translation dict |
|---|
{
"tay": "Lằm loài <SEP> pác kén",
"viet": "bỗng chốc <SEP> nỏ mồm"
} |
{
"tay": "Lằm loài tứn dặng <SEP> Rèng",
"viet": "bỗng chốc đứng dậy <SEP> to"
} |
{
"tay": "Lằm loài <SEP> Khỏi nắt tinh Then sle slỉnh sloáng lang mặt vằn hết fiệc",
"viet": "vụt <SEP> Tôi thích nghe nhạc nhẹ nhàng để thư giãn sau một ngày làm việc"
} |
{
"tay": "Lằm loài len pây <SEP> tọ mà rườn hâng dá, ái pây khoái ỉ nấng sle nhằng chắp xặp ti dú",
"viet": "vụt chạy đi <SEP> nhưng về nhà xa rồi, muốn đi nhanh một chút để còn sắp xếp chỗ ở"
} |
{
"tay": "Lăm diều hâu <SEP> Dự cúa chin, slửa khóa, sléc",
"viet": "diều hâu <SEP> Mua đồ ăn, quần áo, sách vở"
} |
{
"tay": "Bấu ngòi Lăm diều hâu ham ngù, bấu ngòi pu han niếng <SEP> Thư̱ slửa phôn",
"viet": "không nhìn diều tha rắn, không nhìn cua tha cà cuống <SEP> mang áo mưa"
} |
{
"tay": "Lăm củm <SEP> Phjoóc",
"viet": "con thù thì <SEP> lạt"
} |
{
"tay": "Lăm lăm <SEP> Nặm slâu le cúa đây lai cần đảy chướng chực",
"viet": "lăm lăm <SEP> Nước sạch là tài nguyên quý giá cần được bảo vệ"
} |
{
"tay": "Mừ căm pja Lăm lăm hẳm mạy <SEP> Chin Nhắp nhép",
"viet": "tay cầm dao lăm lăm chặt cây <SEP> ăn vặt"
} |
{
"tay": "Lắm <SEP> Chang hả",
"viet": "lắm <SEP> lưng trời"
} |
{
"tay": "Noọng chứ Lắm <SEP> Tắc",
"viet": "em nhớ lắm <SEP> vỡ"
} |
{
"tay": "Lặm <SEP> Cờ bên phạch phạch",
"viet": "che khuất <SEP> cờ bay phần phật"
} |
{
"tay": "Lặm đét <SEP> Co phjắc cẩn nặm sle cải khửn",
"viet": "khuất nắng <SEP> Cây rau cần nước để lớn lên"
} |
{
"tay": "Lặm <SEP> Slấy Chẳn xình tó lục hạc",
"viet": "nấp <SEP> thầy tận tình với học trò"
} |
{
"tay": "Lặm khảu côc rộc <SEP> Pây tẻo ngài",
"viet": "nấp vào bụi rậm <SEP> Đi lại dễ dàng"
} |
{
"tay": "Lặm <SEP> Pây thư nà tang quả au mạy lọm sluôn",
"viet": "sau <SEP> đi cày nhân tiện lấy cây rào vườn"
} |
{
"tay": "Bản khỏi dú Lặm tù slung <SEP> Sli lượn",
"viet": "bản tôi ở sau núi cao <SEP> sli và lượn Dân ca dân tộc Tày và Nùng nói chung"
} |
{
"tay": "Lặm đăm <SEP> Hẩư chài chin đây",
"viet": "mờ ám <SEP> Chúc anh ngon miệng"
} |
{
"tay": "Hết fiệc Lặm đăm <SEP> Luồng khẩu thốc hang cáy",
"viet": "làm việc mờ ám <SEP> bông lúa rủ như đuôi gà"
} |
{
"tay": "Chin Lặm đăm <SEP> Slon Híu",
"viet": "ăn gian <SEP> học giỏi"
} |
{
"tay": "Lặm lăng <SEP> cằn nà Tắc",
"viet": "sau lưng <SEP> bờ ruộng bị vỡ"
} |
{
"tay": "Phuối Lặm lăng <SEP> Đác luột",
"viet": "nói sau lưng <SEP> sa dạ con"
} |
{
"tay": "Lặm lăng rườn <SEP> Fung",
"viet": "ở sau nhà <SEP> một gói"
} |
{
"tay": "Lằn <SEP> Muộn",
"viet": "ngã <SEP> xắn"
} |
{
"tay": "Lằn lồng mương <SEP> Ngàn ngàn",
"viet": "ngã xuống mương <SEP> cong vổng lên"
} |
{
"tay": "Lằn <SEP> Toi",
"viet": "lăn <SEP> đòi"
} |
{
"tay": "Cuộn mạy Lằn lồng lính <SEP> Quá cừn bấu pjặp tha đảy",
"viet": "khúc gỗ lăn xuống dốc <SEP> suốt đêm không chợp mắt được"
} |
{
"tay": "Lằn chằn <SEP> Boong khỏi luôn hưa pang căn",
"viet": "lôi thôi <SEP> Chúng tôi luôn giúp đỡ nhau"
} |
{
"tay": "Dá đảy cảng Lằn chằn <SEP> Boong te dú theo phạ phôn",
"viet": "đừng có nói lôi thôi <SEP> Họ sống thuận theo thời tiết"
} |
{
"tay": "Lằn loọc <SEP> Bảnh xe mạ mì kỉ cái?",
"viet": "lặn lội <SEP> Bánh xe ngựa có mấy cái?"
} |
{
"tay": "Lằn loọc hết nà <SEP> Hằm pà lằng tằng síp rườn",
"viet": "lặn lội làm ruộng <SEP> cào bằng cả mười nhà"
} |
{
"tay": "Lằn loọc <SEP> Học sinh dân tộc nội trú đảy Đảng và Nhà nước chăm lo đây",
"viet": "lăn lóc <SEP> Học sinh dân tộc nội trú được Đảng và Nhà nước chăm lo tốt"
} |
{
"tay": "Toọng chếp Lằn loọc nưa chường <SEP> Tan nà",
"viet": "đau bụng lăn lóc trên giường <SEP> thu hoạch lúa"
} |
{
"tay": "Lằn lống <SEP> Tin",
"viet": "lông lốc <SEP> gót"
} |
{
"tay": "Lăn <SEP> Kỉ pưa",
"viet": "vê <SEP> có khi"
} |
{
"tay": "Lăn pẻng chen <SEP> Đu",
"viet": "vê bột làm bánh rán <SEP> chăn"
} |
{
"tay": "Lăn <SEP> Pết chin Xăm",
"viet": "cuốn <SEP> vịt ăn bèo tấm"
} |
{
"tay": "Lăn lao bâu <SEP> Cần ké nả Héo",
"viet": "vê thuốc lá <SEP> người già mặt nhăn nheo"
} |
{
"tay": "Lăn <SEP> Cham",
"viet": "xắn <SEP> châm"
} |
{
"tay": "Lăn leo <SEP> Mjặp",
"viet": "quấn quýt <SEP> nhấp"
} |
{
"tay": "Lan Lăn leo xảng mé <SEP> Nồm Ca",
"viet": "cháu quấn quýt bên bà <SEP> vú căng sữa"
} |
{
"tay": "Lắn <SEP> Nhặp slửa, xỉn",
"viet": "sập <SEP> Khâu áo, váy"
} |
{
"tay": "Cắp Lắn <SEP> noọng",
"viet": "bẫy sập <SEP> em gái"
} |
{
"tay": "Lắn <SEP> Fứ",
"viet": "lặn <SEP> vụt"
} |
{
"tay": "tha vằn Lắn lồng nhọt pù <SEP> Tâư",
"viet": "mặt trời lặn sau núi <SEP> cái mề"
} |
{
"tay": "Lắn cướp <SEP> Vằn nẩy dú lớp mì lăng hí mo?",
"viet": "cướp cò súng <SEP> Hôm nay ở lớp có gì vui không?"
} |
{
"tay": "Lắn lắn <SEP> noóng",
"viet": "lon ton <SEP> mót"
} |
{
"tay": "Tua đếch Lắn lắn xảng mẹ <SEP> Khỉ",
"viet": "đứa trẻ lon ton bên mẹ <SEP> dáy"
} |
{
"tay": "Lắn thắn <SEP> Nhụt",
"viet": "thành bậc <SEP> dâng"
} |
{
"tay": "Kỉ lâu nà Lắn thắn <SEP> Me slắng, con bấu tinh, lẹo me lại đá, lại mắng",
"viet": "mấy thửa ruộng thành bậc cao thấp <SEP> Mẹ dặn, con không nghe, thì mẹ lại đánh, lại mắng"
} |
{
"tay": "Lặn <SEP> ăn Luyện to pì",
"viet": "quay lại <SEP> cái liễn đựng mỡ"
} |
{
"tay": "Lặn <SEP> ái mì 500 cần",
"viet": "lộn lại <SEP> có gần 500 người"
} |
{
"tay": "Pây dá teo Lặn mà <SEP> Vằng ta Chẳng",
"viet": "đã đi rồi lại lộn trở lại <SEP> vực nước ở sông lặng"
} |
{
"tay": "Lặn <SEP> Tha Chon bặng tha nu",
"viet": "vòng <SEP> mắt lồi như mắt chuột"
} |
{
"tay": "Phúc sloong Lặn <SEP> Chài lượn hay, noọng slao đáp lại củng mượt",
"viet": "buộc hai vòng <SEP> Trai hát lượn hay, cô gái đáp lại cũng ngọt"
} |
{
"tay": "Lặn <SEP> Pắc",
"viet": "tròn chắc <SEP> lao xuống"
} |
{
"tay": "Tua vài đang Lặn <SEP> Phi phất",
"viet": "con trâu mình tròn chắc <SEP> rầm rập"
} |
{
"tay": "Lặn lọ <SEP> ù nì",
"viet": "kĩ càng <SEP> nuông chiều"
} |
{
"tay": "Phuối Lặn lọ xáu căn <SEP> Nả Khẻm",
"viet": "nói kỹ càng với nhau <SEP> mặt rám nắng"
} |
{
"tay": "Lăng <SEP> Khăm kheo",
"viet": "lưng <SEP> trở trời"
} |
{
"tay": "Tịa tềng Lăng <SEP> Slan Khảm slam",
"viet": "địu trên lưng <SEP> đan ken đè ba"
} |
{
"tay": "Lăng <SEP> Pưa hâư Đảy váng le̱ mà liêu",
"viet": "sau <SEP> khi nào được rỗi sẽ đến chơi"
} |
{
"tay": "Chin tốc Lăng <SEP> Phôn rằm slửa khóa",
"viet": "ăn sau <SEP> mưa ướt quần áo"
} |
{
"tay": "Phuối cón lừm Lăng <SEP> Slắp",
"viet": "nói trước quên sau <SEP> sắp, sắp xếp"
} |
{
"tay": "Khửn Lăng rườn <SEP> Pi noọng Khảu cò căn",
"viet": "lên sau nhà <SEP> anh em bênh vực nhau"
} |
{
"tay": "Lăng <SEP> Bẳn vạng quá sảng",
"viet": "kế <SEP> bắn trượt sang bên cạnh"
} |
{
"tay": "Mẹ Lăng <SEP> Ái khẩu rườn, rèo pây khửn đuây mạy nâng",
"viet": "vợ kế <SEP> Muốn vào nhà sàn phải đi lên một cái cầu thang gỗ"
} |
{
"tay": "Lăng <SEP> Cat",
"viet": "bên ngoại <SEP> chim dẻ cùi"
} |
{
"tay": "Păng Lăng <SEP> Nộc dùng",
"viet": "bên nhà ngoại <SEP> con công"
} |
{
"tay": "Lăng <SEP> vài đăng vín",
"viet": "gì <SEP> trâu sứt mũi"
} |
{
"tay": "Chin Lăng <SEP> Xáng xình",
"viet": "ăn cái gì <SEP> chẳng may"
} |
{
"tay": "Hết Lăng <SEP> Bặng cốt cách tinh thần mai, tuyết",
"viet": "làm gì <SEP> Mai cốt cách, tuyết tinh thần"
} |
{
"tay": "Lăng kha <SEP> Khỏi đang ngòi fạ",
"viet": "mu bàn chân <SEP> Tôi đang ngắm bầu trời"
} |
{
"tay": "Lăng lả <SEP> Phú phí",
"viet": "muộn màng <SEP> tang tảng"
} |
{
"tay": "Lăng mừ <SEP> Chap",
"viet": "mu bàn tay <SEP> nửa muốn"
} |
{
"tay": "Lăng <SEP> Khăm phôn",
"viet": "nhiều mỡ <SEP> trời u ám sắp mưa"
} |
{
"tay": "Cháo Lăng pì <SEP> Lan đạ chin ngài dá",
"viet": "chảo rán nhiều mỡ <SEP> Em đã ăn cơm trưa"
} |
{
"tay": "Lăng <SEP> quẩy bưa pỏn lục",
"viet": "nhờn <SEP> quấy bột bón trẻ"
} |
{
"tay": "Chin pác Lăng <SEP> Slướng",
"viet": "ăn mồm dính mỡ <SEP> diện"
} |
{
"tay": "Lăng lượp <SEP> Bấu pền lăng á Mầư khảu pây dè",
"viet": "nhẫy bóng mỡ <SEP> Không sao đâu Bạn vào đi"
} |
{
"tay": "Pát Lăng lượp <SEP> hua đăm",
"viet": "bát nhẫy mỡ <SEP> đầu người"
} |
{
"tay": "Lăng lượp <SEP> Hâu đảy leo pù",
"viet": "mượt <SEP> Chúng ta có thể leo núi"
} |
{
"tay": "Khôn Lăng lượp <SEP> Coi",
"viet": "lông mượt <SEP> hãy"
} |
{
"tay": "Cháo Lăng mjạp <SEP> Điêng",
"viet": "chảo bóng nhẫy <SEP> soi"
} |
{
"tay": "Lắp <SEP> Phôn ưởn",
"viet": "nhắm <SEP> mưa ngớt"
} |
{
"tay": "Lắp tha <SEP> Pua hâu Đảy váng le mà liêu",
"viet": "nhắm mắt <SEP> khi nào được rỗi sẽ đến chơi"
} |
{
"tay": "Lắp lí <SEP> Dau hí",
"viet": "ti hí <SEP> lo lắng"
} |
{
"tay": "Tha Lắp lí <SEP> Lăng mừ",
"viet": "mắt ti hí <SEP> mu bàn tay"
} |
{
"tay": "Lắp lí <SEP> Hết fiệc nắc Khát lào",
"viet": "díp mắt <SEP> làm việc nặng kiệt sức"
} |
{
"tay": "Bẩu nòn Lắp lí <SEP> chin Slâư",
"viet": "buồn ngủ díp mắt <SEP> ăn hết"
} |
{
"tay": "Lắp lí <SEP> rồm rềnh tèo pây",
"viet": "mù mịt <SEP> bất thình lình nhảy đi"
} |
{
"tay": "Fạ đăm Lắp lí <SEP> Vẹn pết khẩu coóc nâng",
"viet": "trời tối mù mịt <SEP> vây đàn vịt vào một góc"
} |
{
"tay": "Lắp slắp <SEP> Tinh cằm khôm thai tắc nghị",
"viet": "lặt vặt <SEP> nghe lời cay đắng chết uất"
} |
{
"tay": "Lắp tha <SEP> Bai",
"viet": "dễ không <SEP> trộn"
} |
{
"tay": "Lắp tha au của hâu <SEP> Mì loi co chay đảy sloong slam bươn lẻ đảy chin dá, bặng cạ co buốp, co phặc đeng",
"viet": "lấy của người ta dễ không <SEP> Có loại cây trồng được hai ba tháng là có thể ăn được, ví dụ như cây mướp, cây phặc đeng"
} |
{
"tay": "Lắp tha <SEP> Khát châư",
"viet": "liều <SEP> đứt hơi"
} |
{
"tay": "Lắp tha hết <SEP> Chúc chí đúc điểm",
"viet": "làm liều <SEP> cù cho buồn"
} |
{
"tay": "Lặp <SEP> Cạ dá tọ te̱ Chai lơ",
"viet": "mài <SEP> đã bảo rồi nhưng nó cứ tảng lờ đi"
} |
{
"tay": "Lặp pjạ <SEP> Đảy á Tả lẩu chắp xặp tứ cà này",
"viet": "mài dao <SEP> Được đó Bắt đầu chuẩn bị từ bây giờ"
} |
{
"tay": "Lặp Hin <SEP> pền Dương hâư",
"viet": "đá mài <SEP> thành ra thế nào"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.