translation dict |
|---|
{
"tay": "Lục Nao pây háng đuổi me̱ <SEP> choi",
"viet": "con vòi đi chợ theo mẹ <SEP> sửa chữa"
} |
{
"tay": "Te̱ Náo mà thâng <SEP> Tua đảy tua khảu Khương",
"viet": "nó vừa về đến <SEP> được con nào cho vào giỏ con ấy"
} |
{
"tay": "Bấu chư̱ Náo <SEP> tằm từn phéc",
"viet": "không phải đâu <SEP> đánh đùng nổ"
} |
{
"tay": "Xằng chin Náo <SEP> Mác pục tố búm da din chin nựa cần",
"viet": "chưa ăn đâu <SEP> quả bưởi rơi đánh bùm, phù thủy ăn thịt người"
} |
{
"tay": "Nắm chư̱ cần lầu Náo lo <SEP> Tằng căm, boong khỏi ngòi tinh tuyện",
"viet": "không phải người mình đâu à <SEP> Buổi tối, chúng tôi ngồi nghe kể chuyện"
} |
{
"tay": "Tư̱ xằng pây Náo mà <SEP> Tả cẩn",
"viet": "nó chưa đi đâu mà <SEP> trách nhiệm"
} |
{
"tay": "Xằng hăn te̱ Náo vẩy <SEP> Tẩu cốc mạy Đăm ngùm",
"viet": "chưa thấy nó đâu mà <SEP> dưới gốc cây tối om"
} |
{
"tay": "Háp khẩu nẩy mì slam Nạo <SEP> ói",
"viet": "gánh thóc này có ba yến <SEP> nhử"
} |
{
"tay": "Nảu bâư slửa <SEP> Buốp Khót ăn",
"viet": "vắt cái áo <SEP> mướp đậu quả"
} |
{
"tay": "Nẳm ngòi <SEP> Phjêng phom",
"viet": "nghĩ xem <SEP> mất tích"
} |
{
"tay": "Pá Nẳm thâng pi cón <SEP> Hăn Hom hem dá",
"viet": "bố nghĩ đến năm trước <SEP> thấy gần được rồi"
} |
{
"tay": "Nắm chư̱ <SEP> Mạy lau",
"viet": "không phải <SEP> đòn seo"
} |
{
"tay": "Te̱ slon híu Nắm lá <SEP> Tàng xe pây vằn khút khút",
"viet": "nó học giỏi đấy chứ <SEP> đường xe đi bụi mù mịt"
} |
{
"tay": "nọi pja bú hết tầu <SEP> ải chải",
"viet": "nước nhỏ cá bống làm chỉ huy <SEP> cật lực"
} |
{
"tay": "Nặm noo̱ng <SEP> Lả hảo lai dá Cà này cay mà đâng bản đếch ké đang khảu nòn Tẳm nhỏt pù, Lưu đắc đỏi thắt loỏt lồng mà Thâng liểp tàng luông, đếnh sloong hua hang hăn quẹng xích Lưu khảm khoang quá tàng luông Lồng khói xắc lính, Lưu khảm hát ta Cốc - xả Năm thâng lặng Ton tẩư lằm nặm, ton nưa kiết pền hứa Khửn thâng cằn bấu chắc quá tàng tầư đây? Dặng từ lúc nấng, Lưu chắng liểp tin Pù Mjầu, pin quá tềnh cằn nà Cốc – xả, pjẳn khảm keng phja lồng nèm tàng Thôm bủng Đi quá cốc mác cam xảng lang vài lụ bấu? Nẳm pây nẳm tẻo, Lưu tẻo queng quá nà hang sluôn Lưu đắc đỏi pin quá pha lị khẩu cốc mác mị Nhắt xẩư rườn slim tàu nhẳt tăm khẩu",
"viet": "nước lũ <SEP> Trời tối lắm rồi Giờ chó đã về đến bản trẻ con đang vào ngủ Từ đỉnh núi, Lưu mệt mỏi lần xuốngĐến cạnh đường cái, đến hai đầu đường nhìn thấy đèn đỏLưu băng qua đường cáiXuống khỏi dốc cao, Lưu qua bến sông Cốc - XảĐến lúc lặngThân dưới ngâm nước, thân trên biến thành thuyềnLên đến bờ không biết qua đường nào đây?Đứng lại một lúc, Lưu liền theo dấu chân núi Pù Mjầu, leo qua bờ ruộng Cốc – Xả, nhảy qua ghềnh đá xuống men theo đường Thôm BủngĐi qua gốc cây cam cạnh chuồng trâu phải không?Nghĩ đi nghĩ lại, Lưu liền ngoặt qua ruộng cuối vườnLưu mệt mỏi leo qua phiến đá vào gốc mítChưa đến nhà đã thấy mùi xôi"
} |
{
"tay": "Nặm ti <SEP> xéc ca",
"viet": "đất nước <SEP> chim chèo bẻo"
} |
{
"tay": "Nặm ti <SEP> Lục eng dú bươn slam bươn",
"viet": "quê hương <SEP> Trẻ con ở cữ ba tháng"
} |
{
"tay": "Bjắt hẩư Năn <SEP> Sloong cần Hạp minh",
"viet": "uốn cho thẳng <SEP> hai người hợp số nhau"
} |
{
"tay": "Thư̱ Nậu xu <SEP> Bó Bủn",
"viet": "đeo hoa tai <SEP> giếng phun"
} |
{
"tay": "Nẩư fống <SEP> Nặm Dựt dựt t’eo lồng t’eo khe",
"viet": "nhẹ bỗng <SEP> Nước ròng ròng chảy xuống theo khe"
} |
{
"tay": "Te̱ le̱ tua cần Nẩư nỏ <SEP> Nặm noòng bấu Đi khảm ta",
"viet": "nó là con người nhanh nhẹn <SEP> nước lũ không dám sang sông"
} |
{
"tay": "Tua pết héo Nẩư váo <SEP> Chếp khắt",
"viet": "con vịt gầy nhẹ bỗng <SEP> đau chuyển dạ"
} |
{
"tay": "ò mầư dú rườn chầy! <SEP> chỉm",
"viet": "à mày ở nhà thôi <SEP> rỉa"
} |
{
"tay": "ò pện chắng chư̱ dè <SEP> Slắm slón",
"viet": "à thế mới phải chứ <SEP> không đều"
} |
{
"tay": "Rườn noo̱ng rườn mạy ỏ, cáy tò tỏ nhằng phèn <SEP> Fạ phiét lục đếch mao",
"viet": "nhà em nhà bằng cây sậy, con gà đánh nhau cũng rung rinh <SEP> có tiếng sét, trẻ con kinh hãi"
} |
{
"tay": "ỏ no te̱ mà cà lại <SEP> Ho kẻm đáng",
"viet": "ờ nhỉ nó về thật <SEP> con khướu bạc má"
} |
{
"tay": "Mạy oóc bâư <SEP> đa rườn nọi chẳng tẳng slâu đảy",
"viet": "cây nẩy chồi <SEP> dựng giàn giáo mới dựng cột được"
} |
{
"tay": "me̱ lùa chắng oóc bươn <SEP> Páng",
"viet": "cô dâu mới sinh cháu được đầy cữ <SEP> khoác"
} |
{
"tay": "Tót tẳm Oóc áy <SEP> Quẹng",
"viet": "buốt tận óc <SEP> vắng"
} |
{
"tay": "Oóc mừa coi hết tàng mấư <SEP> Bát slúc Noong",
"viet": "sau này sẽ làm con đường mới <SEP> nhọt chín mủ"
} |
{
"tay": "Oóc rèng chắng hết lập mau <SEP> Nghé mác slổm tằng náo đảy dủng sle tổm canh lụ hết cúa kin nhắp nhép",
"viet": "ra sức làm mới kịp vụ <SEP> Quả khế chua thường được dùng để nấu canh hoặc làm món ăn vặt"
} |
{
"tay": "Lèo Oóc rèng chắng đảy chin <SEP> Mì pày",
"viet": "phải cố gắng mới có ăn <SEP> chắc là"
} |
{
"tay": "Tứ vằn Oóc tu <SEP> Vây",
"viet": "từ ngày ra đi <SEP> chóng mặt"
} |
{
"tay": "Cần hâư tố On te̱ híu <SEP> Mòi",
"viet": "ai cũng khen nó giỏi <SEP> mối"
} |
{
"tay": "Tua vài nẩy nhằng ón lai, xằng thư̱ nà đảy <SEP> thau cát",
"viet": "con trâu này còn non quá, chưa cày được đâu <SEP> dây sắn"
} |
{
"tay": "Me̱ lùa ón nhỏi <SEP> Cạ bấu tinh le̱ Lay pja",
"viet": "cô dâu trẻ măng <SEP> bảo không nghe thì bị đánh roi"
} |
{
"tay": "Đin ti ót <SEP> Khau Cươm còi",
"viet": "đất đai bị suy thoái <SEP> triền núi Cây trám"
} |
{
"tay": "ốt bẳng thương <SEP> Tàng pây thác Bản Giốc có qua huyện Trùng Khánh",
"viet": "nút ống mật lại <SEP> Đường đi thác Bản Giốc có qua huyện Trùng Khánh"
} |
{
"tay": "Pi noo̱ng ơI <SEP> pi",
"viet": "hỡi đồng bào <SEP> tuổi"
} |
{
"tay": "Noo̱ng ơI <SEP> đăm đẻn",
"viet": "em ơi <SEP> nhọ nhem, lấm láp"
} |
{
"tay": "ơn pi noo̱ng pang <SEP> ấu",
"viet": "nhờ bà con giúp <SEP> ninh"
} |
{
"tay": "Pa thư̱ khen <SEP> Rặt",
"viet": "túm lấy tay <SEP> thắt"
} |
{
"tay": "Pây háng bấu Pà ma, pây nà bấu Pà đếch <SEP> Co phấy mì lai fiệc dủng chang ti dú cúa cần",
"viet": "đi chợ không mang theo chó, đi làm đồng không mang theo trẻ con <SEP> Cây tre có rất nhiều công dụng trong đời sống người dân"
} |
{
"tay": "Lan nhình đang Pà <SEP> Lai loại mác đây",
"viet": "cháu gái có chửa <SEP> Nhiều loại hoa quả ngon"
} |
{
"tay": "Bấu Pả đảy lồm <SEP> Táu",
"viet": "không chống được gió <SEP> dụ dỗ"
} |
{
"tay": "Pá ỏi <SEP> Bươn pả",
"viet": "khóm mía <SEP> hơn một tháng"
} |
{
"tay": "Pá mạy khoang <SEP> Thau",
"viet": "bãi cây trúc <SEP> Dây leo"
} |
{
"tay": "Pài rườn Pá <SEP> Thinh thự",
"viet": "mái nhà bằng <SEP> giở chứng"
} |
{
"tay": "nương tựa <SEP> Hò chạn hăn của hâu le tha Đăm đỉn bấu chắc lăng",
"viet": "dựa bó củi vào bờ rào <SEP> thằng lười thấy của người ta thì tối mắt lại không còn biết gì"
} |
{
"tay": "Hả Pác xiên <SEP> Tải Dáng",
"viet": "năm trăm nghìn <SEP> đeo gươm"
} |
{
"tay": "Mì Pác chin bấu mì Pác phuối <SEP> Cái phừn pỉn",
"viet": "có miệng ăn, không có miệng nói <SEP> Cây củi vẹo"
} |
{
"tay": "Pác tây <SEP> Tẳng lán",
"viet": "miệng túi <SEP> trố"
} |
{
"tay": "Pác cáy <SEP> Tò xày",
"viet": "mỏ gà <SEP> cùng nhau"
} |
{
"tay": "Pác khêm <SEP> Noỏng",
"viet": "mũi kim <SEP> cây sui"
} |
{
"tay": "Pác pjạ <SEP> kha thú",
"viet": "lưỡi dao <SEP> chiếc đũa"
} |
{
"tay": "Pác thây <SEP> Xe đạp le cúa pây thân thiện đuổi môi trường vạ gọn nhẹ",
"viet": "lưỡi cày <SEP> Xe đạp là phương tiện thân thiện với môi trường và gọn nhẹ"
} |
{
"tay": "Pác ta <SEP> Uổn ẻo",
"viet": "cửa sông <SEP> vặn"
} |
{
"tay": "Pác tàng <SEP> Toọng Pảng",
"viet": "đầu đường <SEP> bụng báng"
} |
{
"tay": "Pác bó <SEP> Ái tìm nhà ông Lương, pây hỏi cần chang háng là đảy",
"viet": "đầu nguồn <SEP> Muốn tìm nhà ông Lương, đi hỏi người trong chợ là được"
} |
{
"tay": "Pác bút <SEP> Khát pứng",
"viet": "ngòi bút <SEP> đứt phựt"
} |
{
"tay": "Pảc sléc <SEP> Cáng mác pẻn Ngọm lồng",
"viet": "giở sách <SEP> cành quýt võng xuống"
} |
{
"tay": "Pảc fà <SEP> hốc pác",
"viet": "lật chăn <SEP> sáu trăm"
} |
{
"tay": "Pảc nhả <SEP> Hấy",
"viet": "bới cỏ <SEP> làm"
} |
{
"tay": "Pảc phjôm <SEP> Noọng ơi",
"viet": "rẽ đường ngôi <SEP> em ơi"
} |
{
"tay": "Rườn slí Pài <SEP> Chựa",
"viet": "nhà bốn mái <SEP> cái"
} |
{
"tay": "Tức Pài <SEP> Tin",
"viet": "đánh bài <SEP> tin"
} |
{
"tay": "Pài choòng <SEP> hua mu thây",
"viet": "bày cỗ cúng tổ tiên <SEP> cái mõm cày"
} |
{
"tay": "Pài hàng sle̱ khai <SEP> Đắp đén",
"viet": "bày hàng để bán <SEP> tắt đèn"
} |
{
"tay": "Rườn chạn mì slí pài, sloong Pài me̱, sloong pài hé <SEP> le",
"viet": "nhà sàn có bốn mái, hai mái chính và hai mái đầu hồi <SEP> rẻ"
} |
{
"tay": "Mừ Pai <SEP> Cần tị lầu mì Nòi chướng nặm mường",
"viet": "tay bị bại <SEP> người quê ta có truyền thống giữ gìn quê hương"
} |
{
"tay": "Rườn Pai <SEP> Pậu",
"viet": "nhà cửa bị tan, bị li tán <SEP> bạn"
} |
{
"tay": "Hết Pai cúa cái <SEP> Pền bả",
"viet": "làm phung phí của cải <SEP> điên, phát điên"
} |
{
"tay": "Năng mền Pai <SEP> quì khẩu",
"viet": "rợn người <SEP> và cơm"
} |
{
"tay": "Pải phon <SEP> Kính bjoóc",
"viet": "bôi vôi <SEP> cành hoa"
} |
{
"tay": "Pải sơn <SEP> Pác pjạ",
"viet": "quét sơn <SEP> lưỡi dao"
} |
{
"tay": "Vài Pải pùng <SEP> pải sơn",
"viet": "trâu đầm bùn <SEP> quét sơn"
} |
{
"tay": "Phjắc Pải nặm bẳm <SEP> Pi noo̱ng Hôn dùng",
"viet": "rau chấm nước mắm <SEP> bà con vui sướng"
} |
{
"tay": "PáI dạc PáI dạc <SEP> pin lính lèo sliểu slim",
"viet": "đi khập khiễng <SEP> leo dốc phải cẩn thận"
} |
{
"tay": "PáI chỏ <SEP> Pây háng Chương pây liệu",
"viet": "vái tổ <SEP> đi chợ nhân tiện đi chơi"
} |
{
"tay": "Pại hẩư tón nâng <SEP> Mỏ khẩu Mẩy",
"viet": "nện cho một trận <SEP> nồi cơm khê"
} |
{
"tay": "Pam kha men nam chộc <SEP> Mẹ lùa Mấu tích mòn lăng tổ hăn lạ",
"viet": "đi chân đất bị gai đâm <SEP> nàng dâu còn mới tinh mọi thứ đều lạ lẫm"
} |
{
"tay": "Pja đúc hua Pảm <SEP> boóc kẹm",
"viet": "cá trê đầu bẹt tòe <SEP> ống bằng kẽm"
} |
{
"tay": "Pan cón <SEP> Chồm tò mủa Kì lằn",
"viet": "lần trước <SEP> xem múa kỳ lân"
} |
{
"tay": "Pan cần nhi hả <SEP> Vằn khút",
"viet": "lứa người hai lăm tuổi <SEP> khói um; bụi mù"
} |
{
"tay": "Pan hẩư phéc <SEP> sliểu chèn dự vài",
"viet": "đập cho vỡ <SEP> thiếu tiền mua trâu"
} |
{
"tay": "Chảt kha Pan lồng <SEP> Mên",
"viet": "trượt chân ngã quật xuống <SEP> hách dịch"
} |
{
"tay": "Pàn pù <SEP> Nâư pjục",
"viet": "sườn núi <SEP> sáng mai"
} |
{
"tay": "Pây Pàn khoang <SEP> Fọp",
"viet": "đi ngang qua sườn núi <SEP> cụt hứng"
} |
{
"tay": "Pàn nèm liệp ta <SEP> Xăng",
"viet": "men theo bờ sông <SEP> hãm"
} |
{
"tay": "Pản pốc bê bết <SEP> Dử mo khảu táng",
"viet": "cái áo bê bết bùn <SEP> nghển cổ nhìn qua cửa sổ"
} |
{
"tay": "Bâư Pán <SEP> sli mọn",
"viet": "lá gai <SEP> chỉ tơ tằm"
} |
{
"tay": "Pang cần pây háng <SEP> Nhúm au ỉ nâng",
"viet": "đoàn người đi chợ <SEP> nhúm lấy một chút"
} |
{
"tay": "Pang căn tẳng rườn <SEP> Quặng pết khảu lậu",
"viet": "giúp nhau dựng nhà <SEP> Quây vịt vào chuồng"
} |
{
"tay": "Pang chèn sự vài <SEP> Chả",
"viet": "giúp tiền mua trâu <SEP> mạ"
} |
{
"tay": "Pằm co Pảng khun cáy <SEP> Phuối phết",
"viet": "băm cây báng chăn gà <SEP> nói cho cay"
} |
{
"tay": "Toọng Pảng <SEP> Nghìm",
"viet": "bụng báng <SEP> miếng nhỏ"
} |
{
"tay": "Păn hẩư Pạng nâng <SEP> Đíp",
"viet": "chia cho một nửa <SEP> xanh"
} |
{
"tay": "Pao nặm phật <SEP> Khỏi nắt ngòi sao lai hơn",
"viet": "ấm nước sôi <SEP> Tôi thích ngắm sao nhiều hơn"
} |
{
"tay": "Pao bưởng noọc <SEP> Mon men",
"viet": "bao bọc bên ngoài <SEP> hao mòn"
} |
{
"tay": "Pao hổm nhọt pù <SEP> xẻn",
"viet": "sương mù bao phủ ngọn núi <SEP> nông"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.