translation dict |
|---|
{
"tay": "Dú chang ao mì lai Bủng mọc <SEP> Slửa phôn",
"viet": "Ở trong ao có nhiều dây bìm bìm mọc <SEP> áo mưa"
} |
{
"tay": "Mác Buốt bâư, chin đây hơn <SEP> Pền tít",
"viet": "Quả mọc lá, ăn ngon hơn <SEP> lên đinh"
} |
{
"tay": "Hò nẩy đang Bử p’o cằm khỏi <SEP> Chua slảo",
"viet": "Thằng này đang lắp bắp lời tôi <SEP> tầm con sào"
} |
{
"tay": "Lục đang Bứa ngau vì bấu đảy pây liêu <SEP> Rại",
"viet": "Con đang chán ngán vì không được đi chơi <SEP> ác"
} |
{
"tay": "Bjoóc phông Bưởng xảng, mjạc lai <SEP> Mất tua vài, Chếp đát lai",
"viet": "Hoa nở bên cạnh, đẹp lắm <SEP> mất con trâu đau xót lắm"
} |
{
"tay": "P’o pú Cà rình lai, slon lăng bấu đảy <SEP> Ma eng pây Cắn cắn",
"viet": "Ông cụ thật thà lắm, dạy gì cũng không được <SEP> chó con chạy lon ton"
} |
{
"tay": "Tua Cải cộp nẩy là ma hay là slưa? <SEP> Te phjào dá",
"viet": "Con vật to đùng này là chó hay là hổ? <SEP> nó cút rồi"
} |
{
"tay": "Me Cai cuổn fiệc rườn t’eo đây chu đáo <SEP> Kí cáo",
"viet": "Mẹ quán xuyến việc nhà rất chu đáo <SEP> mưu kế"
} |
{
"tay": "Dú chang sluôn mì lai Cài rặm, pải cẩn thận <SEP> Xo",
"viet": "Ở trong vườn có nhiều rơm rặm, phải cẩn thận <SEP> mồng"
} |
{
"tay": "P’o pác Cái có một câu tuyện hẩư lục eng tinh <SEP> Đim",
"viet": "Bố dựng một câu chuyện cho trẻ con nghe <SEP> giắt, cài"
} |
{
"tay": "Te phuối Càn sliểm, bấu ái hăn <SEP> Đén điện",
"viet": "Nó nói xiên xỏ, không ai muốn gặp <SEP> đèn điện"
} |
{
"tay": "Cần nẩy phuối Cảng mjay cả vằn, bấu nghỉ <SEP> Mẻn me đá xá phôn",
"viet": "Người này nói lái cả ngày, không nghỉ <SEP> bị mẹ mắng như mưa"
} |
{
"tay": "Mác ỏi Cáo hết, chin van lai <SEP> Đao đí",
"viet": "Mía cạo hết, ăn ngọt lắm <SEP> ngôi sao"
} |
{
"tay": "Te Cảo nảo khỏi, pện khỏi bấu phuối <SEP> Fiệc hết nà khỏ lai",
"viet": "Nó quấy quả tôi, nhưng tôi không nói <SEP> Công việc đồng áng vất vả"
} |
{
"tay": "Mác Cát nục xoi au pây hang keng <SEP> pắn teng",
"viet": "Rau cải bẹ quăn mang đi nấu canh <SEP> vặn cái đinh"
} |
{
"tay": "Te Càu càu mà, khẩy sắp p’át <SEP> Nằn",
"viet": "Nó run cầm cập về, ốm sắp phát <SEP> ròn rã"
} |
{
"tay": "Cần Cáy cạc đang bơi chang ao <SEP> Hết Công",
"viet": "Con nòng nọc cóc đang bơi trong ao <SEP> làm việc"
} |
{
"tay": "Slửa Căm kiêm p’o cằm rại cúa te <SEP> Chàng",
"viet": "Áo kiêng kỵ câu nói xấu của nó <SEP> rên"
} |
{
"tay": "Pjạ Cằm toọc lai, bấu cón lăng <SEP> Pang sloong vằn công",
"viet": "Dao dứt khoát lắm, không còn gì <SEP> giúp hai ngày công"
} |
{
"tay": "Vài đang Cặm coóc khảu pha <SEP> Co mằn chay ngai vạ hẩư ăn tấm lai",
"viet": "Trâu đang chống sừng vào vách <SEP> Cây khoai lang dễ trồng và cho củ ăn rất bùi"
} |
{
"tay": "Slửa Cặn lai, nung bấu đảy <SEP> Pjói leng",
"viet": "Áo bằng bấy, mặc không được <SEP> thả rông"
} |
{
"tay": "Lục đang Cắp kẻ pây liêu <SEP> Tẩu keo",
"viet": "Con đang bắt con cuốn chiếu đi chơi <SEP> dưới xuôi, miền xuôi"
} |
{
"tay": "Mác Cắt lai, au pây dặc slửa <SEP> Pây thấu Khảu cỏ bấu",
"viet": "Nước lạnh lắm, mang đi giặt áo <SEP> đi săn không có kết quả"
} |
{
"tay": "Lục slao Cẩn cản mà dương po <SEP> Rèng rưn",
"viet": "Cô gái thoăn thoắt về thăm bố <SEP> khỏe khoắn, khỏe mạnh"
} |
{
"tay": "Co mạy Cây ngăm là một vị thuốc <SEP> Dễ",
"viet": "Cây ngăm ngăm đen là một vị thuốc <SEP> ấy"
} |
{
"tay": "Dú chang sluôn mì lai Cầy kép mọc <SEP> noọng eng thạo thựt fiệc rườn",
"viet": "Ở trong vườn có nhiều cây gầu mọc <SEP> em nhỏ thành thạo việc nhà"
} |
{
"tay": "P’o me Cậy lục lai, pện te bấu tinh <SEP> nà lồng slá",
"viet": "Bố mẹ dựa vào con lắm, nhưng nó không nghe <SEP> ruộng bị bệnh bạc lá"
} |
{
"tay": "Bjoóc phông Chà nhát hết cả sluôn <SEP> Ni quá ti đai sle cần ké hết fiệc",
"viet": "Hoa nở thô ráp hết cả vườn <SEP> tránh ra chỗ khác để người lớn làm việc"
} |
{
"tay": "Lục slao Chả loóc pền khẩy, bấu ái pây háng <SEP> Pây quá ăn cái cấu nọi",
"viet": "Cô gái giả vờ ốm, không muốn đi chợ <SEP> Đi qua một cây cầu nhỏ"
} |
{
"tay": "Te Cham chái hết fiệc, bấu cẩn thận <SEP> Khây khẩu khửn dai",
"viet": "Nó qua loa làm việc, không cẩn thận <SEP> chõ xôi bốc hơi"
} |
{
"tay": "Khỏi pải Chám au cái rườn nẩy <SEP> Nựa cáy hang Khinh",
"viet": "Tôi phải chiếm giữ cái nhà này <SEP> thịt gà nấu gừng"
} |
{
"tay": "T’iểng chan đĩa chang bữa khảu <SEP> Ti năng",
"viet": "Tiếng đĩa trong bữa cơm <SEP> địa vị"
} |
{
"tay": "Cần Chạn mjạt, hết lăng bấu xong <SEP> Khang",
"viet": "Người lười nhác, làm gì cũng không xong <SEP> gang"
} |
{
"tay": "Te chang lếch, hết fiệc đây lai <SEP> thúa kheo khủa Bông",
"viet": "Nó là thợ rèn, làm việc giỏi lắm <SEP> đỗ xanh nấu chín rồi rang tơi"
} |
{
"tay": "P’o pú đang chao kiết tình pi noọng <SEP> Quảng, rộng",
"viet": "Ông cụ đang giao kết tình anh em <SEP> rộng"
} |
{
"tay": "Te phuối tuyện Cháo chượng lai <SEP> Hẩư khỏi doại nọi chèn pjom bái chài",
"viet": "Nó nói chuyện nuôi dạy nhiều <SEP> Cho tôi gửi chút tiền cảm ơn anh"
} |
{
"tay": "Bjoóc phông Chap khảu slửa, đây mjạc <SEP> Đét rèng",
"viet": "Hoa nở xác vào áo, đẹp lắm <SEP> nắng gắt"
} |
{
"tay": "Fiệc nẩy Chạp chạ lai, pải hết lại <SEP> Xâng háng",
"viet": "Việc này lẫn lộn lắm, phải làm lại <SEP> cái sàng"
} |
{
"tay": "T’iểng lẩu Chát chát chang đám cưới <SEP> Điếu",
"viet": "Tiếng rượu chan chát trong đám cưới <SEP> bật lên"
} |
{
"tay": "P’o pú Chàu mì, pện dú đây khiêm tốn <SEP> ròi ma khốp",
"viet": "Ông cụ giàu có, nhưng ở rất khiêm tốn <SEP> vết chó cắn"
} |
{
"tay": "Cần Châư fù, bấu nẳm xa <SEP> Co chè Shan tuyết cổ thụ dú t’ềnh pù slung",
"viet": "Người nông nổi, không nghĩ xa <SEP> Cây chè Shan tuyết cổ thụ ở trên núi cao"
} |
{
"tay": "Lục Chậư chọ po me, là fiệc đây <SEP> Khẩu ngài căm ca rại ấm dung",
"viet": "Con cái hầu hạ bố mẹ, là việc tốt <SEP> Bữa cơm tối thật ấm cúng"
} |
{
"tay": "Te che khỏi, pện khỏi bấu tức <SEP> Ti nẩy mì pù slung chắp vằn pền hàng",
"viet": "Nó chê tôi, nhưng tôi không tức <SEP> Nơi đây có những dãy núi trùng điệp"
} |
{
"tay": "P’o pú đang cheng đin vạ hàng xóm <SEP> Chao",
"viet": "Ông cụ đang tranh giành đất với hàng xóm <SEP> sáng tác"
} |
{
"tay": "Nặm Chếp tót au pây p’o ai? <SEP> Chướng tha nả chang cằm phuối vạ fiệc xáu mọi cần quây",
"viet": "Nước đau thương mang đi cho ai? <SEP> Luôn giữ chữ tín trong lời nói và hành động với mọi người"
} |
{
"tay": "Bjoóc mận Chết hết, bấu còn <SEP> Tha Kheo slỉu",
"viet": "Hoa mận bảy hết, không còn <SEP> mắt xanh lè"
} |
{
"tay": "Cần chí au pây tổm cháo <SEP> Tổng",
"viet": "Người mang thịt đi nấu cháo <SEP> tẹp phai"
} |
{
"tay": "Au chỉa mà viết thư hẩư po <SEP> Tẹm",
"viet": "Lấy giấy mà viết thư cho bố <SEP> tấm cót"
} |
{
"tay": "Slửa Chiếc nẩy đảy tắm p’o vải đây <SEP> Đỏi dằng vày dử tô vần nét",
"viet": "Miếng vải này được dệt từ vải tốt <SEP> Miệt mài con chữ tô từng nét"
} |
{
"tay": "P’o me Chiết pẻng hẩư lục chin <SEP> Quàng",
"viet": "Bố mẹ thèm bánh cho con ăn <SEP> láo, bậy"
} |
{
"tay": "Cần chìm lông, bấu ai hăn <SEP> Chập đây",
"viet": "Người nhổ lông, không ai thấy <SEP> gặp may"
} |
{
"tay": "Cần nẩy chó mòn lai, bấu hết fiệc đảy <SEP> tiên",
"viet": "Người này mòn mỏi lắm, không làm việc được <SEP> tiên"
} |
{
"tay": "Nặm chó chó lồng t’eo khe <SEP> Năm mạy chướng đông",
"viet": "Nước tong tong chảy xuống theo khe <SEP> trồng cây giữ rừng"
} |
{
"tay": "P’o pác Choác hết lẹo, bấu pải lo <SEP> Tốc mèng",
"viet": "Bố mới đầu làm rồi, không phải lo <SEP> mặt tàn nhang"
} |
{
"tay": "Te Choán khảu pá, đỏ dú <SEP> Pây đâu củng bấu bằng dú rườn mình",
"viet": "Nó chui rúc vào rừng, trốn ở đó <SEP> Đi đâu cũng không bằng ở nhà mình"
} |
{
"tay": "Slưa choang pắt tua vài, chin hết <SEP> Chin Nèn",
"viet": "Hổ chồm bắt con trâu, ăn hết <SEP> ăn tết"
} |
{
"tay": "P’o pác Choóc lẩu mời khéc <SEP> Luầy lạt",
"viet": "Bố lấy chén rượu mời khách <SEP> nhớp nhúa"
} |
{
"tay": "Cần choi po me hết fiệc <SEP> kha càm què lặc",
"viet": "Người giúp bố mẹ làm việc <SEP> chân đi cà nhắc"
} |
{
"tay": "Cần chóm lục eng, hẩư te nòn <SEP> Sloai mà bảc tẻo dự cưa, dự kẹo mà khai hẩư bại cần chang bản",
"viet": "Người ru con, cho nó ngủ <SEP> Sau khi về bác lại mua muối, mua kẹo về bán cho những người trong bản"
} |
{
"tay": "Cái Chon nẩy au pây lợp rườn <SEP> Tận",
"viet": "Cái rui này mang đi lợp nhà <SEP> quay lại"
} |
{
"tay": "P’o pác chòn khảu hòm, pắt nu <SEP> Te̱ Quáy mầư lai",
"viet": "Bố luồn vào hòm, bắt chuột <SEP> nó trách mày lắm"
} |
{
"tay": "Cần Chon tha, bấu ngòi đảy <SEP> Phuối Tài hang căn",
"viet": "Người lồi mắt, không nhìn được <SEP> nói tâng bốc nhau"
} |
{
"tay": "Lục chỏn chin mác đây <SEP> ròn cái mạy muồi pền slam khúc",
"viet": "Con sóc ăn quả ngon <SEP> chắt cây mai dài thành ba khúc"
} |
{
"tay": "Cái Choong nẩy đánh vang lai <SEP> Nặm slặp slẹp",
"viet": "Cái trống nhỏ này đánh vang lắm <SEP> nước xâm xấp"
} |
{
"tay": "Au Choòng mà t’ẳng cúa <SEP> Tốc fai chang tàng",
"viet": "Lấy bàn mà để đồ <SEP> rơi vãi dọc đường"
} |
{
"tay": "P’o pú đang Choỏng khẩu <SEP> nương tựa",
"viet": "Ông cụ đang giã gạo <SEP> dựa bó củi vào bờ rào"
} |
{
"tay": "Cái Choóng nẩy au pây t’ẳng sléc <SEP> Xổn",
"viet": "Cái hòm nhỏ này mang đi để sách <SEP> xẩn"
} |
{
"tay": "Lục đang Chốc chếc dú chang rườn <SEP> Khẳn lục Khẳn bưởng lăng",
"viet": "Con đang đầy ụ ở trong nhà <SEP> khen con khen sau lưng"
} |
{
"tay": "Cần Chồm ngòi cái rườn mấư <SEP> Thuyền bè le cúa pây chính tềnh nặm ta",
"viet": "Người xem ngắm cái nhà mới <SEP> Thuyền bè là phương tiện di chuyển chủ yếu trên sông nước"
} |
{
"tay": "Lục eng đang Chổm cốp <SEP> Chiên nẩy au pây lợp rườn",
"viet": "Trẻ con đang vồ ếch <SEP> Chăn này mang đi lợp nhà"
} |
{
"tay": "P’o me Chổng chảng hết fiệc <SEP> Cần Tày hay slon giữ các làn điệu sli, lượn, then",
"viet": "Bố mẹ chịu đựng làm việc <SEP> Người Tày hay bảo tồn các làn điệu sli, lượn, then"
} |
{
"tay": "Cái áo nẩy Chột hết lẹo <SEP> Phít mặt ngà, xá pạng phạ",
"viet": "Cái áo này trật hết rồi <SEP> trệch hạt vừng sai nửa phương trời"
} |
{
"tay": "P’o pú Chởm khỏi, pện khỏi bấu vùi <SEP> Và pán",
"viet": "Ông cụ nói bóng gió tôi, nhưng tôi không vui <SEP> sải rưỡi"
} |
{
"tay": "Co hu nẩy to lai, slung quá <SEP> Ba",
"viet": "Cây hu này to lắm, cao quá <SEP> bè ra"
} |
{
"tay": "Boong ta Hù rèng, hết fiệc đây <SEP> Noọc tông",
"viet": "Chúng ta hợp sức, làm việc tốt <SEP> ngoài đồng"
} |
{
"tay": "Cần Hua bau lai, bấu pải liêu cùng <SEP> Khỏi á le nắt tinh then lượn",
"viet": "Người nghịch ngợm lắm, không nên chơi cùng <SEP> Còn tôi thì thích nghe nhạc"
} |
{
"tay": "Nặm Hua coóc au pây tổm cháo <SEP> Slán",
"viet": "Nước gạo dặt mang đi nấu cháo <SEP> tơi"
} |
{
"tay": "Te Càu càu mà, khẩy sắp p’át lẹo <SEP> tua nấy luôn tó pác cần ké",
"viet": "Nó run cầm cập về, ốm sắp phát <SEP> con này thường cãi lại người già"
} |
{
"tay": "Cần Cang mà pây dú chang đông <SEP> Chăn le khỏi pây Tọ khỏi bấu mì chèn",
"viet": "Con vượn mang đi ở trong rừng <SEP> Tất nhiên là tớ muốn đi Nhưng tớ không có tiền"
} |
{
"tay": "Cần Chó ché lai, phuối lăng bấu ai hí <SEP> Củ",
"viet": "Người bi bô lắm, nói gì không ai hiểu <SEP> cất tiếng"
} |
{
"tay": "Cần Chon nẩy au pây lợp rườn <SEP> mặt khẩu cẩu mặt hứa",
"viet": "Cái rui này mang đi lợp nhà <SEP> một hạt thóc chín giọt mồ hôi"
} |
{
"tay": "Khỏi nắt chin phjắc <SEP> Mì khẩy mo?",
"viet": "Tôi thích ăn rau <SEP> Anh có sốt không?"
} |
{
"tay": "Mầư hết lăng dú nẩy? <SEP> Kẻ nà chang Lung",
"viet": "Bạn đang làm gì ở đây? <SEP> khai phá ruộng ở thung lũng"
} |
{
"tay": "Pú khỏi tằng náo tứn chạu <SEP> Tộc",
"viet": "Ông tôi thường thức dậy sớm <SEP> giật"
} |
{
"tay": "Rườn cúa noọng dú xẩư bản <SEP> Kháng thôm",
"viet": "Nhà của em ở gần bản <SEP> tháo ao"
} |
{
"tay": "Te đang slon hết fiệc rườn <SEP> Cần hâư tó Slưởng chin đây dú ngai",
"viet": "Nó đang học làm việc nhà <SEP> ai cũng muốn ăn ngon, sống nhàn nhã"
} |
{
"tay": "Bại cần dú que khỏi đây lai <SEP> Khửn thâng cằn bấu chắc quá tàng tầư đây?",
"viet": "Mọi người ở quê tôi rất tốt <SEP> Lên đến bờ không biết qua đường nào đây?"
} |
{
"tay": "Pí lùa slon noọng tắm phải <SEP> Ngạt ngạt",
"viet": "Chị dâu dạy em dệt vải <SEP> chổng ngổng"
} |
{
"tay": "Me au khẩu mẩy pây khai <SEP> Quet xong, noọc rườn slấc hơn",
"viet": "Mẹ mang cơm cháy đi bán <SEP> Quét xong, sân sạch sẽ hơn"
} |
{
"tay": "Hôm nay trời nắng đẹp <SEP> Mắc tại mỏ bấu đây, khây chắng nghiếng",
"viet": "Vằn nẩy fạ đét đây <SEP> Vì nồi không ngay cho nên chõ bị nghiêng"
} |
{
"tay": "Bản boong lầu mì lai co mạy <SEP> Tỏa",
"viet": "Làng của chúng tôi có nhiều cây cối <SEP> buông"
} |
{
"tay": "Khỏi cẩn pây háng dự cúa <SEP> Khẩu oóc khon chon tu dảo",
"viet": "Tôi cần đi chợ mua đồ <SEP> lúa bị von thì chốt cửa kho lại"
} |
{
"tay": "Pí Na đang hung khẩu <SEP> Khỏi cung pện nẩy Cần đảy ngỉ ngơi",
"viet": "Chị Na đang nấu cơm <SEP> Tôi cũng vậy Cần được nghỉ ngơi"
} |
{
"tay": "Lục đếch đang fặn dú noọc <SEP> pét pi",
"viet": "Trẻ con đang chơi ở ngoài sân <SEP> tám năm"
} |
{
"tay": "Bảc mì lai kinh nghiệm hết nà <SEP> Xa oóc cách hết đây lai",
"viet": "Bác có nhiều kinh nghiệm làm ruộng <SEP> Tìm ra giải pháp tốt nhất"
} |
{
"tay": "Tua ma đang chực rườn <SEP> Khỉ khún",
"viet": "Con chó đang trông nhà <SEP> phân gio"
} |
{
"tay": "Khỏi ái tinh then <SEP> Kha Fộc",
"viet": "Tôi thích nghe hát then <SEP> chân bị phù"
} |
{
"tay": "Noọng slao nẩy đây lai <SEP> Ò, dú nẩy chầy, te nòn dú tẩư tắng nẩy nẹ",
"viet": "Cô gái này xinh quá <SEP> Ồ, ở đây thôi, nó ngủ ở dưới này nè"
} |
{
"tay": "Hôm qua trời mưa to <SEP> Fản nả",
"viet": "Vằn ngoà phôn to <SEP> trở mặt"
} |
{
"tay": "Pí chài đang tảy nai hết fiệc <SEP> Tối mấư màu khiêu lương mảu khẩu",
"viet": "Anh trai đang chăm chỉ làm việc <SEP> Đổi mới màu xanh vàng ruộng lúa"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.