translation dict |
|---|
{
"tay": "Pao xình vằn pjục te̱ pây <SEP> Chặn",
"viet": "chắc chắn là mai nó đi <SEP> viêm mắt cá"
} |
{
"tay": "Pao cái mạy <SEP> Ngàu hai khẩu táng",
"viet": "bào cây gỗ <SEP> trăng in bóng vào cửa sổ"
} |
{
"tay": "Pao khẩu <SEP> Tan nà đảy Nọi khoái",
"viet": "quạt thóc <SEP> gặt lúa được nhanh đến thế sao"
} |
{
"tay": "pạo hắp phai <SEP> Pi mấu Fát xài nó!",
"viet": "đắp đập chắn nước <SEP> năm mới phát tài nhé!"
} |
{
"tay": "Vài pạo hẩư cần lộm <SEP> Fan tao",
"viet": "trâu xô người ngã <SEP> trái lại"
} |
{
"tay": "Nặm noo̱ng pạo nà lộm <SEP> Xẻ Pe̱ cọn lếc",
"viet": "nước lũ cuốn lúa đổ <SEP> kéo bễ rèn sắt"
} |
{
"tay": "Slửa Pạt bá <SEP> Nặm Chếp tót au pây p’o ai?",
"viet": "áo vắt vai <SEP> Nước đau thương mang đi cho ai?"
} |
{
"tay": "Pạt slút khửn <SEP> Tọ hạy pỉ xáu tẩư Keo, tông nà dú ti noọng cặp chầy",
"viet": "vén màn lên <SEP> Nhưng so với dưới miền Kinh, ruộng ở chỗ em ít thôi"
} |
{
"tay": "Pạt qua kéo <SEP> Kim sla",
"viet": "vượt qua đèo <SEP> vàng cám"
} |
{
"tay": "Mu sleng Pạt me̱ <SEP> Lồm pặt pao bên pài rườn",
"viet": "lợn đực nhảy cái <SEP> gió thốc giật bay mái nhà"
} |
{
"tay": "Pày nẩy <SEP> Nặm ti",
"viet": "lần này <SEP> quê hương"
} |
{
"tay": "Páy chưa <SEP> Mự",
"viet": "chưa học <SEP> hôm"
} |
{
"tay": "Pắc pha <SEP> ỏn éo",
"viet": "bức vách <SEP> nũng nịu"
} |
{
"tay": "Pắc phải <SEP> Nổc choóc Chả loóc hết thai",
"viet": "đoạn vải <SEP> chim sẻ giả chết"
} |
{
"tay": "Pắc giang chiềng chỏ <SEP> Pền",
"viet": "cắm hương trình tổ <SEP> thành"
} |
{
"tay": "Nam cằng Pắc khảu kha <SEP> Cần loá zặn lào zén, nòn vạng buốc điếu, rườn làng khỏ khát, mí đo khẩu kin, bổ đây slon slư",
"viet": "gai găng đâm vào chân <SEP> Người xấu nghiện thuốc phiện, nằm cạnh ống điếu, gia đình khó khăn, không đủ cơm ăn, không được học hành"
} |
{
"tay": "Ca Pắc lồng pắt cáy nuồm <SEP> Bấu nại, ngo tố bấu Cẩn",
"viet": "quạ lao xuống bắt gà con <SEP> không mời tôi cũng không cần"
} |
{
"tay": "Pắc bâư mạy dà đang <SEP> Dó dó",
"viet": "giắt lá cây ngụy trang <SEP> cần mẫn"
} |
{
"tay": "Pặc vẫy tay <SEP> Kích hí lai pền khẩy",
"viet": "vẫy tay gọi <SEP> uất quá phát ốm"
} |
{
"tay": "Lục hết xá, me̱ Pằm mại <SEP> Pưa khẩu sluc vàng, pi noọng cần hết nà tày cha oóc tông slau tan",
"viet": "con có lỗi, mẹ chì chiết mãi <SEP> Khi lúa chín vàng, bà con nông dân cùng nhau ra đồng gặt hái"
} |
{
"tay": "Tua nẩy tắm Păm lăm <SEP> Xo",
"viet": "con này thấp lùn tịt <SEP> nuôi"
} |
{
"tay": "Pằn tuẩy <SEP> Khảu cốc mạy khắc bài thơ cổ",
"viet": "bó đuốc <SEP> Gốc cây lại vạch một bài cổ thi"
} |
{
"tay": "Me̱ roo̱ng, lục Pằn lằn mừa <SEP> Slư mì lai cúa đây",
"viet": "mẹ gọi, con vội vàng về <SEP> Sách có nhiều điều hay"
} |
{
"tay": "Dặc slửa Pẳn hẩư khấư <SEP> Chắc Rọ",
"viet": "giặt áo, vắt cho khô <SEP> biết rõ"
} |
{
"tay": "Pẳn pẻng <SEP> Boong lầu khảu bại slẳm tập huấn về kỹ thuật chay mấư",
"viet": "nặn bánh <SEP> Chúng tôi tham gia các lớp tập huấn về kỹ thuật trồng trọt mới"
} |
{
"tay": "Pẳn khẩu fe̱ <SEP> Bân vạ răng bất bình điên đảo",
"viet": "nắm thóc giống <SEP> Ngày xanh mòn mỏi má hồng phôi pha"
} |
{
"tay": "Pẳn khẩu rèng <SEP> Tôi",
"viet": "gói cơm <SEP> pja tôi"
} |
{
"tay": "Tua đếch Pắn lắn dú xảng me̱ <SEP> Lược",
"viet": "đứa bé quanh quẩn bên mẹ <SEP> chọn"
} |
{
"tay": "Pang sloong vằn công <SEP> Cần Chon nẩy au pây lợp rườn",
"viet": "giúp hai ngày công <SEP> Cái rui này mang đi lợp nhà"
} |
{
"tay": "Rườn đeo Pằng khảu po me̱ oóc <SEP> Boong te hết fiệc, lỉn dung dang",
"viet": "nhà neo dựa vào bố mẹ <SEP> Họ làm việc hết mình, chơi hết mình"
} |
{
"tay": "Mjằm mác Pắt <SEP> Ben",
"viet": "vòng tay hạt cườm <SEP> cơi trầu"
} |
{
"tay": "Pắt au me̱ <SEP> Tầư slương dú hua kháu",
"viet": "ép lấy vợ <SEP> bị thương ở đầu gối"
} |
{
"tay": "Pắt páI xo dú <SEP> Noọng chin đây lai",
"viet": "van lạy xin ở lại <SEP> Em ăn ngon miệng"
} |
{
"tay": "Lồm Pặt <SEP> Lụ noọng đạ pây nèm cần hâư?",
"viet": "gió thốc <SEP> Hay em đã theo ai?"
} |
{
"tay": "Nặm Pặt <SEP> pjeo",
"viet": "nước cuốn <SEP> nhọn, sắc"
} |
{
"tay": "Pâu mạy phấy <SEP> Tàng Lớ lác",
"viet": "đốt tre <SEP> đường sụt lở"
} |
{
"tay": "Mật Pâu năm thương <SEP> kéng",
"viet": "kiến bâu nước đường <SEP> quang"
} |
{
"tay": "íp mác khảu Pầu <SEP> Pâu",
"viet": "nhặt quả đùm vào vạt áo <SEP> mấu"
} |
{
"tay": "Pẩu củ bấu <SEP> Cần Chồm ngòi cái rườn mấư",
"viet": "thổi lửa <SEP> Người xem ngắm cái nhà mới"
} |
{
"tay": "Pậu phuối cằn nà hây lòa kha cáy <SEP> Kị mỏ",
"viet": "người ta nói bờ ruộng, mình phang chân gà <SEP> đáy nôi"
} |
{
"tay": "Pậu căn hết fiệc <SEP> Xa khẩu Lám",
"viet": "phò nhau làm việc <SEP> nhặt thóc rơi vãi"
} |
{
"tay": "Béc cái fừn Pậu bá <SEP> Nảu bâư slửa",
"viet": "vác cây củi phò vai <SEP> vắt cái áo"
} |
{
"tay": "Pây hết công <SEP> Hứ cảo chủ nâỷ chăn chử đây khua á, tua pết tầu khuân mí lướn, tua pết tầu mí hài Khạp khạp, mìn mí hài khạp, khạp là mình khăn ó ó á và, hờ hờ",
"viet": "đi làm việc <SEP> ơ chú này buồn cười thật, con vịt nào lông chả mượt chả kêu khạp khạp, chả nhẽ có con vịt kêu ò ó o à"
} |
{
"tay": "Mạc fưa Pây me̱ dá <SEP> Slẻ quạt",
"viet": "cái bừa đi đời rồi <SEP> nan quạt"
} |
{
"tay": "Pi noo̱ng Pây teo đuổi căn <SEP> Vạ",
"viet": "anh em đi lại với nhau <SEP> cùng"
} |
{
"tay": "Khỏi xáu te̱ tẳm hâng bấu Pây teo xáu căn <SEP> Tộc éc",
"viet": "tôi và nó từ lâu không có quan hệ với nhau <SEP> thái quá, thô bạo"
} |
{
"tay": "Pe̱ rườn <SEP> íp",
"viet": "đòn tay mái nhà <SEP> hái, ngắt"
} |
{
"tay": "Pe̱ bôn <SEP> Toòng",
"viet": "thượng lương <SEP> bóng"
} |
{
"tay": "Pử pựt <SEP> khoen túng toáng pjai mạy",
"viet": "đầy anh ách <SEP> treo lủng lẳng trên ngọn cây"
} |
{
"tay": "Xẻ Pe̱ cọn lếc <SEP> Ná đảy hết fiệc nắc lai nớ",
"viet": "kéo bễ rèn sắt <SEP> Chắc là làm việc nặng nhiều nhỉ"
} |
{
"tay": "Peng hết hẩư đảy <SEP> két hò hết lặc",
"viet": "gắng sức làm cho bằng được <SEP> ghét thằng ăn cắp"
} |
{
"tay": "Pẻng ngần <SEP> Bài lượn nẩy đây lai",
"viet": "một lượng bạc <SEP> Bài lượn này hay lắm"
} |
{
"tay": "Péng làn slửa <SEP> Lặp pjạ",
"viet": "kéo vạt áo <SEP> mài dao"
} |
{
"tay": "Hăn hâu mì le̱ lầu cò Péng <SEP> Fẹn fặt rườn lang",
"viet": "thấy người ta có thì mình ghen tỵ <SEP> thu dọn nhà cửa"
} |
{
"tay": "Pền lăng noo̱ng mà dương me̱ chắng chư̱ <SEP> Mầng dú rườn mo?",
"viet": "lẽ ra em về thăm mẹ mới phải <SEP> Bạn có ở nhà không?"
} |
{
"tay": "Pền răng <SEP> Nèm",
"viet": "1 làm sao <SEP> theo"
} |
{
"tay": "Pền xang lở loét <SEP> Chắc me pền khẩy lục Fổng fảng mà dương",
"viet": "chân bị lở loét <SEP> biết tin mẹ ốm con vội vã về thăm"
} |
{
"tay": "Slâu Qua <SEP> Pjẳn thất",
"viet": "cột đốc <SEP> đảo ngược"
} |
{
"tay": "Quà nhả <SEP> bấu hớ cần chắc tuyện",
"viet": "cào cỏ <SEP> không để lộ cho người ta biết chuyện"
} |
{
"tay": "Mèo Quà <SEP> Doóng hẩu cáng mạy tắc",
"viet": "mèo cào <SEP> nhún nhảy cho cành cây gẫy"
} |
{
"tay": "Mèo bấu Quà ma bấu khốp <SEP> Rèo lăng mì kỉ ò báo đếch",
"viet": "mèo không cào, chó không cắn <SEP> Sau chân theo một vài thằng con con"
} |
{
"tay": "Sloong mừ Quà thúa mọi bảt táy nghé đổng, dắp nâng táy phưn tẹm <SEP> Lam",
"viet": "hai tay quơ mỗi nhát rộng bằng cái nong, một lúc được rộng bằng tấm phên đập lúa <SEP> đun"
} |
{
"tay": "Quà quạng au cúa cái <SEP> Slan cuôi",
"viet": "vơ quàng lấy của cái <SEP> đan sọt"
} |
{
"tay": "Pây háp nặm Quả dào phjắc <SEP> Slíp",
"viet": "đi gánh nước nhân tiện rửa rau <SEP> mười"
} |
{
"tay": "Pây háng Quả dương lục nhình pền khẩy <SEP> Slẻo",
"viet": "đi chợ tiện thể vào thăm con gái bị ốm <SEP> khâu, khâu vắt"
} |
{
"tay": "Quá cấu <SEP> Fạt",
"viet": "qua cầu <SEP> quát"
} |
{
"tay": "Bấu đảy Quá nả cần ké <SEP> uổn cái thiến hẩu năn",
"viet": "không được bước qua trước mặt người già <SEP> uốn dây thép cho thẳng"
} |
{
"tay": "Xằng đảy hết Quá <SEP> Tuổi",
"viet": "chưa được làm qua <SEP> đuổi"
} |
{
"tay": "Quá ta <SEP> Thình bắp nấy pjằng hơn",
"viet": "sang sông <SEP> thứ ngô này mẩy hơn"
} |
{
"tay": "Chài Quá rườn noo̱ng <SEP> Te tầư phôn, đảng slắn Càu càu",
"viet": "anh sang nhà em <SEP> nó bị mưa ướt rét run cầm cập"
} |
{
"tay": "Pây háng mà Quá rườn pằng dạu luây <SEP> Xe máy le cúa pây lai cần dủng nhất dú Việt Nam",
"viet": "đi chợ về ghé qua nhà bạn chơi <SEP> Xe máy là phương tiện di chuyển phổ biến nhất ở Việt Nam"
} |
{
"tay": "Hết nắm Quá <SEP> Nhù loòng rằng cáy",
"viet": "làm không nổi <SEP> rơm lót ổ gà"
} |
{
"tay": "ún bấu Quá coong fầy, đây bấu Quá po me̱ <SEP> Tầu phôn đảng đang Fát",
"viet": "không có gì ấm hơn đống lửa, không ai tốt hơn cha mẹ <SEP> bị mưa lạnh bị cảm"
} |
{
"tay": "Xằng hăn Quá <SEP> À, pí Liên! Pí chắng mà lo?",
"viet": "chưa từng thấy <SEP> À, chị Liên! Chị mới về à?"
} |
{
"tay": "Đảy chin Quá <SEP> Ma bả",
"viet": "đã từng ăn <SEP> chó dại"
} |
{
"tay": "Năng đai Quá cừn <SEP> Hứa rằm đang",
"viet": "thức suốt đêm <SEP> mồ hôi ướt hết mình"
} |
{
"tay": "Quá cạ cá phuối vỉ pên chầy <SEP> tang nả pi noọng",
"viet": "chẳng qua bố nói ví thế thôi <SEP> thay mặt bà con"
} |
{
"tay": "Khẩu Quá dai <SEP> Lớ",
"viet": "cơm nguội đi <SEP> lở"
} |
{
"tay": "Ngòi hăn Quá dặn lai <SEP> Ná chin",
"viet": "nhìn thấy thỏa thích lắm <SEP> không ăn"
} |
{
"tay": "Nà lẹng đảy xá phôn cải chăn Quá dặn a <SEP> Đít đát",
"viet": "ruộng hạn được trận mưa rào thật đã <SEP> tán loạn"
} |
{
"tay": "Lược mại pền Quá slá bấu au đảy phua <SEP> Coóc vài",
"viet": "kén mãi thành ra quá lứa không lấy được chồng <SEP> sừng trâu"
} |
{
"tay": "Chin Quá tháo le̱ pây <SEP> pá mạy khoang",
"viet": "ăn qua loa rồi đi <SEP> bãi cây trúc"
} |
{
"tay": "Bâư slửa Quạc tàng mây <SEP> Mầu",
"viet": "cái áo toạc đường chỉ <SEP> nhức"
} |
{
"tay": "Piếng pản Quạc <SEP> mjay",
"viet": "tấm ván bị vỡ toác <SEP> nói tránh"
} |
{
"tay": "Nà lẹng phéc Quạc <SEP> Bang",
"viet": "ruộng hạn nứt toác <SEP> thưa"
} |
{
"tay": "Lục đếch tua hâư tố hăn Quai <SEP> tuống xoỏng",
"viet": "thấy trẻ con đứa nào cũng khôn <SEP> quai thạ"
} |
{
"tay": "lạo tỉ chin Quai <SEP> Rườn chạn càm rèng vây",
"viet": "ông ấy khôn lỏi <SEP> nhà sàn đi mạnh chân rung rinh"
} |
{
"tay": "Hết pện chắng Quai <SEP> Vằn xưa cần ké chướng mà dá",
"viet": "làm thế mới ngoan <SEP> Ôi sắc màu thân thương bình dị"
} |
{
"tay": "Bâư slửa tàng mây ngòi Quai <SEP> Ma thấu",
"viet": "cái áo đường chỉ trông đẹp <SEP> tay sai"
} |
{
"tay": "Hâu nhằng phuối tuyện, te̱ Quai choóc pây au cón <SEP> Mì Cặn tỉ",
"viet": "người ta còn bàn chuyện, nó đã khôn lỏi đi lấy trước <SEP> có bằng ấy"
} |
{
"tay": "Ngòi tua cần Quai lít <SEP> Thai băt",
"viet": "nhìn con người thấy lanh lợi <SEP> chết ngạt"
} |
{
"tay": "Tua đếch Quai loáng <SEP> viến minh viến khoăn",
"viet": "đứa trẻ kháu khỉnh <SEP> than thân trách phận"
} |
{
"tay": "Cần Quai lèng lược fiểc nẩư chắng hết <SEP> Lồng mừ",
"viet": "người khôn lỏi chọn việc nhẹ mà làm <SEP> bắt đầu"
} |
{
"tay": "Hết đảy Quải lăng dế <SEP> Lần fầy",
"viet": "làm được cái quái gì đâu <SEP> hơ lửa"
} |
{
"tay": "Chin nựa Quái <SEP> Ròn fừn pền tón",
"viet": "ăn thịt xào tái <SEP> Đốn củi thành đoạn"
} |
{
"tay": "Te̱ pây háng dá, Quái đảy bấu hăn oóc nà <SEP> Nạo",
"viet": "nó đi chợ rồi, thảo nào không thấy ra đồng làm việc <SEP> yến"
} |
{
"tay": "Quại đin hắp cằn nà <SEP> Mì phiệc lạ le Cáy vạ Pet tọ đảy tốc fạc nưa ti hang chang nặm đi, hâng lai cần vạ bại tua làng táng",
"viet": "xúc đất đắp bờ ruộng <SEP> Có một điều lạ là Gà và Vịt lại được sinh ra trên một hòn đảo hoang vắng giữa biển, xa hẳn loài người và các giống vật khác"
} |
{
"tay": "Hết Quan <SEP> Vao",
"viet": "làm quan <SEP> khuyết"
} |
{
"tay": "Quan hết nọi, khỏi hết lai <SEP> Rọa",
"viet": "quan gây phiền nhiễu thì ít, tôi tớ gây phiền nhiễu thì nhiều <SEP> sờ"
} |
{
"tay": "Quan cổm nả càm pây <SEP> Khổn khỏe",
"viet": "chàng cúi mặt bước đi <SEP> vật lộn"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.