translation
dict
{ "tay": "Hin Khẻo mèo <SEP> Khỏi tằng náo mượn slư cúa bại pậu", "viet": "đá tai mèo <SEP> Tôi thường mượn sách của bạn bè" }
{ "tay": "Khẻo slút <SEP> tằn au chang mừ", "viet": "răng khôn <SEP> giật lấy trong tay" }
{ "tay": "Khẻo tu <SEP> Vẹn vẹn", "viet": "răng cửa <SEP> xa xăm, xa xôi" }
{ "tay": "Khéo <SEP> Táng cần Táng pây", "viet": "cái khâu <SEP> mỗi người đi một đường" }
{ "tay": "Khéo pjạ <SEP> Queng quý là nộc đây", "viet": "cái khâu dao <SEP> Chim khuyên là chim hay" }
{ "tay": "Khéo <SEP> Chếp slim tầu", "viet": "khúc, khoanh <SEP> Đau tim" }
{ "tay": "Khéo pẻng toóc <SEP> phjảI kha", "viet": "khoanh bánh chưng <SEP> đi bộ" }
{ "tay": "Khêm <SEP> ma xẻ cảo", "viet": "kim <SEP> chó cắn khuỷu chân" }
{ "tay": "Khêm nhặp slửa <SEP> Khuốp pi nả bản vộng thâm pja", "viet": "kim khâu áo <SEP> Ao chuôm tứ quý cá giao thoa" }
{ "tay": "Khêm thâng hâu mây thâng tỉ <SEP> Chản la pện nâỷ, chang slì lầu chượng tua pết tua cáy nâỷ, mìn oóc Khấy la lầu đảy au Khấy, nhằng cần chẩu mí đảy tỏi au khấy chang slì mìn dú slườn cần đai", "viet": "kim đến đâu chỉ tới đó <SEP> Hoa lợi… ví dụ như là con vịt con gà, nó đẻ trứng ấy, nếu nó đẻ trứng trong thời gian nó bị thất lạc thì người chăm nuôi nó được hưởng, còn chủ không được đòi trứng" }
{ "tay": "Khên <SEP> Bảc Thành lẻ nông dân, tọ bảc nắm tán cạ hết nà đai, nhằng pây khai dự noọc háng them Pan háng hâư bảc Thành tó pây chạu, háp lừa cuổi chậu mằn pây khai Sloai mà bảc tẻo dự cưa, dự kẹo mà khai hẩư bại cần chang bản Tắc téng mọi dưởng chin li, ăn bươn đo cưa pì tằng rườn", "viet": "chăng <SEP> Bác Thành là nông dân, nhưng bác không nắm vững cách làm ruộng giỏi, còn đi bán những thứ mua từ ngoài chợ nữa Phiên chợ, bác Thành lại đi thuê, gánh lừa cuổi chậu sắn đi bán Sau khi về, bác lại mua muối, mua kẹo về bán cho những người trong bản Chuẩn bị mọi thứ cho sinh hoạt, để ăn cả tháng, đong muối cả năm cho cả nhà" }
{ "tay": "Khên <SEP> Chiêm vài lặm cừa", "viet": "căng <SEP> chọn trâu khuất sau bụi rậm" }
{ "tay": "Khên lai le khát <SEP> Lắn thắn", "viet": "căng quá thì đứt <SEP> thành bậc" }
{ "tay": "Khên <SEP> Vẻng", "viet": "trợn <SEP> vứt, vứt bỏ" }
{ "tay": "Khên tha <SEP> Noọng chài khỏi tố pây đuổi", "viet": "trợn mắt <SEP> Em trai tôi cũng đi cùng" }
{ "tay": "Khên cò <SEP> Mầư ái pây hâư?", "viet": "gân cổ <SEP> Bạn muốn đi đâu?" }
{ "tay": "Khên cò phuối <SEP> Rườn chài Vân le rườn", "viet": "gân cổ nói <SEP> Nhà anh Vân là nhà sàn" }
{ "tay": "Khên khoỏng <SEP> Nộc Bên khảu đông", "viet": "căng thẳng <SEP> chim bay về rừng" }
{ "tay": "Hết fiếc Khên khoỏng <SEP> Chậu", "viet": "làm việc căng thẳng <SEP> đưa" }
{ "tay": "Khên khoỏng <SEP> Cúa noọng láo lúng le slí slíp hả xiên", "viet": "ác liệt <SEP> Của em tất cả là 45 nghìn" }
{ "tay": "tức Khên khoỏng <SEP> Mu chin Muốc sloong làng, càng mu măng", "viet": "đánh ác liệt <SEP> lợn ăn cám hai máng, má lợn phệ" }
{ "tay": "Khên pứng <SEP> Pi noọng", "viet": "căng tưng <SEP> Anh em" }
{ "tay": "Nả Khên pứng <SEP> chèo", "viet": "mặt căng tưng <SEP> dong dỏng" }
{ "tay": "Khên tha <SEP> com", "viet": "cố ý <SEP> quặp" }
{ "tay": "Khên tha <SEP> Mjẩu", "viet": "cố tình <SEP> đánh lừa" }
{ "tay": "Khên tha chin của cần <SEP> Đăm Nhọi nhọi", "viet": "cố tình chiếm đoạt của người khác <SEP> tối đến nơi" }
{ "tay": "Khến <SEP> Năm nà Cẩn diếu le̱ đo nặm", "viet": "rất ghê <SEP> cấy lúa cần thiết phải đủ nước" }
{ "tay": "Mác cheng slổm Khến <SEP> Pi chai", "viet": "quả chanh rất chua <SEP> năm kia" }
{ "tay": "Khến <SEP> Tua cáy chài roọng coỏng hưa chắc ái fạ slắng", "viet": "tôi <SEP> Con gà trống gáy vang báo hiệu trời sắp sáng tỏ" }
{ "tay": "Khến pjạ <SEP> Xó", "viet": "tôi dao <SEP> xỏ" }
{ "tay": "Khếp <SEP> Cá", "viet": "con rết <SEP> anh" }
{ "tay": "Khỉ <SEP> Những phong tục đây luôn cần láo lúng cần bản đuổi căn hết chắng đảy chướng chực vạ khửn đây", "viet": "cứt <SEP> Những lễ hội truyền thống, những phong tục tốt đẹp thường cần sự tham gia của cả cộng đồng mới có thể duy trì và phát huy được" }
{ "tay": "Khỉ vài <SEP> Vả", "viet": "cứt trâu <SEP> hoá, biến hóa" }
{ "tay": "Khỉ <SEP> Slai cò khát", "viet": "phân <SEP> đứt hơi" }
{ "tay": "Khỉ ca cào <SEP> Côn", "viet": "phân dơi <SEP> sụp đổ" }
{ "tay": "Khỉ <SEP> Slau", "viet": "nhử <SEP> thu, thu hoạch" }
{ "tay": "Khỉ tha <SEP> Hấy", "viet": "nhử mắt <SEP> cày cấy" }
{ "tay": "Khỉ <SEP> Hua tủng căn", "viet": "dáy <SEP> đụng đầu nhau" }
{ "tay": "Khỉ xu <SEP> Te châng cúa, tặp chèn", "viet": "dáy tai <SEP> Chị cân hàng, tính tiền" }
{ "tay": "Khỉ <SEP> Lèo Oóc rèng chẳng đảy chin", "viet": "bựa <SEP> phải cố gắng mới có ăn" }
{ "tay": "Khỉ fàn <SEP> Nhằm nhéc", "viet": "bựa răng <SEP> tủm tỉm" }
{ "tay": "Khỉ <SEP> Bấu pền lăng á Sle noọng háp hẩư", "viet": "mùn <SEP> Không sao đâu ạ Để em xách cho" }
{ "tay": "Khỉ cưa <SEP> Lăng", "viet": "mùn cưa <SEP> nhờn" }
{ "tay": "Phuối hâu Khỉ kẹt <SEP> xác khẩu slan", "viet": "nói người ta ghét <SEP> bao tải gạo" }
{ "tay": "Ngòi hăn Khỉ kẹt <SEP> Lài mừ", "viet": "trông thật đáng ghét <SEP> hoa tay" }
{ "tay": "Khỉ khún <SEP> Phjết phảng", "viet": "phân gio <SEP> rôm tảng to" }
{ "tay": "khí fu <SEP> Mạy mác", "viet": "coi thường, coi khinh <SEP> cây cối" }
{ "tay": "Nắm hẩu cần khí fu <SEP> Khả cáy Făn făn", "viet": "không để người ta coi thường <SEP> lăm le thịt gà" }
{ "tay": "Khỉa <SEP> Hảy lại", "viet": "bệnh sâu quảng <SEP> khóc dai" }
{ "tay": "Ma eng khớp pền Khỉa <SEP> Moong mú", "viet": "chó con cắn bị biến chứng thành sâu quảng <SEP> lờ mờ" }
{ "tay": "Khiếc <SEP> Chin thua", "viet": "bổ <SEP> ăn thua" }
{ "tay": "Khiếc <SEP> Slam bươn pốc, sốc bươn nẳng, khuốp pi nì lồng lang hin khua", "viet": "đánh <SEP> ba tháng lẫy, sáu tháng ngồi, tròn một tuổi, biết chạy chơi ngoài sân" }
{ "tay": "Khiển <SEP> Chin a Lá", "viet": "sai sai khiến <SEP> ăn đi thôi" }
{ "tay": "Khiển đếch pây hen vài <SEP> Slớ", "viet": "sai trẻ đi chăn trâu <SEP> thờ" }
{ "tay": "Khiêng <SEP> Mặp mẹp", "viet": "thớt <SEP> phập phồng" }
{ "tay": "Khiêng mạy hiển <SEP> Chua", "viet": "thớt gỗ nghiến <SEP> tầm, đoạn" }
{ "tay": "Khiêng xắt phjắc <SEP> khươi mừa chầư TáI", "viet": "thớt thái rau <SEP> con rể về thăm, biếu bà ngoại" }
{ "tay": "Khinh <SEP> Khỏi hay vẽ về phong cảnh bản quê", "viet": "gừng <SEP> Tôi hay vẽ về phong cảnh làng quê" }
{ "tay": "Nựa cáy hang Khinh <SEP> Thản", "viet": "thịt gà nấu gừng <SEP> ban thờ" }
{ "tay": "Khinh lao ngược phước lao slưa <SEP> Bâu khóa tển nhít", "viet": "gừng sợ thuồng luồng khoai sọ sợ hổ <SEP> cái quần ngắn ngủn" }
{ "tay": "Khính khoáng <SEP> Khóp bản", "viet": "loảng xoảng <SEP> khắp bản" }
{ "tay": "khít <SEP> Pài mẹ", "viet": "ghẻ <SEP> mái chính" }
{ "tay": "Pền khít <SEP> Đẳng", "viet": "bị ghẻ <SEP> cái náng cày" }
{ "tay": "Nhăn nòn vạ po hẩu bấu nhăn pậu po khít <SEP> Hại", "viet": "chịu nằm cùng người bị hủi không chịu làm bạn với người bị ghẻ <SEP> hại" }
{ "tay": "Khít <SEP> Sleng slảo", "viet": "kín <SEP> cây thanh thảo" }
{ "tay": "Khít <SEP> Hác", "viet": "khít <SEP> sao" }
{ "tay": "Năng Khít rườn <SEP> Cham au cần lặc pây khảu p’òng", "viet": "ngồi kín nhà <SEP> Giam người ăn cắp vào trong buồng" }
{ "tay": "Khít khẻo <SEP> Slửa nẩy kỷ lai chèn á pí?", "viet": "nghiến răng <SEP> Cái áo này bao nhiêu tiền vậy chị?" }
{ "tay": "Khít khẻo phuối <SEP> Slặp slẹp", "viet": "nghiến răng nói <SEP> xâm xấp" }
{ "tay": "Dà khít lít <SEP> Khỏi chiềm lườn", "viet": "che kín mít <SEP> tôi chiêm ngưỡng nhà cửa" }
{ "tay": "Khít rụp <SEP> Xón", "viet": "khít khịt <SEP> tấc" }
{ "tay": "Hắp tu Khít rụp <SEP> Tan", "viet": "đóng cửa khít khịt <SEP> hái" }
{ "tay": "Khít rụp <SEP> ỏ no te mà cà lại", "viet": "kín mít <SEP> ờ nhỉ, nó về thật" }
{ "tay": "Dà Khít rụp <SEP> Hăn", "viet": "che đậy kín mít <SEP> thấy" }
{ "tay": "Khỉu khương <SEP> Pál", "viet": "ngất ngưởng <SEP> què, liệt" }
{ "tay": "Càm Khỉu khương <SEP> nả choòng toòng tỉu", "viet": "bước đi ngất ngưởng <SEP> mặt bàn bóng loáng" }
{ "tay": "Kho <SEP> Dung", "viet": "cái móc <SEP> dùng" }
{ "tay": "Kho hỏi pjạ <SEP> Tày", "viet": "cái móc treo dao <SEP> vùng miền" }
{ "tay": "Kho <SEP> Tẳn", "viet": "cong <SEP> diện" }
{ "tay": "Cái mạy Kho <SEP> Tam", "viet": "cây cong <SEP> làm mối" }
{ "tay": "Kho <SEP> Nặm Đít rằm slửa khóa", "viet": "còng <SEP> nước té ướt quần áo" }
{ "tay": "Lăng Kho <SEP> tải tinh αυ", "viet": "lưng còng <SEP> công khai lấy" }
{ "tay": "Kho <SEP> Phít", "viet": "quặp <SEP> mất lòng" }
{ "tay": "Đăng Kho <SEP> Đát", "viet": "mũi quặp <SEP> rám" }
{ "tay": "Kho <SEP> Chài pây háng", "viet": "co <SEP> Anh đi chợ" }
{ "tay": "Kho kha <SEP> Thảo oóc", "viet": "co chân <SEP> nôn ra" }
{ "tay": "Kho <SEP> Chiếu chết giờ căm", "viet": "cóng <SEP> Có suất 7 giờ tối" }
{ "tay": "Thai Kho <SEP> Mẹ vài đang Mát", "viet": "chết cóng <SEP> con trâu cái có chửa" }
{ "tay": "Kho khot dú ti toọc <SEP> Kiết", "viet": "quanh quẩn ở một chỗ <SEP> trát" }
{ "tay": "Kho ngóng <SEP> Noọng ái đổi chèn pện rừ?", "viet": "cong queo <SEP> Em muốn đổi tiền thế nào?" }
{ "tay": "Kho slửa <SEP> Chóp hom", "viet": "cái mắc áo <SEP> nấm hương" }
{ "tay": "Kho vặc <SEP> Páy chưa", "viet": "cái móc <SEP> chưa học" }
{ "tay": "Kho vặc <SEP> Slép", "viet": "câu liêm <SEP> kẹp" }
{ "tay": "Khỏ ỏi <SEP> Cọn lốc", "viet": "khúc mía <SEP> guồng nước" }
{ "tay": "Khỏ đúc keng <SEP> sliểm bặng khêm", "viet": "đoạn xương cẳng <SEP> nhọn như kim" }
{ "tay": "Khỏ nịu mừ <SEP> nu tầu cắp", "viet": "đốt ngón tay <SEP> chuột bị sa bẫy" }
{ "tay": "Rườn Khỏ <SEP> Nặm le cúa liệng cúa boong te", "viet": "nhà nghèo <SEP> Biển là nguồn sống của họ" }
{ "tay": "Chin Khỏ <SEP> Xái", "viet": "ăn khổ <SEP> đạp" }
{ "tay": "Phải nháng nhặp Khỏ <SEP> Chà nhác", "viet": "vải thô khâu khó <SEP> rác rưởi" }
{ "tay": "Khỏ khát <SEP> Chàu mì", "viet": "nghèo đói <SEP> giàu có" }