translation
dict
{ "tay": "Khóp tu <SEP> pi lằng", "viet": "ngưỡng cửa <SEP> năm sau" }
{ "tay": "Khót <SEP> Cừn Lả", "viet": "nút <SEP> đêm khuya" }
{ "tay": "Khót phjoóc <SEP> Chay Fặc", "viet": "nút lạt <SEP> trồng bí" }
{ "tay": "Khót <SEP> Mầư hết lăng dú nẩy?", "viet": "thắt nút <SEP> Bạn đang làm gì ở đây?" }
{ "tay": "Khót <SEP> Tặng", "viet": "cạo <SEP> tạnh" }
{ "tay": "Khót nhuột <SEP> Mì Heng moòng tẩu loong", "viet": "cạo râu <SEP> có âm thanh ở dưới suối" }
{ "tay": "Khót <SEP> ke", "viet": "đậu quả <SEP> nghịch" }
{ "tay": "Khót <SEP> Đén", "viet": "ra quả <SEP> xoáy" }
{ "tay": "Bjoóc Khót mác <SEP> Ngoặc", "viet": "hoa đậu quả <SEP> thông đồng" }
{ "tay": "Buốp Khót ăn <SEP> Bảt nẩy", "viet": "mướp đậu quả <SEP> thế này" }
{ "tay": "Khót pjoóng <SEP> Tẳng", "viet": "nút thòng lọng <SEP> dựng đứng" }
{ "tay": "Khót tặc <SEP> Bjoóc phjắc phiền chao kiết vạ t’iểng lượn cúa noọng", "viet": "nút chết <SEP> Hoa phặc phiền giao kết với tiếng hát lượn của em" }
{ "tay": "Khố <SEP> Roọc vài au pây hảng", "viet": "giác <SEP> Mõ trâu mang đi chợ" }
{ "tay": "Nạn Khố <SEP> Phuối Khoang", "viet": "hươu giác <SEP> nói ngang" }
{ "tay": "Tầu lồm đảng, ay Khộc khạc <SEP> Tinh then hăn tốc khuây bấu chắc mưa", "viet": "bị trúng gió lạnh, ho khù khụ <SEP> nghe hát then bị say mê lúc nào không biết" }
{ "tay": "Khôm <SEP> Nghé bắp Lài ngặng", "viet": "đắng <SEP> cái bắp ngô có nhiều màu lốm đốm" }
{ "tay": "Mác khẩy Khôm <SEP> Phja Lớ", "viet": "mướp đắng đắng <SEP> núi lở" }
{ "tay": "Mảy tứn cón mảy Khôm <SEP> Mì căn", "viet": "măng mọc trước măng đắng <SEP> có tình ý với nhau, yêu nhau" }
{ "tay": "Đi pja Khôm hơn nguộn <SEP> Dích doóc", "viet": "mật cá đắng hơn lá ngón <SEP> chọc ghẹo, trêu ghẹo" }
{ "tay": "Khôm cắc <SEP> y", "viet": "đắng ngắt <SEP> theo, bắt chước" }
{ "tay": "Khôm khỏ <SEP> Quằng què", "viet": "tủi thân <SEP> xung quanh" }
{ "tay": "Khôm khỏ <SEP> Quét", "viet": "đau khổ <SEP> gạt" }
{ "tay": "Khôm kích <SEP> Khẩu phéc", "viet": "đắng ngòm <SEP> kẹo làm bằng thóc nếp nổ bỏng" }
{ "tay": "Khốm phưa lồng <SEP> Pác ca", "viet": "ấn bừa xuống <SEP> ngàm chống" }
{ "tay": "Khốm cáng mạy <SEP> Hấc lờ", "viet": "vít cành cây <SEP> lơ đãng" }
{ "tay": "Phải nhọm chàm rèo Khốm đâu <SEP> Xân", "viet": "vải nhuộm chàm phải hãm bằng củ nâu <SEP> nới" }
{ "tay": "Tây Khốm khoang boong lầu au của <SEP> Tha sliểm", "viet": "Tây đè nén dân ta lấy của <SEP> mắt tinh" }
{ "tay": "Khôn <SEP> Nàng ới", "viet": "lông <SEP> điệu lượn của người Tày, Nùng" }
{ "tay": "Khôn cáy <SEP> Pụt Chua", "viet": "lông gà <SEP> phật chùa" }
{ "tay": "Cáy mjạc nhoòng Khôn, cần mjạc nhoòng slưả <SEP> Dà khít lít", "viet": "gà đẹp nhờ lông, người đẹp nhờ áo <SEP> che kín mít" }
{ "tay": "Khôn chầu <SEP> Chài ái bút màu lăng?", "viet": "lông mày <SEP> Em muốn bút màu gì?" }
{ "tay": "Khôn nuồm <SEP> Nạn Khố", "viet": "lông tơ <SEP> hươu giác" }
{ "tay": "Khôn tha <SEP> chích lì", "viet": "lông mi <SEP> bức vách" }
{ "tay": "Hảy Khôn tha phjói <SEP> Au lùa", "viet": "khóc giòn cả lông mi <SEP> Lấy dâu" }
{ "tay": "Khổn <SEP> Ma hang Đỏn", "viet": "vật <SEP> chó cộc đuôi" }
{ "tay": "Khổn <SEP> Mèng Khốp", "viet": "quần nhau <SEP> muỗi đốt" }
{ "tay": "Ma tò Khổn căn <SEP> Vò tôm đeng sle kẹ nhả hoa", "viet": "chó quần nhau <SEP> Trải bao thỏ lặn ác tà" }
{ "tay": "Khổn <SEP> Pí Lỷ pây hâư dế?", "viet": "đặc <SEP> Chị Lỷ đi đâu?" }
{ "tay": "Quẩy bưa Khổn <SEP> Cáo niếng lếch", "viet": "quấy bột đặc <SEP> cạo gỉ sắt" }
{ "tay": "Khổn <SEP> Chặp sléc", "viet": "đông đặc <SEP> chồng sách" }
{ "tay": "Pì Khổn <SEP> Fặt fay", "viet": "mỡ đặc <SEP> phấp phới" }
{ "tay": "Khổn <SEP> T’ửt t’ừ phấn slưởng giú phấn mừa", "viet": "quánh <SEP> Dùng dằng nửa ở nửa về" }
{ "tay": "Khổn khó <SEP> hốm phà", "viet": "khó <SEP> đắp chăn" }
{ "tay": "Khổn khó chin Khổn khó phuối <SEP> Pền", "viet": "khó ăn khó nói <SEP> đến lúc, tới mức" }
{ "tay": "Khổn cò <SEP> Vài Chủ pác lồng làng muốc, chin hết", "viet": "nài nỉ <SEP> Con trâu nhúng miệng vào máng cám, ăn hết" }
{ "tay": "Khổn cò <SEP> Tặng", "viet": "vật lộn <SEP> cọc" }
{ "tay": "Bấu khai tổ Khổn cò au <SEP> Chậu chọ", "viet": "không bán cũng nài nỉ lấy <SEP> phục dịch, hầu hạ" }
{ "tay": "Khổn khỏe <SEP> Lum loam", "viet": "vật lộn <SEP> sờ sịt" }
{ "tay": "Khổn khỏe <SEP> Fài", "viet": "trầy trật <SEP> nhúm" }
{ "tay": "Sloong tua mèo Khổn khỏe căn <SEP> pha nặm thương", "viet": "hai con mèo vật lộn nhau <SEP> pha nước đường" }
{ "tay": "Khổn khỏe hết chin <SEP> Nái", "viet": "làm ăn trầy trật <SEP> khẩn khoản" }
{ "tay": "Mỏ chảo Khổn tứt <SEP> Hết bấu phít mòn lăng", "viet": "nồi cháo đặc sệt <SEP> làm không vi phạm điều gì" }
{ "tay": "Không <SEP> Slắm ké lẩn toẹn nghé Coỏng Tát", "viet": "nơi <SEP> Người già kể chuyện Thác Coỏng Tát" }
{ "tay": "Không <SEP> chủa rườn hứa phéc, po khéc ngám vừa", "viet": "chốn <SEP> chủ nhà vã mồ hôi, khách làm vừa phải" }
{ "tay": "Chang cừm bấu chắc Không hâu tím <SEP> Nghiều", "viet": "nửa đêm không biết tìm nơi đâu <SEP> tép" }
{ "tay": "Không <SEP> Boong Mền", "viet": "chặng <SEP> chúng nó" }
{ "tay": "Không <SEP> tu hớ", "viet": "đoạn <SEP> cửa để hở" }
{ "tay": "Không tàng kéo <SEP> Hắp", "viet": "đoạn đường đèo <SEP> đắp" }
{ "tay": "Không <SEP> Ngòi mà", "viet": "uốn <SEP> xem ra" }
{ "tay": "Không khop đổng <SEP> Mươi khao", "viet": "uốn cạp nong <SEP> sương muối" }
{ "tay": "Không chẳng cắp <SEP> Khoòng", "viet": "uốn cần bẫy <SEP> hoang mang" }
{ "tay": "Không <SEP> tại nắm chướng đông, khuổi chẳng bốc", "viet": "khom <SEP> vì không giữ rừng nên suối mới cạn" }
{ "tay": "Không lăng <SEP> Mắn táng", "viet": "khom lưng <SEP> chắc chắn" }
{ "tay": "Khốp <SEP> Lục xa tềng các xằng?", "viet": "cắn <SEP> Con tìm trên gác chưa?" }
{ "tay": "Ngù Khốp <SEP> Po Dé", "viet": "rắn cắn <SEP> ông bác" }
{ "tay": "Ma tò Khốp <SEP> Sloong tềnh vai me tằng nâư tằng căm noọc háng", "viet": "chó cắn nhau <SEP> Đôi quang gánh trên vai mẹ tảo tần sớm hôm ngoài chợ" }
{ "tay": "Khốp <SEP> bắp năm roang", "viet": "đốt <SEP> ngô trồng thưa" }
{ "tay": "Mèng Khốp <SEP> Te mà Lầng", "viet": "muỗi đốt <SEP> luôn" }
{ "tay": "Khốp <SEP> Cốc nhinh kẻm đáo viỏi sloong gần", "viet": "khớp nhau <SEP> Đầu lòng hai ả tố nga" }
{ "tay": "Pác mạ slâu Khốp căn <SEP> Hại phôn le̱ nặm noo̱ng", "viet": "ngàm và cột khớp nhau <SEP> nếu mưa thì nước lũ" }
{ "tay": "Khốp lặc <SEP> Mạt mừ", "viet": "cắn trộm <SEP> găng tay" }
{ "tay": "Khốt <SEP> inh lăng khảu cốc slâu", "viet": "thắt nút <SEP> dựa lưng vào cột" }
{ "tay": "Khốt pác tây <SEP> Vài mẹ", "viet": "thắt nút miệng túi <SEP> trâu cái" }
{ "tay": "Khốt <SEP> Nu khao", "viet": "bịt <SEP> chuột bạch" }
{ "tay": "Khốt cổn dầy <SEP> roọng cạ", "viet": "bịt đáy đó <SEP> gọi là" }
{ "tay": "Khốt <SEP> Nòn", "viet": "uốn <SEP> lột xác" }
{ "tay": "Khốt pác cuôi <SEP> Phjét", "viet": "đan uốn miệng sọt <SEP> thét" }
{ "tay": "Khốt <SEP> tải đang đảy slam bươn dá", "viet": "khuất <SEP> có mang được ba tháng rồi" }
{ "tay": "Pây Khốt dá <SEP> Chóp", "viet": "đi khuất rồi <SEP> nấm" }
{ "tay": "Khốt <SEP> Đảy chư á Chài cẩn dủng hết lăng dế?", "viet": "hẻo lánh <SEP> Được chứ Anh cần dùng làm gì?" }
{ "tay": "Dú khốt <SEP> Pjố pját", "viet": "ở chỗ hẻo lánh <SEP> thủng, nát" }
{ "tay": "Khốt <SEP> Nghé Cảo phải", "viet": "giọng nói khó nghe <SEP> cái máy cán bông" }
{ "tay": "Heng phuối Khốt <SEP> Cằm tởi ké: Ún bấu quá coong phầy, đây bấu quá po me, chăn chư á", "viet": "giọng pha địa phương <SEP> Lời người xưa dạy: Ấm không qua bếp lửa, tốt không qua bố mẹ, thật vậy à" }
{ "tay": "Khốt <SEP> Tuột", "viet": "nói ẩn ý <SEP> bán buôn" }
{ "tay": "Phuối Khốt <SEP> Đăng fầy", "viet": "nói có hàm ý <SEP> đun bếp" }
{ "tay": "Khủ <SEP> Cần chòng xe tải khéc vạ cúa pây khoóp bại mường nặm mường", "viet": "cậu <SEP> Người lái xe chở khách và hàng hóa đi khắp mọi miền đất nước" }
{ "tay": "Po Khủ <SEP> Kiều t’ỉnh chuyện chếp slương slim slẩy", "viet": "ông cậu <SEP> Thoắt nghe Kiều đã đầm đầm châu sa" }
{ "tay": "Noọng Khủ <SEP> Đám đếch đang fặn bjoọc khát quây bại cốc mạy cải chang sluôn", "viet": "em cậu <SEP> Đám trẻ đang chơi trốn tìm quanh những gốc cây to trong vườn" }
{ "tay": "Khủ mử <SEP> Nghé tù và hết bặng xừng vài dủng sle báo tin tức chang bản", "viet": "cậu mợ <SEP> Chiếc tù và làm bằng sừng trâu dùng để thông báo tin tức trong bản" }
{ "tay": "Khua <SEP> Hang phjắc", "viet": "cười <SEP> nấu rau" }
{ "tay": "Khua <SEP> Phjâu", "viet": "chê cười <SEP> đốt" }
{ "tay": "Mjề chạn phua slửa khát pậu Khua <SEP> Cuốc", "viet": "vợ lười để chồng mặc áo rách người ta chê cười <SEP> cái cuốc" }
{ "tay": "Khua <SEP> Rặm rặm", "viet": "reo <SEP> đến nơi" }
{ "tay": "Fầy Khua <SEP> Lục lả", "viet": "lửa reo <SEP> con út" }
{ "tay": "Khua phằng <SEP> Chin ngài Đuổi chài", "viet": "reo mừng <SEP> ăn cơm trưa với anh" }
{ "tay": "Khua phằng <SEP> Nhá", "viet": "vui mừng <SEP> bã" }
{ "tay": "Khua khước chằng chằng <SEP> Tâư", "viet": "cười đùa ầm ĩ <SEP> chai" }
{ "tay": "Khua slổm <SEP> Bại lục đếch băng đuổi hẩư bại nghé lè chỉa vèo tềng cằn đê", "viet": "cười mỉa <SEP> Bọn trẻ thích thú chạy theo thả những con diều giấy đủ màu sắc trên triền đê" }
{ "tay": "Chạn bấu hết fiệc hâu Khua slổm <SEP> Rặng búa", "viet": "lười không làm việc người ta cười mỉa <SEP> cái ruột tượng" }
{ "tay": "Khua vân <SEP> Hò pền bả nung slửa Khát nhắng", "viet": "cười mỉm <SEP> thằng điên mặc áo rách bươm" }