translation dict |
|---|
{
"tay": "Quản rườn <SEP> Kha Lạn khảo",
"viet": "quán xuyến việc nhà <SEP> chân cứng khoèo"
} |
{
"tay": "Lăm Quạn xa cáy nuồm <SEP> Cần thôm",
"viet": "diều lượn bắt gà con <SEP> Bờ ao"
} |
{
"tay": "Quang khốc <SEP> Ngàu mồn",
"viet": "nai giác <SEP> đứng bóng"
} |
{
"tay": "Quang coóc túm <SEP> Khửn lồng",
"viet": "nai có lộc nhung <SEP> phát đạt"
} |
{
"tay": "Hết Quàng quảy dá tả sle̱ <SEP> oóc tu pưa Rặp rung",
"viet": "làm qua quýt rồi bỏ lại <SEP> ra cửa lúc tang tảng sáng"
} |
{
"tay": "Pjạ Quạng <SEP> Hò hâư Quẩy tằng bản hộn",
"viet": "dao phát cỏ <SEP> thằng nào quấy rối cả bản"
} |
{
"tay": "Cáng mạy Quạng khảu cần <SEP> Càn",
"viet": "cành cây vướng vào người <SEP> đòn gánh"
} |
{
"tay": "Te̱ Quáy mầư lai <SEP> Cắt Fằn",
"viet": "nó trách mày lắm <SEP> nghiến răng"
} |
{
"tay": "Noo̱ng bấu mừa, pả Quáy lố <SEP> Phôn Chè chè",
"viet": "em không về thì bác gái trách đấy <SEP> mưa tầm tã"
} |
{
"tay": "Pác bai Quẳm <SEP> Phjắc slổm",
"viet": "lưỡi cuốc bị quằn <SEP> dưa chua"
} |
{
"tay": "Nặm Quẳn lồng to <SEP> Cổm hua lồng",
"viet": "nước xoáy xuống cống <SEP> cúi đầu xuống"
} |
{
"tay": "Quằng lêch noò̱ng, Quằng toòng lẹng <SEP> Quát",
"viet": "quầng sắt sẽ lũ, quầng đồng sẽ hạn hán <SEP> gạt, hót"
} |
{
"tay": "Pây Quằng què tin pù nẩy <SEP> Cần Tày, cần Nồng, cần Keo dú đuổi căn cò đeo chướng chực bản mường",
"viet": "đi xung quanh chân núi này <SEP> Người Tày, người Nùng, người Keo ở cùng nhau gắn bó cùng giữ gìn bản mường"
} |
{
"tay": "Tứn Quân chắng slân đăng mạ, hết xạ chắng lụ lọa slon slư̱ <SEP> Phuối xăm tiếng tày tẩu",
"viet": "xuất quân mới buộc ràm ngựa, làm ông xã mới mầy mò học chữ <SEP> nói pha tiếng vùng dưới"
} |
{
"tay": "Slíp pi noo̱ng tàng Quây bấu táy hua đuây tò tó <SEP> Đén tha mò",
"viet": "mười anh em đường xa không bằng người gần nhà chung ngõ <SEP> đèn ló"
} |
{
"tay": "Nẳm mừa Quây rì <SEP> Từng cần tố mì fiệc cúa eng",
"viet": "nghĩ về lâu dài <SEP> Mỗi người đều có vai trò của mình"
} |
{
"tay": "Cần mốc slẩy Quây quảng <SEP> mèo slép pja",
"viet": "người hiểu biết sâu rộng <SEP> mèo thèm cá"
} |
{
"tay": "Nghé sluôn nẩy mì tua hâư Quẩy <SEP> Đâng rườn noọng bấu mì cần ten roọng pện nẩy, tọ chài hẩư noọng ngòi phong bì đảy bấu",
"viet": "cái vườn này có đứa nào nghịch <SEP> Nhà em không có ai tên gọi như thế, nhưng anh cho em xem phong bì được không"
} |
{
"tay": "Lục đếch Quẩy đua nòn cần ké <SEP> căm phjôm Slặc lồng tó đin",
"viet": "trẻ con phá giấc ngủ người già <SEP> túm tóc dằn đầu xuống đất"
} |
{
"tay": "Quẩy bưa pỏn lục <SEP> Fầy Mẩy",
"viet": "quấy bột bón trẻ <SEP> lửa cháy"
} |
{
"tay": "Quẩy nặm vằm <SEP> Cần chóm lục eng, hẩư te nòn",
"viet": "khuấy nước đục <SEP> Người ru con, cho nó ngủ"
} |
{
"tay": "Hò hâư Quẩy tằng bản hộn <SEP> slặc slạu bjải lẹo vi cuối",
"viet": "thằng nào quấy rối cả bản <SEP> xóc nảy giập nát hết nải chuối"
} |
{
"tay": "Mừa Que chin nèn <SEP> Ma pjàn đáng",
"viet": "về quê ăn tết <SEP> chó vằn"
} |
{
"tay": "Po me̱ dú cần ti, pền rườn mì sloong Que <SEP> Slép",
"viet": "vợ chồng mỗi người một nơi, thành nhà có hai quê <SEP> xót"
} |
{
"tay": "Que ám nựa vài <SEP> kếnh kếnh",
"viet": "vạc lấy một miếng thịt trâu <SEP> oang oang"
} |
{
"tay": "Pướng năng Que oóc pền slam ám <SEP> Fấn",
"viet": "mảng da trâu cắt thành ba miếng <SEP> phần"
} |
{
"tay": "Cúa nọi liệng khỏi Què <SEP> Dung",
"viet": "ít của thuê đầy tớ què <SEP> vui"
} |
{
"tay": "Te̱ Quẹ chin ngài <SEP> toóc hẩu kỉ cằm",
"viet": "nó chưa ăn trưa đâu <SEP> đốp cho mấy câu"
} |
{
"tay": "Fiệc cúa cần bấu Quen thâng lầu <SEP> Năm phải",
"viet": "việc của người ta không quan hệ gì đến mình <SEP> trồng bông"
} |
{
"tay": "Queng tàng <SEP> Đỏn",
"viet": "đường vòng <SEP> cộc"
} |
{
"tay": "Tẩư hai món tông nà Quẹng thếnh <SEP> Lung hâư mì tua lụ cạ mì co lăng lai le au ten tua lụ co tỉ tặt ten bản",
"viet": "dưới trăng lu, cánh đồng vắng ngắt <SEP> Lung mình có con vật hay cây gì nhiều thì lấy tên con vật hay cây ấy đặt tên bản"
} |
{
"tay": "Tằng lơp Quẹng xích <SEP> Cáo",
"viet": "cả lớp im phắc <SEP> cạo"
} |
{
"tay": "Chang đông mì lai mạy Quỉ <SEP> slắp tàng pây teo",
"viet": "trong rừng có nhiều gỗ quý <SEP> cắt đứt quan hệ"
} |
{
"tay": "Chin pja chào men Rạc <SEP> Tó đát chếp lai pền Khẩy ấu",
"viet": "ăn cá tanh bị nôn <SEP> ong đốt đau quá phát ốm lửng"
} |
{
"tay": "Rạc oóc oọc <SEP> Pây hâư khỏi tố chứ bản",
"viet": "nôn ồng ộc <SEP> Đi đâu tôi cũng nhớ làng"
} |
{
"tay": "Te̱ nung bâư slửa cò loạc hăn Rại ngòi lai a <SEP> Rườn hâư mì lẩu chà, mọi rườn mọi mà chồm, tò xày sli lượn chồm khươi chồm lùa",
"viet": "nó mặc cái áo cổ toác ra trông khó coi quá <SEP> Nhà nào có cưới xin, mọi nhà mọi đến xem, cùng nhau múa hát xem chàng rể xem nàng dâu"
} |
{
"tay": "Rang sloong piếng pha tó căn <SEP> Tươn",
"viet": "buộc nối hai tấm phên lại với nhau <SEP> màng"
} |
{
"tay": "Sloong cần mì họ Rang xáu căn <SEP> Tằng cừn",
"viet": "hai người dính dáng họ hàng với nhau <SEP> ban đêm"
} |
{
"tay": "Fiệc nhằng Rang thâng ca này <SEP> Xỏn xẻn",
"viet": "việc còn dây dưa đến tận bây giờ <SEP> cóp nhặt"
} |
{
"tay": "Loi mạy Rặc <SEP> Mốc slổm",
"viet": "lõi cây sơn <SEP> lo lắng"
} |
{
"tay": "Tầư Rặc <SEP> ái chắc",
"viet": "bị sơn ăn <SEP> Muốn biết"
} |
{
"tay": "Slửa cặp Rặc <SEP> Dao lăng tốc hung hẩư khỏi chin nớ",
"viet": "áo chật nách <SEP> Lần sau lại nấu cho tôi ăn nhé"
} |
{
"tay": "Chúc chí Rặc <SEP> Mú",
"viet": "cù vào nách <SEP> họ hàng"
} |
{
"tay": "Xâng au Rằm <SEP> Tháy hua Nhét nhét",
"viet": "dần lấy cám <SEP> cạo đầu xoèn xoẹt"
} |
{
"tay": "au Rằm tổm mu <SEP> Pây nặm Tang pây áp, lạng pát Tang dào mừ",
"viet": "lấy cám nấu cho lợn <SEP> đi gánh nước coi như đi tắm"
} |
{
"tay": "Phôn Rằm slửa khóa <SEP> bỉ xu khêm",
"viet": "mưa ướt quần áo <SEP> bí trôn kim"
} |
{
"tay": "Hứa Rằm đang <SEP> bấu tây Đông hí",
"viet": "mồ hôi ướt hết mình <SEP> mười trận ốm không bằng một trận lo nghĩ"
} |
{
"tay": "Sloong vằn them le̱ nèn Rặm rặm <SEP> Vẻn xu",
"viet": "hai ngày nữa là tết đến nơi rồi <SEP> cái vòng đeo tai"
} |
{
"tay": "Rằng cáy <SEP> Roạt",
"viet": "ổ gà <SEP> bị mưa"
} |
{
"tay": "Rằng nộc <SEP> Thất",
"viet": "tổ chim <SEP> ngược"
} |
{
"tay": "Rằng mèng thương <SEP> Chậu nặm",
"viet": "đõ ong mật <SEP> phục dịch nước nôi"
} |
{
"tay": "Rằng lục <SEP> Kỉ xì đảy chập căn",
"viet": "đàn con <SEP> ít khi được gặp nhau"
} |
{
"tay": "au cúa hâu mà Rằng sle̱ bấu pjá <SEP> Slổm chít",
"viet": "lấy của người ta về cứ giữ lại không trả <SEP> chua loét"
} |
{
"tay": "Coóc moong Rặp riều <SEP> Pắc chình Ngoại oóc",
"viet": "mõ khua dồn dập <SEP> bức tường ngả ra ngoài"
} |
{
"tay": "oóc tu pưa Rặp rung <SEP> Chường nòn em",
"viet": "ra cửa lúc tang tảng sáng <SEP> giường nằm êm"
} |
{
"tay": "Rặt lừa cuổi <SEP> Dốc",
"viet": "cắt buồng chuối <SEP> chòi, chọc"
} |
{
"tay": "Rặt nà <SEP> Slủng Ná đạn",
"viet": "hái lúa <SEP> súng bị tắc đạn"
} |
{
"tay": "Rặt pác tây <SEP> Bươn pét lập Thu",
"viet": "thắt miệng túi <SEP> tháng tám lập thu"
} |
{
"tay": "Phúc Rặt quả <SEP> Nghé Chào nấy cải",
"viet": "buộc chặt quá <SEP> cái máng nước này to"
} |
{
"tay": "Nà Râư <SEP> Slíp pi noo̱ng tàng Quây bấu táy hua đuây tò tó",
"viet": "thửa ruộng <SEP> mười anh em đường xa không bằng người gần nhà chung ngõ"
} |
{
"tay": "Râư phjắc mằn <SEP> Toòng",
"viet": "đám rau lang <SEP> sáng"
} |
{
"tay": "Bắp Rây <SEP> Chư á, lục đac coỏi á",
"viet": "ngô nương <SEP> Dạ, con hơi đói ạ"
} |
{
"tay": "chăng Rèng <SEP> Lau cuôn mạy",
"viet": "cân tươi <SEP> đẽo khúc gỗ"
} |
{
"tay": "Rèo cải làn <SEP> Lục đếch thém pây chồm hội",
"viet": "ngồng cải làn <SEP> trẻ em thèm đi xem hội"
} |
{
"tay": "Rèo tàng cáu <SEP> Slư dạy, slư tham khảo, tuyện",
"viet": "theo lối cũ <SEP> Sách giáo khoa, sách tham khảo, truyện"
} |
{
"tay": "Mjề Rèo phua hết chin <SEP> yên ỏn",
"viet": "vợ theo chồng làm ăn <SEP> yên ổn"
} |
{
"tay": "Hết Rèo cần <SEP> Phả mừ Dà tha vằn",
"viet": "bắt chước người ta làm <SEP> bàn tay che mặt trời"
} |
{
"tay": "Cáy đông tầư Rẹo <SEP> Tận",
"viet": "gà rừng mắc bẫy <SEP> trận"
} |
{
"tay": "Tắc ten tèo Rẹt rẹt <SEP> Slư séc mọi vè pây khóp búng",
"viet": "châu chấu nhảy tanh tách <SEP> Học tập vươn lên cùng cả nước"
} |
{
"tay": "Phạ dên Rẹt rẹt <SEP> Khiếc",
"viet": "trời se se lạnh <SEP> bổ"
} |
{
"tay": "Rệnh nung khảu hẩư khát <SEP> Fầy vằn Ngứt ngảo",
"viet": "dùng hết sức mặc vào làm rách áo <SEP> lửa bốc khói ngùn ngụt"
} |
{
"tay": "nả Rì roạt <SEP> Ngám ý",
"viet": "mặt dài ngoẵng <SEP> vừa ý"
} |
{
"tay": "hang slửa Rì roạt <SEP> Phon",
"viet": "gấu áo dài ngoẵng <SEP> vôi"
} |
{
"tay": "Rọ vài <SEP> kẻm mjầu",
"viet": "lối trâu đi <SEP> quai hàm"
} |
{
"tay": "Ngòi hăn Rọ <SEP> Pí pjom bái noọng lai",
"viet": "nhìn thấy rõ <SEP> Chị cảm ơn em nhiều"
} |
{
"tay": "Chắc Rọ <SEP> Chắc thương",
"viet": "biết rõ <SEP> nấu mật"
} |
{
"tay": "Cúa Róa <SEP> Fạc rườn Cộng khửn",
"viet": "đồ tồi <SEP> giát nhà lồi lên"
} |
{
"tay": "Rọa au cúa <SEP> Pẻng đéc",
"viet": "vơ lấy của <SEP> pẻng chuầy"
} |
{
"tay": "Thâng sloai, cần pây háng Roạn mừa <SEP> slương điếp xăn xích",
"viet": "đến trưa, người đi chợ rủ nhau về <SEP> thương yêu thắm thiết"
} |
{
"tay": "rườn Roang <SEP> Mẹp mẹp",
"viet": "nhà trống <SEP> phập phồng"
} |
{
"tay": "đông Roang <SEP> Hái dà, lục đếch slam lăng lai dè",
"viet": "rừng thưa <SEP> Ái chà, trẻ con biết gì mà nói nhiều thế"
} |
{
"tay": "bắp năm Roang <SEP> Cáy tắc",
"viet": "ngô trồng thưa <SEP> gà nuôi riêng"
} |
{
"tay": "Roạt nặm <SEP> Tua nộc Lằm lỉu bên pây",
"viet": "tưới nước <SEP> con chim bỗng dưng bay đi"
} |
{
"tay": "nặm Roạt toong bon <SEP> rườn Roang",
"viet": "nước đổ lá khoai <SEP> nhà trống"
} |
{
"tay": "phôn Roạt slửa lằm <SEP> Mái cạ",
"viet": "mưa ướt áo <SEP> dù rằng"
} |
{
"tay": "mạy tẳng Roạt <SEP> Fáp",
"viet": "cây mọc san sát <SEP> bắt quyết"
} |
{
"tay": "Tằng bản thả Roạt <SEP> Tàn",
"viet": "cả làng đứng trơ chờ <SEP> hồi hộp"
} |
{
"tay": "Tuẩy điêng rung cừn khuya Roạt roạt <SEP> Kha pền uốn",
"viet": "đuốc sáng đi nườm nượp trên đường <SEP> nước ăn chân"
} |
{
"tay": "Rọi hẩư bảt pjạ sliểm nâng <SEP> pài chại",
"viet": "xỉa cho một nhát dao nhọn <SEP> chiều muộn"
} |
{
"tay": "Ròm fầy sle̱ mỏ nặm phật <SEP> Tắp",
"viet": "ủ lửa để cho nồi nước sôi <SEP> gắp"
} |
{
"tay": "mèng lìn Roọng cốc thốc te̱ đăm <SEP> Xâng au rằm",
"viet": "ve rừng kêu ở gốc luồng, trời tối <SEP> dần lấy cám"
} |
{
"tay": "boong te̱ phuối hăn Rộc xu lai a <SEP> Ngạm ngạm",
"viet": "nghe chúng nó nói thấy chướng tai lắm <SEP> trần truồng"
} |
{
"tay": "Rổi pả hết pện á <SEP> Tiểng cáy roọng chạu hưa thuổn cần tứn khai mặt vằn hết fiệc mấư",
"viet": "ôi, bà làm thế à <SEP> Tiếng gà gáy sáng đánh thức mọi người dậy bắt đầu một ngày làm việc mới"
} |
{
"tay": "Xong nà dá Rơi fiệc chắng pây háng <SEP> Pẻng tảI",
"viet": "cấy xong việc ngơi tay mới đi chợ <SEP> bánh dợm"
} |
{
"tay": "Lỗ Rù thủng <SEP> Quáy",
"viet": "lỗ thủng <SEP> trách"
} |
{
"tay": "Ru du <SEP> Mùa slau tan, pi noọng lẹo hết lẩu mừng khẩu mấư",
"viet": "du cây đi theo đường dốc <SEP> Mùa thu hoạch, bà con lại làm lễ mừng cơm mới"
} |
{
"tay": "bấu Rụ <SEP> Lạt lạt",
"viet": "không biết <SEP> san sát"
} |
{
"tay": "Slon chắng Rụ tàng hết chin <SEP> Pjom bái chài, khỏi ái mà thư nâng piếng slửa",
"viet": "học mới biết cách làm ăn <SEP> Chào chị, tôi muốn mua một tấm vải"
} |
{
"tay": "Chài hết Rụ noo̱ng hết <SEP> Bại tuyện về Tấm Cám, Thạch Sanh",
"viet": "anh làm hay em làm <SEP> Những câu chuyện về Tấm Cám, Thạch Sanh"
} |
{
"tay": "tây khẩu Ruê cằn tàng <SEP> Mạn tu",
"viet": "túi thóc vãi dọc đường <SEP> màn treo cửa buồng"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.