translation
dict
{ "tay": "Lài slư <SEP> ủm", "viet": "viết chữ <SEP> ôm" }
{ "tay": "Lài thổ cẩm <SEP> Pửa ngám tốc fạc, Cáy dá rèo chin xa nưa đin bốc, tọ Pet le chin xa tằng nưa đin bốc vạ tằng tẩư nặm", "viet": "hoa văn thổ cẩm <SEP> Lúc mới sinh, Gà đã phải kiếm ăn trên cạn, còn Vịt thì kiếm ăn cả trên cạn lẫn dưới nước" }
{ "tay": "Slửa Lài <SEP> Chắp xặp pây háng", "viet": "áo hoa <SEP> chuẩn bị đi chợ" }
{ "tay": "Slưa Lài chèn <SEP> Mưn", "viet": "hổ vằn hình đồng tiền <SEP> the" }
{ "tay": "Tha Lài <SEP> Rườn pai", "viet": "hoa mắt <SEP> nhà cửa bị tan, bị li tán" }
{ "tay": "Tha Lài <SEP> Ngần chèn mì tài pả", "viet": "mắt kém <SEP> tiền bạc có nhiều vô khối" }
{ "tay": "Lài chèn <SEP> chin A dè", "viet": "hoa đồng tiền <SEP> ăn đi nào" }
{ "tay": "Slưa Lài chèn <SEP> Rọt khẩu vạ hẩư khẩu đét le bại fiệc lang slau tan", "viet": "hổ vằn hoa đồng tiền <SEP> Tuốt lúa và phơi thóc là những công đoạn sau khi thu hoạch" }
{ "tay": "Lài choại <SEP> Chẳn", "viet": "lốm đốm <SEP> nín" }
{ "tay": "Cáy bjoóc mặn Lài choại <SEP> Đết", "viet": "gà hoa mơ lốm đốm <SEP> xiết" }
{ "tay": "Lài khoài <SEP> Dú hết đảy huốt rưng lai lai", "viet": "nguệch ngoạc <SEP> Cuộc sống nhờ vậy mà trở nên dễ chịu hơn rất nhiều" }
{ "tay": "Đăm Lài lạng <SEP> Lan chài", "viet": "tối nhá nhem <SEP> Cháu trai" }
{ "tay": "Lài lăm <SEP> Sliểu slướng", "viet": "hoa văn như con diều hâu <SEP> ti tiện, bần tiện" }
{ "tay": "Lài lăm <SEP> Pang choi cần khỏ", "viet": "mây trời hình vẩy cá <SEP> giúp đỡ người nghèo" }
{ "tay": "Lài luông <SEP> Cáng mạy Quạng khảu cần", "viet": "hoa hòe <SEP> cành cây vướng vào người" }
{ "tay": "Slửa Lài luông <SEP> Tằng căm, lăng khi slon bài xong, khỏi tằng náo đoc tuyện", "viet": "áo hoa hòe <SEP> Buổi tối, sau khi học bài xong, tôi thường đọc truyện" }
{ "tay": "Lài mèo <SEP> Ma tẹp tua mèo Doan mao", "viet": "nham nhở <SEP> chó đuổi con mèo kinh hãi" }
{ "tay": "Phjôm cắt Lài mèo <SEP> Ngỏ msi chắc hạy cạ ché mí pjá pết hử ngỏ ngỏ sẹ kiện ché oóc toà", "viet": "tóc cắt nham nhở <SEP> Tôi không biết, chị trả vịt cho tôi, nếu chị không trả tôi sẽ kiện chị ra toà" }
{ "tay": "Lài mèo <SEP> Tua cáy thai Chả pây dá", "viet": "nhem nhuốc <SEP> con gà chết cứng đi rồi" }
{ "tay": "Nả mjèm Lài mèo <SEP> Nghé cối xay gió cáu ké dặng bấu lồm tềnh nhọt pù lồm lai", "viet": "mặt nhọ nhem nhuốc <SEP> Chiếc cối xay gió cũ kỹ đứng lặng lẽ trên đỉnh đồi lộng gió" }
{ "tay": "Lài mừ <SEP> kết slửa", "viet": "vân tay <SEP> cúc áo" }
{ "tay": "Chiếm Lài mừ <SEP> rìm tàng", "viet": "xem vân tay <SEP> rìa đường" }
{ "tay": "Lài mừ <SEP> Khỏi ái mừa que", "viet": "hoa tay <SEP> Tôi muốn về quê" }
{ "tay": "Pí slao Lài mừ đây <SEP> Tàng bấu pây tẻo, lổc nhả cà, pi noọng bấu pây mà pền lác:", "viet": "chị gái có hoa tay tốt <SEP> đường không đi ngập cỏ tranh, anh em không đi lại sẽ thành người dưng" }
{ "tay": "Lài ngặng <SEP> Dám", "viet": "lốm đốm <SEP> mũi chỉ" }
{ "tay": "Nghé bắp Lài ngặng <SEP> pây pjoong tàng chẳng tác tẹo mà", "viet": "cái bắp ngô có nhiều màu lốm đốm <SEP> đi nửa đường mới quay lại" }
{ "tay": "Lài pjai <SEP> Việt Nam mì khí hậu nhiệt đới gió mùa", "viet": "lốm đốm <SEP> Việt Nam có khí hậu nhiệt đới gió mùa" }
{ "tay": "Lài pjặng <SEP> Tiểng tàu coỏng khửn từ dú xa báo tàu láo tố ái khảu ga", "viet": "vằn vện <SEP> Tiếng còi tàu vang lên từ phía xa báo hiệu đoàn tàu sắp vào ga" }
{ "tay": "Lài tha <SEP> Băng bại", "viet": "lóa mắt <SEP> vội vàng" }
{ "tay": "Hăn lai của Lài tha bấu chắc lăng <SEP> Mác phung", "viet": "thấy nhiều của lóa mắt không biết gì nữa <SEP> quả mơ" }
{ "tay": "Lài pheng <SEP> Lục slao", "viet": "đốm lang như quả dưa đỏ <SEP> nữ thanh niên" }
{ "tay": "Lài va <SEP> nả Tắc", "viet": "đốm hoa <SEP> mặt gẫy" }
{ "tay": "Lải <SEP> Côn", "viet": "cây lai <SEP> ngáy" }
{ "tay": "Mác Lải <SEP> Sle fiệc nhặt vằn nhặt đây lai", "viet": "hạt cây lai <SEP> Để công việc ngày càng tốt hơn" }
{ "tay": "Lải <SEP> Khót nậu", "viet": "đổ lỗi <SEP> Khuy nút" }
{ "tay": "Lải hẩu cần <SEP> Fạ cao vạ kheo", "viet": "đổ lỗi cho người khác <SEP> Trời cao và trong xanh" }
{ "tay": "Đang bấu slải Lải hẩu phi <SEP> Đét Lương", "viet": "người không khỏe đổ lỗi cho ma <SEP> nắng hửng" }
{ "tay": "Lai <SEP> Chả lỏ, khỏi bấu au nau", "viet": "chuyên <SEP> Thôi ạ, tôi không lấy đâu" }
{ "tay": "Lai sloong chẻn nặm <SEP> Bên", "viet": "chuyên hai chén nước <SEP> bay" }
{ "tay": "Lai <SEP> Pưa slấc mà, bại cần tò căn", "viet": "chuyền <SEP> Khi giặc đến, mọi người cùng nhau" }
{ "tay": "Lai <SEP> Đích", "viet": "truyền <SEP> múc" }
{ "tay": "Lai mừ căn <SEP> mỏ khẩu phật nặm tận oóc noọc", "viet": "chuyền tay nhau <SEP> nồi cơm sôi nước trào ra ngoài" }
{ "tay": "Nặm Lai tấu khẩu Lai pèo <SEP> Bút màu đeng á", "viet": "nước rót bầu gạo rót muôi <SEP> Bút màu đỏ ạ" }
{ "tay": "Lai <SEP> Lồng slim đuổi pi noọng", "viet": "rót <SEP> hết lòng vì bà con" }
{ "tay": "Lai lẩu khẩu chai <SEP> Khấư", "viet": "rót rượu vào chai <SEP> hết sạch" }
{ "tay": "Lai <SEP> Chăn chử á", "viet": "thay <SEP> Đúng thế à" }
{ "tay": "Lai rườn <SEP> tó choòng", "viet": "lợp lại nhà <SEP> đóng bàn" }
{ "tay": "Lai slửa <SEP> Thúc", "viet": "sắm áo mới <SEP> chín" }
{ "tay": "Lái <SEP> Vằn Nâng", "viet": "đạng <SEP> một ngày" }
{ "tay": "Lái nà <SEP> Co mạy đang oóc bjoóc lai hơn", "viet": "đạng ở bờ ruộng <SEP> Cây đang ra hoa nhiều hơn" }
{ "tay": "Lái <SEP> Nhăm cái mạy Đướng khửn", "viet": "thác <SEP> giẫm khúc gỗ bênh lên" }
{ "tay": "Lam <SEP> Pjàn đáng", "viet": "tre làm đòn khiêng quan tài <SEP> vằn, đốm" }
{ "tay": "Lam <SEP> Chin phuối Mắn chát", "viet": "nướng <SEP> ăn nói chắc chắn" }
{ "tay": "Lam <SEP> Nhả tứn khoái lai", "viet": "đun <SEP> Cỏ dại mọc rất nhanh" }
{ "tay": "Lam da <SEP> Me Màn", "viet": "đun thuốc trong ống tre nứa <SEP> đàn bà chửa" }
{ "tay": "Làm <SEP> Pjểng", "viet": "cái tủ đựng thức ăn <SEP> giở" }
{ "tay": "Làm <SEP> Năng Ngộc lộc", "viet": "bỏ sót <SEP> ngồi chồm hỗm" }
{ "tay": "Thây Làm <SEP> véng", "viet": "cày sót <SEP> kẽ" }
{ "tay": "Làm <SEP> hướt", "viet": "mất thì giờ <SEP> nín" }
{ "tay": "Phuối tuyện Làm fiếc <SEP> Cáy khướng dom sle hết Fe", "viet": "nói chuyện mất thời giờ làm việc <SEP> gà mái tơ để dành làm giống" }
{ "tay": "Chin hoi Làm khẩu, thư tậu Làm tàng <SEP> Pé", "viet": "ăn ốc không ăn cơm được nhanh, chống gậy không đi đường được nhanh <SEP> Bể" }
{ "tay": "Làm <SEP> Tả nẩy, chàu mì nọi cúa hẩư pú", "viet": "để quá <SEP> Dạ này, cháu có ít quà cho ông" }
{ "tay": "Bắp Làm cừn chút choáng <SEP> Pjệt", "viet": "ngô non hái về để qua đêm ăn nhạt phèo <SEP> cây muối" }
{ "tay": "Làm <SEP> vè au xăm", "viet": "cháy lan <SEP> vớt lấy bèo" }
{ "tay": "Fầy Làm khẩu cốc phẩy <SEP> Nặm chùm khảu slửa, pải au pây dẻng", "viet": "lửa cháy lam vào bụi tre <SEP> Nước thấm vào áo, phải mang đi phơi" }
{ "tay": "Làm càm <SEP> Vằn đây", "viet": "lỗ chỗ <SEP> ngày lành, ngày tốt" }
{ "tay": "Bắp Làm càm <SEP> Dỏn", "viet": "ngô lỗ chỗ có hạt <SEP> giật mình" }
{ "tay": "Làm khoang <SEP> Co khẩu đang khửn", "viet": "bỏ sót <SEP> Cây lúa đang thì con gái" }
{ "tay": "Lam <SEP> Lắn", "viet": "buộc <SEP> lặn" }
{ "tay": "Lam <SEP> Mò đông", "viet": "trói <SEP> bò rừng" }
{ "tay": "Lam béc fừn <SEP> teng hẩu mắn", "viet": "buộc bó củi lại <SEP> đóng đinh cho chắc" }
{ "tay": "Lam kha <SEP> ăn bườn", "viet": "trói chân <SEP> hằng tháng" }
{ "tay": "Lam kha <SEP> Cần bản đây", "viet": "ngăn cản <SEP> Người dân hiền lành" }
{ "tay": "Bấu đảy Lam kha căn <SEP> Khoăn ni", "viet": "không được ngăn cản nhau <SEP> mất hồn, mất vía" }
{ "tay": "Lám <SEP> Pẳn", "viet": "bỏ sót <SEP> vắt" }
{ "tay": "Lám <SEP> Boong lầu tài cha năm mạy sle hết đông tềnh đin pù bấu mì mạy", "viet": "bỏ rơi <SEP> Chúng tôi tham gia trồng cây gây rừng để phủ xanh đất trống đồi trọc" }
{ "tay": "Xa khẩu Lám <SEP> Pjái tẩu phjục", "viet": "nhặt thóc rơi vãi <SEP> Rải dưới chiếu" }
{ "tay": "Phuối bấu Lám slắc mòn <SEP> Hết Khảu lo", "viet": "nói không sót điều gì <SEP> làm đúng cách" }
{ "tay": "Lám thai <SEP> Hết chin Khửn mừ", "viet": "thoát chết <SEP> làm ăn khấm khá" }
{ "tay": "Lan <SEP> Lục xo", "viet": "cháu <SEP> con nuôi" }
{ "tay": "Lan nhình <SEP> Cao Bằng boong noọng búng tâm lai", "viet": "cháu gái <SEP> Cao Bằng núi đất có nhiều nơi" }
{ "tay": "Lan của mé <SEP> Pằng dạu tó Slắm", "viet": "cháu của bà <SEP> bạn bè cùng lứa" }
{ "tay": "Lan đeng <SEP> xải sló đảy chập chài", "viet": "cháu nội <SEP> may mắn được gặp anh" }
{ "tay": "Lan lển <SEP> Hết bấu lập cần táng hăn Nhẻn", "viet": "cháu chắt <SEP> làm không kịp người ta, tự thấy thẹn" }
{ "tay": "Làn <SEP> Fạ lồm cáng mạy Fèn", "viet": "cây chắn <SEP> gió thổi rung cành cây" }
{ "tay": "Làn <SEP> Đin Lốm", "viet": "vạt <SEP> đất sụt" }
{ "tay": "Làn slửa <SEP> Tó lệt slán rằng bên Fừ fừ", "viet": "vạt áo <SEP> ong bầu vẽ vỡ tổ bay vù vù" }
{ "tay": "Làn <SEP> Thảo nưa, Thảo tẩư", "viet": "đốn cành <SEP> miệng nôn trôn tháo" }
{ "tay": "Làn cáng mạy <SEP> Khỏi", "viet": "đốn cành cây <SEP> đầy tớ" }
{ "tay": "Nhăn khả quan bấu nhăn Làn mác <SEP> Khẩu phjác Hảo bẩư", "viet": "thà giết quan chứ không đốn cây ăn quả <SEP> thóc phơi khô non" }
{ "tay": "Làn <SEP> Hết rừ", "viet": "cắt bớt <SEP> thể nào" }
{ "tay": "Làn kha khóa <SEP> Đảy Sle khỏi ngòi vé máy bay", "viet": "cắt bớt ống quần <SEP> Được Để tớ xem vé máy bay" }
{ "tay": "Làn <SEP> Tó xum", "viet": "che chắn <SEP> ong đất" }
{ "tay": "Làn fầy <SEP> Mặt khẩu liệng dú bại cần", "viet": "che cho lửa khỏi nóng <SEP> Hạt gạo nuôi sống mọi người" }
{ "tay": "Làn nả <SEP> Noọc rườn tường dá mì lai bại pằng dạu", "viet": "che mặt <SEP> Sân trường đã có nhiều bạn" }
{ "tay": "Làn <SEP> Tơi cón, cần Tày liệng vài vạ bò, mu, cáy tẩư chàn", "viet": "chặn <SEP> Trước kia, người Tày nuôi trâu bò, lợn, gà dưới gầm sàn" }
{ "tay": "Làn <SEP> Pja đúc", "viet": "chắn <SEP> cá trê" }
{ "tay": "Làn tàng <SEP> Na", "viet": "chặn đường <SEP> mạnh dạn" }
{ "tay": "Làn la <SEP> Hên ma", "viet": "ngăn cản <SEP> cáo chó" }
{ "tay": "Làn la mí hẩu pây <SEP> Càn bết", "viet": "ngăn cản không cho đi <SEP> cần câu" }