translation dict |
|---|
{
"tay": "Cần ké tối táp cách dú <SEP> Đảm lẩu",
"viet": "Người già truyền lại kinh nghiệm sống <SEP> đám cưới"
} |
{
"tay": "Boong te le cúa ý nghĩa lai <SEP> hẩư bấu nhẻn nhoòng fiệc hết, men cầư tố khí fu",
"viet": "Họ là kho tàng quý báu <SEP> để khỏi hổ thẹn vì những việc làm ti tiện, đớn hèn, bị mọi người khinh bỉ"
} |
{
"tay": "Từng cần tố mì fiệc cúa eng <SEP> Pây tàng nẩy là tàng cấm, bấu đảy pây khảu",
"viet": "Mỗi người đều có vai trò của mình <SEP> Đi đường này là đường cấm, không được đi vào"
} |
{
"tay": "Boong te tó căn hết cách dú <SEP> Bắc Cạn Chap mừa Cao Bằng",
"viet": "Họ cùng nhau xây dựng cuộc sống <SEP> Bắc Cạn giáp với Cao Bằng"
} |
{
"tay": "Bản que luôn tối táp tứng ăn vằn <SEP> Slưa Lài chèn",
"viet": "Làng quê luôn thay đổi từng ngày <SEP> hổ vằn hình đồng tiền"
} |
{
"tay": "Cà này mì lai rườn xây hơn <SEP> tiểm đăm",
"viet": "Bây giờ có nhiều nhà xây hơn <SEP> đốm đen, đốm trắng"
} |
{
"tay": "Rườn mái ngói thay rườn ké <SEP> Tằng vằn",
"viet": "Nhà mái ngói thay cho nhà tranh <SEP> ban ngày"
} |
{
"tay": "Tàng bản đảy hết cứng <SEP> Mác khuông pền ruồng",
"viet": "Đường làng được bê tông hóa <SEP> quả móc thành bông"
} |
{
"tay": "Pây mà ngai hơn tơi cón <SEP> Vằn Lồng Tồng, cần khắp nơi lẹo về dự hội",
"viet": "Đi lại thuận tiện hơn trước <SEP> Ngày hội Lồng Tồng, người khắp nơi lại về dự hội"
} |
{
"tay": "Lai rườn mì xe máy <SEP> Lục hăn ngai chầy men mo á?",
"viet": "Nhiều nhà có xe máy <SEP> Cháu nhìn thấy ngay phải không ạ?"
} |
{
"tay": "Fiệc pây quây bấu nhằng khó khăn <SEP> Khai xá",
"viet": "Việc đi xa không còn khó khăn <SEP> bán hớ"
} |
{
"tay": "Điện lưới quốc gia dá mà bản <SEP> Hảo lai đây",
"viet": "Điện lưới quốc gia đã về làng <SEP> tương đối tốt"
} |
{
"tay": "Tằng căm bấu nhằng dùng đén dầu <SEP> Mặt vằn mì xíp slí vạ hả giờ",
"viet": "Buổi tối không còn dùng đèn dầu <SEP> Một ngày có hai mươi tư giờ đồng hồ"
} |
{
"tay": "Tivi, tủ lạnh dá mì lai hơn <SEP> cáy toóc xáy",
"viet": "Tivi, tủ lạnh đã phổ biến hơn <SEP> gà cục tác đẻ trứng"
} |
{
"tay": "Cách dú vật chất đảy đây hơn <SEP> Sliêu",
"viet": "Cuộc sống vật chất được cải thiện <SEP> quay"
} |
{
"tay": "Tọ cái đây truyền thống nhằng dú tỉ <SEP> Pây pện Báng bên",
"viet": "Nhưng nét đẹp truyền thống vẫn còn đó <SEP> đi như mèo bay"
} |
{
"tay": "Phong tục tập quán đảy chướng chực <SEP> Chài pây xáu noọng Nọi đây",
"viet": "Phong tục tập quán được giữ gìn <SEP> anh đi cùng em thì tốt biết mấy"
} |
{
"tay": "Bại lễ hội nhằng đảy hết <SEP> nhéc nhếch khua",
"viet": "Những lễ hội vẫn được tổ chức <SEP> nhếch mép cười, nhoẻn miệng cười"
} |
{
"tay": "Mì lai cúa lỉn chang dân gian <SEP> Chang tỉ mì lai loại slư đai",
"viet": "Có nhiều trò chơi dân gian <SEP> Trong đó có nhiều loại sách khác nhau"
} |
{
"tay": "Kéo co, đánh đu, vật võ <SEP> Mậu đàn",
"viet": "Kéo co, đánh đu, vật võ <SEP> mẫu đơn"
} |
{
"tay": "Không khí lễ hội ca rại nhắng nhắng <SEP> Chẩu hết nọi, Khỏi hết lai",
"viet": "Không khí lễ hội rất náo nức <SEP> chủ sách nhiễu ít, tôi tớ sách nhiễu nhiều"
} |
{
"tay": "Tình cảm bại cần chang bản thân thiết hơn <SEP> Thẻ",
"viet": "Tình cảm cộng đồng thêm gắn kết <SEP> thay"
} |
{
"tay": "Co đa, bó nặm, sluôn đình nhằng dú tỉ <SEP> Fằn",
"viet": "Cây đa, giếng nước, sân đình vẫn còn đó <SEP> giống"
} |
{
"tay": "Tỉ le bại hình ảnh hăn tằng náo cúa bản que Việt Nam <SEP> Sliểu",
"viet": "Đó là những hình ảnh quen thuộc của làng quê Việt Nam <SEP> thiếu"
} |
{
"tay": "Co đa hưa bóng mát thuổn ăn góc bản <SEP> Slá",
"viet": "Cây đa tỏa bóng mát cả một góc làng <SEP> bã"
} |
{
"tay": "Bó nặm slấc slấc soi bóng phả phạ <SEP> èng èng",
"viet": "Giếng nước trong veo soi bóng mây trời <SEP> êu êu"
} |
{
"tay": "Sluôn đình le ti hết bại hoạt động chung <SEP> tệnh khảu chang pây năng",
"viet": "Sân đình là nơi diễn ra các hoạt động chung <SEP> chen vào giữa mà ngồi"
} |
{
"tay": "Bại thứ tỉ hưa bản que mì ý nghĩa lai <SEP> Pjom",
"viet": "Những điều đó tạo nên hồn cốt của làng <SEP> nhờ"
} |
{
"tay": "Ta quê bản nhằng duây im lìm <SEP> Luôn",
"viet": "Con sông quê hương vẫn chảy hiền hòa <SEP> loạn li"
} |
{
"tay": "Ta ái căn xáu bại cần quê bản lai <SEP> Khửn rườn Chai chành dá coi chin ngài",
"viet": "Con sông gắn bó với bao thế hệ <SEP> lên nhà nghỉ ngơi rồi sẽ ăn cơm"
} |
{
"tay": "Nặm ta hưa tông nà mát <SEP> hết puôn",
"viet": "Nước sông tưới mát cho đồng ruộng <SEP> buôn bán"
} |
{
"tay": "Ta le ti lục đếch áp nặm mát lỉn dung dang <SEP> Chút rây",
"viet": "Sông là nơi trẻ con tắm mát nô đùa <SEP> đốt rẫy"
} |
{
"tay": "Ta nhằng le tàng pây ma <SEP> Slửa cỏm",
"viet": "Sông còn là đường giao thông <SEP> áo cánh"
} |
{
"tay": "Háng dú xảng ta tố ca rại dung dang <SEP> Me khỏi tằng náo lân tuyện cáu",
"viet": "Chợ họp ven sông cũng rất đông vui <SEP> Mẹ tôi thường kể chuyện cổ tích"
} |
{
"tay": "Hâu khai pja, khai phjắc, khai mác <SEP> Vẻng minh",
"viet": "Người ta bán cá, bán rau, bán quả <SEP> bỏ mình, hi sinh"
} |
{
"tay": "Tiểng khai dự ca rại nhắng nhắng <SEP> Pền xang",
"viet": "Âm thanh mua bán thật ồn ào <SEP> lở loét"
} |
{
"tay": "Tọ tỉ le nhắng nhắng cúa cách dú <SEP> mèo xúp pja",
"viet": "Nhưng đó là sự ồn ào của cuộc sống <SEP> mèo ngửi cá"
} |
{
"tay": "Khỏi nắt pây háng <SEP> Náng",
"viet": "Tôi thích đi chợ quê <SEP> nối"
} |
{
"tay": "Dú tỉ hăn đảy lai cúa chin pổn ti <SEP> Slao nóm",
"viet": "Ở đó có thể thấy nhiều sản vật địa phương <SEP> thiếu nữ"
} |
{
"tay": "Bại cúa chin dú que đơn giản <SEP> Nam",
"viet": "Những món quà quê dân dã <SEP> nam giới"
} |
{
"tay": "Bắp, mác ội <SEP> Slặc slạu bjải lẹo vi cuổi",
"viet": "Củ khoai, bắp ngô, quả ổi <SEP> xóc nảy giập nát hết nải chuối"
} |
{
"tay": "Bại pẻng khẩu nua <SEP> Lác",
"viet": "Những món bánh làm từ gạo nếp <SEP> dỡ"
} |
{
"tay": "Hom cúa te ca rại đai <SEP> Tấu",
"viet": "Hương vị thật đặc biệt <SEP> rùa"
} |
{
"tay": "Đai xáu cúa chin thành phố <SEP> Hảm",
"viet": "Khác hẳn với đồ ăn thành phố <SEP> lấn"
} |
{
"tay": "Pài nâư mì cúa chin tỉ <SEP> tổm da",
"viet": "Mùa nào thức ấy <SEP> sắc thuốc"
} |
{
"tay": "Mùa hè mì lai mác đây chin <SEP> Ma Ngàm đúc",
"viet": "Mùa hè có nhiều hoa quả ngọt <SEP> chó ngậm xương"
} |
{
"tay": "Mùa slau mì khẩu mẩu hom phứt <SEP> Pảm pạp",
"viet": "Mùa thu có cốm xanh thơm lừng <SEP> bẹt tòe"
} |
{
"tay": "Tỉ le cúa đây cúa mùa slau <SEP> Hứa Luây loác",
"viet": "Đó là đặc sản của mùa thu <SEP> mồ hôi nhễ nhại"
} |
{
"tay": "Chin nóng chang fạ đảng ca rại đây <SEP> Mơl pi noọng",
"viet": "Ăn khoai nướng nóng hổi trong tiết trời lạnh thật tuyệt <SEP> mời bà con"
} |
{
"tay": "Mùa xuân bại co mạy khửn <SEP> tặt sle noọc tu",
"viet": "Mùa xuân cây cối đâm chồi nảy lộc <SEP> đặt ở ngoài cửa"
} |
{
"tay": "Bản que pài nâư tố mì cái đây riêng <SEP> Hằm pà lằng",
"viet": "Làng quê mỗi mùa một vẻ đẹp riêng <SEP> cào bằng"
} |
{
"tay": "Mùa xuân đây bjoóc đáo, bjoóc mận <SEP> Boong te tẻo tò căn khắc phục hậu quả",
"viet": "Mùa xuân rực rỡ sắc hoa đào, hoa mận <SEP> Họ lại cùng nhau khắc phục hậu quả"
} |
{
"tay": "Mùa hè nhắng nhắng tiểng ve roọng <SEP> thang cáng mác",
"viet": "Mùa hè rộn rã tiếng ve kêu <SEP> chặt tỉa cành cây ăn quả"
} |
{
"tay": "Tông nà khẩu slúc lương <SEP> Thúa nhò nhè",
"viet": "Đồng lúa chín vàng óng ả <SEP> đỗ hoa"
} |
{
"tay": "Hom mác ội, hom khẩu mẩu pheo theo lồm <SEP> Noọng fà",
"viet": "Hương ổi, hương cốm thoang thoảng trong gió <SEP> ruột chăn; mặt dưới của chăn"
} |
{
"tay": "Mùa đông mì bại cơn lồm đảng <SEP> Xăm",
"viet": "Mùa đông có những cơn gió lạnh <SEP> độn"
} |
{
"tay": "Tông nà nhằng cốc nhù lăng vụ tan <SEP> Hết chin",
"viet": "Cánh đồng trơ gốc rạ sau vụ gặt <SEP> làm ăn"
} |
{
"tay": "Tọ mùa đông tố mì cái đây riêng <SEP> Hết Nhăn",
"viet": "Nhưng mùa đông cũng có vẻ đẹp riêng <SEP> chơi khăm"
} |
{
"tay": "Cái đây cúa thả chờ mùa xuân mấư mà <SEP> Thí",
"viet": "Vẻ đẹp của sự nghỉ ngơi, tích lũy Chờ đợi một mùa xuân mới lại về <SEP> mau"
} |
{
"tay": "Cần dú đuổi ti da <SEP> Chực",
"viet": "Con người hòa mình vào nhịp điệu của tự nhiên <SEP> đợi"
} |
{
"tay": "Boong te dú theo phạ phôn <SEP> Ngần chèn Tang tôm nhả, tha nả tảy xiên kim",
"viet": "Họ sống thuận theo thời tiết <SEP> vàng bạc coi như cỏ rác, danh dự đáng ngàn vàng"
} |
{
"tay": "Boong te chắc đin, chắc co nhả <SEP> bắt",
"viet": "Họ hiểu đất đai, hiểu cây cỏ <SEP> đắt"
} |
{
"tay": "Boong te mì kinh nghiệm đảy tối táp tơi ké <SEP> Khảu slẩy",
"viet": "Họ có kinh nghiệm được tích lũy từ lâu đời <SEP> chấp vặt"
} |
{
"tay": "Kinh nghiệm chướng, liệng <SEP> Nguộc",
"viet": "Kinh nghiệm trồng trọt, chăn nuôi <SEP> đẹp"
} |
{
"tay": "Boong te đảy đoán phôn đét <SEP> Chảng nả",
"viet": "Họ có thể đoán được mưa nắng <SEP> cánh nỏ"
} |
{
"tay": "Cách dú dú que dú đuổi ti da <SEP> Pác bốc",
"viet": "Cuộc sống ở quê gắn liền với thiên nhiên <SEP> thuộc lòng"
} |
{
"tay": "Cần chướng chực ti da <SEP> Chốc",
"viet": "Con người bảo vệ thiên nhiên <SEP> chồi lên"
} |
{
"tay": "Tỉ le cách dú đây <SEP> Phi khả, Nhả da",
"viet": "Đó là mối quan hệ hài hòa <SEP> ma thì trị, thuốc thì uống"
} |
{
"tay": "Mì pày tố mì thiên tai <SEP> Tiểng trống coỏng khửn",
"viet": "Đôi khi cũng có thiên tai <SEP> Tiếng trống vang lên"
} |
{
"tay": "Nặm noòng, nà lẹng hết oóc <SEP> Hâng hâng, mì cần ngòi fiệc pây ngòi",
"viet": "Bão lụt, hạn hán xảy ra <SEP> Thỉnh thoảng, có người quản lý đi kiểm tra"
} |
{
"tay": "Hết vai cúa chin <SEP> Híu",
"viet": "Gây thiệt hại cho mùa màng <SEP> lanh lợi"
} |
{
"tay": "Cách dú cúa bại cần chập khó khăn <SEP> Chếp ấc",
"viet": "Cuộc sống của người dân gặp khó khăn <SEP> đau ngực"
} |
{
"tay": "Boong te tẻo tò căn khắc phục hậu quả <SEP> Lốc pắn",
"viet": "Họ lại cùng nhau khắc phục hậu quả <SEP> guồng quay"
} |
{
"tay": "Boong te hưa căn vượt qua khó khăn <SEP> Chay Mạy",
"viet": "Họ giúp đỡ nhau vượt qua khó khăn <SEP> trồng cây"
} |
{
"tay": "Đoàn kết hưa boong te mạnh mẽ hơn <SEP> Chư á",
"viet": "Tinh thần đoàn kết giúp họ mạnh mẽ hơn <SEP> Vâng, đúng rồi"
} |
{
"tay": "Bản quê le ti chướng chực lai giá trị văn hóa <SEP> Nả nưa",
"viet": "Làng quê là nơi lưu giữ nhiều giá trị văn hóa <SEP> phía trên"
} |
{
"tay": "Bại tuyện cáu da lân <SEP> Đé hua lồng",
"viet": "Những câu chuyện cổ tích bà kể <SEP> đè đầu xuống"
} |
{
"tay": "Bại bài hát ru cúa me <SEP> mu Tạng rì",
"viet": "Những bài hát ru của mẹ <SEP> lợn dáng dài thân"
} |
{
"tay": "Bại làn điệu dân ca đây tinh <SEP> Fan sleng",
"viet": "Những làn điệu dân ca mượt mà <SEP> tái sinh, hồi sinh"
} |
{
"tay": "Bại trò lỉn dân gian thích thú lai <SEP> kẻ",
"viet": "Những trò chơi dân gian thú vị <SEP> thả"
} |
{
"tay": "Láo lúng hết pền bản sắc văn hóa riêng biệt <SEP> Thuổn thảy",
"viet": "Tất cả làm nên bản sắc văn hóa độc đáo <SEP> tất cả, toàn bộ"
} |
{
"tay": "Hẩư lục lan nhằng chắc về lảc <SEP> Slíu",
"viet": "Để thế hệ sau còn biết về cội nguồn <SEP> Đục, chạm"
} |
{
"tay": "Cách dú hiện đại mì lai tiện nghi <SEP> Lản lỉ",
"viet": "Cuộc sống hiện đại có nhiều tiện nghi <SEP> dính dáng"
} |
{
"tay": "Tọ nắm đảy hết vai pây cái đây truyền thống <SEP> Xong nà dá Rơi fiệc chắng pây háng",
"viet": "Nhưng không nên làm mất đi vẻ đẹp truyền thống <SEP> cấy xong việc ngơi tay mới đi chợ"
} |
{
"tay": "Phát triển kinh tế ái pây tò căn chướng chực văn hóa <SEP> Cần Tày boong noọng mì cằm cạ: “lảc mạy tển lảc cần rì”;",
"viet": "Phát triển kinh tế cần đi đôi với bảo tồn văn hóa <SEP> Người Tày chúng em có câu nói: “Rễ cây ngắn rễ người dài”;"
} |
{
"tay": "Bản quê ái phát triển bền vững <SEP> Đang slí cảng tuyện khuổi nặm bốc, tẻo pây chộc thâng đông pá le tại lăng?",
"viet": "Làng quê cần phát triển bền vững <SEP> Đang khi nói chuyện suối cạn nước, lại đi va vào rừng cây thì sao?"
} |
{
"tay": "Hẩư cách dú bại cần nhặt vằn nhặt ấm no <SEP> Nựa Bốt lẹo, pải pỏ pây",
"viet": "Để cuộc sống người dân ngày càng ấm no <SEP> Thịt bị thiu rồi, phải bỏ đi"
} |
{
"tay": "Vạ hẩư bản quê luôn luôn le ti pây mà bình yên <SEP> Tải tầu",
"viet": "Và để làng quê mãi là chốn đi về bình yên <SEP> đầu têu"
} |
{
"tay": "Khỏi tự hào về bản quê cúa khỏi <SEP> kha",
"viet": "Tôi tự hào về làng quê của mình <SEP> con"
} |
{
"tay": "Ti nẩy dá dạy khỏi lai thứ <SEP> ỏn cò",
"viet": "Nơi đây đã dạy tôi nhiều điều <SEP> vừa lòng, hài lòng"
} |
{
"tay": "Dạy khỏi chắc ái hết fiệc <SEP> chèn",
"viet": "Dạy tôi biết yêu lao động <SEP> rau má"
} |
{
"tay": "Dạy khỏi chắc quý trọng ti da <SEP> Nẩư fống",
"viet": "Dạy tôi biết quý trọng thiên nhiên <SEP> nhẹ bỗng"
} |
{
"tay": "Dạy khỏi chắc về lảc <SEP> Cham chái",
"viet": "Dạy tôi biết về nguồn cội <SEP> qua loa"
} |
{
"tay": "Bại bài slon tỉ ca rại quý giá <SEP> Vằn nẩy ăn lăng pện lừ me?",
"viet": "Những bài học đó thật quý giá <SEP> Hôm nay nhà mình ăn gì thế mẹ?"
} |
{
"tay": "Tằng căm, lăng khi slon bài xong, khỏi tằng náo đoc tuyện <SEP> Táp",
"viet": "Buổi tối, sau khi học bài xong, tôi thường đọc truyện <SEP> nối dõi"
} |
{
"tay": "Khỏi nắt đoc tuyện cáu Việt Nam <SEP> Ủy ban xã đang họp pàn fiệc xây rườn văn hóa",
"viet": "Tôi thích đọc truyện cổ tích Việt Nam <SEP> Ủy ban xã đang họp bàn việc xây nhà văn hóa"
} |
{
"tay": "Bại tuyện về Tấm Cám, Thạch Sanh <SEP> Nhên",
"viet": "Những câu chuyện về Tấm Cám, Thạch Sanh <SEP> nhân"
} |
{
"tay": "Mì pày khỏi tố đoc tuyện tranh <SEP> Chư á Khỏi hăn cần lèng hơn lai",
"viet": "Đôi khi tôi cũng đọc truyện tranh <SEP> Đúng vậy Tôi thấy người khỏe hơn nhiều"
} |
{
"tay": "Tuyện tranh tố ca rại thích thú <SEP> Pền nhoóc",
"viet": "Truyện tranh cũng rất thú vị <SEP> ốm"
} |
{
"tay": "Hưa khỏi thoải mái lăng giờ slon <SEP> Ký thúc",
"viet": "Giúp tôi thư giãn sau giờ học <SEP> Khung dệt"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.