translation dict |
|---|
{
"tay": "Phuối Làn la <SEP> Tảy",
"viet": "khuyên ngăn <SEP> đế"
} |
{
"tay": "Làn tha <SEP> íp chè",
"viet": "che mắt <SEP> hái chè"
} |
{
"tay": "Lan nhát <SEP> Rừng mì lai co mạy quý pện lim, sến, táu",
"viet": "nhát, nhút nhát <SEP> Rừng có nhiều cây gỗ quý như lim, sến, táu"
} |
{
"tay": "Lản lỉ <SEP> Lùa mấư Oóc nả họ",
"viet": "dính dáng <SEP> dâu mới ra mắt họ hàng"
} |
{
"tay": "Nắm Lản lỉ xáu te <SEP> Nằn nờ",
"viet": "không dính dáng với nó <SEP> ầm ĩ"
} |
{
"tay": "Lán <SEP> rua xâng lồng đổng",
"viet": "lều <SEP> lọt sàng xuống nia"
} |
{
"tay": "Lán <SEP> Chư á",
"viet": "cái lán <SEP> Vâng, đúng rồi ạ"
} |
{
"tay": "Lán chướng rây <SEP> Cần slính mồm phuối sloong cằm le̱ Đi khửn",
"viet": "lán canh rẫy <SEP> người nóng tính nói hai câu liền nổi giận"
} |
{
"tay": "Lán xăng pết <SEP> Thâng",
"viet": "lều nhốt vịt <SEP> bằng"
} |
{
"tay": "Lạn <SEP> bấu pây pjá, tẩư phạ hâu khua, mầng hết rừ dè,",
"viet": "gan <SEP> không đi đâu cả, ở đâu trời đất chúng ta làm, mày làm sao vậy,"
} |
{
"tay": "Lạn kha <SEP> tuổi oóc noọc hội",
"viet": "gan bàn chân <SEP> đuổi ra ngoài hội"
} |
{
"tay": "Lạn <SEP> Vận nẩy lỏ Phuối Tày gạ cuổi, phuối Keo gạ chuối Tày wạ Keo phuối ái t’ồng căn nỏ",
"viet": "chạn <SEP> Ra là vây Quả của người Tày gọi là cuổi, quả của người Kinh gọi là chuối người Tày và người Kinh gọi giống loại quả mà khác tên nhỉ"
} |
{
"tay": "Lạn pát <SEP> Cách dú dú que dú đuổi ti da",
"viet": "chạn bát <SEP> Cuộc sống ở quê gắn liền với thiên nhiên"
} |
{
"tay": "Lạn <SEP> Chài hăn mốc slổm nhoòng cúa đảy bấu tồng cạ ngầư",
"viet": "tầng lớp <SEP> Anh ấy tỏ ra buồn bã vì kết quả không như mong đợi"
} |
{
"tay": "Lạn hin <SEP> Slư̱ nam",
"viet": "lớp đá <SEP> chữ nho, chữ nôm"
} |
{
"tay": "Lạn khảo <SEP> Dặng chính bấu lao ngàu pay",
"viet": "cứng khoèo <SEP> đứng ngay không sợ bóng lệch"
} |
{
"tay": "Kha Lạn khảo <SEP> Be",
"viet": "chân cứng khoèo <SEP> bạnh ra"
} |
{
"tay": "Lạn khoát <SEP> ca bên xá cáy slán slác ti tua",
"viet": "nông choèn <SEP> quạ bay đàn gà tan tác mỗi nơi một con"
} |
{
"tay": "láng <SEP> Sloong cần tò tỉnh căn",
"viet": "lạc <SEP> hai người đố kị nhau"
} |
{
"tay": "láng <SEP> Lưa",
"viet": "rời <SEP> rẻ"
} |
{
"tay": "Pết láng xá <SEP> Slíp háp khỉ vài bấu táy Fài khún ta",
"viet": "vịt lạc đàn <SEP> mười gánh phân trâu không bằng nắm phù sa"
} |
{
"tay": "Bắp năm thí lai, Lang pây ỉ nâng <SEP> Mạy ngộm t’ằng co cải co eng",
"viet": "ngô trồng dày quá tỉa bớt đi một chút <SEP> Ào ào đổ lộc rung cây"
} |
{
"tay": "láng <SEP> Vài pa",
"viet": "bong <SEP> bệnh quai bị"
} |
{
"tay": "Mác tào láng muối <SEP> Ngằm ngằm",
"viet": "quả đào bong hột <SEP> lầu bầu"
} |
{
"tay": "Bâu chỉa nem láng oóc <SEP> tò fừn",
"viet": "tờ giấy dán bị bong ra <SEP> khuân củi"
} |
{
"tay": "láng <SEP> Kháng lao bâu",
"viet": "cai <SEP> sấy thuốc lá"
} |
{
"tay": "Lục láng nồm <SEP> Đai",
"viet": "con cai sữa <SEP> khác"
} |
{
"tay": "Lang đạng <SEP> Hang",
"viet": "bâng khuâng <SEP> cuối"
} |
{
"tay": "Lang đạng <SEP> khỉ tắc neo Cạn",
"viet": "lênh đênh <SEP> cố gắng đến kiệt sức"
} |
{
"tay": "Tơi cân Lang đạng <SEP> Pừn toòng",
"viet": "đời người lênh đênh <SEP> chậu thau"
} |
{
"tay": "Láng pá <SEP> Lăn",
"viet": "phiêu bạt <SEP> cuốn"
} |
{
"tay": "Láng pá xa chin mọi ti <SEP> Láo lúng đời lầu, láo lúng lèng lầu, lầu dá hết hẩư fiệc slung đây tềnh đời fiệc tức dân tộc, cần, hẩư cần",
"viet": "phiêu bạt kiếm ăn khắp nơi <SEP> Tất cả đời ta, tất cả sức ta, ta đã hiến dâng cho sự nghiệp cao đẹp nhất trên đời sự nghiệp đấu tranh giải phóng dân tộc, giải phóng con người, mang lại hạnh phúc cho Nhân dân"
} |
{
"tay": "Láng pá <SEP> Còn",
"viet": "tách đàn đi riêng <SEP> gồng"
} |
{
"tay": "Láng pá táng pây <SEP> Vài pải pùng",
"viet": "bỏ đàn đi một mình <SEP> trâu đầm bùn"
} |
{
"tay": "Làng <SEP> Pện lỏ mùa hè nẩy hâu pây",
"viet": "cây cau <SEP> Vậy hè này mình đi"
} |
{
"tay": "Mạy Làng <SEP> Chài pây noọng Mắn slim thả chài",
"viet": "cây cau <SEP> anh đi em vững tâm chờ đợi"
} |
{
"tay": "Mác Làng <SEP> Rườn đây, rườn đẹp, pền công của po me, của slấy slon, của pí noọng",
"viet": "quả cau <SEP> Nhà to, nhà đẹp, là công của cha mẹ, của thầy dạy, của anh em"
} |
{
"tay": "Lạng <SEP> chỉa toọng mò",
"viet": "rửa <SEP> giấy dó"
} |
{
"tay": "Lạng pát <SEP> cần Tầư",
"viet": "rửa bát <SEP> người nào"
} |
{
"tay": "Làng <SEP> Quạo mu đông lai quá",
"viet": "con đực giống <SEP> Dây vướng vào chân, đi không được"
} |
{
"tay": "Mu Làng <SEP> Buốc nặm quảng hươn thôm",
"viet": "lợn đực giống <SEP> Đầm rộng hơn ao"
} |
{
"tay": "Au Làng <SEP> kép ngọa",
"viet": "lấy giống <SEP> viên ngói"
} |
{
"tay": "Lạng <SEP> Chán",
"viet": "dở dang <SEP> quá"
} |
{
"tay": "Nhoòng cần nặt niểu khỏi chẳng pền Lạng <SEP> Slửa Cộp",
"viet": "vì người tha thiết nên tôi bị dở dang <SEP> áo kép"
} |
{
"tay": "Làng lừ <SEP> Cần Hua bau lai, bấu pải liêu cùng",
"viet": "cho rằng <SEP> Người nghịch ngợm lắm, không nên chơi cùng"
} |
{
"tay": "lao <SEP> Năng chang rườn dè",
"viet": "sợ <SEP> Ngồi trong nhà đi"
} |
{
"tay": "lao nặm noòng <SEP> Cách dú dú bản quê im lìm lai",
"viet": "sợ nước lũ <SEP> Cuộc sống ở làng quê rất yên bình"
} |
{
"tay": "lao <SEP> bon phước hom",
"viet": "lo <SEP> Dọc khoai sọ hương"
} |
{
"tay": "lao bấu pây lập <SEP> Dắc xảng",
"viet": "sợ đi không kịp <SEP> nhắc, lưu ý, cảnh tỉnh"
} |
{
"tay": "Khửn rườn lồng Lang <SEP> slưởng pây háng",
"viet": "lên nhà xuống gầm sàn <SEP> định đi chợ"
} |
{
"tay": "Tẹp vài khảu Lang <SEP> Ngậy cuộn mạy",
"viet": "đuổi trâu vào chuồng <SEP> cạy khúc gỗ"
} |
{
"tay": "Lao hí <SEP> Đếch toi pây háng, me̱ bấu chủn, Fọp lẹo",
"viet": "lo sợ <SEP> trẻ con đòi đi chợ bị mẹ mắng, cụt hứng hết"
} |
{
"tay": "Slon slư bấu Lao hí mòn lăng <SEP> Mạ Lạc xe",
"viet": "đi học không lo sợ điều gì <SEP> ngựa"
} |
{
"tay": "Phải nả Lang <SEP> tơi pựa",
"viet": "vải khổ rộng <SEP> thuở xưa"
} |
{
"tay": "Lao ngám <SEP> Có",
"viet": "chắc vừa mới <SEP> thuê, mướn"
} |
{
"tay": "Lao ngám pây <SEP> tằng rườn pây háng",
"viet": "chắc vừa đi <SEP> cả nhà đi chợ"
} |
{
"tay": "Lang cai <SEP> Nung slửa ún nớ",
"viet": "sân <SEP> Nhớ mặc áo ấm nhé"
} |
{
"tay": "Pết cáy têm Lang cai <SEP> Đẳm",
"viet": "vịt gà đầy sân <SEP> chuôi"
} |
{
"tay": "Lang cai <SEP> Tây Khốm khoang boong lầu au của",
"viet": "sân thềm <SEP> Tây đè nén dân ta lấy của"
} |
{
"tay": "Lao te <SEP> Phjắc năm thí nhích",
"viet": "có lẽ rằng <SEP> rau cấy dày sít sịt"
} |
{
"tay": "Lao te <SEP> Ma Nghẻn đúc",
"viet": "sợ rằng <SEP> chó gặm xương"
} |
{
"tay": "Lao te bấu dú <SEP> Rường",
"viet": "sợ rằng nó không có nhà <SEP> hồng, đỏ, đỏ ối"
} |
{
"tay": "Lao tố <SEP> Slấn",
"viet": "có lẽ <SEP> Thấn"
} |
{
"tay": "Lao tố phạ phôn <SEP> tán đin",
"viet": "chắc có lẽ trời mưa <SEP> san đất"
} |
{
"tay": "Lào <SEP> Ngoặc",
"viet": "sức lực <SEP> gật"
} |
{
"tay": "Hết fiệc khát Lào <SEP> Dậu",
"viet": "làm việc kiệt sức <SEP> lại"
} |
{
"tay": "Lào <SEP> Nhả nhác",
"viet": "mỡ <SEP> tác rưởi"
} |
{
"tay": "bấu pì bấu Lào <SEP> Cái",
"viet": "không mỡ không màng <SEP> cái"
} |
{
"tay": "Nộc slấy mì kỉ lai Lào <SEP> Da cheo nặm thương",
"viet": "chim sâu thì có bao nhiêu mỡ <SEP> thuốc hòa nước đường"
} |
{
"tay": "Lào <SEP> slém nặm thương",
"viet": "đong <SEP> thèm nước đường"
} |
{
"tay": "Lào <SEP> Cặn pủn",
"viet": "đo <SEP> nhào bột làm bún"
} |
{
"tay": "Lào khẩu <SEP> Bản khỏi zú đông khau Chang bản mì lai gần Tày, gần Nồng, gần Keo Gần Tày, gần Nồng, gần Keo zú đuổi căn, gò đeo chướng dức bản mường",
"viet": "đong thóc <SEP> Bản tôi ở rừng núi Trong bản có nhiều người Tày, người Nùng, người Kinh Người Tày, người Nùng, người Kinh thường xuyên giao lưu, giúp đỡ lẫn nhau nhau trong bản làng"
} |
{
"tay": "Lào phải <SEP> Mạ Fằng",
"viet": "đo vải <SEP> ngựa động đực"
} |
{
"tay": "Lào fặc <SEP> pang dại",
"viet": "củ cải <SEP> bên trái"
} |
{
"tay": "Lào lộc <SEP> Cái",
"viet": "làm quần quật <SEP> sợi"
} |
{
"tay": "Lào lộc quá cùn vằn <SEP> Ma bấu lừm lo, po bấu lừm rườn",
"viet": "làm quần quật suốt ngày đêm <SEP> Chó không quên ngõ, bố không quên nhà"
} |
{
"tay": "Lào luộn <SEP> Noọng khỏi lạy tổ tiên đoạn dá",
"viet": "loạn lạc <SEP> Em ta vái tổ tiên đoạn rồi"
} |
{
"tay": "Phôn tốc dá tuấy cuộn, Lào luộn dá pây tàng <SEP> Sluôn lọm thí rựp",
"viet": "mưa thì đừng trèo cây, loạn lạc chớ ra đường <SEP> vườn rào kín mít"
} |
{
"tay": "Lào lừ <SEP> Tò",
"viet": "buồn nôn <SEP> lượt"
} |
{
"tay": "Chin pja chào, hăn Lào lừ <SEP> hảng Cắp nu",
"viet": "ăn cá tanh thấy buồn nôn <SEP> đánh bẫy chuột"
} |
{
"tay": "Lào mây <SEP> Co mác phủ",
"viet": "cây chò chỉ <SEP> cây đực"
} |
{
"tay": "Lao thuốc <SEP> kèng xu",
"viet": "thuốc <SEP> lắng tai"
} |
{
"tay": "Po Lao thuốc <SEP> Cần Cáy cạc đang bơi chang ao",
"viet": "kẻ nghiện <SEP> Con nòng nọc cóc đang bơi trong ao"
} |
{
"tay": "Lao bâư <SEP> Pắc",
"viet": "thuốc lá <SEP> rẽ"
} |
{
"tay": "Lao bỉ <SEP> phung slửa",
"viet": "thuốc lá điếu <SEP> vá áo"
} |
{
"tay": "Lao can <SEP> Khót",
"viet": "thuốc lá sợi hút bằng tẩu <SEP> cạo"
} |
{
"tay": "Lao keo <SEP> Ma tẹp cáy",
"viet": "thuốc lào <SEP> chó đuổi gà"
} |
{
"tay": "Lao phèn <SEP> Vày sloong vày dại táo nước thành",
"viet": "thuốc phiện <SEP> Một, hai nghiêng nước nghiêng thành"
} |
{
"tay": "Láo lúng <SEP> Mì tằng cạ chai nặm nọi",
"viet": "tất cả <SEP> Có cả chai nước nhỏ"
} |
{
"tay": "Láo lúng <SEP> Slí dân tộc dú vạ căn, tò xày hết nà, năm mạy, chay mác",
"viet": "tổng cộng <SEP> Bốn dân tộc sống với nhau, cùng nhau làm ruộng, trồng cây, trồng quả"
} |
{
"tay": "Láo lúng tằng bản mì slam slíp rườn <SEP> Quan hết nọi, khỏi hết lai",
"viet": "tất cả bản có ba mươi gia đình <SEP> quan gây phiền nhiễu thì ít, tôi tớ gây phiền nhiễu thì nhiều"
} |
{
"tay": "Lạo <SEP> Chin thuổn dá",
"viet": "người <SEP> ăn hết rồi"
} |
{
"tay": "Lạo tầu tố mì phăn <SEP> oóc khon",
"viet": "người nào cũng có phần <SEP> lúa von"
} |
{
"tay": "Lạo <SEP> chài xảu noọng táng răng",
"viet": "ông <SEP> anh với em khác gì nhau"
} |
{
"tay": "Lạo <SEP> Pai pạc",
"viet": "bà <SEP> tan nát"
} |
{
"tay": "Lạo ké <SEP> chắt",
"viet": "ông già <SEP> đánh chắt"
} |
{
"tay": "Lạo da <SEP> Đin Lớ",
"viet": "bà già <SEP> đất lở"
} |
{
"tay": "Lạo lộc <SEP> Cấu sắt nẩy t’ẳng qua ta, xe pây đảy",
"viet": "rau tàu bay <SEP> Cầu sắt này bắc qua sông, xe đi được"
} |
{
"tay": "Lạo pản <SEP> Xâng",
"viet": "lái buôn <SEP> cái giần, cái sàng"
} |
{
"tay": "Lạo slặt <SEP> ớ no",
"viet": "thật thà <SEP> à nhỉ"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.