chảo xào rau" }
{ "tay": "Của chin hom lai quá <SEP> lẩu Vạng", "viet": "Mùi thức ăn thơm quá <SEP> rượu nước cốt" }
{ "tay": "Ngài ngọ mì pja kho <SEP> Bằng pè Đúng đính", "viet": "Bữa trưa có cá kho <SEP> cái bè tròng trành" }
{ "tay": "Mì hang phjắc tổm tua tôm <SEP> Cắt", "viet": "Có canh rau nấu tôm <SEP> cắt" }
{ "tay": "Mì tằng nghé đĩa phjắc luộc <SEP> Au đảy te Diềm đây", "viet": "Có cả đĩa rau luộc <SEP> lấy được nó thì quá tốt" }
{ "tay": "Nẩy tằng boong le bại món khỏi nắt <SEP> Slấc ké", "viet": "Đây đều là những món tôi thích <SEP> giặc già" }
{ "tay": "Po vạ pi chài tố dá mà <SEP> Nựa chịn", "viet": "Bố và anh trai cũng đã về <SEP> thịt nạc" }
{ "tay": "Bại cần lảng mừ khen hẩư slấc slấc <SEP> Co mạy Déng nẩy au pây t’ắm slửa", "viet": "Mọi người rửa tay chân sạch sẽ <SEP> Cây manh này mang đi dệt áo" }
{ "tay": "Chắng sluổn rườn tò xày chin ngài ngọ <SEP> Canh hấy", "viet": "Rồi cả nhà cùng ăn cơm trưa <SEP> cày cấy" }
{ "tay": "Ngài ngọ tố huôn lai <SEP> Pạng đang", "viet": "Bữa cơm trưa cũng rất vui <SEP> nửa người" }
{ "tay": "Bại cần lân tuyện tằng nâư <SEP> Hăn cần chin mác slổm le̱ Nài slâư khửn", "viet": "Mọi người kể chuyện buổi sáng <SEP> thấy người ta ăn quả chua thì chảy nước dãi" }
{ "tay": "Po phuối khẩu cải khửn đây <SEP> T’iểng Choong vang khắp bản mường", "viet": "Bố nói lúa phát triển tốt <SEP> Tiếng trống vang khắp bản mường" }
{ "tay": "Pi chài phuối tua vài hết fiệc đây <SEP> Ngọ bấu Hẳng", "viet": "Anh trai nói con trâu làm việc ngoan <SEP> tôi không chịu" }
{ "tay": "Me ao a dương fiệc slon cúa khỏi <SEP> Khẩu slan", "viet": "Mẹ hỏi chuyện học hành của tôi <SEP> gạo" }
{ "tay": "Khỏi lân đuổi bài slon chang rườn slon <SEP> Roạc hin nẩy to quá", "viet": "Tôi kể về bài học ở lớp <SEP> Khe đá này to quá" }
{ "tay": "Chin khẩu xong, bại cần phắc ngài ngọ <SEP> Ma eng uổn", "viet": "Ăn cơm xong, mọi người nghỉ trưa <SEP> chó con mập" }
{ "tay": "Ngài ngọ chang bản ca rại im lìm <SEP> Không khí lễ hội ca rại nhắng nhắng", "viet": "Buổi trưa ở quê thật yên tĩnh <SEP> Không khí lễ hội rất náo nức" }
{ "tay": "Slắng mì tiểng mèng nhoi roọng tềnh mạy <SEP> Slửa khát tả nựa", "viet": "Chỉ có tiếng ve kêu trên cây <SEP> áo rách hở da" }
{ "tay": "Tiểng mèng nhoi roọng lân la <SEP> Mái cạ ăn nẩy le fiệc lăng tố", "viet": "Tiếng ve kêu râm ran <SEP> Dù đó là công việc gì" }
{ "tay": "Lồm hung quá hết hẩư bâư mạy rung rinh <SEP> Nhẻn nhéc", "viet": "Gió thổi qua làm lá cây xào xạc <SEP> xấu mặt" }
{ "tay": "Khỏi nòn tềnh nghé võng noọc xảng rườn <SEP> Pjểng", "viet": "Tôi nằm trên chiếc võng ngoài hiên <SEP> lật" }
{ "tay": "Nghé võng đu đưa nẩư nẩư <SEP> Van dít", "viet": "Chiếc võng đung đưa nhè nhẹ <SEP> ngọt lịm" }
{ "tay": "Khỏi hăn ái nòn <SEP> thẳm", "viet": "Tôi cảm thấy buồn ngủ <SEP> hang, động" }
{ "tay": "Khỏi nòn ăn giấc nọi <SEP> Te hết fiệc cẩn cản, pây đâu củng đảy người khen", "viet": "Tôi ngủ một giấc ngắn <SEP> Anh ấy làm việc vội vàng, đi đâu cũng được người khen" }
{ "tay": "Đáo ăn tiếng lăng, khỏi tứn mà <SEP> Cần tầư slưởng kin đai tua pết cúa chủ, Cần tầư slưởng kin đai tua pết cúa chủ, hết lăng ngám quá mà, bắn xam slắc cằm cạ ngỏ cẳp tua pết cúa chủ dá", "viet": "Khoảng một tiếng sau, tôi thức dậy <SEP> Ai, ai ăn đứt con vịt nhà chú, tại chú vừa sang, chưa hỏi gì đã bảo tôi bắt vịt rồi" }
{ "tay": "Bại cần tố dá tứn mà <SEP> Nâng nghé slửa sắp hết xong", "viet": "Mọi người cũng đã dậy <SEP> Một chiếc áo sắp hoàn thành" }
{ "tay": "Pài trại, công fiệc tẻo hết <SEP> Đa", "viet": "Buổi chiều, công việc lại tiếp tục <SEP> sắp xếp" }
{ "tay": "Cẩn chướng chực co khẩu khỏi khẩy bệnh <SEP> Tọ cái đây truyền thống nhằng dú tỉ", "viet": "Phải bảo vệ cây lúa khỏi sâu bệnh <SEP> Nhưng nét đẹp truyền thống vẫn còn đó" }
{ "tay": "Me dú rườn hết fiệc rườn <SEP> Pài rườn Pá", "viet": "Mẹ ở nhà làm việc nhà <SEP> mái nhà bằng" }
{ "tay": "Me quet rườn, lảng slửa khóa <SEP> Thư Nậu xu", "viet": "Mẹ quét nhà, giặt quần áo <SEP> đeo hoa tai" }
{ "tay": "Me nhằng chắp của chin hẩư mu <SEP> Pi noọng nhương căn", "viet": "Mẹ còn chuẩn bị thức ăn cho lợn <SEP> anh em nhân nhượng nhau" }
{ "tay": "Rườn khỏi mì liệng kỉ tua mu <SEP> Tạu", "viet": "Nhà tôi có nuôi mấy con lợn <SEP> sắm, tậu" }
{ "tay": "Pi chài khỏi pây căt nhả hẩư vài <SEP> Vằn nẩy fạ rung, khỏi dú rườn đọc sli, đọc then", "viet": "Anh trai tôi đi cắt cỏ cho bò <SEP> Hôm nay trời sáng, tôi ở nhà đọc sli, đọc then" }
{ "tay": "Rườn khỏi tố liệng ăn tua vài me <SEP> Chá vài lặm Cừa", "viet": "Nhà tôi cũng nuôi một con bò cái <SEP> mặc cả mua trâu khi trâu còn khuất sau bụi rậm" }
{ "tay": "Te đang cài <SEP> Đen rây", "viet": "Nó đang có chửa <SEP> rìa nương" }
{ "tay": "Cẩn hẩư te chin nhả kheo <SEP> Lùng áo", "viet": "Cần cho nó ăn cỏ tươi <SEP> anh em" }
{ "tay": "Pí slao khỏi le pây háng <SEP> Vằn fầy", "viet": "Chị gái tôi thì đi chợ <SEP> khói lửa" }
{ "tay": "Háng bản họp pài trại <SEP> Quẹng pện Mjểu", "viet": "Chợ quê họp vào buổi chiều <SEP> vắng như miếu" }
{ "tay": "Háng bấu cải lai <SEP> Pa thư khen", "viet": "Chợ không lớn lắm <SEP> túm lấy tay" }
{ "tay": "Tọ te mì khai đo tằng thứ cẩn thiết <SEP> Xá cáy Fộng", "viet": "Nhưng có bán đủ thứ cần thiết <SEP> đàn gà hốt hoảng" }
{ "tay": "Pí pây dự ỉ nọi cúa chin hẩư tằng căm <SEP> Mòn lăng tố thiên", "viet": "Chị đi mua ít đồ ăn cho bữa tối <SEP> cái gì cũng biết" }
{ "tay": "Pí dự them ỉ nọi mủi, ỉ nọi thương <SEP> hua càn", "viet": "Chị mua thêm ít muối, ít đường <SEP> đầu đòn gánh" }
{ "tay": "Khỏi dú rườn hưa mé fiệc nọi nọi <SEP> Tua cần tả cẩn hết lăng bấu lập hâu", "viet": "Tôi ở nhà giúp bà việc vặt <SEP> con người do dự làm gì cũng không kịp người ta" }
{ "tay": "Khỏi quet noọc rườn hưa mé <SEP> chính xằn", "viet": "Tôi quét sân giúp bà <SEP> tinh thần" }
{ "tay": "Noọc rườn khỏi ca rại quảng <SEP> Thum thọa", "viet": "Sân nhà tôi khá rộng <SEP> dò dẫm" }
{ "tay": "Tềnh noọc rườn mì co cau, co xoài <SEP> Fạt bát roi nâng", "viet": "Trên sân có cây cau, cây xoài <SEP> quất cho một roi" }
{ "tay": "Bâư co tốc lồng noọc rườn <SEP> mu chin muốc slặc pác", "viet": "Lá cây rụng xuống sân <SEP> lợn ăn cám xốc mõm" }
{ "tay": "Khỏi dủng nhù pắt mạy peo sle quet <SEP> Păng nả", "viet": "Tôi dùng chổi tre để quét <SEP> họ nội" }
{ "tay": "Quet xong, noọc rườn slấc hơn <SEP> Pây cop tỉnh", "viet": "Quét xong, sân sạch sẽ hơn <SEP> đi khắp tỉnh" }
{ "tay": "Mé khỏi năng sàng khẩu <SEP> Pày", "viet": "Bà tôi ngồi sàng gạo <SEP> từng" }
{ "tay": "Mé lại bỏ slạn vạ khẩu lếp <SEP> Khẩu Đảng", "viet": "Bà loại bỏ sạn và thóc lép <SEP> cơm nguội" }
{ "tay": "Khẩu sle hung khẩu cẩn slấc <SEP> Tắc khẩu", "viet": "Gạo để nấu cơm phải sạch <SEP> đơm cơm" }
{ "tay": "Sloong mừ mé thoăn thoắt <SEP> Bấu Mang tơ thâng công fiểc", "viet": "Đôi tay bà thoăn thoắt <SEP> không tơ màng đến công việc" }
{ "tay": "Mé hết fiệc nẩy quen thuộc lai <SEP> Buốc nặm lậc lai", "viet": "Bà làm việc này rất quen thuộc <SEP> Đầm nước sâu lắm" }
{ "tay": "Slì lăng, khỏi oóc noọc rườn lỉn <SEP> Nặm loong vằm chúng", "viet": "Sau đó, tôi ra sân chơi <SEP> nước suối đục lầm" }
{ "tay": "Boong khỏi lỉn ô chin quan <SEP> Lăng lượp", "viet": "Chúng tôi chơi ô ăn quan <SEP> mượt" }
{ "tay": "Boong khỏi vẻ ô tềnh đin <SEP> Lồng choòng", "viet": "Chúng tôi vẽ ô trên nền đất <SEP> ngã ngũ" }
{ "tay": "Dủng slòi nọi hết quân cờ <SEP> tắp cà", "viet": "Dùng sỏi nhỏ làm quân cờ <SEP> gắp gianh" }
{ "tay": "Trò lỉn nẩy dung lai <SEP> sliết của", "viet": "Trò chơi này rất vui <SEP> tiếc của" }
{ "tay": "Boong khỏi khua phuối nhắng nhắng <SEP> Mẹp", "viet": "Chúng tôi cười nói rôm rả <SEP> phủ phục, nằm sấp" }
{ "tay": "Boong khỏi nhằng lỉn đai hỉn <SEP> Đoỏng", "viet": "Chúng tôi còn chơi trốn tìm <SEP> đồi trọc" }
{ "tay": "Ăn cần pây xa, bại cần khảc pây đai <SEP> Mỉ mỏ", "viet": "Một người đi tìm, những người khác đi trốn <SEP> nhọ nồi" }
{ "tay": "Khỏi đai đằng bụi chuối <SEP> Nhằn Ngoi bát", "viet": "Tôi trốn sau bụi chuối <SEP> nặn ngòi nhọt" }
{ "tay": "Ti tỉ ca rại kín đáo <SEP> Boong khỏi dú nẩy Cảo xảo pi noo̱ng lai", "viet": "Chỗ đó khá kín đáo <SEP> chúng tôi ở đây làm phiền bà con" }
{ "tay": "Pằng dạu pây xa bấu hăn khỏi <SEP> Lắp tha", "viet": "Bạn đi tìm không thấy tôi <SEP> liều" }
{ "tay": "Khỏi hăn mi tao <SEP> Chiếm Lài mừ", "viet": "Tôi cảm thấy thích thú <SEP> xem vân tay" }
{ "tay": "Boong khỏi lỉn thâng tha vằn pổc lồng <SEP> Phướng lứa", "viet": "Chúng tôi chơi đến khi mặt trời sắp lặn <SEP> sánh đôi" }
{ "tay": "Fạ pạng pổc lồng tỏn pền slì lường <SEP> Bưa Năng", "viet": "Bầu trời phía tây chuyển sang màu vàng cam <SEP> bột lắng" }
{ "tay": "Phả phạ mì slì đây <SEP> nam hủ", "viet": "Đám mây có màu sắc đẹp <SEP> gai cây đùm đũm" }
{ "tay": "Phong cảnh tha vằn pổc lồng dú bản ca rại đây <SEP> Fung", "viet": "Cảnh hoàng hôn ở quê thật đẹp <SEP> bệnh mắt đục thủy tinh thể" }
{ "tay": "Bại nổc vèo mừa rườn te <SEP> Cái Chộc nẩy tăm khẩu khoái", "viet": "Chim chóc bay về tổ <SEP> Cái cối giã này giã gạo nhanh" }
{ "tay": "Ăn rồ cò khao vèo quá fạ <SEP> ỏm", "viet": "Từng đàn cò trắng bay qua bầu trời <SEP> tã" }
{ "tay": "Boong te vèo mừa pạng đông phấy quây quây <SEP> Đẳm", "viet": "Chúng bay về phía rặng tre xa xa <SEP> tổ tiên" }
{ "tay": "Cần pây tông nà tố tứng cần mà mừa rườn <SEP> Cần dú Hiến", "viet": "Người đi làm đồng cũng lục tục về nhà <SEP> người hiền lành" }
{ "tay": "Boong te háp cúa hết nà tềnh bá <SEP> Mỉnh ca nhi đạ thuổn bấu hăn!", "viet": "Họ gánh nông cụ trên vai <SEP> Buồng không lạnh ngắt như tờ" }